Đề cương ôn tập Hóa học 11 - Chương 3: Cacbon, silic

pdf 9 trang Gia Hân 09/07/2026 160
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Hóa học 11 - Chương 3: Cacbon, silic", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_hoa_hoc_11_chuong_3_cacbon_silic.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Hóa học 11 - Chương 3: Cacbon, silic

  1. HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT CHƯƠNG 3- CACBON, SILIC- HĨA HỌC 11 I. Cacbon ● Mức độ nhận biết, thơng hiểu Câu 1: Các nguyên tử thuộc nhĩm IVA cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là A. ns2np2. B. ns2np3. C. ns2np4. D. ns2np5. Câu 2: Kim cương và than chì là các dạng A. đồng hình của cacbon. B. đồng vị của cacbon. C. thù hình của cacbon. D. đồng phân của cacbon. Câu 3: Kim cương và than chì được gọi là 2 dạng thù hình của cacbon vì A. cĩ cấu tạo mạng tinh thể giống nhau. B. đều là đơn chất của nguyên tố cacbon. C. cĩ tính chất vật lí tương tự nhau. D. cĩ tính chất hĩa học tương tự nhau. Câu 4: Câu nào đúng trong các câu sau đây? A. Kim cương là cacbon hồn tồn tinh khiết, trong suốt, khơng màu, dẫn điện. B. Than chì mềm do cĩ cấu trúc lớp, các lớp lân cận liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu. C. Than gỗ, than xương chỉ cĩ khả năng hấp thụ các chất khí. D. Trong các hợp chất của cacbon, nguyên tố cacbon chỉ cĩ các số oxi hố -4 và +4. Câu 5: Trong các phản ứng hĩa học cacbon thể hiện tính A. tính khử. B. tính oxi hĩa. C. vừa khử vừa oxi hĩa. D. khơng thể hiện tính khử và oxi hĩa. Câu 6: Tính oxi hĩa của cacbon thể hiện ở phản ứng to A. C + O2  CO2. B. C + 2CuO 2Cu + CO2. C. 3C + 4Al Al4C3. D. C + H2O CO + H2. Câu 7: Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng A. 2C + Ca CaC2. C. C + 2H2 CH4. B. C + CO2 2CO. D. 3C + 4Al Al4C3. Câu 8: Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đĩ cĩ khí X (khơng màu, khơng mùi, độc). X là khí nào sau đây? A. CO2. B. CO. C. SO2. D. NO2. to Câu 9: Cho phản ứng: C HNO32 đặc  X  Y  H O Các chất X và Y là A. CO và NO. B. CO2 và NO2. C. CO2 và NO. D. CO và NO2. Câu 10: Cho hơi nước qua cacbon nĩng đỏ thu được khí A. CO2 và H2. B. CO và H2. C. CO và CO2. D. CO, CO2 và H2. Câu 11: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? A. Na2O, NaOH, HCl. C. Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3. B. Al, HNO3 đặc, KClO3. D. NH4Cl, KOH, AgNO3. Câu 12: Loại than nào dùng làm chất độn khi lưu hĩa cao su, sản xuất mực in, xi đánh dày? 1
  2. A. Than chì. B. Than cốc. C. Than gỗ. D. Than muội. Câu 13: Loại than nào sau đây khơng cĩ trong tự nhiên? A. Than chì. B. Than antraxit. C. Than nâu. D. Than cốc. Câu 14: Để phịng bị nhiễm độc người ta sử dụng mặt nạ phịng độc chứa những hĩa chất nào? A. CuO và MnO2. B. CuO và MgO. C. CuO và CaO. D. Than hoạt tính. Câu 15: Tủ lạnh dùng lâu sẽ cĩ mùi hơi, cĩ thể cho vào tủ lạnh một ít cục than hoa để khử mùi hơi này. Đĩ là vì: A. Than hoa cĩ thể hấp phụ mùi hơi. B. Than hoa tác dụng với mùi hơi để biến thành chất khác. C. Than hoa sinh ra chất hấp phụ mùi hơi. D. Than hoa tạo ra mùi khác để át mùi hơi. ● Mức độ vận dụng Câu 16: Cacbon phản ứng được với nhĩm chất nào dưới đây? A. Fe2O3, CaO, CO2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc.B. CO2, Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc. C. Fe2O3, MgO, CO, HNO3, H2SO4 đặc.D. CO2, H2O lạnh, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, CaO. Câu 17: Cho các phát biểu sau: (1) Cacbon nằm ở ơ thứ 6, nhĩm IVA, chu kì 2 của bảng tuần hồn. (2) Cấu hình electron của nguyên tử cacbon là 1s2 2s2 2p2. (3) Cacbon là nguyên tử kim loại. (4) Nguyên tử cacbon cĩ thể tạo được tối đa 4 liên kết cộng hố trị với các nguyên tử khác. Ngồi ra, trong một số hợp chất nguyên tử cacbon cịn cĩ cộng hố trị hai. (5) Các số oxi hố của cacbon là -4, 0, +2 và +4. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 18: Cho các chất: (1) O2; (2) CO2; (3) H2; (4) Fe2O3; (5) SiO2; (6) HCl; (7) CaO; (8) H2SO4 đặc; (9) HNO3; (10) H2O; (11) KMnO4. Cacbon cĩ thể phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất? A. 12. B. 9. C. 11. D. 10. Câu 19: Cho các phát biểu sau: (1) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thuỷ tinh, làm bột mài. (2) Than chì được dùng làm điện cực, làm nồi để nấu chảy các hợp kim chịu nhiệt, chế chất bơi trơn, làm bút chì đen. (3) Than cốc được dùng làm chất khử trong luyện kim, để luyện kim loại từ quặng. (4) Than gỗ được dùng để chế thuốc súng đen, thuốc pháo, ... Loại than cĩ khả năng hấp phụ mạnh được gọi là than hoạt tính. Than hoạt tính được dùng trong mặt nạ phịng độc và trong cơng nghiệp hố chất. (5) Than muội được dùng làm chất độn trong cao su, để sản xuất mực in, xi đánh giầy, ... Số phát biểu đúng là A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. 2
  3. II. Hợp chất của cacbon 1. Cacbon monooxit ● Mức độ nhận biết, thơng hiểu Câu 1: Để phịng nhiễm độc CO, là khí khơng màu, khơng mùi, rất độc người ta dùng mặt nạ phịng độc cĩ chứa A. đồng(II) oxit và mangan oxit. B. đồng(II) oxit và magie oxit. C. đồng(II) oxit và than hoạt tính. D. than hoạt tính. Câu 2: Chọn câu phát biểu đúng A. CO là oxit axit. B. CO là oxit trung tính. C. CO là oxit bazơ. D. CO là oxit lưỡng tính. Câu 3: Điều nào sau đây khơng đúng cho phản ứng của CO với O2? A. Phản ứng thu nhiệt. C. Phản ứng kèm theo sự giảm thể tích. B. Phản ứng tỏa nhiệt. D. Phản ứng khơng xảy ra ở điều kiện thường. Câu 4: Khí CO cĩ thể khử được cặp chất A. Fe2O3, CuO. B. MgO, Al2O3. C. CaO, SiO2. D. ZnO, Al2O3. Câu 5: Trong các phản ứng hố học sau, phản ứng nào sai? t0 A. CO + FeO  CO2 + Fe. B. CO + CuO CO2 + Cu. C. 3CO + Al2O3 2Al + 3CO2. D. 2CO + O2 2CO2. (Đề thi khảo sát chuyên mơn giáo viên tỉnh Phú Thọ, năm 2017) Câu 6: Khi cho khí CO dư đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO, sau phản ứng chất rắn thu được gồm: o A. Al và Cu. t B. Cu, Al và Mg. C. Cu, Fe, Al2O3 và MgO. D. Cu, Fe, Al và MgO. Câu 7: Cho hỗn hợp gồm CuO, MgO, PbO và Al2O3 qua than nung nĩng dư, thu được hỗn hợp rắn X. Chất rắn X gồm: A. Cu, Al, MgO và Pb. B. Pb, Cu, Al và Al. C. Cu, Pb, MgO và Al2O3. D. Al, Pb, Mg và CuO. Câu 8: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp gồm: Al2O3, CuO, MgO, và Fe2O3 (nung nĩng). Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được chất rắn là A. Al2O3, Cu, MgO, Fe. B. Al, Fe, Cu, Mg. C. Al2O3, Cu, Mg, Fe. D. Al2O3, Cu, MgO, Fe2O3. Câu 9: Dẫn luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3, ZnO nung nĩng. Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, chất rắn thu được là A. Al2O3, Cu, MgO, Fe, Zn. B. Al, Fe, Cu, Mg, Zn. C. Al2O3, Cu, Fe, Mg, Zn. D. Al2O3, Fe2O3, CuO, MgO, Zn. Câu 10: Trong phịng thí nghiệm, khí CO được điều chế bằng phản ứng A. 2C + O2 2CO2. B. C + H2O CO + H2. H SO , to C. HCOOH  24 CO + H2O. D. 2CH4 + 3O2 2CO + 4H2O. Câu 11: Thành phần chính của khí than ướt là 3
  4. A. CO, CO2, H2, N2. B. CH4, CO2, H2, N2. C. CO, CO2, H2, NO2. D. CO, CO2, NH3, N2. Câu 12: Thành phần chính của khí than than khơ là A. CO, CO2, N2. B. CH4, CO, CO2, N2. C. CO, CO2, H2, NO2. D. CO, CO2, NH3, N2. Câu 13: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, nung nĩng. Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được hỗn hợp rắn Y. Số oxit kim loại trong Y là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. câu 14: Cho các phát biểu sau: (1) Cacbon monooxit là chất khí khơng màu, khơng mùi, khơng vị, hơi nhẹ hơn khơng khí, rất ít tan trong nước, rất bền với nhiệt. (2) Khí CO rất độc. Khi thở phải khí CO, nĩ kết hợp với chất hêmơglơbin (hồng cầu) trong máu thành một hợp chất bền, làm cho hêmơglơbin mất tác dụng vận chuyển oxi từ phổi đến các tế bào. (3) Cacbon monooxit là oxit trung tính và cĩ tính khử mạnh. (4) Khí than ướt chứa trung bình khoảng 44% CO, khí than khơ chứa trung bình khoảng 30% CO. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. 2. Cacbon đioxit ● Mức độ nhận biết, thơng hiểu Câu 15: Oxit cao nhất của cacbon cĩ cơng thức là A. CO. B. C2O3. C. CO2. D. C2O4. Câu 16: Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày? A. N2. B. CO. C. CH4. D. CO2. Câu 17: Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là A. H2. B. CO2. C. N2. D. O2. Câu 18: Khí N2 cĩ lẫn khí CO2, cĩ thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ CO2? A. Nước brom. B. Nước vơi trong. C. Dung dịch thuốc tím. D. Nước clo. Câu 19: Để loại khí CO2 cĩ lẫn trong hỗn hợp CO, ta dùng phương pháp nào sau đây? A. Cho qua dung dịch HCl. B. Cho qua dung dịch H2O. C. Cho qua dung dịch Ca(OH)2. D. Cho hỗn hợp qua Na2CO3. Câu 20: Để loại bỏ khí SO2 cĩ lẫn khí CO2, cĩ thể dùng hĩa chất nào sau đây? A. Nước vơi trong. B. Đồng(II) oxit. C. Nước brom. D. Dung dịch natri hiđroxit. Câu 21: CO2 khơng cháy và khơng duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 khơng dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây? A. Đám cháy do xăng, dầu. B. Đám cháy nhà cửa, quần áo. C. Đám cháy do magie hoặc nhơm. D. Đám cháy do khí gas. Câu 22: Khí CO2 khơng thể dập tắt đám cháy chất nào sau đây? A. Magie (nhơm, canxi,...). B. Cacbon. C. Photpho. D. Metan. 4
  5. Câu 23: Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai? A. Chất khí khơng màu, khơng mùi, nặng hơn khơng khí. B. Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính. C. Chất khí khơng độc, nhưng khơng duy trì sự sống. D. Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại. Câu 24: Cho 0,1 mol CO2 hấp thụ hồn tồn vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH. Chất tan trong dung dịch thu được là A. NaHCO3. B. Na2CO3. C. NaHCO3 và Na2CO3. D. Na2CO3 và NaOH dư. Câu 25: Cho CO2 hấp thụ vào dung dịch NaOH, thu được dung dịch X. Biết X vừa tác dụng với CaCl2 vừa tác dụng với KOH, vậy trong dung dịch X chứa A. NaHCO3. B. Na2CO3. C. NaHCO3 và Na2CO3. D. Na2CO3 và NaOH. Câu 26: Hấp thụ hồn tồn a mol khí CO2 vào dung dịch chứa b mol NaOH, thu được hỗn hợp hai muối. Quan hệ giữa a và b là A. a b < 2a. B. a < 2b. C. a < b < 2a. D. a = 2b. Câu 27: Hấp thụ hồn tồn a mol khí CO2 vào dung dịch chứa b mol Ca(OH)2, thu được hỗn hợp 2 muối CaCO3 và Ca(HCO3)2. Quan hệ giữa a và b là A. a > b. B. a < b. C. b < a < 2b. D. a = b. Câu 28: Khi cho dư khí CO2 vào dung dịch chứa kết tủa canxi cacbonat, thấy kết tủa tan hết. Tổng hệ số tỉ lượng (hệ số cân bằng) trong phương trình phản ứng là A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 29: Trong phịng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách A. nung CaCO3. B. cho CaCO3 tác dụng HCl. C. cho C tác dụng O2. D. cho C tác dụng với H2SO4 đặc. Câu 30: Khí CO2 điều chế trong phịng thí nghiệm thường cĩ lẫn khí HCl. Để loại bỏ HCl ra khỏi hỗn hợp ta dùng A. Dung dịch NaHCO3 bão hịa. B. Dung dịch Na2CO3 bão hịa. C. Dung dịch NaOH đặc. D. Dung dịch H2SO4 đặc. Câu 31: Khí CO2 điều chế trong phịng thí nghiệm thường lẫn khí HCl và hơi nước. Để loại bỏ HCl và hơi nước ra khỏi hỗn hợp, ta dùng A. Dung dịch NaOH đặc. B. Dung dịch NaHCO3 bão hồ và dung dịch H2SO4 đặc. C. Dung dịch H2SO4 đặc. D. Dung dịch Na2CO3 bão hồ và dung dịch H2SO4 đặc. Câu 32: Để tách CO2 ra khỏi hỗn hợp gồm CO2, HCl và hơi nước, cĩ thể cho hỗn hợp lần lượt qua các bình đựng A. NaOH và H2SO4 đặc. B. Na2CO3 và P2O5. C. H2SO4 đặc và KOH. D. NaHCO3 và P2O5. Câu 34: Người ta cĩ thể sử dụng nước đá khơ (CO2 rắn) để tạo mơi trường lạnh và khơ trong việc bảo quản thực phẩm và hoa quả tươi. Vì A. nước đá khơ cĩ khả năng hút ẩm. B. nước đá khơ cĩ khả năng thăng hoa. C. nước đá khơ cĩ khả năng khử trùng. D. nước đá khơ cĩ khả năng dễ hố lỏng. Câu 36: Nhĩm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyền vượt quá tiêu chuẩn cho phép? A. N2 và CO. B. CO2 và O2. C. CH4 và H2O. D. CO2 và CH4. 5
  6. ● Mức độ vận dụng Câu 37: Thổi từ từ khí cacbonic vào dung dịch nước vơi trong cho đến dư. Hiện tượng quan sát được là A. Kết tủa màu trắng tăng dần và khơng tan. B. Kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại rồi tan dần đến trong suốt. C. Kết tủa màu trắng xuất hiện rồi tan, lặp đi lặp lại nhiều lần. D. Khơng cĩ hiện tượng gì. Câu 38: Hiện tượng xảy ra khi sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2 là A. Dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại và khơng đổi một thời gian, sau đĩ giảm dần đến trong suốt. B. Ban đầu khơng cĩ hiện tượng gì đến một lúc nào đĩ dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại sau đĩ giảm dần đến trong suốt. C. Ban đầu khơng cĩ hiện tượng gì sau đĩ xuất hiện kết tủa và tan ngay. D. Dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại sau đĩ giảm dần đến trong suốt. Câu 39: Cho các chất: (1) O2; (2) dd NaOH; (3) Mg; (4) dd Na2CO3; (5) SiO2; (6) HCl; (7) CaO; (8) Al; (9) ZnO; (10) H2O; (11) NaHCO3; (12) KMnO4; (13) HNO3; (14) Na2O. Cacbon đioxit cĩ thể phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất? A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. 3. Axit cacbonic và muối cacbonat ● Mức độ nhận biết, thơng hiểu Câu 40: Cơng thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hố học chính của loại đá nào sau đây? A. đá đỏ. B. đá vơi. C. đá mài. D. đá tổ ong. Câu 41: Sođa là muối A. NaHCO3. B. Na2CO3. C. NH4HCO3. D. (NH4)2CO3. Câu 42: Thành phần chính của quặng đolơmit là A. CaCO3.Na2CO3. B. MgCO3.Na2CO3. C. CaCO3.MgCO3. D. FeCO3.Na2CO3. Câu 43: Muối nào cĩ tính chất lưỡng tính? A. NaHSO4. B. Na2CO3. C. NaHCO3. D. CaCO3. Câu 44: Muối NaHCO3 khơng thể tham gia phản ứng nào sau đây? A. Tác dụng với axit. B. Tác dụng với kiềm. C. Tác dụng nhiệt, bị nhiệt phân D. Tác dụng với dung dịch Ba(NO3)2. Câu 45: Chọn nhận xét khơng đúng: Các muối A. cacbonat đều bị nhiệt phân. B. hiđrocacbonat bị nhiệt phân tạo thành muối cacbonat. C. cacbonat của kim loại kiềm đều tan trong nước. D. hiđrocacbonat đều tác dụng được với dung dịch axit hoặc dung dịch bazơ. Câu 46: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng: Tất cả muối cacbonat đều A. tan trong nước. B. bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit. 6
  7. C. khơng tan trong nước. D. bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm. Câu 47: Khi đun nĩng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì cĩ kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số trong phương trình hố học của phản ứng là A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 48: Phản ứng nào sau đây khơng xảy ra? A. CaCO3 CaO + CO2. B. 2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O. C. MgCO3 MgO + CO2. D. Na2CO3 Na2O + CO2. Câu 49: Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vơi là do phản ứng hố học nào sau đây? A. CaCO3 CO 2 H 2 O Ca(HCO 3 ) 2 . B. Ca(OH)2 Na 2 CO 3 CaCO 3  2NaOH . t0 C. CaCO32 CaO CO . D. Ca(HCO3 ) 2 CaCO 3 CO 2 H 2 O . Câu 50: Nung nĩng hồn tồn hỗn hợp CaCO3, Ba(HCO3)2, MgCO3, Mg(HCO3)2 đến khối lượng khơng đổi, thu được sản phẩm chất rắn gồm A. CaCO3, BaCO3, MgCO3. B. CaO, BaCO3, MgO, MgCO3. C. Ca, BaO, Mg, MgO. D. CaO, BaO, MgO. Câu 51: Nhiệt phân hồn tồn hỗn hợp NaHCO3, BaCO3, MgCO3, Al2O3 được chất rắn X và khí Y. Chất rắn X gồm A. Na2O, BaO, MgO, Al2O3. B. Na2CO3, BaCO3, MgO, Al2O3. C. NaHCO3, BaCO3, MgCO3, Al. D. Na2CO3, BaO, MgO, Al2O3. Câu 52: Cĩ hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2? A. Khơng cĩ hiện tượng gì. B. Cĩ kết tủa trắng xuất hiện khơng tan trong NaOH dư. to C. Cĩ kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư. D. Cĩ bọt khí khơng màu thốt ra. Câu 53: Hấp thụ hồn tồn a mol khí CO2 vào dung dịch chứa b mol Ca(OH)2, thu được hỗn hợp 2 muối CaCO3 và Ca(HCO3)2. Quan hệ giữa a và b là A. a > b. B. a < b. C. b < a < 2b. D. a = b. Câu 54: Dung dịch chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3. Cho (a+b) mol Ca(OH)2 vào dung dịch trên được số mol kết tủa là A. a mol. B. b mol. C. (a+b) mol. D. (a-b) mol. Câu 55: Dung dịch X chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3. Thực hiện các thí ngiệm sau: Thí nghiệm 1 (TN1): Cho (a + b) mol CaCl2. Thí nghiệm 2 (TN2): Cho (a + b) mol Ca(OH)2 vào dung dịch X. Khối lượng kết tủa thu được trong 2 TN là A. Bằng nhau. B. TN1 TN2. D. Khơng so sánh được. Câu 57: Thuốc Nabica dùng chữa bệnh dạ dày chứa chất nào sau đây? A. NaHCO3. B. Na2CO3. C. CaCO3. D. MgCO3. Câu 58: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh cĩ thể dùng muối nào sau đây? A. CaCO3. B. NH4HCO3. C. NaCl. D. (NH4)2SO4. 7
  8. ● Mức độ vận dụng Câu 59: Đun sơi 4 dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol chất sau: Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3, NH4HCO3. Khi phản ứng xảy ra hồn tồn, trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất? (Giả sử nước bay hơi khơng đáng kể) A. dd Mg(HCO3)2. C. dd Ca(HCO3)2. B. dd NaHCO3. D. dd NH4HCO3. Câu 60: Cho các phản ứng sau: Na2CO3 + HCl NaHCO3 + NaCl (1) NaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O (2) Na2CO3 +2HCl 2NaCl + CO2 + H2O (3) Nhỏ từ từ dung dịch axit clohiđric vào dung dịch xơđa thì phản ứng xảy ra là A. (1) trước; (2) sau. B. (2) trước; (1) sau. C. Chỉ (3) xảy ra. D. Chỉ xảy ra (1). Câu 61: Tiến hành hai thí nghiệm: - Thí nghiệm 1: cho từ từ từng giọt HCl cho đến dư vào dung dịch Na2CO3 và khuấy đều. - Thí nghiệm 2: cho từ từ từng giọt Na2CO3 cho đến dư vào dung dịch HCl và khuấy đều. Kết luận rút ra là A. Thí nghiệm 1 khơng cĩ khí bay ra, thí nghiệm 2 cĩ khí bay ra ngay lập tức. B. Thí nghiệm 1 lúc đầu chưa cĩ khí sau đĩ cĩ khí, thí nghiệm 2 cĩ khí ngay lập tức. C. Cả hai thí nghiệm đều khơng cĩ khí. D. Cả hai thí nghiệm đều cĩ khí bay ra ngay từ ban đầu. Câu 62: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau: (1) X X1 + CO2 (2) X1 + H2O X2 (3) X2 + Y X + Y1 + H2O (4) X2 + 2Y X + Y2 + H2O Hai muối X, Y tương ứng là A. CaCO3, NaHSO4. B. BaCO3, Na2CO3. C. CaCO3, NaHCO3. D. MgCO3, NaHCO3. III. Silic và hợp chất của silic ● Mức độ nhận biết, thơng hiểu Câu 1: Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là A. oxi. B. cacbon. C. silic. D. sắt. Câu 2: Số oxi hĩa cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây? A. SiO. B. SiO2. C. SiH4. d. Mg2Si. Câu 3: Cho các axit sau H2CO3 (1), H2SiO3 (2) và HCl (3), dãy được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính axit là A. (1) < (2) < (3). B. (2) < (1) < (3). C. (3) < (2) < (1). D. (2) < (1) < (3). Câu 4: Cĩ hỗn hợp gồm Si và Al. Hỗn hợp này phản ứng được với dãy các dung dịch nào sau đây? A. HCl và HF. B. NaOH và KOH. C. Na2CO3 và KHCO3. D. BaCl2 và AgNO3. Câu 5: Silic phản ứng với dãy chất nào sau đây? A. CuSO4, SiO2 H2SO4 (lỗng). B. F2, Mg, NaOH. C. HCl, Fe(NO3)2, CH3COOH. D. Na2SiO3, Na3PO4, NaCl. Câu 6: Si phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? 8
  9. A. O2, F2, Mg, HCl, NaOH. C. O2, F2, Mg, HCl, KOH. B. O2, F2, Mg, NaOH. D. O2, Mg, HCl, NaOH. Câu 7: Cacbon và silic đều cĩ tính chất nào sau đây? A. Đều phản ứng được với NaOH. B. Cĩ tính khử và tính oxi hĩa. C. Cĩ tính khử mạnh. D. Cĩ tính oxi hĩa mạnh. Câu 8: Cacbon và silic cùng phản ứng với nhĩm chất nào? A. HNO3 đặc nĩng, HCl, NaOH. C. O2, HNO3 lỗng, H2SO4 đặc nĩng. B. NaOH, Al, Cl2. D. Al2O3, CaO, H2. Câu 9: Silic đioxit tác dụng được với dung dịch axit nào sau đây? A. HF. B. HCl. C. HBr . D. HI. Câu 10: Silic đioxit tan chậm trong dung dịch kiềm đặc nĩng, tan dễ trong dung dịch kiềm nĩng chảy tạo thành silicat, vậy SiO2 làA. oxit axit. B. oxit bazơ. C. oxit trung tính. D. oxit lưỡng tính. Câu 11: Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuơn đúc kim loại. Để làm sạch hồn tồn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại cĩ thể dùng dung dịch nào sau đây? A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch HF. C. Dung dịch NaOH lỗng. D. Dung dịch H2SO4. Câu 12: Để khắc chử lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây? A. SiO2 + Mg 2MgO + Si. B. SiO2 + 2NaOH Na2SiO3 + CO2. C. SiO2 + HF SiF4 + 2H2O. D. SiO2 + Na2CO3 Na2SiO3 + CO2. Câu 13: Trong các phản ứng hố học sau, phản ứng nào sai? A. SiO2 + 4HFo → SiF4 + 2H2O. B. SiO2 + 4HCl SiCl4 + 2H2O.  t C. SiO2 + 2C Si + 2CO. D. SiO2 + 2Mg 2MgO + Si. + 2- Câu 14: Phương trình ion rút gọn : 2H + SiO3 H2SiO3  ứng với phản ứng của chất nào sau đây? A. Axit cacboxylic và canxi silicat. B. Axit cacbonic và natri silicat. C. Axit clohiđric và canxi silicat. D. Axit clohiđric và natri silicat. Câu 15: Natri silicat cĩ thể được tạo thành bằng cách nào sau đây? A. Đun SiO2 với NaOH nĩng chảy. B. Cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH lỗng. C. Cho K2SiO3 tác dụng với NaHCO3. D. Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl. Câu 16: Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong cơng nghiệp? A. SiO2 + 2Mg Si + 2MgO. B. SiO2 + 2C Si + 2CO. C. SiCl4 + 2Zn 2ZnCl2 + Si. D. SiH4 Si + 2H2. Câu 17: Cho các chất (1) CaO, (2) C, (3) KOH, (4) axit HF, (5) axit HCl. Với các điều kiện phản ứng đầy đủ, silic đioxit phản ứng với tất cả các chất trong nhĩm nào sau đây? A. (1), (2), (3), (4), (5). B. (1), (2), (3), (5). C. (1), (3), (4), (5). D. (1), (2), (3), (4). 9