Đề rèn kĩ năng Địa lí 11 - Mã đề 683 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)

doc 4 trang Gia Hân 15/04/2026 130
Bạn đang xem tài liệu "Đề rèn kĩ năng Địa lí 11 - Mã đề 683 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_ren_ki_nang_dia_li_11_ma_de_683_nam_hoc_2022_2023_truong.doc
  • xlsxD11_1_dapancacmade.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề rèn kĩ năng Địa lí 11 - Mã đề 683 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)

  1. SỞ GD & ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI - NĂM HỌC 2022 - 2023 TRƯỜNG THPT YÊN THẾ Tên môn: ĐỊA 11 Thời gian làm bài: 50 phút; Mã đề thi: 683 (40 câu trắc nghiệm) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là A. Tín phong. B. gió phơn. C. gió mùa. D. Tây ôn đới. Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết gió mùa mùa hạ khi thổi đến Bắc Bộ có hướng nào sau đây? A. Tây Nam. B. Tây Bắc. C. Đông Nam. D. Đông Bắc. Câu 3: Lượng mưa trong mùa khô ở Bắc Trung Bộ khá lớn, chủ yếu do tác động của A. dải hội tụ hướng vĩ tuyến, độ cao địa hình, Tín phong Bắc bán cầu. B. gió mùa Đông Bắc, tác động địa hình, dải hội tụ hướng kinh tuyến. C. địa hình đón gió, gió mùa Đông Bắc hoạt động, gió phơn tây nam. D. Tín phong đông bắc, địa hình khuất gió tây nam, dải hội tụ nhiệt đới. Câu 4: Cho bảng số liệu: SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2015 (Đơn vị: triệu người) Năm 2005 2015 Thành thị 22,3 31,1 Nông thôn 60,1 60,6 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016) Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn nước ta, hai năm 2005 và 2015, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Cột. B. Tròn. C. Đường. D. Miền. Câu 5: Khu vực được bồi tụ phù sa vào mùa lũ ở Đồng bằng sông Hồng là A. vùng ngoài đê. B. vùng trong đê. C. rìa phía tây và tây bắc. D. các ô trũng ngập nước. Câu 6: Đất đai ở vùng ven biển miền Trung thường nghèo dinh dưỡng, nhiều cát, ít phù sa sông chủ yếu do A. cát sông miền Trung ngắn và rất nghèo phù sa. B. đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều cát sỏi trôi xuống. C. trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu. D. bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều. Câu 7: Mùa đông ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm là A. đến muộn và kết thúc muộn. B. đến sớm và kết thúc sớm. C. đến sớm và kết thúc muộn. D. đến muộn và kết thúc sớm. Câu 8: Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là A. nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có. B. thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới. C. tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây. D. thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực. Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu biểu đồ khí hậu nào sau đây có lượng mưa lớn tập trung từ tháng IX đến tháng XII? Trang 1/4 - Mã đề thi 683
  2. A. Biểu đồ khí hậu Nha Trang. B. Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn. C. Biểu đồ khí hậu Cà Mau. D. Biểu đồ khí hậu Đà Lạt. Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết Tuy Hòa thuộc tỉnh nào sau đây? A. Ninh Thuận. B. Khánh Hòa. C. Bình Định. D. Phú Yên. Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về năng suất lúa của nước ta? A. Năng suất lúa năm 2007 thấp nhất trong các năm. B. Năng suất lúa tăng liên tục giai đoạn 2000 - 2007. C. Năng suất lúa năm 2005 cao nhất trong các năm. D. Năng suất lúa năm 2000 cao hơn so với năm 2007. Câu 12: Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa chủ yếu do A. địa hình nhiều đồi núi, có các dãy núi cao dọc biên giới. B. nằm gần chí tuyến, gió mùa Đông Bắc hoạt động liên tục. C. vị trí đón gió lạnh mùa đông, có nhiều cánh cung núi lớn. D. địa hình phần lớn là núi cao, quanh năm có nhiệt độ thấp. Câu 13: Cho bảng số liệu: TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ THỰC TẾ PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2016 (Đơn vị: nghìn tỉ đồng) Công nghiệp - xây Năm Tổng số Nông - lâm - ngư nghiệp Dịch vụ dựng 2000 441,7 108,4 162,2 171,1 2005 839,1 175,9 344,2 319,0 2010 1980,9 407,6 814,1 759,2 2016 3452,1 679,0 1307,9 1537,2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, Nhà xuất bản Thống kê, 2017) Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP) phân theo khu vực kinh tế, giai đoạn 2000 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Cột. B. Đường. C. Miền. D. Kết hợp. Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có nước khoáng? A. Đắk Nông. B. Hàm Tân. C. Krông Búk. D. Vĩnh Hảo. Câu 15: Gió tín phong nửa cầu Bắc chiếm ưu thế từ khu vực dãy Bạch Mã trở vào Nam có hướng A. Tây Nam. B. Đông Nam. C. Tây Bắc. D. Đông Bắc. Câu 16: Vùng có điều kiện thuận lợi nhất để sản xuất muối ở nước ta là A. Duyên hải Nam Trung Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng. C. Bắc Trung Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 17: Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên và hình thành các vùng tự nhiên khác nhau ở nước ta chủ yếu do A. Khí hậu và sông ngòi. B. Gió mùa và dòng biển. C. Khoáng sản và biển. D. Vị trí địa lí và hình thể. Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết lát cắt A - B có hướng nào sau đây? A. Tây Bắc - Đông Nam. B. Bắc - Nam. C. Tây Nam - Đông Bắc. D. Đông - Tây. Câu 19: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau của nước ta nằm xa nhất về phía Bắc? A. Vĩnh Phúc. B. Hà Giang. C. Thái Nguyên. D. Tuyên Quang. Câu 20: Miền núi nước ta thuận lợi cho việc hình thành các vùng chuyên canh cây A. hoa màu. B. thực phẩm. C. lương thực. D. công nghiệp. Câu 21: Đâu là ranh giới giữa vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam nước ta? Trang 2/4 - Mã đề thi 683
  3. A. Dãy núi Hoành Sơn. B. Sông Hồng. C. Dãy núi Bạch Mã. D. Sông Cả. Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không có đường biên giới trên đất liền với Trung Quốc? A. Lào Cai. B. Cao Bằng. C. Tuyên Quang, D. Lạng Sơn. Câu 23: Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh nhất so với các vùng khác ở nước ta, nguyên nhân là do A. áp thấp Bắc Bộ hút gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Nam. B. địa hình hẹp theo chiều ngang, tác động của gió Đông Bắc. C. hướng nghiêng của địa hình, ảnh hưởng của gió địa phương. D. hoàn lưu khí quyển, ảnh hưởng của địa hình và bề mặt đệm. Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết than đá tập trung nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây? A. Lạng Sơn. B. Quảng Ninh. C. Hải Phòng. D. Thái Nguyên. Câu 25: Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam chủ yếu do A. vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc. B. năm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông. C. vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc. D. nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực gió mùa châu Á. Câu 26: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết sông Tiền đổ ra biển qua cửa nào sau đây? A. Cửa Bảy Hạp. B. Cửa Cổ Chiên. C. Cửa Gành Hào. D. Cửa Định An. Câu 27: Loại gió nào sau đây vừa gây mưa cho vùng ven biển Trung bộ, vừa là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên? A. Gió mùa Đông Bắc. B. Tín Phong bán cầu Nam. C. Tín Phong bán cầu Bắc. D. Gió mùa Tây Nam. Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết vịnh Cam Ranh thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây? A. Khánh Hòa. B. Bình Định. C. Ninh Thuận. D. Phú Yên. Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết dãy núi nào sau đây không chạy theo hướng tây bắc - đông nam? A. Trường Sơn Bắc. B. Hoàng Liên Sơn. C. Pu Sam Sao. D. Đông Triều. Câu 30: Yếu tố quyết định tạo nên tính phân bậc của địa hình Việt Nam là A. tác động của vận động Tân kiến tạo. B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. C. vị trí địa lí giáp Biển Đông. D. sự xuất hiện khá sớm của con người. Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất trong các hệ thống sông? A. Sông Ba. B. Sông Thu Bồn. C. Sông Kì Cùng - Bằng Giang. D. Sông Thái Bình. Câu 32: Vị trí địa lí và hình thể đã tạo nên A. sự phân hóa đa dạng của tự nhiên. B. tài nguyên khoáng sản phong phú. C. địa hình có tính phân bậc rõ rệt. D. khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh. Câu 33: Vùng núi Tây Bắc có nền nhiệt độ thấp chủ yếu là do A. gió mùa Đông Bắc. B. gió mùa đông nam. Trang 3/4 - Mã đề thi 683
  4. C. hướng các dãy núi. D. độ cao của địa hình. Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không giáp với Lào? A. Kon Tum. B. Sơn La. C. Nghệ An. D. Đắk Lắk. Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta ? A. Làm tăng độ ẩm tương đối của không khí. B. Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn. C. Giảm độ lục địa của các vùng đất phía tây. D. Làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc. Câu 36: Biển Đông ảnh hưởng trực tiếp nhất đến thành phần tự nhiên nào sau đây ? A. Địa hình. B. Khí hậu. C. Đất đai. D. Sông ngòi. Câu 37: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi A. vị trí trong vùng nội chí tuyến. B. hoạt động của gió phơn Tây Nam. C. địa hình nước ta thấp dần ra biển. D. địa hình nước ta nhiều đồi núi. Câu 38: Nước ta tiếp giáp với Biển Đông, nên có A. độ ẩm không khí cao. B. nhiệt độ trung bình cao. C. địa hình nhiều đồi núi. D. sự phân mùa khí hậu. Câu 39: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết miền khí hậu phía Nam gồm những vùng khí hậu nào sau đây? A. Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ. B. Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ. C. Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Đông Bắc Bộ. D. Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Tây Bắc Bộ. Câu 40: Loại gió nào sau đây gây mưa trên phạm vi cả nước vào mùa hạ? A. Gió Tín Phong bán cầu Bắc. B. Gió Tín Phong bán cầu Nam. C. Gió Đông Nam đã biến tính. D. Gió Tây Nam từ vịnh Bengan. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 683