Đề cương ôn tập cuối học kì I Sinh học 11 - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối học kì I Sinh học 11 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_cuoi_hoc_ki_i_sinh_hoc_11_nam_hoc_2024_2025.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập cuối học kì I Sinh học 11 - Năm học 2024-2025
- ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I MÔN SINH HỌC 11 NĂM HỌC 2024 – 2025 Câu 1. Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới gồm các giai đoạn theo thứ tự là? A. Giai đoạn tổng hợp → giai đoạn phân giải → giai đoạn huy động năng lượng. B. Giai đoạn phân giải → giai đoạn huy động năng lượng → giai đoạn tổng hợp. C. Giai đoạn huy động năng lượng → giai đoạn tổng hợp→ giai đoạn phân giải. D. Giai đoạn huy động năng lượng → giai đoạn phân giải → giai đoạn tổng hợp. Câu 2. Nguồn năng lượng khởi đầu cho sự sống của sinh giới là? A. Quang năng. B. Hóa năng. C. Thế năng. D. Động năng. Câu 3. Năng lượng tích lũy trong ATP được cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể thuộc giai đoạn nào? A. Giai đoạn tổng hợp. B. Giai đoạn phân giải. C. Giai đoạn huy động năng lượng. D. Giai đoạn chuyển hóa. Câu 4. Sinh vật nào sau đây có phương thức sống tự dưỡng? A. Thực vật. B. Động vật. C. Nấm. D. Côn trùng. Câu 5. Vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng là A. hoạt hóa enzyme. B. cấu tạo enzyme. C. cấu trúc tế bào và cơ thể. D. cấu tạo coenzyme. Câu 6. Sinh vật nào sau đây có phương thức sống dị dưỡng? A. Thực vật. B. Vi khuẩn lam. C. Tảo xoắn. D. Động vật. Câu 7. Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là A. các hợp chất hữu cơ tổng hợp ở rễ. B. nước và các ion khoáng. C. nước. D. các ion khoáng. Câu 8. Nước xâm nhập vào tế bào lông hút theo cơ chế A. thẩm thấu. B. thẩm tách. C. chủ động. D. nhập bào. Câu 9. Ở thực vật, quá trình điều hòa các hoạt động trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng được thực hiện chủ yếu thông qua: A. Hệ thần kinh. B. Hormone. C. Hệ thần kinh và hormone. D. Hệ rễ. Câu 10. Cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng của môi trường chủ yếu nhờ cấu trúc nào ? A. tế bào ở đỉnh sinh trưởng của rễ B. tế bào lông hút C. tế bào biểu bì rễ D. tế bào ở miền sinh trưởng của rễ Câu 11. Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở của khí khổng là A. nhiệt độ môi trường. B. cường độ ánh sáng. C. lượng nước của tế bào khí khổng. D. lượng ion khoáng trong môi trường đất. Câu 12. Cây nào sau đây làm cho đất giàu nitrogene? A. Lúa. B. Đậu tương. C. Củ cải. D. Ngô. Câu 13. Quang hợp ở thực vật là: A. Quá trình sắc tố quang hợp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng hoặc hoá học để chuyển hóa CO2 và H2O thành hợp chất hữu cơ (C6H12O6) đồng thời giải phóng O2. B. Quá trình sắc tố quang hợp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hoá CO2 và chất khoáng thành hợp chất hữu cơ (C6H12O6) đồng thời giải phóng O2. C. Quá trình sắc tố quang hợp hấp thụ và sử dụng năng lượng hóa học để chuyển hoá CO2 và chất khoáng thành hợp chất hữu cơ (C6H12O6) đồng thời giải phóng O2. D. Quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hóa CO2 và H2O thành hợp chất hữu cơ (C6H12O6) đồng thời giải phóng O2. Câu 14. Quá trình quang hợp không có vai trò nào sau đây? A. Cung cấp thức ăn cho sinh vật. B. Chuyển hóa quang năng thành hóa năng. C. Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng. D. Điều hòa không khí. Câu 15. Hệ sắc tố quang hợp bao gồm hai nhóm chính là A. chlorophyll a và chlorophyll b. B. chlorophyll a và carotenoid. C. chlorophyll b và carotenoid. D. chlorophyll và carotenoid. Câu 16. Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp ? A. Tích lũy năng lượng. B. Tạo chất hữu cơ. C. Cân bằng nhiệt độ của môi trường. D. Điều hòa không khí. 1
- Câu 17. Pha sáng là gì? A. Là pha cố định CO2. B. Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học. C. Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng. D. Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng. Câu 18. Sản phẩm của pha sáng gồm A. ADP, NADPH, O2. B. ATP, NADPH, O2. C. Carbohydrate, CO2. D. ATP, NADPH. Câu 19. Pha sáng diễn ra ở A. stroma. B. tế bào chất. C. thylakoid. D. nhân. Câu 20. Chất nhận CO2 đầu tiên ở nhóm thực vật C3 là: A. Ribulôse1, 5 biphosphate (RuBP). B. 3-Phosphoglyceric acid (3-PAG). C. Glyceraldehyde 3 phosphate (G3P). D. Phosphoenol pyruvate (PEP). Câu 21. Sản phẩm nào của pha sáng không đi vào pha tối? A. ATP. B. NADPH. C. ATP, NADPH. D. O2. Câu 22. Qua chu trình Calvin, sản phẩm trực tiếp để tổng hợp thành glucose là A. CO2. B. H2O. C. 3-PAG. D. G3P. Câu 23. Ở rêu, chất hữu cơ C6H12O6 được tạo ra ở giai đoạn nào của quang hợp? A. Pha tối. B. Pha sáng. C. Chu trình Calvin. D. Quang phân li nước. Câu 24. Quang hợp xảy ra chủ yếu ở miền ánh sáng nào? A. Cam, đỏ. B. Xanh tím, cam. C. Đỏ, lục. D. Xanh tím, đỏ. Câu 25. Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật? A. Giải phóng năng lượng ATP. B. Giải phóng năng lượng dạng nhiệt. C. Tạo các sản phẩm trung gian. D. Tổng hợp các chất hữu cơ. Câu 26. Nhiệt độ có ảnh hưởng đến cường độ quang hợp thông qua A. ảnh hưởng đến các phản ứng enzyme trong pha sáng và pha tối. B. ảnh hưởng đến độ đóng mở khí khổng để nhận CO2. C. ảnh hưởng đến cấu tạo của bộ máy quang hợp. D. ảnh hưởng đến cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ. Câu 27. Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp A. lớn hơn cường độ hô hấp. B. cân bằng với cường độ hô hấp. C. nhỏ hơn cường độ hô hấp. D. lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp. Câu 28. Quá trình quang hợp của thực vật C3, C4, CAM giống nhau ở điểm nào sau đây? A. Chất nhận CO2 đầu tiên là RuBP. B. Sản phẩm đầu tiên là 3-PGA. C. Có chu trình Calvin. D. Diễn ra trên cùng một loại tế bào. Câu 29. Khi sống ở môi trường có khí hậu khô nóng, những cây nào sau đây có hô hấp sáng? A. Cây thuộc nhóm C3 C. Cây thuộc nhóm C4 B. Cây thuộc nhóm C3 và C4 D. Cây thuộc nhóm thực vật CAM. Câu 30: Bước sóng ánh sáng nào có hiệu quả tốt nhất đối với tổng hợp các amino acid và protein? A. Xanh lục. B. Đỏ. C. Vàng. D. Xanh tím. Câu 31: Bước sóng ánh sáng nào có hiệu quả tốt nhất đối với tổng hợp carbohydrate? A. Xanh lục. B. Đỏ. C. Vàng. D. Xanh tím. Câu 32. Năng suất quang hợp tăng dần ở các nhóm thực vật được sắp xếp theo thứ tự đúng là A. CAM → C3 → C4. B. C3 → C4 → CAM. C. C4 → C3 → CAM. D. C4 → CAM → C3. Câu 33. Nhóm thực vật nào sau đây có con đường đồng hoá CO2 được chia làm 2 giai đoạn? A. Thực vật C3 B. Thực vật C3 và C4 C. Thực vật C4 D. Thực vật C4 và CAM Câu 34. Nhóm thực vật nào sau đây có đặc điểm: cấu trúc 2 loại lục lạp ở tế bào mô giậu và tế bào bao bó mạch có cấu trúc khác nhau? A. Thực vật C3 B. Thực vật C3 và C4 C. Thực vật C4 D. Thực vật C4 và CAM Câu 35. Giai đoạn đường phân diễn ra ở A. ti thể. B. tế bào chất. C. lục lạp. D. nhân. Câu 36. Phương trình tổng quát của hô hấp được viết đúng là 2
- A. 6CO2 + 12H2O → C6H12O6 + 6O2 + 6H2O + ATP + Nhiệt. B. 6CO2 + C6H12O6 → 6H2O + 6O2 + 6H2O + ATP + Nhiệt. C. C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + ATP + Nhiệt. D. C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 12H2O + ATP + Nhiệt. Câu 37. Đâu không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật? A. Giải phóng năng lượng ATP. B. Giải phóng năng lượng dạng nhiệt. C. Tạo các sản phẩm trung gian. D. Tổng hợp các chất hữu cơ. Câu 38. Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là: A. chuổi chuyển êlectron. B. chu trình crep. C. đường phân. D. tổng hợp Axetyl – CoA. Câu 39 TLN. Cho các giai đoạn của các quá trình sinh lí ở thực vật: (1) Chu trình Krebs (2) Chuỗi truyền electron (3) Đường phân (4) Oxy hóa pyruvate Sắp xếp các giai đoạn theo thứ tự đúng về các giai đoạn hô hấp hiếu khí ở thực vật? Câu 40. Người ta thường bảo quản hạt giống bằng phương pháp bảo quản khô. Nguyên nhân chủ yếu là vì: A. hạt khô làm giảm khối lượng nên dễ bảo quản B. hạt khô không còn hoạt động hô hấp C. hạt khô sinh vật gây hại không xâm nhập được D. hạt khô có cường độ hô hấp đạt tối thiểu giúp hạt sống ở trạng thái tiềm sinh Câu 41. Khi nói về quan hệ giữa hô hấp và quá trình trao đổi chất khoáng trong cây, phát biểu nào sau đây là sai? A. Hô hấp tạo ra ATP để cung cấp năng lượng cho tất cả các quá trình hút khoáng B. Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian để làm nguyên liệu đồng hóa các nguyên tố khoáng C. Hô hấp tạo ra các chất khử như FADH2, NADH để cung cấp cho quá trình đồng hóa các nguyên tố khoáng D. Quá trình hút khoáng sẽ cung cấp các nguyên tố thành các yếu tố tham gia quá trình hô hấp Câu 42. Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với cây trồng là gì? A. Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cây B. Tăng khả năng chống chịu C. Tạo ra các sản phẩm trung gian D. Miễn dịch cho cây Câu 43: Ở người, tiêu hóa thức ăn tại miệng gồm những hình thức tiêu hóa nào? A. tiêu hóa sinh học, tiêu hóa cơ học. B. tiêu hóa hóa học, tiêu hóa cơ học. C. tiêu hóa sinh học, tiêu hóa ngoại bào. D. tiêu hóa nội bào, tiêu hóa sinh học. Câu 44: Quá trình dinh dưỡng là gì: A. Là quá trình lấy các chất dinh dưỡng cho cơ thể B. Là quá trình lấy các chất dinh dưỡng cần thiết dưới dạng thức ăn và tổng hợp thành chất sống của cơ thể, đảm bảo cơ thể tồn tại và phát triển C. Là quá trình lấy các chất dinh dưỡng không cần thiết dưới dạng thức ăn và tổng hợp thành chất sống của cơ thể, đảm bảo cơ thể tồn tại và phát triển. D. Là quá trình lấy các chất cần thiết dưới dạng hỗn hợp và tổng hợp thành chất sống của cơ thể, đảm bảo cơ thể tồn tại và phát triển Câu 45: Phần chính của quá trình tiêu hóa trong ống tiêu hóa diễn ra ở đâu? A. ruột non B.ruột già C. dạ dày D. thực quản. Câu 46: Tiêu hóa thức ăn tại miệng gồm những hình thức tiêu hóa nào? A. tiêu hóa sinh học, tiêu hóa cơ học. B. tiêu hóa hóa học, tiêu hóa cơ học C. tiêu hóa sinh học, tiêu hóa ngoại bào D. tiêu hóa nội bào, tiêu hóa sinh học. Câu 47: Quá trình tiêu hóa ở động vật có túi tiêu hóa chủ yếu diễn ra như thế nào A. Thức ăn được tiêu hóa nội bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp thành chất dinh dưỡng đơn giản mà cơ thể hấp thụ được B. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ (enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi) và nội bào C. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi 3
- D. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi mà chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản Câu 48. Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra A. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào B. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào C. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào D. Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào Câu 49. Nhóm nào sau đây gồm toàn các động vật lấy thức ăn kiểu hút? A. Bướm, rận, rệp, đỉa. C. Muỗi, hà mã, sò, ngao. B. Ve, bét, trai, voi. D. Giun đũa, bọ xít, ốc, lươn. Câu 50 TLN. Khi nói về quá trình dinh dưỡng ở người có bao nhiêu đặc điểm dưới đây: (1) Lấy thức ăn từ môi trường theo kiểu ăn lọc. (2) Tiêu hóa ngoại bào. (3) Ở miệng, enzyme amylase trong nước bọt thủy phân tinh bột trong thức ăn thành đường maltose. (4) Quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng diễn ra tại ruột non. Câu 51: Kiểu ăn lọc thường gặp đối tượng: A. Trâu B. Thằn lằn C. Trai sông D. Muỗi Câu 52: Tiêu hóa thức ăn trong túi tiêu hóa ồg m: A. Tiêu hóa nội bào. B. Tiêu hóa ngoại bào C. Tiêu hóa nội bào và ngoại bào D. Tiêu hóa trong tế bào Câu 53: Ở dạ dày KHÔNG diễn ra hoạt động nào sau đây: A. Tiết enzin tiêu hóa như pepsin B. Tiết dịch tụy C. Biến đổi cơ học của thức ăn: sự co bóp làm nhỏ thức ăn và trộn thức ăn với dịch vị D. Biến đổi hóa học của thức ăn: nhờ các enzim pepsin và HCl trong dịch vị dạ dày phân giải protein trong thức ăn thành các peptide. Câu 54: Kiểu ăn lọc gặp ở động vật nào sau đây? A. Trâu. B. Thằn lằn. C. Trai sông. D. Muỗi. Câu 55. Ý nào dưới đây không đúng với sự trao đổi khí qua da của giun đất ? A. Quá trình khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự chênh lệch về phân áp giữa O2 và CO2. B. Quá trình chuyển hoá bên trong cơ thể luôn tiêu thụ O2 làm cho phân áp O2 trong cơ thể luôn bé hơn bên ngoài. C. Quá trình chuyển hoá bên trong cơ thể luôn tạo ra CO2 làm cho phân áp CO2 bên trong tế bào luôn cao hơn bên ngoài. D. Quá trình khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự cân bằng về phân áp O2 và CO2. Câu 56. Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí? A. Côn trùng. B. Tôm, cua. C. Ruôt khoang. D. Trai sông. Câu 57 Vì sao thú sống trên cạn không hô hấp dưới nước được? A. Vì cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước. B. Vì phổi không thải được CO2 trong nước. C. Vì nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được. D. Vì phổi không hấp thụ được O2 trong nước. Câu 58: Khi nói bề hô hấp ở động vật, phát biểu sau đây đúng/sai? I. Côn trùng có quá trình trao đổi khí với môi trường bằng hệ thống ống khí. II. Ở động vật không xương sống, quá trình trao đổi khí với môi trường diễn ra ở ống khí. III. Ở thú, quá trình trao đổi khí với môi trường diễn ra ở phổi. IV. Ở cá voi, quá trình trao đổi khí với môi trường diễn ra ở phổi. Câu 59. Châu chấu có hình thức hô hấp nào sau đây? A. Hô hấp bằng hệ thống ống khí. B. Hô hấp bằng mang. C. Hô hấp bằng phổi. D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể. Câu 60. Vì sao cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang? A. Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng nước. 4
- B. Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước. C. Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang với dòng nước. D. Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước. Câu 61. Khi nói về các phương thức hô hấp ở động vật, phát biểu sau đây đúng/sai? I. Bề mặt trao đổi khí của các loài thú luôn ẩm ướt. II. Tất cả các loài động vật đơn bào đều hô hấp qua bề mặt cơ thể. III. Tất cả các loài giun dẹp đều hô hấp qua bề mặt cơ thể. IV. Thủy tức là động vật sống dưới nước nên hô hấp bằng mang. Câu 62. Xét các loài động vật: Cá chép, thủy tức, châu chấu, bồ câu, bò. Khi nói về hô hấp của các loài động vật này, phát biểu sau đây đúng/sai? I. Có 2 loài hô hấp bằng phổi. II. Có 3 loài hô hấp bằng ống khí. III. Có một loài hô hấp qua bề mặt cơ thể. IV. Có 1 loài hô hấp bằng mang. Câu 63. Xét 5 cá thể thuộc các loài động vật có xương sống: Ngựa, rắn, đại bàng, hươu, ếch đồng. Khi nói về hô hấp của các cá thể này, phát biểu sau đây đúng/sai? I. Cả 5 cá thể đều thực hiện trao đổi khí qua phế nang. II. Tất cả các loài này đều hô hấp bằng phổi. III. Có một loài vừa hô hấp bằng da vừa hô hấp bằng phổi. IV. Giả sử quá trình hô hấp qua phổi bị ức chế thì cả 5 cá thể đều chết. Câu 64: Khi nói về hô hấp của các loài động vật có xương sống, phát biểu sau đây đúng/sai? I. Tất cả các loài động vật có xương sống ở trên cạn đều có phổi để hô hấp. II. Tất cả các loài động vật có xương sống ở dưới nước đều hô hấp bằng mang. III. Lưỡng cư vừa hô hấp bằng phổi vừa hô hấp bằng da. IV. Các loài chim, thú, bò sát chỉ hô hấp bằng phổi. Câu 65. TLN. Con đường gây nên bệnh hô hấp của các tác nhân gây ô nhiễm không khí là 1. Phổi có phản ứng viêm 2. Liệt các lông rung, tăng tiết chất nhày trong đường dẫn khí 3. Ứ đọng không khí 4. Bệnh hô hấp (hen suyễn, viêm phổi, ) A. 1 → 2 → 3 → 4 B. 1 → 3 → 2 → 4 C. 2→ 1 → 3 → 4 D. 2 → 3 → 1 → 4 Câu 66. Các động mạch và tĩnh mạch từ lớn đến nhỏ đều được cấu tạo từ: A. lớp tế bào biểu mô dẹt, lớp tế bào cơ, lớp mô liên kết. B. 1 lớp tế bào mô liên kết. C. 1 lớp tế bào biểu mô dẹt. D. lớp tế bào biểu mô dẹt, lớp cơ và sợi đàn hồi, lớp mô liên kết. Câu 67. Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép? A. Lưỡng cư, bò sát, sâu bọ. B. Cá, thú, giun đất. C. Lưỡng cư, chim, thú. D. Chim, thú, sâu bọ, cá, ếch nhái. Câu 68. Hệ tuần hoàn kép có đặc điểm A. máu được bơm với áp lực thấp nên vận tốc máu chảy chậm. B. máu được bơm với áp lực cao nên vận tốc máu chảy nhanh. C. máu được bơm với áp lực trung bình nên vận tốc máu chảy nhanh. D. máu được bơm với áp lực vừa phải nên vận tốc máu chảy nhanh. Câu 69 TLN. Cho các nhóm động vật: 1. Có xương sống 2. Mực ống, bạch tuộc, giun đốt 3. Một số thân mềm và chân khớp 4. Mực ống, giun đốt, chân khớp 5. Động vật dưới nước 6. Động vật trên cạn Có bao nhiêu nhóm động vật có hệ tuần hoàn kín? A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 70. Thời gian hoạt động của mỗi pha trong một chu kỳ tim lần lượt là 5
- A. pha co tâm nhĩ: 0.1 giây, pha co tâm thất: 0.3 giây, pha dãn chung: 0.4 giây. B. pha co tâm nhĩ: 0.3 giây, pha co tâm thất: 0.1 giây, pha dãn chung: 0.4 giây. C. pha co tâm nhĩ: 0.4 giây, pha co tâm thất: 0.3 giây, pha dãn chung: 0.1 giây. D. pha co tâm nhĩ: 0.3 giây, pha co tâm thất: 0.4 giây, pha dãn chung: 0.1 giây. Câu 71 TLN. Ở nhóm động vật nào sau đây tim có 4 ngăn? A. Cá, thú, bò sát. B. Lưỡng cư, chim, cá sấu. C. Cá, chim, thú. D. Thú, chim, cá sấu. Câu 72. Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não? A. Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch. B. Vì mạch bị xơ cứng, tính đan đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch. C. Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch. D. Vì thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch. Câu 73 TLN. Cho các đặc điểm sau: 1. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao. 2. Tốc độ máu chảy chậm, máu đi xa được. 3. Phân phối máu đến các cơ quan chậm. 4. Điều hòa và phân phối máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao. Phương án đúng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở là: A. 1, 4. B. 2, 4. C. 2, 3. D.1, 3. Câu 74. Trong các nhận định sau đây, nhận định đúng/sai? (1) Trong hệ tuần hoàn kín, tim bơm máu vào động mạch với áp lực mạnh, máu chảy liên tục từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim. (2) Trong hệ tuần hoàn đơn, máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào cơ thể sau đó trở về tim theo các ống góp. (3) Trong hệ tuần hoàn kép, máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao nên tốc độ máu chảy nhanh, tim thu hồi máu nhanh. (4) Hệ tuần hoàn kín có thể là hệ tuần hoàn đơn hoặc hệ tuần hoàn kép. Câu 75. Trong các nhận định sau, nhận định đúng/sai? (1) Khi van ba lá và hai lá mở, máu chảy từ hai tâm nhĩ vào hai tâm thất. (2) Khi van động mạch phổi mở, máu từ tâm thất phải vào động mạch phổi. (3) Khi van động mạch chủ mở, máu từ tâm thất trái vào động mạch chủ. (4) Van tim cho máu đi theo một chiều. Câu 76. Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng: A. hệ dẫn truyền tim. B. cơ chế thần kinh và thể dịch. C. chu kì tim. D. trung khu điều hòa tim mạch. Câu 77. Trong các nhận định dưới đây, nhận định Đúng/sai về hệ dẫn truyền tim? (1) Hệ dẫn truyền tim gồm: nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje. (2) Nút nhĩ thất tự động phát xung điện, cứ sau một khoảng thời gian nhất định, nút nhĩ thất lại phát xung điện. (3) Nút nhĩ thất phát xung điện lan ra khắp cơ tâm thất làm 2 tâm thất co. (4) Sau khi tâm thất co, xung điện lan đến nút xoang nhĩ, bó His rồi theo mạng lưới Purkinje lan ra khắp cơ tâm nhĩ làm 2 tâm nhĩ co. Câu 78 TLN. Sắp xếp các ý sau theo trình tự của một chu kì tim. (1) Tâm thất (phải và trái) co, đẩy máu từ tâm thất vào động mạch phổi và động mạch chủ. (2) Tâm nhĩ dãn có tác dụng thu nhận máu từ tĩnh mạch chủ và tĩnh mạch phổi. (3) Tâm thất dãn hút máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất. (4) Tâm nhĩ (phải và trái) co, đẩy máu từ tâm nhĩ, xuống tâm thất. A. (1), (3), (4), (2). B. (4), (2), (1), (3). C.(1), (3), (2), (4). D. (4), (2), (3), (1). Câu 79. Miễn dịch là: A. Khả năng cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khoẻ mạnh, không mắc bệnh. B. Khả năng cơ thể chống lại các yếu tố trong môi trường tác động đến cơ thể. C. Khả năng cơ thể chống lại các tác nhân hoá học, đảm bảo cho cơ thể khoẻ mạnh, không mắc bệnh. D. Khả năng cơ thể chống lại các tác nhân vật lý, đảm bảo cho cơ thể khoẻ mạnh, không mắc bệnh. 6
- Câu 80. Trong đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu : A. không có sự tham gia của kháng thể, vì kháng thể là một yếu tố của đáp ứng miễn dịch thể dịch đặc hiệu (với khả năng kết hợp đặc hiệu với kháng nguyên tương ứng) B. có thể có sự tham gia của kháng thể, nhưng không có sự kết hợp đặc hiệu của kháng thể với kháng nguyên tương ứng C. có thể có sự tham gia của kháng thể, trong đó nhất thiết phải có sự kết hợp đặc hiệu của kháng thể với kháng nguyên tương ứng D. có sự tham gia của kháng thể với vai trò là yếu tố hoạt hoá trực tiếp một số cơ chế đáp ứng không đặc hiệu như hiện tượng thực bào, sản xuất bổ thể, sản xuất interferon Câu 81. Tế bào nào sau đây tham gia vào quá trình hoạt hoá tế bào B? A. Tế bào trình diện kháng nguyên. B. Tế bào T hỗ trợ. C. Tế bào T độc. D. Đại thực bào. Câu 82. Tiêm hoặc cho uống vacxin phòng bệnh là: A. đưa kháng thể chống mầm bệnh vào cơ thể, tạo ra trạng thái miễn dịch thụ động ở cơ thể được sử dụng vacxin B. đưa kháng nguyên mầm bệnh vào cơ thể nhằm tạo ra trạng thái miễn dịch thụ động chống mầm bệnh khi mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể được tiêm (hoặc uống) vacxin C. đưa kháng nguyên mầm bệnh vào cơ thể nhằm tạo ra trạng thái miễn dịch chủ động chống mầm bệnh khi mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể được tiêm (hoặc uống) vacxin D. đưa kháng nguyên mầm bệnh cùng với kháng thể chống mầm bệnh vào cơ thể Sử dụng các thông tin sau đề trả lời câu hỏi 83 và 84: Quá trình thông khí ở cá xương diễn ra các hoạt động sau: 1. Miệng mở ra, nước vào. 2. Miệng ngậm lại. 3. Nắp mang mở ra. 4. Nắp mang đóng. 5. Nền khoang miệng hạ xuống, khoang miệng và khoang mang rộng ra. 6. Nền khoang miệng nâng lên, khoang miệng và khoang mang hẹp lại. 7. Nước thoát ra qua mang. Câu 83 TLN. Thứ tự các hoạt động diễn ra khi cá hít vào là: A. Nắp mang đóng → Nền khoang miệng hạ xuống → Khoang miệng và khoang mang rộng ra → Miệng mở ra, nước vào. B. Miệng mở ra, nước vào → Nền khoang miệng hạ xuống → Khoang miệng và khoang mang rộng ra → Nắp mang mở ra. C. Miệng ngậm lại → Nền khoang miệng hạ xuống, khoang miệng và khoang mang rộng ra → Nắp mang mở ra, nước vào. D. Miệng mở ra, nước vào → Nền khoang miệng nâng lên, khoang miệng và khoang mang rộng ra → Nắp mang mở ra. Câu 84 TLN. Thứ tự các hoạt động diễn ra khi cá thở ra là: A. Miệng ngậm lại → Nền khoang miệng hạ xuống, khoang miệng và khoang mang rộng ra → Nắp mang mở ra → Nước đi ra. B. Miệng ngậm lại → Nền khoang miệng nâng lên, khoang miệng và khoang mang hẹp lại → Nắp mang mở ra → Nước đi ra. C. Miệng ngậm lại → Nền khoang miệng hạ xuống, khoang miệng và khoang mang hẹp lại → Nắp mang mở ra → Nước đi ra. D. Miệng ngậm lại → Nền khoang miệng nâng lên, khoang miệng và khoang mang rộng ra → Nắp mang mở ra → Nước đi ra. Sử dụng các thông tin sau đề trả lời câu hỏi 85 và 86: Quá trình thông khí ở người diễn ra các hoạt động sau: (1) Cơ liên sườn co. (2) Cơ liên sườn dãn. (3) Lồng ngực và phối dãn rộng. (4) Lồng ngực và phổi hẹp lại. 7
- (5) Cơ hoành co. (6) Cơ hoành dãn. Câu 85 TLN. Thứ tự các hoạt động diễn ra khi người hít vào là: A. Cơ liên sườn co → Cơ hoành co → Lồng ngực và phổi dãn rộng → Không khí từ ngoài đi vào phổi. B. Cơ liên sườn co → Cơ hoành dãn → Lồng ngực và phối dãn rộng → Không khí từ ngoài đi vào phổi. C. Cơ liên sườn dãn → Cơ hoành co →Lồng ngực và phổi dãn rộng → Không khí từ ngoài đi vào phổi. D. Cơ liên sườn dãn → Cơ hoành dãn → Lồng ngực và phối dẫn rộng → Không khí từ ngoài đi vào phổi. Câu 86 TLN. Thứ tự các hoạt động diễn ra khi người thở là: A. Cơ liên sườn co → cơ hoành co → lồng ngực và phổi hẹp lại → Không khí từ phổi đi ra ngoài B. Cơ liên sườn co → cơ hoành dãn → lồng ngực và phổi hẹp lại → không khí từ phổi đi ra ngoài C. Cơ liên sườn dãn → cơ hoành co → lồng ngực và phổi hẹp lại → không khí từ phổi đi ra ngoài D. Cơ liên sườn dãn → cơ hoành dãn → lồng ngực và phổi hẹp lại → không khí từ phổi đi ra ngoài Câu 87. Quan sát hình vẽ về các giai đoạn của thí nghiệm sự tạo thành tinh bột và cho biết nhận định nào là đúng hay sai về thí nghiệm này? a) Quy trình thí nghiệm diễn ra theo các bước là 3→ 1→ 5→ 6 →4 →2. b) Cho chiếc lá đã bỏ băng giấy đen vào cốc cồn 90o, đun sôi cách thuỷ có tác dụng làm tăng hàm lượng tinh bột trong lá. c) Ở giai đoạn thí nghiệm ghi số 3, cần để chậu cây trong tối 2 ngày trước thí nghiệm với mục đích giúp cây hô hấp mạnh cung cấp nguyên liệu cho quang hợp. d) Trong thí nghiệm chứng minh tinh bột được tạo thành trong quang hợp sử dụng iodine làm thuốc thử vì dung dịch iodine phản ứng với tinh bột tạo xanh tím đặc trưng. Câu 88. Một nhà khoa học đã tiến hành một thí nghiệm được mô tả như Hình 5.1, cả ba chuông thuỷ tinh đều được đặt ở nơi có đủ ánh sáng. Hãy cho biết: a) Mục đích của thí nghiệm này là gì? b) Nếu để trong một thời gian dài, cây ở Hình a sẽ như thế nào? Giải thích. c) Tại sao chuột ở Hình b lại chết còn chuột ở Hình c vẫn còn sống? 8

