Đề cương ôn tập học kì I Tin học 11 - Trường THPT Sơn Động số 3
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I Tin học 11 - Trường THPT Sơn Động số 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_i_tin_hoc_11_truong_thpt_son_dong_so.doc
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I Tin học 11 - Trường THPT Sơn Động số 3
- TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG 3 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIN HỌC 11 TỔ KHTN HỌC KÌ I A.LÝ THUYẾT CHƯƠNG I: MỘT SỐ KHÁI NIỆM VỀ LẬP TRÌNH VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH. Bài 1: Khái niệm lập trình và ngôn ngữ lập trình - Khái niệm chương trình dịch, thông dịch, biên dịch - Sự giống và khác nhau giữa thông dịch và biên dịch Bài 2: Các thành phần của ngôn ngữ lập trình - Các thành phần cơ bản - KN tên dành riêng, tên chuẩn, tên do người lập trình đặt. - KN hằng, biến. CHƯƠNG II: CHƯƠNG TRÌNH ĐƠN GIẢN Bài 3: Câu trúc chương trình - Cấu trúc chương trình gồm mấy phần, là những phần nào? Phần nào bắt buộc phải có. - Nêu cú pháp khai báo tên chương trình, khai báo thư viện, khai báo hằng, khai báo biến? Lấy ví dụ minh họa. - Cấu trúc của thân chương trình? - Viết chương trình đơn giản đưa ra màn hình thông báo: ‘ tôi tên là ’ ‘Tôi là học sinh lớp 11a’ Bài 4 : Một số kiểu dữ liệu chuẩn - Kiểu nguyên - Kiểu thực - Kiểu kí tự - Kiểu logic Bài 5 : Khai báo biến - Cú pháp khai báo biến, lấy ví dụ minh họa Bài 6 : Phép toán, biểu thức, câu lệnh gán - Phép toán : Nhớ bảng trong SGK-trang 24 - Biểu thức số học : + quy tắc viết biểu thức số học + các phép toán được thực hiện theo thứ tự nào ? - Hàm số học chuẩn : xem bảng trong SGK trang 26 - Biểu thức quan hệ, biểu thức logic, câu lệnh gán : xem SGK trang 27-28 Bài 7, Bài 8 : Các thủ tục chuẩn vào/ ra đơn giản Soạn thảo, dịch và thực hiện chương trình - Nhập dữ liệu từ bàn phím (read/readln) - Đưa dữ liệu ra màn hình ( write/writeln) - Biên dịch chương trình: Alt+F9; 1
- - Chạy chương trình: Ctrl+F9; - Đóng cửa sổ chương trình: Alt+F3; - Thoát khỏi phần mềm Pascal: Alt+X; CHƯƠNG III: CẤU TRÚC RẼ NHÁNH VÀ LẶP Bài 9 : Cấu trúc rẽ nhánh - Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu : Cú pháp, lấy vd minh họa - Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ: Cú pháp, lấy vd minh họa Bài 10: Cấu trúc lặp: - Lặp với số lần biết trước: Cú pháp, lấy vd minh họa - Lặp với số lần chưa biết trước: Cú pháp, lấy vd minh họa. CHƯƠNG IV : KIỂU DỮ LIỆU CÓ CẤU TRÚC BÀI 11. KIỂU MẢNG 1 CHIỀU 1. Khái niệm - Mảng một chiều là một dãy hữu hạn các phần tử có cùng kiểu. Mảng được đặt tên và mỗi phần tử mang một chỉ số. Để mô tả mảng một chiều cần xác định kiểu của các phần tử và cách đánh chỉ số các phần tử. 2. Khai báo mảng một chiều - Cách 1: Khai báo trực tiếp: VAR : ARRAY [kiểu chỉ số] OF ; - Cách 2: Khai báo gián tiếp TYPE = ARRAY [kiểu chỉ số] OF ; VAR : ; 3. Tham chiếu tới phần tử của mảng - Để tham chiếu tới phần tử của mảng ta gọi theo cấu trúc: Tên_biến[chỉ số] VD: Tham chiếu đến phần tử thứ 20 trong mảng A ta viết A[20]. BÀI 12: KIỂU XÂU 1. Một số khái niệm - KN xâu: Xâu là một dãy kí tự trong bảng mã ASCII.Mỗi kí tự được gọi là một phần tử của xâu. - Độ dài xâu: Số lượng kí tự trong xâu được gọi là độ dài của xâu. - Xâu rỗng: Xâu có độ dài bằng 0 gọi là xâu rỗng. 2. Thao tác xử lý xâu a. Phép ghép xâu b. Các phép so sánh xâu c. Thủ tục delete 2
- Cú pháp : Delete(st, vt, n) thực hiện việc xóa n kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí vt. d. Thủ tục insert Cú pháp: Insert(s1, s2, vt): Chèn xâu s1 vào s2 bắt đầu từ vị trí vt. e. Hàm copy Cú pháp: copy(S, vt,N): tạo xâu gồm N kí tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí vt của xâu S. f. Hàm length Cú pháp: length(S): cho biết giá trị độ dài của xâu S. g. Hàm pos Cú pháp: pos(s1, s2) Cho vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu s1 trong xâu s2. h. Hàm upcase Cú pháp: upcase(ch) In hoa chữ cái trong ch. B. BÀI TẬP 1. BÀI TẬP TỰ LUẬN Bài 1 : Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b. Bên trong thửa ruộng có 1 cái giếng hình tròn có bán kính R. Viết chương trình tính diện tích đất có thể trồng trọt ? Bài 2: Viết chương trình tìm phần tử nhỏ nhất của dãy số nguyên ? Bài 3: Nêu các khái niệm: Xâu, độ dài xâu, xâu rỗng Bài 4: Viết chương trình nhập vào họ tên của 2 người và đưa ra tên có độ dài ngắn hơn Bài 5: Cho xâu : S1:= ‘Chung em la hoc sinh_’ Xâu S2:=’Truong THPT Son Dong 3’ a/ S1+S2= e/ Length(S1)= b/Delete(S1,1,6)= f/Pos(‘C’,S1)= c/ Insert(S1,S2,1)= g/ Upcase(S1)= d/Copy(S2,8,4)= 2. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cho biểu thức trong Pascal: abs(x+1) - 3. Biểu thức tương ứng trong Toán học là: A. x 1 3 B. 3 x 1 C. 3 x 1 D. x 1 3 3
- Câu 2: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, muốn kiểm tra đồng thời cả ba giá trị của A, B, C đều lớn hơn không ta viết câu lệnh If...then... thế nào cho đúng? A. if (A > 0) and (B > 0 )and (C > 0) then.... B. if A, B, C > 0 then... C. if (A > 0) or (B > 0) or (C > 0) then.... D. if (A > 0) and (B > 0) or (C > 0) then.... Câu 3: Trong Pascal, để nhập dữ liệu từ bàn phím ta sử dụng thủ tục: A. read( ); B. readln( ); C. readlnn( ); D. Cả A và B đều đúng. Câu 4: Trong Turbo Pascal, xác định tên đúng trong các tên sau: A. 10pro B. Bai tap_1 C. Baitap D. ngay sinh Câu 5: Danh sách các biến là một hoặc nhiều tên biến, các tên biến được viết cách nhau bởi : A. dấu chấm phẩy (;) B. dấu phẩy (,) C. dấu chấm (.) D. dấu hai chấm (:) Câu 6: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khoá CONST dùng để A. khai báo tên chương trình. B. khai báo hằng. C. khai báo biến. D. khai báo thư viện. Câu 7: Cho a:=3; b:=5. Câu lệnh IF a>b Then a:=4 Else b:=1. Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên đáp án nào đúng A. b=1. B. a=3; C. b=5; D. a=4; Câu 8: Cho đoạn chương trình sau: If(a<>1) then x:=9 div a Else x:= -2013; Write(‘ x= ‘, x + 1); Khi cho a = 1 thị đoạn chương trình trên sẽ in ra màn hình giá trị x bằng bao nhiêu? A. x = -2012. B. x = -2013; C. x = 9; D. x = 10; Câu 9: Trong Pascal, biểu thức (27 mod 4) bằng: A. 2 B. 0 C. 1 D. 3 Câu 10: Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Phần khai báo có thể khai báo cho: Tên chương trình, hằng, biến và chương trình con. B. Phần khai báo có thể khai báo cho: Tên chương trình, hằng, biến. C. Phần khai báo có thể khai báo cho: Chương trình con, hằng, biến. 4
- D. Phần khai báo có thể khai báo cho: Tên chương trình, thư viện, hằng, biến và chương trình con. Câu 11: Trong pascal, câu lệnh gán nào sau đây là sai: A. c-1:=d; B. c:=x+y; C. a:=b+c; D. a:=b; Câu 12: Đoạn chương trình: Max:=a; IF b>Max Then Max:=b; Hãy cho biết đoạn chương trình trên dùng để: A. Tìm giá trị lớn nhất của 2 số a và b; B. Tính giá trị a; C. Tính giá trị b; D. Tính giá trị của a và b. Câu 13: Trong Pascal, cú pháp để khai báo biến là: A. Var = ; B. Var : ; C. : kiểu dữ liệu; D. Var ; Câu 14: Trong Pascal, biểu thức (57 div 13) bằng: A. 3 B. 5 C. 4 D. 6 Câu 15: Xét chương trình sau? Var a, b: integer; Begin a:=102; write(‘b=’); readln(b); if a<b then write(‘Xin chao cac ban!’); end. Nhập giá trị cho b bao nhiêu để khi chạy chương trình nhận được kết quả ‘Xin chao cac ban!’? A. 99 B. 101 C. 103 D. 100 Câu 16: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khóa VAR dùng để? A. Khai báo hằng B. Khai báo thư viện C. Khai báo biến D. Khai báo tên chương trình Câu 17: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khoá PROGRAM dùng để 5
- A. khai báo biến. B. khai báo tên chương trình. C. khai báo thư viện. D. khai báo hằng. Câu 18: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khoá USES dùng để A. khai báo biến. B. khai báo tên chương trình. C. khai báo thư viện. D. khai báo hằng. Câu 19: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khoá VAR dùng để A. khai báo biến. B. khai báo tên chương trình. C. khai báo thư viện. D. khai báo hằng. Câu 20: Trong Pascal, để đưa dữ liệu ra màn hình ta sử dụng thủ tục: A. writeln( ); B. Rewrite( ); C. write( ) D. cả A,B và C đều đúng. Câu 21: Cú pháp biểu diễn cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu là? A. If then ; B. If ;then C. If then else ; D. If then ;esle ; Câu 22: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hằng và biến khác nhau cơ bản như thế nào? A. Hằng và biến là hai đại lương mà giá trị đều có thể thay đổi được trong quá trình thực hiện chương trình. B. Hằng không cần khai báo còn biến phải khai báo. C. Hằng là đại lượng có giá trị không thể thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình, biến là đại lượng có giá trị có thể thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình. D. Hằng và biến bắt buộc phải khai báo. Câu 23: Hãy cho biết những biểu diễn nào dưới đây không phải là biểu diễn hằng trong Pascal? A. 4.07E-15 B. ‘3.1416’ C. 120 D. ‘thpt Câu 24: Xác định giá trị của biểu thức: S = (250 div 100) + (150 mod 100) div 10 6
- A. S = 9; B. S = 6; C. S = 7; D. S = 8. Câu 25: Xét chương trình sau: Var a, b: integer; Begin a:=575; b:=678; if a<b then write(1); if a=b then write(0); if a>b then write(2); end. Kết quả của chương trình trên là: A. 1 B. 102 C. 0 D. 2 1 Câu 26: Cho biểu thức dạng toán học sau: a 2 b2 ; hãy chọn dạng biểu diễn tương ứng 4 trong Pascal: A. 1/4* sqrt(a*a-b*b) B. 1/4 + sqrt(a*a-b*b) C. 1/4 - sprt(a*a-b*b) D. 1/4 - sqrt(a*a-b*b) Câu 27: Trong Turbo Pascal, để thoát khỏi chương trình: A. Nhấn tổ hợp phím Alt + X; B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + E; C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X; D. Nhấn tổ hợp phím Alt + E; Câu 28: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh ghép được sử dụng khi A. Cần một lệnh đơn thực hiện một công việc; B. Ghép nhiều câu lệnh thành một câu lệnh; C. Cả ba trường hợp trên. D. Cần nhiều câu lệnh thực hiện một công việc; Câu 29: Chương trình dịch Pascal sẽ cấp phát bao nhiêu byte bộ nhớ cho các biến trong khai báo sau? VAR M, N, P : Integer; A, B: Real; C: Longint; 7
- A. 20 byte. B. 24 byte. C. 22 byte. D. 18 byte. Câu 30: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khoá STRING dùng để A. Khai báo tên chương trình. B. Khai báo hằng. C. Khai báo biến. D. Khai báo xâu. Câu 31: Cho a:=3; b:=2. Câu lệnh IF a > b Then x:=a - b Else y:=b – a; Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên đáp án nào đúng A. x= -1 B. y= -1 C. x= 1 D. y= 1 Câu 32: Mảng 1 chiều là gì A. Là một tập hợp các số nguyên; B. Độ dài tối đa của mảng là 255; C. Là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu; D. Mảng không thể chứa kí tự; Câu 33: Thế nào là khai báo biến mảng gián tiếp ? A. Khai báo mảng của các bản ghi; B. Khai báo mảng xâu kí tự; C. Khai báo mảng hai chiều; D. Khai báo thông qua kiểu mảng đã có; Câu 34: Với khai báo sau: Var m:= array[1..10] of byte; Kiểu phần tử của mảng là kiểu gì A. Kiểu thực B. Kiểu xâu C. Kiểu nguyên D. Kiểu logic Câu 35: Với khai báo sau: Var m:= array[1..10] of byte; Tên của mảng là? A. m B. Array C. Var D. Byte Câu 36: Với khai báo sau: Var m:= array[1..10] of byte; Chỉ số đầu của mảng là? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 37: Câu 19: Với khai báo sau: Var m:= array[1..10] of byte; Chỉ số cuối của mảng là A. 11 B.10 C.12 D.1 8
- Câu 38: Tham chiếu tới phần tử của mảng 1 chiều được xác định bởi tên mảng cùng chỉ số được viết trong cặp ngoặc nào? A. [ ] B. ( ) C. “ “ D.{ } Câu 39: Khai báo mảng nào sau đây là đúng? A. Var a =array[1..100] of integer; B. Var a : array[1..100] of integer; C. Var a / array[1..100] of integer; D. Var a : array[1...........100] of integer; Câu 40: Độ dài tối đa của xâu kí tự trong Pascal là: A. 255 B. 256 C. 0 D. Không giới hạn Câu 41: Xâu kí tự có độ dài bằng 0 gọi là: A. Không tồn tại B. Xâu rỗng C. Chứa kí tự 0 D. Xâu ngắn Câu 42: Kí tự đầu tiên trong xâu được đánh số là: A. 0 B. 1 C. Do người lập trình đặt D. Không quy định Câu 43: Cú pháp khai báo biến xâu là: A. Var :string[độ dài lớn nhất của xâu]; B. Var tên biến :string[độ dài lớn nhất của xâu]; C. Var :string(độ dài lớn nhất của xâu); D. Var tên biến :string(độ dài lớn nhất của xâu); Câu 44: Để khai báo biến xâu ta sử dụng tên dành riêng: A. Array B. String C. Type D. Const 9
- Câu 45: Thủ tục Delete(a,b,c) có nghĩa là: A. Xóa c kí tự của biến xâu a bắt đầu từ vị trí b B. Xóa a kí tự của biến xâu b bắt đầu từ vị trí c C. Xóa c kí tự của biến xâu b bắt đầu từ vị trí a D. Xóa a kí tự của biến xâu c bắt đầu từ vị trí b Câu 46: Hàm Copy(a,b,c) có nghĩa là: A. Tạo xâu gồm a kí tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí b của xâu c B. Tạo xâu gồm b kí tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí c của xâu a C. Tạo xâu gồm c kí tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí a của xâu b D. Tạo xâu gồm c kí tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí b của xâu a Câu 47: Thủ tục Insert(a,b,c) có nghĩa là: A. Chèn xâu c vào xâu b bắt đầu ở vị trí a B. Chèn xâu a vào xâu c bắt đầu ở vị trí b C. Chèn xâu a vào xâu b bắt đầu ở vị trí c D. Chèn xâu b vào xâu a bắt đầu ở vị trí c Câu 48: Tham chiếu đến phần tử của xâu được xác định bởi: A. Tên biến xâu và chỉ số đặt trong cặp ngoặc ( và ) B. Tên biến xâu và chỉ số đặt trong cặp ngoặc [ và ] C. Tên biến xâu và chỉ số đặt trong cặp ngoặc { và } D. Tên biến xâu và chỉ số đặt trong cặp ngoặc “ và ” Câu 49: Khai báo nào sau đây sai? A. Var a:string[10]; B. A. Var a:string[100]; C. A. Var a:string; D. A. Var a:string(10); 10

