Ngân hàng câu hỏi ôn tập Toán Lớp 11
Bạn đang xem tài liệu "Ngân hàng câu hỏi ôn tập Toán Lớp 11", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ngan_hang_cau_hoi_on_tap_toan_lop_11.docx
Nội dung tài liệu: Ngân hàng câu hỏi ôn tập Toán Lớp 11
- 50 câu hỏi nộp ngân hàng đề Nhận biết Câu 1. Tập xác định của hàm số y cot x là A. ¡ \ k ,k ¢ . B. ¡ \ k ,k ¢ . C. ¡ \ k2 ,k ¢ . D. ¡ \ k2 ,k ¢ . 2 2 Câu 2. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn? A. y cos x B. y tan x. C. y cos x sin x. D. y sin x. 1 Câu 3. Giá trị lớn nhất của hàm số y 2sin x 1 là A. 1. B. . C. 1. D. 3 . 2 1 Câu 4 Nghiệm của phương trình tan x là 3 1 A. x k ,k ¢ . B. x k ,k ¢ . C. x k2 ,k ¢ . D. x k ,k ¢ . 3 6 6 3 Câu 5. Phương trình sin2 x sin x 2 0 có nghiệm là A. x k2 ,k ¢ . B. x k ,k ¢ . C. x k2 ,k ¢ . D. x 1 k ,k ¢ . 2 2 2 1 cosx Câu 6. Tập xác định của hàm số y là : sinx π kπ A. D ¡ \ kπ k ¢ B. D ¡ \ kπ k ¢ C. D ¡ \ k2π k ¢ D. D k ¢ 2 2 π π Câu 7:Xét hàm số y = tanx trên khoảng ; .Câu khẳng định nào sau đây là đúng ? 2 2 π π A.Trên khoảng ; hàm số luôn đồng biến. 2 2 π π B.Trên khoảng ;0 hàm số đồng biến và trên khoảng 0; hàm số nghịch biến. 2 2 π π C.Trên khoảng ;0 hàm số nghịch biến và trên khoảng 0; hàm số đồng biến. 2 2 π π D. Trên khoảng ; hàm số luôn nghịch biến. 2 2 Câu 8: Chọn khẳng định sai về tính chẵn lẻ của hàm số trong các khẳng định sau. A.Hàm số y = sinx là hàm số lẻ.B.Hàm số y = cosx là hàm số chẵn C.Hàm số y = tanx là hàm số chẵnD.Hàm số y = cotx là hàm số lẻ π π Câu 9: Giá trị lớn nhất (M); giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số y cosx trên ; là: 2 2 A. M 1;m 0 B. M 1;m 1 C. M 0;m 1 D. Cả A, B, C đều sai 1 Câu 10:Nghiệm của phương trình sinx = là: 2 π π π π x = + k2π x = + k2π x = + k2π x = + kπ A. 6 k ¢ B. 3 k ¢ C. 6 k ¢ D. 6 k ¢ 5π 2π 2π 5π x = + k2π x = + k2π x = + k2π x = + kπ 6 3 3 6 3 Câu 11:Nghiệm của phương trình cos x + 600 = là: 2 x = 900 + k3600 x = 900 + k1800 x = k1800 x = k3600 A. 0 0 B. 0 0 C. 0 0 D. 0 0 x = 210 + k360 x = 210 + k180 x = 120 + k180 x = 120 + k360 Câu 12: Nghiệm của phương trình tan x = 3 là: A. x = arctan 3 + kπ k ¢ B. x = arctan 3 + k2π k ¢ C. x D. x =3 + kπ k ¢ 3 Câu 13: Nghiệm của phương trình cot x = là: 3 π π π π A. x = + kπ k ¢ B. x = + kπ k ¢ C. x = + k2π k ¢ D. x = + kπ k ¢ 3 6 3 3 Câu 14: Nghiệm phương trình 2sinx 3 = 0 là:
- π π π π x = + kπ x = + k2π x = + k2π x = + kπ A. 3 k ¢ B. 6 k ¢ C. 3 k ¢ D. 6 k ¢ 2π 5π 2π 5π x = + kπ x = + k2π x = + k2π x = + kπ 3 6 3 6 Câu 15: Nghiệm phương trình 2sin2x 3 = 0 là: π π π π x = + kπ x = + k2π x = + kπ x = + kπ A. 6 k ¢ B. 3 k ¢ C. 6 k ¢ D. 12 k ¢ 2π 4π 4π 7π x = + kπ x = + k2π x = + k2π x = + kπ 3 3 3 12 Thông hiểu x Câu 1. Chu kì tuần hoàn của hàm số y sin 2x cos là A. . B. . C. 2 . D. 4 . 2 2 Câu 2. Điểm M 0;1 thuộc đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. y sin x. B. y cos x. C. y tan x. D. y cot x. tan x Câu 3. Tập xác định của hàm số y là sin x A. ¡ \ k ,k ¢ . B. ¡ \ k ,k ¢ . C. ¡ \ k ,k ¢ . D. ¡ \ 0. 2 2 1 Câu 4. Biết nghiệm của phương trình cos 2x có dạng x k và x k , k ¢ ; với m,n là các 2 m n số nguyên dương. Khi đó m n bằng A. 3 . B. 4 . C. 5 . D. 6 . Câu 5. Hàm số y sin x đồng biến trên khoảng nào sau đây? 3 A. ; . B. ; . C. ; . D. ;0 . 2 2 4 2 1 Câu 6. Nếu phương trình 3 sin x cos x 1 tương đương với phương trình cos x thì a bằng a 2 A. 2 . B. 3 . C. 3 . D. 6 . Câu 7. Phương trình cot 2x 600 3 có nghiệm là A. x 600 k900 ,k ¢. B. x 150 k1800 ,k ¢.C. x 150 k900,k ¢. D. x 300 k1800,k ¢. Câu 8. Giải phương trình sin 2x 3cos x 0. A. x k2 ,k ¢ . B. x k ,k ¢ . C. x k ,k ¢ . D. x k ,k ¢ . 2 2 4 Câu 9. Phương trình 5sin2 x sin x cos x 2cos2 x 2 có một nghiệm là 3 A. 0. B. . C. . D. . 4 2 4 Câu 10. Phương trình sin 3x cos 2x 0 tương đương với phương trình nào sau đây? A. sin 3x sin 2x . B. sin 3x sin 2x . C. sin 3x sin 2x . D. cos 2x cos 3x . 2 2 2 2 Câu 11. Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A. sin 2x cos x. B. 3sin x 4cos x 2.C. sin x cos x 1. D. cos x sin 4x 3. 1 1 Câu 12: Tập xác định của hàm số y = + là : sinx cosx π kπ A. D ¡ \ kπ k ¢ B. D ¡ \ k2π k ¢ C. D ¡ \ kπ k ¢ D. D ¡ \ k ¢ 2 2 1 Câu 13: Tập xác định của hàm số y = là : sinx cos x π π kπ π A. D ¡ \ k2π k ¢ B. D ¡ \ kπ k ¢ C. D ¡ \ k ¢ D. D ¡ \ k2π k ¢ 4 4 2 4 3 Câu 14: Phương trình cos2x = có hai họ nghiệm có dạng x = α + kπ; x = β + kπ k ¢ . Khi đó αβ bằng 2
- π2 π2 π2 π2 A. B. C. D. 144 36 6 144 π Câu 15: Phương trình cos2x.cos x- = 0 có 2 họ nghiệm dạng x = α + k ; x = β + kπ . Khi đó α + β bằng: 4 2 π π 5π A. B. C. D. 2 4 4 Vận dụng 1 cos 2x cos x Câu 1. Số nghiệm thuộc khoảng ;3 của phương trình 0 là 6 2sin x 3 A. 5. B. 6. C. 9. D. 10. Câu 2. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y cos 2x cos 2x là 3 A. 2. B. 1. C. 0 . D. 1. x Câu 3. Tổng của nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 1 tan x tan sin x cot x 4 2 là A. . B. . C. . D. . 6 6 2 2 Câu 4. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình msin x 2cos x m 2 có nghiệm. A. m 2. B. 2 m 2. C. m 2. D. m 2. Câu 5. Tổng tất cả các nghiệm thuộc đoạn 0; của phương trình tan x 2cot 2x 2 cos x là A. . B. 2 . C. 3 . D. 4 . Câu 6. Với giá trị nào của m thì phương trình (m 1)sin x cos x 5 có nghiệm: m 1 A. 3 m 1.B. 0 m 2 .C. .D. 2 m 2 . m 3 π Câu 7: Nghiệm phương trình 2 sin 2x 2 sin x + cosx = 0 là x = + k2π; x = π + k2π . Khi đó . bằng 2 2 3 2 2 3 2 A. B. C. D. 2 2 2 2 2sinx cosx + 3 Câu 8:Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = lần lượt là M, m. Khi đó tổng M + m bằng sinx 2cosx + 4 A. 2 B. 4 C. 24 D. 20 11 11 11 11 2 2 π a Câu 9: Phương trình 2sin x 3cos x 5sin x cos x có 2 họ nghiệm có dạng x = + kπ và x = arctan + kπ ; 4 b a a,b nguyên dương, phân số tối giản. Khi đó a + b bằng?A. 11 B. 7 C. 5 D. 4 b Câu 10. Phương trình 3 sin x + cos x = 2 sin x . Tính tổng các nghiệm của phương trình thuộc 0;2000 ? 7637p 2513p A. .B. . C. 202513p .D. 202831p . 12 12 Vận dụng cao 1 sin 2x cos 2x π π Câu 1: Nghiệm phương trình 2 sin x.sin 2x là x = + knπ,x = + kπ . Khi đó m.n.p bằng: 1 cot2 x m p A. 6B. 8 C.10 D. 4 sin2x + 2cosx sinx 1 π Câu 2: Nghiệm phương trình = 0 là x = + knπ k ¢ . Khi đó m.n bằng tanx + 3 m A. 6B.8C. 10 D. 4 π π sin(x ) + cos( x) 1 x Câu 3:Phương trình (cosx + sinx.tan ) = 6 3 có 2 họ nghiệm dạng cos2 x 2 cosx 5π 5π π π x α k2π; x β kπ k ¢ . Khi đó giá trị β α bằng:A. B. C. D. 6 3 6 3
- Câu 4: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y 3 mcos x m 3 sin x Xác định trên R ? A. 6 . B. 4. C. 7 . D. 5 . 2 p p Câu 5 . Phương trình 2cos 3x (3 2m)cos3x m 2 0 có đúng 3 nghiệm thuộc ; khi m nhận giá trị 6 3 A. 1 m 1 B. 1 m 2 C. 1 m 2 D. 1 m 2 2 Câu 6. Xác định m để phương trình sin x sin x m 0 có nghiệm thuộc đoạn ; . 6 6 1 3 3 1 A. 1 m 1. B. 2 m 2. C. m . D. m . 4 4 4 4 Câu 7. Tất cả các giá trị của m để phương trình cos 2x 2m 1 cos x m 1 0 có đúng 2 nghiệm x ; 2 2 là A. 1 m 1. B. 1 m 0 . C. 0 m 1. D. 0 m 1. Câu 8. Cho phương trình cos 2x 2m 3 cos x m 1 0 ( m là tham số). Tìm tất cả các giá trị thực của tham 3 số m để phương trình có nghiệm thuộc khoảng ; . 2 2 A.1 m 2 B. m 2 C. m 1 D. m 1 2 Câu 9. Tìm m để phương trình 2sin x 2m 1 sin x m 0 có nghiệm x ;0 2 A. 1 m 0 . B. 1 m 2 . C. 1 m 0 . D. 0 m 1 . Câu 10. Số nghiệm của phương trình cos3x 3cos x cos 2x 4 cos x 1 0 trong đoạn ; là A. 2 .B. 3 .C. 5 .D. 7 .

