Đề cương ôn tập học kì I Địa lí 11 - Bài 1: Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế, xã hội giữa các nhóm nước. Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại - Năm học 2021-2022

pdf 8 trang Gia Hân 14/07/2026 20210
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I Địa lí 11 - Bài 1: Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế, xã hội giữa các nhóm nước. Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_hoc_ki_i_dia_li_11_bai_1_su_tuong_phan_ve_tr.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I Địa lí 11 - Bài 1: Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế, xã hội giữa các nhóm nước. Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại - Năm học 2021-2022

  1. ĐỀ CƯƠNG ĐỊA LÍ 11 HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2021-2022 BÀI 1. SỰ TƯƠNG PHẢN VỀ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI GIỮA CÁC NHÓM NƯỚC. CUỘC CÁCH MẠNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HIỆN ĐẠI Câu 1. Các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây? A. Thu nhập bình quân theo đầu người cao. B. Chỉ số phát triển con người ở mức cao. C. Tuổi thọ trung bình của dân cư còn thấp. D. Tỉ trọng ngành dịch vụ rất cao trong cơ cấu GDP. Câu 2. Dựa vào tiêu chí nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước (phát triển và đang phát triển)? A. Trình độ phát triển kinh tế - xã hôi. B. Đặc điểm tự nhiên, dân cư và xã hội. C. Đặc điểm dân cư và trình độ phát triển kinh tế.D. Đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế. Câu 3. Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ có đặc trưng là A. công nghệ có hàm lượng tri thức cao. B. công nghệ dựa vào thành tựu khoa học mới nhất. C. chỉ tác động đến lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ. D. xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao. Câu 4. “Công nghệ cao” được hiểu là A. công nghệ có giá thành cao. B. chi phí nghiên cứu cao. C. có năng suất lao động cao. D. có hàm lượng tri thức cao nhất. Câu 5. Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do A. môi trường sống thích hợp. B. chất lượng cuộc sống cao. C. nguồn gốc gen di truyền. D. làm việc và nghỉ ngơi hợp lí. BÀI 2. XU HƯỚNG TOÀN CẦU HÓA, KHU VỰC HÓA KINH TẾ Câu 1. Hậu quả của quá trình toàn cầu hóa kinh tế là A. gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo. B. thúc đẩy sản xuất thế giới phát triển. C. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu. D. tăng cường sự hợp tác quốc tế. Câu 2. Các công ty đa quốc gia có đặc điểm nào sau đây? A. Số lượng có xu hướng ngày càng giảm. B. Nắm trong tay nguồn của cải vật chất rất lớn. C. Chi phối hoạt động chính trị của nhiều nước. D. Phạm vi hoạt động chỉ trong một khu vực. Câu 3. Toàn cầu hóa kinh tế không có biểu hiện nào sau đây? A. Thương mại quốc tế phát triển mạnh. B. Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh. C. Các tổ chức liên kết khu vực ra đời. D. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng Câu 4. Đặc điểm nào sau đây không đúng với các công ty xuyên quốc gia? A. Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa. B. Có nguồn của cải vật chất lớn.
  2. C. Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng. D. Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia. Câu 5. Nhận thức không đúng về xu hướng toàn cầu hóa là A. quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt . B. quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt. C. có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền kinh tế - xã hội thế giới. D. toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học. BÀI 3. MỘT SỐ VẤN ĐỀ MANG TÍNH TOÀN CÂÙ Câu 1. Ngành nào đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất? A. Nông nghiệp. B. Công nghiệp. C. Xây dựng . D. Dịch vụ. Câu 2. Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới diễn ra A. ở hầu hết các quốc gia. B. chủ yếu ở các nước phát triển. C. chủ yếu ở các nước đang phát triển. D. chủ yếu ở châu Phi và châu Mỹ- la- tinh. Câu 3. Điều cực kỳ nguy hiểm hiện nay mà các phần tử khủng bố đang thực hiện trên phạm vi toàn cầu là A. tần suất thực hiện ngày càng lớn. B. phương thức thức hoạt động đa dạng. C. gây hậu quả và thương vong ngày càng lớn. D. lợi dụng thành tựu của khoa học - công nghệ. Câu 4. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng môi trường toàn cầu đang bị ô nhiễm và suy thoái nặng nề là A. áp lực của gia tăng dân số. B. sự tăng trưởng hoạt động nông nghiệp. C. sự tăng trưởng hoạt động công nghiệp. D. sự tăng trưởng hoạt động dịch vụ. Câu 5. Dân số già dẫn tới hệ quả nào sau đây? A. Thiếu hụt nguồn lao động. B. Cạn kiệt nguồn tài nguyên. C. Gây sức ép tới môi trường. D. Thất nghiệp và thiếu việc làm. BÀI 5. MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHÂU LỤC VÀ KHU VỰC. Câu 1. Khó khăn lớn về tự nhiên của các nước Châu Phi đối với phát triển kinh tế là A. khí hậu khô nóng. B. giảm diện tích rừng. C. nhiều thiên tai. D. thiếu đất canh tác. Câu 2. Dân số châu Phi tăng rất nhanh là do A. tỉ suất tử thô giảm còn chậm. B. trình độ học vấn người dân thấp . C. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao. D. tỉ suất gia tăng cơ giới còn cao Câu 3 . Nhận định nào sau đây không đúng về vị trí của các nước Trung Á? A. Vị trí chiến lược cả về kinh tế, chính trị và quân sự. B. Nằm ở trung tâm của châu Á. C. Giáp với nhiều cường quốc ở cả hai châu lục Á và Âu. D. Giáp với nhiều biển và đại dương. Câu 4 . Nguyên nhân chính khiến các nhà đầu tư nước ngoài vào khu vực Mĩ La Tinh giảm mạnh là A. tình hình chính trị ở khu vực thiếu ổn định. B. các nước Mĩ La Tinh chịu sự can thiệp và chi phối của Hoa Kì. C. phần lớn các nước Mĩ La Tinh trong tình trạng nợ nước ngoài.
  3. D. chưa xây dựng được đường lối phát triển kinh tế - xã hội độc lập, tự chủ Câu 5. Vấn đề kinh tế - xã hội còn tồn tại lớn nhất ở các nước Mĩ La tinh hiện nay là A. tình trang đô thị hóa tự phát. B. xung đột về sắc tôc, tôn giáo. C. sự phân hóa giàu nghèo rất sâu sắc. D. sự suy giảm nguồn tài nguyên thiên nhiên. BÀI 6. HỢP CHÚNG QUỐC HOA KÌ Câu 1. Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lý của Hoa Kì? A. Nằm ở bán cầu bắc và tiếp giáp ở phía Nam là Mê hi cô B. Tiếp giáp với Canada và Mĩ la tinh C. Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ và tiếp giáp với phía tây là Thái Bình Dương D. Nằm giữa 2 đại dương lớn là Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương Câu 2. Hình dạng cân đối của lãnh thổ Hoa Kì ở phần đất trung tâm Bắc Mĩ thuận lợi cho A. phân bố dân cư và khai thác khoáng sản B. phân bố sản xuất và phát triển giao thông C. khai thác tài nguyên và phát triển du lịch D. sản xuất nông nghiệp và xây dựng hải cảng Câu 3. Địa hình nổi bật của bán đảo Alaxca là A. đồi núi B. đầm lầy C. cao nguyên D. đồng bằng Câu 4. Quần đảo Ha oai có tiềm năng rất lớn về A. hải sản và du lịch B. dầu khí và kim loại màu C. thủy sản và khoáng sản D. than đá và thủy điện Câu 5. Ý nào sau đây không phải là lợi thế mà người nhập cư mang lại cho Hoa Kì? A. Nguồn lao động dồi dào B. Văn hóa, tôn giáo phức tạp C. Nguồn lao động chất lượng cao D. Vốn đầu tư rất lớn Câu 6. Dân số Hoa Kì tăng nhanh chủ yếu do A. tỉ suất tử thấp B. nhập cư đông C. gia tăng tự nhiên cao D. tỉ suất sinh cao Câu 7. Ý nào sau đây không đúng về ngành hàng không của Hoa Kì? A. Vận chuyển 1/3 số khách trên thế giới B. Có số lượng sân bay lớn nhất thế giới C. Tốc độ phát triển chậm hơn các loại hình vận tải khác D. Có khoảng 30 hãng hàng không lớn đang hoạt động Câu 8. Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo ra nguồn thu lớn và nhiều lợi thế cho nền kinh tế của Hoa Kì hiện nay? A. Ngân hàng và tài chính B. Du lịch và thương mại C. Hàng không và viễn thông D. Vận tải và du lịch Câu 9. Nhận xét nào sau đây không đúng về ngành thông tin liên lạc của Hoa Kì? A. Thiết lập hệ thống định vị toàn cầu B. Rất hiện đại, có số lượng vệ tinh nhiều nhất C. Có tốc độ tăng trưởng ở mức độ trung bình D. Cung cấp dịch vụ viễn thông cho nhiều nước Câu 10. Ngành kinh tế tạo ra nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì là A. nông nghiệp B. công nghiệp C. chăn nuôi D. nuôi trồng thủy sản Câu 11. Đặc điểm nổi bật của ngành công nghiệp Hoa Kì là
  4. A. tỉ trọng giá trị trong GDP có xu hướng tăng B. tạo nên sức mạnh của nền kinh tế C. tạo ra nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu D. tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc Câu 12. Ngành công nghiệp Hoa Kì không có đặc điểm nào sau đây? A. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP B. Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu C. Tỉ trọng của ngành trong GDP có xu hướng giảm D. Gồm các nhóm ngành: điện lực, chế biến, khai khoáng Câu 13. Hiện nay sản xuất công nghiệp của Hoa Kì có xu hướng mở rộng A. về phía tây và lên phía bắc quanh vùng Ngũ Hồ B. lên phía bắc quanh vùng Ngũ Hồ và xuống phía nam C. xuống vùng phía nam và ven Thái Bình Dương D. xuống phía nam và lên phía Bắc của vùng Trung tâm Câu 14. Loại hình giao thông vận tải có tốc độ phát triển nhanh nhất ở Hoa Kì hiện nay là A. đường bộ. B. đường biển. C. đường hàng không. D. đường sông hồ. Câu 15. Đặc điểm nào sau đây không phải là của dân cư Hoa Kì? A. Tốc độ gia tăng tự nhiên thấp. B. Dân số tăng chậm. C. Thành phần dân tộc đa dạng. D. Dân số đang ngày càng già đi. LIÊN MINH CHÂU ÂU Câu 1. Việc thành lập cộng đồng Than và thép, Nguyên tử, Kinh tế ở châu Âu nhằm mục đích gì? A. Tăng cường quá trình liên kết châu Âu B. Khẳng định vị trí của châu Âu C. Mở rộng buôn bán với châu Phi D. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài Câu 2. Các nước thành lập nên cộng đồng Than và Thép châu Âu gồm A. Pháp, Đức, I ta lia, Bỉ, Hà Lan, Lúc xăm bua B. Anh, Đức, Thụy Điển, Bỉ, Hà Lan, Lúc xăm bua C. Pháp, Ba lan, I ta lia, Bỉ, Hà Lan, Đan Mạch D. Tây Ban Nha, Đức, I ta lia, Bỉ, Áo, Lúc xăm bua Câu 3. Cộng đồng nào được xem là tiền thân của liên minh châu Âu hiện nay? A. Cộng đồng Than và Thép châu Âu B. Cộng đồng nguyên tử châu Âu C. Cộng đồng Kinh tế châu Âu D. Cộng đồng châu Âu Câu 4. Hiệp ước Maxtrich quyết định vấn đề quan trọng gì ở châu Âu? A. Thành lập Cộng đồng Than và Thép châu Âu B. Thành lập Cộng đồng Kinh tế và Nguyên tử châu Âu C. Đổi tên cộng đồng châu Âu thành Liên minh châu Âu D. Hợp nhất các tổ chức trước đó thành Cộng đồng châu Âu Câu 5. Sự phát triển vững mạnh của Liên minh châu Âu không biểu hiện ở ý nào dưới đây? A. Số lượng thành viên các nước liên tục tăng B. Không ngừng mở rộng về không gian lãnh thổ
  5. C. Sự hợp tác, liên kết được mở rộng và chặt chẽ hơn D. Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng Câu 6. Kinh tế của EU phụ thuộc nhiều vào hoạt động A. hàng không tài chính B. xuất, nhập khẩu C. vận tải đường biển D. đầu tư nước ngoài Câu 7. Hiện nay EU dẫn đầu thế giới về A. hàng hải B. hàng không C. tài chính D. thương mại Câu 8. EU là bạn hàng lớn nhất của các nước A. đang phát triển B. phát triển C. công nghiệp mới D. Mĩlatinh Câu 9. Ý nào sau đây chứng tỏ EU không tuân thủ đầy đủ những quy định của Tổ chức thương mại thế giới? A. Dỡ bỏ hàng rào thuế quan giữa các nước thành viên B. Hạn chế nhập khẩu than, sắt và trợ cấp hàng nông sản C. Có chung mức thuế quan trong buôn bán với nước ngoài D. Sử dụng đồng tiền chung trong giao dịch quốc tế Câu 10. Có tỉ lệ diện tích và dân số nhỏ nhưng chiếm tỉ lệ lớn trong xuất khẩu của thế giới, có chung một mức thuế quan trong quan hệ thương mại với nước ngoài, dỡ bỏ hàng rào thuế quan trong buôn bán nội khối. Điều đó chứng tỏ EU là A. một tổ chức thương mại hàng đầu thế giới B. một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới C. một trung tâm dịch vụ của thế giới D. một trung tâm xuất khẩu của thế giới Câu 11. Nhận định nào sau đây không đúng về EU? A. Tất cả các nước đều tham gia sử dụng đồng tiền chung châu Âu (Euro) B. Còn có sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các nước thành viên C. EU là một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới D. EU là một tổ chức thương mại hàng đầu thế giới Câu 12. Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về A. con người, hàng không, dịch vụ, văn hóa B. hàng hóa, tiền vốn, con người, dịch vụ C. tiền vốn, dịch vụ, y tế, quân sự D. dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục Câu 13. EU đã làm gì để đảm bảo tự do lưu thông của các nước thành viên? A. Thiết lập một thị trường chung B. Tuân thủ đầy đủ quy định của WTO C. Đưa vào sử dụng đồng Euro D. Trợ giá cho các mặt hàng nông sản Câu 14. Trong thị trường chung châu Âu, các nước thành viên EU được hưởng lợi lớn nhất từ tự do lưu thông hàng hóa là A. được bán phá giá các mặt hàng nông sản B. không chịu áp lực cạnh tranh C. không phải chịu thuế giá trị gia tăng D. có thị trường tiêu thụ nội địa rộng lớn Câu 15. Nhờ sử dụng đồng tiền chung châu Âu, các nước thành viên EU có thể hạn chế được A. sức cạnh tranh của hàn nhập B. thời gian khi chuyển giao vốn C. hàng rào thuế quan của các nước D. rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ
  6. KĨ NĂNG NHẬN XÉT BẢNG SỐ LIỆU, BIỂU ĐỒ Câu 1. Cho bảng số liệu: DÂN SỐ CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 1920 - 2016 Năm 1920 1940 1960 1980 2000 2010 2016 Số dân (triệu người) 103,3 132,8 180,7 226,5 282,2 309,3 323,1 (Nguồn Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2016, NXB Thống kê 2017) Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình dân số của Hoa Kì, giai đoạn 1920 - 2016? A. Biến động mạnh. B. Tăng nhanh. C. Giảm nhanh. D. Ít có sự biến động. Câu 2. Nguyên nhân chủ yếu làm cho GDP của Hoa Kì tăng nhanh là do A. sức mua của người dân rất lớn. B. nền kinh tế có tính năng động. C. chủ yếu dựa vào ngành dịch vụ hiện đại. D. hướng ra xuất khẩu sản phầm công nghiệp. Câu 3. Cho bảng số liệu: SỐ DÂN CỦA HOA KÌ QUA CÁC NĂM (Đơn vị: triệu người) Năm 1800 1840 1880 1920 1960 2005 2015 Số dân 5 17 50 105 179 296,5 321,8 (Nguồn tổng cục thống kê năm 2015) Biểu đồ nào hích hợp nhất thể hiện dân số của Hoa Kì trong giai đoạn 1800 - 2015? A. Biểu đồ tròn. B. Biểu đồ miền. C. Biểu đồ đường. D. Biểu đồ cột. Câu 4. Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA HOA KÌ, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015 (Đơn vị: tỉ USD) Năm Xuất khẩu Nhập khẩu 2010 1852,3 2365,0 2012 2198,2 2763,8 2014 2375,3 2884,1 2015 2264,3 2786,3 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB thống kê, 2016) Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với tình hình xuất nhập khẩu của Hoa Kì, giai đoạn 2010 - 2015? A. Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu. B. Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu. C. Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu. D. Tổng giá trị xuất nhập khẩu tăng lên. Câu 5. Cho bảng số liệu: TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC MỘT SỐ QUỐC GIA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016 (Đơn vị: tỉ USD) Năm 2010 2013 2014 2015 2016 Hoa Kì 14 964 16 692 17 393 18 121 18 624 Nhật Bản 5 700 5 156 4 849 4 383 5 700 Trung Quốc 6 101 9 607 10 482 11 065 11 199 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, Nhà xuất bản Thống kê, 2017) Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước của các quốc gia giai đoạn 2010 - 2016, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Cột. B. Miền. C. Kết hợp. D. Đường. Câu 6. Cho bảng số liệu sau: GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA HOA KÌ VÀ NHẬT BẢN NĂM 2010 (Đơn vị: triệu USD)
  7. Quốc gia Xuất khẩu Nhập khẩu Nhật Bản 769,8 692,4 Hoa Kì 1 831,9 2 316,7 (Nguồn Tuyển tập đề thi Olimpic 30 tháng 4 năm 2018) Nhận xét nào sau đây là đúng về tỉ trọng giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Hoa Kì và Nhật Bản? A. Tỉ trọng nhập khẩu của Hoa Kì nhỏ hơn xuất khẩu. B. Tỉ trọng xuất khẩu của Hoa Kì nhỏ hơn nhập khẩu. C. Tỉ trọng nhập khẩu của Nhật Bản cao hơn xuất khẩu. D. Tỉ trọng xuất khẩu của Nhật Bản bằng tỉ trọng nhập khẩu. Câu 7. Cho bảng số liệu: LƯỢNG DẦU THÔ KHAI THÁC VÀ TIÊU DÙNG PHÂN THEO KHU VỰC TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2002 (Đơn vị: triệu thùng/ngày) Khu vực Khai thác Tiêu dùng Tây Nam Á 30,1 9,1 Đông Nam Á 2,5 6,0 Tây Âu 3,2 11,5 Bắc Mỹ 19,7 23,6 (Nguồn: Sách giáo khoa số liệu thống kê - Nguyễn Quý Thao chủ) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tình hình khai thác và tiêu dùng dầu thô năm 2002 trên thế giới? A. Chênh lệch lượng dầu khai thác và tiêu dùng của Tây Nam Á là cao nhất. B. Chênh lệch lượng dầu khai thác và tiêu dùng của Bắc Mỹ là cao nhất. C. Đông Nam Á có lượng dầu thô khai thác cao hơn lượng dầu thô tiêu dùng. D. Tây Nam Á có lượng dầu tiêu dùng thấp hơn 4 lần Tây Âu. Câu 8. Cho bảng số liệu: TUỔI THỌ TRUNG BÌNH CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM (Đơn vị: tuổi) Nhóm nước Nước Năm 2005 Năm 2010 Năm 2014 Phát triển Canada 80 81 81 Nhật Bản 82 83 83 Phần Lan 79 80 81 Đang phát Mô – dăm - bích 42 48 53 Hai – I - ti 52 61 63 In – đô – nê -xi 68 71 71 -a Thế giới 67 69 71 Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên? A. Các nước phát triển có tuổi thọ trung bình tăng nhanh hơn các nước đang phát triển B. Các nước đang phát triển có tuổi thọ trung bình tăng chậm hơn các nước phát triển C. Các nước đang phát triển, tuổi thọ trung bình của người dân không tăng D. Tuổi thọ trung bình của dân số thế giới ngày càng tăng Câu 9. Cho bảng số liệu sau: TỈ SUẤT SINH THÔ, TỈ SUẤT TỬ THÔ CỦA CHÂU PHI VÀ THẾ GIỚI NĂM 2005 (Đơn vị: ‰) Tỉ suất sinh thô Tỉ suất tử thô
  8. Châu Phi 38 15 Thế giới 21 9 (Nguồn: Sách Giáo khoa Đia lí 11, trang 21, NXB Giáo duc) Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của châu Phi và thế giới năm 2005 là bao nhiêu? A. 22% và 11%. B. 2,3% và 1,2%. C. 3,4% và 2,0%. D. 1,2% và 0,9%. TỰ LUẬN Câu 1. Trình bày những đặc điểm về lãnh thổ và vị trí địa lí của Hoa Kì. Nêu những thuận lợi của vị trí địa lí,lãnh thổ đối với phát triển kinh tế? Câu 2: Nêu đặc điểm ngành công nghiệp, ngành dịch vụ Hoa Kì? Cho biết nguyên nhân của sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của Hoa Kì? Câu 3 a. Liên minh châu Âu hình thành và phát triển như thế nào? b.Chứng minh EU là trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới. Câu 4 a) Trình bày nội dung và lợi ích bốn mặt tự do lưu thông trong thị trường chung châu Âu. b) Các lợi ích của việc sử dụng đồng tiền chung Euro (ơ-rô) đối với việc phát triển EU? Câu 5: Các nước Châu Phi cần có giải pháp gì để khắc phục khó khăn trong quá trình khai thác, bảo vệ tự nhiên? Câu 6: Giải thích câu nói : Trong bảo vệ môi trường, cần phải “ tư duy toàn cầu, hành động địa phương”?