Đề cương ôn tập giữa học kì I Tin học 11 - Năm học 2021-2022
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì I Tin học 11 - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_i_tin_hoc_11_nam_hoc_2021_2022.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì I Tin học 11 - Năm học 2021-2022
- TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP GKI MÔN TIN 11 NĂM HỌC 2021 – 2022 I. LÝ THUYẾT - Cách đặt tên: + Tên là một dãy liên tiếp không quá Program tênCT; 127 kí tự gồm chữ cái, chữ số và _ Kí tự đầu tiên là chữ cái hoặc _ Uses Tên thư viện; - Tên các thư viện: Crt, Graph Const tên hằng 1 = giá trị 1; - Biểu diễn các loại hằng: .. + Hằng số nguyên: có dấu hoặc tên hằng n = giá trị n; không dấu + Hằng số thực: dấu phẩy thập phân Phần khai báo thay bằng dấu chấm. Biểu diễn dưới (có thể có dạng dấu phẩy tĩnh hoặc động hoặc không, nếu + Hằng xâu được đặt trong cặp dấu ‘ có thì có thể có và ’ các khai báo) + Hằng logic có giá trị là TRUE hoặc FALSE Var ds_tên_biến : kiểu dữ liệu; - Tên các kiểu dữ liệu chuẩn và miền giá trị của chúng Byte – [0 ; 255]; Integer – [- 215;+215] Word – [0; 216]; Longint – [- 231;+231] Real; Extended; Char; Boolean; BEGIN - Lệnh nhập dữ liệu từ bàn phím: Read/Readln(ds biến); Phần thân - Lệnh hiển thị dữ liệu lên màn hình: Write/Writeln(ds kết quả); (Bắt buộc phải - Lệnh gán: Tênbiến := biểu thức; có và có thể có - Lệnh rẽ nhánh: If đ/k then câu lệnh; các lệnh sau) Hoặc If đ/k then CL1 else CL2; - Lệnh ghép: được đặt sau các từ khóa Then, Else, Do có cú pháp: Begin End; END. * Một số phím tắt trong Pascal:
- Phím Chức năng Ctrl + F9 Chạy chương trình Alt + F9 Dịch chương trình F2 Lưu chương trình F3 Mở chương trình Alt + X Thoát khỏi Pascal Hoặc File/Exit II. NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao không có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau? A. Kiểu dữ liệu và cách tổ chức dữ liệu đa dạng, thuận tiện cho mô tả thuật toán; B. Không phụ thuôc vào loại máy, chương trình có thể thực hiện trên nhiều loại máy; C. Ngắn gọn, dễ hiểu, dễ hiệu chỉnh và nâng cấp; D. Máy tính có thể hiểu và thực hiện trực tiếp chương trình này; Câu 2: Chương trình dịch là A. Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chương trình thực hiện được trên máy tính cụ thể. B. Chương trình dịch ngôn ngữ máy ra ngôn ngữ tự nhiên. C. Chương trình dịch ngôn ngữ tự nhiên ra ngôn ngữ máy. D.Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ máy thành ngôn ngữ bậc cao. Câu 3. Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về biên dịch và thông dịch ? A. Chương trình dịch của ngôn ngữ lập trình bậc cao gọi là biên dịch còn thông dịch là chương trình dịch dùng với hợp ngữ; B. Một ngôn ngữ lập trình có thể có cả chương trình thông dịch và chương trình biên dịch; C. Thông dịch lần lượt dịch và thực hiện từng câu lệnh còn biên dịch phải dịch trước toàn bộ chương trình sang mã nhị phân thì mới có thể thực hiện được; D. Biên dịch và thông dịch đều kiểm tra tính đúng đắn của câu lệnh; Câu 4: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hằng xâu ký tự nào sau đây được viết đúng? A. "Truong THPT YD2" B. Truong THPT YD2 C. 'Truong THPT YD2" D. 'Truong THPT YD2’ Câu 5: Hãy chọn biểu diễn đặt tên đúng trong Pascal: A. *ABC B. Bai tap C. 100ngan D. AB_234 Câu 6: Để chạy chương trinh̀ trong Pascal ta ấn tổ hơp̣ phím: A. Alt + X B. Alt + F4 C. Alt +F9 D. Ctrl + F9 Câu 7: Biểu thức 25 ≤ x ≤ 30 được biểu diễn trong Pascal là: A. (25 <= x) or (x<=30) B. (25 <= x) and (x<=30)
- C. 25 <= x<=30 D. (25 <=x), (x<=30) Câu 8: Biểu thức √𝑔ℎ được biểu diễn trong Pascal là: A. sprt(g*h) B. sqrt(g*h) C. sqrt(gh) D. Sqrt(x)*g*h √ 2 Câu 9: Để gán cho x bằng − − −4 thì trong Pascal ta viết lệnh là: 2 A. x = (-b-sqrt(b*b-4*a*c))/(2*a); B. x := (-b-sqrt(b*b-4*a*c))/(2*a); C. x := (-b-sqrt(b*b-4*a*c))/2*a; D. x : = (-b-sqrt(b*b-4*a*c))/(2*a); Câu 10: Để tính diện tích S của một hình vuông có cạnh A với giá trị nguyên nằm trong phạm vi từ 100 đến 200, cách khai báo S nào dưới đây là đúng và tốn ít bộ nhớ nhất? A. Var S : byte; B. Var S : integer; C. Var S : Real; D. Var S : longint; Câu 11: Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chương trình thực hiện được trên máy tính gọi là: A. Chương trình dịch B. Chương trình nguồn C. Chương trình đích D. Chương trình vào Câu 12. Trong các cách khai báo hằng sau đây, cách khai báo nào là đúng ? A. Const Pi = 3,14; B. Const = Pi; C. Const Pi = 3.1; D. Pi = 3.14 Câu 13: Cho các tên sau do người lập trình đặt, tên nào sai? A. _tuoi B. Ngoc_anh C. namsinh D. 3noisinh Câu 14: Trong ngôn ngữ Pascal, tên nào sau đây không phải là tên dành riêng? A. Program. B. Var. C. Delta. D. Begin. Câu 15: Trong Pascal cho các khai báo tên chương trình, khai báo nào sau đây đúng? A. Program Vi_du B. Program AB-C ; C. Program Vi du ; D. Program Vi_du ; Câu 16: Ta có khai báo sau : Var a,b,c : integer; d: Real; e,f : char; g: Boolean; Với khai báo trên thì máy tính sẽ cấp phát bộ nhớ là bao nhiêu byte? A. 15 B. 17 C. 20 D. 23 Câu 17: Giả sử biến p có kiểu dữ liệu là số nguyên tồn tại trong phạm vi từ 10 đến 256. Cách khai báo P nào sau đây là đúng và tốn ít bộ nhớ nhất? A. Var P: Byte; B. Var P : Integer; C. Var P : Longint; D. Var P : Word; Câu 18: Chỉ ra khai báo đúng trong các khai báo sau? A. Var E, E1, E2, e . byte; B. Var A2, b, C, d : integer; C. Var F, 1F, 2F, 3F = word; D. Var B 9, B10, B11, B12 : char Câu 19: Xét khai báo biến sau : Var a, b, c : real; i, j : byte; Bộ nhớ cấp phát cho khai báo trên là bao nhiêu byte? A. 8 byte B. 14 byte C. 20 byte D. 32 byte
- Câu 20. . Cho một chương trình còn lỗi như sau : Var A, b, c : real ; A := 1; b := 1; c := 5 ; d := b*b – 4*a*c ; writeln(‘d = ’,d); END. Tìm kết luận đúng nhất về lỗi của chương trình trong các kết luận sau : A. Thiếu Begin B. Không khai báo biến C. Thiếu Begin và không khai biến d D. Không có END. Câu 21: Cho khai báo biến sau đây (trong Pascal): Var m, n: integer; x, y: real; Lệnh gán nào sau đây là sai? A. n:= 3.5; B. x:= 6; C. y:=10.5; D. m:= - 4; Câu 22: Giá trị của biến x sau khi thực hiện câu lệnh x:= (10 mod 5 + 4) div 2 là: A. 3 B. 1 C. 2 D. 0 Câu 17: Kết quả của biểu thức sqr((ABS(25-50) mod 4) ) là A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 Câu 23. . Trường hợp nào sau đây không phải là lệnh gán trong Pascal ? A. a := 10 ; B. a + b := 1000 ; C. cd := 50 ; D. a := a*2 ; Câu 24. Biểu thức : 25 div 3 + 5 / 2 * 3 có giá trị là : A. 8.0; B. 15.5; C. 15.0; D. 8.5; Câu 25. Những biểu thức nào sau đây có giá trị TRUE ? A. ( 20 > 19 ) and ( ‘B’ 2 ) and not( 4 + 2 4 div 2 ); C. ( 3 < 5 ) or ( 4 + 2 < 5 ) and ( 2 < 4 div 2 ); D. 4 + 2 * ( 3 + 5 ) < 18 div 4 * 4 ; Câu 26: Cú pháp của thủ tục đưa dữ liệu ra màn hình là: A. Writeln( ); B. Writeln( ); C. Readln ; D. Readln( ); Câu 27: Để nhập giá trị cho hai biến a và b ta dùng lệnh? A. Write(a,b); B. Real(a,b); C. Read('a,b'); D. Readln(a,b); Câu 28: Câu lệnh: writeln(‘Dien tich hinh vuong la: ’); sẽ đưa ra màn hình: A. Dien tich hinh vuong la: s B. Dien tich hinh vuong la: C. Dien tich hinh vuong la: D. Diện tích hình vuông: Câu 29: Trong Turbo Pascal, để lưu chương trình, ta thực hiện: A. Nhấn tổ hợp phím Alt + F2 B. Nhấn tổ hợp phím Shift + F2 C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F2 D. Nhấn phím F2 Câu 30. . Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh :
- Begin a := 100; b := 30; x := a div b ; Write(x); End. A. 10 B. 33 C. 3 D. 1 Câu 31. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, cho đoạn chương trình Var a, b : real; Begin a := 1; b := 12*(a-2); writeln(b); End. Sau khi chạy chương trình, kết quả trên màn hình là A. -12 B. -1.2000000000E+01 C. -1.2000000000E+00 D. -12.000000000E+01 Câu 32: Cho X= 5, sau khi thực hiện câu lệnh if – then sau, X sẽ có giá trị là: If 10 mod X = 1 then X:= X*2 else X:= X* 3; A. 5 B. 10 C. 15 D. 20 Câu 33: Cấu trúc rẽ nhánh nào sau đây là đúng cú pháp? A. if x>y then max:= x.else max:= y; B. if x>y then max:= x else max:= y; C. if x>y then max= :x else max=: y; D. if x<y then min:= x;else min:= y; Câu 34: Cho A, B, X là các biến thực. Trong số các lệnh sau, câu lệnh nào là đúng? A. if (A<B); then X:=X+1 B. if (A<B) then; X:=X+1 C. if (A<B) then X:=A else X:=B; D. if (A<B) then X:=A; else X:=B; Câu 35: Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau: A:=8; If a>0 then a:= a+1 Else a:=a+2; Write(a); A. 8 B. 9 C. 10 D. 13. Câu 36: Trong Turbo Pascal, khai báo tên chương trình nào sau đây là hợp lệ: A. program KT 1 tiet; B. program KT1tiet; C. program KT1tiet D. program 1tietKT; Câu 37: Trong Pascal, biểu diễn nào sau đây không phải là biểu diễn hằng: A. -50 B. 350.0 C. ‘200’ D. 15,6 Câu 38: Cho khai báo biến sau: Var m, n: integer; X, y: real; Lệnh gán nào sau đây là sai? A. M := 5; B. n := 2.8; C. x := 12.0; D. y := 6.8; Câu 39: Trong Pascal, cho khai báo sau: Var a, b: real; C: Boolean; Tổng bộ nhớ cần cấp phát cho các biến trên là bao nhiêu?
- A. 13 B. 14 C. 15 D. 16 Câu 40: Để tính diện tích S của hình chữ nhật có cạnh a và b, trong đó a và b là các giá trị nguyên nằm trong phạm vi từ 200 đến 300, cách khai báo nào sau đây là đúng và tốn ít bộ nhớ nhất? A. Var s: integer; B. var s: real; C. var s: word; D. var s: longint; Câu 41: Để nhập giá trị cho hai biến a từ bàn phím, ta thực hiện câu lệnh nào sau đây? A. Readln(a); B. Write(a); C. Real(a); D. Readln(‘a’); Câu 42: Trong Pascal, để dịch chương trình ta nhấn tổ hợp phím nào? A. ALT + F9 B. ALT + X C. CTRL + F9 D. F2 Câu 43: Biểu thức 9 ≤ x ≤ 10 trong Pascal được viết là: A. 9 ≤ x ≤ 10 B. 9 <= x <= 10 C. (9<=x) and (x <= 10) D. (9<=x) or (x <= 10) Câu 44: Cho các khai báo biến sau khai báo nào đúng? A. Var x; y : byte; B. Var x, y : interger; C. Var x, y : Read; D. Var x, y : Real; Câu 45: Trong Pascal, cho khai báo sau: Var x, y: word; C: char; Tổng bộ nhớ cần cấp phát cho các biến trên là bao nhiêu? B. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 46: Cho biến y nhận các giá trị 1; 100; 150; 200 và biến x nhận các giá trị 1; 0.5; 1.0; 1.5. Khai báo nào sau đây là đúng? A. Var x: byte; y: real; B. Var x: real; y: byte; C. Var x, y: real; D. Var x, y: byte; Câu 47: Trong Pascal, khai báo hằng nào sau đây là hợp lệ: A. const KT = ‘lop11’; B. const KT = FALSE C. const KT = 9,6; D. const KT := 1000; Câu 48: Biểu thức số học được viết trong Pascal là? 2 A. a/2*b B. a/(2*b) C. a/2b D. a/(2b) Câu 49: Gán cho z = √ 2+ 2. Khi đó câu lệnh được viết trong Pascal là? A. z = sqrt(sqr(x) + sqr(y); B. z := sqrt(sqr(x) + sqr(y) C. z := sqrt(x*x+y*y); D. z = sqrt(x*x+y*y); Câu 50: Để thoát khỏi Pascal ta ấn tổ hợp phím? A. Alt + F4 B. Ctrl + F4 C. Alt + X D. Ctrl + X III. TỰ LUẬN Bài 1: Nhập vào tâm và bán kính của một đường tròn. Sau đó nhập vào một điểm A(x,y) bất kì và kiểm tra xem nó có thuộc đường tròn hay không?
- Bài 2: Viết chương trình nhập vào từ bàn phím 3 cạnh a, b , c của tam giác. Sau đó đưa ra màn hình thông báo tam giác đó là loại tam giác nào: thường, vuông hay cân? Bài 3: (Bộ số Pi – ta – go) Biết rằng bộ ba số nguyên dương a, b, c được gọi là bộ số Pi – Ta _ Go nếu tổng các bình phương của hai số bằng bình phương của số còn lại. Viết chương trình nhập từ bàn phím ba số nguyên dương a, b, c và kiểm tra xem chúng có là bộ số Pi – ta – go hay không? Bài 4: Kết quả bầu bí thư chi đoàn 11A cho biết bạn An được a phiếu bầu, bạn Minh được b phiếu bầu, bạn Nga được c phiếu bầu. Ai cao phiếu nhất được làm bí thư. nếu hai bạn có cùng số phiếu bầu cao nhất hoặc cả ba bạn có cùng số phiếu bầu thì phải bầu lại. Viết chương trình nhập số phiếu bầu của ba bạn từ bàn phím rồi hiển thị lên màn hình tên bạn làm bí thư hoặc thông báo “BAU LAI”.

