Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II Sinh học 11 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Sơn Động số 3

doc 5 trang Gia Hân 29/05/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II Sinh học 11 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Sơn Động số 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_kiem_tra_hoc_ki_ii_sinh_hoc_11_nam_hoc_2021.doc

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II Sinh học 11 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Sơn Động số 3

  1. TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ II NHÓM SINH HỌC-CÔNG NGHỆ Môn: SINH HỌC Năm học 2021 – 2022 I. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Giả định tỷ trọng trắc nghiệm khách quan 50% + Tự luận 50% (20 câu trắc nghiệm + Tự luận). II. THỜI GIAN LÀM BÀI : 45 phút. III. NỘI DUNG 1. Lý thuyết Bài 34. Sinh trưởng ở thực vật. Hoocmôn thực vật. - Khái niệm sinh trưởng ở thực vật. - Vai trò mô phân sinh đối với sinh trưởng ở thực vật 1 lá mầm, 2 lá mầm. - Khái niệm hoocmôn thực vật; đặc điểm HM thực vật. - Kể tên các loại HM thực vật. Bài 36. Phát triển ở thực vật có hoa - Khái niệm phát triển ở thực vật. - Kể tên các nhân tố chi phối sự ra hoa ở thực vật. - Phân tích mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển. Bài 37. Sinh trưởng và phát triển ở động vật. - Kể tên các dạng phát triển ở động vật. - Khái niệm và đặc điểm của phát triển không qua biến thái. Bài 38. Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật. - Kể tên và cho biết đặc điểm các loại hoocmôn ảnh hưởng đến sinh trưởng của động vật có xương sống Bài 41. Sinh sản vô tính ở thực vật. - Khái niệm sinh sản, sinh sản vô tính. - Các hình thức SSVT. Bài 42. Sinh sản hữu tính ở thực vật. - Khái niệm, đặc trưng SSHT. - Khái niệm thụ phấn, thụ tinh. Bài 44. Sinh sản vô tính ở động vật. - Khái niệm. - Các hình thức SSVT ở ĐV. Bài 45. Sinh sản hữu tính ở động vật. - Khái niệm. - Thụ tinh trong, thụ tinh ngoài. Bài 46. Cơ chế điều hòa sinh sản. - Vai trò các hoocmôn trong điều hòa sinh tinh, sinh trứng. 2. Một số dạng bài tập lí thuyết và toán cần lưu ý. 2.1. Bài tập lý thuyết. - Phân biệt sinh trưởng và phát triển. 2.2. Bài tập tính toán. - Xác định thời gian các pha trong chu kỳ tim. + Ví dụ 1: Một loài động vật có chu kỳ tim là 1,2 giây. Tỉ lệ thời gian giữa các pha nhĩ co: thất co: giãn chung = 1:2:3. Xác định thời gian từng pha. + Ví dụ 2: Một người phụ nữ có nhịp tim = 80 nhịp/1 phút. Tỉ lệ thời gian giữa các pha nhĩ co: thất co: giãn chung = 1:2:3. Xác định thời gian từng pha. 3. Một số bài tập minh họa I. Phần Trắc nghiệm khách quan (5,0 điểm). 1
  2. Câu 1: Sinh sản vô tính ở thực vật là quá trình A. tạo ra cây con giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái. B. tạo ra cây con mang những tính trạng giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái. C. tạo ra cây con giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái. D. tạo ra cây con giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái. Câu 2: Thực vật một lá mầm như lúa, tre, ngô không có sinh trưởng thứ cấp. Lý do nào dưới đây có thể lý giải cho hiện tượng sinh lý này? A. Thực vật một lá mầm không có mô phân sinh lóng. B. Thực vật một lá mầm có mô phân sinh lóng. C. Thực vật một lá mầm không có mô phân sinh bên. D. Thực vật một lá mầm có mô phân sinh bên. Câu 3: Đặc điểm nào không đúng với sinh sản vô tính ở động vật ? A. Tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn. B. Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể. C. Có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường D. Cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường. Câu 4: Thụ phấn là A. quá trình hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái. B. quá trình hạt phấn tiếp xúc với núm nhị. C. quá trình hợp nhất của nhân giao tử đực với nhân của giao tử cái. D. quá trình hạt phấn tiếp xúc với núm nhụy. Câu 5: Cho các quá trình sinh học sau: 1- Thể giao tử của rêu được hình thành do bào tử tạo thành. 2- Nuôi cấy các tế bào sinh dưỡng của thực vật để tạo ra cơ thể trưởng thành. 3- Cây chuối con được sinh ra từ phần thân của chuối mẹ. 4- Nhân của giao tử đực kết hợp với nhân của giao tử cái tạo hợp tử sau đó phát triển thành cơ thể mới. Có bao nhiêu quá trình là sinh sản hữu tính ở thực vật? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 6: Ở lúa gạo, phần khối đa bào mà con người thường dùng để nấu thành cơm (gọi là nội nhũ tam bội) là kết quả của sự kết hợp A. giữa nhân thứ nhất của hạt phấn (n) với tế bào trứng (2n) của túi phôi tạo thành. B. giữa nhân thứ hai của hạt phấn (n) với tế bào trứng (2n) của túi phôi tạo thành. C. giữa nhân thứ nhất của của hạt phấn (n) với tế bào trứng (n) của túi phôi tạo thành. D. giữa nhân thứ hai của của hạt phấn (n) với nhân lưỡng bội (2n) của túi phôi tạo thành. Câu 7: Trong các biện pháp tránh thai ở người có biện pháp sử dụng thuốc viên tránh thai. Biện pháp này có cơ sở khoa học là: A. Thuốc viên tránh thai có thành phần hóa học gây chết hợp tử mới được hình thành. B. Thuốc viên tránh thai làm tăng nồng độ progesteron và ostrogen trong máu gây ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH nên trứng không chín và không rụng. C. Thuốc viên tránh thai làm giảm nồng độ progesteron và ostrogen trong máu gây ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH nên trứng không chín và không rụng. D. Thuốc viên tránh thai làm tăng nồng độ progesteron và ostrogen trong máu gây ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH, FSH và LH nên trứng không chín và không rụng. 2
  3. Câu 8: Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận A. hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu. B. tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn. C. máu và dịch mô. D. tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch. Câu 9: Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở? A. Máu đến các cơ quan nhanh nên dáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất. B. Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình. C. Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng. D. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa. Câu 10: Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có A. đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lý tương tự với con trưởng thành. B. đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý giống với con trưởng thành. C. đặc điểm hình thái, cấu tạo giống với con trưởng thành và sinh lý khác với con trưởng thành. D. đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành. Câu 11: Tại sao sâu bướm phá hoại cây cối, mùa màng rất ghê gớm, trong khi đó bướm trưởng thành thường không gây hại cho cây trồng? A. Giữa sâu bướm và bướm trưởng thành có sự khác biệt hoàn toàn về hình thái cơ thể. B. Giữa sâu bướm và bướm trưởng thành có sự khác biệt hoàn toàn về cấu trúc cơ thể. C. Giữa sâu bướm và bướm trưởng thành có sự khác biệt hoàn toàn về sinh lý tiêu hóa của cơ thể. D. Giữa sâu bướm và bướm trưởng thành không có sự khác biệt về hình thái, cấu trúc, sinh lý cơ thể. Câu 12: Hệ tuần hoàn có chức năng gì? A. Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể. B. Vận chuyển các chất vào cơ thể. C. Dẫn máu từ tim đến các mao mạch. D. Vận chuyển các chất từ ra khỏi cơ thể. Câu 13: Có nhiều biện pháp làm giảm và kiểm soát bệnh tăng huyết áp ở người mà không cần đến thuốc. Trong những biện pháp sau, biện pháp nào có hiệu quả nhất? A. Thức khuya, dậy sớm. B. Giảm cân, vận động thể lực hạn chế căng thẳng. C. Tăng lượng muối ăn hàng ngày ( > 6g NaCl). D. Duy trì thói quen uống nước có cồn. Câu 14: Để thúc quả mau chín, người ta thường dùng loại phitohoocmon nào? A. Auxin. B. Etilen. C. Axit abxixic. D. Xitokinin. Câu 15: Sinh trưởng ở thực vật là A. quá trình gia tăng kích thước cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào. B. quá trình tăng lên về số lượng tế bào. C. quá trình tăng lên về khối lượng tế bào. D. quá trình biến đổi về chất lượng, cấu trúc tế bào. Câu 16: Sinh sản hữu tính thường tạo ra lượng cá thể mới mang đặc điểm di truyền đa dạng hơn so với sinh sản vô tính ở thực vật. Lý do nào gải thích cho hiện tượng này? A. Sinh sản hữu tính gắn liền với quá trình giảm phân tạo giao tử. B. Sinh sản hữu tính luôn có hệ số sinh sản cao hơn so với sinh sản vô tính. C. Sinh sản hữu tính luôn có quá trình hình thành và hợp nhất giao tử đực và giao tử cái, luôn có sự trao đổi, tái tổ hợp của hai bộ gen. D. Sinh sản hữu tính xuất hiện sau sinh sản vô tính trong quá trình tiến hóa ở thực vật. 3
  4. Câu 17: Cho các loài động vật sau: (1) Ong. ( 2) Bướm. (3) Châu chấu. (4) Gián. Trong số các loài trên có bao nhiêu loài phát triển qua biến thái không hoàn toàn? A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 18: Bản chất sinh trưởng ở thực vật là quá trình sinh học nào? A. Giảm phân. B. Nguyên phân. C. Phiên mã. D. Dịch mã. Câu 19: Gà trống con sau khi cắt bỏ tinh hoàn thì phát triển không bình thường: mào nhỏ, không có cựa, không biết gáy, mất bản năng sinh dục . Lý do nào dưới đây giải thích cho hiện tượng trên? A. Gà trống không còn cơ quan tiết hoocmon tiroxin. B. Gà trống không còn cơ quan tiết hoocmon sinh trưởng. C. Gà trống không còn cơ quan tiết hoocmon sinh dục testosteron. D. Gà trống không còn cơ quan tiết hoocmon sinh dục ostrogen. Câu 20: Cho các đặc điểm sau: (1) Được tạo ra ở một nơi nhưng gây phản ứng ở nơi khác trong cây. (2) Với nồng độ thấp gây ra những biến đổi mạnh. (3) Đều có khả năng kích thích sự sinh trưởng đối với cơ thể thực vật. (4) Có tính chuyên hóa cao hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật bậc cao. Những đặc điểm của phitôhoocmôn gồm: A. (1), (2), (4). B. (1), (2), (3). C. (1), (3), (4). D. (2), (3), (4). II. Phần Tự luận (5,0 điểm). Câu 1 (1,0 điểm). a (0,5 điểm). Tại sao ở lớp thú, thể tích cơ thể càng nhỏ thì nhịp tim càng nhanh và ngược lại? b (0,5 điểm). Tại sao sau khi ăn mặn hoặc mất mồ hôi thì động vật thường có cảm giác khát nước? Câu 2 (1,5 điểm). a (1,0 điểm). Trình bày các đặc điểm của hoocmon thực vật. b (0,5 điểm). Mô phân sinh đỉnh có vai trò gì đối với quá trình sinh trưởng ở thực vật? Câu 3 (1,0 điểm). a (0,5 điểm). Thể giao tử 2n ở rêu là kết quả của kiểu sinh sản gì? Viết sơ đồ minh họa. b (0,5 điểm). Công nghệ nuôi cấy tế bào và mô thực vật dựa vào cơ sở khoa học nào? Câu 4 (1,5 điểm). a (1,0 điểm). Sinh sản vô tính ở động vật là gì? Ở loài ong, ong đực (có bộ NST đơn bội n) được hình thành bằng phương thức nào? b (0,5 điểm). Thụ tinh trong là gì? Cho biết ưu điểm của thụ tinh trong so với thụ tinh ngoài. 4