Đề cương ôn tập giữa học kì II Tin học 11 (Kết nối tri thức) - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì II Tin học 11 (Kết nối tri thức) - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_ii_tin_hoc_11_ket_noi_tri_thuc_n.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì II Tin học 11 (Kết nối tri thức) - Năm học 2024-2025
- ĐỀ CƯƠNG GỢI Ý ÔN TẬP GIỮA KÌ I TIN HỌC 11 SÁCH KNTT NĂM HỌC 2024-2025 PHẦN I: CÂU HỎI LỰA CHỌN Bài 1: Hệ điều hành Câu 1: Hệ điều hành có tên gọi tiếng Anh là gì? A. Operate System B. Open System C. Only System D.Operating System Câu 2 :Tìm câu sai trong các câu nói về chức năng của hệ điều hành dưới đây A. Đảm bảo giao tiếp giữa người dùng với máy tính B. Thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet C. Tổ chức quản lí và sử dụng một cách tối ưu tài nguyên của máy tính D. Cung cấp các phương tiện để thực hiện các chương trình Câu 3. Hệ điều hành Windows 11 ra đời năm nào? A. 2011 B. 2010 C. 2021 D. 2020 Câu 4: Hệ điều hành iOS được phát triển bởi công ty nào? A. Apple B. Microsoft C. Google D. IBM Câu 5: Cơ chế "plug & play" lần đầu tiên được sử dụng ở phiên bản nào của Windows? A. Windows 95 B. Phiên bản 1 C. Phiên bản 3 D. Windows XP Câu 6. Hệ điều hành nào được phát triển dựa trên lõi Linux và được phổ biến trên các thiết bị di động? A. Windows B. macOS C. Linux D. Android Câu 7: Theo em, nhóm chức năng nào thể hiện rõ nhất đặc thù của hệ điều hành máy tính cá nhân? A. Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng B. Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính C. Tổ chức thực hiện các chương trình điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lí trên máy tính. Nói cách khác, hệ điều hảnh là môi trường đề chạy các ứng dụng D. Quản lý thiết bị Câu 8 : Công việc nào sau đây không phải là chức năng của hệ điều hành? A. Cung cấp môi trường để người sử dụng chạy các chương trình ứng dụng. B. Soạn thảo văn bản. C. Sao chép, xoá và chuyển các tệp dữ liệu. D. Quản lí các thiết bị của máy tính. Câu 9 : Một máy tính muốn hoạt động được thì nhất thiết phải có thành phần nào sau đây? A. Phần cứng C. Phần mềm ứng dụng B. Hệ điều hành D. Phần cứng và hệ điều hành Câu 10: Đâu là thành phần cơ bản của giao diện đồ họa? A. Cửa sổ C. Chuột B. Biểu tượng D. Cửa sổ, Biểu tượng, Chuột Câu 11: Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng?
- A. Số B. Chữ C. Hình ảnh D. Âm thanh Câu 12. Các phiên bản Windows đầu tiên chạy trên nền tảng của A. macOS B. LINUX C. UNIX D. MS DOS Câu 14: Hệ điều hành được sử dụng cho các máy tính lớn, siêu máy tính là A. UNIX B. LINUX C. MS DOS D. macOS Câu 15: Hãy chọn phát biểu đúng nhất khi nói về hệ điều hành A. Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống B. Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn khi sản xuất máy tính C. Hệ điều hành thường được lưu ở bộ nhớ trong D. Mỗi hệ điều hành phải có thành phần kết nối internet và trao đổi thư điện tử Bài 2: Thực hành sử dụng hệ điều hành Câu 1 . Phím tắt Alt + tab có tác dụng A. bật cửa sổ chứa các biểu tượng cảm xúc C. chuyển cửa sổ đang hoạt động B. chuyển sang màn hình nền D. bật/tắt bàn phím ảo trên màn hình Câu 2 : Tổ hợp phím tắt nào sau đây có tác dụng bật/tắt bàn phím ảo trên màn hình A. Ctrl + Win + O C. Win + D B. Alt + Tab D. Win + H Câu 3 : Để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp thì ta phải? A. Nháy nút trái chuột C. Nháy nút phải chuột B. Nháy đúp chuột D. Nháy đúp phải chuột Câu 4: Tiện ích là? A. Một phần mềm đa năng. B. Một tệp chứ nhiều tệp con. C. Những phần mềm công cụ hỗ trợ nhiều công việc khác nhau. D. Một phần mềm hệ thống. Câu 5: Em có thể truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng nhờ? A. Thanh công việc, thanh trạng thái C. Cửa sổ, thanh trang thái B. Thanh công việc, nút Start D. Thanh trạng thái, nút Start Câu 6: Tiện ích nào sau đây được cài đặt cùng với hệ điều hành? A. Tiện ích kiểm tra đĩa cứng C. Bộ gõ bàn phím Unikey B. Tiện ích nén dữ liệu zip D. Diệt virus Câu 7: Đĩa cứng Hard Disk Drive là? A. Là đĩa kim loại chứa phần mềm C. Là đĩa kim loại chứa các tiện ích B. Loại đĩa kim loại phủ vật liệu từ tính D. Là đĩa thể rắn Câu 8: Dữ liệu được đọc, được ghi bởi? A. Các đầu từ theo các đường thẳng C. Các đầu từ theo các đoạn thẳng nét cong B. Các đầu từ theo các đường tròn đồng tâm D. Các đầu đọc theo các đường kẻ chéo
- Câu 9: Mỗi cung ghi bao nhiêu dữ liệu? A.512 byte B. 512 mega byte C. 512 gigabyte D.512 bit Câu 10: Việc đọc, ghi được thực hiện theo đơn vị? A. Cung B. Byte C. Liên cung D. Track Câu 11: Chức năng hợp mảnh có tác dụng với đĩa nào? A. CD B. DVD C. Đĩa từ D. SSD Câu 12: Một liên cung mất liên kết với tệp sẽ? A. Có vài tệp sẽ liên kết đến cùng một cung B. Đọc ghi không được, cần phải loại khỏi danh sách sử dụng C. Tạo thành các đoạn dữ liệu "mồ côi", có trên đĩa nhưng không khai thác được D. Ỗ đĩa sẽ hỏng. Bài 3: Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên Internet Câu 1: Phần mềm thương mại là? A. Phần mềm để bán B. Loại nguồn đóng C. Là phần mềm để bán, hầu hết các phần mềm thương mại là loại nguồn đóng. D. Là phần mềm để bán, hầu hết các phần mềm thương mại là loại nguồn mở. Câu 2 . Ứng dụng nào dưới đây là phần mềm thương mại trong lĩnh vực xử lí ảnh? A. Inkscape B. GIMP C. B612 D. Photoshop Câu 3 . Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm trực tuyến? A. Teams Microsoft B. Google Docs C. File Explorer D. Zoom meeting Câu 4. Loại phần mềm nào sau đây không bị phụ thuộc vào nhà cung cấp về giải pháp và hỗ trợ kĩ thuật? A. Phần mềm nguồn mở B. Phần mềm "đặt hàng" C. Phần mềm "may đo" D. Phần mềm "đóng gói" Câu 5. Lựa chọn phương án sai. A. Em có thể sử dụng phần mềm trực tuyến ở bất cứ đâu, bất cứ nơi nào, bất cứ máy tính nào miễn là có kết nối Internet. B. Phần mềm miễn phí ngày càng phát triển thì thị trường phần mềm thương mại ngày càng suy giảm. C. Phần mềm thương mại đem lại nguồn tài nguyên chính chủ yếu để duy trì các tổ chức làm phần mềm. D. Chi phí sử dụng phần mềm chạy trên Internet rất rẻ hoặc không mất phí. Câu 6: Cách thước chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo chiều hướng? A. Ngăn dần B.Đóng dần C. Bí mật dần D. Mở dần Câu 7: Phần mềm nào có thể thay thế hệ Windows? A. Android B. Writer C. LINUX D. My SQL
- Câu 8: Phần mềm đặt hàng được thiết kế? A. Dựa trên những yêu cầu chung của nhiều người B. Theo yêu cầu của từng khách hàng C. Dựa trên phần mềm nguồn mở D. Dựa trên phần mềm tự do Câu 9: Phần mềm chạy trên internet là? A. Phần mềm chỉ sử dụng cho các doanh nghiệp lớn B. Phần mềm cần mua bản quyền để sử dụng C. Phần mềm không cần có kết nối internet D. Phần mềm sử dụng trực tiếp trên internet mà không cần cài đặt vào máy Bài 4: Bên trong máy tính Câu 1: Bên trong thân máy tính, các bộ phận chính bao gồm những gì? A. Bảng mạch chính, CPU, RAM, ROM, thiết bị lưu trữ B. Bảng mạch chính, GPU, SSD, BIOS, bộ nhớ đệm C. Bảng mạch chính, RAM, ổ cứng, nguồn điện, loa D. Bảng mạch chính, CPU, hệ điều hành, màn hình, ổ đĩa CD/DVD Câu 2 : Bộ xử lý trung tâm là A. Thành phần quan trọng nhất của máy tính B. Thực hiện các chương trình máy tính C. Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận thực hiện các chương trình máy tính D. Dùng để ghi dữ liệu tạm thời trong khi máy tính đang hoạt động. Câu 3: Bộ phận nào thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính? A. Bộ điều khiển C. Bộ số học và logic B. Bộ nhớ trong D. Bộ nhớ ROM Câu 4: Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình? A. Bộ điều khiển C. Bộ nhớ RAM B. Bộ số học và logic D. Bộ nhớ ROM Câu 5: Đồng hồ xung được dùng để? A. Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình B. Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính C. Tạo ra các xung điện áp gửi đến mọi thành phần của máy để đồng bộ các hoạt động D. Hẹn giờ Câu 6: Tần số đồng hồ xung là? A. Hz B. kHz C. GHz D. PHz Câu 7: Tần số đồng hồ xung được dùng để? A. Tạo ra các xung điện áp
- B. Đánh giá tốc độ của CPU C. Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình D. Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính Câu 8: Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy là? A. CPU B. Bộ nhớ ngoài C. Bộ nhớ trong D. Thiết bị vào ra Câu 9 : Máy tính có ổ cứng SSD gắn sẵn trong máy tính có dung lượng 128 GB, dung lượng ổ cứng HDD gắn sẵn trong máy là 250 GB, RAM có dung lượng 8 GB. Vậy dung lượng lưu trữ của máy tính là: A. 128 GB. B. 250 GB. C. 378 GB. D. 386 GB. Câu 10: Số lượng nhân (core) của CPU ảnh hưởng như thế nào đến hiệu năng của máy tính? A. Càng nhiều nhân, hiệu năng càng cao B. Càng ít nhân, hiệu năng càng cao C. Số lượng nhân không liên quan đến hiệu năng D. Chỉ cần có một nhân là đủ để đạt hiệu năng cao Câu 11: Dung lượng lưu trữ của máy tính bao gồm các thành phần nào? A. Dung lượng của ổ cứng HDD và ổ cứng SSD B. Dung lượng của RAM và ROM C. Dung lượng của CPU và GPU D. Dung lượng của ổ đĩa CD/DVD và thiết bị nhớ USB Câu 12: Hiệu năng của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào? A. Cấu hình đồ họa và âm thanh C. Loại hệ điều hành và ổ cứng B. Kích thước màn hình và độ phân giải D. Tốc độ CPU và dung lượng bộ nhớ RAM Câu 13: RAM (Random Access Memory) trong máy tính có chức năng gì? A. Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất khi máy tính tắt nguồn B. Lưu trữ các chương trình khởi động của máy tính C. Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong khi chạy các chương trình D. Xử lý đồ họa và hiển thị hình ảnh trên màn hình Câu 14: ROM (Read Only Memory) trong máy tính được sử dụng để làm gì? A. Lưu trữ chương trình khởi động và các chức năng cơ bản của máy tính B. Xử lý và thực thi các lệnh của máy tính C. Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán D. Ghi và đọc dữ liệu từ ổ cứng Câu 15. Mạch điện đã cho thực hiện phép toán nào?
- A. Phép cộng lôgic. B. Phép nhân lôgic. C. Phép phủ định lôgic. D. Phép hoặc loại trừ. Câu 16 : Mọi cổng logic đều có thể tổng hợp được từ cổng? A. AND, OR, NOT C. NOT, AND B. OR, AND D. AND, OR, XOR Câu 17 . Kết quả của phép cộng 100002 + 100 2 là? A. 110002 B. 100102 C. 101002 D. 100002 Câu 18. Biểu diễn số 14 từ hệ thập phân sang hệ nhị phân ta được A. 1011 B. 1101 C. 1001 D. 1110 Câu 19. Kết quả của phép cộng 11001 + 10110 trong hệ nhị phân là A. 101111 B. 110111 C. 111011 D. 111101 Câu 20 : Bảng dưới đây là kết quả bạn điền tên cổng logic ứng với kí hiệu cổng đã cho ở hàng dưới. Phương án nào cho bên dưới cho biết có bao nhiêu trường hợp đúng? Tên AND OR NOT XOR cổng Kí hiệu A. Không có cột nào đúng C. Có 2 cột đúng B. Có 1 cột đúng D. Có 3 cột đúng Bài 5: Kết nối máy tính với các thiết bị số Câu 1: Các thiết bị vào cho phép? A. Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài C. Trao đổi thông tin hai chiều B. Nhập dữ liệu vào máy tính D. Cả ba đáp án trên đều sai Câu 2: Các thiết bị ra là? A. Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài C. Trao đổi thông tin hai chiều B. Nhập dữ liệu vào máy tính D. Cả ba đáp án trên đều sai Câu 3: Đâu là thiết bị ra? A. Màn hình B. Chuột C. Micro D. Máy quét Câu 4: Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra? A. Máy in B. Máy quét ảnh C. USB D. Máy chiếu Câu 5: Tốc độ của chuột được thể hiện bằng? A. Tỉ lệ khoảng cách con trỏ màn hình di chuyển được so với khoảng cách di chuyển của chuột trên mặt bàn. B. Khoảng cách di chuyển được của chuột trên màn hình C. Tốc độ di chuyển trên giây của chuột trên mặt bàn
- D. Đáp án khác Câu 6: Loại màn hình nào sử dụng công nghệ đèn chân không? A. LCD B. LED C. CRT D. plasma Câu 7: Độ phân giải màn hình thể hiện bằng? A. Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình B. Độ dài đường chéo trên màn hình C. Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục D. Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh Câu 8: Tần số quét là? A. Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình B. Độ dài đường chéo trên màn hình C. Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục D. Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh Câu 9: Thời gian phản hồi là? A. Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình B. Độ dài đường chéo trên màn hình C. Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục D. Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh Câu 10: Kích thước của màn hình được đo bằng? A. Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình B. Độ dài đường chéo trên màn hình C. Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục D. Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh Câu 11: Máy in kim dùng? A. Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy B. Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in C. Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh D. In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen Câu 12: Cổng kết nối nào dùng để truyền hình ảnh? A. HDMI B. VGA C. USB D. Mạng Câu 13: Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh? A. VGA B. USB C. Mạng D. HDMI Câu 14: Trước khi kết nối thì máy tính hay điện thoại thông minh cần phải A. Mở cổng kết nối C. Ghép đôi với thiết bị đó B. Đóng cổng kết nối D. Tắt nguồn trước khi kết nối. Câu 15. Biết một màn hình có kích thước chiều dài và chiều rộng là 33.1 cm × 20.7 cm, hỏi màn hình đó có kích thước bao nhiêu inch? A. 15.4 inch B. 15 inch C. 16.2 inch D. 16 inch Bài 6: Lưu trữ chia sẻ tệp tin trên Internet Câu 1: Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google? A. One Drive B. iCloud C. Dropbox D. Google Drive Câu 2 : Phương pháp lưu trữ nào liên quan đến việc lưu trữ dữ liệu trên các máy chủ từ xa có thể truy cập qua Internet? A. Lưu trữ đám mây C. Lưu trữ ngoại tuyến B. Lưu trữ trong bộ nhớ D. Lưu trữ trên băng Câu 3: Lưu trữ trực tuyến là gì? A. Phương thức lưu trữ thông qua băng từ B. Quá trình lưu trữ dữ liệu trên ổ cứng trong máy tính cá nhân
- C. Hình thức lưu trữ dữ liệu thông qua Internet D. Phương pháp lưu trữ dữ liệu trên đĩa CD Câu 4: One Drive cung cấp bao nhiêu dung lượng lưu trữ miễn phí cho người dùng? A. 5GB B. 10GB C. 15GB D. 20GB Bài 7: Thực hành tìm kiếm thông tin trên Internet Câu 1 : Để tìm kiếm một cụm từ chính xác trên Google, bạn nên sử dụng ký tự nào? A. Dấu chấm hỏi (?) C. Dấu nháy kép (") B. Ký tự gạch chân (_) D. Dấu gạch ngang (-) Câu 2 : Bạn muốn tìm kiếm các trang web chỉ trong một loại tệp tin cụ thể, bạn sẽ sử dụng từ khóa gì? A. filetype: B. website: C. domain: D. link: Câu 3: Em hãy sắp xếp lại các thao tác sau cho đúng trình tự cần thực hiện khi tìm thông tin bằng máy tìm kiếm. 1) Nhập địa chỉ máy tìm kiếm 2) Lựa chọn kết quả tìm kiếm 3) Mở trình duyệt web 4) Nhập từ khóa tìm kiếm Trật tự sắp xếp đúng là: A. 3 – 1 – 2 – 4 B. 3 – 1 – 4 – 2 C. 3 – 4 – 1 – 2 D. 3 – 2 – 1 – 4 Câu 4: Máy tìm kiếm google có thể sử dụng: A. Chỉ tìm kiếm bằng tiếng anh B. Chỉ tìm kiếm bằng tiếng việt C. Tìm kiếm được bằng tất cả các ngôn ngữ thông dụng trên thế giới. D. Tìm kiếm được bằng cả tiếng anh và tiếng việt. Bài 8: Thực hành nâng cao sử dụng thư điẹn tử và mạng xã hội Câu 1. Gmail tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng bằng? A.Phần mềm đánh dấu C.Dấu quan trọng màu vàng B.Chức năng lọc thư D.Dấu quan trọng màu xanh Câu 2. Việc sắp xếp, phân loại thư trong Gmail bằng nhãn không có tác dụng gì? A. Tiết kiệm thời gian khi tìm kiếm lại các thư. B. Tránh thất lạc thông tin ở các thư cũ. C. Quản lí việc nhận thư từ các địa chỉ thư điện tử dễ dàng hơn. D. Tự điền email của người nhận. Câu 3. Để tăng tính bảo mật cho tài khoản Facebook của mình, em sẽ: A. Cài đặt quyền riêng tư cho các bài viết trên Facebook. B. Cài đặt bảo mật hai lớp. C. Không sử dụng Facebook.
- D. Ẩn hết các bài viết trên Facbook. PHẦN II: TRẮC NGHỆM ĐÚNG/ SAI Câu 1: Một số hệ điều hành phổ biến là: a. Windows, macOS. b. Microsoft Word, Photoshop. c. Linux, Android. d. CorelDRAW, SketchUp. Câu 2. Cho 2 dãy bit A và B: A = 100101 và B = 101 a) Dãy bit A là biểu diễn nhị phân của số 37. b) Kết quả của phép cộng 2 bit A và B là dãy bit 101010 c) Kết quả phép NOT B là 110 d) Trong dãy bit A, vị trí 1 có giá trị 1. Câu 3: Google Chrome là phần mềm: a. Chạy trên Internet. b. Chạy offline. c. Cần có kết nối Internet để hoạt động tốt. d. Được cài đặt sẵn trong mọi máy tính. Câu 4 :NFC (Near Field Communication) được sử dụng để: A. Kết nối và trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị trong khoảng cách gần. B. Kết nối mạng không dây tốc độ cao. C. Kết nối các thiết bị qua Bluetooth. D. Kết nối thiết bị với mạng Internet. Câu 5. Màn hình máy tính của An có kích 17,3 inch. Một số bạn học sinh có ý kiến về thông số kỹ thuật màn hình máy tính của An như sau: a) Kích thước màn hình thường được thể hiện bằng độ dài đường chéo. b) Thông số kỹ thuật quan trọng của màn hình được tính bằng đơn vị TB (Terabyte) c) 1 Megapixel bằng 100 điểm ảnh. d) Màn hình Laptop có kích thước 17,3 inch bằng 43,94 cm. Câu 6. Giáo viên yêu cầu học sinh gửi bài tập về nhà lên Google Drive theo đường link cô gửi. Trong giao diện Google Drive, một nhóm học sinh tìm hiểu và đưa ra các ý kiến như sau: a) Chia sẻ các tệp tin của các bạn đã gửi cho các bạn lớp khác qua đường liên kết hoặc qua địa chỉ Email b) Google Drive cung cấp cho người dùng không gian lưu trữ vô tận cho mỗi tài khoản, giúp người dùng có thể lưu trữ được nhiều tài liệu. c) Google Drive được tích hợp sẵn với các ứng dụng làm việc như Google Docs, Sheets và Slides, cho phép chỉnh sửa và quản lý tài liệu một cách linh hoạt.
- d) Ứng dụng Google Drive không cần có Internet cũng có thể gửi được bài. Câu 7. Những phương án nào sau đây phù hợp với “lưu trữ trực tuyến”? a) Sử dụng ổ đĩa cứng để lưu trữ dữ liệu b) Sử dụng bộ nhớ Internet để lưu trữ dữ liệu c) Phải truy cập dữ liệu trên thiết bị lưu trữ d) Giảm thiểu nguy cơ mất dữ liệu khi gặp sự cố như mất điện Câu 8. Dịch vụ lưu trữ đám mây như Google Drive cho phép: A. Lưu trữ dữ liệu trực tuyến và chia sẻ dễ dàng B. Lưu trữ dữ liệu trên ổ cứng máy tính. C. Chỉ lưu trữ tạm thời các tệp tin. D. Lưu trữ dữ liệu mà không cần đăng nhập. Câu 9: Theo em, những dữ liệu nào sau đây nên sử dụng lưu trữ trực tuyến? A. Mật khẩu và email và các tài khoản dịch vụ trên Internet B. Báo cáo tổng kết thành tích của các bạn trong lớp C. Số điện thoại, địa chỉ của em và những người thân trong gia đình D. Video giới thiệu về trường Câu 10 : Đâu là địa chỉ máy tìm kiếm A. B. C. D.

