Đề cương ôn tập học kì I môn Tin học Lớp 11

pdf 6 trang Gia Hân 05/08/2026 380
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I môn Tin học Lớp 11", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_hoc_ki_i_mon_tin_hoc_lop_11.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I môn Tin học Lớp 11

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I Môn : Tin Học 11 I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Phát biểu nào sau đây chắc chắn sai ? A. Mọi bài toán đều có thể giải được bằng máy tính; B. Chương trình là một mô tả thuật toán bằng một ngôn ngữ lập trình; C. Không thể viết được chương trình để giải một bài toán nếu như không biết thuật toán để giải bài toán đó; D. Một bài toán có thể có nhiều thuật toán để giải; Câu 2. Phát biểu nào sau đây chắc chắn sai ? A. Để giải bài toán bằng máy tính phải viết chương trình mô tả thuật toán giải bài toán đó; B. Mọi người sử dụng máy tính đều phải biết lập chương trình; C. Máy tính điện tử có thể chạy các chương trình; D. Một bài toán có thể có nhiều thuật toán để giải; Câu 3. Trong tin học, hằng là đại lượng A. Có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình; B. Có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình; C. Được đặt tên; D. Có thể thay đổi giá trị hoặc không thay đổi giá trị tùy thuộc vào bài toán. Câu 4. Các thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình là A. Chương trình thông dịch và chương trình biên dịch; B. Chương trình dịch, bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa; C. Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa; D. Tên dành riêng, tên chuẩn và tên do người lập trình định nghĩa. Câu 5. Trong các cách khai báo Hằng sau đây, cách khai báo nào là đúng ? A. Const Pi = 3,14; C. Const Pi = 3.1; B. Const = Pi; D. Pi = 3.14 Câu 6. Hãy chọn phát biểu sai ? A. Các biến đều phải được khai báo và mỗi biến chỉ khai báo một lần; B. Một chương trình luôn luôn có hai phần : phần khai báo và phần thân; C. Sau từ khóa var có thể khai báo nhiều danh sách biến khác nhau; D. Chương trình dịch có hai loại : thông dịch và biên dịch. Câu 7. Trong ngôn ngữ Pascal, từ khóa CONST dùng để khai báo A. Tên chương trình; C. Biến; B. Hằng; D. Thư viện. Câu 8. Trong ngôn ngữ Pascal, từ khóa USES dùng để khai báo A. Tên chương trình; C. Biến; B. Hằng; D. Thư viện. Câu 9. Tên nào không đúng trong ngôn ngữ Pascal A. abc_123 C. 123_abc B. _123abc D. abc123 Câu 10. Bằng 2 chữ cái A và B , người ta có thể viết được mấy tên đúng có độ dài không quá 2 chữ cái A. 2 C. 6 B. 4 D. 8 Câu 11. Có mấy loại hằng ? A. 2 C. 4 B. 3 D. 5 Câu 12. Trong Pascal, các đoạn chú thích được đặt giữa cặp dấu nào ? A. { và } C. ( và ) B. [ và ] D. /* và */ Câu 13. Trong những biểu diễn dưới đây, biểu diễn nào là từ khóa trong Pascal ? A. End C. Crt B. Sqrt D. Longint Câu 14. Khái niệm nào sau đây là đúng về tên dành riêng ?
  2. A. Tên dành riêng là tên do người lập trình đặt; B. Tên dành riêng là tên đã được NNLT qui định dùng với ý nghĩa riêng xác định, không được sử dụng với ý nghĩa khác; C. Tên dành riêng là tên đã được NNLT qui định đúng với ý nghĩa riêng xác định, có thể được định nghĩa lại; D. Tên dành riêng là các hằng hay biến; Câu 15. Khai báo nào sau đây là đúng về tên chuẩn ? A. Tên chuẩn là tên do người lập trình đặt; B. Tên chuẩn là tên đã được NNLT qui định dùng với ý nghĩa riêng xác định, không được sử dụng với ý nghĩa khác; C. Tên chuẩn là tên đã được NNLT qui định dùng với ý nghĩa riêng xác định, có thể được định nghĩa lại; D. Tên chuẩn là các hằng hay biến; Câu 16. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau : A. Chương trình gồm hai phần : phần khai báo và phần thân; B. Phần thân chương trình nhất thiết phải có; C. Phần khai báo nhất thiết phải có; D. Phần thân chương trình có thể không chứa một lệnh nào; Câu 17. Xét chương trình Pascal cho khung dưới đây : PROGRAM vi_du; BEGIN Writeln(‘Xin chao cac ban’); Writeln(‘Moi cac ban lam quen voi Pascal’); END. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây : A. Khai báo tên chương trình là vi du; B. Khai báo tên chương trình là vi_du; C. Thân chương trình có hai câu lệnh; D. Chương trình không có khai báo hằng; Câu 18. Hãy chọn phương án ghép sai . Ngôn ngữ lập trình cung cấp một số kiểu dữ liệu chuẩn để A. người lập trình biết phạm vi giá trị cần lưu trữ; B. người lập trình biết dung lượng bộ nhớ cần thiết để lưu trữ; C. người lập trình biết có các phép toán nào có thể tác động lên dữ liệu; D. người lập trình không cần đặt thêm các kiểu dữ liệu khác; Câu 19. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau : A. Mọi ngôn ngữ lập trình đều có các kiểu dữ liệu chuẩn là : kiểu nguyên, kiểu thực, kiểu kí tự, kiểu lôgic; B. Quy định về phạm vi giá trị và kích thước bộ nhớ lưu trữ một giá trị của các kiểu dữ liệu chuẩn trong mọi ngôn ngữ lập trình là như nhau; C. Dữ liệu kiểu byte có 256 giá trị từ 0, 1, 2, , 255; D. Dữ liệu kiểu kí tự chỉ có 256 giá trị; Câu 20. Phát biểu nào dưới đây là sai ? A. Cách khai báo biến trong ngôn ngữ lập trình khác nhau có thể khác nhau; B. Trong Pascal các biến cùng kiểu có thể được khai báo trong cùng một danh sách biến, các biến cách nhau bởi dấu phẩy; C. Kiểu dữ liệu của biến phải là kiểu dữ liệu chuẩn; D. Hai biến cùng một phạm vi hoạt động (ví dụ như cùng trong một khai báo var) không được trùng tên; Câu 21. Cho các gợi ý về khai báo biến như sau : ➢ Nên đặt tên biến sao cho gợi nhớ đến ý nghĩa của biến đó. ➢ Không nên đặt tên biến quá ngắn. ➢ Không nên đặt tên biến quá dài, dễ mắc lỗi khi gõ tên biến trong chương trình. ➢ Khi khai báo biến cần chú ý đến phạm vi giá trị của nó để chọn kiểu biến cho phù hợp. Có bao nhiêu gợi ý đúng ? A. 1 gợi ý đúng; B. 2 gợi ý đúng;
  3. C. 3 gợi ý đúng; D. 4 gợi ý đúng; Câu 22. Trong bài toán giải phương trình bậc hai : ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0 ), có thể chọn đặt tên các biến tương ứng cho các đại lượng : hệ số của x2, hệ số của x, hệ số tự do, biệt số delta = b2 - 4*a*c, hai nghiệm (nếu có) là x1, x2 là : A. a, b, c, delta, x1, x2 ; B. hs_a, hs_b, hs_c, bietso_delta, nghiem_x1, nghiem_x2; C. heso_xbingphuong, heso_x, bietso_delta, nghiem_thu_nhat, nghiem_thu_hai; D. hs1, hs2, hs3, bs, n1, n2; Câu 23. Trường hợp nào dưới đây không phải là tên biến trong Pascal ? A. Giai_Ptrinh_Bac_2; C. _Noisinh; B. Ngaysinh; D. 2; Câu 24. Trường hợp nào dưới đây là tên biến trong Pascal ? A. Giai-Ptrinh-Bac 2; C. _Noi sinh; B. Ngay_sinh; D. 2x; Câu 25. Cho khai báo biến sau đây (trong Pascal) : Var m, n : integer; x, y : real; Lệnh gán nào sau đây là sai ? A. m := -4 ; C. x := 6 ; B. n := 3.5 ; D. y := +10.5 ; Câu 26. Trường hợp nào sau đây không phải là lệnh gán trong Pascal ? A. a := 10 ; C. cd := 50 ; B. a + b := 1000 ; D. a := a*2 ; Câu 27. Cho một chương trình còn lỗi như sau : Var A, b, c : real ; A := 1; b := 1; c := 5 ; d := b*b – 4*a*c ; writeln(‘d = ’,d); END. Tìm kết luận đúng nhất về lỗi của chương trình trong các kết luận sau : A. Thiếu Begin; C. Thiếu Begin và không khai báo biến d; B. Không khai báo biến d; D. Không có END. Câu 28. Hàm cho giá trị bằng bình phương của x là : A. Sqrt(x); C. Abs(x); B. Sqr(x); D. Exp(x); Câu 29. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, biểu thức số học nào sau đây là hợp lệ ? A. 5a + 7b + 8c; C. {a + b}*c; B. 5*a + 7*b + 8*c; D. X*y(x+y); Câu 30. Câu lệnh xóa màn hình trong thư viện CRT có dạng : A. Clear screen; C. Clrscr; B. Clear scr; D. Clr scr; Cau 31. Khai báo nào sau đây là sai A. Var a, b, c : integer; C. Var x, y, z : real; B. Var 1, 2, 3 : integer; D. Var a1, b2, c3 : char; Câu 32. Trong các kiểu dữ liệu sau, kiểu nào cần bộ nhớ lớn nhất A. Byte; C. Longint; B. Integer; D. Real; Câu 33. Trong các hàm sau, hàm nào cho kiểu đối số thực A. Sqrt(x); C. Abs(x); B. Sqr(x); D. Cả 3 Câu 34. Câu lệnh nào sau đây là khai báo hằng trong Pascal A. Const max = 50; C. Const int max = 50; B. Const max := 50; D. Const max 50; Câu 35. Trong Pascal, câu lệnh nào sau đây là sai
  4. A. X := x; C. X := 123,456; B. X := 12345; D. X := pi*100; Câu 36. Trong Pascal, phép toán MOD với số nguyên có tác dụng gì ? A. Chia lấy phần nguyên; C. Làm tròn số; B. Chia lấy phần dư; D. Thực hiện phép chia. Câu 37. Trong Pascal, phép toán DIV với số nguyên có tác dụng gì ? A. Chia lấy phần nguyên; C. Làm tròn số; B. Chia lấy phần dư; D. Thực hiện phép chia. Câu 38. Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh : Begin a := 100; b := 30; x := a div b ; Write(x); End. A. 10 C. 3 B. 33 D. 1 Câu 39. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Sau mỗi câu lệnh đầu có dấu chấm phẩy “ ; ” B. Trước lệnh else bắt buộc phải có dấu chấm phẩy “ ; ” C. Có phân biệt chữ hoa và chữ thường D. Câu lệnh trước câu lệnh Else không nhất thiết phải có dấu chấm phẩy “ ; ” Câu 40. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau đưa ra màn hình kết quả gì ? For i := 10 downto 1 do write(i, ‘ ’); A. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 C. Đưa ra 10 dấu cách B. 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 D. Không đưa ra kết quả gì Câu 41. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau đưa ra màn hình kết quả gì ? For i := 10 to 1 do write(i, ‘ ’); A. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 C. Đưa ra 10 dấu cách B. 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 D. Không đưa ra kết quả gì Câu 42. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ? i := 0 ; while i <> 0 do write(i, ‘ ’) ; A. Đưa ra màn hình 10 chữ số 0 ; C. Lặp vô hạn việc đưa ra màn hình số 0 ; B. Không đưa ra thông tin gì; D. Đưa ra màn hình một chữ số 0 ; Câu 43. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau cho kết quả trên màn hình là gì với i là biến số nguyên ? For i := 1 to 100 do if i mod 9 = 0 then write(i, ‘ ’); A. 1 2 3 4 5 6 100 ; C. 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90 99; B. 91827364554637281; D. 9 9 9 9 9 9 9 9 9 9 Câu 44. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ? T := 0 ; For i := 1 to N do If (i mod 3 = 0) or (i mod 5 = 0) then T := T + i ; A. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến N ; B. Tính tổng các ước thực sự của N ; C. Tính tổng các số chia hết cho cả 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến N ; D. Tìm một ước số của số N ; Câu 45. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ? T := 0 ; For i := 1 to N do If (i mod 3 = 0) and (i mod 5 = 0) then T := T + i ; A. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến N ; B. Tính tổng các ước thực sự của N ; C. Tính tổng các số chia hết cho cả 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến N ; D. Tìm một ước số của số N ;
  5. Câu 46. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hãy cho biết giá trị của M sau khi thực hiện đoạn chương trình sau với a=19 và b=12 ? M := a ; If a<b then M := b ; A. M = 12 C. M nhận cả hai giá trị trên B. M = 10 D. M không nhận giá trị nào Câu 47. Phát biểu nào dưới đây về kiểu mảng là phù hợp ? A. Là một tập hợp các số nguyên; C. Là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu; B. Độ dài tối đa của mảng là 255; D. Mảng không thể chứa kí tự; Câu 48. Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Để khai báo số phần tử của mảng trong PASCAL, người lập trình cần A. khai báo một hằng số là số phần tử của mảng; B. khai báo chỉ số bắt đầu và kết thúc của mảng; C. khai báo chỉ số kết thúc của mảng; D. không cần khai báo gì, hệ thống sẽ tự xác định; Câu 49. Phát biểu nào dưới đây về chỉ số của mảng là phù hợp nhất ? A. Dùng để truy cập đến một phần tử bất kì trong mảng; B. Dùng để quản lí kích thước của mảng; C. Dùng trong vòng lặp với mảng; D. Dùng trong vòng lặp với mảng để quản lí kích thước của mảng; Câu 50. Phát biểu nào sau đây về mảng là không chính xác ? A. Chỉ số của mảng không nhất thiết bắt đầu từ 1; B. Có thể xây dựng mảng nhiều chiều; C. Xâu kí tự cũng có thể xem như là một loại mảng; D. Độ dài tối đa của mảng là 255; Câu 51. Thế nào là khai báo biến mảng gián tiếp ? A. Khai báo mảng của các bản ghi; B. Khai báo mảng xâu kí tự; C. Khai báo mảng hai chiều; D. Khai báo thông qua kiểu mảng đã có; Câu 52. Mảng A dưới đây chứa bao nhiêu phần tử ? Const Columns = 3; Rows = 4; A : array [ 0..Columns + 1, 0..Rows ] of integer; A. 12 C. 20 B. 16 D. 25 Câu 53. Phương án nào dưới đây là khai báo mảng hợp lệ ? A. mang : ARRAY[0..10] OF INTEGER; B. mang : ARRAY[0..10] : INTEGER; C. mang : INTEGER OF ARRAY[0..10]; D. mang : ARRAY(0..10) : INTEGER; Câu 54. Cho khai báo sau : Var a : array[0..16] of integer ; Câu lệnh nào dưới đây sẽ in ra tất cả các phần tử của mảng trên ? A. for k := 1 to 16 do write(a[k]); B. for k := 16 downto 0 do write(a[k]); C. for k:= 0 to 15 do write(a[k]); D. for k := 16 down to 0 write(a[k]); Câu 55. Cho khai báo mảng như sau : Var a : array[0..10] of integer ; Phương án nào dưới đây chỉ phần tử thứ 10 của mảng ?
  6. A. a[10]; C. a[9]; B. a(10); D. a(9); II. TỰ LUẬN 1. Chuyển biểu thức giữa toán và tin. 2. Viết chương trình áp dụng cấu trúc rẽ nhánh, cấu trúc lặp. Bài 1: Viết chương trình giải và biện luận nghiệm phương trình bậc 2 Ax2 + bx + c = 0 Bài 2: Viết chương trình tính A. S = 1 +2 + + N b. S = N ! 3. Viết chương trình áp dụng cấu trúc mảng một chiều: bài toán tính tổng, bài toán đếm. Bài 1: Dãy A gồm N phần tử (N ≤100) là các số nguyên. Viết chương trình thực hiện: a. Nhập giá trị cho A. b. Đưa ra số lượng số âm của dãy. c. Tìm giá trị nhỏ nhất của dãy. d. Sắp xếp dãy thành dãy tăng dần.