Tính thể tích khối đa diện bằng phương pháp gián tiếp
Bạn đang xem tài liệu "Tính thể tích khối đa diện bằng phương pháp gián tiếp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tinh_the_tich_khoi_da_dien_bang_phuong_phap_gian_tiep.pdf
MINH CHUNG_THAN VAN DU_THPT LG1.pdf
BIA_DU_skkn.doc
Nội dung tài liệu: Tính thể tích khối đa diện bằng phương pháp gián tiếp
- CỘNG HÒA XÃ H ỘI CH Ủ NGH ĨA VI ỆT NAM Độc l ập – Tự do – Hạnh phúc THUY ẾT MINH MÔ T Ả GI ẢI PHÁP VÀ K ẾT QU Ả TH ỰC HI ỆN SÁNG KI ẾN TÍNH TH Ể TÍCH KH ỐI ĐA DI ỆN BẰNG PH ƯƠ NG PHÁP GIÁN TI ẾP 1.Tên sáng ki ến: TÍNH TH Ể TÍCH KH ỐI ĐA DI ỆN B ẰNG PH ƯƠ NG PHÁP GIÁN TI ẾP 2. Ngày sáng ki ến được áp d ụng l ần đầu ho ặc áp d ụng th ử: Chuyên đề Tính Th ể Tích Kh ối Đa Di ện B ằng Ph ươ ng Pháp Gián Ti ếp được tác gi ả gửi đă ng trên tạp chí Toán H ọc Và Tuổi Trẻ số 429 (tháng 3 n ăm 2013). Và được áp d ụng vào dạy cho các học sinh lớp 12A7 tr ường THPT L ạng Giang s ố 1 năm học 2013 - 2014 và học sinh các l ớp 12 nh ững n ăm h ọc ti ếp theo cho đến nay. 3. Các thông tin c ần b ảo m ật 4. Mô t ả các gi ải pháp c ũ th ường làm: Để tích th ể tích kh ối chóp và kh ối l ăng tr ụ ta th ường đi tính di ện tích đáy và tính chi ều cao c ủa hình chóp, hình l ăng tr ụ. Tuy nhiên vi ệc xác định chi ều cao và tính chi ều cao đòi h ỏi h ọc sinh ph ải bi ết vận d ụng các ki ến th ức v ề đường th ẳng vuông góc v ới m ặt ph ẳng, hai m ặt ph ẳng vuông góc, các h ệ th ức l ượng trong tam giác. Chính vì v ậy r ất nhi ều h ọc sinh r ất s ợ ph ần th ể tích kh ối đa di ện này
- 2 5. S ự cần thi ết ph ải áp d ụng gi ải pháp sáng ki ến: Trong nh ững n ăm qua trong các k ỳ thi Đại h ọc – Cao đẳng, kì thi THPT qu ốc gia hay kì thi t ốt nghi ệp THPT năm 2020, thi h ọc sinh gi ỏi c ấp t ỉnh thì bài toán tính th ể tích kh ối đa di ện là m ột câu h ỏi th ường xuyên xu ất hi ện trong các đề thi. Để tính th ể tích kh ối đa di ện ta th ường áp d ụng tính tr ực ti ếp thông qua vi ệc tính di ện tích đáy và chi ều cao c ủa kh ối đa di ện. Vi ệc tính th ể tích kh ối đa di ện b ằng ph ươ ng pháp tr ực ti ếp đòi h ỏi h ọc sinh ph ải xác định được chi ều cao c ủa kh ối đa di ện và tính chi ều cao đó. Vi ệc này làm cho m ột số h ọc sinh g ặp khá nhi ều khó kh ăn do ph ải v ận dụng các ki ến th ức v ề đường th ẳng vuông góc v ới m ặt ph ẳng, hai m ặt ph ẳng vuông góc đã h ọc từ l ớp 11. Khi vi ệc xác định và tính chi ều cao của kh ối đa di ện g ặp khó kh ăn ho ặc kh ối đa di ện c ần tính không ph ải nh ững kh ối đa di ện có công th ức tính th ể tích đã h ọc thì ta s ử d ụng ph ươ ng pháp gián ti ếp. Để tính th ể tích kh ối đa di ện b ằng ph ươ ng pháp gián ti ếp thì h ọc sinh ch ỉ c ần nắm được m ột s ố ki ến th ức c ơ b ản v ề th ể tích kh ối chóp, th ể tích kh ối l ăng tr ụ và t ỷ s ố th ể tích trong kh ối chóp tam giác. L ời gi ải bài toán được trình bày b ằng ph ươ ng pháp gián ti ếp th ường ng ắn g ọn, d ễ hi ểu. 6. M ục đích c ủa gi ải pháp sáng ki ến - Nghiên c ứu, xây d ựng ph ươ ng pháp tính th ể tích kh ối đa di ện không thông qua vi ệc áp d ụng tr ực ti ếp công th ức tính th ể tích. - Rèn luy ện cho h ọc sinh t ư duy m ềm d ẻo, linh ho ạt trong vi ệc suy ngh ĩ gi ải quy ết m ột bài toán. 7. N ội dung 7.1 Thuy ết minh v ề gi ải pháp * Tên gi ải pháp: TÍNH TH Ể TÍCH KH ỐI ĐA DI ỆN B ẰNG PH ƯƠ NG PHÁP GIÁN TI ẾP * N ội dung và các b ước ti ến hành gi ải pháp: Bước 1: Tóm t ắt ki ến th ức c ơ b ản 1) Công th ức tính th ể tích kh ối chóp
- 3 1 V= Bh ( B là di ện tích đáy, h là chi ều cao). 3 2) Công th ức tính th ể tích kh ối l ăng tr ụ V= Bh ( B là di ện tích dáy, h là chi ều cao). V 3) Cho hai kh ối đa di ện H và H 1 có th ể tích t ươ ng ứng là V và V 1 bi ết = k V1 = ⇒ = và V1 a V ka . 4) Nếu chia kh ối đa di ện H thành các kh ối đa di ện H 1, H 2 , , Hn khi đó ta có = + + + VVV1 2⋯ V n ( V là th ể tích c ủa kh ối đa di ện H, V i là th ể tích c ủa kh ối đa di ện H i i= 1,n ). 5) Cho hình chóp S. ABC , các điểm A′, B ′ , C ′ lần l ượt là các điểm n ằm trên V SA' SB' SC' các c ạnh SA, SB , SC khi đó ta có S.A'B'C' = . . . VS.ABC SA SB SC
- 4 Bước 2: Xây d ựng ph ươ ng pháp tính Nếu tính th ể tích kh ối đa diên H bằng ph ươ ng pháp tr ực ti ếp khó kh ăn ta có th ể chia kh ối đa di ện H thành các kh ối đa di ện nh ỏ H 1, H 2, , H n mà vi ệc tính th ể tích c ủa các kh ối đa di ện H i ()i=1, n là đơ n gi ản h ơn. Từ đó suy ra th ể tích kh ối đa di ện H. Khi bi ết t ỉ s ố th ể tích c ủa 2 kh ối đa di ện H và H’, n ếu vi ệc tính th ể tích kh ối đa di ện H g ặp khó kh ăn ta có th ể tính th ể tích kh ối đa di ện H’ rôi suy ra th ể tích kh ối đa di ện H Bước 3: V ận d ụng ph ươ ng pháp tính th ể tích kh ối đa di ện vào các ví d ụ c ụ th ể Ví d ụ 1 Cho kh ối chóp S . ABC bi ết ∆ABC là tam giác vuông cân t ại B , AC= 2 a , 1 SA⊥ () ABC , SA= a . G ọi I là điểm thu ộc c ạnh SB sao cho SI= SB . Tính th ể 3 tích kh ối t ứ di ện SAIC . Gi ải:
- 5 ∆ABC vuông cân t ại B có AC = 2 a ⇒ AB= BC = a 2 1 2 ⇒ S∆ = AB.BC = a ABC 2 SA⊥ () ABC ⇒ SA là chi ều cao c ủa hình chóp S.ABC 1 a3 ⇒ V= S .SA= S.ABC3 ∆ ABC 3 V SA SI SC 1 1 3 3 S.AIC = = = 1 a a . . ⇒ VS.AIC V S.ABC = . = VS.ABC SA SB SC 3 3 3 3 9 Ví d ụ 2 Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông c ạnh a , c ạnh bên SA = a , hình chi ếu vuông góc c ủa đỉnh S trên m ặt ph ẳng ()ABCD là điểm AC H thu ộc đoạn th ẳng AC sao cho AH = . G ọi CM là đường cao c ủa tam 4 giác SAC . Ch ứng minh r ằng M là trung điểm c ủa SA và tính th ể tích kh ối t ứ di ện SMBC theo a . Gi ải:
- 6 AC a 2 AH = = 4 4 SH⊥ ( ABCD ) ⇒ SH⊥ AC ⇒△SAH , △SHC vuông t ại H a 14 ⇒ SH= SA2 − AH 2 = 4 ⇒ SC= SH2 + HC 2 = a 2 ⇒ SC= AC⇒△ SAC cân t ại C mà CM là đường cao tam giác SAC nên M là trung điểm c ủa SA . V SM 1 1 S. MBC = = ⇒ = Ta có VS. MBC V S . ABC VS. ABC SA 2 2 1 1a2 a 14 a 3 14 mà V=. S∆ . SH = .. = (đvtt) S. ABC3 ABC 3 2 4 24 1a3 14 Suy ra V= V = (đvtt) S. MBC2 S . ABC 48 Ví d ụ 3 Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, có th ể tích b ằng 2. Gọi M, N theo th ứ tự là trung điểm c ủa SA, SB . Tính th ể tích kh ối chóp S. CDMN . Gi ải:
- 7 = + Ta có: VSCDMN. V SCDM . V SCMN . . V SM 1 1 11 11 S. CDM = = ⇒ = = == Ta có VS. CDM V S . CDA. V S . ABCD .2 . VS. CDA SA 2 2 22 42 VS. CMN SM SN 1 1 1 Ta có =. = . = VS. CAB SA SB 2 2 4 1 11 11 ⇒V=. V = . V == .2 . S. CMN4 S . CAB 42 S . ABCD 84 1 1 3 Suy ra V = + = . S. CDMN 2 4 4 Ví d ụ 4 Cho hình chóp S . ABCD , đáy ABCD là hình ch ữ nh ật, AB= SA = a , AD= a 2 . SA vuông góc v ới đáy. G ọi M, N lần l ượt là trung điểm c ủa AD và SC , g ọi I là giao điểm c ủa BM và AC . Tính th ể tích kh ối t ứ di ện ANIM theo a. Gi ải: Gọi O là giao điểm c ủa AC và BD ⇒ O là trung điểm AC . Ta có I là tr ọng tâm c ủa tam giác ABD , do đó AI2 AI 1 = ⇒ = AO3 AC 3
- 8 V AI AM 1 1 1 nên AIMN =. = . = (1) VACDN ACAD 3 2 6 V NC 1 Mặt khác ACDN = = (2) VACDS SC 2 V 1 Từ (1) và (2) suy ra AIMN = VACDS 12 1 12a a a 3 2 Mà V=. SAS .∆ = a . = (đvtt) SACD3 ACD 32 6 1a3 2 Vậy V=. V = (đvtt). AIMN12 SACD 72 Ví d ụ 5 Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình ch ữ nh ật ABCD , AB=2, a BC = a , SA ==== SB SC SD a 2 . E là điểm thu ộc c ạnh SC , 1 SE= 2EC , F là điểm thu ộc c ạnh SD , SF= FD . Tính th ể tích kh ối đa di ện 3 SABEF . Gi ải: 2 SABCD = AB.BC = 2a
- 9 Áp d ụng định lý Pitago trong tam giác vuông ABD ta có BD= AB2 + AD 2 = a 5 1 a 5 Gọi O= AC ∩ BD ⇒ O là trung điểm c ủa AC và BD ⇒ BO= AC = 2 2 Xét tam giác SBD cân t ại S có SO là trung tuy ến ⇒ SO đồng th ời là đường cao c ủa ∆SBD ⇒ SO⊥ BD . Ch ứng minh t ươ ng t ự ta có SO⊥ AC . Suy ra SO⊥ ( ABCD ) ⇒ SO là đường cao c ủa hình chóp S. ABCD . 2 2 =2 − 2 = a5 a3 SO SB BO ()a2- = 2 2 1 1 3 = = 2 a 3 a VS.ABCD S ABCD .SO .2a . = 3 3 2 3 V SASBSE2 2 1 3 S.ABE = = = = = a ..⇒ VS.ABE V S.ABC V S.ABCD (1) VS.ABC SASBSC3 3 3 3 3 V SA SE SF 2 1 1 1 1 3 S.AEF = = = = = = a . . . ⇒ VS.AEF V S.ACD V S.ABCD (2) VS.ACD SA SC SD 3 4 6 6 12 12 3 3 3 3 = + = a a 5a Từ (1) và (2) ta có VSABEF V S.ABE V S.AEF + = 33 12 3 12 3 Ví d ụ 6 Cho hình l ập ph ươ ng ABCD.’’’ A B C D ’ cạnh a. G ọi M là trung điểm c ủa cạnh BB '. M ặt ph ẳng ( A’ MD ) cắt hình l ập ph ươ ng thành hai kh ối đa di ện. Tính t ỷ s ố th ể tích c ủa hai kh ối đã di ện trên. Gi ải:
- 10 Gọi N là giao điển c ủa A' M và AB , K là giao điểm c ủa DN và BC . ⇒ Mặt ph ẳng ()A’ MD cắt hình l ập ph ươ ng ABCD .’’’’ A B C D thành hai kh ối đa di ện A ’ MKCDAB và kh ối đa di ện A ’ B ’ C ’ D ’ MKCD . a M là trung điểm c ủa BB ' ⇒ BM = 2 ∆BMN = ∆ B'MA' (Vì Bɵ = B' = 90 o , BM = BM ' , BMN = B ' MA ' ) ⇒ BN = A'B' = a a ∆BNK = ∆ CDK (Vì N = D , BN= CD = a , B = C = 90 o ) ⇒ BK= CK = 2 1 a3 V= BM. BN . BK = B. MNK 3 12 1 2 a3 V=AA'. AN . AD = A. A ' ND 3 3 2a3 a 3 7 a 3 V= V + V ⇒V= V − V =−= AAND.' AMKDAB ' BMNK . AMKDAB' AAND .' BMNK . 3 12 12 Th ể tích kh ối l ập ph ươ ng ABCD .'''' A B C D bằng a3
- 11 = + VABCDABCD.'''' V AMKDAB ' V ABCDMKCD '''' 7a3 5 a 3 ⇒V= V − Va =−=3 A'''' B C D MKCD ABCD .'''' A B C D A ' MKDDAB 12 12 VA' MKCDAB 7 ⇒ = . VA' B ' C ' D ' MKCD 5 Ví d ụ 7 Cho hình chóp O . ABC có OA, OB , OC đôi m ột vuông góc v ới nhau, OA= a, OB = b , OC = c ; OA', OB ', OC ' lần l ượt là đường cao c ủa các tam giác OBC, OAC , OAB . Tính th ể tích c ủa kh ối chóp O . A ' B ' C ' . Gi ải: 1 abc Th ể tích kh ối chóp O . ABC là V= OAOB. . OC = O. ABC 3 3 Ta có OA⊥ OBOA, ⊥ OCOB , ⊥ OC ⇒ các tam giác ∆OAB, ∆ OAC , ∆ OBC vuông t ại O .
- 12 Áp d ụng định lý Pitago ta có AC= a2 + c 2 , AB= a2 + b 2 , BC= b2 + c 2 1 1 1 Xét ∆OBC vuông t ại O có OA ' là đường cao ⇒ = + OA'2 OB 2 OC 2 OB2. OC 2 b 22 c ⇒ OA '2 = = . OB2+ OC 2 b 22 + c Áp d ụng định lý Pitago trong tam giác vuông OA' C ( OA ' C = 90 o ) ta có c2 OC2= OA' 2 + CA ' 2 ⇒ CA'= OC2 − OA ' 2 = . b2+ c 2 Ch ứng minh t ươ ng t ự, ta có c2 CB ' = a2+ c 2 a2 AB ' = a2+ c 2 a2 AC ' = a2+ b 2 b2 BC ' = a2+ b 2 b2 BA ' = b2+ c 2 V V CO CA' CB ' c 4 OCAB.''= COAB .'' =. . = 2+ 2 2 + 2 VO. ABC V C . OBA CO CB CA ()()b c a c c4 ⇒V= V O.'' CA B()()b2+ c 2 a 2 + c 2 O . ABC Ch ứng minh t ươ ng t ự ta có : a4 V= V O.'' AB C()()a2+ b 2 a 2 + c 2 O . ABC b2 V= V O.'' BA C()()a2+ b 2 b 2 + c 2 O . ABC Th ể tích kh ối chóp O.' A B ' C ' bằng
- 13 = −() + + VOABC.''' V OABC . V OCAB .'' V OABC .'' V OBAC .'' a4 b 4 c 4 abc =−1 + + . ()()2222++()() 2222 ++()() 2222 ++ abac abbc acbc 3 Ví d ụ 8 (Trích mã đề 101 đề thi THPT qu ốc gia n ăm 2017) Cho t ứ di ện đều ABCD có c ạnh a. G ọi M, N lần l ượt là trung điểm c ủa các cạnh AB, BC và E là điểm đối x ứng v ới B qua D . M ặt ph ẳng ()MNE chia kh ối t ứ di ện ABCD thành hai kh ối đa di ện, trong đó kh ối đa di ện ch ứa đỉnh A có th ể tích V . Tính V . 7 2 a3 11 2 a3 13 2 a3 2a3 A. V = . B. V = . C. V = . D. V = . 216 216 216 18 Gi ải: a3 2 Tứ di ện ABCD có c ạnh a ⇒V = . ABCD 12 Xét tam giác EAB có EM, AD là đường trung tuy ến ⇒ I= AD ∩ EM là tr ọng EI 2 tâm c ủa ∆MAB ⇒ = . EM 3 EJ 2 Ch ứng minh t ươ ng t ự J= EN ∩ CD là tr ọng tâm c ủa ∆EBC ⇒ = . EN 3
- 14 1 1 1 1 Ta có V= . S∆ . d() E , () BMN =.2d() D ,() ABC . S∆ = V . E. BMN3 BMN 3 4ABC 2 ABCD V ED EI EJ 122 2 2 E. D IJ = = = ⇒ = . . .. VE. D IJ V E . BMN VE. BMN EBEMEN 233 9 9 7 71 7 ⇒VVVV=−= =. V = V . BDMNIJ E. BMN E . D IJ9 E . BMN 9 2 ABCD 18 ABCD 11 11 2a3 11 2 a 3 Ta có VV= = VV − = V =. = . ACMNIJ ABCD BDMNIJ18 ABCD 18 12 216 Ch ọn đáp án B. Ví d ụ 9 (Trích đề tham kh ảo thi THPT qu ốc gia n ăm 2019) Cho kh ối l ăng tr ụ ABC. A′ B ′ C ′ có th ể tích b ằng 1. G ọi M , N lần l ượt là trung điểm c ủa các đoạn th ẳng AA ′ và BB ′. Đường th ẳng CM cắt đường th ẳng C′ A ′ tại P , đường th ẳng CN cắt đường th ẳng C′ B ′ tại Q . Th ể tích c ủa kh ối đa di ện lồi A′ MPB ′ NQ bằng 1 1 2 A. 1. B. . C. . D. . 3 2 3 Gi ải: 1 12 1 Ta có V= V′′ =. V ′′′ = . C. ABNM2 C . A B BA 23 ABC . A B C 3
- 15 2 Suy ra V ′ ′ ′ = . CMNA B C 3 ′ ′ ′ ′ = Tam giác C QP đồng d ạng v ới tam giác C B A với t ỉ số 2 nên SCQP′ 4 S ABC ′′′ . =1 = 1 == 4 Suy ra VCCQP′. dS()()′′′ . CQP ′ 4. dSV()() ′′′ . ABC ′′′ 4. CABC. ′′′ . 3CABC; 3 CABC ; 3 4 2 2 Ta được V′′= V ′ − V ′′′ =−= . A MPB NQ CC PQ CMNA B C 3 3 3 Ch ọn đáp án D. Ví d ụ 10 (Trích mã đề 108 đề thi THPT qu ốc gia n ăm 2019) Cho l ăng tr ụ ABC. A′ B ′ C ′ có chi ều cao là 8 và đáy là tam giác đều c ạnh b ằng 4 . G ọi M , N và P lần l ượt là tâm c ủa các m ặt bên ABB′ A ′ , ACC′ A ′ và BCC′ B ′ . Th ể tích c ủa kh ối đa di ện l ồi có các đỉnh là các điểm A , B , C , M , N , P bằng 40 3 28 3 A. . B. . C. 16 3 . D. 12 3 . 3 3 Gi ải:
- 16 42 . 3 Ta có V= V ′ ′ ′ =8. = 32 3 , g ọi h= d( A′,( ABC )). ABCA B C 4 1 h V Ta có V=. . S ∆ = . MABC3 2 ABC 6 1 h S V V =. . ∆ABC = . MNPC 3 2 4 24 1 1 d( A′,( BCCB ′ ′ )) S V V V=.,. dMPBC()() S = . BCCB′′ == ABCCB ′. ′′ . MBCP3 PBC 32 4812 V Tươ ng t ự V = . MNAC 12 3V Vậy V= V + V + V + V == 12 3 . MNPABC MABC MNAC MNPC MBCP 8 Ch ọn đáp án D. Ví d ụ 11 (Trích mã đề 101 đề thi h ọc sinh gi ỏi t ỉnh B ắc Giang n ăm h ọc 2019- 2020) Cho kh ối t ứ di ện đều ABCD cạnh a. G ọi M, N , P lần l ượt là tr ọng tâm c ủa các tam giác ABC, ABD , ACD . Tính th ể tích V của kh ối chóp A. MNP . a3 2 2a3 2 a3 2 a3 2 A. V = . B. V = . C. V = . D. V = . 162 81 72 144 Gi ải: a3 2 Th ể tích c ủa t ứ di ện đều c ạnh a là V = . 12 Gọi E, F , G lần l ượt là trung điểm c ủa BC, BD , CD .
- 17 V S 1 1 AEFG= EFG = ⇒ = Ta có: VAEFG V ABCD VABCD S BCD 4 4 V AM AN AP 8 Và AMNP =. . = VAEFG AE AE AG 27 8 81 2 222a3 a 3 ⇒V== V. V == V . = . AMNP27 AEFG 274 ABCD 27 ABCD 2712 162 Ch ọn đáp án A. Bài t ập t ươ ng t ự Bài t ập t ự lu ận Bài 1 (Đề thi ĐH kh ối D – 2006 ) Cho kh ối chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác đều c ạnh a, SA= 2 a và SA vuông góc v ới đáy. G ọi M, N lần l ượt là hình chi ếu vuông góc c ủa A lên các đường th ẳng SB và SC . Tính th ể tích kh ối chóp A . BCNM theo a.
- 18 Bài 2 (Đề thi ĐH kh ối B – 2008 ) Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thang, BAD = ABC = 90 0 , AB== BC aAD, = 2, aSA ⊥ ( ABCD ) và SA= 2 a . G ọi M, N lần l ượt là trung điểm c ủa SA và SD . Tính th ể tích kh ối chóp S. BCNM theo a. Bài 3 Cho hình nón S. ABCD có đáy là hình ch ữ nh ật, đường th ẳng SA vuông góc v ới m ặt ph ẳng ( ABCD ), G là tr ọng tâm c ủa tam giác SBD , m ặt ph ẳng ( ABG ) cắt SC tại M , m ặt ph ẳng ( ABG ) cắt SD tại N . Tính th ể tích kh ối chóp S. ABMN , bi ết SA= AB = a , góc gi ữa đường th ẳng AM và m ặt ph ẳng ( ABCD ) bằng 30 o. Bài 4 Cho hình chóp O. ABC có OA, OB , OC đôi m ột vuông góc v ới nhau, OA= a, OB = b , OC = c , OA', OB ', OC ' lần l ượt là các đường phân giác trong của các △OBC, △ OAC , △ OAB . Tính th ể tích c ủa kh ối chóp O.' A B ' C ' Bài 5 Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, SA vuông góc v ới m ặt ph ẳng ( ABCD ), SA= a 3 . G ọi H, K lần l ượt là hình chi ếu vuông góc c ủa điểm A trên các c ạnh SB, SD . M ặt ph ẳng ( AHK ) cắt SC tại I . Tính th ể tích c ủa kh ối chóp S. AHIK . Bài 6 (Trích mã đề 101 đề thi h ọc sinh gi ỏi t ỉnh B ắc Giang n ăm h ọc 2019-2020) Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình ch ữ nh ật, AB=2 cm , AD = 3 cm , SA vuông góc v ới m ặt ph ẳng đáy ( ABCD ) và SA= 4 cm . Lấy điểm E bất kì thu ộc c ạnh SA sao cho AE= x với 0<x < 4 cm . a) Tính di ện tích thi ết di ện c ủa hình chóp S.ABCD cắt b ởi m ặt ph ẳng (EBC ) theo x. b) Xác định x để m ặt ph ẳng (EBC ) chia kh ối chóp S.ABCD thành hai ph ần có th ể tích b ằng nhau.
- 19 Bài 7 (Trích mã đề 101 đề thi h ọc sinh gi ỏi t ỉnh B ắc Giang n ăm học 2018-2019) Cho l ăng tr ụ ABC.' A B ' C ' có đáy ABC là tam giác vuông t ại A . Hình chi ếu của A' trên m ặt ph ẳng ( ABC ) là tr ọng tâm c ủa tam giác ABC . Bi ết BB'= AC = a 3, AB = a . Tính th ể tích kh ối chóp C.'' A B BA . Bài 8 (Trích đề thi h ọc sinh gi ỏi t ỉnh Điện Biên n ăm h ọc 2018-2019) Cho hình chóp t ứ giác đều S. ABCD , có AB= a, SA = a 3 . G ọi O là giao điểm của AC và BD , g ọi G là tr ọng tâm tam giác SCD . Tính th ể tích kh ối chóp S.OGC . Bài t ập tr ắc nghi ệm Câu 1. (Trích mã đề 103 đê thi THPT qu ốc gia năm 2019) Cho lăng trụ ABC.' A B ' C ' có chiều cao bằng 6 và đáy là tam giác đều cạnh bằng 4. Gọi M, N, P lần lượt là tâm của các mặt bên ABB' A ', ACC ' A ', BCC ' B ' . Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm ABCM,,, , N , P bằng A. 9 3 . B. 10 3 . C. 7 3 . D. 12 3 . Câu 2. (Trích đề thi tham kh ảo t ốt nghi ệp THPT 2020) Cho hình h ộp ABCD. A′ B ′ C ′ D ′ có chi ều cao b ằng 8 và di ện tích đáy b ằng 9. Gọi M, N , P và Q lần l ượt là tâm c ủa các m ặt bên ABBA′′, BCCB ′′ ,DD C ′′ C và DAA′ D ′ . Th ể tích c ủa kh ối đa di ện l ồi có các đỉnh là các đỉnh ABCDM,,,, ,, N P và Q bằng A. 27 . B. 30 . C. 18 . D. 36 . Câu 3. (Trích mã đề 106 đề thi h ọc sinh gi ỏi t ỉnh B ắc Giang n ăm h ọc 2018 – 2019) Cho kh ối l ăng tr ụ tam giác ABC.' A B ' C ' có th ể tích V . G ọi I và J lần l ượt là trung điểm c ủa hai c ạnh AA ' và BB '. Khi đó th ể tích c ủa kh ối đa di ện ABCC' IJ là
- 20 3V 2V 4V 3V A. . B. . C. . D. . 4 3 5 5 Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. G ọi M là trung điểm của SA , N là điểm trên c ạnh SB sao cho SN = 2NB . Mặt ph ẳng qua M,N cắt c ạnh V SD và SC lần l ượt t ại Q và P. T ỉ số S. MNPQ lớn nh ất b ằng VS. ABCD 2 1 1 3 A. . B. . C. . D. . 5 3 4 8 Câu 5. Cho t ứ di ện ABCD có I là trung điểm c ủa AB , J thu ộc đoạn AC 3 th ỏa mãn 2AJ= JC . Bi ết r ằng th ể tích kh ối tứ di ện ABCD là 6a . Th ể tích c ủa kh ối đa di ện BCDJI là 5a3 A. 2a3 . B. 5a3 . C. 3a3 . D. . 6 Câu 6. Cho hình chóp S. ABC . Gọi (α ) là m ặt ph ẳng qua A và song song v ới SM BC . (α ) cắt SB , SC lần l ượt t ại M , N . Tính t ỉ số bi ết (α ) chia kh ối SB chóp thành hai ph ần có th ể tích b ằng nhau. 1 1 3 2 A. . B. . C. . D. . 3 2 2 2 Câu 7. Cho hình chóp t ứ giác đều S. ABCD . G ọi (α ) là m ặt ph ẳng qua A , tr ọng tâm G của tam giác SBC và song song v ới BC chia kh ối chóp thành hai ph ần. Tính t ỉ số th ể tích gi ữa ph ần bé và ph ần l ớn c ủa hai ph ần đa di ện trên. 3 4 2 3 A. . B. . C. . D. . 5 5 3 4 Câu 8. Cho hình chóp S. ABCD . G ọi A', B ', C ', D ' lần l ượt là trung điểm c ủa SA , SB , SC, SD . Tính t ỷ số k của th ể tích kh ối chóp S.'' A B C ' D ' chia cho th ể tích kh ối chóp S. ABCD . 1 1 1 1 A. k = . B. k = . C. k = . D. k = . 2 4 8 16

