Đề cương ôn tập học kì I Tin học Lớp 11 - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I Tin học Lớp 11 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_i_tin_hoc_lop_11_nam_hoc_2024_2025.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I Tin học Lớp 11 - Năm học 2024-2025
- GỢI Ý ÔN TẬP HỌC KÌ I TIN HỌC 11 NĂM 2024- 2025 PHẦN I: Câu hỏi nhiều lựa chọn Câu 1: Để thay đổi kích thước và độ phân giải của ảnh trong GIMP, ta chọn: A. Image / Scale Image B. Color / Color to Alpha C. Player / Scale Player D. Image / Image Properties Câu 2: Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000x 2000 điểm ảnh. Tính kích thước ảnh với độ phân giải là 150 dpi. A. 20 x 13.33 inch B. 20 x 14.3 inch C. 10 x 6.67 inch D. 41.67 x 27.78 inch Câu 3: Tập tin chính của GIMP có phần đuôi là: A. xcf B. gif C. png D. bmp Câu 4: Để cắt ảnh trong GIMP, nháy chọn nút lệnh Crop hoặc bấm tổ hợp phím nào sau đây? A. Shift + C B. Ctrl + C C. Shift + X D. Alt + C Câu 5: Để xuất ảnh trong GIMP, ta chọn: A. File / Export B. File / Open C. Image / Export D. File / Print Câu 6: Để xoay ảnh trong GIMP, nháy chọn nút lệnh Rotate hoặc bấm tổ hợp phím nào sau đây? A. Shift + R B. Alt + R C. Shift + X D. Ctrl + R Câu 7: Một ảnh có kích thước 600 x 600 pixel nếu in với độ phân giải 100 dpi có kích thước gấp mấy lần ảnh đó in với độ phân giải 200 dpi? A. Gấp 2 lần. B. Gấp 6 lần. C. Gấp 3 lần. D. Gấp 4 lần. Câu 8: Ảnh số là biểu diễn số của hình ảnh. Ảnh bitmap là một trong các loại ảnh số phổ biến với nhiều định dạng khác nhau như: A. bmp, jpeg, png, gif, B. bmp, pas, png, gif, C. bmp, jpeg, png, doc, D. bmp, jpeg, xls, gif, Câu 9: Để thay đổi giao diện hiển thị một cửa sổ của phần mềm GIMP, ta chọn: A. Windows / Single-Window Mode B. View / Single-Window Mode C. Tools / Single-Window Mode D. Select / Single-Window Mode Câu 10: Để tải và cài đặt phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP, truy cập vào địa chỉ nào sau đây? A. B. C. D. Câu 11: Để chỉnh độ sáng và độ tương phản cho ảnh trong GIMP, ta chọn: A. Colors / Brightness-Contrast B. Colors / Shadows-Highlights C. Colors / Hue-Saturation D. Colors / Color Balance Câu 12: Để tạo vùng chọn, phần mềm GIMP sử dụng các công cụ nào sau đây? A. Rectangle Select Tool, Ellipse Select Tool, Free Select Tool B. Rectangle Select Tool, Rotate Tool, Free Select Tool C. Rectangle Select Tool, Ellipse Select Tool, Crop Tool D. Bucket Fill Tool, Ellipse Select Tool, Free Select Tool Câu 13: Nếu ảnh có hình chiếc đĩa hình tròn, em dùng công cụ nào để chọn chiếc đĩa đó? Phím tắt chọn công cụ đó là gì? A. Dùng công cụ Ellipse Select Tool. Phím tắt là E B. Dùng công cụ Rectangle Select Tool. Phím tắt là R C. Dùng công cụ Ellipse Select Tool. Phím tắt là R D. Dùng công cụ Free Tool. Phím tắt là F Câu 14: Vùng chọn có vai trò quan trọng trong việc chỉnh sửa ảnh. Vùng chọn cho phép em chia nhỏ hình ảnh để thực hiện các thao tác (lệnh xử lí) khác nhau trên từng phần riêng. Nếu không có vùng chọn thì các lệnh chỉnh sửa ảnh được thực hiện cho ảnh. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm. A. toàn bộ B. các phần cần chỉnh sửa của 1
- C. tất cả các D. một phần của Câu 15: Sau khi chỉnh độ sáng và độ tương phản như hình bên dưới. Nếu muốn lưu lại các thiết đặt này để sử dụng lần sau bằng cách nháy vào: A. Nút dấu + bên phải ô Presets B. Dòng Edit these Settings as Levels C. Nút dấu + bên trái Blengding Options D. Dấu check bên trái Preview Câu 16: Quan sát cửa sổ Hue-Saturation bên dưới và cho biết ý nghĩa của các dòng Hue, Lightness và Saturation? A. Hue để đổi tông màu trên vòng tròn màu, Lightness để đổi độ sáng và Saturation để đổi độ bão hoà của màu đang chọn. B. Hue để đổi độ bão hoà của màu đang chọn, Lightness để đổi độ sáng và Saturation để đổi tông màu trên vòng tròn màu. C. Hue để đổi tông màu trên vòng tròn màu, Lightness để đổi độ bão hoà của màu đang chọn và Saturation để đổi độ sáng. 2
- D. Hue để đổi độ sáng, Lightness để đổi tông màu trên vòng tròn màu và Saturation để đổi độ bão hoà của màu đang chọn. Câu 17: Quan sát cửa sổ Color Balance bên dưới và cho biết các tuỳ chọn Shadows, Midtones và Highlights có ý nghĩa là gì? A. Shadows: Chỉnh các điểm ảnh tối, Midtones: Chỉnh các điểm ảnh trung bình, Highlights: Chỉnh các điểm ảnh sáng. B. Shadows: Chỉnh các điểm ảnh tối, Midtones: Chỉnh các điểm ảnh sáng, Highlights: Chỉnh các điểm ảnh trung bình. C. Shadows: Chỉnh các điểm ảnh trung bình, Midtones: Chỉnh các điểm ảnh tối, Highlights: Chỉnh các điểm ảnh sáng. D. Shadows: Chỉnh các điểm ảnh sáng, Midtones: Chỉnh các điểm ảnh trung bình, Highlights: Chỉnh các điểm ảnh tối. Câu 18: Quan sát cửa sổ Brightness-Contrast bên dưới và cho biết để chỉnh độ sáng cho ảnh, ta chỉnh ở dòng nào? 3
- A. Dòng Brightness B. Dòng Blending Options C. Dòng Contrast D. Dòng Presets Câu 19: Công cụ chỉnh màu sắc trong GIMP được sử dụng để điều chỉnh tông màu, độ bão hoà và độ sáng cho từng mãng màu trên một layer hay một vùng ảnh đang được chọn. Để sử dụng công cụ chỉnh màu sắc, ta chọn: A. Colors / Hue-Saturation B. Colors / Brightness-Contrast C. Colors / Shadows-Highlights D. Colors / Color Balance Câu 20: Công cụ cân bằng màu trong GIMP dùng để cân bằng màu của layer (lớp) hoặc một phần ảnh đang chọn. Để sử dụng công cụ cân bằng màu, ta chọn: A. Colors / Color Balance B. Colors / Brightness-Contrast C. Colors / Hue-Saturation D. Colors / Shadows-Highlights Câu 21: Lớp ảnh (Layer) đóng vai trò quan trọng trong chỉnh sửa ảnh, giúp xử lí các phần của bức ảnh mà không làm ảnh hưởng đến các phần khác và dễ dàng sử dụng lại từng trong ảnh. Hãy điền từ còn thiếu vào các dấu ba chấm. A. riêng biệt phần nhỏ B. riêng biệt phần chung C. chung phần riêng biệt D. chung phần nhỏ Câu 22: Nêu chức năng của công cụ Bucket fill? A. Tô màu vùng chọn. B. Vẽ thêm cho lớp đang chọn. C. Tô màu chuyển sắc vùng chọn. D. Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn. Câu 23: Ngoài ba kênh màu cơ bản R, G và B, giá trị màu sắc của các điểm ảnh còn có một kênh nữa, đó là kênh gì? A. Kênh alpha. B. Kênh M C. Kênh Y. D. Kênh bêta. Câu 24: Quan sát cửa sổ Layer bên dưới và cho biết lớp nào đang hiển thị, lớp nào không hiển thị? 4
- A. Lớp Đồng quê và lớp Quả táo đang hiển thị, lớp Hoa thược dược không hiển thị. B. Lớp Hoa thược dược và lớp Quả táo đang hiển thị, lớp Đồng quê không hiển thị. C. Lớp Hoa thược dược đang hiển thị, lớp Đồng quê và lớp Quả tảo không hiển thị. D. Lớp Đồng quê và lớp Hoa thược dược đang hiển thị, lớp Quả táo không hiển thị. Câu 25: Các công cụ vẽ trong GIMP được cung cấp trong bảng chọn: A. Tools / Paint Tools. B. Tools / Toolbox. C. Tools / Selection Tools. D. Tools / Transform Tools. Câu 26: Ba kênh màu cơ bản R, G và B là viết tắt của các từ nào sau đây? A. Red, Green và Blue. B. Red, Green và Black. C. Red, Green và Brown. D. Red, Gray và Blue. Câu 27: GIMP phân biệt màu nổi (Foreground) và màu nền (Background): Màu nổi là màu dùng cho các , màu nền được coi là màu .Hãy điền từ còn thiếu vào các dấu ba chấm. A. công cụ vẽ, giấy vẽ. B. phần mềm vẽ, giấy vẽ. C. công cụ vẽ, trong suốt. D. giấy vẽ, công cụ vẽ. Câu 28: Để thêm kênh alpha vào một lớp, nháy chuột phải vào lớp đó và chọn: A. Add Alpha Chanel. B. Alpha to Selection. C. Remove Alpha Chanel. D. Add Layer Mask. Câu 29: Nêu chức năng của công cụ Clone? A. Vẽ bằng cách sao chép chính xác một vùng chọn. B. Tô màu chuyển sắc vùng chọn. C. Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn. D. Xoá điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn Câu 30: Nêu chức năng của công cụ Paint Brush? A. Vẽ thêm cho lớp đang chọn. B. Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn. C. Tô màu vùng chọn. D. Vẽ bằng cách sao chép chính xác một vùng chọn. Câu 31: Ta có thể thiết lập thời gian xuất hiện của mỗi khung hình bằng cách thêm vào phía sau tên lớp tương ứng cụm “(Xms)” trong đó X là mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm. A. số mili-giây B. số phút C. số giờ D. số giây 5
- Câu 32: Nếu muốn ảnh lặp lại sau khi hiển thị một lượt từ đầu đến cuối, ta đánh dấu check vào dòng nào trong cửa sổ Export Image as GIF bên dưới? A. Loop forever B. Interlace C. As animation D. GIF comment Câu 33: Để mở nhiều tệp làm lớp ảnh, ta chọn: A. File / Open as Layers. B. File / Open Location. C. File / Export As D. File / Open. Câu 34: Khi một lớp đã sửa xong và muốn đảm bảo không bị sửa nhầm khi sửa các lớp khác, ta thực hiện khoá lớp bằng cách: nháy chuột vào lớp muốn khoá rồi nháy vào thuộc tính muốn khoá. Xem hình bên dưới và cho biết ba thuộc tính khoá ở các vị trí (1), (2), (3) đó là những thuộc tính khoá nào? A. (1) Khoá điểm ảnh, (2) Khoá vị trí và kích thước lớp, (3) Khoá kênh alpha. B. (1) Khoá điểm ảnh, (2) Khoá kênh alpha, (3) Khoá vị trí và kích thước lớp. C. (1) Khoá kênh alpha, (2) Khoá vị trí và kích thước lớp, (3) Khoá điểm ảnh. D. (1) Khoá vị trí và kích thước lớp, (2) Khoá điểm ảnh, (3) Khoá kênh alpha. 6
- Câu 35: Để tạo ảnh động, trước tiên ta mở các ảnh bằng lệnh File / Open as Layers. Sau đó chọn lệnh: A. Filters / Animation / Playback. B. Filters / Animation / Optimize (for GIF). C. Filters / Animation / Waves. D. Filters / Animation / Blend. Câu 36: Để xuất ra tệp ảnh động, ta chọn File / Export As và gõ tên tệp với phần mở rộng là: A. gif B. png C. pas D. bmp Câu 37: Quan sát cửa sổ Export Image as GIF bên dưới và cho biết nếu muốn xác định thời gian dừng giữa các khung hình thì cần qui định thời gian dừng ở dòng nào? A. Delay between frames where unspecified B. GIF comment C. Frame disposal where unspecified D. Use delay entered above for all frames Câu 38: Một tệp ảnh mở trong GIMP có 4 lớp ảnh như hình bên dưới. Nếu dùng hiệu ứng Blend với số khung hình trung gian là 3 (Intermediate frames: 3) thì tất cả số khung hình do GIMP tạo ra là bao nhiêu? A. 12 B. 16 C. 15 D. 13 Câu 39: Quan sát hình bên dưới và cho biết lớp nào có thể thực hiện được với lệnh Merge Down? 7
- A. Lớp Quả táo và lớp Đồng quê. B. Lớp Quả táo và lớp Núi Sam. C. Lớp Hoa thược dược và lớp Núi Sam. D. Lớp Quả táo và lớp Hoa thược dược. Câu 40: Khi gộp lớp thì lớp được chọn sẽ được gộp với lớp phía dưới nó. Để thực hiện gộp lớp, ta nháy chuột phải vào tên lớp và chọn: A. Merge Down B. Merge Visible Layers C. New Layer D. Duplicate Layer Câu 41: Hệ QTCSDL nào sau đây là sản phẩm mã nguồn mở miễn phí? A. ORACLE. B. DB2. C. SQL Server. D. MySQL. Câu 42: Khi giao diện làm việc của HeidiSQL dùng ngôn ngữ tiếng anh, nếu muốn thay đổi giao diện của HeidiSQL bằng ngôn ngữ tiếng việt. Các thao tác nào sau đây là đúng? A. Chọn Tools/Preferences/Data editor/thay đổi trong Application language B. Chọn Edit/Preferences/General/thay đổi trong Application language C. Chọn Tools/Preferences/General/thay đổi trong Application language D. Chọn Go to/Preferences/General/thay đổi trong Application language Câu 43: Bảng banthuam có thể được viết ngắn gọn như sau: banthuam(idBanthuam, tenBannhac, tenNhacsi, tenCasi) Hãy cho biết trong bảng banthuam trường nào được chọn làm khoá chính, vì sao? A. Trường tenBannhac được chọn làm khoá chính, vì trường tenBannhac xác định duy nhất một bản nhạc. B. Trường idBanthuam được chọn làm khoá chính, vì trường idBanthuam xác định duy nhất một bản thu âm. C. Trường tenNhacsi được chọn làm khoá chính, vì trường tenNhacsi xác định duy nhất một nhạc sĩ. D. Trường tenCasi được chọn làm khoá chính, vì trường tenCasi xác định duy nhất một ca sĩ Câu 44: Quan sát hình bên dưới và chỉ ra các khoá chính của các bảng? A. Bảng casi có khoá chính là idCasi, bảng banthuam có khoá chính là idBanthuam, bảng bannhac có khoá chính là idNhacsi, bảng nhacsi có khoá chính là idNhacsi. B. Bảng casi có khoá chính là idCasi, bảng banthuam có khoá chính là idBanthuam, bảng bannhac có khoá chính là idBannhac, bảng nhacsi có khoá chính là tenNhacsi. C. Bảng casi có khoá chính là idCasi, bảng banthuam có khoá chính là idBanthuam, bảng bannhac có khoá chính là idBannhac, bảng nhacsi có khoá chính là idNhacsi. D. Bảng casi có khoá chính là idCasi, bảng banthuam có khoá chính là idBanthuam, bảng bannhac có khoá chính là idBannhac, bảng nhacsi có khoá chính là idNCasi. Câu 45: Hãy kể tên các loại khoá? A. Khoá chính, khoá phụ, khoá cấm trùng lặp giá trị. 8
- B. Khoá chính, khoá ngoài, khoá trùng lặp giá trị. C. Khoá chính, khoá ngoài, khoá cấm trùng lặp giá trị. D. Khoá trong, khoá ngoài, khoá cấm trùng lặp giá trị. Câu 46: Về các kiểu dữ liệu của các trường. Để đơn giản, các trường khoá chính thường có kiểu và tự động tăng giá trị (AUTO_INCREMENT). Hãy điền từ còn thiếu và dấu ba chấm. A. INT B. CHAR C. FLOAT D. VARCHAR Câu 47: Hãy cho biết Cơ sở dữ liệu và Bảng có liên quan gì với nhau? A. Cơ sở dữ liệu chứa Bảng. C. Cơ sở dữ liệu và Bảng không tồn tại đồng thời. B. Cơ sở dữ liệu và Bảng cùng cấp. D. Bảng chứa Cơ sở dữ liệu. Câu 48: Để tạo mới một cơ sở dữ liệu, nháy chuột phải vào vùng nào trong hình dưới đây? A. Vùng 2. C. Vùng 1. B. Không có trong vùng nào cả. D. Vùng 3. Câu 49: Bảng sau có bao nhiêu trường, gồm những trường nào? A. Có 3 trường đó là trường idBannhac, trường tenBannhac và trường idNhacsi. B. Có 3 trường đó là trường Tên, trường Kiểu dữ liệu, trường Length/Set. C. Có 3 trường đó là trường 1, trường idBannhac và trường INT. D. Có 3 trường đó là trường 1, trường 2 và trường 3. Câu 50. Nếu không khai báo khóa ngoài, điều gì có thể xảy ra? A. CSDL sẽ tự động thiết lập quan hệ giữa các bảng. B. Không ảnh hưởng gì đến tính toàn vẹn dữ liệu. C. Dữ liệu có thể bị trùng lặp và thiếu tính nhất quán. D. Dữ liệu sẽ được lưu trữ nhanh hơn. Câu 51 . Một hệ thống quản lý sinh viên có bảng lop và bảng sinhvien, trường idLop trong bảng sinhvien nên được khai báo như thế nào? A. Là một chuỗi ký tự VARCHAR(255). C. Không cần khai báo vì có thể nhập dữ liệu tự do. B. Là khóa chính của bảng sinhvien. D. Là khóa ngoài tham chiếu đến idLop trong bảng lop. Câu 52. Để làm việc với câu truy vấn SQL, cần chọn một trong các thẻ nào sau đây? A.Thẻ Table C. Thẻ Truy vấn. B. Thẻ Cơ sở dữ liệu. D. Thẻ Dữ liệu 9
- Câu 53. Một người dùng muốn xem danh sách tất cả nhạc sĩ nhưng sắp xếp theo tên nhạc sĩ tăng dần. Câu truy vấn nào phù hợp? A. SELECT * FROM nhacsi ORDER BY tenNhacsi ASC; B. SELECT * FROM nhacsi WHERE tenNhacsi = "ASC"; C. SELECT * FROM nhacsi GROUP BY tenNhacsi; D. SELECT * FROM nhacsi ORDER BY tenNhacsi DESC; Câu 54. Một nhân viên muốn tìm tất cả bản nhạc có chữ "Hà Nội" trong bảng bannhac. Câu lệnh SQL nào phù hợp? A. DELETE FROM bannhac WHERE tenBannhac LIKE "%Hà Nội%"; B. SELECT * FROM bannhac WHERE tenBannhac = "Hà Nội"; C. SELECT * FROM bannhac WHERE tenBannhac LIKE "%Hà Nội%"; D. SELECT * FROM bannhac ORDER BY tenBannhac; Câu 55. Trong truy vấn SQL, mệnh đề nào được sử dụng để kết hợp dữ liệu từ nhiều bảng? A. GROUP BY. C. JOIN. B. SELECT. D. ORDER BY. Câu 56. Trong cửa sổ sao lưu CSDL bên dưới. Nếu muốn khi phục hồi dữ liệu thì xoá dữ liệu cũ (nếu có) trước khi chèn vào dữ liệu đã sao lưu, tại mục Data ta chọn dòng nào? A. Dòng No data C. Dòng Delete + Insert B. Dòng Replace existing data D. Dòng Insert Câu 57. Sao lưu CSDL để làm gì? A. Để xem CSDL có bị mất hay không. C. Để tạo mới CSDL. B. Để xoá CSDL. D. Để phục hồi lại CSDL khi CSDL bị mất. Câu 58. Mục đích của việc sao lưu cơ sở dữ liệu là gì? A. Để tăng tốc độ truy vấn dữ liệu. D. Giúp khôi phục dữ liệu trong trường hợp gặp sự B. Để giảm kích thước dữ liệu trong cơ sở dữ liệu. cố. C. Không có tác dụng gì đặc biệt. PHẦN II: Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai Câu 1. Khi thực hiện phục hồi dữ liệu từ tệp sao lưu trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu (ví dụ: MySQL), những thao tác nào dưới đây là đúng và cần thực hiện để quá trình phục hồi diễn ra chính xác? a) Chọn tệp SQL đã sao lưu và thực hiện truy vấn. b) Làm mới danh sách CSDL để hiển thị dữ liệu sau khi phục hồi. c) Không cần xóa CSDL cũ trước khi phục hồi. d) Chỉ có thể phục hồi toàn bộ CSDL, không thể phục hồi một phần. 10
- Câu 2. Khi cần truy xuất dữ liệu từ nhiều bảng trong MySQL hoặc các hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ khác, những thao tác nào dưới đây là hợp lệ và giúp lấy thông tin một cách chính xác, hiệu quả? a) Dùng mệnh đề JOIN để kết hợp dữ liệu giữa các bảng. b) Lọc dữ liệu theo điều kiện với WHERE. c) Xóa dữ liệu từ một bảng để hiển thị dữ liệu bảng khác. d) Truy vấn dữ liệu từ từng bảng riêng lẻ rồi ghép lại bằng tay. Câu 3: Cho cơ sở dữ liệu CTY của một công ty có bảng: NHANVIEN (Mô tả: Ghi thông tin cá nhân của mỗi nhân viên, lương tính theo đơn vị đồng VN) Mã NV Họ tên Ngày sinh Giới tính Địa chỉ Lương N01 Lê Thị Anh 12/05/1995 Nữ Quan Thánh, HN 12.500.000 N02 Hoảng Trung Nam 11/06/1995 Nam Quang Trung, HN 11.000.000 N03 Nguyễn Đình Trung 02/11/1995 Nam Đống Đa, HN 12.000.000 Khai báo nào Đúng, khai báo nào sai khi khai báo các trường trong bảng NHÂN VIÊN a) Họ tên, Địa chỉ có kiểu dữ liệu Varchar(100) b) Ngày sinh có kiểu dữ liệu Boolean c) Lương có kiểu dữ liệu Int d) Giới tính có kiểu dữ liệu Real Câu 4. Khi xuất ảnh động dưới định dạng GIF trong phần mềm GIMP, người dùng cần thiết lập những tùy chọn nào để đảm bảo ảnh động hoạt động đúng như mong muốn? Hãy xác định các phát biểu sau đây là đúng hay sai. a) Chọn "As Animation" để đảm bảo ảnh động hoạt động đúng cách. b) Chọn "Loop forever" nếu muốn ảnh lặp lại mãi mãi. c) Không thể thiết lập thời gian giữa các khung hình. d) GIMP tự động cắt các lớp ảnh mà không cần thao tác nào từ người dùng. Câu 5. Khi làm việc với vùng chọn trong các phần mềm chỉnh sửa ảnh như GIMP hoặc Photoshop, những thao tác nào dưới đây giúp bạn mở rộng vùng chọn hiện tại thay vì thay thế nó? a) Nhấn giữ phím Shift khi tạo vùng chọn mới. b) Nhấn giữ phím Ctrl để loại bỏ một phần vùng chọn. c) Sử dụng công cụ Crop để cắt bớt vùng không cần thiết. d) Không thể mở rộng vùng chọn, chỉ có thể tạo vùng chọn mới. Câu 6. Khi bạn muốn xuất ảnh đã chỉnh sửa từ phần mềm GIMP sang các định dạng ảnh phổ biến như JPG, PNG hoặc GIF, những thao tác nào dưới đây là chính xác và cần thực hiện đúng quy trình để đảm bảo chất lượng ảnh được bảo toàn? a) Chọn File → Export để lưu ảnh dưới định dạng phổ biến như JPG, PNG. b) Nhập tên tệp và đường dẫn lưu trữ trước khi xuất ảnh. c) Chỉ có thể lưu ảnh dưới định dạng xcf. d) Xuất ảnh trong GIMP không hỗ trợ điều chỉnh chất lượng ảnh. Phần III: Tự luận Câu 1: Cho CSDL Thư viện của một trường học gồm các bảng sau: Nguoi_Muon (Mathe, hoten, ngaysinh, lop); Sach (Masach, tensach, sotrang, tacgia); Muon_Sach (Mathe, Masach, ngaymuon, ngaytra) a. Chọn kiểu dữ liệu phù hợp cho các trường có trong các bảng. b. Xác định khóa chính cho các bảng và tạo mối liên kết giữa các bảng. c. Viết câu lệnh truy vấn đưa ra họ tên các học sinh đã mượn sách của tác giả “Tô Hoài” vào ngày 08/03/2023 11
- Câu 2: Nếu em tạo ảnh động với các lớp như Hình 28.4 và giá trị Delay between frames where unspecified là 2000 thì ảnh chuyển động mất bao nhiêu thời gian. Câu 3: Một bức ảnh có số điểm ảnh là 3000x2000. Hãy tính kích thước bức ảnh tương ứng với độ phân dải là a. 72dpi b. 300dpi c.150dpi d. 600dpi 12

