Đề cương ôn tập giữa học kì I Địa lí 11 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Sơn Động số 3

pdf 3 trang Gia Hân 08/06/2026 260
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì I Địa lí 11 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Sơn Động số 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_i_dia_li_11_nam_hoc_2023_2024_tr.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì I Địa lí 11 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Sơn Động số 3

  1. TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I NHÓM ĐỊA LÍ Môn: Địa lớp 11 Năm học: 2023 - 2024 I. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Trắc nghiệm khách quan 50% + Tự luận 50% (20 câu trắc nghiệm + 2 câu tự luận). II. THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút. III. NỘI DUNG 1. Lý thuyết * MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ KINH TẾ - XÃ HỘI THẾ GIỚI - Các nhóm nước; Sự khác biệt về kinh tế - xã hội của các nhóm nước. - Toàn cầu hóa kinh tế: biểu hiện, hệ quả, ảnh hưởng. - Khu vực hóa kinh tế: biểu hiện, hệ quả, ý nghĩa. - Một số tổ chức quốc tế và khu vực: UN, WTO, IMF, APEC. - Một số vấn đề an ninh toàn cầu. * KHU VỰC MỸ LATINH - Vị trí địa lí. - Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên. - Dân cư, đô thị hóa, xã hội. - Kinh tế: Tình hình phát triển kinh tế, một số ngành kinh tế. 2. Bài tập trắc nghiệm minh họa Câu 1: Các nước phát triển có A. thành quả nghiên cứu còn thấp. B. giáo dục còn nhiều khó khăn. C. mức sống của người dân cao. D. phát triển thông tin còn chậm. Câu 2: Các nước đang phát triển cần chú ý vấn đề nào sau đây trong quá trình đẩy nhanh công nghiệp hóa? A. Xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và đủ tiện nghi. B. Khai thác tốt nguồn lực của mỗi vùng trong nước. C. Sử dụng tốt lao động và tài nguyên ở trong nước. D. Sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường. Câu 3: Thế giới phân chia thành hai nhóm nước phát triển và đang phát triển dựa trên các chỉ tiêu chủ yếu nào? A. GDP/người - FDI - HDI. B. GDP/người - HDI - cơ cấu kinh tế. C. GDP/người - tuổi thọ trung bình - HDI. D. GDP/người - tỉ lệ biết chữ - HDI. Câu 4: Cho bảng số liệu: Nhận xét nào sau đây là đúng với bảng số liệu? A. Các nước phát triển có GDP/người đều trên 60 nghìn USD. B. GDP/người chênh lệch lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển. C. Các nước đang phát triển không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người. D. Không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người giữa các nhóm nước. 1
  2. Câu 5: Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa là A. đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển. B. gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo. C. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu. D. tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt. Câu 6: Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế? A. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng. B. Thương mại quốc tế phát triển mạnh. C. Các tổ chức liên kết khu vực ra đời. D. Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh. Câu 7: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có A. lịch sử phát triển đất nước giống nhau. B. sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều. C. tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau. D. chung mục tiêu và lợi ích phát triển. Câu 8: Liên Hợp quốc được thành lập vào năm nào? A. 1977. B. 1945. C. 1995. D. 1944. Câu 9: Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương viết tắt là A. EU. B. APEC. C. NAFTA. D. WTO. Câu 10: WTO là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây? A. Quỹ Tiền tệ Quốc tế. B. Tổ chức Thương mại Thế giới. C. Liên minh châu Âu. D. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ. Câu 11: Ý nào sau đây không phải mục tiêu hoạt động của APEC? A. Tăng cường hệ thống đa phương mở vì lợi ích của châu Á – TBD và các nền kinh tế khác. B. Thúc đẩy tăng trưởng thương mại hàng hoá và dịch vụ trên thế giới phục vụ cho sự phát triển, ổn định, bền vững và bảo vệ môi trường. C. Giữ vững sự tăng trưởng và phát triển trong khu vực. D. Phát huy những tác động tích cực của sự phụ thuộc kinh tế lẫn nhau ngày càng tăng của KT khu vực và TG, bằng cách đẩy mạnh sự giao lưu hàng hoá – dịch vụ, vốn và công nghệ. Câu 12: Đâu là tôn chỉ hoạt động của WTO? A. Thúc đẩy hợp tác tiền tệ toàn cầu, bảo đảm sự ổn định tài chính, tạo thuận lợi cho thương mại quốc tế, thúc đẩy việc làm, tăng trưởng kinh tế bền vững và giảm nghèo trên toàn thế giới. B. Thúc đẩy tự do thương mại, đầu tư và mở cửa trong khu vực châu Á – TBD. C. Thiết lập và duy trì một nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch. D. Bảo đảm một nền hoà bình và trật tự thế giới bền vững. Câu 13: Việt Nam gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới vào năm nào? A. 1977. B. 1998. C. 1995. D. 2007. Câu 14: Ý nào sau đây không phải vai trò của an ninh lương thực? A. Là vấn đề trọng yếu của các Quốc gia. B. Góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và làm tiền đề ổn định chính trị xã hội. C. Đảm bảo mọi người có quyền tiếp cận nguồn lương thực đầy đủ, an toàn. D. Đáp ứng nhu cầu cho các hoạt động kinh tế. 2
  3. Câu 15: Ý nào sau đây không phải giải pháp để đảm bảo an ninh năng lượng? A. Đẩy mạnh tiết kiệm năng lượng và phát triển năng lượng tái tạo. B. Khai thác hợp lí các nguồn tài nguyên và tìm kiếm các nguồn năng lượng mới. C. Các quốc gia phối hợp vói nhau để giải quyết các vấn đề năng lượng. D. Ban hành chiến lược an ninh mạng, các đạo luật về an ninh mạng. Câu 16: Kênh đào Pa-na-ma nối hai đại dương nào sau đây với nhau? A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương. B. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương. C. Bắc Băng Dương và Nam Đại Dương. D. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương. Câu 17: Dân số của khu vực Mỹ Latinh có đặc điểm A. gia tăng dân số rất nhỏ, dân già. B. dân số đông, cơ cấu dân số trẻ. C. dân số ít, cơ cấu dân số rất già. D. gia tăng dân số rất cao, dân trẻ. Câu 18: Tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mỹ Latinh năm 2020 là khoảng A. 60%. B. 90%. C. 70%. D. 80%. Câu 19: Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là A. nông nghiệp. B. xây dựng. C. dịch vụ. D. công nghiệp. Câu 20: Các sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Mỹ Latinh là A. thủy sản, sản phẩm dệt may, sản phẩm nông nghiệp nhiệt đới. B. quặng khoáng sản, dầu thô, sản phẩm nông nghiệp nhiệt đới. C. máy móc, thiết bị điện tử, nguyên liệu, sản phẩm nông nghiệp. D. dầu mỏ và khí tự nhiên, sản phẩm hóa chất, nông sản nhiệt đới. Câu 21: Mỹ Latinh có nền văn hóa độc đáo chủ yếu do A. nhiều quốc gia nhập cư đến. B. có người bản địa và da đen. C. nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp. D. có nhiều thành phần dân tộc. Câu 22: Quá trình đô thị hóa ở Mỹ Latinh gắn liền với A. quá trình nhập khẩu và lịch sử phát triển kinh tế. B. quá trình nhập cư và lịch sử khai thác lãnh thổ. C. quá trình nhập cư và lịch sử phát triển kinh tế. D. quá trình di cư và lịch sử khai thác lãnh thổ. 3