Ngân hàng câu hỏi ôn tập Hóa học 11 - Chủ đề: Sự điện li - Năm học 2020-2021 - Lê Thị Thu Thủy

doc 7 trang Gia Hân 10/01/2026 100
Bạn đang xem tài liệu "Ngân hàng câu hỏi ôn tập Hóa học 11 - Chủ đề: Sự điện li - Năm học 2020-2021 - Lê Thị Thu Thủy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docngan_hang_cau_hoi_on_tap_hoa_hoc_11_chu_de_su_dien_li_nam_ho.doc

Nội dung tài liệu: Ngân hàng câu hỏi ôn tập Hóa học 11 - Chủ đề: Sự điện li - Năm học 2020-2021 - Lê Thị Thu Thủy

  1. TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1 Năm học 2020-2021 Môn: HÓA HỌC Lớp .11 Tổ CM: HÓA HỌC. Giáo viên: Lê Thị Thu Thủy. Tên chủ đề 0: SỰ ĐIỆN LI Mức độ nhận biết Câu 1001: Dung dịch nào làm quì tím hóa đỏ A. HCl B. KOH C. NaOH D. NaCl Câu 1002: Trong số các chất sau chất nào là chất điện li yếu? A. HCl B. Na2CO3 C. Ba(OH)2 D. H2O Câu 1003: Trường hợp nào dưới đây không dẫn điện ? A. NaOH rắn, khan B. dd HCl trong nước C. NaOH nóng chảy D. dd NaOH Câu 1004: Dung dịch nào dẫn điện được: A. C6H12O6 B. C2H5OH C. NaCl D. C12H22O11 Câu 1005: Chất nào sau đây là chất điện li yếu? A. NaCl.B.AgCl.C.HI. D. HF Câu 1006: Dãy các chất nào sau đây đều là các chất không điện ly? A. H2O, HClO, CH3COOH, Mg(OH)2. B.CH3COOH, NaOH, HCl và Ba(OH)2. C.NaOH, NaCl, CaCO3và HNO3. D.C2H5OH, C6H12O6 và CH3CHO. Câu 1007: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh? A. NaOH.B. HF.C. CH 3COOH. D. C2H5OH. Câu 1008: Chất nào sau đây thuộc loại điện li mạnh? A. CH3COOH.B. NaCl. C. C 2H5OH.D. H 2O. Câu 1009:Chất nào sau đây là chất điện li yếu? A.NH4Cl.B.Na 2CO3.C.HNO 3.D.H 2S. Câu 1010:Chất nào sau đây là chất điện li yếu? A.HNO3 B.Na2CO3 C.NaOHD.CH 3COOH Câu 1011:Chất nào sau đây là chất điện li yếu? A. H2O. B. HCl. C. NaOH.D. NaCl. Câu 1012:Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước? A. MgCl2.B. HClO 3.C. C 6H12O6 (glucozơ).D. Ba(OH) 2. Câu 1013:Cho các chất: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, HClO, CuSO4. Các chất điện li yếu là: A. H2O, CH3COOH, HClO.B. H 2O, CH3COOH, CuSO4. C. H2O, NaCl, CuSO4, CH3COOH.D. CH 3COOH, CuSO4, NaCl. Câu 1014: Đặc điểm phân li Zn(OH)2 trong nước là A. theo kiểu bazơ. B. vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ. C. theo kiểu axit. D. không phân li. Câu 1015: Dung dich NaOH làm giấy quỳ tím A. chuyển thành màu đỏ.B. chuyển thành màu xanh. C. không đổi màu.`D. mất màu. Câu 1016: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu? A. CH3COOH.B. KOH. C. HClD. NaCl. Câu 1017:Chất nào sau đây không là chất điện li? A. NaNO3.B. KOH.C. C 2H5OH.D. CH 3COOH Câu 1018:Chất nào sau đây là chất điện li mạnh? A. H S B. H O C. Mg OH D. K CO 2 2 2 2 3 Câu 1019:Chất nào sau đây không phải chất điện li trong nước?
  2. A. CH3COOH. B. C6H12O6 (fructzơ). C.NaOH.D.HCl. Câu 1020: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh? A. CH COOH B. H S C. Mg OH D.NaOH 3 2 2 Câu 1021:Chất nào sau đây là chất điện li yếu? A. KOH B. HNO3 C. CH3COOH D. NH4Cl Câu 1022:(Chất nào sau đây là chất điện li? A. KClB. CH 3CO C. NaD. C 6H12O6 (glucozơ) Câu 1023:(Chất nào sau đây là chất điện li yếu? A.Ba(OH)2 B. H2SO4 C. H2OD. Al 2(SO4)3 Câu 1024:Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh? A. NaCl, HCl, NaOH B. HF, C6H6, KCl C. H2S, H2SO4, NaOH D. H2S, CaSO4, NaHCO3 Câu 1025:Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh? A. H2O. B.C2H5OH. C. CH3COOH. D. NaCl. Câu 1026: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện ly mạnh A. CH3COOH. B. H2O. C. C2H5OH. D. NaCl. Câu 1027:Chất nào sau đây là chất điện li mạnh? A. HF.B. NaNO 3. C. H2O. D. CH3COOH. Câu 1028:Chất nào sau đây là chất điện li mạnh? A. H2O.B. CH 3COOH.C. Na2SO4.D.Mg(OH) 2. Câu 1029:Chất nào sau đây không phải là chất điện ly? A. NaCl.B. C 2H5OH. C. NaOH.D. H 2SO4. Câu 1030:Trong dung dịch, ion OH- không tác dụng được với ion + + - 3+ A. K . B. H . C. HCO 3 . D. Fe . Câu 1031: Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ? A. HCl, NaOH, NaCl. B. HCl, NaOH, CH3COOH. C. KOH, NaCl, HgCl2 D. NaNO3, NaNO2, HNO2. Câu 1032:Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh A. NaClO4, HCl, NaOH B. HF, C6H6, KCl. C. H2S, H2SO4, NaOH D. H2S, CaSO4, NaHCO3. Câu 1033:Chất nào sao đây là chất điện ly mạnh? A. SO3 B. H2SO3 C. HClD. C 2H5OH Câu 1034: Cho dãy các chất: NaOH, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là: A. 1.B. 2.C. 3.D. 4. Câu 1035: Dung dịch axit mạnh H2SO4 0,1M có: A. pH = 1. B. pH > 1.C. pH 0,2M. Mức độ thông hiểu Câu 2001: Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch? A. NaOH và HCl.B. AgNO 3 và NaCl. C. NaHSO4 và NaHCO3. D. CuSO4 và Na2SO4. Câu 2002:Cho dãy các chất: Al2(SO4)3; C2H5OH; C12H22O11 (saccarozơ); CH3COOH; Ca(OH)2; CH3COONH4. Số chất điện li là:A. 2.B. 3.C. 4.D. 5. Câu 2003:Tập hợp các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch? + + - - 2+ + - 2- A. NH4 , Na , HCO3 , OH . B. Fe , NH4 , NO3 , SO4 + 2+ - - 2+ + - - .C. Na , Fe , OH , NO3 .D. Cu , K , OH , NO3 . Câu 2004:Dãy ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch? + - 2- 2+ + - 2+ - A. Na , Cl , S , Cu . B. K , OH , Ba , HCO3 . + 2+ - - - + + - C. NH4 , Ba , NO3 , OH .D. HSO 4 , NH4 , Na , NO3 . Câu 2005: Hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính? A. Al(OH)3 B. Fe(OH)2
  3. C. Mg(OH)2 D. Fe(OH)3. Câu 2005:Dung dịch NaOH có pH = 12. Cần pha loãng dung dịch này bao nhiêu lần để thu được dung dịch NaOH mới có pH = 11? A. 10. B. 100.C. 1000. D. 10000. Câu 2007:Cho phương trình phản ứng: KOH + HCl → KCl + H2O. Phương trình ion rút gọn của phản ứng trên là - + + - A. OH + H → H2O. B. K + Cl → KCl. - + - + C. OH + 2H → H2O. D. 2OH + H → H2O. + - Câu 2008: Phương trình H + OH  H2O là phương trình ion thu gọn của phản ứng có phương trình sau: A. NaOH + NaHCO3  Na2CO3 + H2OB. NaOH + HCl  NaCl + H2O C. H2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2HClD. 3HCl + Fe(OH) 3  FeCl3 + 3H2O Câu 2009: Cho các chất: Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là: A. 4. B. 5.C. 6. D. 7. Câu 2010:Dãy chất nào sau đây trong nước đều là chất điện li yếu? A. H2S, H2SO3, H2SO4, NH3.B. H 2CO3, CH3COOH, H3PO4, Ba(OH)2. C. H2S, CH3COOH, HClO.D. H 2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3. Câu 2011:Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi: A. các chất phản ứng phải là những chất dễ tan. B. các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh. C.một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau tạo thành chất kết tủa hoặc chất khí hoặc chất điện li yếu. D. phản ứng không phải là thuận nghịch. Câu 2012: Phương trình điện li viết đúng là 2+ - 2+ - A. NaCl → Na + Cl .B.Ba(OH) 2 → Ba + 2OH . + - - + C. C2H5OH → C2H5 + OH .D. CH 3COOH → CH3COO + H . Câu 2013:Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3? A. FeSO4 + KMnO4 + H2SO4.B. Fe 2(SO4)3 + KI. C.Fe(NO3)3 + Fe. D.Fe(NO3)3 + KOH. A. NaOH dư. B. AgNO3.C. Na 2SO4.D. HCl. Câu 2014: Cho các chất: HCl, H2O, HNO3, HF, KNO3, CH3COOH, H2S, Ba(OH)2. Số chất điện li yếu là A. 5. B. 6.C. 7. D. 4. Câu 2015:Cho phản ứng: Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + H2O. Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là – – + 2+ A. HCl + OH → H2O + Cl .B. 2H + Mg(OH)2 → Mg + 2H2O. + – 2+ – C. H + OH → H2O. D. 2HCl + Mg(OH)2 → Mg + 2Cl + 2H2O. Câu 2016: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là 2 2 3 A. Ba ,CO3 ,K , NO3 . B. Ag , NO3 ,PO4 , Na 2 C. Na ,HCO3 ,Cl ,OH D. Na ,Cl , NO3 ,Mg Câu 2017:Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion? A. 2Al + 3H2SO4→ Al2(SO4)3 + 3H2 B. 2HCl + FeS → FeCl2 + H2S C. NaOH + HCl → NaCl + H2O D. Cu + 2AgNO3→Cu(NO3)2 + 2Ag Câu 2018:Dãy chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh? A.HCl, NaOH, NaCl. B. HCl, NaOH, CH3COOH. C. KOH, NaCl, HgCl2. D. NaNO3, NaNO2, HNO2. + 2+ – Câu 2019. Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na ; 0,02 mol Ca ; 0,02 mol HCO3 và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước). Ion X và giá trị của a là 2– – – – A. CO3 và 0,03. B. NO3 và 0,03. C. OH và 0,03. D. Cl và 0,01. + 2– 2– + Câu 2020. Một dung dịch chứa 0,02 mol NH 4 , 0,01 mol SO4 ; 0,01 mol CO3 và x mol Na . Giá trị của x là
  4. A. 0,04 B. 0,06 C. 0,02 D. 0,03 2+ + – 2– Câu 2021. Dung dịch Y chứa 0,02 mol Mg ; 0,03 mol Na ; 0,03 mol Cl và y mol SO4 . Giá trị của y là A. 0,01 B. 0,02 C. 0,015 D. 0,025 Mức độ vận dụng Câu 3001: Có các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl. Chỉ dùng hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên? A. NaOH dư. B. AgNO3.C. Na 2SO4. D. HCl. Câu 3002: Cho dãy các chất: Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO,. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. 2. B. 4.C.1. D. 3. Câu 3003:Cho dung dịch chứa các ion sau: Na+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl-. Muốn loại được nhiều cation ra khỏi dung dịch, có thể cho tác dụng với các chất nào sau đây? A. Na2CO3.B. Na 2SO4.C. K 2CO3.D. NaOH. Câu 3004:Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là: A. HNO3, NaCl, Na2SO4.B. HNO 3, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4. C. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2.D. HNO 3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2. + 2+ 2– Câu 3005. Một dung dịch X chứa 0,1 mol Na , 0,2 mol Cu , a mol SO4 . Thêm lượng dư dung dịch hh gồm BaCl2 và NaOH dư vào dd X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 73,85 B. 58,25 C. 77,85 D. 87,75 + 2+ – – Câu 3006. Dung dịch X chứa các ion: 0,1 mol Na ; 0,15 mol Mg ; a mol Cl ; b mol NO3 . Nếu lấy 1/10 dd X cho tác dụng với dung dịch AgNO 3 dư thu được 2,1525 g kết tủa. Cô cạn dung X thu được số gam muối khan là A. 21,932 B. 23,912 C. 25,672 D. 26,725 2+ 2+ 2+ – – Câu 3007. Dung dịch X chứa các ion: Mg , Ba , Ca và 0,1 mol Cl và 0,2 mol NO3 . Thêm dần V ml dd Na2CO3 1M vào dung dịch X cho đến khi được lượng kết tủa lớn nhất. Giá trị của V là A. 150 ml. B. 300 ml. C. 200 ml. D. 250 ml. + 2 – + Câu 3008. Dung dịch X chứa 0,12 mol Na ; x mol SO4 ; 0,12 mol Cl và 0,05 mol NH4 . Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 7,190 B. 7,020 C. 7,875 D. 7,705 Câu 3009. Dung dịch X gồm 0,1 mol K+, 0,2 mol Mg2+, 0,1 mol Na+, 0,2 mol Cl– và a mol Y2–. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Ion Y2– và giá trị của m là 2– 2– 2– 2– A. SO4 và 56,5. B. CO3 và 30,1. C. SO4 và 37,3. D. B. CO3 và 42,1. + 2+ - - Câu 3010: Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na ; 0,003 mol Ca ; 0,006 mol Cl ; 0,006 HCO3 và - 2+ 0,001 mol NO3 . Để loại bỏ hết Ca trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2 Giá trị của a là A. 0,222.B. 0,120.C. 0,444.D. 0,180. Câu 3011: Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO 3 và HCl có pH = 1, để thu được dung dịch có pH =2 là A. 0,224 lít. B. 0,15 lít. C. 0,336 lít. D. 0,448 lít. Câu 3012: Có 50 ml dung dịch chứa hỗn hợp KOH 0,05M và Ba(OH) 2 0,025M người ta thêm V ml dung dịch HCl 0,16M vào 50 ml dung dịch trên thu được dung dịch mới có pH = 2. Vậy giá trị của V là A. 36,67 ml. B. 30,33 ml.C. 40,45 ml. D. 45,67 ml. Câu 3013: Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là ([H+][OH-] = 10-14) A. 0,15. B. 0,30. C. 0,03. D. 0,12. Câu 3014: Trộn 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,3M và HClO4 0,5M với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 aM thu được dung dịch có pH = 3. Vậy a có giá trị là: A. 0,39. B. 3,999. C. 0,399. D. 0,398.
  5. Câu 3015: Trộn 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,1 M và H2SO4 0,05 M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ a mol/lít thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị a và m lần lượt là A. 0,15 M và 2,33 gam. B. 0,15 M và 4,46 gam. C. 0,2 M và 3,495 gam. D. 0,2 M và 2,33 gam. Câu 3016: Trộn 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01 M với 250 ml dung dịch NaOH aM thu được 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị a là A. 0,13M. B. 0,12M. C. 0,14M. D. 0.10M. Câu 3017: Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H 2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH) 2 nồng độ xM thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của x và m lần lượt là A. x = 0,015; m = 2,33. B. x = 0,150; m = 2,33. C. x = 0,200; m = 3,23. D. x = 0,020; m = 3,23. Câu 3018: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ xM thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của m và x là: A. 0,5825 và 0,06. B. 0,5565 và 0,06. C. 0,5825 và 0,03. D. 0,5565 và 0,03. Câu 3019: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là A.7. B. 2. C. 1. D. 6. Câu 3020: Lấy 500 ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1,98M và H 2SO4 1,1M trộn với V lít dung dịch chứa NaOH 3M và Ba(OH)2 4M thì trung hoà vừa đủ. Thể tích V là: A. 0,180 lít. B. 0,190 lít. C. 0,170 lít. D. 0,140 lít. Câu 3021: 200 ml gồm MgCl2 0,3M; AlCl3 0,45 M; HCl 0,55M tác dụng hoàn toàn với V lít gồm NaOH 0,02M và Ba(OH)2 0,01M. Tính giá trị của V lít để được kết tủa lớn nhất và lượng kết tủa nhỏ nhất ? A. 1,25 lít và 1,475 lít. B. 1,25 lít và 14,75 lít. C.12,5 lít và 14,75 lít. D. 12,5 lít và 1,475 lít. Câu 3022: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3 ; 0,016 molAl2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 2,568. B. 1,560 C. 4,128. D. 5,064. Mức độ vận dụng cao 2+ 2- + - Câu 4001: Dung dịch E chứa các ion Mg , SO4 , NH4 , Cl . Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau: Cho phần I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lít khí (đktc). Phần II tác dụng với dung dịch BaCl 2 dư, được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E bằng A. 6,11gam. B. 3,055 gam. C. 5,35 gam. D. 9,165 gam. + + 2- 2- Câu 4002: Có 500 ml dung dịch X chứa Na , NH4 , CO3 và SO4 . Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu 2,24 lít khí (đktc). Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl 2 thấy có 43 gam kết tủa. Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu 4,48 lít khí NH3 (đktc). Tính tổng khối lượng muối có trong 500 ml dung dịch X. A.14,9 gam. B.11,9 gam. C. 86,2 gam. D. 119 gam. 3+ 2+ 2- - 2- Câu 4003: Dung dịch X chứa các ion sau: Al , Cu , SO4 và NO3 . Để kết tủa hết ion SO 4 có trong 250 ml dung dịch X cần 50 ml dung dịch BaCl 2 1M. Cho 500 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch NH3 dư thì được 7,8 gam kết tủa. Cô cạn 500 ml dung dịch X được 37,3 gam hỗn hợp muối khan. - Nồng độ mol/l của NO3 là : A. 0,2M. B. 0,3M. C. 0,6M. D. 0,4M. 3+ 2- + - Câu 4004: Dung dịch X chứa các ion: Fe , SO4 , NH4 , Cl . Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau : Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (đktc) và 1,07 gam kết tủa ; Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl 2, thu được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi) A. 3,73 gam. B. 7,04 gam. C. 7,46 gam. D. 3,52 gam.
  6. 2- + + - Câu 4005: Dung dịch X chứa 0,025 mol CO3 ; 0,1 mol Na ; 0,25 mol NH4 ; 0,3 mol Cl . Đun nóng nhẹ dung dịch X và cho 270 ml dung dịch Ba(OH) 2 0,2M vào. Hỏi tổng khối lượng dung dịch X và dung dịch Ba(OH)2 giảm bao nhiêu gam. Giả sử nước bay hơi không đáng kể A. 4,215 gam. B. 5,269 gam.C. 6,761 gam. D. 7,015 gam. 2+ + - - - Câu 4006: Dung dịch X chứa các ion: Ca , Na , HCO3 và Cl trong đó số mol của ion Cl là 0,1. Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa. Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 9,21.B. 9,26.C. 8,79.D. 7,47. + 2- - Câu 4007: Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na ; 0,02 mol SO4 và x mol OH . Dung dịch Y có chứa - - + - - ClO4 , NO3 và y mol H ; tổng số mol ClO 4 và NO3 là 0,04. Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z. Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là A. 1.B. 2. C. 12.D. 13. Câu 4008: Hoà tan 17 gam hỗn hợp NaOH, KOH, Ca(OH)2 vào nước được 500 gam dung dịch X. Để trung hoà 50 gam dung dịch X cần dùng 40 gam dung dịch HCl 3,65%. Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thu được khối lượng muối khan là A. 3,16 gam.B. 2,44 gam. C. 1,58 gam. D. 1,22 gam. Câu 4009: Dung dịch X chứa axit HCl a mol/l và HNO3 b mol/l. Để trung hoà 20 ml dung dịch X cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 0,1 M. Mặt khác lấy 20 ml dung dịch X cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thấy tạo thành 2,87 gam kết tủa. Giá trị của a, b lần lượt là: A. 1,0 và 0,5. B. 1,0 và 1,5. C. 0,5 và 1,7. D. 2,0 và 1,0. Câu 4010: Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M; H2SO4 0,2M và H3PO4 0,1M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch X. Dung dịch Y gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M. Để trung hòa 300 ml dung dịch X cần vừa đủ V ml dung dịch Y. Giá trị của V là A. 600. B. 1000. C. 333,3. D. 200. Câu 4011: Trộn lẫn 3 dung dịch H2SO4 0,1M, HNO3 0,2M và HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch A. Lấy 300 ml dung dịch A cho phản ứng với V lít dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dung dịch C có pH = 2. Giá trị V là A. 0,134 lít. B. 0,214 lít. C. 0,414 lít. D. 0,424 lít. Câu 4012: Cho 200 ml dung dịch X chứa hỗn hợp H 2SO4 aM và HCl 0,1M tác dụng với 300 ml dung dịch Y chứa hỗn hợp Ba(OH)2 bM và KOH 0,05M thu được 2,33 gam kết tủa và dung dịch Z có pH = 12. Giá trị của a và b lần lượt là A. 0,01 M và 0,01 M. B. 0,02 M và 0,04 M. C. 0,04 M và 0,02 M D. 0,05 M và 0,05 M. Câu 4013: Cho dung dịch A chứa hỗn hợp H2SO4 0,1M và HNO3 0,3M, dung dịch B chứa hỗn hợp Ba(OH)2 0,2M và KOH 0,1M. Lấy a lít dung dịch A cho vào b lít dung dịch B được 1 lít dung dịch C có pH = 13. Giá trị a, b lần lượt là: A. 0,5 lít và 0,5 lít. B. 0,6 lít và 0,4 lít.C. 0,4 lít và 0,6 lít D. 0,7 lít và 0,3 lít. Câu 4014: Một dung dịch A chứa hỗn hợp AgNO 3 0,1 M và Pb(NO3)2 0,05 M, dung dịch B chứa hỗn hợp HCl 0,2M và NaCl 0,05 M. Cho dung dịch B vào 100 ml dung dịch A để thu được kết tủa lớn nhất là m gam chất rắn. Thể tích dung dịch B cần cho vào 100 ml dung dịch A và giá trị m là A. 80 ml và 1,435 gam. B. 100 ml và 2,825 gam. C. 100 ml và 1,435 gam. D. 80 ml và 2,825 gam. .......... Mỗi môn/lớp chia tối đa 10 chủ đề, bắt đầu từ chủ đề 0 đến 9 trong đó có chủ đề tổng hợp kiến thức học kỳ 1, chủ đề tổng hợp kiến thức học kỳ 2 và chủ đề tổng hợp kiến thức cả năm. Số thứ tự của câu có tối thiểu 3 chữ số, chữ thứ nhất thể hiện mức độ tư duy, chữ số thứ 2 là tên chủ đề, chữ số thứ 3 trở đi là số thứ tự của câu ứng với từng mức độ tư duy của chủ đề đó (ví dụ câu 2043 ta hiểu là câu thứ
  7. 43 của chủ đề 0 thuộc mức độ thông hiểu, các môn phải quy định sẵn chủ đề 0,1,2...9 là chủ đề gì). Không được ra câu hỏi vào phần đã giảm tải, các câu hỏi trong một chủ đề phải quét hết kiến thức trong chủ đề đó. Tổ trưởng chia chủ đề và phân công nhiệm vụ cho giáo viên, giáo viên làm xong nộp lại cho tổ trưởng để thẩm định, tổ trưởng thẩm định xong nộp cho đ/c Quảng theo đúng thời gian quy định để làm ngân hàng đề. (chỉ nộp bản điện tử, không nộp bản giấy). Nếu là câu hỏi trắc nghiệm thì gạch chân ở phương án trả lời đúng, nếu là câu hỏi tự luận thì có đáp án vắn tắt ngay sau mỗi câu hỏi. Mức độ nhận biết Câu 101: Câu 102: .......... Mức độ thông hiểu Câu 201: Câu 202: .......... Mức độ vận dụng Câu 301: Câu 302: .......... Mức độ vận dụng cao Câu 401: Câu 402: ..........