Đề cương ôn tập giữa học kì II Tin học 11 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì II Tin học 11 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_ii_tin_hoc_11_nam_hoc_2023_2024.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì II Tin học 11 - Năm học 2023-2024
- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ II – MÔN TIN HỌC 11 NĂM HỌC 2023-2024 A. TRẮC NGHIỆM BÀI 17. QUẢN TRỊ CSDL TRÊN MÁY TÍNH Câu 1: Việc quản trị CSDL trên máy tính nói chung mang lại những lợi ích gì? A. Tăng tính sẵn sàng và khả năng phục hồi dữ liệu. B. Giảm thiểu các sai sót trong quản lí dữ liệu. C. Tăng tính minh bạch và công khai trong quản lí dữ liệu. D. Tăng khả năng truy cập dữ liệu từ xa. Câu 2: Hệ quản trị CSDLMy SQL có những đặc điểm gì? A. Cho phép quản trị các CSDL quan hệ có quy mô vừa phải. B. Mã nguồn mở, sử dụng miễn phí. C. Chỉ phù hợp cho việc quản trị các CSDL trên Internet. D. Gọn nhẹ, tốc độ xử lí nhanh, hỗ trợ quản lí chặt chẽ sự nhất quán dữ liệu, đảm bảo an ninh và an toàn dữ liệu. Câu 3: Hãy chọn câu ghép đúng: MySQL là A. Phần mềm khách hỗ trợ truy xuất vào CSDL trên máy tính. B. Hệ quản trị CSDL. C. Phần mềm quản lí nội dung phổ biến trên Internet. D. Phần mềm thường được tích hợp vào các ứng dụng quản lí. Câu 4: Trên máy trạm MS Window, mysql.exe là phần mềm gì? A. Là một hệ quản trị CSDL trên máy tính. B. Là chương trình cài đặt MySQL. C. Là phần mềm khách của hệ MySQL, hỗ trợ truy vấn vào MySQL. D. Là phần mềm thiết lập cấu hình cho MySQL. Câu 5: Các hệ QTCSDL phổ biến hiện nay là? A. PYTHON C. Microsoft SQL Sever B. PASCAL D. INKSCAPE Câu 6: Để tải về một trong các bản MySQL, ta truy cập vào địa chỉ nào sau đây? A. B. C. D. Câu 7: Để tải về một trong hai bản của HeidiSQL, ta truy cập vào địa chỉ nào sau đây? A. C. B. D. Câu 8: MySQL và HeidiSQL là các phần mềm A. mã nguồn đóng B. thương mại C. tự do D. mã nguồn mở Câu 9: Chọn đáp án sai. Việc ứng dụng CSDL trong quản lí đem lại nhiều lợi ích to lớn như: A. Tiện lợi. B. Kịp thời. C. Sai sót. D. Nhanh chóng. Câu 10: Trước đây khi chưa có máy tính, việc quản lí dữ liệu thủ công là công việc A. rất tiện lợi. C. rất nhanh chóng. B. rất vất vả. D. rất kịp thời. Câu 11: Hệ QTCSDL nào sau đây là sản phẩm mã nguồn mở miễn phí? A. ORACLE. B. SQL Server. C. DB2. D. MySQL.
- Câu 12: Tại sao lại phải thay đổi thói quen quản lí thủ công, chuyển sang sử dụng máy tính với hệ QTCSD? A. Tiện lợi, kịp thời D. Tiện ích, kịp thời, nhanh chóng và hạn chế B. Nhanh chóng hơn sai sót. C. Hạn chế sai sót Câu 13: Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công? A. Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết. B. Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một C. Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video... D. Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa Câu 15: MySQL là? A. Một hệ quản trị CSDL mã nguồn mở được phát triển bởi Microsoft. B. Được cộng đồng người lập trình hỗ trợ và phát triển C. Là một trong những hệ quản trị CSDL chưa phổ biến trên thế giới D. Là một hệ quản trị được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng web, từ các trang web cá nhân, blog, cho đến các công ty công nghệ lớn Câu 16: Do đâu mà MySQL là một trong những hệ quản trị CSDL phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng web, từ các trang web cá nhân, blog, cho đến các công ty công nghệ lớn? A. Do miễn phí D. Do miễn phí, dễ sử dụng, ổn định và độ tin B. Do dễ sử dụng cậy cao. C. Do tính ổn định và đáng tin cậy Câu 17: MySQL có hạn chế nào sau đây? A. Dễ sử dụng C. Miễn phí B. Giao diện dòng lệnh không thuận tiện với D. Giao diện đồ họa dễ sử dụng thuật tiện cho người người dùng mới dùng. Câu 18: Để làm việc được với CSDL thì phải? A. Có một hệ QTCSDL B. Có một phần mềm giúp giao tiếp với hệ QTCSDL. C. Cần một hệ QTCSDL và một phần mềm giúp giao tiếp với HQTCSDL. D. Không cần hệ quản trị và phầm mềm giúp giao tiếp với hệ QTCSDL BÀI 18. THỰC HÀNH XÁC ĐỊNH CẤU TRÚC BẢNG VÀ CÁC TRƯỜNG KHÓA Câu 1: Để tạo lập bảng thì cần? A. Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý C. Cùng xem xét lại các bài toán quản lý B. Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu D. Cập nhật và khai thác dữ liệu. Câu 2: Để tổ chức lại bảng dữ liệu thì cần? A. Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu C. Cùng xem xét lại các bài toán quản lý B. Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý D. Cập nhật và khai thác dữ liệu Câu 3: Có các loại khóa nào trong CSDL? A. Khóa chính D. Khóa chính, khóa ngoài và khóa cấm trùng B. Khóa ngoài lặp C. Khóa cấm trùng lặp giá trị Câu 4: Kiểu dữ liệu của các trường có thể có là? A. Kiểu INT B. Xâu kí tự
- C. Kiểu ngày tháng. D. Kiểu INT, kiểu xâu kí tự và kiểu ngày tháng. Câu 5. Xem hình bên dưới và cho biết nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác những bản nhạc nào? A. Nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác các bản nhạc: Tình Ca và Tiến về Hà Nội. B. Nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác các bản nhạc: Nhạc rừng và Xa khơi. C. Nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác các bản nhạc: Tình Ca và Nhạc rừng. D. Nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác các bản nhạc: Du kích sông Lô và Việt Nam quê hương tôi. Câu 6. Chọn câu trả lời đúng nhất. Tại sao phải tổ chức lại bảng dữ liệu gồm nhiều bảng thay vì ít bảng hơn? A. Để ngắn gọn và dễ hiểu. C. Để khắc phục tình trạng dữ liệu bị trùng lặp. B. Để nhìn đẹp mắt hơn. D. Để dễ nhập dữ liệu hơn. Câu 7. Hãy kể tên các loại khoá? A. Khoá chính, khoá phụ, khoá cấm trùng lặp giá trị. B. Khoá chính, khoá ngoài, khoá trùng lặp giá trị. C. Khoá trong, khoá ngoài, khoá cấm trùng lặp giá trị. D. Khoá chính, khoá ngoài, khoá cấm trùng lặp giá trị. Câu 8: Nếu muốn quản lí thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, ca sĩ (tên tỉnh/thành phố), CSDL cần thay đổi như thế nào? A. Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác B. Thêm các trường vào CSDL C. Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này D. Xóa bỏ các trường trong CSDL. Câu 9: Để thêm thông tin ngày sinh của các nhạc sĩ, ca sĩ vào CSDL, bạn cần? A. Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này B. Thêm một trường mới vào bảng "nhacsi" và bảng "casi" để lưu trữ thông tin ngày sinh C. Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác D. Xóa bỏ các trường trong CSDL. Câu 10: Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định mối quan hệ giữa? A. Tỉnh thành phố và Quận/Huyện C. Tỉnh và thị xã B. Tính và Thị trấn D. Huyện và thị trấn Câu 11: Về các kiểu dữ liệu của các trường. Để đơn giản, các trường khoá chính thường có kiểu và tự động tăng giá trị (AUTO_INCREMENT). Hãy điền từ còn thiếu và dấu ba chấm. A. FLOAT B. CHAR C. INT D. VARCHAR Câu 12: Về các kiểu dữ liệu của các trường. Các trường tenNhacsi, tenCasi, tenBannhac có thể chọn là có độ dài tối đa 255 kí tự (VARCHAR(255)). Hãy điền từ còn thiếu và dấu ba chấm. A. kiểu số nguyên C. trường khoá ngoài B. trường khoá chính D. xâu kí tự Câu 13: Cho các bảng sau
- - DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai - LoaiSach(MaLoai, LoaiSach) - HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia) Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ? A. HoaDon C. DanhMucSach, LoaiSach B. DanhMucSach, HoaDon D. HoaDon, LoaiSach Câu 14: Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì? A. Trường SOBH đứng trước trường HOTEN B. Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số C. Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất D. Trường SOBH là trường ngắn hơn Câu 15: Bảng banthuam, bảng casi và bảng bannhac được viết ngắn gọn như bên dưới: banthuam(idBanthuam, idBannhac, idCasi) casi(idCasi, tenCasi) bannhac(idBannhac, tenBannhac, tenNhacsi) Hãy cho biết các bảng trên quan hệ với nhau thông qua các trường nào? A. Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường idCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường tenBannhac. B. Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường tenCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường idBannhac. C. Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường idCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường idBannhac. D. Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường tenCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường tenBannhac. BÀI 19. THỰC HÀNH TẠO LẬP CSDL VÀ CÁC BẢNG ĐƠN GIẢN Câu 1: Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là? A. Thu thập C. Tạo lập B. Xử lý D. Thu thập, xử lý, tạo lập. Câu 2: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là ? A. Thu thập dữ liệu C. Tạo ra một hay nhiều bảng B. Xử lý dữ liệu D. Viết câu truy vấn. Câu 3: Để thực hiện tạo bảng thì cần phải? A. Xác định cấu trúc bảng C. Xác định cấu trúc bảng và khai báo cấu trúc B. Khai báo cấu trúc bảng bảng D. Xác định khóa chính và khóa ngoài. Câu 4: Cần phải xác định và khai báo gì để tạo lập bảng? A. Tên bảng D. Tên bảng, kiểu dữ liệu và khai báo kích B. Kiểu dữ liệu thước trường. C. Khai báo kích thước của mỗi trường Câu 5: Mở HeidiSQL và kết nối đến cơ sở dữ liệu của bạn (nếu đã có). Nếu chưa có cơ sở dữ liệu, bạn có thể tạo mới một cơ sở dữ liệu bằng cách nhấp chuột phải chọn? A. " Create database" C. "Root" B. "Create new" D. "Table" Câu 6: Sau khi kết nối đến cơ sở dữ liệu, bạn có thể chọn cơ sở dữ liệu đó trong? A. Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên dưới của HeidiSQL
- B. Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên phải của HeidiSQL C. Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên trái của HeidiSQL D. Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên trên của HeidiSQL Câu 7: Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn? A. " Create database" C. "Create new" B. "Root" D. "Table" Câu 8: Khi chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định là? A. Cột mới C. Column 1 B. Trường mới D. Row 1 Câu 9: Để thêm trường vào bảng, các cách làm nào sau đây là đúng? A. Nháy vào Thêm mới hoặc bấm phím Ctrl+Insert hoặc nháy chuột phải chọn New column. B. Nháy vào Thêm mới hoặc bấm phím Shift+Insert hoặc nháy chuột phải chọn Add column. C. Nháy vào Thêm mới hoặc bấm phím Ctrl+Insert hoặc nháy chuột phải chọn Add column. D. Nháy vào Thêm trường hoặc bấm phím Ctrl+Insert hoặc nháy chuột phải chọn Add column. Câu 10: Sau khi đã tạo các bảng, bạn có thể thiết lập các quan hệ giữa các bảng bằng cách? A. Thiết lập khóa phụ C. Thiết lập khóa ngoài B. Thiết lập khóa chính D. Thiết lập khóa chông trùng lặp. Câu 11: Bạn có thể sử dụng các câu lệnh SQL hoặc giao diện đồ họa của HeidiSQL để? A. Thêm dữ liệu trong các bảng C. Xóa dữ liệu trong các bảng B. Sửa đổi dữ liệu trong các bảng D. Thêm, sửa đổi và xóa dữ liệu trong bảng. Câu 12 : Để Tạo bảng Casi thì em cần? A. Nháy nút trái chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng B. Nhấn nút phải chuột ở vùng làm việc chính, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng C. Nháy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng D. Nhấn nút trái chuột ở vùng làm việc chính, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng Câu 13: Để thêm khai báo trường tiếp theo ta thực hiện? A. Nhấn Ctrl+Insert C. Nhấn Alt + Insert B. Nhấn shift+Insert D. Nhấn Insert Câu 14: Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện? A. Chọn Create new index -> Primary C. Chọn Create new index -> Unique B. Chọn Create new index -> Key D. Chọn Create new index -> Fulltext Câu 15: CREAT TABLE là? A. Một biểu thức. C. Câu truy vấn DCL B. Câu truy vấn DDL D. Câu truy vấn DML Câu 16: CREAT DATABASE là? A. Một biểu thức. C. Câu truy vấn DCL B. Câu truy vấn DDL D. Câu truy vấn DML Câu 7: BOOLEAN có ý nghĩa là? A. Số nguyên C. Khóa trong, khóa ngoài B. Kiểu logic có giá trị Đúng (1) hay sai (0) D. Thời gian Câu 18: INNER JOIN là? A. câu truy xuất dữ liệu của DML C. câu truy xuất dữ liệu của DDL B. câu truy xuất dữ liệu của DCL D. câu truy vấn dữ liệu của DDL Câu 19: PRIMARY KEY là? A. Khai báo khóa chính C. Đặt làm khóa chính B. Khai báo khóa phụ D. Đặt làm khóa phụ
- Câu 12: Để tạo lập CSDL mymusic, có các bước thực hiện sau: 1. Nháy chuột phải ở vùng danh sách các CSDL đã có; 2. Chọn Cơ sở dữ liệu; 3. Chọn Tạo mới; 4. Nhập mymusic; 5. Chọn OK. Sắp xếp lại các bước để được cách làm đúng. A. 1, 2, 3, 4, 5 C. 3, 2, 1, 4, 5 B. 1, 4, 3, 2, 5 D. 1, 3, 2, 4, 5 Câu 13: Để khai báo khoá chính cho trường, ta thực hiện: A. Nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính, chọn Create new index, chọn PRIMARY. B. Nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính, chọn Create new index, chọn KEY. C. Nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính, chọn Add column, chọn PRIMARY. D. Nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính, chọn Add column, chọn KEY. Câu 14: Để chọn AUTO_INCREMENT cho trường khoá chính, ta chọn ở vị trí nào sau đây? A. Phía dưới nhãn Length/Set. C. Phía dưới nhãn Mặc định. B. Phía dưới nhãn Allow NULL. D. Phía dưới nhãn Kiểu dữ liệu. Câu 15: Hãy cho biết Cơ sở dữ liệu và Bảng có liên quan gì với nhau? A. Cơ sở dữ liệu chứa Bảng. D. Cơ sở dữ liệu và Bảng không tồn tại đồng B. Bảng chứa Cơ sở dữ liệu. thời. C. Cơ sở dữ liệu và Bảng cùng cấp. Câu 16. Cho CSDL gồm các bảng sau: - DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai) - LoaiSach(MaLoai, LoaiSach) - HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia) A. Để thêm trường vào bảng Hoadon ta sử dụng câu lệnh Shift + Insert B. Khóa chính của bảng Danhmucsach = {Masach, Maloai} C. Khóa ngoài của bảng Loaisach = {Maloai} D. Để biết giá của một quyển sách thì cần bảng DanhMucSach, HoaDon Câu17. Cho CSDL gồm các bảng sau: - DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai) - LoaiSach(MaLoai, LoaiSach) - HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia) A. Để thêm trường vào bảng Hoadon ta sử dụng câu lệnh Shift + Insert B. Khóa chính của bảng Danhmucsach = {Masach, Maloai} C. Khóa chính của bảng Loaisach = {Maloai} D. Để biết giá của một quyển sách thì cần bảng Loaisach, HoaDon Câu 18. Cho CSDL gồm các bảng sau: - DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai) - LoaiSach(MaLoai, LoaiSach) - HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia) A. Để thêm trường vào bảng Hoadon ta sử dụng câu lệnh Ctrl + Insert B. Khóa chính của bảng Danhmucsach = {Masach, Maloai} C. Khóa chính của bảng Loaisach = {Maloai} D. Để biết giá của một quyển sách thì cần bảng DanhMucSach, HoaDon BÀI 20. THỰC HÀNH TẠO LẬP CÁC BẢNG CÓ KHÓA NGOÀI
- I. NHẬN BIẾT Câu 1: Khoá ngoài có tác dụng? A. Thể hiện dữ liệu chính C. Liên kết dữ liệu giữa các bảng B. Liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau D. Liên kết các CSDL với nhau. Câu 2: Vệc thiết lập khoá ngoài được thực hiện như thế nào?? A. Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài B. Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc) C. Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài, và chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc) D. Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách chọn trường làm khóa ngoài trong thẻ Index. Câu 3: Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ? A. " Create database" C. "Root" B. "Create new" D. Foreign keys Câu 4: Để chọn bảng tham chiếu ta chọn ô? A. " Create database" C. Reference table B. "Create new" D. Foreign keys Câu 5: Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện? A. Chọn Create new index -> Primary C. Chọn Create new index -> Unique B. Chọn Create new index -> Key D. Chọn Create new index -> Fulltext Câu 6: Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta dùng? A. Chọn Create new index -> Primary C. Chọn Create new index -> Unique B. Chọn Create new index -> Key D. Chọn Create new index -> Fulltext Câu 7: Các trường là khoá ngoài của bảng là các trường tham chiếu đến một trường của một bảng khác. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm. A. khoá chính C. khoá chống trùng lặp B. khoá ngoài D. dữ liệu Câu 8: Để khai báo khoá chống trùng lặp, cách thực hiện nào sau đây là đúng? A. Đánh dấu các trường muốn khai báo làm khoá chống trùng lặp, nháy chuột phải vào vùng đã đánh dấu, chọn Create new index, chọn PRIMARY. B. Đánh dấu các trường muốn khai báo làm khoá chống trùng lặp, nháy chuột phải vào vùng đã đánh dấu, chọn Create new index, chọn KEY. C. Đánh dấu các trường muốn khai báo làm khoá chống trùng lặp, nháy chuột phải vào vùng đã đánh dấu, chọn Create new index, chọn UNIQUE. D. Đánh dấu các trường muốn khai báo làm khoá chống trùng lặp, nháy chuột phải vào vùng đã đánh dấu, chọn Add to index, chọn PRIMARY. Câu 9: Các trường là khóa ngoài của bảng là ? A. Các dữ liệu trong một cột liên kết đến một cột của bảng khác B. Các ô trong bảng liên kết đến một ô của bảng khác C. Các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng khác D. Các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của một bảng trong một CSDL khác. Câu 10: Tên các trường không được trùng lặp giá trị nên phải khai báo khóa? A. Chính B. Phụ C. Cấm trùng lặp D. Ngoài Câu 11: Để chọn giá trị mặc định là AUTO_INCREMENT thì nháy chuột vào ô? A. Allow NULL B. Add column C. No default D. Length/Set Câu 12: Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?
- A. " Create database" C. "Create new" B. "Root" D. "Create new Index" Câu 13: Để thêm khai báo trường tiếp theo ta thực hiện? A. Nhấn Ctrl+Insert C. Nhấn Shift + Insert B. Nhấn nút Alt + Insert D. Nhấn Insert Câu 14: Để khai báo khoá ngoài, nháy vào thẻ nào trong hình bên dưới? A. Nháy vào thẻ Indexes. C. Nháy vào thẻ Basic. B. Nháy vào thẻ Foreign keys. D. Nháy vào thẻ Check containts. Câu 15: Cho các bảng sau - DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai) - LoaiSach(MaLoai, LoaiSach) - HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia) Khóa ngoài của CSDL là A. MaLoai của bảng DanhMucSach và MaSach của bảng HoaDon B. MaLoai và MaSach của bảng DanhMucSach C. MaLoai của bảng LoaiSach và MaSach của bảng Hoadon D. MaLoai của bảng LoaiSach và MaSach của bảng DanhMucSach BÀI 21. THỰC HÀNH CẬP NHẬT VÀ TRUY XUẤT DỮ LIỆU CÁC BẢNG ĐƠN GIẢN Câu 1: Đâu là công việc chính khi làm việc với một CSDL? A. Cập nhật dữ liệu C. Cập nhật và truy xuất dữ liệu. B. Truy xuất dữ liệu D. Sao lưu dữ liệu Câu 2: HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện Cập nhật dữ liệu như thế nào với những bảng đơn giản, không có khoá ngoài? A. Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuất dữ liệu trong bảng B. Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất dữ liệu trong bảng C. HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xoá dữ liệu trong các bảng D. Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất dữ liệu trong từ các bảng trong CSDL. Câu 3: Để biểu diễn thứ tự tăng dần ta dùng A. DESC B. LIKE C. AND D. ASC Câu 4: Để biểu diễn thứ tự GIẢM dần ta dùng A. ASC B. LIKE C. AND D. DESC Câu 6: Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng nhacsi, cách thực hiện nào sau đây là đúng?
- A. Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Table: nhacsi. B. Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Cở sở dữ liệu: mymusic. C. Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Dữ liệu. D. Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Truy vấn. Câu 6:Để làm việc với câu truy vấn SQL, cần chọn một trong các thẻ nào sau đây? A. Thẻ Table C. Thẻ Truy vấn. B. Thẻ Cơ sở dữ liệu. D. Thẻ Dữ liệu. Câu 7: Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng ta chọn thẻ? A. Truy vấn C. Dữ liệu (Data) B. Table..... D. Database Câu 8: Để lấy ra danh sách dữ liệu thỏa mãn một yêu cầu nào đó ta thực hiện? A. Các thao tác tạo bộ lọc C. Các thao tác sắp xếp B. Các thao tác xóa D. Các thao tác cập nhật Câu 9: Có thể nhập câu truy vấn SQL để? A. Sắp xếp dữ liệu một cách linh hoạt hơn C. Truy xuất dữ liệu một cách linh hoạt hơn B. Xóa dự liệu nhanh hơn D. Sắp xếp và xóa dữ liệu trong CSDL Câu 1: Để thêm mới dữ liệu vào bảng nhacsi, chọn bảng nhacsi rồi nháy vào một trong các thẻ nào trong hính bên dưới? A. Nháy vào thẻ Cơ sở dữ liệu: mymusic. C. Nháy vào thẻ Dữ liệu. B. Nháy vào thẻ Table: nhacsi. D. Nháy vào thẻ truy vấn. Câu 10: Chỉnh sửa dữ liệu trong bảng nhacsi. Giả sử dữ liệu nhập có sai sót, cần sửa lại, chẳng hạn tên nhạc sĩ Đỗ Nhuận không có dấu tiếng việt như hình bên dưới. Để nhập lại có dấu tiếng việt, cách làm nào sau đây là đúng? A. Nháy chuột trái vào ô nhập sai rồi nhập lại cho đúng. B. Nháy chuột trái vào ô nhập sai và bấm phím Insert rồi nhập lại cho đúng. C. Nháy đúp chuột vào ô nhập sai rồi nhập lại cho đúng. D. Nháy chuột phải vào ô nhập sai và chọn Làm mới rồi nhập lại cho đúng. Câu 11: Quan sát hình bên dưới và cho biết vì sao trường idNhacsi xuất hiện chữ (NULL). A. Vì trường idNhacsi là khoá chính nên không cần nhập dữ liệu cho trường này. B. Vì trường idNhacsi là khoá ngoài nên không cần nhập dữ liệu cho trường này. C. Vì trường idNhacsi là khoá không trùng lặp nên không cần nhập dữ liệu cho trường này. D. Vì trường idNhacsi có kiểu INT, AUTO_INCREMENT (tự động điền giá trị) nên không cần nhập dữ liệu cho trường này. Câu 12: Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi" ta dùng ? A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'; B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;
- C. SELECT * FROM casi; D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'; Câu 13: Muốn truy xuất các ca sĩ theo thứ tự tên theo thứ tự từ A đến Z ta dùng ? A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'; B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1; C. SELECT * FROM casi ORDER BY tencasi ASC; D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'; BÀI 22. THỰC HÀNH CẬP NHẬT VÀ TRUY XUẤT DỮ LIỆU CÓ THAM CHIẾU Câu 1: Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện? A. Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu muốn sửa B. Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu muốn sửa C. Nhấn và giữ nút phải chuột vào ô dữ liệu muốn sửa D. Nháy nút phải chuột vào ô dữ liệu muốn sửa Câu 2: Để xóa các dòng dữ liệu trong bảng, ta thực hiện? A. Đánh dấu những dòng muốn chọn và nhấn tổ hợp phím Ctrl+Delete B. Đánh dấu những dòng muốn chọn và nhấn tổ hợp phím Alt+Delete C. Đánh dấu những dòng muốn chọn và nhấn tổ hợp phím Shift+Delete D. Đánh dấu những dòng muốn chọn và nhấn tổ hợp phím Ctrl+Alt+Delete Câu 3: Khi Bảng bannhac có dữ liệu với trường idNhacsi tham chiếu đến trường idNhacsi của bảng nhacsi thì ta không thể? A. Tùy tiện xóa các dòng của bảng nhacsi C. Tùy tiện thêm dữ liệu vào bảng nhacsi B. Tùy tiện thay đổi dữ liệu trong bảng nhacsi D. Tùy tiện truy vấn dữ liệu từ bảng nhacsi Câu 4: Câu truy vấn cập nhật dữu liệu là? A. UPDATE OUT = B. UPDATE SET = C. UPDATE OUT = D. UPDATE SET = Câu 5: DML là gì? A. Ngôn ngữ thao tác dữu liệu C. Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu B. Ngôn ngữ bác bỏ dữu liệu D. Ngôn ngữ sao lưu dữu liệu Câu 6: INNER JOIN có nghĩa là? A. Liên kết các bảng theo theo phép toán C. Kiểm soát các bảng theo điều kiện B. Liên kết các bảng theo theo điều kiện D. Kiểm soát các bảng theo yêu cầu Câu 5: Khi cập nhật một bảng có khoá ngoài, dữ liệu của trường khoá ngoài phải là? A. Biểu thức logic một bảng khác B. Biểu thức kí tự liên kết với một ô trong bảng C. Dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu D. Dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng E. trong CSDL khác. Câu 6: HeidiSQL hỗ trợ kiểm soát việc cập nhật dữ liệu của trường khoá ngoài bằng cách? A. Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá chính phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu B. Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá ngoài phải là giá trị tham chiếu đến một bảng khác C. Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá ngoài phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu
- D. Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá chính phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu Câu 7: Khi người dùng cập nhật dữ liệu trong bảng chứa khoá ngoài, HeidiSQL sẽ? A. Kiểm tra giá trị của các trường trong bảng để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu B. Kiểm tra giá trị của trường khoá ngoài để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu C. Kiểm tra giá trị của các trường trong bảng để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá ngoài của bảng tham chiếu D. Kiểm tra giá trị của trường khoá chính để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá ngoài của bảng tham chiếu Câu 8: Trường idNhacsi là trường khoá ngoài của bảng bannhac, đã được khai báo đến trường idNhacsi của bảng nhacsi, vì vậy để đảm bảo tính nhất quán, giá trị hợp lệ chỉ có thể lấy từ các giá trị của idNhacsi có trong bảng nhacsi. Nháy đúp chuột vào trường idNhacsi và chọn tên nhạc sĩ trong hộp danh sách. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm. A. dữ liệu B. liên quan C. tham chiếu D. khoá chính Câu 9: Xem bảng nhacsi và bảng bannhac bên dưới. Viết câu truy vấn lấy ra tất cả các bản nhạc của nhạc sĩ Văn Cao có trong bảng bannhac. A. C. B. D. Câu 10: Thông báo bên xuất hiện khi nào? A. Xoá một cột dữ liệu. C. Xoá một Cơ sở dữ liệu. B. Xoá một bảng dữ liệu. D. Xoá một dòng dữ liệu.
- Câu 11: Dùng câu truy vấn thêm vào bảng nhacsi dòng số 5, tên nhạc sĩ là Phú Quang và dòng số 6, tên nhạc sĩ là Phan Huỳnh Điểu. A. C. B. D. BÀI 23. THỰC HÀNH TRUY XUẤT DỮ LIỆU QUA LIÊN KẾT CÁC BẢNG Câu 1: Các bảng có thể có quan hệ với nhau, thể hiện qua? A. Khóa chính C. Khóa ngoài B. Khóa phụ D. Khóa cấm trùng lặp. Câu 2: DML là gì? A. Ngôn ngữ thao tác dữu liệu C. Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu B. Ngôn ngữ bác bỏ dữu liệu D. Ngôn ngữ sao lưu dữu liệu Câu 3: BOOLEAN có ý nghĩa là? A. Số nguyên C. Khóa trong, khóa ngoài B. Kiểu logic có giá trị Đúng (1) hay sai (0) D. Thời gian Câu 4: INNER JOIN là? A. câu truy xuất dữ liệu của DML C. câu truy xuất dữ liệu của DDL B. câu truy xuất dữ liệu của DCL D. câu truy vấn dữ liệu của DDL Câu 5: INNER JOIN có nghĩa là? A. Liên kết các bảng theo theo phép toán C. Kiểm soát các bảng theo điều kiện B. Liên kết các bảng theo theo điều kiện D. Kiểm soát các bảng theo yêu cầu Câu 6: WHERE là câu? A. Truy xuất dữ liệu C. Tham vấn dữu liệu B. Truy vấn dữ liệu D. Cập nhật dữu liệu Câu 7: Để biểu diễn thứ tự tăng dần ta dùng A. DESC B. LIKE C. AND D. ASC Câu 8: SELECT * là? A. Xác định cột bạn muốn chọn C. Bạn muốn chọn tất cả các cột trong bảng B. Nơi bạn muốn truy vấn dữ liệu D. Điều kiện bạn dùng để truy vấn dữ liệu. Câu 9: Để truy xuất dữ liệu từ các bảng có mối quan hệ với nhau thì? A. Người dùng cần sử dụng khóa chính B. Người dùng sử dụng các phần mềm thứ ba C. Người dùng cần sử dụng câu lệnh JOIN để kết hợp các bảng với nhau theo khoá ngoài D. Người dùng cần sử dụng khóa ngoài. Câu 10: FROM table là? A. Bạn muốn chọn tất cả các cột trong bảng C. Nơi bạn muốn trích xuất dữ liệu B. Xác định cột bạn muốn chọn D. Nơi bạn thiết lập điều kiện truy vấn. Câu 11: Khi cập nhật một bảng có khoá ngoài, dữ liệu của trường khoá ngoài phải là? A. Biểu thức logic một bảng khác B. Biểu thức kí tự liên kết với một ô trong bảng C. Dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu
- D. Biểu thức số học của một bảng khác Câu 12: Việc HeidiSQL hỗ trợ kiểm soát việc cập nhật dữ liệu của trường khoá ngoài giúp? A. Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu trong các bảng có khoá ngoài B. Đảm bảo tính nhất quán trong các bảng có khoá ngoài C. Đảm bảo tính không dư thừa trong các bảng có khoá ngoài D. Đảm bảo tình an toàn và bảo mật thông tin trong các bảng có khoá ngoài Câu 13: Để lấy tên bảng bằng câu lệnh SELECT, chúng ta có thể sử dụng? A. Table: ...... C. “information_schema. tables” B. syntax coloring D. * Câu 14. Lập danh sách bao gồm idBannhac, tenBannhac, tenNhacsi từ tất cả các bản nhạc có trong bảng bannhac. (Lưu ý: bảng bannhac gồm idBannhac, tenBannhac, idNhacsi; bảng nhacsi gồm idNhacsi, tenNhacsi). A. B. C. D. B. TỰ LUẬN 1. Xác định cấu trúc bảng 2. Xác đinh khóa và kiểu dữ liệu của các trường trong bảng. 3. Viết câu truy vấn đơn giản lấy dữ liểu theo một tiêu chí nào đó từ 1 bảng. 4.Viết câu truy vấn lấy dữ liệu từ các bảng theo một tiêu chí nào đó trong CSDL theo liên kết khóa ngoài của các bảng. Ví dụ: Cho CSDL quản lí âm nhạc gồm các bảng: 1. Xác định khóa chính và khóa ngoài của CSDL 2. Xác định kiểu dữ liệu của các trường trong CSDL 3. Viết câu truy vấn lấy ra thông tin gồm Mid, Aid, TenBN từ bảng Bản nhạc có Aid = 1 4. Viết câu truy vấn lấy ra thông tin của tên ca sĩ (TenCS) của bản thu âm có Mid = “005”

