3 Đề ôn tập cuối học kì II Hóa học 11
Bạn đang xem tài liệu "3 Đề ôn tập cuối học kì II Hóa học 11", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
3_de_on_tap_cuoi_hoc_ki_ii_hoa_hoc_11.pdf
Nội dung tài liệu: 3 Đề ôn tập cuối học kì II Hóa học 11
- ĐỀ ƠN TẬP CUỐI HK 2 – HỐ 11 ĐỀ SỐ 1 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Cơng thức phân tử nào sau đây khơng phải là cơng thức của một alkane? A. CH26. B. CH36. C. CH4 10 . D. CH5 12 . Câu 2: Phát biểu nào sau đây về ứng dụng của alkane khơng đúng? A. Propane CH38 và butane CH4 10 được sử dụng làm khí đốt. B. Các alkane C6, C7, C8 là nguyên liệu để sản xuất một số hydrocarbon thơm. C. Các alkane lỏng được sử đụng làm nhiên liệu như xăng hay dầu diesel. D. Các alkane từ C11 đến C20 được dùng làm nến và sáp. Câu 3: Alkene X cĩ tên gọi 2,3-dimethylhept-2-ene. Cơng thức phân tử của X là A. C9H16. B. C8H20. C. C9H18. D. C8H16. Câu 4: Chất nào sau đây cĩ khả năng tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3? A. Methane. B. Ethlylene. C. Acetylene. D. But -2-yne. Câu 5: Khi đun nĩng CH3-CH(Br) – CH2-CH3 với sodium hydroxide trong ethanol, thu được sản phẩm chính là A. CH3–CH=CH–CH2–CH3. B. CH3–CH=CH–CH3. C. CH3–CH=CH2. D. CH2=CH–CH2–CH3. Câu 6: Phenol khơng phản ứng với chất nào sau đây? A. NaCl. B. Na. C. Br2. D. NaOH. Câu 7: Phương pháp điều chế ethanol bằng cách lên men chất nào sau đây là phương pháp sinh hĩa? A. Ethyl chloride. B. Tinh bột. C. Ethylene. D. Aldehyde acetic. Câu 8: Ứng với cơng thức phân tử C3H8O cĩ bao nhiêu alcohol là đồng phân cấu tạo của nhau? A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 9: Alcohol nào sau đây khơng cĩ phản ứng tách nước tạo ra alkene? A. CH3CH(OH)CH3. B. CH3OH. C. CH3CH2CH2OH. D. CH3CH2OH. Câu 10: Carboxylic acid nào dưới đây cĩ mạch carbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch brom? A. Propanoic acid. B. Methpropanoic. C. Methacrylic acid. D. Acrylic acid. Câu 11: Chất nào sau đây cĩ nhiệt độ sơi cao nhất? A. formic acid. B. ethyl alcohol. C. acetic acid. D. ethane. Câu 12: Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3? A. Acetaldehyde, but-l-yne, ethylene. B. Acetaldehyde, acetylene, but-2-yne. C. Formaldehyde, vinylacetylene, propyne. D. Formaldehyde, acetylene, ethylene. Câu 13: Cho 1 mL dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đĩ nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa sinh ra bị hồ tan hết. Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung dịch (X), đun nĩng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60 °C - 70 °C trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng như gương. Chất (X) là chất nào sau đây? A. Butanone. B. Ethanol. C. Formaldehyde. D. Glycerol. Câu 14: Cho các phát biểu sau: a) Aldehyde chỉ thể hiện tính khử trong các phản ứng hĩa học. b) Acetic acid tác dụng được với Na, KOH, Na2CO3. c) Phenol, ethanol và acetic acid đều tác dụng với Na giải phĩng khí H2. d) Tên gọi của alcohol: (CH3)2CHCH2CH2OH là 3-methylbutan-1-ol. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 15: Tên gọi của hợp chất với cơng thức cấu tạo CH3-CH(C2H5)-CH2-CHO là A. 3-ethylbutanal. B. 3-methylpentanal. C. 3-methylbutanal. D. 3-ethylpentanal. Câu 16: Cho 1,97 gam dung dịch formalin tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag. Nồng độ % của formaldehyde Strong formalin là A. 49%. B. 40%. C. 50%. D. 38,07%. Câu 17: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho vào 2 ống nghiệm, mỗi ống khoảng 1mL dung dịch CuSO4 2% , ghi số thứ tự (1) và (2).
- Bước 2: Thêm khoảng 1 mL dung dịch NaOH 10% vào 2 ống nghiệm ở bước 1, lắc nhẹ. Bước 3: Nhỏ khoảng 5 giọt glycerol vào ống nghiệm (1); khoảng 5 giọt ethanol vào ống nghiệm (2). Lắc đều cả hai ống nghiệm. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Sau bước 2, cả 2 ống nghiệm đều thu được kết tủa màu trắng. B. Sau bước 3, cả 2 ống nghiệm kết tủa đều tan, dung dịch thu được cĩ màu xanh lam đậm. C. Sau bước 3, trong ống nghiệm (1) kết tủa bị hịa tan, dung dịch thu được cĩ màu xanh lam đậm. D. Sau bước 3, trong ống nghiệm (2) kết tủa bị hịa tan, dung dịch thu được cĩ màu xanh lam đậm. Cl (1:1) NaOHdư,to cao,pcao HCl Câu 18: Cho sơ đồ: C6H6 (benzen) 2 X Y Z Hai chất hữu cơ Y, Z lần lượt là A. C6H6(OH)6, C6H6Cl6. B. C6H4(OH)2, C6H4Cl2. C. C6H5OH, C6H5Cl. D. C6H5ONa, C6H5OH. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.(Đ – S) Câu 1: Chất X cĩ cơng thức khung phân tử như sau: a) X là alkyne. b) X cĩ tên gọi là cis – 4-methylpent -2-ene. c) X cộng HBr tạo thành sản phẩm Y và Z cĩ tên gọi lần lượt là 2-bromo -4 -methylpentane và 3-bromo -4 - methylpentane. d) Tách HBr từ Z cĩ thể thu được sản phẩm chính là 2 -methylpent -2 -ene. Câu 2: Cho chất X cĩ chứa nguyên tố C và H, tỉ khối của X so với H2 là 13. a) X là một alkyne. 0 b) Các chất đồng đẳng kế tiếp của X, khi tác dụng với H2O (xúc tác: HgSO4 ở 80 C) đều thu được chất cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. 0 c) X tác dụng với nước (xúc tác: HgSO4 ở 80 C) thu được chất hữu cơ Y. Oxi hố chất Y bằng O2 (cĩ xúc tác thích hợp) cĩ thể thu được acetic acid. d) Khử chất Y bằng H2 (xúc tác Ni) thu được alcohol Z. Lấy 4,6 gam Z cho tác dụng với 12 gam acetic acid với hiệu suất 62,5% thì thu được 8,8 gam ester. Câu 3: Cho các chất sau: (X) benzene; (Y) toluene; (Z) styrene. a) Cĩ thể nhận biết X, Y, Z bằng dung dịch KMnO4. b) Khi cho X tác dụng với Cl2 (xúc tác: Fe, t0, tỉ lệ mol 1:1) thu được chất T. Cho T tác dụng với NaOH đặc (ở nhiệt độ và áp suất thích hợp) thu được dung dịch chất M. Chất M tác dụng với lượng sự HCl thu được chất hữu cơ E. Chất E cĩ khả năng làm mất màu dung dịch nước bromine. c) Nitro hĩa Y chỉ thu được hai sản phẩm là ortho và para-nitrotoluene d) Y tác dụng với dung dịch KMnO4 khi đun nĩng thu được potassium permanganate. Câu 4: Ethanol được sử dụng làm nhiên liệu đèn cồn, hoặc phối trộn với xăng để làm nhiên liệu động cơ đốt 0 trong. Biết phương trình nhiệt hĩa học đốt cháy ethanol: C2H5OH (l) + 3O2(g) → 2CO2(g) + 3H2O (l ) r H 298 = -1367 kJ a) Nhĩm chức của ethanol cĩ phổ hồng ngoại là peak B.
- b) Trong ethanol, carbon chiếm 52,174% về khối lượng. c) Ethanol tác dụng được 4 chất trong số các chất sau: Na, Cu(OH)2, HCl đặc, CH3COOH, CaO d) Đốt cháy 1kg ethanol toả ra 34235 kJ. PHẦN III: Câu hỏi trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1: Cho 7,8 gam acetylene tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa. Tính giá trị của m. Câu 2: Cĩ các chất hữu cơ: (CHO)2, C4H2 (mạch hở), CH3OH, HCHO, CH3OCH3, CH3CHO. Cĩ mấy chất cĩ thể phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3? Câu 3: Cho 4,5 gam một aldehyde HCHO đơn chức phản ứng hồn tồn với lượng dư AgNO3/NH3 thu được m gam Ag. Giá trị m là bao nhiêu? Câu 4: Chất X cĩ cơng thức cấu tạo dạng khung phân tử như sau: OH. Trong phân tử X cĩ bao nhiêu nguyên tử hydrogen? Câu 5: Bình “gas” sử dụng trong hộ gia đình Y cĩ chứa khí hố lỏng (LPG) gồm propane và butane với tỷ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Khi được đốt cháy hồn tồn, 1 mol propane toả ra lượng nhiệt là 2220 kJ và 1 mol butane toả ra lượng nhiệt là 2852 kJ. Để đun 1 lít nước (D = 1 g/mL) từ 20°C lên 100°C cần m gam gas, biết rằng muốn nâng 1 gam nước lên 1°C cần tiêu tốn 4,18 J (giả thiết chỉ cĩ 80% lượng nhiệt đốt cháy từ khí gas dùng để tăng nhiệt của nước). Tính giá trị của m. Câu 6: Cho 7,2 gam chất X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được 8,2 gam muối. Số đồng phân cĩ cùng phân tử với X là bao nhiêu? ================ Hết ================ ĐỀ SỐ 2 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CHCH2CH2CH3? A. (CH3)2C=CHCH3. B. CH2=CHCH2CH3. C. CH≡CCH2CH2CH3. D. CH2=CHCH2CH=CH2. Câu 2. Chất nào trong 4 chất dưới đây cĩ thể tham gia cả 4 phản ứng : Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng o bromine, phản ứng cộng hydrogen (xúc tác Ni, t ), phản ứng thế với dung dịch AgNO3 /NH3 ? A. ethan. B. ethylene. C. acetylene. D. cyclopropane. Câu 3. Arene hay cịn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử cĩ chứa một hay nhiều A. vịng benzene. B. liên kết đơn. C. liên kết đơi. D. liên kết ba. Câu 4. Phương pháp nào sau đây cĩ thể được thực hiện để gĩp phần hạn chế ơ nhiễm mơi trường do các phương tiện giao thơng gây ra? A. Khơng sử dụng phương tiện giao thơng. B. Cấm các phương tiện giao thơng tại các đơ thị. C. Sử dụng phương tiện chạy bằng điện hoặc nhiên liệu xanh.
- D. Sử dụng các phương tiện chạy bằng than đá. Câu 5. Cĩ bao nhiêu alkane là chất khí ở điều kiện thường khi phản ứng với chlorine (cĩ ánh sáng, tỉ lệ mol 1:1) tạo ra 2 dẫn xuất monochloro ? A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 6. Chất nào là dẫn xuất halogen của hydrocarbon? A. Cl–CH2–COOH. B. C6H5–CH2–Cl. C. CH3–CH2–Mg–Br. D. CH3–CO–Cl. Câu 7. Danh pháp IUPAC của dẫn xuất halogen cĩ cơng thức cấu tạo: ClCH2CH(CH3)CHClCH3 là A. 1,3-dichloro-2-methylbutane. B. 2,4- dichloro -3-methylbutane. C. 1,3- dichloropentane. D. 2,4- dichloro-2-methylbutane. Câu 8. Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu được pha chế từ cồn cơng nghiệp cĩ lẫn methanol. Cơng thức phân tử của methanol là A. CH3OH B. C2H5OH. C. C3H7OH. D. C2H4(OH)2. Câu 9. Cồn 70° là dung dịch ethyl alcohol, được dùng để sát trùng vết thương. Mơ tả nào sau đây về cồn 70° là đúng? A. 100 gam dung dịch cĩ 70 mL ethyl alcohol nguyên chất. B. 100 mL dung dịch cĩ 70 mL ethyl alcohol nguyên chất. C. 1 000 gam dung dịch cĩ 70 mol ethyl alcohol nguyên chất. D. 1 000 mL dung dịch cĩ 70 mol ethyl alcohol nguyên chất. Câu 10. Số hợp chất đồng phân cấu tạo của nhau cĩ cơng thức phân tử C8H10O, trong phân tử cĩ vịng benzene, tác dụng được với Na, khơng tác dụng được với NaOH là A. 7. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 11. Nguyên nhân phản ứng thế bromine vào vịng thơm của phenol xảy ra dễ dàng hơn so với benzene là do A. phenol tan một phần trong nước. B. phenol cĩ tính acid yếu. C. ảnh hưởng của nhĩm –OH đến vịng benzene trong phân tử phenol. D. ảnh hưởng của vịng benzene đến nhĩm –OH trong phân tử phenol. Câu 12. Cho các hợp chất: hexane, bromoethane, ethanol, phenol. Trong số các hợp chất này, hợp chất tan tốt nhất trong nước là A. hexane. B. bromoethane. C. ethanol. D. phenol. Câu 13. Các đồng phân ứng với cơng thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzene) cĩ tính chất: tách nước thu được sản phẩm cĩ thể trùng hợp tạo polymer, khơng tác dụng được với NaOH. Số lượng đồng phân ứng với cơng thức phân tử C8H10O, thoả mãn tính chất trên là A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 14. Hợp chất chứa nhĩm C=O liên kết với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen được gọi là A. hợp chất alcohol. B. dẫn xuất halogen. C. các họp chất phenol. D. hợp chất carbonyl. Câu 15. Hợp chất nào sau đây là aldehyde? A. CH2=CH−CH2OH. B. CH2=CH−CHO. C. CH2=CH−COOH. D. CH2=CH−COOCH3. Câu 16. Cho hợp chất carbonyl X cĩ cơng thức cấu tạo như hình bên. Tên gọi theo danh pháp thay thế của X là A. 2-methylbutan-3-one. B. 3-methylbutan-2-one. C. 3-methylbutan-2-ol. D. 3-methylbutanal. Câu 17. Cho các phản ứng hĩa học sau: (a) CH3CHO + Br2 + H2O CH3COOH + 2HBr.
- to (b) CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O CH3COONH4 + 2Ag↓ + 2NH4NO3. Ni, to (c) CH3CHO + H2 CH3CH2OH. xúc tác, to (d) 2CH3CHO + O2 2CH3COOH. Số phản ứng trong đĩ acetaldehyde thể hiện tính khử là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 18. Acarol được bán dưới dạng thuốc trừ sâu để sử OH O dụng với cây ăn quả và rau. Cơng thức cấu tạo của acarol Br C C O CH CH3 như hình bên. Giai đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất CH3 nĩ là quá trình ester hĩa. Alcohol nào được dùng để tạo thành este? A. di(4-bromophenyl)methanol. Br B. methanol. C. propan-1-ol. D. propan-2-ol. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.(Đ – S) Câu 1: Ở điều kiện thường, các alkane kém hoạt động, chúng khơng tác dụng với acid, kiềm và một chất oxi hĩa như dung dịch KMnO4, K2Cr2O7,... Các phản ứng tiêu biểu của alkane là phản ứng thế halogen (chlorine, bromine), phản ứng cracking, reforming và phản ứng cháy. Hãy cho biết những nhận xét sau là đúng hay sai? a) Các phản ứng cháy của các alkane tỏa nhiều nhiệt nên thường sử dụng làm nhiên liệu trong cơng nghiệp và đời sống. o b) Cả ethane và neopentane khi phản ứng với Cl2 (ánh sáng hoặc t , tỉ lệ mol 1:1) đều cho sản phẩm duy nhất. c) Dựa vào phản ứng reforming, người ta cĩ thể điều chế benzene từ heptane. d) Các alkane ở thể khí đều cĩ thể tham gia phản ứng cracking. Câu 2: Xylitol là một hợp chất hữu cơ được sử dụng như một chất tạo ngọt tự nhiên, cĩ vị ngọt như đường nhưng cĩ hàm lượng calo thấp nên được đưa thêm vào các sản phẩm chăm sĩc răng miệng như kẹo cao su, kẹo bạc hà, thực phẩm ăn kiêng cho người bị bệnh tiểu đường. Xylitol cĩ cơng thức cấu tạo như sau: Hãy cho biết những nhận xét sau là đúng hay sai? a) Xylitol thuộc loại hợp chất alcohol đa chức b) Xylitol cĩ tan tốt trong nước do khơng tạo được liên kết hydrogen với nước. c) Cơng thức phân tử của xylitol là C5H12O5 d) Xylitol cĩ 3 đồng phân alcohol Câu 3: Hãy cho biết những nhận xét sau về phenol là đúng hay sai? a) Phenol (M = 94) và toluene (M = 92) cĩ nhiệt độ nĩng chảy tương đương nhau do khối lượng phân tử gần bằng nhau. b) Phenol đơn giản nhất cĩ chứa 1 nguyên tử oxygen. c) Phenol cĩ tính acid, làm quỳ tím hĩa đỏ. d) Phenol tham gia phản ứng cộng với Br2 tạo thành 2,4,6-tribromophenol. PHẦN III: Câu hỏi trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
- Câu 1: Khí biogas (giả thiết chỉ chứa CH4) và khí gas (chứa 40% C3H8 và 60% C4H10 về thể tích) được dùng phổ biến làm nhiên liệu và đun nấu. Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hồn tồn 1 mol các chất như bảng sau: Chất CH4 C3H8 C4H10 Nhiệt lượng tỏa ra (kJ) 890 2220 2850 Nếu nhu cầu về năng lượng khơng đổi, hiệu suất sử dụng các loại nhiên liệu như nhau, khi dùng khí biogas để thay thế khí gas để làm nhiên liệu đốt cháy thì lượng khí CO2 thải ra mơi trường sẽ giảm bao nhiêu %? Câu 2: Trong vỏ quả cây vanilla cĩ hợp chất mùi thơm dễ chịu, tên thường là vanillin. Cơng thức cấu tạo của vanillin là: Mẫu vanillin đủ tiêu chuẩn dùng trong cơng nghiệp sản xuất dược phẩm và thực phẩm cần cĩ trên 99% về khối lượng là vanillin. Để định lượng một mẫu vanillin, người ta làm như sau: Hồ tan 0,120 gam mẫu trong 20 mL ethanol 96% và thêm 60 mL nước cất, thu được dung dịch X. Biết X phản ứng vừa đủ với 7,82 mL dung dịch NaOH nồng độ 0,1 M và tạp chất trong mẫu khơng phản ứng với NaOH. Hãy tính % khối lượng vanillin trong mẫu vanillin trên xem cĩ đủ tiêu chuẩn dùng trong cơng nghiệp sản xuất được phẩm và thực phẩm khơng? Câu 3: Cho hỗn hợp A gồm ethanol và phenol tác dụng với Na dư thu được 3,7185 lít H2 (đkc). Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với nước bromine vừa đủ thu được 19,86 gam kết tủa trắng. Phần trăm khối lượng phenol trong hỗn hợp A là Câu 4: Methyl salicylate trong thuốc giảm đau được điều chế bằng cách cho salicylic acid phản ứng với methanol cĩ H2SO4 đặc làm xúc tác, đun nĩng. Cho 0,1 mol methyl salicylate phản ứng với dung dịch NaOH dư. Số mol NaOH đã tham gia phản ứng là Câu 5: Cĩ nhiều vụ tai nạn giao thơng do người lái xe sử dụng rượu, bia khi tham gia giao thơng. Theo Nghị định 100/2019/NĐ-CP, người điều khiển giao thơng khơng được cĩ nồng độ cồn trong máu hoặc hơi thở. Để xác định hàm lượng rượu trong máu người lái xe, người ta sử dụng phương pháp chuẩn độ ethanol cĩ +6 +3 trong mẫu huyết tương bằng K2Cr2O7, mơi trường acid. Khi đĩ Cr bị khử thành Cr (đổi từ màu vàng cam sang màu xanh), C2H5OH bị oxi hĩa thành CH3CHO. Khi chuẩn độ 5 mL mẫu huyết tương máu của một người lái xe cần dung 2 mL dung dịch K2Cr2O7 0,01M. Vậy người này cĩ vi phạm luật khi tham gia điều khiển phương tiện giao thơng hay khơng? Hãy tính nồng độ C2H5OH (mg/100mL) trong máu của người này? Giả sử trong thí nghiệm trên chỉ cĩ ethanol tác dụng với K2Cr2O7. Câu 6: Acetone được sử dụng như một nguyên liệu để tổng hợp methacrylic acid, một hợp chất được dùng nhiều trong tổng hợp thủy tinh hữu cơ. OSO2OH H3C C CONH2 H2C C COOH HCN H SO HO 24 CH3 2 CH3 CH3COCH3 X Y Tính thể tích methacrylic acid (D = 1,015 g mL-1) tổng hợp được từ 10m3 acetone (D = 0,7844 g mL-1) theo sơ đồ trên. Giả thiết hiệu suất mỗi giai đoạn là 80%. Làm trịn sau dấu phảy 2 số ================ Hết ================
- ĐỀ SỐ 3 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Hyđrocarbon chỉ cĩ liên kết đơn trong phân tử là A. C2H2. B. C6H6. C. C2H4. D. CH4 Câu 2. Alkyne sau CH3 C≡C CH3 cĩ tên gọi là A. but-1-yne. B. but-2-yne. C. methylpropyne. D. methylbut-1-yne. Câu 3. Khí thiên nhiên, khí dầu mỏ, xăng và dầu diesel cĩ vai trị rất quan trọng trong mọi lĩnh vực của đời sống, kinh tế, cơng nghiệp. Vậy thành phần chính của các nhiên liệu này là A. arene. B. alkyne. C. alkane. D. alkene. Câu 4. Cho phổ khối lượng của một số hợp chất hữu cơ sau: Hợp chất C6H6 tương ứng với phổ khối lượng nào dưới đây? A. b). B. a). C. c). D. a) và b). Câu 5. Alkene là các hiđrocacbon khơng no, mạch hở, cĩ cơng thức chung là A. CnH2n+2 (n ≥ 1). B. CnH2n (n ≥ 2). C. CnH2n (n ≥ 3). D. CnH2n-2 (n ≥ 2). Câu 6. Hợp chất nào dưới đây được dùng để tổng hợp PVC? A. CH2=CHCH2Cl. B. CH2=CHBr. C. C6H5Cl. D. CH2=CHCl. Câu 7. Hợp chất gây ra lỗ thủng tầng ozone là A. HF. B. HFO. C. HFC. D. CFC. Câu 8. Xăng E5 RON 92 chứa hàm lượng ethanol là bao nhiêu? A. 92%. B. 9%. C. 10%. D. 5%. Câu 9. Hợp chất nào sau đây là alcohol đa chức? A. HOCH2-CH2OH. B. CH3CH2OH. C. CH2=CH-CH2OH. D. HO-CH=CH-OH. Câu 10. Cơng thức phân tử ethanol là A. C2H4O2. B. C2H4O. C. C2H6. D. C2H6O. Câu 11. Chất X khơng phải là Phenol. Vậy X là A. C6H5OH. B. C6H5CH2OH. C. CH3 – C6H4 – OH. D. HO – C6H4 – OH. Câu 12. Nhỏ từ từ từng giọt nước bromine vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol thì hiện tượng xảy ra là A. nước bromine bị mất màu. B. xuất hiện kết tủa trắng. C. xuất hiện kết tủa trắng sau tan dần. D. xuất hiện kết tủa trắng và nước bromine bị mất màu. Câu 13. Phát biểu khơng đúng khi nĩi về tính chất vật lí của phenol là A. Phenol ít tan trong nước ở điều kiện thường. B. Tan tốt trong dung mơi hữu cơ.
- C. Độc, cĩ thể gây bỏng khi tiếp xúc với da. D. Khi đun nĩng, phenol khơng tan trong nước. Câu 14. Đâu là hợp chất carbonyl trong các hợp chất sau? A. . B. . C. . D. . Câu 15. So sánh nhiệt độ sơi của các chất sau: CH3CH2CH2CH3; CH3CH2CH2OH; CH3CH2CHO A. CH3CH2CHO < CH3CH2CH2OH < CH3CH2CH2CH3. B. CH3CH2CH2OH < CH3CH2CH2CH3< CH3CH2CHO. C. CH3CH2CH2OH < CH3CH2CHO < CH3CH2CH2CH3. D. CH3CH2CH2CH3 < CH3CH2CHO < CH3CH2CH2OH. Câu 16. Muscone là hợp chất ketone tạo nên mùi thơm đặc trưng của xạ hương. Trong cơng nghiệp nước hoa, mỹ phẩm và y học, các nhà hĩa học nghiên cứu con đường hĩa học để tổng hợp xạ hương. Để tổng hợp muscone, giai đoạn đầu là phản ứng khử hợp chất ketone thành alcohol bởi tác nhân NaBH4. Đâu là sản phẩm thu được khi tiến hành phản ứng khử sau: A. B. C. D. . Câu 17. Tên gọi của HCOOH là A. formic acid. B. acetic acid. C. propionic acid. D. acrylic acid. Câu 18. Để trung hịa 0,2 mol hỗn hợp X gồm 2 carboxylic acid cần 0,3 mol NaOH. Hỗn hợp X gồm cĩ A. 2 acid cùng dãy đồng đẳng. B. 1 acid đơn chức, 1 acid hai chức. C. 2 acid đa chức. D. 1 acid đơn chức, 1 acid đa chức. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.(Đ – S) Câu 1. Butane phản ứng với bromine trong điều kiện cĩ chiếu sáng, tạo thành các sản phẩm monobromine ứng với các phương trình hĩa học sau: (a) CH3-CH2-CH2-CH3 + Br2 CH3-CH2-CH2-CH2Br + HBr (b) CH3-CH2-CH2-CH3 + 2Br2 CH3-CH2-CHBr-CH2Br + 2HBr (c) CH3-CH2-CH2-CH3 + Br2 CH3-CH2-CHBr-CH3 + HBr (d) CH3-CH2-CH2-CH3 + 2Br2 CH2Br-CH2-CH2-CH2Br + 2HBr Câu 2. Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau:
- Bước 1: Cho vào 2 ống nghiệm, mỗi ống 3 – 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 – 3 giọt dung dịch NaOH 10%, lắc nhẹ. Bước 2: Tiếp tục nhỏ 3 – 4 giọt glycerol vào ống nghiệm thứ nhất, 3 – 4 giọt ethanol vào ống nghiệm thứ hai. Lắc nhẹ cả hai ống nghiệm. Cho các phát biểu sau: (a) Sau bước 1: Cả hai ống nghiệm xuất hiện kết tủa xanh. (b) Sau bước 2: Cả hai ống nghiệm kết tủa tan tạo dung dịch màu xanh lam. (c) Sau bước 2: Ống nghiệm thứ nhất kết tủa tan tạo thành dung dịch màu xanh lam, ống nghiệm thứ 2 kết tủa khơng tan. (d) Ở bước 2, ống nghiệm thứ nhất thay glycerol bằng ethylene glycol thì hiện tượng xảy ra tương tự. Câu 3. Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH): (a) Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử cĩ vịng benzene và nhĩm – OH. (b) Do cĩ nhĩm – OH nên Phenol tan vơ hạn trong nước ở điều kiện thường tương tự ethanol. (c) Dung dịch Phenol khơng làm đổi màu giấy quỳ tím, do đĩ phenol cĩ tính acid yếu. (d) Phenol phản ứng được với dung dịch base như NaOH, KOH. Câu 4. Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: HCOOH; CH3COOH; HCl; C6H5OH. Giá trị pH của các dung dịch trên cùng nồng độ 0,01M, ở 25oC đo được như sau: Chất X Y Z T pH 6,48 3,22 2,00 3,45 (a) X tạo kết tủa trắng với nước bromine. (b) Y được điều chế trực tiếp từ ethyl alcohol. (c) T cĩ thể cho phản ứng tráng bạc. (d) Z tạo kết tủa trắng với dung dịch AgNO3. PHẦN III: Câu hỏi trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1. Cho 2-methylbutane phản ứng với chlorine trong điều kiện chiếu sáng thu được tối đa bao nhiêu đồng phân cấu tạo dẫn xuất monochlorine? 4 Câu 2. Xăng sinh học E 10 là nhiện liệu hỗn hợp giữa 10% ethanol vào 90% octan về khối lượng cĩ tên gọi là gasohol. Hiện nay cĩ khoảng 40 nước trên thế giới đang sử dụng nhiên liệu này cho động cơ đốt trong của xe hơi và phương tiện giao thơng trọng tải nhẹ. Biết rằng nhiệt lượng cháy của nhiên liệu đo ở điều kiện tiêu chuẩn được đưa trong bảng dưới đây Nhiên liệu Cơng thức Trạng thái Nhiệt lượng cháy (kJ.g-1) ethanol C2H5OH Lỏng 29,6 octan C8H18 Lỏng 47,9 Để sản sinh ra năng lượng khoảng 3502000kJ thì đốt cháy hồn tồn bao nhiêu tấn xăng E10 ở điều kiện tiêu chuẩn? Câu 3. Cho 4,02 gam hỗn hợp X (Phenol và Propyl alcohol) tác dụng với nước bromine dư thì thu được 9,93 gam kết tủa trắng. Thành phần phần trăm về khối lượng của Phenol trong X là bao nhiêu? Câu 4. Đun sơi 12,90 gam C2H5Cl với hỗn hợp KOH/C2H5OH dư, sau khi loại tạp chất và dẫn khí sinh ra qua dung dịch brom dư thấy cĩ x gam Br2 tham gia phản ứng. Tính x? Biết hiệu suất phản ứng ban đầu là 80%.
- Câu 5. Cho 0,1 mol aldehyde X phản ứng tối đa với 0,3 mol H2, thu được 9 gam alcohol Y. Mặt khác, 2,1 gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là Câu 6. Cho 30 gam hỗn hợp 3 acid gồm HCOOH, CH3COOH, CH2=CH-COOH tác dụng vừa hết với dung dịch NaHCO3 thu được 14,874 lít CO2 (đkc ở 25°C, 1 bar), khối lượng muối khan cĩ trong dung dịch sau phản ứng là bao nhiêu? ================ Hết ================

