Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II Tin học 11 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Sơn Động số 3
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II Tin học 11 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Sơn Động số 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_kiem_tra_hoc_ki_ii_tin_hoc_11_nam_hoc_2024_2.doc
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II Tin học 11 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Sơn Động số 3
- TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NHÓM TIN HỌC Môn: TIN HỌC 11 Năm học 2024 – 2025 I. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Trắc nghiệm 70%+30% Tự luận. II. NỘI DUNG BÀI 18: THỰC HÀNH XÁC ĐỊNH CẤU TRÚC BẢNG VÀ CÁC TRƯỜNG KHÓA - Xác định được cấu trúc bảng - Các loại khóa: khóa chính, khóa ngoài, khóa cấm trùng lặp. - Các kiểu dữ liệu BÀI 19+20: THỰC HÀNH TẠO LẬP CSDL VÀ CÁC BẢNG CÓ KHÓA NGOÀI - Các bước tạo CSDL, tạo bảng, chọn khóa chính, khóa ngoài, khóa cấm trùng lặp, lưu bảng. BÀI 21: THỰC HÀNH CẬP NHẬT VÀ TRUY XUẤ DỮ LIỆU CÁC BẢNG Các thao tác cập nhật: Thêm, sửa, xóa - Truy xuất dữ liệu: + Truy xuất đơn giản + Sắp xếp +Tìm kiếm -Truy xuất dữ liệu với câu truy vấn BÀI 22+23: THỰC HÀNH CẬP NHẬT VÀ TRUY XUẤT DỮ LIỆU QUA LIÊN KẾT CÁC BẢNG - Các bước cập nhật và truy xuất dữ liệu qua liên kết các bảng BÀI 24: THỰC HÀNH SAO LƯU DỮ LIỆU - Thao tác sao lưu dữ liệu BÀI 25: PHẦN MỀM CHỈNH SỬA ẢNH - Thực hành 1 số thao tác cơ bản: xoay, cắt, phóng to thu nhỏ với GIMP BÀI 26: CÔNG CỤ TINH CHỈNH MÀU SẮC VÀ CÔNG CỤ CHỌN - Tinh chỉnh độ sáng, độ tương phản, công cụ cân bằng màu, công cụ chỉnh màu sắc - Vùng chọn BÀI 27: CÔNG CỤ VẼ VÀ MỘT SỐ ỨNG DỤNG - Lớp ảnh - Một số công cụ vẽ - Thiết lập màu sắc BÀI 28: TẠO ẢNH ĐỘNG - Các thao tác xử lí trên lớp ảnh - Thiết lập ảnh động từ lớp ảnh BÀI 29+30: KHÁM PHÁ PHẦN MỀM LÀM PHIM+ BIÊN TẬP PHIM - Các bước tạo ra đoạn phim đơn giản bằng phần mềm VIDEO PAD III. TRẮC NGHIỆM MỘT LỰA CHỌN Câu 1: Ảnh số là gì? A. Số bức ảnh B. Biểu diễn của hình ảnh C. Ảnh được ghép từ các số D. Ảnh kỹ thuật số Câu 2: Ảnh bitmap thường được .? A. Trưng bày trong bảo tàng B. Ảnh được dùng làm tư liệu C. Được rửa ra từ phim D. Chụp từ camera hay máy quét Câu 3: Pixel là gì? A. Điểm ảnh B. Dữ liệu C. Phần thực của ảnh D. Phần ảo của ảnh Câu 4: Điểm ảnh thường có hình dạng nào? A. Hình lập phương 1mm2 B. Hình tam giác đều C. Hình bát giác D. Hình vuông nhỏ Câu 5: Độ phân giải có tác dụng làm cho ảnh? 1
- A. Phóng được to lên B. Rõ nét C. Thu được nhỏ lại D. Mờ đục đi Câu 6: Số lượng điểm ảnh thể hiện? A. Độ phân giải của ảnh, số điểm ảnh của bức ảnh B. Tốc độ khi chụp ảnh C. Thời gian ảnh hiển thị D. Độ nhạy khi chụp ảnh Câu 7: Độ phân giải ảnh được xác định bằng? A. Ssố điểm ảnh trên 1 inch B. Diện tích của một điểm ảnh C. Độ dài ngắn của 1 điểm ảnh D. Phần diện tích của điểm ảnh trên 1 bức ảnh Câu 8: Đặc điểm chung về khả năng tương thích cảu các phần mềm chỉnh sửa ảnh? A. Phần mềm chỉnh sửa ảnh hiện nay có khả năng tương thích với nhiều định dạng ảnh, từ định dạng phổ biến như xlx, pdf đến định dạng RAW của các máy ảnh chuyên nghiệp B. Phần mềm chỉnh sửa ảnh hiện nay có khả năng tương thích với nhiều định dạng ảnh, từ định dạng phổ biến như JPEG, PNG đến định dạng RAW của các máy ảnh chuyên nghiệp C. Phần mềm chỉnh sửa ảnh hiện nay có khả năng tương thích với nhiều định dạng ảnh, từ định dạng phổ biến như JPEG, PNG đến định dạng PDF của các máy ảnh chuyên nghiệp D. Phần mềm chỉnh sửa ảnh hiện nay có khả năng tương thích với nhiều định dạng ảnh, từ định dạng phổ biến như xlx, pdf đến định dạng PDF của các máy ảnh chuyên nghiệp Câu 9: Các chức năng nói chung của các phần mềm chỉnh sửa ảnh? A. Chỉnh màu đen trắng và xuất ảnh B. Phần mềm chỉnh sửa ảnh cung cấp cho người dùng các công cụ để làm video, biến đổi ảnh đứng thành ảnh động như một bộ phim dài tập C. Tất cả phần mềm chỉnh sửa ảnh bán cho người dùng các công cụ để chỉnh sửa, điều chỉnh, cắt ghép, lọc, và xử lý ảnh. Ngoài ra, nhiều phần mềm còn tích hợp các tính năng đặc biệt như tạo hiệu ứng, làm mờ, sửa chữa các lỗi của ảnh D. Phần mềm chỉnh sửa ảnh cung cấp cho người dùng các công cụ để chỉnh sửa, điều chỉnh, cắt ghép, lọc, và xử lý ảnh. Ngoài ra, nhiều phần mềm còn tích hợp các tính năng đặc biệt như tạo hiệu ứng, làm mờ, sửa chữa các lỗi của ảnh Câu 10: Phần mềm nào được sử dụng để chỉnh sửa ảnh? A. GIMP B. Microsoft Word C. Google Chrome D. Spotify Câu 11: Công cụ nào trong GIMP cho phép bạn điều chỉnh độ sáng và độ tối của ảnh? A. Công cụ Clone B. Công cụ Eraser C. Công cụ Crop D. Công cụ Levels Câu 12: Công cụ nào trong GIMP cho phép bạn điều chỉnh độ tương phản của ảnh? A. Công cụ Brightness-Contrast B. Công cụ Crop C. Công cụ Clone D. Công cụ Eraser Câu 13: Công cụ nào trong GIMP cho phép bạn chỉnh sửa màu sắc dựa trên các kênh màu đỏ, xanh lá cây và xanh da trời? A. Công cụ Levels B. Công cụ Eraser C. Công cụ Crop D. Công cụ Hue-Saturation Câu 14: Công cụ chọn được sử dụng để làm gì? A. Xóa bỏ các đối tượng không mong muốn trong hình ảnh B. Thêm các hiệu ứng vào hình ảnh C. Thay đổi kích thước hình ảnh D. Vẽ các hình khác lên hình ảnh Câu 15: Công cụ chọn thường được sử dụng để xóa bỏ các đối tượng không mong muốn trong hình ảnh. Tuy nhiên, công cụ này có thể bị hạn chế nếu? A. Hình ảnh có quá nhiều đối tượng B. Đối tượng cần xóa bị che khuất bởi các đối tượng khác C. Hình ảnh quá lớn D. Máy tính không đủ bộ nhớ để xử lý hình ảnh Câu 16: Công cụ chọn thường được sử dụng trong phần mềm nào sau đây? A. Adobe Photoshop B. Microsoft Excel C. Google Drive D. Zoom Câu 17: Lớp ảnh có vai trò gì? A. Xử lý các phần chung của bức ảnh, không làm ảnh hưởng đến các phần khác 2
- B. Xử lý các phần riêng biệt của bức ảnh, không làm ảnh hưởng đến các phần khác C. Xử lý các phần riêng biệt của bức ảnh, sẽ làm ảnh hưởng đến các phần khác D. Xử lý các phần chung của bức ảnh, sẽ làm ảnh hưởng đến các phần khác Câu 18: Lớp ảnh nào được hiển thị trên cùng trong phần mềm đồ họa? A. Lớp ảnh nền B. Lớp ảnh đang chọn C. Lớp ảnh mới D. Lớp ảnh trung gian Câu 19: Thao tác nào được sử dụng để thay đổi kích thước của một lớp ảnh trong GIMP? A. Crop B. Scale C. Rotate D. Flip Câu 20: Thao tác nào được sử dụng để áp dụng các hiệu ứng mờ, nhòe cho một lớp ảnh trong GIMP? A. Clone B. Sharpen C. Smudge D. Blur Câu 21: Để tạo một ảnh động trong GIMP, bạn cần phải sử dụng công cụ nào? A. Công cụ Move B. Công cụ Text C. Công cụ Brush D. Công cụ Animation Câu 22: VideoPad là gì? A. Phần mềm chỉnh sửa ảnh B. Phần mềm làm phim C. Phần mềm chỉnh sửa âm thanh D. Phần mềm chỉnh sửa văn bản Câu 23: Làm cách nào để chèn âm thanh vào video trong VideoPad? A. Sử dụng tính năng Audio Mixdown B. Sử dụng tính năng Audio Track C. Sử dụng tính năng Sound Effects D. Sử dụng tính năng Voiceover Câu 24: Biên tập phim là gì? A. Quá trình quay phim và chụp hình B. Quá trình cắt ghép các đoạn phim để tạo ra một sản phẩm hoàn chỉnh C. Quá trình phát sóng và quảng bá sản phẩm D. Quá trình chọn diễn viên Câu 25: Làm thế nào để tạo hiệu ứng chuyển cảnh trong phim? A. Sử dụng công cụ chuyển đổi video để chuyển video B. Sử dụng công cụ cắt ghép để cắt và kéo các đoạn phim vào dự án C. Sử dụng công cụ chỉnh sửa đồ họa để tạo hiệu ứng chuyển cảnh D. Sử dụng công cụ chuyển đổi để tạo hiệu ứng chuyển cảnh Câu 26: Để bắt đầu biên tập phim trên phần mềm, bạn cần phải làm gì trước tiên? A. Tạo một dự án mới và nhập các tập tin phim B. Tạo một trang web mới và tải lên các tập tin phim C. Tạo một tài khoản mới trên phần mềm D. Lập một Fanpage về phim Câu 27: Để thêm văn bản vào phim, bạn cần phải sử dụng công cụ gì? A. Viết bằng tay B. Công cụ chỉnh sửa đồ họa C. Công cụ chuyển đổi D. Công cụ văn bản Câu 28: Làm thế nào để thêm hiệu ứng đặc biệt vào phim? A. Sử dụng công cụ chỉnh sửa đồ họa để thêm hiệu ứng vào phim B. Sử dụng công cụ thêm hiệu ứng để thêm hiệu ứng vào phim C. Sử dụng công cụ cắt ghép để thêm hiệu ứng vào phim 3
- D. Sử dụng công cụ xóa để thêm hiệu ứng vào phim IV. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI Câu 1: Công cụ tinh chỉnh màu sắc trong GIMP cung cấp các lệnh để điều chỉnh các yếu tố như độ sáng, độ tương phản, cân bằng màu và màu sắc tổng thể của ảnh. a). Công cụ chỉnh độ sáng và độ tương phản cho phép người dùng điều chỉnh mức độ sáng và độ tương phản của ảnh. b). Cân bằng màu là công cụ giúp điều chỉnh tông màu tổng thể của ảnh để tạo sự cân bằng giữa các màu sắc. c). Công cụ chỉnh màu sắc cho phép thay đổi hoàn toàn màu sắc của từng điểm ảnh trong ảnh. d). Các lệnh chỉnh màu sắc trong GIMP nằm trong bảng chọn Color. Câu 2: Các tác vụ cơ bản trên lớp ảnh trong GIMP cho phép người dùng tạo, xóa và sao chép các lớp để quản lý nội dung của ảnh. a). Tạo một bản sao của lớp được chọn có thể thực hiện bằng lệnh "Duplicate Layer". b). Lệnh "Delete Layer" được sử dụng để xóa toàn bộ ảnh, không chỉ lớp được chọn. c). "Merge Down" là lệnh dùng để gộp lớp hiện tại với lớp ngay dưới nó. d). Xóa một lớp ảnh trong GIMP có thể thực hiện mà không ảnh hưởng đến các lớp khác. Câu 3: Thiết lập ảnh động từ lớp ảnh trong GIMP cho phép người dùng tạo ảnh động GIF một cách dễ dàng từ các lớp ảnh đã có. a). Để tạo ảnh động từ các lớp ảnh, cần sử dụng lệnh "File -> Open as Layers". b). Thời gian xuất hiện của mỗi khung hình trong ảnh động có thể được thiết lập bằng cách thêm "(Xms)" sau tên lớp ảnh tương ứng. c). Để xuất ảnh động, người dùng cần chọn "File -> Save As" và đặt tên tệp với phần mở rộng là .gif. d). GIMP cung cấp các hiệu ứng để làm cho ảnh động trở nên sinh động hơn. Câu 4: Khám phá phần mềm làm phim là quá trình giúp người dùng tạo ra các đoạn phim từ các tư liệu như ảnh, video clip, và âm thanh. a). Phần mềm làm phim có thể sắp xếp các tư liệu theo một trình tự thời lượng nhất định để tạo thành đoạn phim hoàn chỉnh. b). Chỉ có video clip mới có thể được sử dụng trong phần mềm làm phim, không hỗ trợ ảnh hoặc âm thanh. c). Phần mềm làm phim cho phép người dùng tạo ra các chuỗi phân cảnh từ các tư liệu khác nhau. d). Tạo phim bằng phần mềm yêu cầu sắp xếp tư liệu theo thứ tự ngẫu nhiên để tạo nên chuỗi các phân cảnh. Câu 5: Các thành phần của giao diện phần mềm làm phim đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ người dùng tạo ra các đoạn phim chuyên nghiệp. a). Thanh công cụ trong phần mềm làm phim thường chứa các lệnh và chức năng chỉnh sửa phim. b). Ngăn xem trước cho phép người dùng xem lại từng phân cảnh đã hoàn chỉnh trong phim. c). Ngăn tiến trình chỉ hiển thị các âm thanh được thêm vào phim, không hiển thị hình ảnh hoặc video clip. d). Con trỏ được sử dụng để xác định vị trí các tư liệu trên ngăn tiến trình trong quá trình chỉnh sửa phim. 4

