Tập san chuyên môn Địa lí 11 - Chủ đề: Liên minh Châu Âu - Hoàng Thị Huyền
Bạn đang xem tài liệu "Tập san chuyên môn Địa lí 11 - Chủ đề: Liên minh Châu Âu - Hoàng Thị Huyền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tap_san_chuyen_mon_dia_li_11_chu_de_lien_minh_chau_au_hoang.pdf
Nội dung tài liệu: Tập san chuyên môn Địa lí 11 - Chủ đề: Liên minh Châu Âu - Hoàng Thị Huyền
- TẬP SAN CHUYÊN MÔN ĐỊA LÝ Người viết: Hoàng Thị Huyền Khối lớp: 11 Tên chủ đề: LIÊN MINH CHÂU ÂU (EU) Số thành viên: 27 (năm 2021) Trụ sở: Brúc-xen (Bỉ) Bài 9: LIÊN MINH CHÂU ÂU – MỘT LIÊN KẾT KINH TẾ KHU VỰC LỚN A. LÝ THUYẾT I. QUY MÔ, MỤC TIÊU VÀ THỂ CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA EU. 1. Quy mô của EU: + Năm 1957, Cộng đồng kinh tế châu Âu được thành lập với 6 quốc gia thành viên (Pháp, Cộng hoà Liên bang Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua) + Năm 1967, Cộng đồng kinh tế châu Âu hợp nhất với Cộng đồng Than Thép châu Âu và Cộng đồng Nguyên tử châu Âu thành Cộng đồng châu Âu (tiền thân của EU). + Ngày 1/11/1993, Hiệp ước Ma-xtrích có hiệu lực, là cột mốc đánh dấu sự thành lập chính thức của EU. => Quy mô của EU ngày càng mở rộng cả về số thành viên, diện tích, số dân và GDP và vẫn đang có xu hướng tiếp tục mở rộng. Năm 2021, EU có 27 quốc gia thành viên, chiếm 17,8% GDP toàn thế giới. 2. Mục tiêu của EU: - Mục tiêu của EU khi thành lập được thể hiện qua Hiệp ước Ma-xtrích (1993). - EU xây dựng và phát triển liên minh kinh tế và tiền tệ với một đơn vị tiền tệ chung; liên minh chính trị với chính sách đối ngoại, an ninh chung và hợp tác về tư pháp, nội vụ. Với ba trụ cột về kinh tế, chính trị và tư pháp, Hiệp ước hướng đến xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ. Mục tiêu trong khu vực Mục tiêu trên thế giới Thúc đẩy hòa bình, tự do, an ninh và hạnh phúc Duy trì và phát huy các giá trị và lợi ích của EU. của công dân. Thúc đẩy tiến bộ khoa học-công nghệ. Đóng góp cho hòa bình, an ninh và phát triển bền vững của Trái Đất. Thiết lập một thị trường nội bộ, một liên minh Thương mại tự do và công bằng, xóa đói giảm kinh tế và tiền tệ. nghèo. Phát triển bền vững dựa trên tăng trưởng kinh tế cân bằng, có tính cạnh tranh cao và tiến bộ xã hội. 3. Thể chế hoạt động của EU. - Theo Hiệp ước Ma-xtrích, bốn cơ quan thể chế ra quyết định chính và điều hành EU là: + Hội đồng châu Âu, + Nghị viện châu Âu, + Uỷ ban Liên minh châu Âu (nay là Uỷ ban châu Âu) + Hội đồng Bộ trưởng EU (nay là Hội đồng Liên minh châu Âu). - Các cơ quan này có chức năng riêng, phối hợp chặt chẽ với nhau, nhằm ra quyết định và điều hành hoạt động của EU. Cơ quan Vai trò Thành phần Nhiệm vụ 1
- Gồm 27 nguyên Là cơ quan quyền lực cao Giải quyết các vấn đề quan Hội đồng châu Âu thủ các nước nhất của EU. trọng nhất. thành viên. Nhiệm vụ của Nghị viện là Là cơ quan làm luật của Đại diện cho Nghị viện châu Âu lập pháp, giám sát và tài EU. công dân EU. chính. Đề xuất, giám sát thực hiện các dự luật và quản lí ngân Là cơ quan điều hành, đại Gồm: Chủ tịch, sách, vừa hòa giải tranh Ủy ban châu Âu diện cho lợi ích chung Uỷ viên và các chấp trong nội bộ vừa đại của EU. ban chức năng. diện cho EU trong đối ngoại, đàm phán quốc tế. Hội đồng liên minh Là cơ quan làm luật của Đại diện cho các Thảo luận về các dự thảo châu Âu EU chính phủ. luật. Ngoài 4 cơ quan thể chế, EU còn có 3 cơ quan quản lí về tư pháp, tài chính và kiểm toán (Tòa án Công lí của EU, Ngân hàng Trung ương châu Âu, Tòa án Kiểm toán châu Âu). Các cơ quan khác phụ trách các lĩnh vực kinh tế, giáo dục, y tế, quốc phòng và môi trường,... II. VỊ THẾ CỦA EU TRONG NỀN KINH TẾ THẾ GIỚI. 1. Qui mô nền kinh tế. - Năm 2021, GDP của EU chiếm 17,8% GDP toàn cầu và lớn thứ ba trên thế giới, sau Hoa Kỳ và Trung Quốc. - GDP/người đạt mức cao (38 234 USD), gấp 3,1 lần mức trung bình toàn thế giới. - Ba nền kinh tế lớn nhất EU là Cộng hoà Liên bang Đức, Pháp, I-ta-li-a, cũng là những cường quốc kinh tế trên thế giới và thuộc nhóm các quốc gia có nền kinh tế phát triển nhất thế giới (G7). 2. Một số lĩnh vực dịch vụ. a) Thương mại: + Là một trung tâm thương mại lớn trên thế giới. + EU hội nhập sâu rộng vào thị trường toàn cầu và trở thành đối tác thương mại lớn của nhiều quốc gia. + Các hoạt động thương mại là xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ, mua sắm công và quyền sở hữu trí tuệ. + Năm 2021, trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của EU cao nhất thế giới, chiếm 31,0% trị giá toàn cầu. b) Đầu tư ra nước ngoài. + Cao thứ hai trên thế giới, tập trung nhiều vào các lĩnh vực dịch vụ, khai thác dầu khí và chế tạo, do đó ảnh hưởng lớn đến việc hiện đại hoá, chuyển đổi năng lượng và chuỗi giá trị toàn cầu. + Nguồn vốn Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) của EU cao nhất thế giới, hỗ trợ phát triển bền vững ở các khu vực nghèo hơn trên thế giới. + EU góp phần cải thiện môi trường đầu tư ở các nước theo hướng bình đẳng, minh bạch và thuận lợi hơn. c) Tài chính. + Hoạt động tài chính của EU tác động đến các quy định, sự minh bạch, dịch vụ và công nghệ tài chính của thế giới. + Sức mạnh tài chính của EU thể hiện ở các lĩnh vực: ngân hàng, bảo hiểm và thị trường vốn. 2
- 3. Một số lĩnh vực sản xuất. + Một số ngành sản xuất của EU có vị trí cao trên thế giới và dẫn đầu xu hướng hiện đại hoá là: chế tạo máy, hoá chất, hàng không - vũ trụ, sản xuất hàng tiêu dùng.... + Một số sản phẩm công nghiệp của EU chiếm thị phần xuất khẩu lớn trên thế giới: dược phẩm, máy bay, ô tô , máy công cụ,... III. MỘT SỐ BIỂU HIỆN CỦA HỢP TÁC VÀ LIÊN KẾT TRONG EU. 1. Thiết lập một EU tự do, an ninh và công lí. - Tự do: + Bốn quyền tự do của EU là: tự do di chuyển, tự do lưu thông dịch vụ, tự do lưu thông hàng hóa và tự do lưu thông tiền vốn. + EU xây dựng thị trường chung, được vận hành theo nguyên tắc hợp tác chặt chẽ, cạnh tranh bình đẳng và thủ tục minh bạch, hợp lí; nhằm thúc đẩy chuyên môn hoá, tạo việc làm, giảm bớt rào cản thương mại và cải thiện kinh doanh. - Về an ninh: + EU có chính sách quốc phòng và an ninh chung nhằm bảo vệ hoà bình, an ninh và ổn định trong khu vực. + Các hoạt động hợp tác về an ninh chung phòng chống tội phạm, khủng bố, nhập cư bất hợp pháp và dịch bệnh được tăng cường - Công lí: EU thiết lập các thủ tục chung giúp thực thi công lí nhanh chóng, bình đẳng và đảm bảo rằng các phán quyết ở quốc gia này có thể áp dụng được ở quốc gia khác. 2. Hình thành một liên minh kinh tế và tiền tệ với đồng tiền chung Ơ-rô. - Liên minh kinh tế và tiền tệ: + Đây là mức độ cao nhất trong hợp tác khu vực. + Các quốc gia thành viên liên minh thống nhất thực hiện một chính sách kinh tế chung, một hệ thống tiền tệ chung và chính sách tiền tệ chung. Do đó thương mại của EU được tăng cường, lao động và hàng hoá di chuyển dễ dàng hơn, giá cả minh bạch và cạnh tranh công bằng hơn. - Đồng Ơ-rô: + Trên thế giới, đồng tiền chung có thể bảo vệ nền kinh tế và hệ thống tài chính của EU khỏi những khủng hoảng, giảm sự phụ thuộc vào các loại tiền tệ khác và thuận tiện cho sản xuất, kinh doanh. + Trong khu vực, đồng Ơ-rô thúc đẩy đầu tư xuyên biên giới, ổn định tài chính và giúp các quốc gia hỗ trợ lẫn nhau. + Tuy nhiên, đồng tiền chung vẫn tiềm ẩn những rủi ro gây khó khăn cho nền kinh tế một số nước. 3. Hợp tác chuyển đổi kĩ thuật số và phát triển bền vững - Chuyển đổi kĩ thuật số: + EU cùng hợp tác để tiếp cận và điều tiết thị trường toàn cầu, thiết lập tiêu chuẩn công nghệ và truy cập, kiểm soát dữ liệu. + Những lĩnh vực hợp tác công nghệ của EU là trí tuệ nhân tạo (AI), điện toán đám mây, thiết bị di động và công nghệ lượng tử. - Phát triển bền vững: + Các nước EU thống nhất thực hiện mục tiêu phát triển kinh tế xanh. + Các hoạt động: Xây dựng nền kinh tế tăng trưởng cân bằng, hướng tới tiến bộ xã hội, bảo vệ môi trường, khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên và thúc đẩy tiến bộ khoa học - công nghệ. Ví dụ: EU không nhập khẩu sản phẩm từ đánh bắt trái phép hoặc lao động cưỡng chế, đầu tư cho giáo dục và chăm sóc sức khoẻ ở tất cả các khu vực trong EU, giảm sử dụng các-bon trong tất cả hoạt 3
- động kinh tế,... - Hiện nay, EU đang phải đối mặt với sự cạnh tranh của các trung tâm kinh tế khác, sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các thành viên,... Tuy nhiên, sức mạnh tổng hợp của các quốc gia và chiến lược phát triển bền vững đã định hình vị thế đặc biệt của EU trong nền kinh tế thế giới. B. BÀI TẬP I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng) Câu 1: Cộng đồng châu Âu được thành lập năm nào sau đây? A. 1957. B. 1967. C. 1981. D. 1993. Câu 2: Các nước gia nhập Liên minh châu Âu (EU) năm 2007 là A. Ru-ma-ni, An-ba-ni. B. An-ba-ni, Bun-ga-ri. C. Bun-ga-ri, Ru-ma-ni. D. Ru-ma-ni, I-ta-li-a. Câu 3: Những quốc gia có vai trò sáng lập Liên minh châu Âu (EU) là A. Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển. B. Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua. C. Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha. D. Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ. Câu 4: Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây? A. 1997. B. 1998. C. 1999. D. 2000. Câu 5: Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây? A. Brúc-xen (Bỉ). B. Béc- lin (Đức). C. Pa-ri (Pháp). D. Mat-xcơ-va (Nga). Câu 6: Việc di chuyển tự do giữa các nước thành viên được thông qua bởi Hiệp ước A. Sen-gen. B. Pa-ri. C. Ma-xtrích. D. Li-xbon. Câu 7: Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là A. xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ. B. ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo. C. cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra. D. bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu. Câu 8. Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là A. Các ủy ban chính phủ. B. Hội đồng bộ trưởng. C. Quốc hội Châu Âu. D. Hội đồng Châu Âu. Câu 9: Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở Liên minh châu Âu (EU) là A. Hội đồng bộ trưởng châu Âu. B. Ủy ban châu Âu. C. Nghị viện châu Âu. D. Hội đồng châu Âu. Câu 10: Cơ quan có nhiệm vụ lập pháp ở Liên minh châu Âu (EU) là A. Hội đồng bộ trưởng EU. B. Ủy ban châu Âu. C. Nghị viện châu Âu. D. Hội đồng châu Âu. Câu 11: Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu Âu (EU)? A. Kinh tế. B. Luật pháp. C. Nội vụ. D. Quân sự. Câu 12: Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở Liên minh châu Âu (EU) là A. Hội đồng bộ trường châu Âu. B. Ủy ban châu Âu. C. Nghị viện châu Âu. D. Hội đồng châu Âu. Câu 13: Tự do lưu thông hàng hóa trong Liên minh châu Âu (EU) là 4
- A. tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc. B. tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch. C. bãi bỏ các hạn chế trong giao dịch thanh toán. D. hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng. Câu 14: Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do A. cư trú và dịch vụ kiểm toán. B. đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải. C. cư trú, lựa chọn nơi làm việc. D. đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc. Câu 15: Việc sử dụng chung đồng Ơ-rô trong Liên minh châu Âu (EU) không mang lại lợi ích trực tiếp nào sau đây? A. Bảo vệ nền kinh tế. B. Tránh sự phụ thuộc. C. Thuận tiện cho sản xuất. D. Xóa được sự chênh lệch. Câu 16. Cơ quan có vai trò tư vấn ở EU là A. Hội đồng bộ trưởng châu Âu. B. Ủy ban châu Âu. C. Nghị viện châu Âu. D. Hội đồng châu Âu. Câu 17. Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU? A. Cơ quan kiểm toán. B. Hội đồng bộ trưởng EU. C. Nghị viện châu Âu. D. Tòa án châu Âu. Câu 18: Tự do lưu thông dịch vụ trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm A. giao thông vận tải. B. thông tin liên lạc. C. chọn nơi làm việc. D. ngân hàng, du lịch. Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)? A. Tổng sản phẩm trong EU (GDP) lớn hơn Hoa Kỳ. B. Quy mô dân số lớn nhất so với các tổ chức khu vực. C. Số nước thành viên ít nhất so với các tổ chức khu vực. D. Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung. Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)? A. Là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới. B. Có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước. C. Là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển. D. Tất cả các nước ở châu Âu đều tham gia liên minh. Câu 21. Nhận định nào sau đây không thể hiện vị thế của EU trong nền kinh tế thế giới? A. EU có qui mô nền kinh tế lớn. B. Thiết lập EU tự do, an ninh và công lí. C. Một số lĩnh vực dịch vụ hàng đầu thế giới. D. Một số ngành sản xuất có vị trí cao trên thế giới. Câu 22. Phát biểu nào sau đây không phải là mục tiêu của EU? A. Thúc đẩy tự do lưu thông giữa các nước thành viên. B. Xây dựng liê minh quân sự để bảo vệ các nước thành viên. C. Thiết lập một thị trường nội khối và liên minh kinh tế, tiền tệ. D. Tăng cường hợp tác, liên kết giữa các nước thành viên về mọi mặt. Câu 23: Ở Liên minh châu Âu (EU), sản phẩm mĩ phẩm A sản xuất tại Ba Lan được buôn bán trên thị trường của các nước thành viên mà không phải chịu thuế nhập khẩu nhưng phải tuân theo tiêu chuẩn chung của toàn EU là biểu hiện của A. tự do di chuyển. B. tự do lưu thông tiền vốn. C. tự do lưu thông dịch vụ. D. tự do lưu thông hàng hóa. 5
- Câu 24: Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu Âu (EU)? A. Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bớt. B. Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ. C. Sử dụng đồng tiền chung của EU. D. Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc. Câu 25: Một chiếc máy bay do Pháp sản xuất khi xuất khẩu sang Hà Lan A. cần giấy phép của chính phủ Hà Lan. B. phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan. C. không cần phải nộp thuế cho Hà Lan. D. thực hiện chính sách thương mại riêng. Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng về thương mại của Liên minh châu Âu (EU)? A. Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới. B. Nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản. C. Xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu, khí đốt tự nhiên, uranium. D. Hầu hết buôn bán với các nước Đông Nam Á và ở châu Phi. Câu 27. Sản phẩm sản xuất hợp pháp ở một nước thuộc EU, khi lưu thông trong khối được hưởng ưu đãi gì sau đây? A. Không nộp thuế năm đầu tiên. B. Không nộp thuế hai năm đầu. C. Nộp 5% thuế giá trị gia tăng. D. Không phải chịu thuế giá trị gia tăng. Câu 28. Một trong những ưu tiên hàng đầu trong chính sách môi trường của EU là A. giảm thiểu biến đổi khí hậu. B. bảo vệ môi trường sông, hồ. C. phòng chống các thiên tai. D. sử dụng hợp lí tài nguyên. Câu 29. Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của EU. Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? A. Cơ cấu trị giá xuất nhập khẩu. B. Qui mô trị giá xuất nhập khẩu. C. Tốc độ tăng trị giá xuất nhập khẩu. D. Chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu. Câu 30. Cho bảng số liệu: TRỊ GIÁ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA EU, GIAI ĐOẠN 2000 - 2021. Năm 2000 2005 2010 2015 2021 Xuất khẩu 2591 4458 5865 6382 8670,6 Nhập khẩu 2535 4271 5633 5789 8016,6 (Nguồn: WB, năm 2022) 6
- Theo bảng số liệu, để thể hiện trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của EU giai đoạn 2000 – 2021, có thể vẽ được dạng biểu đồ nào sau đây? A. Cột, đường, miền. B. Kết hợp, cột, miền. C. Miền, tròn, đường. D. Tròn, cột, đường. PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI Thí sinh trả lời các câu hỏi sau. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Cho thông tin sau: Đồng Ơ-rô được chính thức đưa vào lưu hành năm 1999, đây là kết quả của sự nhất thể hoá EU. Việc đưa vào sử dụng đồng Ơ - rô có ý nghĩa quan trọng trong việc nâng cao sức cạnh tranh của thị trường Châu Âu, xoá bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ, tạo thuận lợi cho việc sản xuất, kinh doanh . a) Đồng Ơ-rô là một trong những đồng tiền có ảnh hưởng quan trọng đối với thế giới. b) Đồng Ơ-rô giúp nâng cao sức cạnh tranh của thị trường Châu Âu. c) Tất cả các thành viên của EU đều sử dụng đồng tiền chung Ơ – rô. d) Sự ra đời của đồng Ơ - rô thúc đẩy sự phát triển kinh tế giữa các quốc gia đồng thời tăng sự đoàn kết hoà bình trong khu vực Châu Âu. → Đáp án: a,b đúng; c,d sai. Câu 2: Cho thông tin sau: Dòng người nhập cư vào Châu Âu không chỉ là cơ hội kinh tế mà còn là thách thức về văn hoá. Hội nhập thành công là một quá trình nhiều mặt, không chỉ liên quan đến sự hoà nhập của người nhập cư vào thị trường lao động mà còn cả sự hoà nhập văn hoá và cách sống của họ vào xã hội Châu Âu. Châu Âu vẫn phải đối mặt với những khó khăn đáng kể trong việc hoà nhập người nhập cư. Cơ cấu xã hội của các nước Châu Âu liên tục bị thách thức bởi sự hình thành các cộng đồng riêng biệt bị tách rời hoàn toàn khỏi đời sống của người dân bản địa.” Trích: a) Châu Âu có nhiều chính sách khuyến khích dân nhập cư tự do. b) Châu Âu đang đối mặt với già hoá dân số và thiếu lao động. c) Dân nhập cư vào châu Âu góp phần đa dạng hoá nên văn hoá châu Âu. d) Sự phân biệt đối xử kỳ thị dân tộc vẫn tiếp tục là rào cản lớn đối với người nhập cư đến Châu Âu. → Đáp án: b,c,d đúng; a sai. Câu 3: Cho đoạn thông tin sau: EU là một tổ chức kinh tế khu vực có vị trí quan trọng trên thế giới. Mục tiêu của EU là thúc đẩy tự do lưu thông, tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt. Việc thúc đẩy thị trường chung châu Âu không chỉ mang lại lợi ích cho các doanh nghiệp mà còn góp phần vào sự phát triển bền vững và cân bằng của khu vực, từ đó tạo ra cơ hội mới cho sự phát triển kinh tế và xã hội của toàn bộ EU Trích: post941061.vn a) Mục đích của thiết lập thị trường chung là tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt. b) EU là trung tâm kinh tế đứng thứ 1 thế giới. c) Mặt hàng nhập khẩu của EU chủ yếu là hàng tiêu dùng, máy móc thiết bị, khoáng sản. 7
- d) EU đã thiết lập một thị trường chung với 4 mặt tự do lưu thông: hàng hoá, con người, dịch vụ và tiền vốn. → Đáp án: a,d đúng; b,c sai. Câu 4: Cho thông tin: Bốn quyền tự do của EU là tự do di chuyển, tự do lưu thông dịch vụ, tự do lưu thông hàng hóa và tự do lưu thông tiền vốn. Công dân Eu có quyền tự do sinh sống, làm việc và được bảo đảm an toàn ở bất kì đâu trong EU. a) Quyền tự do đi lai, tự do cư trú, chọn nghề của mọi công dân EU được đảm bảo. b) Tự di đối với các hoạt động vận tải du lịch. c) Lưu thông hàng hóa giữa các nước trong EU phải đóng thuế. d) Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung. → Đáp án: a,b,d đúng; c sai. Câu 5. Cho bảng số liệu: MỘT SỐ CHỈ SỐ INH TẾ THEO GIÁ HIỆN HÀNH CỦA CÁC TRUNG TÂM KINH TẾ LỚN TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2021 Đơn vị: Tỉ USD Khu vực kinh tế EU Hoa Kỳ Trung Quốc Nhật Bản Thế giới GDP 17177,4 23315,1 17734,1 4940,9 96513,1 Đầu tư ra nước ngoài 687,1 421,8 128,0 149,9 2120,2 Trị giá xuất khẩu hàng 8670,6 2539,6 3553,5 910,5 27876,8 hóa và dịch vụ (Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022) a) EU có GDP cao nhất thế giới. b) EU có đầu tư ra nước ngoài cao nhất thế giới. c) Tỉ trọng giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới. d) GDP của EU gấp đôi GDP của Hoa Kì. → Đáp án: b,c đúng; a,d sai. Câu 6. Cho bảng số liệu: QUY MÔ VÀ TỈ LỆ ĐÓNG GÓP CỦA GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CHLB ĐỨC GIAI ĐOẠN 2000 - 2021 Chỉ số 2000 2005 2010 2015 2021 Giá trị sản xuất công nghiệp (Tỉ 539,8 750,2 912,8 910,2 1123,8 USD) Tỉ lệ đóng góp trong công 29,3 26,0 27,3 29,5 28,6 nghiệp của EU (%) (Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022) a) Giá trị sản xuất công nghiệp của CHLB Đức giai đoạn 2000 – 2021 tăng. b) Giá trị sản xuất công nghiệp của CHLB Đức năm 2021 là cao nhất. c) Tỉ lệ đóng góp trong công nghiệp của CHLB Đức trong EU giai đoạn 2000- 2021 liên tục tăng. d) Tỉ lệ đóng góp trong công nghiệp của CHLB Đức trong EU năm 2012 là cao nhất. 8
- → Đáp án: a,b,d đúng; c sai. Phần III. CÂU TRẮC NGHIỆM YÊU CẦU TRẢ LỜI NGẮN. Câu 1. Tính mật độ dân số của EU năm 2021 biết dân số là 447,1 triệu người và diện tích là 4,233 triệu km2? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2) → Đáp án: 106 Câu 2. Tính GDP bình quân trên người của EU năm 2021 biết số dân là 447,1 triệu người và GDP là 17,2 nghìn tỉ USD? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn USD/người) → Đáp án: 39 Câu 3. Cho bảng số liệu: GDP CỦA EU GIAI ĐOẠN 1957 - 2021 Đơn vị: Nghìn tỉ USD Năm 1957 1995 2007 2013 2021 GDP 1,1 8,3 14,7 15,3 17,2 Tính tốc độ tăng trưởng GDP của EU năm 2021? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %) → Đáp án: 1564 Câu 4. Cho bảng số liệu: GDP CỦA CÁC TRUNG TÂM KINH TẾ LỚN CỦA THẾ GIỚI NĂM 2021 Đơn vị: Tỉ USD Các trung tâm EU Hoa Kỳ Trung Quốc Nhật Bản Thế giới kinh tế GDP 17177,4 23315,1 17734,1 4940,9 96513,1 (Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022) Tính tỉ trọng GDP của EU so với thế giới năm 2021? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %) → Đáp án: 18 Câu 5. Tính cán cân xuất nhập khẩu của EU năm 2021 biết giá trị xuất khẩu là 8670,6 tỉ USD, giá trị nhập khẩu là 8016,6 tỉ USD? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD) → Đáp án: 645 Câu 6. Năm 2021, GDP CHLB Đức chiếm 24,8% GDP của EU, biết GDP của EU là 17177,4 tỉ USD. Tính giá trị GDP của CHLB Đức năm 2021. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD) → Đáp án: 4260 Câu 7: Cho bảng số liệu sau: TỔNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ CÁN CÂN XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ VÀ DỊCH VỤ CỦA EU, GIAO ĐOẠN 2010 - 2021 Năm 2010 2015 2021 Tổng giá trị xuất nhập khẩu 11498 12015 16 687,2 Cán cân xuất nhập khẩu 232 749 654 a) Tính giá trị xuất khẩu của EU năm 2021 (Làm tròn đến hàng đơn vị của tỉ USD) → Đáp án: 8671 b) Tính giá trị nhập khẩu của EU năm 2021 (Làm tròn đến hàng đơn vị của tỉ USD) → Đáp án: 8017 c) Năm 2021, tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của EU tăng gấp bao nhiêu lần so với năm 2010. (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ hai) → Đáp án: 1,45 9
- Câu 8: Năm 2021, giá trị xuất nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của EU là 16 687,2 tỉ USD, trong đó giá trị xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ của EU là 8 670,6 tỉ USD. Tính tỉ lệ xuất siêu của EU năm 2021 (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất của %) → Đáp án: 7,5 Câu 9. Cho bảng số liệu: TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA THẾ GIỚI VÀ MỘT, SỐ QUỐC GIA, KHU VỰC NĂM 2013 VÀ 2022. (Đơn vị: Tỉ USD) Năm 2013 2022 EU 7312,6 6859,0 Hoa Kì 3908,7 4692,0 Nhật Bản 1548,3 1646,0 Thế giới 37928,7 41773,0 (Nguồn: WB, năm 2022) Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết tỉ trọng giá trị xuất khẩu của EU năm 2022 giảm bao nhiêu so với 2013 (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %) → Đáp án: 2,9 Câu 10. Biết tổng trị giá xuất nhập khẩu của EU năm 2021 là 16 687,2 tỉ USD, trong đó trị giá xuất khẩu so với trị giá nhập khẩu là 108%. Tính trị giá xuất khẩu của EU năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD) → Đáp án: 8665 C. ĐỀ THI THAM KHẢO ĐỀ SỐ 1 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Phía bắc khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với A. Hoa Kỳ C. Quần đảo Ăng-ti lớn B. Ca-na-đa D. Quần đảo Ăng-ti nhỏ Câu 2. Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân cư Mỹ La-tinh là người A. Da đen B. Da trắng C. Da vàng D. Da đỏ Câu 3. Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây? A. 2005 B. 2010 C. 2015 D. 2020 Câu 4. ở Liên minh châu Âu (EU), một luật sư người I-ta-li-a có thể làm việc ở Béc-lin như một luật sư Đức là biểu hiện của A. Tự do di chuyển C. Tự do lưu thông dịch vụ B. Tự do lưu thông tiền vốn D. Tự do lưu thông hàng hóa Câu 5. Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo? A. In-đô-nê-xi-a, Đông Ti-mo C. Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a B. Bru-nây, Phi-lip-pin D. Cam-pu-chia, Việt Nam Câu 6. Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á hải đảo ở đặc điểm có 1 0
- A. Mùa đông lạnh C. Các đồng bằng B. Mùa hạ mưa D. Đảo, quần đảo Câu 7. Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão? A. Việt Nam C. Phi-lip-pin B. Ma-lai-xi-a D. In-đô-nê-xi-a Câu 8. Cán cân xuất – nhập khẩu của ASEAN đạt giá trị dương là biểu hiện thành tựu về mặt A. Văn hóa B. Xã hội C. Kinh tế D. Chính trị Câu 9. Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất A. Nóng ẩm B. Nóng khô C. Lạnh khô D. Lạnh ẩm Câu 10. Tôn giáo nào sau đây được coi là quốc giáo ở nhiều nước Tây Nam Á? A. Do Thái giáo C. Phật giáo B. Thiên chúa giáo D. Hồi giáo Câu 11. Nguyên nhân nào sau đây làm cho Tây Nam Á luôn trở thành “điểm nóng” của thế giới? A. Xung đột quân sự, sắc tộc, tôn giáo kéo dài 1 1
- B. Tình trạng cạnh tranh trong sản xuất dầu khí C. Thường xuyên mất mùa, đói kém D. Điều kiện khí hậu khắc nghiệt Câu 12. Hoa Kỳ là quốc gia rộng lớn nằm ở A. Trung Mĩ B. Ca-ri-bê C. Nam Mĩ D. Bắc Mĩ Câu 13. Phát biểu nào sau đây đúng với nền kinh tế Hoa Kỳ? A. Là siêu cường công nghiệp của thế giới B. Chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng C. Chỉ phát triển mạnh các ngành chế biến D. Ít chú trọng đến ngành năng lượng Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành bưu chính viễn thông của Hoa Kỳ? A. Tập trung chủ yếu vùng ven Đại Tây Dương B. Đã thiết lập hệ thống định vị toàn cầu GPS C. Tốc độ phát triển đã chậm lại do tới giới hạn D. Có số vệ tinh nhân tạo chỉ sau Trung Quốc Câu 15. Liên bang Nga có chung đường biên giới với bao nhiêu quốc gia? A. 11 B. 12 C. 13 D. 14 Câu 16. Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất ở Liên bang Nga? A. Đồng bằng Đông Âu C. Cao nguyên Trung Xi-bia B. Đồng bằng Tây Xi-bia D. Đông Xi-bia Câu 17. Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga? A. Von-ga B. Ô-bi C. I-ê-nít-xây D. Lê-na Câu 18. Dân tộc nào sau đây chiếm đa số trong tổng số dân ở Liên bang Nga? A. Tác-ta B. Nga C. Chu-vát D. Bát-xkia PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho thông tin sau: Đông Nam Á nằm ở nơi giao nhau của các nền văn hóa lớn, đồng thời là nơi có lịch sử phát triển lâu dài. a) Đây là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng. b) Là khu vực có tình hình chính trị bất ổn nhất trên thế giới. c) Hệ thống giáo dục, y tế phát triển ở mức rất cao. d) Mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn sự chênh lệch khá nhiều. Câu 2. Cho thông tin sau: Hoa Kỳ là đất nước có nền kinh tế phát triển hàng đầu thế giới. a) Có hệ thống giao thông hiện đại với đầy đủ các loại hình. b) Thị trường tài chính lớn, có sức ảnh hưởng tới toàn cầu. c) Là cường quốc về hàng không vũ trụ. 1 2
- d) Ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất trong GDP. Câu 3. Cho thông tin sau: Liên bang Nga là một đất nước rộng lớn nằm ở bán cầu Bắc. a) Có diện tích lớn nhất thế giới, nằm trên hai châu lục. b) Trải dài từ đông sang tây, trên 13 múi giờ. c) Chỉ giáp với Bắc Băng Dương. d) Thiên nhiên đa dạng, tài nguyên phong phú. Câu 4. Cho bảng số liệu: MỘT SỐ CHỈ SỐ VỀ NHIỆT ĐỘ CỦA HÀ NỘI VÀ TP. HỒ CHÍ MINH (0C). Địa điểm Nhiệt độ trung bình năm Biên độ nhiệt độ trung bình năm Hà Nội 23,5 12,5 TP. Hồ Chí Minh 27,5 3,1 a) Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP. Hồ Chí Minh. b) Biên độ nhiệt độ trung bình năm TP. Hồ Chí Minh thấp hơn Hà Nội. c) Nhiệt độ trung bình năm Hà Nội thấp hơn TP. Hồ Chí Minh. d) Biên độ nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Hà Nội vào TP. Hồ Chí Minh. PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1. Cho bảng số liệu: TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA TỈNH BẮC NINH, NĂM 2018 (Đơn vị: Nghìn người) Tỉnh Bắc Ninh Số dân 1247,5 Số dân thành thị 353,6 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân của tỉnh Bắc Ninh năm 2018 (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất). Câu 2. Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA PHI-LIP-PIN NĂM 2019 (Đơn vị: Triệu đô la Mỹ) Quốc gia Xuất khẩu Nhập khẩu Phi-lip-pin 3 729,7 1 577,4 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê 2020) Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính cán cân xuất – nhập khẩu của Phi-lip-pin năm 2019 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). Câu 3. Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH, DÂN SỐ CỦA VIỆT NAM NĂM 2019 Quốc gia Diện tích (nghìn km2) Dân số (triệu người) Việt Nam 331,2 96,5 1 3
- (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính mật độ dân số của Việt Nam năm 2019 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). Câu 4. Cho bảng số liệu: NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TẠI HÀ NỘI NĂM 2019 (Đơn vị: oC) Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Nhiệt 18,0 22,4 22,6 27,5 28,2 31,6 31,4 29,9 29,5 26,7 23,5 19,6 độ Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính biên độ nhiệt năm tại Hà Nội (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của oC). Câu 5. Cho bảng số liệu: DÂN SỐ VÀ TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) CỦA CAM-PU-CHIA NĂM 2018 Năm 2018 Dân số (Triệu người) 15,6 GDP (Triệu đô la Mỹ) 24542 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính thu nhập bình quân đầu người của Cam-pu-chia năm 2018? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). Câu 6. Cho bảng số liệu: TỈ SUẤT SINH, TỬ CỦA BRU-NÂY NĂM 2019 (Đơn vị: ‰) Quốc gia Tỉ suất sinh Tỉ suất tử Bru-nây 15,0 4,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Bru-nây năm 2019? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất). HẾT - Thí sinh không được sử dụng tài liệu; - Giám thị không giải thích gì thêm. 1 4
- ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐỊA LÍ LỚP 11 PHẦN I. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu Đáp án Câu Đáp án 1 A 10 D 2 B 11 A 3 D 12 D 4 A 13 A 5 D 14 B 6 A 15 D 7 C 16 A 8 C 17 C 9 B 18 B PHẦN II. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm. Câu Lệnh hỏi Đáp án Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) (Đ/S) a Đ a Đ 1 b S 3 b S c S c S d Đ d Đ a Đ a S 2 b Đ 4 b Đ c Đ c Đ d S d S PHẦN III. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu Đáp án Câu Đáp án 1 28,3 4 13 2 2152 5 1573 3 291 6 1,1 HẾT 1 5
- Đề 02: PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu A. ôn đới. B. cận nhiệt. C. nhiệt đới. D. xích đạo. Câu 2. Biển của Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây? A. Nền nhiệt độ cao, vùng biển rộng. B. Diện tích biển lớn, nhiều thiên tai. C. Nước biển rất ấm, nhiều đảo nhỏ. D. Dòng biển nóng và lạnh gặp nhau. Câu 3. Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu A. nhiệt đới. B. cận nhiệt. C. cận cực. D. ôn đới. Câu 4. Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là A. cao nguyên và đồi núi thấp. B. núi cao và sơn nguyên đồ sộ. C. núi, cao nguyên xen bồn địa. D. đồng bằng và đồi núi thấp. Câu 5. Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây? A. Thái Bình Dương. B. Ấn Độ Dương. C. Đại Tây Dương. D. Bắc Băng Dương. Câu 6. Dân cư Nhật Bản hiện nay A. gia tăng tự nhiên cao. B. tập trung ở miền núi. C. cơ cấu dân số già. D. quy mô dân số nhỏ. Câu 7. Lãnh thổ của Liên bang Nga A. tiếp giáp Ấn Độ Dương. B. nằm hoàn toàn ở châu Âu. C. liền kề với Đại Tây Dương. D. rộng lớn nhất thế giới. Câu 8. Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây? A. Hôn-su. B. Kiu-xiu. C. Hô-cai-đô. D. Xi-cô-cư. Câu 9. Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là A. Hán. B. Choang. C. Tạng. D. Hồi. Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm nền nông nghiệp Nhật Bản? A. Ứng dụng nhanh khoa học hiện đại. B. Đầu tư cao vào sản xuất thâm canh. C. Chú trọng năng suất và chất lượng. D. Ưu tiên phát triển sản xuất quảng canh. Câu 11. Thủ đô của Liên bang Nga là A. Vla-đi-vô-xtốc. B. Mát-xcơ-va. C. Ác-khang-hen. D. Xanh Pê-téc- bua. Câu 12. Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây? A. Ấn Độ Dương. B. Nam Đại Dương. C. Đại Tây Dương. D. Bắc Băng Dương. Câu 13. Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là A. Kiu-xiu. B. Xi-cô-cư. C. Hôn-su. D. Hô-cai-đô. Câu 14. Dân tộc nào sau đây chiếm đa số ở Liên bang Nga? A. Tác-ta. B. Nga. C. Bát-xkia. D. Chu-vát. Câu 15. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ? A. Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước. B. Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu. C. Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân. D. Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu. 1 6
- Câu 16. Nền kinh tế của Hoa Kỳ A. đứng thứ hai sau Nhật Bản. B. đứng hàng đầu trên thế giới. C. đứng thứ hai sau Trung Quốc. D. lớn gấp rất nhiều lần EU. Câu 17. Nhật Bản là quốc gia nằm ở khu vực A. Nam Á. B. Tây Á. C. Đông Á. D. Bắc Á. Câu 18. Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có A. số lượng lao động khá nhỏ. B. tốc độ tăng trưởng giảm nhanh. C. hàng hóa ít có sự đa dạng. D. tỉ trọng trong GDP lớn nhất. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho thông tin sau: Dòng sông I-ê-nít-xây chia Liên bang Nga thành 2 phần rõ rệt: phần phía Tây đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng; phần phía Đông phần lớn là núi và cao nguyên. Diện tích rừng của Liên bang Nga đứng đầu thế giới, chủ yếu là rừng lá kim. (Nguồn: a) Rừng ở Liên bang Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới. b) Địa hình Liên bang Nga có đặc điểm là cao ở phía đông, thấp dần về phía tây. c) Địa hình phần phía Tây của Liên bang Nga không thể phát triển được nông nghiệp. d) Liên bang Nga có diện tích rừng không lớn, rừng lá kim là nhiều nhất. Câu 2. Cho bảng số liệu Trong giai đoạn 2004 – 2020: a) Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng. b) Trung Quốc từ một nước nhập siêu trở thành xuất siêu. c) Trị giá nhập khẩu tăng nhanh hơn xuất khẩu. d) Cán cân xuất nhập khẩu của Trung Quốc luôn dương. Câu 3. Cho bảng số liệu a) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản luôn chiếm tỉ lệ thấp nhất trong cơ cấu GDP của Hoa Kì. 1 7
- b) Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu GDP của Hoa Kì năm 2010 và năm 2020 là biểu đồ tròn. c) Tỉ trọng ngành dịch vụ cao nhất và có xu hướng tăng. d) Cơ cấu kinh tế của Hoa Kì rất đa dạng, đang chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng của ngành công nghiệp, xây dựng. Câu 4. Cho thông tin sau: Theo số liệu do Bộ Nội vụ và Truyền thông Nhật Bản công bố, tỷ lệ người cao tuổi ở Nhật Bản được xác định từ 65 tuổi trở lên đạt ở mức cao kỷ lục 36,17 triệu người tính đến tháng 9 năm 2023, tăng 300.000 người so với một năm trước đó, chiếm 29,1% dân số và là tỷ lệ cao nhất thế giới. Chính phủ Nhật Bản vừa cho biết cứ 10 cư dân thì có 1 người từ 80 tuổi trở lên, tương đương 10% dân số Nhật Bản hiện ở độ tuổi trên 80. (Nguồn: a) Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn cho Nhật Bản là thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn. b) Tỉ lệ người già tăng chủ yếu do mức sống được nâng lên, tỉ suất sinh giảm. c) Số người cao tuổi ở Nhật có xu hướng tăng. d) Nhật Bản đang ở trong thời kì cơ cấu dân số vàng. Phần III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn (1,5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1. Biết năm 2021, Ấn Độ có dân số là 1 393,0 triệu người; GDP cùng thời điểm là 3 176 295 triệu USD. Tính GDP bình quân đầu người năm 2021 của Ấn Độ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của USD/người). Câu 2. Biết năm 2020, Nhật Bản có sản lượng lúa gạo là 9 708 nghìn tấn; diện tích là 1 462 nghìn ha. Tính năng suất lúa gạo của Nhật Bản (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tạ/ha). Câu 3. Biết năm 2020, sản lượng thuỷ sản đánh bắt của Trung Quốc là 12,7 triệu tấn; sản lượng thuỷ sản nuôi trồng là 52,3 triệu tấn. Tính tổng sản lượng thuỷ sản (đánh bắt và nuôi trồng) của Trung Quốc năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu tấn). Câu 4. Biết năm 2022, Liên bang Nga có dân số của là 144,3 triệu người; trong đó số dân thành thị là 108,1 triệu người. Tính tỉ lệ dân thành thị của Liên bang Nga năm 2022 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %). Câu 5. Biết năm 2021, Lào có trị giá xuất khẩu là 7 270 triệu USD; trị giá nhập khẩu là 5 890 triệu USD. Tính cán cân xuất nhập khẩu của Lào năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu USD). Câu 6. Biết Thái Lan có diện tích là 510,9 nghìn km2; dân số năm 2022 là 66 800 nghìn người. Tính mật độ dân số năm 2022 của Thái Lan (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2). ------ HẾT ------ Thí sinh không sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. 1 8

