Đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kì I Tin học 11 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Sơn Động số 3
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kì I Tin học 11 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Sơn Động số 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_tin_hoc_11_nam_hoc_20.doc
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kì I Tin học 11 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Sơn Động số 3
- TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 NHÓM TIN Môn: Tin học - Lớp 11 Đề cương gồm có 3 trang Năm học 2023 – 2024 I. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Trắc nghiệm khách quan 50% + Tự luận 50% (20 câu trắc nghiệm + Tự luận). II. THỜI GIAN LÀM BÀI : 45 phút. III. NỘI DUNG 1. Lý thuyết: Chủ đề 1: Máy tính xã hội và tri thức - Hệ điều hành (SGK tr5) - Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên Internet (Tr 15) - Các đơn vị lưu trữ dữ liệu, cách đổi giữa các đơn vị lưu trữ ( Bảng 1.1 SGK trang 8). - Bên trong máy tính – Ram, rom, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài. Chủ đề 2: Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin - Lưu trữ và chia sẻ tập tin trên Internet (SGK tr32) - Thực hành sử dụng drive, gmail và mạng xã hội (SGK tr39) Chủ đề 3: Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số. - Nhận biết, phòng tránh một số dạng lừa đảo trên không gian số (SGK tr43) - Giao tiếp, ứng xử trên môi trường số. Chủ đề 4: Giới thiệu các hệ cơ sở dữ liệu. - Lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin phục vụ quản lí (SGK tr 51). - Cơ sở dữ liệu (SGK tr53). - Hệ quản trị CSDL và hệ CSDL (SGK tr59). - CSDL quan hệ (SGK tr64). - SQL – Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SGK tr69). 2. Một số dạng bài tập cần lưu ý 2.1. Bài tập trắc nghiệm Câu 1: Đâu KHÔNG phải là quy tắc ứng xử trong môi trường số: A. Tôn trọng, tuân thủ pháp luật.B. An toàn bảo mật thông tin. C. Trách nhiệm.D. Quảng bá. Câu 2: Việc nào sau đây cần được khuyến khích khi tham gia môi trường số? A. Tìm hiểu và tuân thủ các điều khoản hướng dẫn sử dụng của nhà cung cấp dịch vụ mạng xã hội trước khi đăng ký, tham gia mạng xã hội. Cần được sự đồng ý khi chia sẻ hình ảnh và chuyện riêng tư của bạn bè. B. Cho mượn, cho thuê giấy tờ cá nhân vật thẻ ngân hàng; bán cho mượn tài khoản; nhận chuyển khoản hay nhận tiền cho người không quen. C. Chia sẻ thông tin từ mọi người khác nhau. D. Mạng xã hội là môi trường ảo do vậy không cần quá câu nệ về câu chữ. Câu 3: Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là: A. để chế độ tự động đăng nhập. B. để chế độ ghi nhớ mật khẩu. C. không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng. D. không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng. 1
- Câu 4: Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì? A. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được. B. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được. C. Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết. D. Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn. Câu 5: Cập nhật dữ liệu là gì? A. là xóa hết dữ liệu trong bảng số liệu của file đó đi. B. là ghi lại thông tin, cập nhật thêm thông tin, hoặc xóa bỏ đi thông tin nào đó trong bảng số liệu của một file. C. là trích xuất file dữ liệu từ word sang pdf. D. là biến đổi dữ liệu này sang dữ liệu khác. Câu 6: Truy xuất dữ liệu là gì? A. Tìm kiếm dữ liệu nào đó.B. Sắp xếp các dữ liệu nào đó. C. Lọc các dữ liệu nào đó.D. Tìm kiếm, sắp xếp và lọc dữ liệu. Câu 7: Để khắc phục tình trạng nhập các dữ liệu bằng tay, người ta tạo ra cái gì để nhập dữ liệu tự động? A. Mã vạch chứa thông tin sản phẩm.B. Máy tính xách tay nhỏ gọn. C. Điện thoại.D. E-sim. Câu 8: Khái niệm cơ sở dữ liệu có nghĩa là gì? A. Tập hợp các dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh,. của một chủ thể nào đó. B. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy. C. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người. D. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người. Câu 9: Đâu KHÔNG phải là thuộc tính cơ bản của cơ sở dữ liệu A. Tính cấu trúc.B. Tính dư thừa. C. Tính toàn vẹn. D. Tính nhất quán. Câu 10: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL) là? A. phần mềm cung cấp phương thức để bảo trì, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu. B. phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu. C. phần mềm cung cấp phương thức để phân tán, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu. D. phần mềm cung cấp phương thức để kiểm soát, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu. Câu 11: Người sử dụng có thể truy nhập? A. Phụ thuộc vào quyền truy nhập.B. Một phần cơ sở dữ liệu. C. Toàn bộ cơ sở dữ liệu.D. Hạn chế. 2
- Câu 12: Trong CSDL quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các: A. Cột.B. Dòng.C. Bảng.D. Trang. Câu 13: Thuật ngữ “bản ghi” dùng trong CSDL quan hệ là để chỉ: A. Kiểu dữ liệu.B. Bảng.C. Hàng.D. Cột. Câu 14: Thuật ngữ “trường” dùng trong CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng: A. Kiểu dữ liệu.B. Bảng.C. Hàng.D. Cột. Câu 15: SQL là: A. Ngôn ngữ lập trình có cấu trúc.B. Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu. C. Hệ quản trị CSDL.D. Hệ điều hành. Câu 16: SQL có mấy thành phần: A. 1.B. 2.C. 3.D. 4. Câu 17: Câu lệnh “CREATE DATABASE DIEM” có chức năng: A. Khởi tạo CSDL DIEM.B. Khởi tạo Bảng DIEM. C. Khởi tạo Khoá DIEM.D. Thêm trường DIEM. Câu 18: Câu lệnh “CREATE TABLE DIEM” có chức năng: A. Khởi tạo CSDL DIEM.B. Khởi tạo Bảng DIEM. C. Khởi tạo Khoá DIEM.D. Thêm trường DIEM. Câu 19: Cho bảng BẢN NHẠC (Mid, Aid,TenBM). Khoá chính của bảng là: A. Khoá chính = { Mid, Aid,TenBM }.B. Khoá chính = { Mid, Aid}. C. Khoá chính = { Mid, TenBM}.D. Khoá chính = { Mid }. Câu 20: Cho bảng HOCSINH (mahs, hoten, gioitinh, sodt, diachi). Hãy chỉ ra khóa chính? A. Mahs.B. Hoten.C. Sodt D. Diachi. 2.2. Bài tập tự luận Câu 1: Nêu những điều nên làm và không nên làm khi tham gia mạng xã hội? Câu 2: CSDL là gì?Nêu các thuộc tính cơ bản của CSDL Câu 3: Phân biệt hệ CSDL phân tán và hệ CSDL tập trung Câu 4: Trong kì thi tốt nghiệp THPT, học sinh được đánh số BD, có thể thi một số môn, được chia vào các phòng thi được đánh số, sau khi chấm sẽ có điểm thi với các môn đăng kí dự thi. Yêu cầu: a. Em hãy đề xuất một số bảng dữ liệu và các trường cùng với kiểu dữ liệu tương ứng cho các bảng đó. b. Hãy chỉ định khóa chính cho các bảng. 3

