Đề cương ôn tập Hóa học 11 - Chương 2: Nitơ. Phốt pho - Năm học 2021-2022

pdf 48 trang Gia Hân 09/07/2026 180
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Đề cương ôn tập Hóa học 11 - Chương 2: Nitơ. Phốt pho - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_hoa_hoc_11_chuong_2_nito_phot_pho_nam_hoc_20.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Hóa học 11 - Chương 2: Nitơ. Phốt pho - Năm học 2021-2022

  1. Ơn tập và luyện thi Hĩa Đại Cương và Vơ Cơ 11 Năm học: 2021 - 2022 Chương 2: NITƠ – PHƠT PHO Bài 1: Nitơ I-CẤU TẠO PHÂN TỬ Nhĩm VA cĩ cấu hình electron ngồi cùng là : ns2np3 . Nên vừa thể hiện được tính oxh và tính khử. 2 2 3 - Cấu hình electron của N2 : 1s 2s 2p - CTCT : N  N CTPT : N2 Số OXH của N2 : -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5 II-TÍNH CHẤT VẬT LÝ - Là chất khí khơng màu , khơng mùi , khơng vị, hơi nhẹ hơn khơng khí ( d = 28/29) , hĩa lỏng ở -196oC. - Nitơ ít tan trong nước , hố lỏng và hố rắn ở nhiệt độ rất thấp .Khơng duy trì sự cháy và sự hơ hấp (khơng độc). III-TÍNH CHẤT HỐ HỌC 1-Tính oxi hố : Phân tử nitơ cĩ liên kết ba rất bền, nên nitơ khá trơ về mặt hĩa học ở nhiệt độ thường. a) Tác dụng với hidrơ : Ở nhiệt độ cao , áp suất cao và cĩ xúc tác .Nitơ phản ứng với hidrơ tạo amoniac . Đây là phản ứng thuận nghịch và toả nhiệt : 0 to,p,xt –3 N2 + 3H2 2NH3 H = -92KJ b)Tác dụng với kim loại 0 –3 - Ở nhiệt độ thường nitơ chỉ tác dụng với liti tạo liti nitrua : 6Li + N2 → 2Li3N - Ở nhiệt độ cao , nitơ tác dụng với nhiều kim loại : 3Mg + N2 → Mg3N2 (magie nitrua) Các nitrua dễ bị thủy phân tạo NH3 Nitơ thể hiện tính oxi hố khi tác dụng với nguyên tố cĩ độ âm điện nhỏ hơn . 2-Tính khử: - Ở nhiệt độ cao ( 30000C) Nitơ phản ứng với oxi tạo nitơ monoxit 0 +2 N2 + O2 → 2NO ( khơng màu ) - Ở điều kiện thường , nitơ monoxit tác dụng với oxi khơng khí tạo nitơ dioxit màu nâu đỏ +2 +4 2NO + O2 → 2NO2 Nitơ thể hiện tính khử khi tác dụng với nguyên tố cĩ độ âm điện lớn hơn. - Các oxit khác của nitơ :N2O , N2O3, N2O5 khơng điều chế được trực tiếp từ niơ và oxi IV- ĐIỀU CHẾ : a) Trong cơng nghiệp: Nitơ được sản xuất bằng cách chưng cất phân đoạn khơng khí lỏng b) Trong phịng tthío nghiệm : Nhiệt phân muối nitrit NH4NO2 Nto 2 + 2H2O NH4Cl + NaNO2 N2 + NaCl +2H2O to (500oC) NH4NO3 t o N2 + 2H2O 2NH3 + 2CuO t o 2Cu + N2 + 3H2O 2NH3 +3/2 O2 N2 + 3H2O Bài 2: Amoniac và muối amoni A. AMONIAC : Trong phân tử NH3 , N liên kết với ba nguyên tử hidro bằng ba liên kết cộng hĩa trị cĩ cực. NH3 cĩ cấu tạo hình chĩp với nguyên tử Nitơ ở đỉnh. Nitơ cịn một cặp electron hĩa trị là nguyên nhân tính bazo của NH3. I. Tính chất vật lí:  Là chất khí khơng màu, cĩ mùi khai xốc, nhẹ hơn khơng khí.  Tan rất nhiều trong nước ( 1 lít nước hịa tan được 800 lít khí NH3)  Amoniac hịa tan vào nước thu được dung dịch amoniac. Chương 2: Nitơ - Photpho và Hợp chất 1 Gv: Hồng Thị Minh Ngọc
  2. Ơn tập và luyện thi Hĩa Đại Cương và Vơ Cơ 11 Năm học: 2021 - 2022 II. Tính chất hóa học: 1- Tính bazơ yếu: + - a) Tác dụng với nước: NH3 + H2O NH4 + OH + -  Thành phần dung dịch amoniac gồm: NH3, NH4 , OH . => dung dịch NH3 là một dung dịch bazơ yếu. b) Tác dụng với dung dịch muố(Muối của những kim loại có hidroxxit không tan):→ kết tủa hiđroxit của các kim loại đó. 3+ + AlCl3 + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3↓ + 3NH4Cl ; Al + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3↓ + 3NH4 Những hidroxit và oxit có khả năng tạo phức amin thì tan trong dung dịch NH3 ( như Cu(OH)2, Zn(OH)2, Ag2O, AgCl...) Cu(OH)2 + 4NH3 → [ Cu( NH3)4 ](OH)2 (xanh thẩm) Ag2O + 2 NH3 + 2H2O → 2 [Ag(NH3)2 ]OH AgCl + 2 NH3 → [Ag(NH3)2 ]Cl c) Tác dụng với axit: → muối amoni: NH3 + HCl → NH4Cl (amoni clorua) 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4 ( amoni sunfat) 2. Tính khử: t o a. Tác dụng với oxi: 4NH3 + 3O2  2N2 + 6H2O Nếu cĩ Pt là xúc tác , ta thu được khí NO xt, to 4NH3 + 5O2 → 4 NO + 6H2O b. Tác dụng với clo: 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl NH3 kết hợp ngay với HCl vừa sinh ra tạo” khĩi trắng” NH4Cl c. Tác dụng với CuO: to 2NH3 + 2CuO 2Cu + N2 + 3H2O III. Điều chế: 1. Trong phòng thí nghiệm: Bằng cách đun nóng muối amoni với Ca(OH)2 t o 2NH4Cl + Ca(OH)2  CaCl2 + 2NH3↑ + 2H2O 2. Trong công nghiệp:Tổng hợp từ nitơ và hiđro: N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ∆H < O 0 o Nhiệt độ: 450 – 500 C o Aùp suất cao từ 200 – 300 atm o Chất xúc tác: sắt kim loại được trộn thêm Al2O3, K2O,... Làm lạnh hỗn hợp khí bay ra, NH3 hĩa lỏng được tách riêng. + B. MUỐI AMONI: Là tinh thể ion gồm cation NH4 và anion gốc axit. + I. Tính chất vật lí: Tan nhiều trong nước, điện li hòan toàn thành các ion, ion NH4 không màu. II. Tính chất hóa học: 1- Tác dụng với dung dịch kiềm: (để nhận biết ion amoni, điều chế amoniac trong phòng thí nghiệm) + - (NH4)2SO4 + 2NaOH 2NH3 + 2H2O + Na2SO4 ; NH4 + OH → NH3↑ + H2O (Quỳ ẩm hĩa xanh) 2 Phản ứng nhiệt phân: - Muối amoni chứa gốc của axit không có tính oxi hóa khi đun nóng bị phân hủy thành NH3 Thí dụ: NH4Cl(r) NH3(k) + HCl(k) (NH4)2CO3(r) NH3(k) + NH4HCO3(r) NH4HCO3 NH3 + CO2 + H2O ; NH4HCO3 (bột nở) được dùng làm xốp bánh. Chương 2: Nitơ - Photpho và Hợp chất 2 Gv: Hồng Thị Minh Ngọc
  3. Ơn tập và luyện thi Hĩa Đại Cương và Vơ Cơ 11 Năm học: 2021 - 2022 - Muối amoni chứa gốc của axit có tính oxi hóa như axit nitrơ, axit nitric khi bị nhiệt phân cho ra N2, N2O ( đinitơ oxit) Thí dụ: NH4NO2 N2 + 2H2O NH4NO3 N2O + 2H2O o Nhiệt độ lên tới 500 C , ta cĩ phản ứng: 2NH4NO3 → 2 N2 + O2 + 4H2O Bài 3: Axit Nitric và muối Nitrat A. AXIT NITRIC I. Cấu tạo phân tử : O - CTPT: HNO3 CTCT: H - O – N O Nitơ có số oxi hoá cao nhất là +5 II. Tính chất vật lý - Là chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm ; D = 1.53g/cm3 - Axit nitric không bền, khi có ánh sáng , phân huỷ 1 phần: 4HNO3 → 4NO2 + O2 + 2H2O Do đó axit HNO3 cất giữ lâu ngày có màu vàng do NO2 phân huỷ tan vào axit. → Cần cất giữ trong bình sẫm màu, bọc bằng giấy đen 3 - Axit nitric tan vô hạn trong nước (HNO3 đặc có nồng độ 68%, D = 1,40 g/cm ). III. Tính chất hoá học + – 1. Tính axit: Là một trong số các axit mạnh nhất, trong dung dịch: HNO3 H + NO3 - Dung dịch axit HNO3 cĩ đầy đủ tính chất của mơt dung dịch axit : làm đỏ quỳ tím , tác dụng với oxit bazơ, bazơ, muối của axit yếu hơn. CuO + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O ; Ba(OH)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2H2O CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O 2. Tính oxi hoá: o Kim loại hay phi kim khit gặp axit HNO3 đđều bị oxi hĩa về trạng thái oxi hĩa cao nhất. Tuỳ vào nồng độ của axit và bản chất của chất khử mà HNO3 có thể bị khử đến: N2, N2O, NO, NO2, NH4NO3. a) Với kim loại: HNO3 oxi hoá hầu hết các kim loại ( trừ vàng(Au) và platin(Pt) ) - + không giải phóng khí H2, do ion NO3 có khả năng oxi hoá mạnh hơn H .Khi đĩ kim loại bị oxi hĩa đến mức oxi hố cao nhất. - Với những kim loại có tính khử yếu như : Cu, Ag thì HNO3 đặc bị khử đến NO2 ; HNO3 loãng bị khử đến NO. Vd: Cu + 4HNO3(đ) Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H 2O. 3Cu + 8HNO3(l) 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H 2O. - Khi tác dụng với những kim loại có tính khử mạnh hơn như : Mg, Zn, Al . + HNO3 đặc bị khử đến NO2 ; + HNO3 loãng cĩ thể bị khử đến N2O , N2 hoặc NH4NO3. + Fe, Al, Cr bị thụ động hoá trong dung dịch HNO3 đặc nguội. b) Với phi kim: Khi đun nóng HNO3 đặc có thể tác dụng được chủ yếu với C, P, S (trừ N2 và halogen) Ví dụ: S + 6HNO3(đ) H2SO4 + 6NO2 + 2H2O C + HNO3(đ) CO2 + NO2 + H2O 3P + 5HNO3(l) + 2H2O 3H3PO4 + 5NO Thấy thoát khí màu nâu có NO2 . khi nhỏ dung dich BaCl2 thấy có kết tủa Chương 2: Nitơ - Photpho và Hợp chất 3 Gv: Hồng Thị Minh Ngọc
  4. Ơn tập và luyện thi Hĩa Đại Cương và Vơ Cơ 11 Năm học: 2021 - 2022 2- màu trắng có ion SO4 . c) Với hợp chất: - H2S, Hl, SO2, FeO, muối sắt (II) cĩ thể tác dụng với HNO3 nguyên tố bị oxi hố trong hợp chất chuyển lên mức oxi hố cao hơn. Ví dụ như : 3FeO + 10HNO3(d) 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O 3H2S + 2HNO3(d) 3S + 2NO + 4H2O - Nhiều hợp chất hữu cơ như giấy, vải, dầu thơng bốc cháy khi tiếp xúc với HNO3 đặc. V. Điều chế 1-Trong phòng thí nghiệm: 0 NaNO3 r + H2SO4đ t HNO3 + NaHSO4 Điện phân các muối nitrat của kim loại đứng sau H+ của nước ( sau Al) M(NO3)x +x/2 H2O đp M + x/4 O2 + xHNO3 2- Trong công nghiệp: - Được sản xuất từ amoniac: NH3 → NO → NO2 → HNO3 0 o - Ở t = 850-900 C, xt : Pt : 4NH3 +5O2 4NO +6H2O ; H = – 907kJ - Oxi hoá NO thành NO2 : 2NO + O2 2NO2 - Chuyển hóa NO2 thành HNO3: 4NO2 +2H2O +O2 4HNO3 . TQ: 4NH3 +8 O2 4HNO3 + 4 H2O Dung dịch HNO3 thu được có nồng độ 60 – 62%. Chưng cất với H2SO4 đậm đặc thu được dung dịch HNO3 96 – 98% . B. MUỐI NITRAT 1. Tính chất vật lý: Dễ tan trong nước , là chất điện li mạnh trong dung dịch, chúng phân li hoàn toàn thành các ion 2+ - Ví dụ: Ca(NO3)2 Ca + 2NO3 - - Ion NO3 không có màu, màu của một số muối nitrat là do màu của cation kim loại. Một số muối nitrat dễ bị chảy rữa như NaNO3, NH4NO3 . 2.. Tính chất hoá học: Các muối nitrat của kim loại kiền và kiềm thổ cĩ mơi trường trung tính, muối của kim loại khác cĩ mơi trường axit(PH<7) 1: Nhiệt phân muối Nitrat Các muối nitrat dễ bị phân huỷ khi đun nóng a) Muối nitrat của các kim loại hoạt động (trước Mg): 0 Nitrat → Nitrit + O2 vd: 2KNO3 t 2KNO2 + O2 b) Muối nitrat của các kim loại từ Mg Cu: Nitrat → Oxit kim loại + NO2 + O2 vd: 2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2 c) Muối của những kim loại kém hoạt động ( sau Cu ) : Nitrat → kim loại + NO2 + O2 vd: 2AgNO3 2Ag + 2NO2 + O2 - + 2: Ion NO3 trong H (axit) - + NO3 + 4H + 3e NO + 2H2O - + 2+ Ví dụ: 3Cu + 2NO3 + 8H 3Cu + 2NO + 4H2O 2+ - + 3+ 3Fe + NO3 + 4H 3Fe + NO + 2H2O Chương 2: Nitơ - Photpho và Hợp chất 4 Gv: Hồng Thị Minh Ngọc
  5. Ơn tập và luyện thi Hĩa Đại Cương và Vơ Cơ 11 Năm học: 2021 - 2022 - - 3: Ion NO3 trong OH (kiềm) : OXH được các Kim loại lưỡng tính: - - - 8Al + 3NO3 + 5OH + 2H2O 8AlO2 + 3NH3 – 4. Nhận biết ion nitrat (NO3 ) – Trong mơi trường axit , ion NO3 thể hiện tinh oxi hĩa giống như HNO3. Do đĩ thuốc thử dùng để nhận – biết ion NO3 là hỗn hợp vụn đồng và dung dịch H2SO4 lỗng, đun nĩng. Hiện tượng : dung dịch cĩ màu xanh, khí khơng màu hĩa nâu đỏ trong khơng khí. + – 2+ 3Cu + 8H + 2NO3 → 3Cu + 2 NO↑ + 4H2O (dd màu xanh) 2NO + O2 ( khơng khí) → 2NO2 ( màu nâu đỏ) Bài 4: Phôtpho – Axit phôtphoric – Muối phôtphat A. PHƠT PHO: 1/ Tính chất hĩa học : Do liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn phân tử nitơ nên ở điều kiện thường photpho hoạt động hố học mạnh hơn nitơ. a) Tính oxi hố: Photpho chỉ thể hiện rõ rệt tính oxi hố khi tác dụng với một số kim loại hoạt động, tạo ra photphua kim loại. 03 to Vd: 23P Ca  Ca32 P canxi photphua Zn + P → Zn3P2 (Thuốc diệt chuột) Các photphu dễ bị thủy phân tạo Photphin(PH3) rất độc b) Tính khử: Photpho thể hiện tính khử khi tác dụng với các phi kim hoạt động như oxi, halozen, lưu huỳnh cũng như với các chất oxi hĩa mạnh khác  Tác dụng với oxi: Khi đốt nĩng, photpho cháy trong khơng khí tạo ra các oxit của photpho : 03 05 Thiếu oxi : 4POPO 32 2 2 3 Dư Oxi : 4POPO 52 2 2 5 diphotpho trioxit diphotpho pentaoxit  Tác dụng với clo: Khi cho clo đi qua P nĩng chảy, sẽ thu được các hợp chất photpho clorua: 03 05 Thiếu clo : 2P 3 Cl23 2 PCl Dư clo : 2P 5 Cl25 2 PCl photpho triclorua photpho pentaclorua  Tác dụng với hợp chất: 6P + 5KClO3 → 3P2O5 + 5KCl 3P + 5HNO3(l) + 2H2O 3H3PO4 + 5NO 2. Điều chế : Trong cơng nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và o o Ca PO 3 SiO 5 C  t 3 CaSiO 2 P 5 CO than cốc khoảng 1200 C trong lị điện: 3 4 2 2 3 (3CaO. P2O5) Hơi photpho thốt ra được ngưng tụ khi làm lạnh, thu được photpho trắng ở dạng rắn. B/ AXIT PHƠTPHORIC : Cơng thức cấu tạo : H – O H – O H – O P=O Hay H – O P O H – O H – O 1. Tính chất vật lí: Là chất rắn dạng tinh thể trong suốt, khơng màu, nĩng chảy ở 42,5oC. dễ chảy rữa và tan Chương 2: Nitơ - Photpho và Hợp chất 5 Gv: Hồng Thị Minh Ngọc
  6. Ơn tập và luyện thi Hĩa Đại Cương và Vơ Cơ 11 Năm học: 2021 - 2022 vơ hạn trong nước. 2. Tính chất hĩa học: a) Tính oxi hĩa – khử: Axít photphoric khĩ bị khử (do P ở mức oxi hĩa +5 bền hơn so với N trong axit nitric) , khơng cĩ tính oxi hĩa. b) Tính axit: Axít photphoric là axit cĩ 3 lần axit, cĩ độ mạnh trung bình. Trong dung dịch nĩ phân li ra 3 nấc: + - -3 H3PO4 H + H2PO4 k1 = 7, 6.10 - + 2- -8 H2PO4 H + HPO4 k2 = 6,2.10 nấc 1 > nấc 2 > nấc 3 2- + 3- -13 HPO4 H + PO4 k3 = 4,4.10  Dung dịch axít photphoric cĩ những tính chất chung của axit như làm quì tím hĩa đỏ, tác dụng với oxit bazơ, bazơ, muối, kim loại.  Khi tác dụng với oxit bazơ, bazơ tùy theo lượng chất tác dụng mà axít photphoric tạo ra muối trung hịa, muối axit hoặc hỗn hợp muối: H3PO4 + NaOH → NaH2PO4 + H2O H3PO4 + 2NaOH → Na2HPO4 + 2H2O H3PO4 + 3NaOH → Na3PO4 + 3H2O 3. Điều chế : a) Trong phịng thí nghiệm: P + 5HNO3 →H3PO4 + H2O + 5NO2 b) Trong cơng nghiệp: + Cho H2SO4 đặc tác dụng với quặng photphorit hoặc quặng apatit: Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 → 3CaSO4 + 2H3PO4 Điều chế bằng phương pháp này khơng tinh khiết và lượng chất thấp + Để điều chế H3PO4 cĩ độ tinh khiết và nồng độ cao hơn người ta đốt cháy P để được P2O5 rồi cho P2O5 tác dụng với nước : 4P + 5O2 → 2P2O5 P2O5 + 3H2O → 2H3PO4 C/ MUỐI PHƠTPHAT: Axít photphoric tạo ra 3 loại muối: - Muối photphat trung hịa:Na3PO4, Ca3(PO4)2, - Muối đihidrophotphat: NaH2PO4, Ca(H2PO4)2, - Muối hidrophotphat: Na2HPO4, CaHPO4 1.Tính tan: Tất cả các muối đihidrophotphat đều tan trong nước.Các muối hidrophotphat và photphat trung hịa đều khơng tan hoặc ít tan trong nước ( trừ muối natri, kali, amoni ). o 2. Nhận biết ion photphat:t Thuốc thử là bạc nitrat. + 3- 3Ag + PO4  Ag3PO4 ↓ (màu vàng) BÀI 5: PHÂN BĨN HĨA HỌC 1. Phân đạm: Là loại muối cĩ chứa Nito ( NH4Cl, (NH4)2SO4, NH4NO3, (NH2)2CO) Điều chế: Cho NH3 tác dụng với các axit tương ứng. Ure: (NH2)2CO : NH3 + CO2 (NH2)2CO + H2O P cao 2. Phân lân:  Supephotphat đơn: Ca(H2PO4)2 và CaSO4 Điều chế: Ca3(PO4)2 + H2SO4 (thiếu) → Ca(H2PO4)2 + CaSO4 Quặng Photphotrit  Supephotphat kép: Ca(H2PO4)2 Ca3(PO4)2 + H3PO4 → Ca(H2PO4)2 Quặng Photphotrit Chương 2: Nitơ - Photpho và Hợp chất 6 Gv: Hồng Thị Minh Ngọc
  7. Ơn tập và luyện thi Hĩa Đại Cương và Vơ Cơ 11 Năm học: 2021 - 2022 PhÇn 1: lý thuyÕt tr¾c nghiƯm nit¬ vµ hỵp chÊt ********************@******************* I. KHÁI QUÁT CHUNG Câu 1: Cấu hình electron lớp ngồi cùng của nguyên tử các nguyên tố nhĩm nitơ (VA) là cấu hình nào dưới đây? A. _ns2np3. B. _(n-1)d3ns2. C. _ns2np5. D. _(n-1)d10ns2np3. Câu 2: Tìm câu sai trong số các câu sau đây? A. Nguyên tử của các nguyên tố nhĩm VA cĩ 5 electron lớp ngồi cùng. B. So với nguyên tố cùng nhĩm VA, nitơ cĩ bán kính nguyên tử nhỏ nhất. C. So với các nguyên tố cùng nhĩm VA, nitơ cĩ tính kim loại rất mạnh. D. Do phân tử N2 cĩ liên kết ba rất bền nên nitơ trơ ở nhiệt thường. Câu 3: Trong nhĩm Nitơ, khi đi từ N đến Bi, điều khẳng định nào dưới đây khơng đúng? A. Độ âm điện các nguyên tố giảm dần. B. Bán kính của nguyên tử các nguyên tố tăng dần. C. Nguyên tử của các nguyên tố đều cĩ 5 electron ở lớp ngồi cùng. D. Nguyên tử các nguyên tố đều cĩ cùng số electron. *****************@**************** II. TÍNH CHẤT CỦA N2 VÀ OXIT CỦA NITƠ Câu 1: Câu nào đúng trong các câu sau đây? A. Nitơ khơng duy trì sự hơ hấp vì nitơ là một khí độc. B. Vì cĩ liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường khá trơ về mặt hố học. C. Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử. D. Trong phản ứng N2 + O2 2NO, nitơ thể hiện tính oxi hĩa và số oxh của nitơ tăng từ 0 đến +2. Câu 2: Câu nào sai trong các câu sau đây? A. Phân tử nitơ bền ở nhiệt độ thường. B. Phân tử nitơ cĩ liên kết ba giữa hai nguyên tử. C. Phân tử nitơ cịn một cặp electron chưa tham gia liên kết. D. Phân tử nitơ cĩ năng lượng liên kết lớn. Câu 3: Dãy các chất sau sắp xếp theo thứ tự tăng dần về số oxi hố của nguyên tố nitơ: A. N2, NO, NH3, N2O. B. NH3, N2H4, NH2OH, HNO3. C. NH2OH, HNO3, N2H4, NO2. D. HNO3, HNO2, N2H4, NO2. Câu 4: Chia ra mệnh đề đúng? Trong hợp chất hố học, nitơ thường cĩ số oxi hố: A. +1, +2, +3, +4, -4. B. 1, 2, 3, 4, 5, 6. C. +2, -2, +4, +6. D. -3, +1, +2, +3, +4, +5. Câu 5: Cho các nhận định sau: (1) Nguyên tử nitơ cĩ 5 electron ở lớp ngồi cùng nên chỉ cĩ khả năng tạo hợp chất cộng hố trị trong đĩ nitơ cĩ số oxi hố +5 và -3. (2) Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường. (3) Nitơ là phi kim tương đối hoạt động ở nhiệt độ cao. (4) Nitơ thể hiện tính oxi hố khi tác dụng với kim loại mạnh và hiđro. (5) Nitơ thể hiện tính khử khi tác dụng với nguyên tố cĩ độ âm điện lớn hơn. Số nhận định đúng là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 6: Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhĩm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí ? A. Li, Al, Mg. B. H2, O2. C. Li, H2, Al. D. O2, Ca, Mg. Câu 7: Nitơ đĩng vai trị là chất oxi hố trong phản ứng với: A. Hiđro và oxi. B. Kim loại và oxi. C. Lưu huỳnh và oxi. D. Kim loại và hiđro. Câu 8: Ở nhiệt độ thường N2 phản ứng với chất nào dưới đây? A. Li. B. Na. C. Ca. D. Cl2. Câu 9: N2 phản ứng với H2 trong điều kiện thích hợp, sau phản ứng thu được: Chương 2: Nitơ - Photpho và Hợp chất 7 Gv: Hồng Thị Minh Ngọc
  8. Ơn tập và luyện thi Hĩa Đại Cương và Vơ Cơ 11 Năm học: 2021 - 2022 A. Chỉ cĩ NH3. B. NH3, N2. C. NH3, H2, N2. D. NH3, H2. Câu 10: Nhiệt độ thích hợp trong phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là: 0 0 0 0 A. 773 C. B. 900 C. C. 500 C. D. 400 C. Câu 11: N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây? A. Điều kiện thường. B. Nhiệt độ cao khoảng 1000C. C. Nhiệt độ cao khoảng 10000C. D. Nhiệt độ khoảng 30000C. Câu 12: Trong khơng khí, thành phần phần trăm về thể tích khí nitơ khoảng: A. 75%. B. 59%. C. 80%. D. 60%. Câu 13: Ở dạng hợp chất nitơ đều cĩ trong nhiều khống vật cĩ tên gọi là diêm tiêu, cĩ thành phần chính là chất nào dưới đây? A. NaNO2. B. NH4NO3. C. NaNO3. D. NH4NO2. Câu 14: Trong phịng thí nghiệm cĩ thể điều chế N2 bằng cách đun nĩng dung dịch nào dưới đây? A. NH4NO2. B. NH3. C. NH4Cl. D. NaNO2. Câu 15: Trong phịng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nĩng dung dịch amoni nitrit bão hồ. Khí X là: A. N2. B. N2O . C. NO. D. NO2. Câu 16: Khí nitơ cĩ thể được tạo thành trong các phản ứng hố học nào sau đây? A. Đốt cháy NH3 trong khí quyển oxi. B. Phân huỷ NH4NO3 khi đun nĩng. C. Phân huỷ AgNO3 khi đun nĩng. D. Phân huỷ NH4NO2 khi đun nĩng. Câu 17: Người ta sản xuất khí nitơ trong cơng nghịêp bằng phương pháp nào dưới đây? A. Chưng cất phân đoạn khơng khí lỏng. B. Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hồ. C. Dùng photpho để đốt cháy hết oxi khơng khí. D. Cho khơng khí đi qua bột đồng nung nĩng. Câu 18: Trong thực tế, để tăng tuổi thọ của bĩng đèn trịn cĩ dây tĩc, người ta đã nạp vào bĩng đèn khí: A. N2. B. H2. C. Ne. D. Ar. Câu 19: Sấm sét trong khí quyển sinh ra chất nào sau đây? A. CO. B. H2O. C. NO. D. NO2. Câu 20: Oxit phản ứng với dung dịch NaOH (dư) tạo ra đồng thời 2 muối, oxit đĩ là: A. NO2. B. CO2. C. NO. D. Fe2O3. Câu 21: X là một oxit của nitơ cĩ các tính chất: - Tan trong nước tạo dung dịch cĩ tính axit - Cĩ khả năng đime hố. Vậy X là: A. NO2. B. NO. C. N2O. D. N2O3. Câu 22: Tất cả các hợp chất của dãy nào dưới đây cĩ khả năng vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hố? A. NH3, N2O, N2, NO2. B. NH3, NO, HNO3, N2O5. C. N2, NO, N2O, N2O5. D. NO2, N2, NO, N2O3. *****************@**************** III. TÍNH CHẤT CỦA NH3 VÀ MUỐI AMONI Câu 1: Phân tử NH3 cĩ tính bazơ là do: A. Cịn cặp electron chưa tham gia liên kết. B. Nitơ cĩ độ âm điện lớn. C. Liên kết N - H phân cực mạnh. D. Nitơ cĩ số oxi hố -3. Câu 2: NH3 cĩ tính khử là do: A. NH3 dễ tan trong nước. B. Nitơ cĩ độ âm điện lớn. C. Nitơ cĩ số oxi hố -3 trong NH3. D. Cịn cặp electron chưa tham gia liên kết. Câu 3: Khí NH3 tan nhiều trong nước vì: A. Là chất khí ở điều kiện thường. B. Cĩ liên kết hiđro với H2O. C. NH3 cĩ phân tử khối nhỏ. D. NH3 tác dụng với H2O tạo ra mơi trường bazơ. Câu 4: Khi làm xanh giấy quỳ tẩm ướt là: A. NO2. B. SO2. C. CO2. D. NH3. Câu 5: Trong dung dịch amoniac là một bazơ yếu là do: Chương 2: Nitơ - Photpho và Hợp chất 8 Gv: Hồng Thị Minh Ngọc
  9. Ơn tập và luyện thi Hĩa Đại Cương và Vơ Cơ 11 Năm học: 2021 - 2022 A. Amoniac là một trong những khí tan nhiều trong nước. B. Phân tử amoniac là phân tử cĩ cực. + - C. Khi tan trong nước, các phân tử amoniac kết hợp với nước tạ ra các ion NH4 và OH . + D. Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử amoniac kết hợp với ion H của nước, tạo ra + - các ion NH4 và OH . Câu 6: Phát biểu nào dưới đây khơng đúng? A. Dung dịch amoniac là một bazơ yếu. B. Phản ứng tổng hợp amoniac là hản ứng thuận nghịch. C. Đốt cháy amoniac khơng cĩ xúc tác thu được N2 và H2O. D. NH3 là chất khí khơng màu, khơng mùi tan nhiều trong nước. Câu 7: Thành phần của dung dịch NH3 gồm: + - A. NH3, H2O. B. NH4 , OH . + - + - C. NH3, NH4 , OH . D. NH4 , OH , H2O, NH3. Câu 8: Câu nào sai trong số các câu sau đây? A. Dung dịch NH3 cĩ tính chất của một dd bazơ, do đĩ nĩ cĩ thể tác dụng với dd axit. B. Dung dịch NH3 tác dụng với dung dịch muối của mọi kim loại. C. Dung dịch NH3 tác dụng với dung dịch muối kim loại và hiđroxit của nĩ khơng tan trong nước. + 2+ 2+ D. Dung dịch NH3 hồ tan được một số hiđroxit và muối ít tan của Ag , Cu , Zn . Câu 9: Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhĩm nào sau đây: (các đk coi như cĩ đủ)? A. HCl, O2, Cl2, CuO, dd AlCl3. B. H2SO4, PbO, FeO, NaOH. C. HCl, KOH, FeCl3, Cl2. D. KOH, HNO3, CuO, CuCl2. Câu 10: Amoniac đĩng vai trị chất khử khi tác dụng với: A. Kim loại. B. CuO. C. HCl. D. H2O. Câu 11: Kết luận nào sau đây khơng đúng với quá trình: NH4Cl NH3 + HCl. A. Phản ứng oxi hố - khử. B. Phản ứng thuận nghịch. C. Phản ứng axit - bazơ. D. Phản ứng phân huỷ. Câu 12: Phản ứng hố học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh? A. NH3 + HCl NH4Cl. B. 2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4. t0 + - C. 2NH3 + 3CuO  N2  + 3Cu + 3H2O. D. NH3 + H2O NH4 + OH . 0 Câu 13: Cho phương trình phản ứng đúng khi thực hiện phản ứng đốt cháy NH3 trong O2 ở 850 - 900 C cĩ xúc tác Pt. A. 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O. B. 4NH3 + 3O2 2N2 + 6H2O. C. 4NH3 + 4O2 4NO + N2 + 6H2O. D. 2NH3 + 2O2 N2O + 3H2O. Câu 14: Trong phản ứng 2NH3 + 3CuO 3Cu + N2 + 3H2O, amoniac cĩ: A. Tính oxi hố. B. Tính bazơ. C. Tính axit. D. Tính khử. Câu 15: Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung nĩng? A. Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu trắng. B. Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ, cĩ hơi nước ngưng tụ. C. Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh, cĩ hơi nước ngưng tụ. D. Bột CuO khơng thay đổi màu. Câu 16: Khi nhỏ vài giọt nước Cl2 vào dung dịch NH3 đặc thấy cĩ khĩi trắng bay ra. Khĩi trắng đĩ là chất nào dưới đây? A. NH4Cl. B. HCl. C. N2. D. Cl2. Câu 17: Khi đốt khí NH3 trong khí clo, khĩi trắng bay ra là: A. NH4Cl. B. HCl. C. N2. D. Cl2. Câu 18: Từ phản ứng 2NH3 + 3Cl2 6HCl + N2. Kết luận nào dưới đây là đúng? A. NH3 là chất khử. B. NH3 là chất oxi hố. C. Cl2 vừa oxi hố vừa khử. D. Cl2 là chất khử. Câu 19: Phương trình phản ứng nào sau đây khơng thể hiện tính khử của NH3? A. 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O. B. NH3 + HCl NH4Cl. C. 2NH3 + 3Cl2 6HCl + N2. D. 2NH3 + 3CuO 3Cu + 3H2O + N2. Câu 20: Trong phân tử NH4NO3, nitơ cĩ số oxi hố là: Chương 2: Nitơ - Photpho và Hợp chất 9 Gv: Hồng Thị Minh Ngọc
  10. Ơn tập và luyện thi Hĩa Đại Cương và Vơ Cơ 11 Năm học: 2021 - 2022 A. +1. B. -3 và +5. C. -1 và +3. D. +2. Câu 21: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng CuSO4. Hiện tượng quan sát được là: A. Dung dịch màu xanh chuyển sang màu xanh thẫm. B. Cĩ kết tủa màu xanh lam tạo thành. C. Cĩ kết tủa màu xanh lam tạo thành và cĩ khí màu nâu đỏ thốt ra. D. Lúc đầu cĩ kết tủa màu xanh nhạt, sau đĩ kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm. Câu 22*: Dung dịch nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NH3 (dư) thì cĩ kết tủa rồi kết tủa lại tan? A. Dung dịch AlCl3. B. Dung dịch FeCl3. C. Dung dịch MgSO4. D. Dung dịch Zn(NO3)2. Câu 23: Chất nào dưới đây cĩ thể hồ tan được AgCl? A. dd HNO3. B. dd H2SO4. C. dd NH3. D. dd HCl. Câu 24: Để tách nhanh Al2O3 ra khỏi hỗn hợp Al2O3 và CuO mà khơng làm thay đổi khối lượng cĩ thể dùng hố chất nào dưới đây? A. dd NH3. B. H2O. C. dd HCl. D. dd NaOH. Câu 25: Chất cĩ thể dùng làm khơ khí NH3 là: A. H2SO4 đặc. B. CuSO4 khan. C. CaO. D. P2O5. Câu 26: Để làm khơ khí NH3, người ta dùng: A. H2SO4 đặc. B. P2O5. C. NaOH khan. D. CaCO3. Câu 27: Chất cĩ thể dùng để làm khơ khí NH3 là: A. H2SO4 đặc. B. CaCl2 khan. C. CuSO4 khan. D. KOH rắn. Câu 28: Cĩ thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khơ các chất khí: A. NH3, O2, N2, CH4, H2. B. N2, Cl2, O2, CO2, H2. C. NH3, SO2, CO, Cl2. D. N2, NO2, CO2, CH4, H2. Câu 29: Hợp chất trong phân tử cĩ liên kết ion là A. HCl. B. NH4Cl. C. H2O. D. NH3. Câu 30: Trong phân tử NH4NO3, nitơ cĩ số oxi hố là: A. +1. B. -3 và +5. C. -1 và +3. D. +2. Câu 31: Chọn câu đúng trong các câu sau đây? A. Muối amoni là hợp chất ion, phân tử gồm cation và anion hiđroxit. B. Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước, khi tan phân li hồn tồn thành cation và anion gốc axit. C. Dung dịch muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm đặc, nĩng cho thốt ra chất khí làm quỳ tím hố đỏ. D. Khi nhiệt phân muối amoni luơn luơn cĩ khí amoniac thốt ra. + Câu 32: Ion NH4 cĩ: A. 5 liên kết cộng hố trị phân cực. B. 5 liên kết cộng hố trị phân cực trong đĩ cĩ 1 liên kết cho - nhận. C. 4 liên kết cộng hố trị phân cực, 1 liên kết cho - nhận. D. 3 liên kết cộng hố trị phân cực, 1 liên kết cho nhận. + Câu 33: Khi so sánh NH3 với NH4 , phát biểu khơng đúng là: + A. Phân tử NH3 và ion NH4 đều chứa liên kết cộng hĩa trị. + B. NH3 cĩ tính bazơ, NH4 cĩ tính axit. + C. Trong NH3 và NH4 , nitơ đều cĩ số oxi hĩa -3. + D. Trong NH3 và NH4 , nitơ đều cĩ cộng hĩa trị 3. Câu 34: Nhận xét nào sau đây là sai? A. Tất cả muối amoni đều dễ tan trong nước. + B. Trong nước, muối amoni điện li hồn tồn cho ion NH4 khơng màu và chỉ tạo ra mơi trường axit. C. Muối amoni kém bền với nhiệt. D. Muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm đặc, nĩng giải phĩng khí amoniac. Câu 35: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, cĩ thể dùng muối nào sau đây? A. (NH4)3PO4. B. NH4HCO3. C. CaCO3. D. NaCl. *****************@**************** IV. TÍNH CHẤT CỦA AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT Chương 2: Nitơ - Photpho và Hợp chất 10 Gv: Hồng Thị Minh Ngọc
  11. Ơn tập và luyện thi Hĩa Đại Cương và Vơ Cơ 11 Năm học: 2021 - 2022 Câu 1: Cho các oxit của nitơ: N2O, NO, N2O3, NO2, N2O5. Dãy oxit là các anhiđrit: A. N2O, NO, N2O3. B. NO, N2O3, NO2. C. N2O, N2O3, N2O5. D. N2O3, NO2, N2O5. Câu 2: Axit nitric tinh khiết, khơng màu để ngồi ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành: A. Màu đen sẫm. B. Màu vàng. C. Màu trắng đục. D. Khơng chuyển màu. Câu 3: Axit nitric đặc nguội cĩ thể hồ tan được: A. CaCO3, Cu, Mg. B. Al, Zn, Cu(OH)2. C. BaSO4, CuO, Fe2O3. D. Fe, Fe2O3, Cu. Câu 4: Axit nitric cĩ tính oxi hố là do: A. Axit nitric là một axit mạnh. B. Nitơ cĩ độ âm điện lớn, liên kết N - H kém bền. C. Nitơ cĩ số oxi hố +5. D. Phân tử axit nitric cĩ 3 nguyên tử nitơ. Câu 5: Câu nào sau đây sai? A. Axit nitric là chất lỏng khơng màu, mùi hắc, tan cĩ hạn trong nước. B. N2O5 là anhiđric của axit nitric. C. HNO3 là một trong những hố chất cơ bản và quan trọng. D. Dung dịch HNO3 cĩ tính oxi hố mạnh. Câu 6: Cho HNO3 đặc vào than nung nĩng cĩ khí bay ra là: A. CO2. B. NO2. C. Hỗn hợp khí CO2 và NO2. D. Khơng cĩ khí bay ra. Câu 7: Cho Cu tác dụng với HNO3 đặc tạo ra một chất khí cĩ tính chất nào sau đây? A. Khơng màu. B. Màu nâu đỏ. C. Khơng hồ tan trong H2O. D. Cĩ mùi khai. Câu 8: Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc là: A. Dung dịch khơng đổi màu và cĩ khí màu nâu đỏ thốt ra. B. Dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ và cĩ khí khơng màu thốt ra. C. Dung dịch chuyển sang màu xanh và cĩ khí màu nâu đỏ thốt ra. D. Dung dịch chuyển xang màu nâu đỏ và cĩ khí màu nâu đỏ thốt ra. Câu 9: Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dung dịch HNO3 lỗng: A. Khơng cĩ hiện tượng gì. B. Dung dịch cĩ màu xanh, H2 bay ra. C. Dung dịch cĩ màu xanh, cĩ khí nâu bay ra. D. Dung dịch cĩ màu xanh, cĩ khí khơng màu bay ra và hố nâu trong khơng khí. Câu 10: Trong phịng thí nghiệm người ta tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu và HNO3 đặc, biện pháp xử lý tốt nhất để khí tạo thành khi thốt ra ngồi gây ơ nhiễm mơi trường ít nhất là: A. Nút ống nghiệm bằng bơng khơ. B. Nút ống nghiệm bằng bơng tẩm nước. C. Nút ống nghiệm bằng bơng tẩm cồn. D. Nút ống nghiệm bằng bơng tẩm dung dịch Ca(OH)2. Câu 11: Hợp chất nào của nitơ khơng thể tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại? A. NO. B. NH3. C. NO2. D. N2O5. Câu 12: Những kim loại nào sau đây khơng tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội? A. Fe, Al. B. Cu, Ag, Pb. C. Zn, Pb, Mn. D. Fe. Câu 13: Cặp oxit và axit nào tương ứng với nhau? A. SO3 - H2SO3. B. SO2 - H2SO4. C. NO - HNO2. D. N2O5 - HNO3. Câu 14: Vàng kim loại cĩ thể phản ứng: A. Dung dịch HCl đặc B. Dung dịch HNO3 lỗng C. Dung dịch HNO3 đặc nĩng. D. Nước cường toan (hỗn hợp của một thể tích axit HNO3 đặc và ba thể tích axit HCl đặc). Câu 15: Trong phịng thí nghiệm người ta thường điều chế HNO3 từ: A. NH3 và O2. B. NaNO2 và H2SO4 đặc. C. NaNO3 và H2SO4 đặc. D. NaNO3 và HCl đặc. Chương 2: Nitơ - Photpho và Hợp chất 11 Gv: Hồng Thị Minh Ngọc
  12. Ơn tập và luyện thi Hĩa Đại Cương và Vơ Cơ 11 Năm học: 2021 - 2022 Câu 16: Hỗn hợp gồm: Al, Fe, Cu khi phản ứng với dung dịch X (dư) thấy cịn lại 2 kim loại khơng phản ứng. Vậy X là: A. HNO3 lỗng. B. AgNO3. C. HNO3 đặc, nguội. D. HCl. Câu 17: Axit nitric đặc, nĩng phản ứng được với tất cả các chất trong nhĩm nào sau đây? A. Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag. B. Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt. C. Mg(OH)2, NH3, CO2, Au. D. CaO, NH3, Au, FeCl2. Câu 18: Dung dịch HNO3 lỗng khơng thể hiện tính oxi hố khi tác dụng với chất nào dưới đây? A. Fe. B. Fe(OH)2. C. FeO . D. Fe2O3. Câu 19: Dung dịch HNO3 lỗng thể hiện tính oxi hố khi tác dụng với chất nào dưới đây? A. CuO. B. CuF2. C. Cu. D. Cu(OH)2. Câu 20: Cho Fe3O4 phản ứng hồn tồn với dung dịch axit HNO3, cơ cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng, sản phẩm thu được là: A. Fe(NO3)2. B. Fe(NO3)3. C. Fe2O3. D. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3. Câu 21: Tính chất nào sau đây khơng đúng với HNO3? A. Tính axit mạnh. B. Tính oxi hố mạnh. C. Tính khơng bền khi đặc, nĩng. D. Tính khử mạnh. Câu 22: Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 lỗng tạo ra hỗn hợp khí khơng màu, một phần hố nâu trong khơng khí, hỗn hợp đĩ gồm: A. CO2, NO2. B. CO, NO. C. CO2, NO. D. CO2, N2. Câu 23: Để điều chế HNO3 trong phịng thí nghiệm các hố chất cần sử dụng là: A. Dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc. B. NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặc. C. Dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc. D. NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc. Câu 24: Trong phịng thí nghiệm người ta thường điều chế HNO3 từ các hố chất nào dưới đây? A. NaNO3, H2SO4. B. N2, H2. C. NaNO3, HCl. D. AgNO3, HCl. Câu 25: Nhiệt phân hồn tồn KNO3 thu được các sản phẩm là: A. KNO2, NO2,O2. B. KNO2, O2. C. KNO2, NO2. D. K2O, NO2, O2. Câu 26: Nhiệt phân hồn tồn Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm là: A. Cu(NO2)2, NO2. B. CuO, NO2, O2. C. Cu, NO2, O2. D. CuO, NO2. Câu 27: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hồn tồn AgNO3 là: A. Ag, NO2, O2. B. Ag2O, NO, O2. C. Ag, NO, O2. D. Ag2O, NO2, O2. Câu 28: Nhiệt phân hồn tồn Fe(NO3)2 trong bình kín thu được các sản phẩm là: A. FeO, NO2,O2. B. Fe2O3, NO2. C. Fe2O3, NO2, O2. D. Fe, NO2, O2. Câu 29: Nhiệt phân Fe(NO3)2 trong khơng khí thu được các chất thuộc phương án nào? A. FeO, NO2, O2. B. Fe, NO2, O2. C. Fe2O3, NO2. D. Fe2O3, NO2, O2. Câu 30: Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm là kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi? A. Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2. B. Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3. C. Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3. D. Hg(NO3)2, AgNO3. t0 Câu 31: Cho phản ứng nhiệt phân: 4M(NO3)x  2M2Ox + 4xNO2 + xO2. M là kim loại nào sau đây? A. Ca. B. Mg. C. K. D. Ag. Câu 32: Câu nào sai trong khi nĩi về muối nitrat? A. Đều tan trong nước. B. Đều là chất điện li mạnh. C. Đều khơng màu. D. Đều kém bền đối với nhiệt độ. Câu 33: Đưa tàn đĩm cịn than hồng vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì cĩ hiện tượng gì? A. Tàn đĩm tắt ngay. B. Tàn đĩm cháy sáng. C. Khơng cĩ hiện tượng gì. D. Cĩ tiếng nổ. - Câu 34: Để nhận biết ion NO3 người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 lỗng và đun nĩng vì: A. Phản ứng tạo ra dung dịch cĩ màu xanh và khơng khí mùi làm xanh giấy quỳ ẩm. B. Phản ứng tạp ra dung dịch cĩ màu vàng nhạt. C. Phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh. D. Phản ứng tạo ra dung dịch cĩ màu xanh và khí khơng màu hố nâu trong khơng khí. Chương 2: Nitơ - Photpho và Hợp chất 12 Gv: Hồng Thị Minh Ngọc
  13. Ơn tập và luyện thi Hĩa Đại Cương và Vơ Cơ 11 Năm học: 2021 - 2022 - - Câu 35: Nồng độ ion NO3 trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm (part per milion). Nếu thừa ion NO3 sẽ gây ra một bệnh thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin (một hợp chất gây ung thư trong đường tiêu hố). - Để nhận biết ion NO3 người ta dùng các hố chất nào dưới đây? A. CuSO4 và NaOH. B. Cu và H2SO4 . C. Cu và NaOH. D. CuSO4 và H2SO4. − Câu 36: Để nhận ra ion NO3 trong dung dịch Ba(NO3)2, người ta đun nĩng nhẹ dung dịch đĩ với A. kim loại Cu và dung dịch Na2SO4. B. kim loại Cu. C. kim loại Cu và dung dịch H2SO4 lỗng. D. dung dịch H2SO4 lỗng. Câu 37: Dung dịch gồm NaNO3 và HCl cĩ tính: A. oxi hố. B. Bazơ. C. Trung tính. D. Lưỡng tính. Câu 38: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng và NaNO3, vai trị của NaNO3 trong phản ứng là: A. Chất xúc tác. B. Chất khử. C. Chất oxi hố. D. Mơi trường. Câu 39: Cho mẩu Cu vào dung dịch KNO3 và H2SO4 lỗng, hiện tượng quan sát được là: A. Khơng cĩ hiện tượng gì. B. Cĩ khí khơng màu thốt ra. C. Cĩ kết tủa màu đen. D. Cĩ khí màu nâu thốt ra, dd cĩ màu xanh. Câu 40: Để thử xem vàng cĩ lẫn đồng, bạc hay khơng người thợ kim hồn thường dùng: A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch CH3COOH. C. Dung dịch H2SO4 lỗng. D. Dung dịch HNO3. Câu 41: Thuốc nổ đen cịn gọi là thuốc nổ khơng khĩi là hỗn hợp của các chất nào dưới đây? A. KNO3 và S. B. KNO3, C và S. C. KClO3, C và S. D. KClO3 và C. Câu 42: Cho phương trình hố học: Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O. Sau khi cân bằng phương trình hố học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là: A. 23x - 9y. B. 45x - 18y. C. 46x - 18y. D. 13x - 9y. ******************@**************** V. LÝ THUYẾT TỔNG HỢP VỀ NITƠ VÀ HỢP CHẤT Câu 1: Cặp chất nào sau đây cĩ thể tồn tại trong cùng một dung dịch? A. Axit nitric và đồng (II) nitrat. B. Đồng (II) nitrat và amoniac. C. Amoniac và kẽm nitrat. D. Bari hiđoxit và axit photphoric. Câu 2: Cĩ các chất: FeO, Fe2O3, Fe(NO3)2, CuO, FeS. Số chất tác dụng với dd HNO3 lỗng giải phĩng khí NO là: A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 3: Hồ tan hồn tồn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và khí Z. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y, đun nĩng thu được khí khơng màu T. Axit X là: A. H2SO4 đặc. B. H2SO4 lỗng. C. HNO3. D. H3PO4. Câu 4: Cho các nhận định sau: (1) Trong phịng thí nghiệm cĩ thể điều chế N2 bằng cách đun nĩng dung dịch NH4NO2. (2) Nitơ đĩng vai trị là chất khử trong phản ứng với kim loại và hiđro. (3) Dung dịch amoniac là một bazơ yếu. (4) NH3 là chất khí khơng màu, mùi khai xốc, nhẹ hơn khơng khí, tan ít trong nước. (5) Chất cĩ thể dùng làm khơ khí NH3 là CaO hay KOH rắn. (6) Cĩ thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khơ các chất khí N2, Cl2, O2, CO2, H2. + (7) Ion NH4 cĩ 3 liên kết cộng hố trị phân cực, 1 liên kết cho nhận. Số phát biểu đúng là: A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 5: Cho các nhận định sau: (1) Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, cĩ thể dùng muối NH4HCO3. (2) Hợp chất trong phân tử cĩ liên kết ion là NH4Cl. (3) Axit nitric đặc nguội cĩ thể hồ tan được BaSO4, CuO, Fe2O3. (4) Axit nitric tinh khiết, khơng màu để ngồi ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành màu vàng. (5) Phản ứng tổng hợp amoniac là hản ứng thuận nghịch. + (6) Trong NH3 và NH4 , nitơ đều cĩ cộng hĩa trị 3. + (7) Phân tử NH3 và ion NH4 đều chứa liên kết cộng hĩa trị. Số phát biểu đúng là: A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. Chương 2: Nitơ - Photpho và Hợp chất 13 Gv: Hồng Thị Minh Ngọc
  14. Ơn tập và luyện thi Hĩa Đại Cương và Vơ Cơ 11 Năm học: 2021 - 2022 Câu 6: Cho các nhận định sau: (1) Dung dịch HNO3 lỗng khơng thể hiện tính oxi hố khi tác dụng với Fe2O3. (2) Axit nitric cĩ tính khơng bền khi đặc, nĩng. (3) Nhiệt phân hồn tồn Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm là Cu, NO2, O2. (4) Nhiệt phân hồn tồn AgNO3 thu được các sản phẩm là Ag, NO2, O2. (5) Nhiệt phân hồn tồn KNO3 thu được các sản phẩm là KNO2, O2. (6) Nhiệt phân hồn tồn Fe(NO3)2 trong bình kín thu được các sản phẩm là FeO, NO2, O2. (7) Các muối nitrat đều là chất điện li mạnh, kém bền với nhiệt và đều khơng màu. Số phát biểu đúng là: A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 7: Cho các nhận định sau: (1) Đưa tàn đĩm cịn than hồng vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì tàn đĩ cháy sáng. (2) Dung dịch NaHSO4 khơng hồ tan được kim loại Cu. (3) Cặp chất axit nitric và đồng (II) nitrat khơng thể tồn tại trong cùng một dung dịch. (4) Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước. (5) Để thử xem vàng cĩ lẫn đồng, bạc hay khơng người thợ kim hồn thường dùng dung dịch HNO3. (6) Cĩ thể dùng dung dịch kiềm mạnh để phân biệt muối amoni với các muối khác. Số phát biểu đúng là: A. 6. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 8: Cho các nhận định sau: (1) N2 được dùng làm mơi trường trơ trong ngành luyện kim. (2) NH3 được dùng sản xuất axit nucleic, điều chế protit. (3) Khí NO khơng màu, dễ bị hĩa nâu đỏ trong khơng khí. (4) Cu(OH)2 tan trong dung dịch HCl và dung dịch NH3 nên gọi là hiđroxit lưỡng tính. (5) Cĩ thể điều chế N2 bằng đun nĩng hỗn hợp NH4Cl + NaNO2. (6) Dạng hợp chất của nitơ cĩ trong thành phần của khống chất (diêm tiêu), protein, axit nucleic... (7) Trong dung dịch, NH3 là một bazơ yếu khơng làm quỳ tím chuyển màu xanh. Số phát biểu đúng là: A. 3. B. 5. C. 6. D. 4. Câu 9: Cho các thí nghiệm sau: (1) Nhỏ dung dịch Br2 vào dung dịch NaI. (2) Dẫn khí H2S vào dung dịch FeSO4. (3) Dẫn khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3. (4) Dẫn khí CO2 đến dư vào dung dịch Na2SiO3. (5) Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF. (6) Dẫn khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2 lỗng. (7) Dẫn khí SO2 đến dư vào dung dịch H2S. Số thí nghiệm tạo thành kết tủa sau phản ứng là: A. 7. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 10: Khi nhiệt phân hồn tồn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương ứng. Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí khơng màu, thấy ngọn lửa cĩ màu vàng. Hai muối X, Y lần lượt là: A. KMnO4, NaNO3. B. NaNO3, KNO3. C. CaCO3, NaNO3. D. Cu(NO3)2, NaNO3. Câu 11: Cho các dung dịch (NH4)2SO4, NH4Cl, Al(NO3)3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2. Để phân biệt các dung dịch trên, ta cần hố chất duy nhất làm thuốc thử là: A. KOH. B. Ba(OH)2. C. NH4OH. D. BaCl2. Câu 12: Dung dịch nào dưới đây khơng hồ tan được kim loại Cu? A. Dung dịch FeCl3. B. Dung dịch NaHSO4. C. Dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl. D. Dung dịch axit HNO3. Câu 13: Cho các nhận định sau: Chương 2: Nitơ - Photpho và Hợp chất 14 Gv: Hồng Thị Minh Ngọc
  15. Ơn tập và luyện thi Hĩa Đại Cương và Vơ Cơ 11 Năm học: 2021 - 2022 (1) Phản ứng của N2 với O2 là phản ứng thuận nghịch, thu nhiệt. (2) Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng. (3) Khi khơng cĩ xúc tác Pt, NH3 cháy trong O2 thu được sản phẩm chính là NO và H2O. o (4) Phản ứng của N2 với O2 xảy ra ở nhiệt độ khoảng 3000 C, nitơ thể hiện tính tính khử. (5) NH3 dùng điều chế hiđrazin (N2H4) dùng làm nhiên liệu cho tên lửa. (6) Các hợp chất như H2S, HI, SO2, FeO, muối sắt (II) khơng thể khử được HNO3. Số phát biểu đúng là: A. 3. B. 5. C. 6. D. 4. Câu 14: Cho các nhận định sau: (1) Trong phịng thí nghiệm cĩ thể điều chế N2 bằng cách đun nĩng dung dịch NH4NO2 bão hịa. (2) Nitơ đĩng vai trị là chất khử trong phản ứng với kim loại và hiđro. (3) Axit nitric tinh khiết, khơng màu để ngồi ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành màu vàng. (4) NH3 là chất khí khơng màu, mùi khai xốc, nhẹ hơn khơng khí, tan ít trong nước. (5) Nhiệt phân hồn tồn Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm là Cu, NO2, O2. Số nhận định đúng là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 15: Trong các thí nghiệm sau: (1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF. (2) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nĩng. (3) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc. (4) Cho khí O3 tác dụng với Ag. (5) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nĩng. Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là: A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 16: Chỉ dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt các dung dịch khơng màu đựng trong các lọ mất nhãn: NH4NO3, NaCl, (NH4)2SO4, Mg(NO3)2, FeCl2? A. BaCl2. B. NaOH. C. AgNO3. D. Ba(OH)2. Câu 17: Phản ứng nhiệt phân khơng đúng là: to A. NaHCO3  NaOH + CO2. B. NH4NO2 N2 + 2H2O. C. NH4Cl NH3 + HCl. D. 2KNO3 2KNO2 + O2. Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng hố học sau: 1. Khí X + H2O  Dung dịch X. 2. X + H2SO4 Y t0 3. Y + NaOH (đặc)  X + Na2SO4 + H2O 4. X + HNO3 Z 5. Z T + H2O Vậy X, Y, Z, T tương ứng với nhĩm các chất nào sau đây? A. NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3. B. NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2. C. NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O. D. NH3, N2, NH4NO3, N2O. Câu 19: Cho các phản ứng sau: t0 (1) Cu(NO3)2  (2) NH4NO2 t8500 C,Pt (3) NH3 + O2  (4) NH3 + Cl2 (5) NH4Cl (6) NH3 + CuO Số phản ứng đều tạo khí N2 là: A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 20: Cho dãy chuyển hố: A B C D HNO3. Vậy A, B, C, D lần lượt là: A. N2, NO, NO2, N2O5. B. N2, NH3, NO, NO2. C. N2, N2O, NO, NO2. D. N2, NH3, N2O, NO2. ******************@**************** Câu 21: Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH4NO3 với dung dịch (NH4)2SO4 là Chương 2: Nitơ - Photpho và Hợp chất 15 Gv: Hồng Thị Minh Ngọc
  16. Ơn tập và luyện thi Hĩa Đại Cương và Vơ Cơ 11 Năm học: 2021 - 2022 A. dung dịch NaOH và dung dịch HCl. B. đồng (II) oxit và dung dịch HCl. C. đồng (II) oxit và dung dịch NaOH. D. kim loại Cu và dung dịch HCl. PhÇn 2: bµi to¸n nit¬ vµ hỵp chÊt ***************@************** I. TỐN NITƠ VÀ HỢP CHẤT KHÍ Câu 1: Cho 30 lít khí nitơ tác dụng với 30 lít H2 trong điều kiện thích hợp và tạo ra một thể tích NH3 là (các khí đo ở cùng điều kiện và hiệu suất phản ứng đạt 30%): A. 6 lít. B. 18 lít. C. 60 lít. D. 10 lít. Câu 2: Để điều chế 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì thể tích N2 cần dùng ở cùng nhiệt độ là: A. 8 lít. B. 2 lít. C. 4 lít. D. 1 lít. Câu 3: Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng, hỗn hợp thu được sau phản ứng cĩ thể tích bằng 16,4 lít (thể tích các khí đo ở cùng điều kiện). Hiệu suất phản ứng là: A. 50%. B. 30%. C. 20%. D. 40%. Câu 4: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 cĩ tỉ khối so với He bằng 1,8. Đun nĩng X một thời gian trong bình kín (cĩ bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y cĩ tỉ khối so với He bằng 2. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là A. 50%. B. 36%. C. 40%. D. 25%. Câu 4: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 cĩ tỉ khối so với He bằng 3,1. Đun nĩng X một thời gian trong bình kín (cĩ bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y cĩ tỉ khối so với He bằng 3,875. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là: A. 50%. B. 75%. C. 40%. D. 25%. Câu 5: Hỗn hợp A gồm N2 và H2 theo tỉ lệ 1 : 3 về thể tích. Tạo phản ứng giữa N2 và H2 tạo ra NH3. Sau phản ứng được hỗn hợp khí B. Tỉ khối hơi của A đối với B là 0,6. Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là: A. 80%. B. 50%. C. 70%. D. 85%. Câu 6: Hỗn hợp gồm O2 và N2 cĩ tỉ khối hơi so với hiđro là 15,5. Vậy % của O2 và N2 về thể tích là: A. 91,18% và 8,82%. B. 22,5% và 77,5%. C. 75% và 25%. D. 20% và 80%. Câu 7: Trong cơng nghiệp người ta điều chế HNO3 theo sơ đồ: NH3 NO NO2 HNO3. Biết hiệu suất tồn bộ quá trình đièu chế HNO3 là 70%, từ 22,4 lít NH3 (đktc) sẽ điều chế được bao nhiêu gam HNO3? A. 22,05g. B. 44,1g. C. 63,0g. D. 4,41g. 3 Câu 8: Dùng 56m khí NH3 (đktc) để điều chế HNO3. Biết rằng chỉ cĩ 92% NH3 chuyển hố thành HNO3. Khối lượng dung dịch HNO3 40% thu được là: A. 36,22kg. B. 362,2kg. C. 3622kg. D. 322kg. Câu 9: Người ta cĩ thể điều chế N2 từ phản ứng nhiệt phân amoni đicromat (NH4)2Cr2O7 : (NH4)2Cr2O7 Cr2O3 + N2 + 4H2O Biết rằng khi nhịêt phân 32 gam muối thu được 20g chất rắn. Hiệu suất của phản ứng này là: A. 90%. B. 100%. C. 91%. D. 94,5%. Câu 12: Cho 0,448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nĩng, thu được chất rắn X (giả sử phản ứng xảy ra hồn tồn). Phần trăm khối lượng của Cu trong X là A. 12,37%. B. 87,63%. C. 14,12%. D. 85,88%. Câu 14: Cho 1,5 lít NH3 (đktc) qua ống đựng 16g CuO nung nĩng thu được chất rắn X. Thể tích dung dịch HCl 2M đủ để tác dụng hết với X là: A. 1 lít. B. 0,1 lít. C. 0,01 lít. D. 0,2 lít. Câu 15: Cho hỗn hợp gồm N2, H2 và NH3 đi qua dung dịch HNO3 đặc, dư thì thể tích khí cịn lại một nửa. Thành phần phần trăm theo thể tích của NH 3 là: A. 25,0%. B. 50,0%. C. 75,0%. D. 33,33%. 0 Câu 20: Trong 1 bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 0 C và 10atm. Sau phản ứng tổng hợp NH3, lại đưa bình về 00C. Biết rằng cĩ 60% hiđro tham gia phản ứng, áp suất trong bình sau phản ứng là: A. 10atm. B. 8 atm. C. 9 atm. D. 8,5 atm. Câu 21: Một bình kín dung tích 112 lít trong đĩ chứa N2 và H2 theo tỉ lệ thể tích 1 : 4 và áp suất 200 atm với một ít chất xúc tác thích hợp. Nung nĩng bình một thời gian sau đĩ đưa nhiệt độ về 00C thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu. Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là: A. 70%. B. 80%. C. 25%. D. 50%. ***************@************** II. TỐN MUỐI AMONI VÀ NHIỆT PHÂN MUỐI NITRAT + 2- - Câu 10: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 50ml dung dịch X cĩ chứa các ion NH4 , SO4 , NO3 thì cĩ 11,65g một kết tủa được tạo ra và đun nĩng thì cĩ 4,48 lít (đktc) một chất khí bay ra. Chương 2: Nitơ - Photpho và Hợp chất 16 Gv: Hồng Thị Minh Ngọc
  17. Ơn tập và luyện thi Hĩa Đại Cương và Vơ Cơ 11 Năm học: 2021 - 2022 Nồng độ mol của mỗi muối trong dung dịch X là: A. (NH4)2SO4: 1M; NH4NO3: 2M. B. (NH4)2SO4: 2M; NH4NO3: 1M. C. (NH4)2SO4: 1M; NH4NO3: 1M. D. (NH4)2SO4: 0,5M; NH4NO3: 2M. + 2- - Câu 11: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 100 ml dung dịch X gồm các ion: NH4 , SO4 , NO3 rồi tiền hành đun nĩng thì thu được 23,3 g kết tủa và 6,72 lít (đktc) một khí duy nhất. Nồng độ mol của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X lần lượt là: A. 1M và 1M. B. 2M và 2M. C. 1M và 2M. D. 2M và 1M. Câu 16: Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân hồn tồn 16g NH4NO2 là: A. 5,6 lít. B. 11,2 lít. C. 0,56 lít. D. 1,12 lít. Câu 1: Đem nung một lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian thì dừng lại, để nguội, đem cân thấy khối lượng giảm 54g. Khối lượng Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là: A. 50g. B. 49g. C. 94g. D. 98g. Câu 2: Nhiệt phân hồn tồn 9,4g một muối nitrat kim loại thu được 4 gam một chất rắn. Cơng thức muối đã dùng là: A. Mg(NO3)2. B. Al(NO3)3. C. Cu(NO3)2. D. Fe(NO3)2. Câu 3: Nhiệt phân hồn tồn 18,8 gam muối nitrat của kim loại M (hố trị II) thu được 8 gam oxit tương ứng. Vậy M là kim loại nào trong số các kim loại cho sau đây? A. Mg. B. Zn. C. Cu. D. Ca. Câu 4: Nung nĩng 66,2 gam Pb(NO3)2 thu được 55,4 gam chất rắn. Hiệu suất phản ứng phân huỷ là: A. 25%. B. 40%. C. 50%. D. 27,5%. Câu 5: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín khơng chứa khơng khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hồn tồn X vào nước để được 300ml dung dịch Y. Dung dịch Y cĩ pH bằng: A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 6: Nung 12,22 gam Cu(NO3)2 trong bình kín khơng chứa khơng khí, sau một thời gian thu được 11,14 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hồn tồn X vào nước để được 2 lít dung dịch Y. Dung dịch Y cĩ pH bằng: A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 7: Nung nĩng hồn tồn 27,3 g hỗn hợp NaNO3, Cu(NO3)2. Hỗn hợp khí thốt ra được dẫn vào nước dư thì thấy cĩ 1,12 lít khí (đktc) khơng bị hấp thụ (lượng O2 hồ tan khơng đáng kể). Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là: A. 28,2g. B. 8,6g. C. 4,4g. D. 18,8g. Câu 8: Nhiệt phân hồn tồn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X (tỉ khối của X so với khí hiđro bằng 18,8). Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là A. 8,60 gam. B. 11,28 gam. C. 9,40 gam. D. 20,50 gam. Câu 9: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3. Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là 11,864%. Cĩ thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X? A. 7,68 gam. B. 6,72 gam. C. 10,56 gam. D. 3,36 gam. Câu 10: X là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2. Trong đĩ O chiếm 19,2% về khối lượng. Nung 150 gam X trong bình kín khơng cĩ oxi đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được m gam oxit kim loại. Giá trị của m là: A. 112,8 g. B. 117,6 g. C. 52,8 g. D. 85,2 g. Câu 10: X là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2. Trong đĩ O chiếm 9,6% về khối lượng. Nung 50 gam X trong bình kín khơng cĩ oxi đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được m gam oxit kim loại. Giá trị của m là : A. 47,3 g. B. 44,6 g. C. 17,6 g. D. 39,2 g. Câu 12: Hỗn hợp X gồm: KNO3, Mg(NO3)2, Cu(NO3)2. Nung 0,942 gam X tới khối lượng khơng đổi thu được hỗn hợp khí Y (đktc) và 0,63 gam chất rắn. Biết rằng tỷ khối của hỗn hợp khí Y so với H2 là 19,5. Phần trăm khối lượng của KNO3 trong hỗn hợp X là: A. 42,89%. B. 32,16%. C. 64,33%. D. 48,25%. *******************@******************* III. TỐN KIM LOẠI, OXIT KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT THƯỜNG Câu 5: Hồ tan hồn tồn 11,7 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 10,5 gam so với ban đầu. Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng là: Chương 2: Nitơ - Photpho và Hợp chất 17 Gv: Hồng Thị Minh Ngọc
  18. Ơn tập và luyện thi Hĩa Đại Cương và Vơ Cơ 11 Năm học: 2021 - 2022 A. 1,2 mol. B. 0,12 mol. C. 0,06 mol. D. 2,4 mol. Câu 3: Cho 18,4 gam bột Mg và Fe vào dung dịch HCl dư thu được 1 gam H2. Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là: A. 32,6 gam. B. 39,7 gam. C. 53,9 gam. D. 57,1 gam. Câu 1: Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl, thấy thốt ra 2,24 lít khí H2 (đktc). Khối lượng muối clorua tạo thành trong dung dịch là: A. 7,1 gam. B. 11,3 gam. C. 7,75 gam. D. 14,2 gam. Câu 5: Cho 11,3 gam hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng dư thì thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Cơ cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là: A. 25,7 gam. B. 26,0 gam. C. 40,1 gam. D. 40,7 gam. Câu 3: Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 lỗng nĩng (trong điều kiện khơng cĩ khơng khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (ở đktc). Cơ cạn dung dịch X (trong điều kiện khơng cĩ khơng khí) được m gam muối khan. Giá trị của m là: A. 45,5. B. 47,1. C. 42,6. D. 48,8. Câu 1: Hồ tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H2 (ở đktc). Cơ cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là A. 77,86 gam. B. 25,95 gam. C. 103,85 gam. D. 38,93 gam. Câu 5: Hồ tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,3M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H2 (ở đktc). Đun nĩng cơ cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan là: A. 38,93 gam. B. 25,545 gam. C. 39,18 gam. D. 39,89 gam. Câu 56: Hịa tan hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 lỗng (dư), thu được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y thu được kết tủa Z. Nung Z trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi, thu được m gam chất rắn. Biết các phản ứng đều xảy ra hồn tồn. Giá trị của m là A. 18. B. 36. C. 20. D. 24. Câu 7: Hồ tan hồn tồn 32 gam hỗn hợp gồm Al2O3; FeO; Fe3O4 trong 500ml dung dịch H2SO4 1M (vừa đủ) thu được m gam muối sunfat. Giá trị của m là A. 74 gam. B. 80 gam. C. 72 gam. D. 76 gam. Câu 6: Hồ tan hồn tồn 2,81 gam hỗn hợp Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cơ cạn dung dịch cĩ khối lượng là: A. 3,81 gam. B. 5,81 gam. C. 4,81 gam. D. 6,81gam. Câu 2: Để hồ tan vừa hết 15 gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe3O4 và Al2O3 cần 200ml dung dịch Y chứa HCl 1M và H2SO4 1,5M. Khối lượng muối khan thu được khi cơ cạn dung dịch sau phản ứng là: A. 45,4 gam. B. 42,7 gam. C. 44,5 gam. D. 50,9 gam. Câu 3: Hồ tan 12,8 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO bằng dung dịch HCl 0,1M vừa đủ thu được 2,24 lít khí (đktc). Thể tích dung dịch HCl đã dùng là: A. 2,0 lít. B. 4,2 lít. C. 4,0 lít. D. 14,2 lít. Câu 4: Cho 13,68 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, được dung dịch Y; cơ cạn Y thu được 11,43 gam FeCl2 và m gam FeCl3. Giá trị của m là: A. 9,75. B. 11,725. C. 14,625. D. 8,75. Câu 5: Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, được dung dịch Y; cơ cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3. Giá trị của m là: A. 6,50. B. 7,80. C. 9,75. D. 8,75. Câu 6: Để hồ tan hồn tồn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đĩ số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là: A. 0,08. B. 0,18. C. 0,23. D. 0,16. Câu 7: Hồ tan hỗn hợp 6,4g CuO và 16g Fe2O3 trong 320ml dung dịch HCl 2M. Sau phản ứng cĩ m gam chất rắn khơng tan. Giá trị lớn nhất của m là: A. 2,4 gam. B. 3,2 gam. C. 4,8 gam. D. 6,4 gam. Câu 7: Đốt cháy hồn tồn 4,04 gam hỗn hợp bột ba kim loại Cu, Al, Fe thu được 5,96gam hỗn hợp 3 oxit. Để hồ tan hết hỗn hợp ba oxit này cần V lít dung dịch HCl 1,0M. Giá trị của V là: A. 0,14 lít. B. 0,24 lít. C. 0,12 lít. D. 0,1 lít. Chương 2: Nitơ - Photpho và Hợp chất 18 Gv: Hồng Thị Minh Ngọc
  19. Ơn tập và luyện thi Hĩa Đại Cương và Vơ Cơ 11 Năm học: 2021 - 2022 Câu 11: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hồn tồn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit cĩ khối lượng 3,33 gam. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là: A. 75 ml. B. 50 ml. C. 57 ml. D. 90 ml. Câu 12: Nung nĩng 16,8 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí O2, đến khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 23,2 gam chất rắn X. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là: A. 400ml. B. 800ml. C. 200ml. D. 600ml. Câu 8: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm ba kim loại Zn, Cr, Sn cĩ số mol bằng nhau tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl lỗng, nĩng thu được dung dịch Y và khí H2. Cơ cạn dung dịch Y thu được 8,98 gam muối khan. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hồn tồn với O2 (dư) để tạo hỗn hợp 3 oxit thì thể tích khí O2 (đktc) phản ứng là: A. 2,016 lít. B. 0,672 lít. C. 1,008 lít. D. 1,344 lít. Câu 9: Cho 3,68 gam hỗn hợp Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10%, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là: A. 101,48gam. B. 101,68gam. C. 88,20gam. D. 97,80gam. Câu 10: Cho 33,2g hỗn hợp X gồm đồng, nhơm và magie tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 22,4 lít khí ở đktc và chất rắn khơng tan B. Cho B hồ tan hồn tồn vào H2SO4 đặc, nĩng, dư thu được 4,48 lít khí SO2 (đktc). Khối lượng của Mg trong hỗn hợp X là: A. 12,8 g. B. 10,8 g. C. 9,6 g. D. 11,8 g. *******************@******************* PhÇn 3: to¸n tr¾c nghiƯm axit nitric vµ muèi nitrat I. BÀI TỐN KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT TẠO MỘT SẢN PHẨM KHỬ Câu 1: Cho 1,86 gam hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3lỗng, dư thấy cĩ 560ml (đktc) khí N2O duy nhất bay ra. Khối lượng của Mg trong 1,86 gam hợp kim là: A. 2,4 g. B. 0,24g. C. 0,36g. D. 0.08g. Câu 2: Cho 11,0 g hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 lỗng dư thu được 6,72 lít khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng của Al và Fe trrong hỗn hợp X tương ứng là: A. 5,4g và 5,6g. B. 5,6g và 5,4g. C. 8,1g và 2,9g. D. 8,2g và 2,8g. Câu 3: Hồ tan hồn tồn hỗn hợp gồm Zn và ZnO bằng dung dịch HNO3 lỗng, dư. Kết thúc thí nghiệm khơng cĩ khí thốt ra, dung dịch thu được cĩ chứa 8g NH4NO3 và 113,4 g Zn(NO3)2. Phần trăm số mol Zn cĩ trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu? A. 66,67%. B. 33,33%. C. 16,66%. D. 93,34%. Câu 4: Hồ tan hồn tồn 19,2 gam Cu vào dung dịch HNO3 lỗng. Khí NO thu được đem oxi hố thành NO2 rồi sục vào nước cùng với dịng khí O2 để chuyển hết thành HNO3. Thể tích O2 (đktc) đã tham gia phản ứng trong quá trình trên là: A. 2,24 lít. B. 3,36 lít. C. 4,48 lít. D. 6,72 lít. Câu 5: Thêm 2,16 gam Al vào dung dịch HNO3 lỗng, lạnh (vừa đủ) thì thu được dung dịch X và khơng thấy khí thốt ra. Thêm dung dịch NaOH vào dung dịch đến khi hết kết tủa vừa tan hết thì số mol NaOH đã dùng là: A. 0,16mol. B. 0,19 mol. C. 0,32 mol. D. 0,35 mol. Câu 6: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là A. 12,3. B. 10,5. C. 11,5. D. 15,6. Câu 7: Hồ tan hồn tồn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc nĩng thu được 1,334 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y. Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được m gam kết tủa. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là: A. 21,95% và 0,78. B. 78,05% và 2,25. C. 21,95% và 2,25. D. 78,05% và 0,78. Câu 8: Cho 13 gam kim loại M (hố trị II) phản ứng hồn tồn với dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít khí N2O (đktc). Vậy M là: Chương 2: Nitơ - Photpho và Hợp chất 19 Gv: Hồng Thị Minh Ngọc
  20. Ơn tập và luyện thi Hĩa Đại Cương và Vơ Cơ 11 Năm học: 2021 - 2022 A. Ca. B. Mg. C. Zn. D. Cu. Câu 9: Hồ tan hồn tồn 1,2 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lít khí N2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất). Kim loại M là: A. Zn. B. Al. C. Ca. D. Mg. Câu 10: Cho Al phản ứng hồn tồn với 500ml dung dịch HNO3 0,4M tạo thành 1,12 lít khí X (đktc). Vậy X là: A. N2O. B. NO2. C. NO. D. N2. Câu 11: Khi hồ tan 30g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong dung dịch HNO3 1M dư, thấy thốt ra 6,72 lít khí NO (ở đktc). Hàm lượng % của đồng (II) oxit trong hỗn hợp ban đầu là: A. 4,0%. B. 2,4%. C. 3,2%. D. 4,8%. Câu 12: Hồ tan hồn tồn m gam Fe vào dung dịch HNO3 lỗng thì thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của m là: A. 1,12 gam. B. 11,20gam. C. 0,56 gam. D. 5,60 gam. Câu 13: Cho 3,025gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 lỗng, thu được 940,8ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) cĩ tỉ khối đối với H2 bằng 22. Khí NxOy là kim loại M là: A. NO2 và Al. B. N2O và Al. C. NO và Mg. D. N2O và Fe. Câu 14: Hồ tan hồn tồn a gam Al trong dung dịch HNO3 lỗng thấy thốt ra 4,48 lít hỗn hợp 3 khí NO, N2O, N2 cĩ tỷ lệ số mol lần lượt là 1: 2: 2. Vậy a gam Al cĩ giá trị là: A. 14,04g. B. 7,02g. C. 35,1g. D. 28,08g. **************@************** II. BÀI TỐN KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT TẠO NHIỀU SẢN PHẨM KHỬ Câu 1: Hồ tan hồn tồn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất lỗng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015mol khí N2O và 0,01 mol khí NO. Giá trị của m là: A. 13,5g. B. 1,35g. C. 8,10g. D. 10,80g. Câu 2: Cho 4,5 (g) Al tan hết trong dung dịch HNO3 dư thì thu được hỗn hợp khí X gồm 2 lít (NO, N2O) và một dung dịch Y. Khối lượng muối nitrat thu được khi cơ cạn hồn tồn dung dịch Y là: A. 35,5 (g). B. 53,6 (g). C. 36,5 (g). D. 38,5 (g). Câu 3: Hịa tan Fe trong HNO3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO. Khối lượng Fe bị hịa tan bằng bao nhiêu gam? A. 0,56 gam. B. 1,12 gam. C. 1,68 gam. D. 2,24 gam. Câu 4: Hồ tan hồn tồn m gam hỗn hợp bột Mg và Al vào 350 ml dung dịch HNO3 1,2M (vừa đủ), thấy thốt ra khí NO2 duy nhất và dung dịch thu được chỉ chứa 2 muối nitrat. Vậy tổng khối lượng nước sinh ra từ 2 phản ứng này là: A. 3,78 gam. B. 3,42 gam. C. 3,24 gam. D. 4,32 gam. Câu 5: Hồ tan hồn tồn 0,368gam hỗn hợp X gồm Al, Zn cần vừa đủ 25 lít HNO3 0,001M. Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 3 muối và khơng cĩ khí thốt ra. Vậy khối lượng mỗi kim loại Al, Zn trong hỗn hợp X ban đầu là: A. 0,081g; 0,287g. B. 0,026g; 0,342g. C. 0,096g; 0,272g. D. 0,108g; 0,26g. Câu 6: Hồ tan hồn tồn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai nuối và axit dư). Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19. Giá trị của V là: A. 2,24. B. 5,60. C. 3,36. D. 4,48. Câu 7: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là: A. 13,32 gam. B. 6,52 gam. C. 13,92 gam. D. 8,88 gam. Câu 8: Hồ tan hồn tồn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 lỗng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. Cơ cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là: A. 34,08. B. 38,34. C. 97,98. D. 106,38. Câu 9: Cho 12,8 gam đồng tan hồn tồn trong dung dịch HNO3 thấy thốt ra hỗn hợp hai khí NO và NO2 cĩ tỉ khối đối với H2 bằng 19. Thể tích hỗn hợp đĩ ở điều kiện tiêu chuẩn là: Chương 2: Nitơ - Photpho và Hợp chất 20 Gv: Hồng Thị Minh Ngọc