Đề cương ôn tập học kì II Tin học 11
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì II Tin học 11", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_tin_hoc_11.pdf
MA_TRaN_de_KIeM_TRA_TIN_HoC_11-_ab8a1373a4.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì II Tin học 11
- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIN 11 A. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1 : _ Hãy chọn phương án ghép đúng. Độ dài tối đa của xâu kí tự trong PASCAL là A. 256; B. 255; C. 65535; D. Tùy ý; Câu 2 : _ Hãy chọn phương án ghép đúng. Cho xâu S là ‘Hanoi-Vietnam’. Kết quả của hàm Length(S) là A. 12; B. 13 C. 14 D. 15 Câu 3 : _ Hãy chọn phương án ghép đúng. Cho xâu S là ‘Hanoi-Vietnam’. Kết quả của hàm Pos(‘Vietnam’,S) là A. 5; B. 6; C. 7; D. 8; Câu 4 : _ Cho khai báo sau : Var hoten : String; Phát biểu nào dưới đây là đúng ? A. Câu lệnh sai vì thiếu độ dài tối đa của xâu; B. Xâu có độ dài lớn nhất là 0; C. Xâu có độ dài lớn nhất là 255; D. Cần phải khai báo kích thước của xâu sau đó; Câu 5 : _ Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Thủ tục chuẩn Insert(S1,S2,vt) thực hiện A. chèn xâu S1 vào S2 bắt đầu từ vị trí vt ; B. chèn xâu S2 vào S1 bắt đầu từ vị trí vt ; C. nối xâu S2 vào S1; D. sao chép vào cuối S1 một phần của S2 từ vị trí vt ; Câu 6 : _ Cho str là một xâu kí tự, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ? for i := length(str) downto 1 do write(str[i]) ; A. In xâu ra màn hình; B. In từng kí tự xâu ra màn hình; C. In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược, trừ kí tự đầu tiên; D. In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược; Câu 7 : _ Cho str là một xâu kí tự, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì for i := 1 to length(str) – 1 do str[i+1] := str[i] ; A. Dịch chuyển các kí tự của xâu về sau 1 vị trí; B. Dịch chuyển các kí tự của sâu lên trước một vị trí; C. Khởi tạo lại mọi kí tự của xâu bằng kí tự đầu tiên; D. Khởi tạo lại mọi kí tự của xâu bằng kí tự cuối cùng; Câu 8 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu kí tự là ? A. Mảng các ký tự; B. Dãy các kí tự trong bảng mã ASCII; C. Tập hợp các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Anh; D. Tập hợp các chữ cái và các chữ số trong bảng chữ cái tiếng Anh; Câu 9 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, cách khai báo xâu kí tự nào sau đây là đúng ? A. S := file of string ; C. S : string; B. S : file of char ; D. Cả 3 câu đều đúng ; Câu 10 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu kí tự có tối đa ? A. 8 kí tự; C. 16 kí tự; B. 256 kí tự; D. 255 kí tự; Câu 11 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu kí tự không có kí tự nào gọi là ? A. Xâu không; C. Xâu trắng; B. Xâu rỗng; D. Không phải là xâu kí tự; Câu 12 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, phần tử đầu tiên của xâu ký tự mang chỉ số là ? A. 0 C. 1 B. Do người lập trình khai báo D. Không có chỉ số Câu 13 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, khai báo nào trong các khai báo sau là sai khi khai báo xâu kí tự ? A. S : string; C. S : string[256]; B. X1 : string[100]; D. X1 : string[1]; Câu 14 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, thủ tục Delete(c, a, b) thực hiện công việc gì trong các việc sau? A. Xóa trong xâu kí tự c a kí tự bắt đầu từ vị trí b; B. Xóa trong xâu a b kí tự từ vị trí c;
- C. Xóa trong xâu c b kí tự bắt đầu từ vị trí a; D. Xóa trong xâu b c kí tự bắt đầu từ vị trí a; Câu 15 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hàm Length(S) cho kết quả gì ? A. Độ dài xâu S khi khai báo; B. Số ký tự hiện có của xâu S không tính các dấu cách; C. Số ký tự của xâu không tính dấu cách cuối cùng D. Số ký tự hiện có của xâu S. Câu 16 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, sau khi chương trình thực hiện xong đoạn chương trình sau, giá trị của biến S là ? S := ‘Ha Noi Mua thu’; Delete(S,7,8); Insert(‘Mua thu’, S, 1); A. Ha Noi Mua thu; C. Mua thu Ha Noi; B. Mua thu Ha Noi mua thu; D. Ha Noi; Câu 17 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc gì? If (ch >= ‘A’) and (ch <= ‘Z’) then ch := chr( ord(ch) + 32 ) ; A. Xóa ký tự có trong biến ch; C. Không thực hiện việc gì; B. Biến ch thành chữ thường nếu ch là chữ D. Biến ch thành chữ hoa; hoa; Câu 18 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, thủ tục chèn xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí vt được viết A. Insert(vt,S1,S2); C. Insert(S1,vt,S2); B. Insert(S1,S2,vt); D. Insert(S2,S1,vt); Câu 19 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với xâu kí tự có các phép toán là ? A. Phép cộng, trừ xâu C. Chỉ có phép ghép xâu B. Phép cộng xâu. D. Phép ghép xâu và phép so sánh Câu 20 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với xâu kí tự ta có thể ? A. So sánh hai xâu kí tự C. Gán một kí tự cho biến xâu B. Gán biến xâu cho biến xâu D. Cả ba việc này Câu 21 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hai xâu kí tự được so sánh dựa trên ? A. Mã của từng kí tự trong các xâu lần lượt từ trái sang phải B. Độ dài tối đa của hai xâu C. Độ dài thực sự của hai xâu D. Số lượng các kí tự khác nhau trong xâu Câu 22 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hàm Upcase(ch) cho kết quả là : A. Chữ cái in hoa tương ứng với ch C. Xâu ch toàn chữ thường B. Xâu ch gồm toàn chữ hoa D. Biến ch thành chữ thường Câu 23 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ? (giá trị của biến đếm) dem := 0 ; For ch := ‘a’ to ‘z’ do If pos(ch,S) <> 0 then dem := + 1 ; A. Đếm số lượng ký tự khác dấu cách của xâu S B. Đếm số lượng ký tự là chữ cái in hoa của xâu S C. Đếm số lượng ký tự là chữ cái thường trong xâu S D. Đếm số lượng chữ cái thường khác nhau có trong xâu S Câu 24 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ? X := length(S) ; For i := X downto 1 do If S[i] = ‘ ’ then Delete(S, i, 1) ; { ‘ ’ là một dấu cách } A. Xóa dấu cách đầu tiên trong xâu ký tự S B. Xóa dấu cách thừa trong xâu ký tự S C. Xóa dấu cách tại vị trí cuối cùng của xâu S D. Xóa mọi dấu cách của xâu S Câu 25 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ? S1 := ‘anh’ ; S2 := ‘em’ ; i := pos(S2, S) ; While i <> 0 do Begin Delete(S, i, 2) ; Insert(S1, S, i) ; i := pos(S2, S) ; End ;
- A. Thay toàn bộ cụm từ ‘anh’ trong xâu S bằng cụm từ ‘em’ ; B. Thay toàn bộ cụm từ ‘em’ trong xâu S bằng cụm từ ‘anh’ ; C. Thay cụm từ ‘em’ đầu tiên trong xâu S bằng cụm từ ‘anh’ ; D. Thay cụm từ ‘anh’ đầu tiên trong xâu S bằng cụm từ ‘em’ ; Câu 26 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, sau khi thực hiện xong đoạn chương trình sau, biến Found có giá trị là gì ? (S là biến xâu ký tự) Found := 0 ; x := length(S) ; For i := 1 to x Div 2 do If S[i] <> S[x – i + 1] then Found := 1 ; A. Found bằng 0 nếu S là xâu đối xứng; B. Found bằng 0 nếu S là xâu không đối xứng; C. Found bằng 1 nếu S là xâu đối xứng; D. Found không có giá trị gì; Câu 27 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để xóa đi ký tự đầu tiên của xâu ký tự S ta viết : A. Delete(S, 1, 1); B. Delete(S, i, 1); { i là biến có giá trị bất kỳ } C. Delete(S, length(S), 1); D. Delete(S, 1, i); { i là biến có giá trị bất kỳ } Câu 28 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu ‘hoa’ trong xâu S ta có thể viết bằng cách nào trong các cách sau ? A. S1 := ‘hoa’ ;i := pos(S1, ‘hoa’) ; C. i := pos(S, ’hoa’) ; B. i := pos(‘hoa’, S) ; D. i := pos(‘hoa’, ‘hoa’) ; Câu 29 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình thực hiện công việc nào trong các công việc sau : i := pos(‘ ’, S); { ‘ ’ là 2 dấu cách } while i <> 0 do Begin Delete(S, i, 1) ; i := pos(‘ ’, S) ; End; A. Xóa 2 dấu cách liền nhau đầu tiên trong xâu; B. Xóa đi một trong 2 dấu cách đầu tiên trong xâu; C. Xóa các dấu cách trong xâu S để S không còn 2 dấu cách liền nhau; D. Xóa các dấu cách liền nhau cuối cùng trong xâu; Câu 30 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau làm công việc gì : i := pos(‘ ’, X) ; while i <>0 do Begin Delete(X, i, 1) ; i := pos(‘ ’, X) ; End; A. Xóa tất cả các dấu cách trong xâu X ; B. Xóa tất cả các dấu cách phía bên trái trong xâu X ; C. Xóa tất cả các dấu cách phía bên phải trong xâu X ; D. Xóa tất cả các dấu cách ở hai đầu của xâu X ; Câu 31 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, biến X có giá trị là gì? S := ‘Hoang Anh Tuan’ ; X := ‘ ’ ; i := 1 ; while S[i] <> ‘ ’ do Begin X := X + S[i] ; i := i + 1 ; End ; A. Xâu rỗng C. ‘Anh’ B. ‘Hoang’ D. ‘Tuan’
- Câu 32 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để in một xâu kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược lại của các ký tự trong xâu (vd : abcd thi in ra là dcba), đoạn chương nào sau đây thực hiện việc gì ? A. For i := 1 to length(S) do write(S[i]) B. For i := length(S) downto 1 do write(S[i]) C. For i := length(S) downto 1 do write(S) D. For i := 1 to length(S) div 2 do write(S[i]) Câu 33 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? d := 0 ; For i := 1 to length(S) do if S[i] = ‘ ’ then d := d + 1 ; A. Xóa đi các dấu cách trong xâu; C. Đếm số dấu cách có trong xâu; B. Đếm số ký tự có trong xâu; D. Xóa đi các ký tự số; Câu 34 : _ Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? d := 0 ; For i := 1 to length(S) do if ( S[i] >= ‘ 0 ’ ) AND ( S[i] <= ‘ 9 ’ ) then d := d + 1 ; A. Đếm số ký tự là ký tự số trong xâu S; C. Xóa đi các chữ số có trong S; B. Đếm xem có bao nhiêu ký tự số trong D. Xóa đi ký tự đầu tiên trong S; xâu S; Câu 35 : _ Dữ liệu kiểu tệp A. được lưu trữ trên ROM. C. chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng. B. được lưu trữ trên RAM. D. được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài. Câu 36 : _ Dữ liệu kiểu tệp A. sẽ bị mất hết khi tắt máy. C. không bị mất khi tắt máy hoặc mất điện. B. sẽ bị mất hết khi tắt điện đột ngột. D. cả A, B, C đều sai. Câu 37 : _ Phát biểu nào dưới đây là đúng ? A. Các kiểu dữ liệu đều được lưu trữ ở bộ nhớ trong (RAM). B. Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ ở bộ nhớ trong. C. Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ ở bộ nhờ ngoài (đĩa mềm, đĩa cứng, CD, thiết bị nhớ Flash). D. Các dữ liệu trong máy tính đều bị mất đi khi tắt nguồn điện. Câu 38 : _ Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Tệp có cấu trúc là tệp mà các thành phần của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định. B. Tệp chứa dữ liệu được tổ chức theo một cách thức nhất định gọi là tệp có cấu trúc. C. Tệp văn bản không thuộc loại tệp có cấu trúc. D. Tệp văn bản gồm các kí tự theo mã ASCII được phân chia thành một hay nhiều dòng. Câu 39 : _ Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Có thể truy cập trực tiếp tệp văn bản. B. Tệp có cấu trúc có thể truy cập trực tiếp. C. Tệp có cấu trúc có thể truy cập tuần tự. D. Truy cập trực tiếp là cách truy cập cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí (thường là số hiệu) của dữ liệu đó. Câu 40 : _ Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Số lượng phần tử của tệp là cố định. B. Kích thước tệp có thể rất lớn. C. Dữ liệu một tệp được lưu trữ trên đĩa thành một vùng dữ liệu liên tục. D. Tệp lưu trữ lâu dài trên đĩa, không thể xóa tệp trên đĩa. Câu 41 : _ Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Tệp nhị phân thuộc loại tệp có cấu trúc. B. Các dòng trong tệp văn bản có độ dài bằng nhau. C. Có thể hiểu nội dung các tệp văn bản khi hiển thị nó trên màn hình trong phần mềm soạn thảo văn bản. D. Không thể hiểu nội dung các tệp có cấu trúc khi hiển thị nó trên màn hình trong phần mềm soạn thảo văn bản. Câu 42 : _ Câu 43 : Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Trong lập trình, muốn thao tác trên tệp dữ liệu phải thao tác gián tiếp qua biến tệp. B. Biến tệp là biến kiểu xâu. C. Trong Pascal, biến tệp văn bản có kiểu text. A. Trong chương trình, tên tệp có thể là biến xâu hoặc hằng xâu . Câu 43 : _ Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Muốn đọc / ghi dữ liệu trong một tệp, sau khi gắn biến tệp với tên tệp cần phải thực hiện thao tác mở tệp đó; B. Trong lệnh mở tệp, cần khai báo tên tệp để xác định đúng vị trí tệp trên đĩa. C. Trong lệnh gán tên tệp với biến tệp, cần khai báo tên tệp để xác định đúng vị trí tệp trên đĩa.
- D. Sau khi mở tệp, con trỏ tệp ở vị trí đầu tệp. Câu 44 : _ Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau : A. Sau khi đọc xong tệp, không đóng tệp cũng không gây ảnh hưởng gì cho việc quản lí tệp. B. Một tệp văn bản đang mở và con trỏ tệp không ở phần tử đầu tiên, muốn làm việc với phần tử đầu tiên của tệp cần đóng tệp và mở lại. C. Khi mở lại tệp, nếu không thay đổi biến tệp thì không cần gán lại biến tệp với tên tệp. D. Khi ghi xong dữ liệu vào tệp, cần đóng tệp. Câu 45 : _ Cách thức truy cập tệp văn bản là A. Truy cập tuần tự. B. Truy cập ngẫu nhiên. C. Truy cập trực tiếp D. Vừa truy cập tuần tự vừa truy cập trực tiếp. Câu 46 : _ Số lượng phần tử trong tệp A. Không được lớn hơn 128. B. Không được lớn hơn 255. C. Phải được khai báo trước. D. Không bị giới hạn mà chỉ phụ thuộc vào dung lượng đĩa. Câu 47 : _ Hãy chọn thứ tự hợp lí nhất khi thực hiện các thao tác đọc dữ liệu từ tệp : A. Mở tệp => Gán tên tệp với biến tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Đóng tệp . B. Mở tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Gán tên tệp với biến tệp => Đóng tệp. C. Gán tên tệp với biến tệp => Mở tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Đóng tệp . D. Gán tên tệp với biến tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Mở tệp => Đóng tệp. Câu 48 : _ Hãy chọn các thao tác ghi trên tệp văn bản chứa dữ liệu là : A. Thông báo mở tệp để đọc => Đọc dữ liệu trong tệp => Đóng tệp => Gán biến tệp với tên tệp. B. Thông báo mở tệp để đọc => Đọc dữ liệu trong tệp => Gán biến tệp với tên tệp => Đóng tệp. C. Gán biến tệp với tên tệp => Thông báo mở file để ghi dữ liệu mới => Ghi dữ liệu mới => Đóng tệp. D. Gán biến tệp với tên tệp => Thông báo mở file để ghi dữ liệu mới => Đọc dữ liệu trong tệp => Đóng tệp. Câu 49 : _ Hãy chọn các thao tác đọc trên tệp văn bản chứa dữ liệu là : A. Gán biến tệp với tên tệp => Thông báo mở file để ghi dữ liệu mới => Ghi dữ liệu mới => Đóng tệp. B. Gán biến tệp với tên tệp => Thông báo mở tệp để đọc => Đọc dữ liệu trong tệp => Đóng tệp. C. Thông báo mở file để ghi dữ liệu mới => Gán biến tệp với tên tệp => Ghi dữ liệu mới => Đóng tệp. D. Thông báo mở file để ghi dữ liệu mới => Ghi dữ liệu mới => Gán biến tệp với tên tệp => Đóng tệp. Câu 50 : _ Hãy chọn thứ tự các thao tác trong Pascal để ghi tiếp dữ liệu vào cuối tệp có cấu trúc đã tồn tại trên đĩa : A. Mở tệp để ghi => Gán tên tệp với biến tệp => Thao tác để di chuyển con trỏ tệp đến cuối tệp => Ghi dữ liệu vào tệp => Đóng tệp . B. Gán tên tệp với biến tệp => Mở tệp để ghi => Thao tác để di chuyển con trỏ tệp đến cuối tệp => Ghi dữ liệu vào tệp => Đóng tệp . C. Gán tên tệp với biến tệp => Thao tác để di chuyển con trỏ tệp đến cuối tệp => Mở tệp để ghi => Ghi dữ liệu vào tệp => Đóng tệp . D. Mở tệp để ghi => Gán tên tệp với biến tệp => Ghi dữ liệu vào tệp => Thao tác để di chuyển con trỏ tệp đến cuối tệp => Đóng tệp . Câu 51 : _ Trong PASCAL để khai báo biến tệp văn bản ta phải sử dụng cú pháp A. Var : Text; C. Var : String; B. Var : Text; D. Var : String; Câu 52 : _ Trong PASCAL, để khai báo hai biến tệp văn bản f1, f2 ta viết A. Var f1 f2 : Text; C. Var f1 , f2 : Text; B. Var f1 ; f2 : Text; D. Var f1 : f2 : Text; Câu 53 : _ Để thao tác với tệp A. Ta có thể gán tên tệp cho tên biến tệp, hoặc sử dụng trực tiếp tên tệp cũng được. B. Ta nhất thiết phải gán tên tệp cho tên biến tệp. C. Ta nên sử dụng trực tiếp tên tệp trong chương trình. D. Ta nhất thiết phải sử dụng trực tiếp tên tệp trong chương trình. Câu 54 : _ Để gán tên tệp cho tên biến tệp ta sử dụng câu lệnh A. := ; C. Assign( , ); B. := ; D. Assign( , ); Câu 55 : _ Để gắn tệp KQ.TXT cho biến tệp f1 ta sử dụng câu lệnh A. f1 := ‘KQ.TXT’; C. Assign(‘KQ.TXT’,f1); B. KQ.TXT := f1; D. Assign(f1,‘KQ.TXT’); Câu 56 : _ Trong PASCAL mở tệp để đọc dữ liệu ta phải sử dụng thủ tục A. Reset( ); C. Rewrite( ); B. Reset( ); D. Rewrite( ); Câu 57 : _ Trong PASCAL mở tệp để ghi kết quả ta phải sử dụng thủ tục A. Reset( ); C. Rewrite( ); B. Reset( ); D. Rewrite( ); Câu 58 : _ Vị trí của con trỏ tệp sau lời gọi thủ tục Reset A. Nằm ở đầu tệp. C. Nằm ở giữa tệp. B. Nằm ở cuối tệp. D. Nằm ngẫu nhiên ở bất kỳ vị trí nào. Câu 59 : _ Để đọc dữ liệu từ tệp văn bản ta có thể sử dụng thủ tục
- A. Read( , ); C. Write( , ); B. Read( , ); D. Write( , ); Câu 60 : _ Để ghi kết quả vào tệp văn bản ta có thể sử dụng thủ tục A. Read( , ); C. Write( , ); B. Read( , ,<danh sách kết quả>); quả>); Câu 61 : _ Nếu hàm eof( ) cho giá trị bằng true thì con trỏ tệp nằm ở vị trí A. Đầu dòng. C. Cuối dòng. B. Đầu tệp. D. Cuối tệp. Câu 62 : _ Nếu hàm eoln( ) cho giá trị bằng true thì con trỏ tệp nằm ở vị trí A. Đầu dòng. C. Cuối dòng. B. Đầu tệp. D. Cuối tệp. Câu 63 : _ Trong Pascal để đóng tệp ta dùng thủ tục A. Close( ); C. Stop( ); B. Close( ); D. Stop( ); Câu 64 : _ Var : Text ; có ý nghĩa gì ? A. Thủ tục gán tên tệp cho tên biến tệp. C. Khai báo biến tệp. B. Thủ tục mở tên để đọc dữ liệu. D. Thủ tục đóng tệp. Câu 65 : _ Assign( ,<tên tệp) ; có ý nghĩa gì ? A. Thủ tục gán tên tệp cho tên biến tệp. C. Khai báo biến tệp. B. Thủ tục mở tên để đọc dữ liệu. D. Thủ tục đóng tệp. Câu 66 : _ Reset( ) ; có ý nghĩa gì ? A. Thủ tục gán tên tệp cho tên biến tệp. C. Khai báo biến tệp. B. Thủ tục mở tên để đọc dữ liệu. D. Thủ tục đóng tệp. Câu 67 : _ Close( ) ; có ý nghĩa gì ? A. Thủ tục gán tên tệp cho tên biến tệp. C. Khai báo biến tệp. B. Thủ tục mở tên để đọc dữ liệu. D. Thủ tục đóng tệp. Câu 68 : _ Rewrite( ) ; có ý nghĩa gì ? A. thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu. C. thủ tục ghi dữ liệu vào tệp. B. thủ tục đọc dữ liệu từ tệp. D. thủ tục đóng tệp. Câu 69 : _ read( , ) ; có ý nghĩa gì ? A. thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu. C. thủ tục ghi dữ liệu vào tệp. B. thủ tục đọc dữ liệu từ tệp. D. thủ tục đóng tệp. Câu 70 : _ write( , ) ; có ý nghĩa gì ? A. thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu. C. thủ tục ghi dữ liệu vào tệp. B. thủ tục đọc dữ liệu từ tệp. D. thủ tục đóng tệp. Câu 71 : _ Hãy chọn phương án ghép đúng . Tệp văn bản A. cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó. B. Cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó. C. là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định. D. là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII. Câu 72 : _ Hãy chọn phương án ghép đúng . Tệp có cấu trúc A. cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó. B. Cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó. C. là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định. D. là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII. Câu 73 : _ Hãy chọn phương án ghép đúng . Tệp truy cập tuần tự A. cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó. B. Cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó. C. là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định. D. là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII. Câu 74 : _ Hãy chọn phương án ghép đúng . Tệp truy cập trực tiếp A. cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó. B. Cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó. C. là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định. D. là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII Câu 75 : _ Hãy chọn phương án ghép đúng . Kiểu của một hàm được xác định bởi A. Kiểu của các tham số B. Kiểu giá trị trả về C. Tên hàm D. Địa chỉ mà hàm trả về Câu 76 : _ Mô tả nào dưới đây về hàm là sai ? A. Phải trả lại kết quả B. Phải có tham số
- C. Trong hàm có thể gọi lại chính hàm đó D. Có thể có các biến cục bộ Câu 77 : _ Mô tả nào dưới đây về tham số là sai ? A. Một hàm có thể có cả tham số giá trị và tham số biến; B. Có thể truyền biến số cho tham số giá trị ; C. Có thể truyền giá trị cho tham số biến; D. Có thể dùng tham số biến để nhận kết quả; Câu 78 : _ Trong các cách sử dụng thủ tục sau, cách nào là phù hợp nhất ? A. Khai báo lại thủ tục và gọi nó mỗi khi cần sử dụng; B. Khai báo thủ tục duy nhất một lần và gọi nó một lần duy nhất; C. Chỉ cần khai báo; D. Khai báo thủ tục một lần và gọi nó trong thân chương trình mỗi khi muốn sử dụng; Câu 79 : _ Hàm chuẩn nào dưới đây biến giá trị thực 6.6 thành 7 ? A. Odd; B. Round; C. Trunc; D. Abs; Câu 80 : _ Trong các chương trình chuẩn sau đây, chương trình chuẩn nào là thủ tục chuẩn? A. Sin(x); B. Length(S); C. Sqrt(x); D. Delete(S,5,1); Câu 81 : _ Giả sử có hai biến xâu x và y ( y đã có giá trị ) câu lệnh nào sau đây là không hợp lệ? A. x := Copy(y,5,3); B. x := y; C. x := Delete(y,5,3); D. Delete(y,5,3); Câu 82 : _ Nói về cấu trúc của một chương trình con, khẳng định nào sau đây là không đúng? A. Phần đầu và phần thân nhất thiết phải có, phần khai báo có thể có hoặc không. B. Phần khai báo có thể có hoặc không có tùy thuộc vào từng chương trình cụ thể. C. Phần đầu có thể có hoặc không có cũng được. D. Phần đầu nhất thiết phải có để khai báo tên chương trình con. Câu 83 : _ Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Một chương trình con nhất thiết phải có tham số hình thức. B. Một chương trình con nhất thiết phải có biến cục bộ. C. Một chương trình con nhất thiết phải có tham số hình thức, không nhất thiết phải có biến cục bộ. D. Một chương trình con có thể không có tham số hình thức và cũng có thể không có biến cục bộ. Câu 84 : _ Kiểu dữ liệu của hàm A. Chỉ có thể là kiểu integer. B. Chỉ có thể là kiểu real. C. Có thể là các kiểu integer, real, char, boolean, string. D. Có thể là integer, real, char, boolean, string, record, kiểu mảng. Câu 85 : _ Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Biến cục bộ là biến được dùng trong chương trình con chứa nó và trong chương trình chính. B. Biến cục bộ là biến chỉ được dùng trong chương trình chính. C. Biến cục bộ là biến chỉ được dùng trong chương trình con chứa nó. D. Biến toàn bộ chỉ được sử dụng trong chương trình chính và không được sử dụng trong các chương trình con. Câu 86 : _ Phát biểu nào dưới đây về biến là sai ? A. Biến toàn cục có thể được sử dụng ở trong một thủ tục; B. Biến cục bộ phải có tên khác với tên của biến toàn cục; C. Biến cục bộ có thể có kiểu khác với kiểu của biến toàn cục có cùng tên; D. Một hàm có thể có nhiều tham số biến; Câu 87 : _ Mô tả nào dưới đây về chương trình có cấu trúc là phù hợp nhất ? A. Chương trình có sử dụng cấu trúc mảng và bản ghi; B. Sử dụng các hàm và thủ tục thư viện chuẩn; C. Được chia thành nhiều chương trình con; D. Cả A_ và B_ Câu 88 : _ Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Cả thủ tục và hàm đều có thể có tham số hình thức. B. Chỉ có thủ tục mới có thể có tham số hình thức. C. Chỉ có hàm mới có thể có tham số hình thức. D. Thủ tục và hàm nào cũng phải có tham số hình thức. Câu 89 : _ Khẳng định nào sau đây là đúng?
- A. Lời gọi hàm nhất định phải có tham số thực sự còn lời gọi thủ tục không nhất thiết phải có tham số thực sự. B. Lời gọi thủ tục nhất thiết phải có tham số thực sự còn lời gọi hàm không nhất thiết phải có tham số thực sự. C. Cả lời gọi hàm và lời gọi thủ tục đều phải có tham số thực sự. D. Lời gọi hàm và lời gọi thủ tục có thể có tham số thực sự hoặc không có tham số thực sự tùy thuộc vào từng thủ tục. Câu 90 : _ Để khai báo hàm trong Pascal bắt đầu bằng từ khóa A. Program. B. Procedure. C. Function. D. Var. Câu 91 : _ Để khai báo thủ tục trong Pascal bắt đầu bằng từ khóa A. Program. B. Procedure. C. Function. D. Var. Câu 92 : _ Muốn khai báo x là tham số giá trị và y, z là tham số biến (x, y, z thuộc kiểu Byte) trong thủ tục “ViduTT” thì khai báo nào sau đây là sai? A. Procedure ViduTT( x : Byte ; Var y, z : Byte) ; B. Procedure ViduTT( x : Byte ; Var y : Byte ; Var z : Byte) ; C. Procedure ViduTT( x : Byte ; Var y : Byte ; z : Byte) ; D. Procedure ViduTT( Var y : Byte ; x : Byte ; Var z : Byte) ; Câu 93 : _ Hãy chọn phương án ghép đúng. Cho thủ tục sau : Procedure p ; Var n : integer ; Begin End ; Phạm vi của biến n là : A. Trong toàn bộ chương trình; B. Trong nội bộ thủ tục p; C. Trong toàn bộ tệp chương trình nguồn; D. Tùy thuộc vào vị trí sử dụng thủ tục p; Câu 94 : _ Cho hàm sau : Function foo(n : integer) : boolean ; Var i : integer ; Begin Foo := false ; If n > 2 then for i := 2 to n-1 do If (n mod i = 0) then foo := true ; End ; Hàm trên thực hiện công việc gì ? A. Kiểm tra n có phải là hợp cố hay không; B. In ra các ước số của n; C. Câu A_, B_ đều sai; D. Câu A_, B_ đều đúng;
- Câu 95 : _ Cho chương trình sau: Program Chuong_Trinh; Var a, b, S : byte; Procedure TD(Var x : byte ; y : byte); Var i : byte; Begin i := 5; writeln(x,‘ ’, y); x := x + i ; y := y + i ; S := x + y ; Writeln(x,‘ ’, y); End; Begin Write(‘nhập a và b : ’); Readln(a, b); TD(a,b); Writeln(a,‘ ’, b, ‘ ’, S); Readln; End. Trong chương trình trên có các biến cục bộ là: A. x và y. C. a và b. B. i. D. S. Câu 96 : _ Cho chương trình sau: Program Chuong_Trinh; Var a, b, S : byte; Procedure TD(Var x : byte ; y : byte); Var i : byte; Begin i := 5; writeln(x,‘ ’, y); x := x + i ; y := y + i ; S := x + y ; Writeln(x,‘ ’, y); End; Begin Write(‘nhập a và b : ’); Readln(a, b); TD(a,b); Writeln(a,‘ ’, b, ‘ ’, S); Readln; End. Trong chương trình trên có các biến toàn bộ là: A. x và y. B. i. C. a và b. D. a, b, S.
- Câu 97 : _ Cho chương trình sau: Program Chuong_Trinh; Var a, b, S : byte; Procedure TD(Var x : byte ; y : byte); Var i : byte; Begin i := 5; writeln(x,‘ ’, y); x := x + i ; y := y + i ; S := x + y ; Writeln(x,‘ ’, y); End; Begin Write(‘nhập a và b : ’); Readln(a, b); TD(a,b); Writeln(a,‘ ’, b, ‘ ’, S); Readln; End. Trong chương trình trên có các tham số thực sự là: A. x và y. C. a và b. B. i. D. a, b, S. B. TỰ LUẬN (5 điểm) Bài 1: kiểu tệp Bài 2: chương trình con Bài 3: kiểu xâu

