Đề cương ôn tập giữa học kì II Tin học 11 - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì II Tin học 11 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_ii_tin_hoc_11_nam_hoc_2024_2025.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì II Tin học 11 - Năm học 2024-2025
- CÂU HỎI ÔN TẬP GIỮA KÌ II TIN 11 NĂM HỌC 2024- 2025 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn BÀI 15. BẢO MẬT VÀ AN TOÀN HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU Câu 1: Trong mô hình phân quyền bảo mật cơ sở dữ liệu, nhóm người dùng nào có quyền thêm dữ liệu mới nhưng không có quyền sửa hoặc xóa dữ liệu cũ? A. Nhóm khách (guest) B. Nhóm quản trị viên (admin) C. Nhóm người dùng thường (regular user) D. Nhóm người dùng có quyền nhập dữ liệu (moderator) Câu 2: Để bảo vệ cơ sở dữ liệu khỏi sự tấn công qua mạng, biện pháp nào dưới đây là cần thiết? A. Sử dụng mật khẩu mạnh cho tài khoản người dùng B. Thực hiện sao lưu dữ liệu định kỳ, giám sát truy cập và ghi lại nhật ký (log file) C. Sử dụng mật khẩu mạnh cho tài khoản người dùng, giám sát truy cập và ghi lại nhật ký (log file) D. Sử dụng mật khẩu mạnh cho tài khoản người dùng, thực hiện sao lưu dữ liệu định kỳ, giám sát truy cập và ghi lại nhật ký (log file) Câu 3: Sự cố nào sau đây có thể xảy ra và gây mất an toàn cho dữ liệu trong cơ sở dữ liệu? A. Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng do quá tuổi thọ, lỗi phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu B. Mất nguồn điện đột ngột, thiết bị lưu trữ bị hư hỏng C. Lỗi phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu D. Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng do quá tuổi thọ, lỗi phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu, mất nguồn điện đột ngột Câu 4: Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp A. Hình ảnh C. Họ tên người dùng B. Tên tài khoản và mật khẩu D. Chữ ký Câu 5: Để nhận dạng người dùng khi đăng nhập vào CSDL, ngoài mật khẩu người ta còn dùng các cách nhận dạng nào sau đây A. Hình ảnh C. Giọng nói, dấu vân tay, võng mạc, chữ ký điện tử B. Âm thanh D. Chứng minh nhân dân Câu 6: Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý? A. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá B. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung C. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem D. HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá Câu 7: Cơ sở dữ liệu cần thiết phải bảo vệ, vì? A. Tài nguyên chung, nhiều người cùng sử dụng B. Rất nhiều loại dữ liệu được tải về giữ trên các máy cục bộ để khai thác C. Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp D. Truy xuất vào cơ sở dữ liệu bằng nhiều ngôn ngữ thao tác dữ liệu khác nhau BÀI 16. CÔNG VIỆC QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU Câu 1: Quản trị là? A. Là quản lý người sử dụng dữ liệu B. Là hoạt động song song với một hoạt động cơ bản để thực hiện tốt nhất hoạt động cơ bản C. Là một hoạt động nhằm thúc đẩy người dùng sử dụng dữ liệu một cách có kiểm soát D. Là kiểm tra người sử dụng dữ liệu Câu 2: Vai trò quan trọng nhất của quản trị CSDL cảu một tổ chức là? A. Đảm bảo để các CSDL của các tổ chức ấy luôn ở trong trạng thái sẵn sàng khi cần B. Đàm bảo tính bảo mật của dữ liệu C. Đảm bảo tính chuyên hóa của dữ liệu D. Đảm bảo tính sử dụng chung của dữ liệu Câu 3: Nhà quản trị CSDL là? A. Người thực thi các sự cố về nguồn điện C. Người thực thi các sự cố về không gian và thời gian B. Người thực thi các sự cố về hư hỏng thiết bị lưu trữ D. Người thực thi các hoạt động quản trị CSDL Câu 4: Nhà quản trị CSDL có mấy nhiệm vụ chính? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 5: Nhà quản trị cần phải là gì để tránh dủi ro về sự cố cho các dữ liệu? A. Thuê người làm lại các dữu liệu B. Sao lưu các bản dữ liệu
- C. Mua bán dữ liệu D. Thường xuyên trao đổi dữ liệu Câu 6: Cơ hội việc làm cho các nhà quản trị CSDL là? A. Rất lớn C. Nhỏ và hẹp B. Không có D. Không tìm thấy nguồn tuyển dụng nào Câu 7: Tìm kiếm những việc làm liên quan đến quản trị CSDL ở đâu là thuận tiện nhất? A. Đi hỏi từng công ty B. Internet C. Hỏi bạn bè D. Hỏi bác nông dân Câu 8: Chỗ chấm số (1) là? (1) .. (DBA) chịu trách nhiệm cài đặt, sao lưu, kiểm thử, giữ an ninh và làm những thay đổi cho cơ sở dữ liệu của công ti và duy trì vận hành nó trên cơ sở hàng ngày. A. Người quản lý nhân sự C. Thầy giáo B. Người quản trị cơ sở dữ liệu D. Giảng viên Câu 9: Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL là? A. Các nhà cung cấp bổ sung tinh năng hay sửa lỗi, loại bỏ những phần lạc hậu, thêm vào tính năng mới B. Hình thức lấy thêm tiền của người dùng chứ không có gì thay đổi C. Nâng cao dung lượng của mô hình quản lý, khiến nó rối thêm D. Chuyển đổi thông tin các dữ liệu sang một hệ quản trị mới Câu 10: Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: “Người quản trị CSDL bảo đảm việc truy nhập CSDL. Kiểm tra, kiểm soát các quyền truy nhập của ...... Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra hoặc từ ngoài vào”? A. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu C. Hệ ứng dụng B. Người quản trị cơ sở dữ liệu D. Người sử dụng Câu 11: Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về đối tượng nghiên cứu CSDL? A. CSDL bao gồm là các thực thể B. CSDL bao gồm là các thực thể và mối quan hệ giữa các thực thể C. Trong CSDL quan hệ có nhiều cách biểu diễn dữ liệu D. Mối quan hệ giữa các thực thể cũng là một loại thực thể Câu 12: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về thu hồi các quyền truy nhập cơ dữ liệu của người sử dụng A. REVOKE READ ON R .FROM GROUP/WORLD B. REVOKE GRANT OPTION FOR SELECT ON BRANCH FROM U1 C. REVOKE SELECT ON BRANCH D. REVOKE ON BRANCH FROM U1 BÀI 17. QUẢN TRỊ CSDL TRÊN MÁY TÍNH Câu 1: Lợi ích chính của việc quản trị CSDL trên máy tính là gì? A. Tăng tốc độ xử lý dữ liệu và hạn chế sai sót C. Không cần nhân lực quản lý B. Giảm yêu cầu về phần cứng D. Tăng chi phí quản lý Câu 2: Trong hệ quản trị CSDL, chức năng nào giúp đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu? A. Tính toàn vẹn dữ liệu C. Tính khả dụng cao B. Tính phân quyền người dùng D. Tính bảo mật dữ liệu Câu 3: Tại sao MySQL được ưa chuộng trong quản trị CSDL? A. Vì có giá thành thấp C. Vì chỉ hỗ trợ cho các hệ thống nhỏ B. Vì nó là phần mềm mã nguồn mở và miễn phí D. Vì không cần phần cứng mạnh Câu 4: Chức năng nào của hệ quản trị CSDL giúp bảo vệ dữ liệu khỏi những truy cập trái phép? A. Tính toàn vẹn dữ liệu C. Tính nhất quán dữ liệu B. Tính phân quyền người dùng D. Tính lưu trữ Câu 5: Phần mềm HeidiSQL được sử dụng để làm gì trong quản trị CSDL? A. Quản lý giao diện đồ họa cho MySQL C. Tăng tốc độ xử lý MySQL B. Chạy các ứng dụng ngoài hệ thống D. Quản lý bộ nhớ máy tính Câu 6: Một trong những lợi ích của việc sử dụng hệ quản trị CSDL là gì? A. Dữ liệu được lưu trữ trực tiếp trên giấy C. Hạn chế quyền truy cập của tất cả người dùng B. Dữ liệu có thể được truy xuất và chỉnh sửa nhanh chóng D. Không cần kiểm tra dữ liệu Câu 7: Phần mềm nào sau đây giúp kết nối và làm việc với hệ QTCSDL MySQL? A. HeidiSQL C. Excel B. Photoshop D. Word Câu 8: Để tải MySQL, bạn cần truy cập trang web nào?
- A. dev.mysql.com C. google.com B. heidisql.com D. microsoft.com Câu 9: HeidiSQL có thể làm việc với những hệ QTCSDL nào? A. MySQL, MariaDB, Microsoft SQL Server C. Excel, Word, MySQL B. Photoshop, MySQL, Oracle D. MySQL, Oracle, Excel Câu 10: Hệ quản trị CSDL MySQL chủ yếu được sử dụng trong các trường hợp nào? A. Chỉ dành cho hệ thống nhỏ C. Các hệ thống không đòi hỏi tính an toàn cao B. Các hệ thống CSDL lớn và ứng dụng trên Internet D. Hệ thống không có kết nối mạng Câu 11: Một tính năng đặc biệt của HeidiSQL là gì? A. Chỉ hỗ trợ MySQL C. Không hỗ trợ kết nối Internet B. Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ, bao gồm tiếng Việt D. Chỉ có trên hệ điều hành Windows Câu 12: Lợi ích của hệ quản trị CSDL trong lĩnh vực ngân hàng là gì? A. Giảm thiểu nhân lực C. Đảm bảo giao dịch chính xác và nhanh chóng B. Tăng thời gian xử lý giao dịch D. Hạn chế khả năng tự động hóa Câu 13: Tại sao cần phải nhập mật khẩu khi truy cập MySQL với quyền root? A. Để bảo vệ dữ liệu khỏi truy cập trái phép C. Để nâng cao tốc độ xử lý B. Để giới hạn thời gian truy cập D. Để kiểm soát quyền truy cập mạng Câu 14: Tại sao cần phải nhập mật khẩu khi kết nối HeidiSQL với MySQL? A. Để bảo mật và kiểm soát truy cập vào cơ sở dữ liệu B. Để dễ dàng nhớ và truy cập lại sau này C. Để cài đặt lại hệ điều hành D. Để kiểm tra kết nối internet Câu 15: Khi làm việc với HeidiSQL, nếu bạn thấy giao diện bằng tiếng Anh nhưng muốn chuyển sang tiếng Việt, bạn cần làm gì? A. Thiết lập ngôn ngữ trong mục Tools/Preference/General C. Tải bản cập nhật mới nhất B. Cài đặt lại HeidiSQL D. Thay đổi ngôn ngữ của hệ điều hành Câu 16: Nếu bạn gặp lỗi không thể kết nối với MySQL từ HeidiSQL, bước đầu tiên bạn nên thực hiện là gì? A. Kiểm tra lại mật khẩu đã nhập C. Cài đặt lại HeidiSQL B. Khởi động lại máy tính D. Kiểm tra kết nối internet Câu 17: Khi cài đặt MySQL, nếu bạn quên mật khẩu MySQL Root, bạn nên làm gì? A. Đặt lại mật khẩu qua giao diện dòng lệnh C. Liên hệ với nhà cung cấp phần mềm B. Tải lại MySQL D. Sử dụng một phần mềm khác BÀI 18: THỰC HÀNH XÁC ĐỊNH CẤU TRÚC BẢNG VÀ CÁC TRƯỜNG KHÓA Câu 1: Trong cấu trúc bảng bannhac(idBannhac, tenBannhac, idNhacsi), trường idNhacsi là gì? A. Khóa chính B. Khóa ngoài C. Khóa cấm trùng lặp D. Chỉ mụ Câu 2: Trường nào trong bảng banthuam(idBanthuam, idBannhac, idCasi) là khóa ngoài? A. idBanthuam B. idBannhac và idCasi C. tenBannhac D. tenCasi Câu 3: Trong bảng banthuam, trường nào sau đây được sử dụng làm khóa chính?
- A. tenBannhac C. idBanthuam B. tenNhacsi D. tenCasi Câu 4: Bảng nào sau đây không cần có trường idCasi? A. casi C. banthuam B. nhacsi và banthuam D. nhacsi Câu 5: Trong bảng banthuam, trường idCasi là khóa ngoại tham chiếu đến bảng nào? A. bannhac C. casi B. nhacsi D. Banthuam Câu 6: Trường nào trong bảng bannhac cần có kiểu dữ liệu VARCHAR(255)? A. idNhacsi C. idBannhac B. tenBannhac D. idCasi Câu 7: Trường idBanthuam trong bảng banthuam có kiểu dữ liệu nào? A. VARCHAR C. INT B. DATE D. TEXT
- Câu 8: Bảng nào sau đây có trường idNhacsi làm khóa chính? A. banthuam C. bannhac B. casi D. nhacsi Câu 9: Trong bảng nhacsi, trường idNhacsi thuộc loại khóa gì? A. Khóa chính C. Khóa cấm trùng lặp B. Khóa ngoại D. Không phải khóa Câu 10: Tại sao cần phải có khóa ngoài trong cơ sở dữ liệu quan hệ? A. Để giảm trùng lặp dữ liệu C. Để làm cho truy vấn nhanh hơn B. Để tạo mối liên hệ giữa các bảng D. Để quản lý được nhiều dữ liệu hơn Câu 11: Tại sao nên thay thế tenCasi trong bảng banthuam bằng idCasi? A. Để giảm dung lượng lưu trữ C. Để dễ tìm kiếm hơn B. Để tăng dung lượng lưu trữ D. Để tạo khóa chính mới Câu 12: Bảng bannhac có quan hệ tham chiếu đến bảng nhacsi qua trường nào? A. idCasi C. idNhacsi B. tenBannhac D. idBanthuam Câu 13: Nếu ca sĩ trong bảng banthuam thay đổi tên, điều gì xảy ra? A. Tất cả các bản ghi liên quan trong bảng casi cũng phải cập nhật B. Chỉ cần cập nhật một bản ghi duy nhất C. Không cần cập nhật gì cả D. Phải cập nhật tất cả các bản ghi trong bảng banthuam Câu 14: Khi thêm một bản thu âm mới vào bảng banthuam, bạn cần tham chiếu đến bảng nào?
- A. casi và nhacsi C. bannhac và nhacsi B. casi và bannhac D. Chỉ bảng casi Câu 15: Nếu nhạc sĩ sáng tác nhiều bản nhạc khác nhau, bảng nào cần phải được cập nhật để phản ánh điều này? A. casi C. banthuam B. bannhac D. nhacsi BÀI 19: THỰC HÀNH TẠO LẬP CSDL VÀ CÁC BẢNG Câu 1: Để tạo lập cơ sở dữ liệu mới với tên "mymusic", ta cần chọn mục nào trong phần quản lý cơ sở dữ liệu? A. Tạo mới > Bảng B. Tạo mới > Cơ sở dữ liệu C. Tạo mới > Trường D. Tạo mới > Mục lục Câu 2: Kiểu dữ liệu của trường "idNhacsi" trong bảng "nhacsi" là gì? A. VARCHAR(255) C. CHAR(255) B. INT D. TEXT Câu 3: Khi tạo trường "idNhacsi", tuỳ chọn nào cần bỏ đánh dấu? A. AUTO_INCREMENT C. ALLOW NULL B. PRIMARY KEY D. DEFAULT VALUE Câu 4: Độ dài tối đa của trường "tenNhacsi" là bao nhiêu? A. 255 ký tự C. 100 ký tự B. 200 ký tự D. 50 ký tự Câu 5: Khi tạo trường "tenNhacsi", giá trị mặc định của trường này là gì? A. NULL C. " " B. 0 D. "Unknown" Câu 6:Khi tạo lập cơ sở dữ liệu mới trong MySQL, bộ mã ký tự mặc định nào thường được sử dụng? A. ASCII C. Unicode 2 byte B. utf8mb3 D. utf8mb4 Câu 7: Tên bảng "nhacsi" sẽ xuất hiện ở đâu sau khi lưu lại khai báo? A. Ở dòng CSDL mặc định C. Ở vùng hiển thị phía trái B. Ở dòng CSDL khác D. Ở vùng hiển thị phía dưới Câu 8:Nếu muốn tạo thêm trường mới cho bảng "nhacsi", phím tắt nào sau đây có thể được sử dụng? A. Ctrl+S B. Ctrl+C C. Ctrl+Insert D. Ctrl+Delete Câu 9: Tại sao cần chọn AUTO_INCREMENT cho trường "idNhacsi"?
- A. Để giá trị trường tự động tăng C. Để đặt giá trị mặc định B. Để tránh giá trị NULL D. Để bảo vệ dữ liệu Câu 10: Khi chọn kiểu dữ liệu VARCHAR cho "tenNhacsi", điều này có nghĩa gì? A. Trường sẽ chứa các số nguyên C. Trường sẽ chứa các giá trị boolean B. Trường sẽ chứa các ký tự văn bản D. Trường sẽ chứa các ngày tháng Câu 11: Nếu bạn cần thêm một trường mới vào bảng "nhacsi" sau khi bảng đã được tạo, bạn sẽ thực hiện thao tác nào? A. Xóa bảng và tạo lại từ đầu B. Sử dụng phím tắt Ctrl+Insert hoặc nháy chuột phải và chọn Add column C. Sửa trực tiếp trong mã lệnh SQL D. Sử dụng tùy chọn ALTER TABLE Câu 12: Nếu nhầm lẫn trong việc thiết lập khóa chính, làm sao để sửa lại? A. Xóa khóa chính đã chọn nhầm và tạo lại C. Sửa lại trực tiếp trong bảng và lưu lại B. Khởi động lại phần mềm và chọn lại từ đầu D. Không thể sửa, phải tạo lại bảng BÀI 20: THỰC HÀNH TẠO LẬP BẢNG CÓ KHOÁ NGOÀI Câu 1: Khi tạo bảng bannhac, trường nào được đặt là khóa chính? A. tenBannhac B. idBannhac C. idNhacsi D. Column1 Câu 2: Kiểu dữ liệu của trường idBannhac trong bảng bannhac là gì? A. VARCHAR B. TEXT C. INT D. DATE Câu 3: Lệnh nào dưới đây dùng để tạo trường mới trong bảng bannhac? A. Add field B. Add column C. New field D. New column Câu 4: Kiểu dữ liệu nào được chọn cho trường tenBannhac? A. INT B. VARCHAR C. DATE D. BOOLEAN Câu 5: Trường idBannhac có giá trị mặc định là gì? A. 0 B. NULL C. AUTO_INCREMENT D. EMPTY Câu 6: Khi tạo bảng bannhac, trường nào không cho phép giá trị NULL?
- A. tenBannhac B. idNhacsi C. idBannhac D. Column1 Câu 7: Giá trị mặc định của trường tenBannhac là gì? A. NULL B. AUTO_INCREMENT C. "" (ký tự rỗng) D. 0 Câu 8: Cặp trường nào trong bảng bannhac cần khai báo khóa UNIQUE để chống trùng lặp? A. tenBannhac và idNhacsi C. idBannhac và idNhacsi B. tenBannhac và idBannhac D. Column1 và idBannhac Câu 9:Thao tác nào được sử dụng để khai báo khóa chính cho trường idBannhac? A. Chọn "Create new index" → "UNIQUE" C. Chọn "Create new index" → "FOREIGN KEY" B. Chọn "Create new index" → "PRIMARY" D. Chọn "Create new index" → "INDEX" Câu 10: Khóa ngoài trong bảng bannhac dùng để tham chiếu đến bảng nào? A. nhacsi B. ban C. nhac D. nhacss Câu 11: Khi tạo khóa ngoài trong bảng bannhac, trường nào được chọn để tham chiếu trong bảng nhacsi? A. idBannhac B. idNhacsi C. tenBannhac D. Column1 Câu 12: Nếu không khai báo khóa chính cho bảng bannhac, điều gì sẽ xảy ra? A. Bảng sẽ không thể lưu được B. Bảng sẽ không có dữ liệu C. Các trường trong bảng sẽ bị xóa D. Bảng vẫn lưu bình thường nhưng không có khóa chính Câu 13: Tại sao cần khai báo khóa UNIQUE cho cặp trường tenBannhac và idNhacsi? A. Để tăng tốc độ truy vấn C. Để giảm dung lượng bảng B. Để tránh trùng lặp giá trị D. Để tăng tính bảo mật BÀI 22: THỰC HÀNH CẬP NHẬT BẢNG DỮ LIỆU CÓ THAM CHIẾU Câu 1:Chọn thao tác nào để thêm dữ liệu mới vào bảng trong HeidiSQL? A. Nhấn phím Delete B. Nhấn phím Insert C. Nhấn phím Ctrl + S D. Nhấn phím Alt + Enter
- Câu 2: Khi chỉnh sửa dữ liệu trong bảng, để sửa nội dung của một ô dữ liệu, ta thực hiện thao tác nào? A. Nhấn đôi chuột vào ô cần sửa C. Chọn ô rồi nhấn phím Ctrl + Enter B. Chọn ô rồi nhấn phím Deletex D. Chọn ô rồi nhấn phím F Câu 3:Trong HeidiSQL, tổ hợp phím nào được sử dụng để xóa các dòng dữ liệu đã chọn? A. Ctrl + Delete B. Shift + Delete C. Alt + Delete D. Ctrl + Shift Câu 4:Để sắp xếp dữ liệu trong bảng theo thứ tự giảm dần của một trường (column), ta thực hiện thao tác nào? A. Nhấp chuột phải vào tiêu đề cột và chọn "Sort Descending" C. Nhấn chuột vào tiêu đề cột, sau đó chọn biểu tượng tam giác B. Nhấn đôi chuột vào tiêu đề cột D. Nhấp chuột vào tiêu đề cột Câu 5:Trong HeidiSQL, để lọc dữ liệu với tiêu chí "LIKE", ta chọn tùy chọn nào? A. Edit > Filter > LIKE C. View > Data Filter > LIKE B. Nhấp chuột phải vào cột dữ liệu, chọn Quick Filter và chọn LIKE D. Filter > Apply LIKE Condition Câu 6: Tại sao MySQL lại ngăn chặn việc xóa dữ liệu trong bảng nhacsi khi giá trị idNhacsi có trong bảng bannhac? A. Để bảo vệ tính toàn vẹn tham chiếu của dữ liệu C. Để ngăn người dùng xóa nhạc sĩ quan trọng B. Để tránh làm mất dữ liệu của bản nhạc D. Để đảm bảo tất cả bản nhạc đều có nhạc sĩ Câu 7: Để tìm kiếm các bản ghi có tên nhạc sĩ bắt đầu bằng chữ "P", câu lệnh SQL nào là đúng? A. SELECT * FROM nhacsi WHERE tenNhacsi = 'P%' B. SELECT * FROM nhacsi WHERE tenNhacsi LIKE 'P%' C. SELECT * FROM nhacsi WHERE tenNhacsi LIKE '%P%' D. SELECT * FROM nhacsi WHERE tenNhacsi LIKE '%P' Câu 8: Khi cần cập nhật tên một bản nhạc nhưng không thay đổi nhạc sĩ, bạn cần làm gì? A. Sửa trực tiếp tên bản nhạc trong bảng bannhac C. Thay đổi nhạc sĩ và tên bản nhạc rồi lưu lại B. Xóa bản nhạc và nhập lại D. Chỉ cần cập nhật trong bảng nhacsi BÀI 23: THỰC HÀNH TRUY XUẤT DỮ LIỆU QUA LIÊN KẾT BẢNG Câu 1: Trong câu lệnh SQL sau, từ khóa nào thể hiện việc kết nối hai bảng? A. SELECT B. INNER JOIN C. WHERE D. ON Câu 2: Từ khóa nào dưới đây được sử dụng để chỉ định điều kiện kết nối giữa các bảng trong câu lệnh SQL? A. SELECT B. INNER JOIN C. WHERE D. ON Câu 3: Để lấy danh sách các bản thu âm do ca sĩ Lê Dung thể hiện, chúng ta cần sử dụng bảng nào? A. banthuam B. bannhac C. casi D. nhacsi Câu 3: Để lấy danh sách các bản thu âm của nhạc sĩ Văn Cao, ta cần sử dụng mệnh đề nào trong câu lệnh SQL? A. WHERE casi.tenCasi = 'Lê Dung'; C. WHERE nhacsi.tenNhacsi = 'Văn Cao'; B. WHERE bannhac.tenBannhac = 'Văn Cao'; D. WHERE banthuam.tenBannhac = 'Văn Cao'; Câu 4: Trong câu lệnh SQL sau, nếu muốn thêm điều kiện lấy các bản nhạc của nhạc sĩ Văn Cao, cần bổ sung điều kiện gì vào mệnh đề WHERE?
- A. WHERE bannhac.tenBannhac = 'Văn Cao'; C. WHERE banthuam.tenBannhac = 'Văn Cao'; B. WHERE nhacsi.tenNhacsi = 'Văn Cao'; D. WHERE casi.tenCasi = 'Văn Cao'; Câu 5: Để lấy danh sách các bản thu âm của ca sĩ Lê Dung, nhưng không quan tâm đến nhạc sĩ, bạn cần loại bỏ điều kiện nào trong câu lệnh SQL sau? A. Loại bỏ INNER JOIN bannhac; C. Loại bỏ WHERE nhacsi.tenNhacsi = 'Văn Cao'; B. Loại bỏ INNER JOIN nhacsi; D. Loại bỏ WHERE casi.tenCasi = 'Lê Dung'; Câu 6: Câu lệnh SQL nào dưới đây đúng để lấy danh sách các bản thu âm của ca sĩ Lê Dung với điều kiện nhạc sĩ là Văn Cao và thể loại nhạc là Nhạc trữ tình? A. SELECT banthuam.idBanthuam, bannhac.tenBannhac FROM banthuam WHERE casi.tenCasi = 'Lê Dung' AND nhacsi.tenNhacsi = 'Văn Cao' AND theloai.tenTheloai = 'Nhạc trữ tình'; B. SELECT banthuam.idBanthuam, bannhac.tenBannhac FROM banthuam INNER JOIN casi ON banthuam.idCasi = casi.idCasi WHERE casi.tenCasi = 'Lê Dung' AND nhacsi.tenNhacsi = 'Văn Cao'; C. SELECT banthuam.idBanthuam, bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi FROM banthuam INNER JOIN casi ON banthuam.idCasi = casi.idCasi WHERE casi.tenCasi = 'Lê Dung' AND nhacsi.tenNhacsi = 'Văn Cao' AND theloai.tenTheloai = 'Nhạc trữ tình'; D. SELECT banthuam.idBanthuam, bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi, casi.tenCasi FROM banthuam INNER JOIN bannhac ON banthuam.idBannhac = bannhac.idBannhac INNER JOIN casi ON banthuam.idCasi = casi.idCasi INNER JOIN theloai ON bannhac.idTheloai = theloai.idTheloai WHERE casi.tenCasi = 'Lê Dung' AND nhacsi.tenNhacsi = 'Văn Cao' AND theloai.tenTheloai = 'Nhạc trữ tình'; Câu 7: Để lấy danh sách các bản thu âm của ca sĩ Lê Dung, thuộc thể loại nhạc cụ thể, nhưng không cần quan tâm đến nhạc sĩ, câu lệnh SQL nào dưới đây là phù hợp? A. SELECT banthuam.idBanthuam, bannhac.tenBannhac, casi.tenCasi FROM banthuam INNER JOIN casi ON banthuam.idCasi = casi.idCasi WHERE casi.tenCasi = 'Lê Dung' AND theloai.tenTheloai = 'Nhạc trữ tình'; B. SELECT banthuam.idBanthuam, bannhac.tenBannhac FROM banthuam WHERE casi.tenCasi = 'Lê Dung' AND theloai.tenTheloai = 'Nhạc trữ tình'; C. SELECT banthuam.idBanthuam, bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi FROM banthuam INNER JOIN casi ON banthuam.idCasi = casi.idCasi WHERE casi.tenCasi = 'Lê Dung' AND theloai.tenTheloai = 'Nhạc trữ tình';
- D. SELECT banthuam.idBanthuam, bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi, casi.tenCasi FROM banthuam INNER JOIN bannhac ON banthuam.idBannhac = bannhac.idBannhac INNER JOIN casi ON banthuam.idCasi = casi.idCasi WHERE casi.tenCasi = 'Lê Dung' AND nhacsi.tenNhacsi = 'Văn Cao'; Câu 8: Để lấy danh sách các bản thu âm của ca sĩ Lê Dung, nhưng chỉ muốn lấy các bản nhạc do nhạc sĩ Văn Cao sáng tác và thuộc thể loại Nhạc trữ tình, bạn cần kết hợp bao nhiêu bảng trong câu lệnh SQL? A. 2 bảng B. 3 bảng C. 4 bảng D. 5 bảng PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Câu 1: Câu truy vấn SQL nào sau đây sẽ lấy danh sách tất cả các bản nhạc cùng với tên nhạc sĩ sáng tác từ hai bảng bannhac và nhacsi? a) SELECT bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi FROM bannhac JOIN nhacsi ON bannhac.idNhacsi = nhacsi.idNhacsi; b) SELECT bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi FROM bannhac LEFT JOIN nhacsi ON bannhac.idNhacsi = nhacsi.idNhacsi; c) SELECT bannhac.tenBannhac FROM bannhac WHERE nhacsi.idNhacsi = bannhac.idNhacsi; d) SELECT bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi FROM bannhac, nhacsi WHERE bannhac.idNhacsi = nhacsi.idNhacsi; Câu 2: Để đảm bảo an ninh cho hệ cơ sở dữ liệu, điều nào sau đây là cần thiết? a) Tất cả người dùng đều nên có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các bảng trong cơ sở dữ liệu. b) Chỉ người dùng có thẩm quyền mới được phép sửa đổi cấu trúc bảng và thêm dữ liệu mới. c) Không cần thiết lưu trữ các hoạt động truy cập của người dùng vì không cần kiểm tra lại sau này. d) Phân quyền truy cập khác nhau dựa trên vai trò của từng nhóm người dùng là biện pháp quan trọng. Câu 3: Biện pháp nào sau đây giúp đảm bảo an toàn dữ liệu trong cơ sở dữ liệu? a) Chỉ cần quản lý thời gian sử dụng của thiết bị lưu trữ mà không cần sao lưu dữ liệu định kỳ. b) Sử dụng bộ lưu điện (UPS) để duy trì hoạt động của hệ thống trong trường hợp mất điện đột ngột. c) Sao lưu dữ liệu định kỳ và phục hồi từ bản sao lưu gần nhất là biện pháp cần thiết. d) Không cần thiết quan tâm đến sự cố về thiết bị lưu trữ vì dữ liệu có thể tự khôi phục. Câu 4: Lợi ích nào sau đây là lý do chính khiến việc quản trị cơ sở dữ liệu trên máy tính được ưa chuộng hơn so với quản lý thủ công? a) Giảm thiểu tối đa sai sót trong quá trình lưu trữ và truy xuất dữ liệu. b) Tăng cường khả năng tìm kiếm và xử lý dữ liệu nhanh chóng. c) Dễ dàng sao chép và phân tán thông tin không cần kiểm soát. d) Giảm chi phí bảo trì và đảm bảo an toàn dữ liệu tuyệt đối. Câu 5: Tại sao MySQL thường được lựa chọn làm hệ quản trị cơ sở dữ liệu trong nhiều ứng dụng? a) Vì MySQL là phần mềm mã nguồn mở và miễn phí. b) Vì MySQL không hỗ trợ việc quản lý chặt chẽ sự nhất quán dữ liệu. c) Vì MySQL thích hợp cho các bài toán quản trị cơ sở dữ liệu lớn và trực tuyến. d) Vì MySQL yêu cầu phải có kết nối Internet để sử dụng. Câu 6:Trường "idBannhac" trong bảng "bannhac" có những đặc điểm nào sau đây? a) Kiểu dữ liệu của trường "idBannhac" là INT và có giá trị tự động tăng. b) Trường "idBannhac" cho phép giá trị NULL. c) Trường "idBannhac" được đặt làm khóa chính và không cho phép giá trị trùng lặp. d) Trường "idBannhac" có giá trị mặc định là một chuỗi rỗng. Câu 7: Khi khai báo khóa ngoài cho trường "idNhacsi" trong bảng "bannhac", điều nào sau đây là đúng? a) Trường "idNhacsi" tham chiếu đến trường "idNhacsi" của bảng "nhacsi". b) Trường "idNhacsi" phải có cùng kiểu dữ liệu với trường tham chiếu trong bảng "nhacsi". c) Khóa ngoài "idNhacsi" không yêu cầu phải khai báo khóa chính trong bảng "nhacsi".
- d) Giá trị mặc định của trường "idNhacsi" có thể là 0. Câu 8:Trong HeidiSQL, để thêm một hàng dữ liệu mới vào bảng nhacsi mà không cần nhập giá trị cho trường idNhacsi, bạn nên làm gì? a) Nhập giá trị thủ công cho trường idNhacsi. b) Để trường idNhacsi trống và chỉ nhập giá trị cho trường tenNhacsi. c) Sử dụng câu lệnh SQL để thêm dữ liệu và tự điền idNhacsi. d) Nhấn phím Insert hoặc nhấp chuột phải để chèn hàng mới và chỉ nhập tên nhạc sĩ vào trường tenNhacsi. Câu 9: Điều gì sẽ xảy ra khi cố gắng xóa nhạc sĩ trong bảng nhacsi mà nhạc sĩ đó đã được tham chiếu trong bảng bannhac? a) Dữ liệu sẽ được xóa hoàn toàn từ cả bảng nhacsi và bannhac. b) Hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ ngăn chặn việc xóa và thông báo lỗi. c) Bảng nhacsi sẽ tự động cập nhật lại thông tin để không còn lỗi tham chiếu. d) Dữ liệu trong bảng bannhac sẽ tự động xóa để phù hợp với thao tác trong bảng nhacsi. PHẦN III: TỰ LUẬN Cơ sở dữ liệu Quản lí khách sạn gồm 4 bảng: KHACH-HANG, PHONG, DICHVU, DANGKI như hình sau:
- 1. Chọn kiểu dữ liệu cho từng trường trong mỗi bảng 2. Xác định khoá chính, khoá ngoài cho mỗi bảng 3. Nêu các bước chọn khoá chính cho bảng KHACH-HANG 4. Nêu các bước chọn khoá ngoài cho bảng DANGKY 5. Viết câu lệnh SQL để thực hiện truy vấn sau: a. Cho biết số phòng và dịch vụ khách hàng “Nguyễn Thị Lan” đã đăng kí b. Cho biết danh sách khách hàng có tên bắt đầu bằng chữ “T”

