Đề cương ôn tập học kì I Tin học 11 - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I Tin học 11 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_i_tin_hoc_11_nam_hoc_2024_2025.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I Tin học 11 - Năm học 2024-2025
- CÂU HỎI GỢI Ý ÔN TẬP HỌC KÌ I TIN 11 NĂM 2024- 2025 CHỦ ĐỀ A: Máy tính và xã hội tri thức Câu 1 Hệ điều hành nào được phát triển dựa trên lõi Linux và được phổ biến trên các thiết bị di động? A. Windows B. macOS C. Linux D. Android Câu 2 . Hệ điều hành Windows XP ra đời năm nào? A. 2011 B. 2010 C. 2021 D. 2020 Câu 3. Hệ điều hành nào được phát triển từ mã nguồn mở và ra mắt lần đầu năm 1991? A. Windows C. macOS B. Linux D. Android Câu 4. Hệ điều hành là gì trong một hệ thống máy tính? A. Bộ vi xử lý C. Ứng dụng B. Phần mềm điều khiển phần cứng D. Thiết bị ngoại vi Câu 5 Khi kiểm tra thông số trên máy tính của mình, các thông số dưới đây cho em biết thông tin gì? A. Dung lượng lưu trữ của bộ nhớ ngoài là 6144 MB B. Tốc độ xử lý của bộ nhớ ngoài là 6144 MB C. Dung lượng lưu trữ của bộ nhớ trong là 6144 MB D. Tốc độ xử lý của bộ nhớ trong là 6144 MB Câu 6 Khi kiểm tra thông số trên máy tính của mình, các thông số dưới đây cho em biết thông tin gì? A. Số lượng của bộ vi xử lý là 5 C. Số lõi trong bộ vi xử lý là 2 B. Số hiệu của bộ vi xử lý là 4 D. Tần số cơ sở của bộ vi xử lý là 1.70 GHz Câu 7 Phần mềm thương mại là? A. Phần mềm để bán B. Loại nguồn đóng C. Là phần mềm để bán, hầu hết các phần mềm thương mại là loại nguồn đóng. D. Là phần mềm để bán, hầu hết các phần mềm thương mại là loại nguồn mở. Câu 8 : Phần mềm nào có thể thay thế hệ Windows? A. Android B. Writer C. LINUX D. My SQL Câu 9 : Phần mềm đặt hàng được thiết kế? A. Dựa trên những yêu cầu chung của nhiều người C. Dựa trên phần mềm nguồn mở B. Theo yêu cầu của từng khách hàng D. Dựa trên phần mềm tự do Câu 10. Phần mềm chạy trên internet là? A. Phần mềm chỉ sử dụng cho các doanh nghiệp lớn B. Phần mềm cần mua bản quyền để sử dụng C. Phần mềm không cần có kết nối internet D. Phần mềm sử dụng trực tiếp trên internet mà không cần cài đặt vào máy Câu 11 : RAM (Random Access Memory) trong máy tính có chức năng gì? A. Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất khi máy tính tắt nguồn B. Lưu trữ các chương trình khởi động của máy tính C. Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong khi chạy các chương trình D. Xử lý đồ họa và hiển thị hình ảnh trên màn hình Câu 12 : ROM (Read Only Memory) trong máy tính được sử dụng để làm gì? A. Lưu trữ chương trình khởi động và các chức năng cơ bản của máy tính B. Xử lý và thực thi các lệnh của máy tính C. Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán D. Ghi và đọc dữ liệu từ ổ cứng Câu 13 : Bộ xử lý trung tâm là A. Thành phần quan trọng nhất của máy tính B. Thực hiện các chương trình máy tính C. Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận thực hiện các chương trình máy tính D. Dùng để ghi dữ liệu tạm thời trong khi máy tính đang hoạt động. Câu 14 Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy là?
- A. CPU B. Bộ nhớ ngoài C. Bộ nhớ trong D. Thiết bị vào ra Câu 15. Kết quả của phép cộng 11001 + 10110 trong hệ nhị phân là A. 101111 B. 110111 C. 111011 D. 111101 Câu 16: Đâu là thiết bị ra? A. Màn hình B. Chuột C. Micro D. Máy quét Câu 17: Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra? A. Máy in B. Máy quét ảnh C. USB D. Máy chiếu Câu 18: Loại màn hình nào sử dụng công nghệ đèn chân không? A. LCD B. LED C. CRT D. plasma Câu 19: Kích thước của màn hình được đo bằng? A. Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình B. Độ dài đường chéo trên màn hình C. Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục D. Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh Câu 20: Máy in kim dùng? A. Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy B. Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in C. Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh D. In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen CHỦ ĐỀ C: TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN Câu 1 : Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google? A. One Drive B. iCloud C. Dropbox D. Google Drive Câu 2 : Lưu trữ trực tuyến là gì? A. Phương thức lưu trữ thông qua băng từ B. Quá trình lưu trữ dữ liệu trên ổ cứng trong máy tính cá nhân C. Hình thức lưu trữ dữ liệu thông qua Internet D. Phương pháp lưu trữ dữ liệu trên đĩa CD Câu 3: One Drive cung cấp bao nhiêu dung lượng lưu trữ miễn phí cho người dùng? A. 5GB B. 10GB C. 15GB D. 20GB Câu 4: Phương pháp lưu trữ nào liên quan đến việc lưu trữ dữ liệu trên các máy chủ từ xa có thể truy cập qua Internet? A. Lưu trữ đám mây B. Lưu trữ trong bộ nhớ C. Lưu trữ ngoại tuyến Chủ đề D: ĐẠO ĐỨC VÀ VĂN HOÁ TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ Câu 1 Hình thức nào dưới đây KHÔNG phải là một dạng lừa đảo phổ biến trên mạng? A. Gửi tin nhắn chúc mừng tới người thân, bạn bè quen biết B. Nhận quà có giá trị lớn từ bạn nước ngoài làm quen qua mạng C. Thông báo trúng thưởng tiền, tài sản có giá trị lớn D. Giả mạo cán bộ nhà nước để lấy cắp thông tin cá nhân Câu 2: Biện pháp nào dưới đây có thể phòng tránh một số dạng lừa đảo phổ biến trên mạng? A. Nghe tất cả các cuộc gọi từ số máy lạ B. Giữ bí mật, không công khai thông tin cá nhân C. Chuyển tiền ngay cho bạn bè, người thân khi được hỏi D. Truy cập vào các đường link lạ gắn kèm trong tin nhắn Câu 3. Đâu là tình huống lừa đảo thường gặp trên mạng xã hội? A. Nhận được tin nhắn trúng thưởng phần quà có giá trị B. Đối mặt với các thông tin sai lệch C. Mất thông tin cá nhân D. Gây ảnh hưởng tinh thần Câu 4. Nguyên tắc Dừng lại, không gửi là? A. Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp B. Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo
- C. Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân D. Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức được thực hiện ngay không cần kiểm tra để xác nhận thông tin. Câu 5. Quy tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật là? A. Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam B. Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức C. Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật D. Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân Chủ đề F: GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ HỖ TRỢ CỦA MÁY TÍNH Câu 1: Cơ sở dữ liệu (CSDL) là gì? A. Một tập hợp các bảng tính trong Excel. B. Một tập hợp các tệp văn bản trong máy tính. C. Một tập hợp dữ liệu có liên quan, được lưu trữ có tổ chức trên máy tính. D. Một bộ sưu tập hình ảnh và video. Câu 2: Tính chất nào sau đây là tính chất quan trọng của CSDL? A. Tính dư thừa dữ liệu. C. Tính phụ thuộc phần mềm. B. Tính toàn vẹn dữ liệu. D. Tính lưu trữ trên giấy Câu 3: Khi thiết kế CSDL, việc đảm bảo tính không dư thừa có nghĩa là: A. Giảm thiểu số lượng người dùng truy cập dữ liệu. C. Tăng cường sự phụ thuộc vào phần mềm. B. Hạn chế việc lưu trữ các dữ liệu lặp lại. D. Lưu trữ tất cả dữ liệu ở cùng một nơi. Câu 4: Hệ thống nào dưới đây thường sử dụng CSDL để quản lý dữ liệu? A. Quản lý hồ sơ khách hàng của ngân hàng. C. Lưu trữ tài liệu văn bản trên ổ đĩa cứng. B. Viết nhật ký cá nhân. D. Tạo bảng tính đơn giản trong Excel. Câu 5: Tính độc lập dữ liệu trong CSDL là gì? A. Khả năng phần mềm không cần cập nhật khi thay đổi dữ liệu. B. Khả năng dữ liệu không phụ thuộc vào bất kỳ phần mềm nào. C. Dữ liệu có thể được lưu trữ trên nhiều hệ thống khác nhau. D. Dữ liệu chỉ có thể được truy cập từ một chương trình duy nhất. Đâu là ví dụ về CSDL trong thực tế? Câu 6: Đâu là ví dụ về CSDL trong thực tế? A. Một tập hợp các video được lưu trữ trên ổ cứng. B. Hệ thống quản lý điểm số của học sinh trong trường. C. Một bảng tính Excel chứa danh sách hàng hóa. D. Một tài liệu văn bản được lưu trên máy tính. Câu 7: Trong CSDL, tính bảo mật có nghĩa là: A. Chỉ có một người được phép xem dữ liệu. B. Mọi người đều có quyền truy cập dữ liệu. C. Dữ liệu được bảo vệ khỏi truy cập trái phép và sửa đổi không hợp lệ. D. Dữ liệu không bao giờ được thay đổi Câu 8: Cơ sở dữ liệu nào sau đây cần đảm bảo tính nhất quán dữ liệu cao? A. Hệ thống quản lý thư viện. B. Ứng dụng lịch cá nhân. C. Quản lý điểm thi của học sinh. D. Tài khoản ngân hàng trực tuyến Câu 9: Khi cập nhật CSDL, đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu có nghĩa là: A. Các giá trị dữ liệu phải tuân theo các quy tắc nhất định. B. Dữ liệu không bao giờ được thay đổi. C. Chỉ một người có thể thay đổi dữ liệu cùng một lúc. D. Không cho phép người dùng truy cập dữ liệu cùng lúc. Câu 10: Trong CSDL, khi có sự cố trong quá trình cập nhật dữ liệu, tính nhất quán đảm bảo rằng: A. Dữ liệu vẫn được cập nhật đúng cách, ngay cả khi có sự cố. B. Dữ liệu bị xóa nếu gặp sự cố.
- C. Phần mềm sẽ tự động khôi phục dữ liệu. D. Người dùng phải cập nhật lại toàn bộ dữ liệu từ đầu. Câu 11: Mô đun Danh sách lớp phải ? A. Đọc dữ liệu từ Danh sách lớp học, tạo lập tệp Bảng điểm môn học nếu chưa có, cập nhật tệp Bảng điểm môn học nếu xuất hiện những dòng mới trong danh sách lớp học B. Đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Bảng điểm môn học C. Đọc dữ liệu từ Bảng điểm môn học, xử lý dữ liệu để tạo và kết xuất ra bảng điểm lớp học D. Chịu trách nhiệm đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Danh sách lớp học Câu 12: Mô đun Điểm môn học phải ? A. Đọc dữ liệu từ Danh sách lớp học, tạo lập tệp Bảng điểm môn học nếu chưa có B. Cập nhật tệp Bảng điểm môn học nếu xuất hiện những dòng mới trong danh sách lớp học C. Đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Bảng điểm môn học D. Cả ba đáp án trên đều đúng Câu 13: Mô đun Lập bảng điểm phải ? A. Đọc dữ liệu từ Danh sách lớp học, tạo lập tệp Bảng điểm môn học nếu chưa có, cập nhật tệp Bảng điểm môn học nếu xuất hiện những dòng mới trong danh sách lớp học B. Đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Bảng điểm môn học C. Đọc dữ liệu từ Bảng điểm môn học, xử lý dữ liệu để tạo và kết xuất ra bảng điểm lớp học D. Chịu trách nhiệm đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Danh sách lớp học Câu 14: Trong giao dịch chuyển tiền, số tiền đã bị trừ bớt trong tài khoản chuyển đi nhưng lại chưa xuất hiện trong tài khoản nhận về. Trường hợp này vi phạm thuộc tính cơ bản nào của CSDL? A. Tính độc lập. C. Tính nhất quán. B. Tính an toàn và bảo mật thông tin. D. Tính toàn vẹn. Câu 15: Thói quen cá nhân của người lưu trữ có thể dẫn đến ? A. Sự nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công B. Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ tự động C. Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công D. Cả ba đáp án trên đều đúng Câu 16: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) có chức năng gì? A. Cung cấp công cụ tạo lập cơ sở dữ liệu. B. Cập nhật và truy xuất dữ liệu. C. Kiểm soát quyền truy cập dữ liệu và sao lưu dự phòng.
- D. Tất cả các ý trên. Câu 17: Chức năng nào sau đây thuộc nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu của hệ QTCSDL? A. Khai báo cơ sở dữ liệu với tên gọi xác định. C. Sao lưu và khôi phục dữ liệu. B. Thêm, sửa, xóa dữ liệu trong bảng. D. Truy xuất dữ liệu theo tiêu chí khác nhau. Câu 18: Hệ QTCSDL hỗ trợ người dùng truy xuất dữ liệu bằng cách nào? A. Cung cấp giao diện lập trình ứng dụng cho người dùng cuối. B. Thực hiện truy vấn theo các tiêu chí khác nhau. C. Cài đặt ràng buộc toàn vẹn dữ liệu. D. Thực hiện sao lưu dữ liệu. Câu 19: Trong hệ cơ sở dữ liệu tập trung, dữ liệu được lưu trữ ở đâu? A. Trên nhiều máy tính ở các địa điểm khác nhau. C. Trên nhiều máy chủ ở các quốc gia khác nhau. B. Trên một máy tính duy nhất. D. Trên các máy trạm và máy chủ riêng biệt. Câu 20: Ưu điểm của hệ cơ sở dữ liệu phân tán là gì? A. Khó khăn trong việc đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu. B. Chi phí duy trì thấp. C. Tính sẵn sàng và độ tin cậy cao hơn. D. Không cần bổ sung thêm trạm dữ liệu khi mở rộng. Câu 21: Chức năng sao lưu dự phòng của hệ QTCSDL nhằm mục đích gì? A. Giảm thiểu chi phí lưu trữ. C. Tăng tốc độ truy xuất dữ liệu. B. Đảm bảo dữ liệu không bị mất mát trong trường hợp sự cố. D. Hỗ trợ người dùng thao tác dữ liệu dễ dàng hơn. Câu 22: Hệ cơ sở dữ liệu tập trung có nhược điểm nào sau đây? A. Khó khăn trong việc mở rộng khi cần thêm máy trạm. C. Dễ dàng đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu. B. Chi phí bảo trì thấp. D. Tăng tính bảo mật dữ liệu. Câu 23: Trong hệ cơ sở dữ liệu phân tán, dữ liệu được lưu trữ như thế nào? A. Tập trung trên một máy tính duy nhất. C. Được sao lưu duy nhất trên một máy chủ tập. B. Phân tán trên nhiều máy tính ở các trạm khác nhau. D. Lưu trên máy tính cục bộ và không có sự phân tán. Câu 24: Chức năng nào sau đây là của phần mềm ứng dụng cơ sở dữ liệu? A. Quản lý toàn bộ cơ sở dữ liệu. C. Tạo lập cơ sở dữ liệu mới. B. Tương tác với hệ QTCSDL để khai thác dữ liệu. D. Sao lưu và bảo mật dữ liệu. Câu 25: Một ví dụ về hệ quản trị cơ sở dữ liệu phổ biến hiện nay là gì? A. Microsoft Excel B. Google Sheets C. Oracle D. Microsoft Word Câu 26: Kiến trúc hệ cơ sở dữ liệu phân tán (Distributed Database Architecture) có đặc điểm nào sau đây? A. Dữ liệu được lưu trữ tại một điểm duy nhất C. Hệ thống chỉ có một trung tâm quản lý B. Dữ liệu được phân chia và lưu trữ trên nhiều vị trí vật lý D. Tất cả các phương án trên Câu 26.(NB.4.1) Công việc nào dưới đây KHÔNG phải là công việc cập nhật dữ liệu? A. Thêm dữ liệu C. Chỉnh sửa dữ liệu B. Xóa dữ liệu D. Tìm kiếm dữ liệu thoã mãn theo một tiêu chí nào đó Câu 27 (TH4.1) Truy xuất dữ liệu là? A. Tìm kiếm dữ liệu, sắp xếp dữ liệu, lọc ra dữ liệu C. Sắp xếp dữ liệu và sửa dữ liệu B. Cập nhật dữ liệu và tìm kiếm dữ liệu D. Lọc dữ liệu, thêm mới dữ liệu Câu 28. (TH4.6) Hệ quả của việc không có tính năng bảo mật là? A. Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn B. Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả C. Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công D. Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn Câu 29: Khái niệm cơ sở dữ liệu quan hệ là gì? A. CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng tệp tin. C. CSDL không có quan hệ giữa các bảng. B. CSDL tổ chức dữ liệu theo dạng bảng. D. CSDL chỉ có thể lưu trữ văn bản. Câu 30: Khoá chính trong một bảng là gì? A. Trường không bao giờ có giá trị trùng lặp. C. Trường có thể chứa giá trị trùng lặp. B. Trường chứa thông tin về mối quan hệ giữa các bảng. D. Trường chỉ được sử dụng để lưu trữ văn bản. Câu 31: Khái niệm khoá ngoài là gì? A. Trường trong bảng xác định duy nhất bản ghi. C. Trường chỉ lưu trữ dữ liệu văn bản. B. Trường trong bảng kết nối với khoá chính của bảng khác. D. Trường không có giá trị. Câu 32: Liên kết dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quan hệ là gì? A. Việc lưu trữ dữ liệu trong một bảng.
- B. Việc gộp nhiều bảng dữ liệu thành một bảng duy nhất. C. Việc sử dụng khoá ngoài để kết nối dữ liệu từ hai bảng khác nhau. D. Việc xóa dữ liệu trong bảng. Câu 33: Mỗi hàng trong một bảng được gọi là gì? A. Trường (field). B. Bản ghi (record). C. Khoá (key). D. Dữ liệu (data). Câu 34: Kiểu dữ liệu của trường nào không cho phép nhập số? A. Trường số nguyên (integer). C. Trường văn bản (string). B. Trường số thập phân (decimal). D. Trường ngày tháng (date) Câu 35: Tại sao cần phải có khoá chính trong một bảng? A. Để lưu trữ thông tin về mối quan hệ giữa các bảng. C. Để tránh việc lưu trữ dữ liệu trùng lặp. B. Để xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng. D. Để tiết kiệm dung lượng lưu trữ. Câu 36: Khi nào nên sử dụng khoá ngoài? A. Khi cần phân biệt giữa các bản ghi trong cùng một bảng. B. Khi cần kết nối thông tin giữa hai bảng khác nhau. C. Khi cần lưu trữ dữ liệu văn bản. D. Khi cần lưu trữ dữ liệu số. Câu 37: Tại sao nên sử dụng nhiều bảng trong cơ sở dữ liệu thay vì chỉ sử dụng một bảng lớn? A. Để tiết kiệm thời gian. C. Để giảm chi phí lưu trữ. B. Để dễ dàng sửa đổi và bảo trì dữ liệu. D. Để tránh việc mất dữ liệu. Câu 38: Một bảng có thể có bao nhiêu khoá chính? A. Nhiều hơn một khoá chính. C. Không có khoá chính. B. Chỉ một khoá chính. D. Tối đa hai khoá chính Câu 39. Bảng banthuam và bảng casi được viết ngắn gọn như bên dưới: banthuam(idBanthuam, tenBannhac, tenNhacsi, idCasi) casi(idCasi, tenCasi) Hãy chỉ ra trường khoá chính và trường khoá ngoài cho các bảng? A. idCasi trong bảng casi là trường khoá chính của bảng casi, idBanthuam là trường khoá ngoài của bảng banthuam, idCasi trong bảng banthuam là trường khoá chính của bảng banthuam. B. idCasi trong bảng casi là trường khoá chính của bảng casi, idBathuam là trường khoá chính của bảng banthuam, idCasi trong bảng banthuam là trường khoá ngoài của bảng banthuam. C. idCasi trong bảng casi là trường khoá ngoài của bảng casi, idBathuam là trường khoá chính của bảng banthuam, idCasi trong bảng banthuam là trường khoá ngoài của bảng banthuam. D. idCasi trong bảng casi là trường khoá chính của bảng banthuam, idBathuam là trường khoá chính của bảng banthuam, idCasi trong bảng banthuam là trường khoá ngoài của bảng banthuam. Câu 40. SQL được xây dựng từ những năm nào? A. SQL được xây dựng từ những năm 1960. C. SQL được xây dựng từ những năm 1980. B. SQL được xây dựng từ những năm 1970. D. SQL được xây dựng từ những năm 1990. Câu 41: SQL có mấy thành phần? A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 42: DDL là gì? A. Ngôn ngữ xóa bỏ dữu liệu C. Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu B. Ngôn ngữ hình thành dữu liệu D. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu Câu 43: DML là gì? A. Ngôn ngữ thao tác dữ liệu C. Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu B. Ngôn ngữ bác bỏ dữ liệu D. Ngôn ngữ sao lưu dữu liệu Câu 44: DCL là gì? A. Ngôn ngữ khai báo dữu liệu C. Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu B. Ngôn ngữ xóa bỏ dữu liệu D. Ngôn ngữ kiểm soát dữu liệu Câu 45: CREATE DATABASE là? A. Một biểu thức. C. Câu truy vấn DCL B. Câu truy vấn DDL D. Câu truy vấn DML Câu 46: BOOLEAN có ý nghĩa là? A. Số nguyên C. Khóa trong, khóa ngoài B. Kiểu logic có giá trị Đúng (1) hay sai (0) D. Thời gian Câu 47: INNER JOIN là? A. câu truy xuất dữ liệu của DML B. câu truy xuất dữ liệu của DCL
- C. câu truy xuất dữ liệu của DDL D.câu truy vấn dữ liệu của DDL Câu 48: INNER JOIN có nghĩa là? A. Liên kết các bảng theo theo phép toán C. Kiểm soát các bảng theo điều kiện B. Liên kết các bảng theo theo điều kiện D. Kiểm soát các bảng theo yêu cầu Câu 49: Câu truy vấn cập nhật dữu liệu là? A. UPDATE C. UPDATE OUT = OUT = B. UPDATE D. UPDATE SET = SET = Câu 50: PRIMARY KEY là? A. Khai báo khóa chính C. Đặt làm khóa chính B. Khai báo khóa phụ D. Đặt làm khóa phụ Câu 51: FOREIGN KEY REFERENCES ? A. Khai báo khóa trong C. Ngắt dữ liệu khóa ngoài B. Khai báo khóa ngoài D. Ngắt dữ liệu khóa trong Câu 52: WHERE là câu? A. Truy xuất dữ liệu C. Tham vấn dữu liệu B. Truy vấn dữ liệu D. Cập nhật dữu liệu Câu 53: Các toán hạng trong các phép toán là? A. Các thuộc tính C. Các bộ n_giá trị B. Các quan hệ D. Các biểu thức Câu 54: Phép chọn SELECT là phép toán? A. Tạo một quan hệ mới từ quan hệ nguồn B. Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định C. Tạo một nhóm các phụ thuộc. D. Tạo một quan hệ mới, các bộ được rút ra một cách duy nhất từ quan hệ nguồn Câu 55: Phép chiếu PROJECT là phép toán? A. Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn B. Tạo một quan hệ mới, các bộ của quan hệ nguồn bỏ đi những bộ trùng lặp C. Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định. D. Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính được biến đổi từ quan hệ nguồn. Câu 56: Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm A. Các phép đại số quan hệ C. Các phép so sánh. B. Các phép số học và các phép so sánh D. Biểu thức đại số Câu 57: Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề A. SELECT B. WHERE C. GROUP BY D. FROM Câu 58. Bảng banthuam, bảng casi và bảng bannhac được viết ngắn gọn như bên dưới: banthuam(idBanthuam, idBannhac, idCasi) casi(idCasi, tenCasi) bannhac(idBannhac, tenBannhac, tenNhacsi) Hãy cho biết các bảng trên quan hệ với nhau thông qua các trường nào? A. Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường idCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường tenBannhac. B. Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường tenCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường idBannhac. C. Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường idCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường idBannhac. D. Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường tenCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường tenBannhac. Câu 59. Xét các câu truy vấn sau: SELECT (1) FROM (2) WHERE (3) ORDER BY (4) INNER JOIN (5) Nêu ý nghĩa của câu truy vấn ở dòng (3)
- A. Sắp xếp các dòng kết quả theo thứ tự chỉ định. B. Liên kết các bảng theo điều kiện. C. Chỉ định chọn tất cả các dòng không cần điều kiện. D. Chỉ định chọn chỉ các dòng thoả mãn điều kiện xác định Câu 60: Câu lệnh SQL nào dưới đây được sử dụng để thêm một dòng dữ liệu mới vào bảng? A. SELECT C. UPDATE B. INSERT D. DELETE Câu 61: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ theo thứ tự "idcasi" giảm dần ta dùng? A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'; B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1; C. SELECT * FROM casi ORDER BY idcasi DESC; D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'; Câu 62: Muốn truy xuất các ca sĩ theo thứ tự tên theo thứ tự từ A đến Z ta dùng ? A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'; B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1; C. SELECT * FROM casi ORDER BY tencasi ASC; D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'; Câu 63: Mục tiêu chính của việc lưu trữ dữ liệu trong các bài toán quản lý là gì? A. Để bảo mật dữ liệu. C. Để cung cấp thông tin cho các hoạt động quản lý. B. Để phân tích dữ liệu. D. Để tiết kiệm không gian lưu trữ. Câu 64: Tại sao cần phải cập nhật dữ liệu thường xuyên trong các bài toán quản lý? A. Để dữ liệu luôn được chính xác và phản ánh đúng tình hình thực tế. B. Để tăng khả năng bảo mật. C. Để làm giảm dung lượng dữ liệu lưu trữ. D. Để tăng tính thẩm mỹ của dữ liệu. Câu 65: Truy xuất dữ liệu là gì? A. Là quá trình xóa dữ liệu không còn sử dụng. B. Là quá trình tìm kiếm, sắp xếp và lọc dữ liệu theo tiêu chí nhất định. C. Là quá trình sao lưu dữ liệu vào hệ thống đám mây. D. Là quá trình nhập dữ liệu mới vào hệ thống. Câu 66: Việc thu thập dữ liệu tự động tại các siêu thị thông qua đầu đọc mã vạch mang lại lợi ích gì? A. Giảm thời gian thanh toán và tăng hiệu quả bán hàng. C. Giảm chi phí vận chuyển hàng hóa. B. Tăng số lượng hàng hóa được bán ra. D. Giảm dung lượng lưu trữ dữ liệu Câu 67: Lợi ích chính của việc sử dụng công tơ điện tử trong quản lý tiêu thụ điện là gì? A. Giúp giảm bớt nhân viên điện lực. B. Giảm chi phí sản xuất điện. C. Cung cấp dữ liệu liên tục giúp phân tích và quản lý hệ thống điện hiệu quả. D. Tiết kiệm thời gian thu thập dữ liệu bằng tay. Câu 68: Trong quản lý kết quả học tập của học sinh, dữ liệu nào dưới đây cần được lưu trữ? A. Điểm đánh giá thường xuyên và giữa kỳ. C. Số lượng sách học sinh đã mượn. B. Thời gian học sinh đến lớp. D. Thời gian nghỉ của giáo viên. Câu 69: Những công việc nào sau đây không phải là khai thác thông tin từ dữ liệu đã có? A. Lập bảng xếp hạng học sinh theo điểm số. C. Nhập điểm mới vào hệ thống. B. Thống kê học sinh có kết quả học tập xuất sắc. D. Lọc học sinh đạt từ điểm 8 trở lên Câu 70: Trong các hoạt động quản lý, việc nào dưới đây đòi hỏi phải truy xuất dữ liệu phức tạp? A. Lập bảng điểm cuối học kỳ cho toàn trường. C. Sửa tên học sinh trong danh sách. B. Xóa dữ liệu học sinh đã ra trường. D. Nhập điểm đánh giá thường xuyên cho học sinh Câu 71: Trong các hệ thống quản lý truyền thống, thu thập dữ liệu chủ yếu được thực hiện như thế nào? A. Thủ công thông qua việc ghi chép tay hoặc nhập dữ liệu trực tiếp. B. Tự động hóa qua các hệ thống cảm biến. C. Tự động hóa thông qua các ứng dụng di động. D. Thu thập qua mạng xã hội. Câu 72: Trong bối cảnh công nghiệp 4.0, thu thập dữ liệu tự động giúp: A. Giảm bớt việc sử dụng lao động thủ công. B. Tăng khả năng đánh giá và ra quyết định nhờ dữ liệu phong phú. C. Giảm chi phí đầu tư hệ thống.
- D. Tăng tốc độ xử lý dữ liệu. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai Câu 1: Điều nào sau đây là lý do chính cần tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng cơ sở dữ liệu (CSDL)? a) CSDL cho phép lưu trữ dữ liệu trên giấy một cách khoa học. b) CSDL giúp giảm trùng lặp và đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu. c) CSDL chỉ cần thiết khi có nhiều máy tính tham gia khai thác dữ liệu. d) CSDL là phương tiện lưu trữ dữ liệu lớn, giúp khai thác dữ liệu hiệu quả hơn. Câu 2: Tính độc lập dữ liệu trong cơ sở dữ liệu (CSDL) được hiểu là gì? a) Dữ liệu trong CSDL không phụ thuộc vào phần mềm ứng dụng. b) Mọi người dùng đều có thể sửa đổi dữ liệu trong CSDL mà không cần phần mềm. c) Việc thay đổi cấu trúc dữ liệu không ảnh hưởng đến các mô đun phần mềm đã phát triển. d) CSDL cho phép người dùng truy cập và cập nhật dữ liệu mà không cần biết cách tổ chức dữ liệu. Câu 3: Chức năng nào KHÔNG phải là chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS)? a) Cung cấp công cụ tạo lập cơ sở dữ liệu. b) Hỗ trợ truy vấn dữ liệu từ cơ sở dữ liệu. c) Bảo đảm an toàn và bảo mật cho dữ liệu. d) Xử lý toàn bộ các yêu cầu của người dùng mà không cần lập trình ứng dụng Câu 4: Điểm mạnh của hệ cơ sở dữ liệu phân tán so với hệ cơ sở dữ liệu tập trung là gì? a) Tính nhất quán và bảo mật dữ liệu tốt hơn. b) Dễ dàng mở rộng hệ thống mà không ảnh hưởng đến hoạt động. c) Chi phí bảo trì và duy trì thấp hơn. d) Việc triển khai và thiết kế đơn giản hơn. Câu 5: Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, khoá chính có vai trò gì? a) Xác định duy nhất một bản ghi trong bảng b) Tạo ra quan hệ giữa các bảng c) Lưu trữ dữ liệu của các đối tượng d) Hạn chế sự trùng lặp của dữ liệu Câu 6: Quá trình quản lý kết quả học tập của học sinh trong một trường học bao gồm các hoạt động nào? a) Chỉ lưu trữ điểm số từng môn học mà không cần cập nhật. b) Cập nhật dữ liệu khi có sự thay đổi như sửa điểm hoặc bổ sung dữ liệu học sinh mới. c) Truy xuất dữ liệu để lập danh sách học sinh có điểm từ cao đến thấp. d) Khai thác thông tin để phân tích, thống kê và đánh giá kết quả học tập. Câu 7: Lợi ích của việc thu thập dữ liệu tự động trong quản lý là gì? a) Giảm bớt sai sót trong quá trình nhập dữ liệu. b) Tăng tốc độ xử lý và quản lý dữ liệu. c) Cần thêm nhiều nhân viên để vận hành hệ thống tự động. d) Cung cấp dữ liệu chính xác và liên tục để hỗ trợ ra quyết định. PHẦN III: TỰ LUẬN Câu 1: Cho CSDL Thư viện của một trường học gồm các bảng sau: Người mượn (Mathe, hoten, ngaysinh, lop); Sách (Masach, tensach, sotrang, tacgia); Mượn sách (Mathe, Masach, ngaymuon, ngaytra) 1. Xác định khoá chính và khoá ngoài của mỗi bảng 2. Xác định kiểu dữ liệu của từng trường trong mỗi bảng 3. Viết câu lệnh SQL thực hiện các yêu cầu sau: a. Tạo CSDL Thư viện b. Tạo cấu trúc các bảng c. Cho biết các sách của tác giả “Tố Hữu” có trong thư viện d. Cho biết danh sách những người mượn sách ngày 26/11/2024 Câu 2: Trong cơ sở dữ liệu ql_banhang tạo hai bảng có tên là khachhang và hoadon có cấu trúc như sau: + Bảng khachhang(maKH, hotenKH, diachi, dienthoai) + Bảng hoadon(maHD, ngaylapHD, ngaynhanhang, maKH)

