Đề cương ôn tập cuối học kì II Sinh học 11 - Năm học 2022-2023
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối học kì II Sinh học 11 - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_cuoi_hoc_ki_ii_sinh_hoc_11_nam_hoc_2022_2023.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập cuối học kì II Sinh học 11 - Năm học 2022-2023
- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ II SINH 11 NĂM HỌC 2022 - 2023 Câu 1: Hình thức sinh sản của cây dương xỉ là sinh sản A. bằng bào tử B. phân đôi C. dinh dưỡng D. hữu tính Câu 2: Biến thái là sự thay đổi A. đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng B. từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng C. đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng D. từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng Câu 3: Khi nói về trao đổi khoáng và nito, phát biểu nào sau đây là sai? A. NO2, NO là chất độc hại cho cây B. N2 trong không khí chiếm khoảng gần 80%. C. Chỉ có thể bón phân cho cây thông qua hệ rễ. D. Bón phân hợp lí là phải bón đúng loại, vừa đủ, đúng nhu cầu của cây. Câu 4: Khi nói về sự phát triển của động vật, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Quá trình phân chia tế bào sinh dưỡng làm tăng trưởng các bộ phận cơ quan của cơ thể. B. Quá trình biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân hóa (biệt hóa) tế bào và phát sinh các cơ quan và cơ thể. C. Quá trình sinh sản, làm tăng số lượng các thể trong quá trình ngày càng nhiều. D. Giai đoạn cơ thể phát dục, có khả năng sinh sản. Câu 5: Xináp là diện tiếp xúc giữa A. các tế bào ở cạnh nhau B. tế bào thần kinh với tế bào tuyến C. tế bào thần kinh với tế bào cơ D. các tế bào thần kinh với nhau hay giữa tế bào thần kinh với tế bào khác loại (tế bào cơ, tế bào tuyến, ) Câu 6: Sinh trưởng ở thực vật là quá trình: A. tăng chiều dài cơ thể B. tăng về chiều ngang cơ thể C. tăng về khối lượng cơ thể D. tăng về khối lượng và kích thước cơ thể Câu 7: Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm? A. Mô phân sinh bên B. Mô phân sinh đỉnh cây C. Mô phân sinh lỏng D. Mô phân sinh đỉnh rễ Câu 8: Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây A. do mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra B. do mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra C. do mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra D. do mô phân sinh lóng của cây tạo ra Câu 9: Gibêrelin có vai trò A. làm tăng số lần nguyên phân, tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân B. làm giảm số lần nguyên phân, tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân C. làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân D. làm tăng số lần nguyên phân và chiều dài của tế bào, giảm chiều dài thân Câu 10: Sự phát triển của cơ thể động vật gồm các quá trình liên quan mật thiết với nhau là A. sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể B. sinh trưởng và phân hóa tế bào C. sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
- D. phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể Câu 11: Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở A. màng trước xináp. B. khe xináp. C. chùy xináp. D. màng sau xináp. Câu 12: Khi nói về sinh trưởng thứ cấp, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Sinh trưởng thứ cấp là sự gia tăng về chiều dài của cơ thể thực vật. B. Sinh trưởng thứ cấp là do hoạt động của mô phân sinh bên. C. Sinh trưởng thứ cấp có ở tất cả các loài thực vật hạt kín. D. Sinh trưởng thứ cấp chỉ có ở thực vật một lá mầm. Câu 13: Điều không đúng với đặc điểm phản xạ có điều kiện là A. được hình thành trong quá trình sống và không bền vững B. không di truyền được, mang tính cá thể C. có số lượng hạn chế D. thường do vỏ não điều khiển Câu 14: Hoocmôn sinh trưởng (GH) được sinh sản ra ở A. tuyến giáp B. buồng trứng C. tuyến yên D. tinh hoàn Câu 15: Ở động vật sinh sản hữu tính có các hình thức thụ tinh là: A. thụ tinh ngoài và thụ tinh trong B. tự thụ tinh và thụ tinh chéo C. thụ tinh ngoài và thụ tinh chéo D. thụ tinh trong và tự thụ tinh Câu 16: Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng? A. 5 – 10%. B. 85 – 90%. C. 90 – 95%. D. Trên 20%. Câu 17: Hóa chất nào sau đây dùng để chiết rút diệp lục từ lá xanh? A. Benzen. B. Dung dịch NaCl. C. Nước. D. Cồn 90o. Câu 18: Trong thí nghiệm: So sánh tốc độ thoát hơi nước ở hai mặt lá. Người ta đã tẩm giấy lọc bằng dung dịch nào sau đây? A. Dung dịch côban clorua. B. Dung dịch NaCl. C. Nước. D. Cồn. Câu 19: Qua trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự : A. Khe xináp → màng trước xináp → chùy xináp → màng sau xináp B. Chùy xináp → màng trước xináp → khe xináp → màng sau xináp C. Màng sau xináp → khe xináp → chùy xináp → màng trước xináp D. Màng trước xináp → chùy xináp → khe xináp → màng sau xináp Câu 20: Cấu trúc không gian thuộc thành phần xinap là: A. khe xinap B. cúc xinap C. Các ion Ca2+ D. màng sau xinap
- Câu 21: Phản xạ phức tạp thường là phản xạ A. có điều kiện, do một số ít tế bào thần kinh tham gia, trong đó có các tế bào vỏ não. B. không điều kiện, do một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia, trong đó có các tế bào vỏ não. C. Có điều kiện, do một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia, trong đó có các tế bào tủy sống. D. Có điều kiện, do một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia, trong đó có các tế bào vỏ não. Câu 22: Khi bị kích thích, điện thế nghỉ biến thành điện thế hoạt động gồm 3 giai đoạn theo thứ tự là: A. Mất phân cực (khử cực) → Đảo cực → Tái phân cực. B. Đảo cực → Tái phân cực → Mất phân cực. C. Mất phân cực → Tái phân cực → Đảo cực. D. Đảo cực →Mất phân cực → Tái phân cực. Câu 23: Testosterone được sinh sản ra ở A. tuyến giáp B. tuyến yên C. tinh hoàn D. buồng trứng Câu 24: Những hoocmon nào sau đây điều hòa sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống? A. Hoocmon sinh trưởng, otrogen, testosteron, ecdison, juvenin B. Hoocmon sinh trưởng, tiroxin, ơtrogen, testosteron C. Hoocmon tiroxin, otrogen, testosteron, ecdison, juvenin D. Hoocmon sinh trưởng, tiroxin, ơtrogen, testosteron, juvenin Câu 25: Đặc điểm không có trong quá trình tuyền tin qua xináp là A. các chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp B. các chất trung gian hóa học trong các bóng Ca2+ gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe xináp đến màng sau C. xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước D. xung thần kinh lan truyền đến chùy xináp làm Ca2+ đi vào trong chùy xináp Câu 26: Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi có bao miêlin “nhảy cóc” vì A. sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra tại các eo Ranvie B. đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng C. giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện D. tạo cho tốc độ truyền xung quanh Câu 27: Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi trục không có bao miêlin là dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, A. chậm và tốn ít năng lượng B. chậm và tốn nhiều năng lượng C. nhanh và tốn ít năng lượng D. nhanh và tốn nhiều năng lượng Câu 28: Tương quan giữa GA/AAB điều tiết sinh lý của hạt như thế nào? A. Trong hạt nảy mầm, AAB đạt trị số lớn hơn GA B. Trong hạt khô, GA và AAB đạt trị số ngang nhau C. Trong hạt khô, GA đạt trị số cực đại, AAB rất thấp. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, giảm xuống rất mạnh; còn AAB đạt trị số cực đại D. Trong hạt khô, GA rất thấp, AAB đạt trị số cực đại. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, đạt trị số cực đại còn AAB giảm xuống rất mạnh Câu 29: Ở trẻ em, nếu cơ thể dư thừa loại hoocmon nào sau đây thì sẽ gây bệnh khổng lồ? A. Hoocmon sinh trưởng (GH) B. Hoocmon insualin C. Hoocmon glucagon D. Hoocmon tiroxin
- Câu 30: Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà còn non có đặc điểm hình thái A. sinh lý rất khác với con trưởng thành B. cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý C. cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành D. cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành Câu 31: Khi nói về ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô, phát biểu nào sau đây sai? A. Nhân nhanh số lượng cây giống lớn B. Phục chế được các giống cây quý C. Duy trì các tính trạng tốt của cây mẹ D. Tạo ra các giống cây mới có năng suất cao hơn cây mẹ Câu 32: Điểm bù CO2 là nồng độ CO2 đạt A. tối đa để cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau. B. tối thiểu để cường độ quang hợp thấp hơn cường độ hô hấp. C. tối thiểu để cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp. D. tối thiểu để cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau. Câu 33: Từ một tế bào hoặc mô thực vật có thể nuôi cấy để phát triển thành một cây hoàn chỉnh là nhờ đặc tính nào của tế bào thực vật? A. Tính toàn năng. B. Tính phân hóa. C. Tính chuyên hóa cao. D. Tính tự dưỡng. Câu 34: Nhận định nào sau đây đúng? A. Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp. B. Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp. C. Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp. D. Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp. Câu 35: Điều không đúng khi nói về hình thức thụ tinh ở động vật là A. thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái diễn ra bên ngoài cơ thể con cái B. thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái diễn ra bên trong cơ thể con cái C. thụ tinh trong làm tăng tỷ lệ sống sót của con non D. thụ tinh ngoài làm tăng hiệu quả thụ tinh Câu 36: Một cây ngày dài có độ dài ngày tới hạn là 15 giờ sẽ ra hoa. Chu kì chiếu sáng nào dưới đây sẽ làm cây không ra hoa? A. 16h chiếu sáng/ 8h che tối. B. 14h chiếu sáng/ 10h che tối. C. 15,5h chiếu sáng/ 8,5h che tối. D. 15h chiếu sáng/ 9h che tối. Câu 37: Đặc điểm không thuộc sinh sản vô tính là A. cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu B. tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi C. tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn D. tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định Câu 38: Nhân tố quan trọng quyết định sự sinh trưởng và phát triển của động vật là A. yếu tố di truyền B. hoocmôn C. thức ăn D. nhiệt độ và ánh sáng Câu 39: Tại sao hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có thể trả lời cục bộ (như co 1 chân) khi bị kích thích? A. Số lượng tế bào thần kinh tăng lên B. Mỗi hạch là một trung tâm điều khiển vùng xác định của cơ thể
- C. Do các tế bào thần kinh trong hạch nằm gần nhau D. Các hạch thần kinh liên hệ với nhau Câu 40: Khi nói về hoocmon thực vật, phát biểu nào sau đây đúng? A. Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động của cây B. Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây C. Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kháng bệnh cho cây D. Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây Câu 41: Trong chăn nuôi, năng suất tối đa của vật nuôi phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây? A. Khẩu phần thức ăn. B. Khí hậu. C. Đặc điểm di truyền của giống. D. Chế độ phòng dịch. Câu 42: Điểm bù ánh sáng là: A. cường độ ánh snasg mà tại đó cây không quang hợp B. cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp thấp nhất C. cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp D. cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp cao nhất Câu 43: Gibêrelin được dùng để A. Làm giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ, kích thích sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt B. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây và phát triển bộ rễ, tạo quả không hạt C. kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt D. kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, phát triển bộ lá, tạo quả không hạt Câu 44: Trong nghề trồng dứa, khi cây đã ra quả và quả đã phát triển hoàn chỉnh, muốn quả dứa chín sớm, thì cần bổ sung cho cây chất điều hòa sinh trưởng nào sau đây? A. Auxin B. Etylen C. Axit abxixic D. Giberelin Câu 45: Rắn là loài: A. Thụ tinh trong. B. Thụ tinh ngoài. C. Tự thụ tinh. D. Cả thụ tinh ngoài và thụ tinh trong. Câu 46: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhịp tim và huyết áp của một người bình thường sau khi chạy tại chỗ 5 phút? A. Nhịp tim tăng. B. Nhịp tim không đổi. C. Nhịp tim giảm. D. Huyết áp giảm. Câu 47: thụ tinh trong tiến hóa hơn thụ tinh ngoài là vì A. không nhất thiết phải cần môi trường nước B. không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường C. hạn chế tiêu tốn năng lượng D. cho hiệu suất thụ tinh cao Câu 48: Đối với gia súc, ở mùa có khí hậu lạnh thì sự sinh trưởng và phát triển chậm hơn mùa có khí hậu thích hợp. Nguyên nhân chủ yếu là vì: A. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa, sinh sản giảm B. Cơ thể mất nhiều năng lượng để duy trì thân nhiệt C. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lượng
- D. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể giảm, sinh sản tăng Câu 49: Ở giai đoạn dậy thì của nữ, hoocmon estrogen và progesteron kích thích cơ thể sinh trưởng và phát triển mạnh. Nguyên nhân là vì hoocmon này có tác dụng: A. kích thích quá trình hình thành trứng và gây rụng trứng để sinh sản B. kích thích phát triển xương và phân hóa tế bào để hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp C. ức chế các hoocmon có hại, nhờ đó mà kích thích quá trình phát triển của cơ thể D. kích thích chuyển hóa tế bào và kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể Câu 50: Ở người, phản ứng co ngón tay khi bị kim châm, thuộc loại phản xạ nào sau đây? A. Không điều kiện B. Có điều kiện C. Phản xạ phức tạp D. Phản xạ không điều kiện hoặc phối hợp với phản xạ có điều kiện Câu 51: Các phản xạ nào sau đây là phản xạ có điều kiện? A. Nghe nói đến quả mơ tiết nước bọt B. Ăn cơm tiết nước bọt C. Em bé co ngón tay lại khi bị kim châm D. Tất cả đều đúng Câu 52: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là tác nhân ảnh hưởng mạnh mẽ nhất lên quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật và người? A. Thức ăn. B. Nhiệt độ môi trường. C. Độ ẩm. D. Ánh sáng. Câu 53: Trong các phương pháp sau, phương pháp nhân giống vô tính nào có hiệu quả nhất hiện nay? A. Gieo từ hạt B. Chiết cành C. Nuôi cấy mô D. Giâm cành Câu 54: Để nhân giống cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành vì A. cây con dễ trồng và ít công chăm sóc B. phương pháp này giúp nhân giống nhanh và nhiều C. phương pháp này giúp tránh được sâu bệnh gây hại D. phương pháp này giúp rút ngắn thời gian sinh trưởng của cây, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả Câu 55: Khi nói về vai trò của iot đối với cơ thể con người, có bao nhiêu phát biểu trong số các phát biểu dưới đây là đúng? 1. Thiếu iot sẽ gây ra bệnh bướu cổ 2. Thiếu iot thì khả năng chịu lạnh của cơ thể giảm 3. Thiếu iot làm số lượng nang tuyến giáp tăng lên 4. Iot là chất hoạt hóa enzim tổng hợp hoocmon tiroxin 5. Thiếu iot làm trẻ em có trí tuệ kém phát triển A. 5 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 56: Người ta tiến hành thí nghiệm nghiên cứu sự ra hoa của một loài cây bị ảnh hưởng ra sao bởi thời gian chiếu sáng và che tối khác nhau ( trong hình vẽ)
- ( Chú thích: Critical ninght length= Độ dài đêm tới hạn; Darkness= thời gian che tối) Loại thực vật này thuộc nhóm cây nào sau đây? A. Cây ngày ngắn B. Cây ngày dài C. Cây trung tính D. Cây ngày ngắn hoặc cây trung tính Câu 57: Người ta sử dụng auxin tự nhiên (AIA) và auxin nhân tạo (ÂN, AIB) nhằm mục đích A. kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, hạn chế tỉ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ B. kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ C. hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ D. kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỉ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ Câu 58: Tắm nắng vào lúc sáng sớm hay chiều tối ( ánh sáng yếu) có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò A. chuyển hóa Na để hình thành xương B. chuyển hóa Ca để hình thành xương C. chuyển hóa K để hình thành xương D. oxi hóa để hình thành xương Câu 59: Trong sản xuất nông nghiệp, người ta nhổ mạ lên rồi cấy nhằm mục đích: A. Giúp cây lúa đẻ nhánh tốt B. Làm đứt đỉnh rễ giúp bộ rễ phát triển mạnh C. Làm đất thoáng khí D. Kìm hãm sự phát triển của lúa chống lốp đổ Câu 60: Người ta làm thí nghiệm đem ngắt quãng độ dài thời gian che tối liên tục vào ban đêm của một cây bằng một loại ánh sáng, cây đó đã không ra hoa. Cây đó thuộc nhóm thực vật nào sau đây? A. Cây ngày ngắn B. Cây ngày dài C. Cây trung tính D. Cây ngày ngắn hoặc cây trung tính

