2 Đề kiểm tra học kì II Địa lí 11 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra học kì II Địa lí 11 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
2_de_kiem_tra_hoc_ki_ii_dia_li_11_nam_hoc_2020_2021_truong_t.doc
Nội dung tài liệu: 2 Đề kiểm tra học kì II Địa lí 11 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 – 2021 TRƯỜNG THPT YÊN THẾ MÔN: ĐỊA LÍ 11 ĐỀ:681 (Thời gian làm bài 45 phút) Họ và tên: .. Lớp ..; SBD: . I/: Trắc nghiệm (5 điểm) Câu 1. Đặc điểm khí hậu phía nam của Nhật Bản là: A. mùa đông kéo dài, lạnh. B. mùa hạ nóng, mưa to và bão. C. có nhiều tuyết về mùa đông. D. nhiệt độ thấp và ít mưa. Câu 2. Khoáng sản nào sau đây được xem là đáng kể ở Nhật Bản? A. Thiếc B. Chì. C. Than đá. D. Sắt. Câu 3. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với thiên nhiên Nhật Bản? 1) Có nhiều đảo, quần đảo. 2) Nghèo tài nguyên khoáng sản. 3) Có khí hậu gió mùa. 4) Nhiều đồng bằng phú sa màu mỡ. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 4: Cho bảng số liệu: SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA NHẬT BẢN NĂM 2019 Số dân(nghìn người) Số dân thành thị (nghìn người) 126200 115 600 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Theo bảng số liệu, tỉ lệ dân thành thị của Nhật Bản năm 2019 là A. 91,6%. B. 91,7%. C. 81,6%. D. 81,8%. Câu 5. Diện tích tự nhiên của Trung Quốc khoảng A. Gần 9,5 triệu km2. B. Trên 9,5 triệu km2. C. Gần 9,6 triệu km2.D. Trên 9,6 triệu km2. Câu 6. Cho bảng số liệu: Dân số Trung Quốc năm 2014 (Đơn vị: triệu người) Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Tỉ lệ dân thành thị là 45,2%. B. Tỉ lệ dân số nam là 48,2%. C. Tỉ số giới tính là 105,1%. D. Cơ cấu dân số cân bằng. Câu 7. Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc? A.Đông Bắc B. Hoa Bắc. C.Hoa Trung. D. Hoa Nam. Câu 8 .Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc? A.Dân tộc Hán. B.Dân tộc Choang. C. Dân tộc Tạng. D.Dân tộc Hồi. Câu 9. Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số triệt để ở Trung Quốc là A. làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội. B. mất cân bằng giới tính nghiêm trọng. C. mất cân bằng trong phân bố dân cư. D. tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh. Câu 10. Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã A. tiến hành cải cách ruộng đất. B. tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường. C. thành lập các đặc khu kinh tế, khu chế xuất. D.xây dựng nhiều thành phố làng mạc. Câu 11. Biện pháp nào sau đây Trung Quốc đã không áp dụng trong quá trình hiện đại hóa công nghiệp : A. Giao quyền chủ động cho các xí nghiệp. B. Huy động toàn dân sản xuất công nghiệp. C. Thực hiện chính sách mở cửa. D. Hiện đại hóa trang thiết bị cho các ngành công nghiệp. Câu 12. Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây? A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương. B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương. C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương. D. Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương. Câu 13. Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa? A. Ma-lai-xi-a. B. Xin-ga-po. C. Thái Lan. D. In-đô-nê-xi-a. Câu 14. Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì A. Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản. B. Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.
- C. Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa. D. Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng. Câu15. Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu A. Xích đạo. B. Cận nhiệt đới. C. Ôn đới. D. Nhiệt đới gió mùa. Câu 16. Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh? A. Phía bắc Mi-an-ma. B. Phía nam Việt Nam. C. Phía bắc của Lào. D. Phía bắc Phi-lip-pin. Câu 17. Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào? A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn. B. Núi và cao nguyên. C. Các thung lũng rộng. D. Đồi, núi và núi lửa. Câu 18. Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là A. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc. B. Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào). C. Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự. D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu. Câu 19. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng A. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III. B. Giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III. C. Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III. D. Tỉ trọng các khu vực không thay đổi nhiều. Câu 20: Năm 2017, Đông Nam Á có dân số: 648,8 triệu người, diện tích 4,5 triệu km2, tính mật độ dân số? A. 14,4 người/km2 B.144 người/km2 C. 1440 người/km2 D. 14 400 người/km2 II/: Tự luận (5 điểm) Câu 1 : (2,0 điểm) Trình bày tình hình phát triển kinh tế Nhật Bản (2,0 điểm) Câu 2. (3 điểm) Cho bảng số liệu sau: Sự biến động về cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản Năm Nhóm tuổi 1970 2005 Dưới 15 tuổi (%) 23,9 13,9 Từ 15-64 tuổi (%) 69,0 66,9 Trên 65 tuổi (%) 7,1 19,2 a. Vẽ biểu đồ tròn thể hiện sự biến động về cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản năm 1970 và 2005. b. Nhận xét biểu đồ và bảng số liệu. c. Cơ cấu dân số đó có ảnh hưởng thế nào đến kinh tế -xã hội Nhật Bản. HẾT Bài làm: I/: Trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ĐA Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐA II/ Tự luận
- ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ...
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 – 2021 TRƯỜNG THPT YÊN THẾ MÔN: ĐỊA LÍ 11 (Thời gian làm bài 45 phút) ĐỀ: 682 Họ và tên: .. Lớp ..; SBD: . I/: Trắc nghiệm (5 điểm) Câu 1. Diện tích tự nhiên của Nhật Bản là A. 338 nghìn km2. B. 378 nghìn km2. C. 387 nghìn km2. D. 738 nghìn km2. Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phía bắc Nhật Bản? A. Khí hậu có tính chất ôn đới. B. Mùa đông kéo dài và lạnh. C. Mùa hạ nóng, mưa to và bão. D. Có nhiều tuyết về mùa đông. Câu 3. Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi: A. mùa đông kéo dài, lạnh. B. mùa hạ nóng, mưa to và bão. C. có nhiều tuyết về mùa đông. D. nhiệt độ thấp và ít mưa. Câu 4: Cho bảng số liệu: SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA NHẬT BẢN NĂM 2019 Số dân(nghìn người) Số dân thành thị (nghìn người) 126200 115600 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Theo bảng số liệu, tỉ lệ dân thành thị của Nhật Bản năm 2019 là A. 91,6%. B. 91,7%. C. 81,6%. D. 81,8%. Câu 5. Diện tích tự nhiên của Trung Quốc đứng vị trí thứ mấy thế giới A. 2. B. 3. C. 4. D.5. Câu 6. Lãnh thổ Trung Quốc rộng lớn tiếp giáp với A. 13 nước. B. 14 nước. C. 15 nước. D. 16 nước. Câu 7: Người dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc: A. Tạng B . Hán. C. Mông Cổ. D. Choang Câu 8 .Cho bảng số liệu: Dân số Trung Quốc năm 2014 (Đơn vị: triệu người) Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Tỉ lệ dân thành thị là 45,2%. B. Tỉ lệ dân số nam là 48,2%. C. Tỉ số giới tính là 105,1%. D. Cơ cấu dân số cân bằng. Câu 9: Dân số đông đã tạo nên sức ép nghiêm trọng về vấn đề gì cho Trung Quốc : A.Đảm bảo an ninh lương thực. B.Vấn đề đô thị hóa nông thô n. C.Vấn đề an ninh biên giới D.Cải cách giáo dục đào tạo Câu 10. Thủ đô của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa là thành phố nào: A. Thượng Hải B . Tây An. C. Trùng Khánh . D.Bắc Kinh Câu 11. Những ngành công nghiệp được Trung Quốc ưu tiên phát triển trong chính sách công nghiệp mới là : A. Công nghiệp dệt may, chế biến lương thực - thực phẩm. B. Công nghiệp khai thác, luyện kim. C. Công nghiệp chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng. D. Công nghiệp năng lượng, viễn thông. Câu 12: Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa thuộc chủ quyền sở hữu của quốc gia nào: A. Nhật B. Thái Lan C. Trung Quốc D. Việt Nam Câu 13. Cây lương thực phân bố chủ yếu ở Đông Nam Á : A. Vùng ven biển. B. Vùng trung du và các cao nguyên núi lửa. C. Đồng bằng và vùng trung du. D. Đồng bằng và vùng ven biển. Câu 14. Đặc điểm chính khiến Đông Nam Á không bị khô hạn như những vùng cùng vĩ độ ở châu Phi và Tây Nam Á là: A. Đông Nam Á chịu tác động sâu sắc của gió mùa. B. Đông Nam Á chịu tác động sâu sắc của biển.
- C. Đông Nam Á là khu vực có diện tích rừng còn lớn. D. Đông Nam Á có cả phần nằm trên lục địa và rất nhiều đảo ngoài đại dương. Câu 15. Con sông chảy qua nhiều nước ở khu vực Đông Nam Á nhất là: A. Sông Mênam. B. Sông Hồng. C. Sông Mê Công. D. Sông Iraoađi. Câu 16. Công nghiệp các nước Đông Nam Á đang phát triển theo hướng: A. Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu. B. Đầu tư phát triển công nghiệp nặng. C. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp khai thác. D. Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng. Câu 17. Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là A. Công nghiệp dệt may, da dày. B. Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại. C. Công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử. D. Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu. Câu 18 . Các nước Đông Nam Á có ngành khai thác dầu khí phát triển nhanh trong những năm gần đây là: A. Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam. B. Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia. C. Bru-nây, Ma-lai-xi-a, Thái Lan. D. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Cam-pu-chia. Câu 19. Điểm tương đồng về phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam Á và Mĩ Latinh là A. Thế mạnh về trồng cây lương thực. B. Thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn. C. Thế mạnh về trồng cây công nghiệp nhiệt đới. D. Thế mạnh về trồng cây thực phẩm. Câu 20: Năm 2017, Đông Nam Á có dân số: 648,8 triệu người, diện tích: 4,5 triệu km2, tính mật độ dân số? A. 14,4 người/km2 B. 144 người/km2 C. 1440 người/km2 D. 14 400 người/km2 II/: Tự luận (5 điểm) Câu 1 : (2,0 điểm) Trình bày điều kiện tự nhiên Nhật Bản.(2,0 điểm) Câu 2. (3 điểm) Cho bảng số liệu sau: Sự biến động về cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản Năm Nhóm tuổi 1970 2005 Dưới 15 tuổi (%) 23,9 13,9 Từ 15-64 tuổi (%) 69,0 66,9 Trên 65 tuổi (%) 7,1 19,2 a. Vẽ biểu đồ tròn thể hiện sự biến động về cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản năm 1970 và 2005. b. Nhận xét biểu đồ và bảng số liệu. c. Cơ cấu dân số đó có ảnh hưởng thế nào đến kinh tế -xã hội Nhật Bản. HẾT Bài làm: I/ Trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ĐA Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐA II/ Tự luận
- ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ...
- ĐÁP ÁN I. Trắc nghiệm II. Tự luận Câu 1 mã 682 §iÒu kiÖn tù nhiªn(2Đ) - §Êt níc quÇn ®¶o, ë phÝa §«ng ch©u ¸, dµi trªn 3800km.0,25đ - Gåm 4 ®¶o lín vµ hµng ngh×n ®¶o nhá.0,25đ - C¸c dßng biÓn nãng vµ l¹nh gÆp nhau nhiÒu ng trêng lín.0,25đ - §Þa h×nh chñ yÕu ®åi nói; s«ng ng¾n, dèc; bê biÓn nhiÒu vòng, vÞnh; ®ång b»ng ven biÓn hÑp.0,5đ - KhÝ hËu giã mïa, thay ®æi tõ B¾c xuèng Nam («n ®íi vµ ®íi cËn nhiÖt).0,5đ- nêu chi tiết - NghÌo tµi nguyªn: than ®¸ 0,25đ Câu 1 mã 681. Trình bày tình hình phát triển kinh tế Nhật Bản (2đ) -Sau chiến tranh TG thứ, nền KT bị suy sụp nghiêm trọng. Đến 1952, nền KT khôi phục ngang mức trước chiến tranh và pt với tốc độ cao trong giai đoạn 1955-1973. 0,25đ -Nguyên nhân chủ yếu : chú trọng đầu tư hiện đại hóa Cn, tăng vốn, gắn liền với áp dụng kĩ thuật mới, tập trung cao độ pt các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn ; duy trì cơ cấu KT hai tầng...0,25đ -Những năm 1973-1974 và 1979-1980, do hủng hoảng dầu mỏ tốc độ tăng trưởng nền KT giảm xuống. Nhờ điều chỉnh chiến lược pt nên đến những năm 1986-1990, tốc độ tăng GDP tb đật 5,3% 0,25đ -Từ năm 1991, tốc độ tăng trưởng KT đã chậm lại. Hiện nay, NB đứng thứ 2 TG sau HK. 0,25đ Câu 2 (3đ) a.- Vẽ biểu đồ tròn 1,5đ Yêu cầu chính xác, khoa học, đẹp, đầy đủ thông tin Thiếu tên, chú giải – 0.25 điểm, thiếu nội dung khác -0.25 điểm. b. Nhận xét:1đ -Cơ cấu DS có sự thay đổi: tỉ lệ <15 t, 15-64t giảm, trên 65t tăng (Dẫn chứng) – 0,75đ - Nhật Bản có cơ cấu DS già – 0,25đ. c. Tác động: 0,5đ Chi phí phúc lợi xã hội tăng - Thiếu hụt lao động trong tương lai.

