Đề kiểm tra giữa kì I Toán 11 - Mã đề 132 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì I Toán 11 - Mã đề 132 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_ki_i_toan_11_ma_de_132_nam_hoc_2020_2021_tr.doc
Dap An giua ki 1 mon Toan 11.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa kì I Toán 11 - Mã đề 132 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
- TRƯỜNG THPT YÊN THẾ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn TOÁN 11 Mã đề 132 Thời gian làm bài 90 phút Họ và tên :..................................................................... Lớp: ........................... PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(5 điểm) Câu 1: Cho hình vuông tâm O. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O, góc quay 0 2 biến hình vuông đã cho thành chính nó? A. 5. B. 3. C. 4. D. 2 . Câu 2: Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn? A. y sin x . B. y tan x . C. y cos x . D. y cot x . 5 Câu 3: Cho phương trình cos 2x 4cos x 0 . Khi đặt t cos x , phương trình đã cho trở thành 2 phương trình nào sau đây? A. 4t 2 8t 3 0 B. 4t 2 8t 3 0 C. 4t 2 8t 5 0 D. 4t 2 8t 5 0 5 Câu 4: Phương trình cos x 1 có nghiệm là 6 5 5 A. x k k ¢ . B. x k2 k ¢ . 6 6 C. x k k ¢ . D. x k2 k ¢ . 3 3 Câu 5: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm A 3;0 . Phép quay tâm O, góc quay 90o biến A thành điểm có toạ độ A. 3;3 B. 0; 3 . C. 0;3 . D. 3; 3 Câu 6: Cho hai đường thẳng d và d’ cắt nhau. Có bao nhiêu phép vị tự biến d thành d’? A. có vô số phép vị tự B. có một phép vị tự duy nhất C. có hai phép vị tự D. không có phép vị tự nào x y Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d : 1 và d ': 2x y 6 0 . 2 4 Phép vị tự tâm A(1; 2), tỉ số k biến d thành d ' khi đó 1 A. k ;2 . B. k 2;1 . 2 1 2 C. k ; . D. k 2;5 . 2 3 Câu 8: Một nhóm có 6 học sinh gồm 4 nam và 2 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đó có cả nam và nữ? A. 16 . B. 6. C. 20 . D. 32 Câu 9: Cho phương trình: 2sin2 x sin x cos x mcos2 x 0 (1) (m là tham số). Số các giá trị nguyên của m để phương trình (1) có nghiệm trong đoạn ; là 4 4 A. 8 B. 3 C. 4 D. 5 Trang 1/3 - Mã đề 132
- Câu 10: Nghiệm của phương trình 2cos x 2 0 là: 3 A. x k k ¢ . B. x k k ¢ . 4 4 3 C. x k2 k ¢ . D. x k2 k ¢ . 4 4 Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: 2x – y + 6 = 0. Tìm ảnh của đường thẳng d qua 1 phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k và phép quay tâm O 2 góc quay 90o . A. x 2y 3 0. B. x 2y 3 0 . C. x 2y 3 0 . D. x 2y 3 0 . Câu 12: Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập con gồm hai phần từ của M là 2 2 A. 10! B. A10 C. 10 D. Câu 13: Phương trình 3 sin x cos x 1 tương đương với phương trình nào sau đây? 1 1 1 A. sin x 1 B. sin x C. sin x D. cos x 6 6 2 6 2 3 2 Câu 14: Từ các chữ số 1, 2 ,3 , 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau? A. 12. B. 256 . C. 64 . D. 24 . Câu 15: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có gồm 3 chữ số khác nhau? A. 120. B. 216 . C. 504 . D. 6 . sin x 2cos x 1 Câu 16: Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y . sin x cos x 2 Khi đó M - m bằng 13 10 5 A. B. 3 C. D. 4 3 2 Câu 17: Phương trình nào dưới đây vô nghiệm? A. tan 2x 3 B. 2sin x 1 0 C. cot x 3 0 D. cos x 2 0 Câu 18: Phương trình 3 tan x 1 sin2 x 1 0 có nghiệm là A. x k , k ¢ B. x k2 , k ¢ 6 6 C. x k , k ¢ D. x k2 , k ¢ 6 3 Câu 19: Nghiệm của phương trình tan 3x tan x là: A. x k k ¢ . B. C. x k k ¢ . D. 2 x k k ¢ . 6 x k2 k ¢ . Câu 20: Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh của tổ gồm 1 nam và 1 nữ đi tập văn nghệ? A. 55. B. 11. C. 110. D. 30. Câu 21: Cho hình bình hành ABCD tâm O, phép tịnh tiến theo véctơ AB biến điểm D thành điểm. A. B . B. C . C. D . D. O . Câu 22: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O, ảnh của tam giác FEO qua phép tịnh tiến theo véctơ AB là : Trang 2/3 - Mã đề 132
- A. ΔABO B. ΔODC C. ΔOCD D. ΔAOB Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số k = 2 biến đường tròn (C) có phương trình: x2 y2 4x 6y 12 0 thành đường tròn (C’) có phương trình: 2 2 2 2 A. x 4 y 6 100 . B. x - 4 y - 6 100 . 2 2 2 2 C. x 2 y 3 100 . D. x - 2 y -3 100 . Câu 24: Đội thanh niên xung kích của một trường trung học phổ thông có 10 học sinh, gồm 4 học sinh lớp A , 3 học sinh lớp B , 3 học sinh lớp C. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh đi làm nhiệm vụ mà số học sinh lớp B bằng số học sinh lớp C? A. 36. B. 144. C. 108. D. 72. Câu 25: Cho một đa giác đều 2n đỉnh n , n 2 . Tìm n biết số hình chữ nhật được tạo ra từ bốn đỉnh trong số 2n đỉnh của đa giác đó là 45 . A. n 10 . B. n 12 . C. n 9 . D. n 45 . PHẦN 2: TỰ LUẬN(5 điểm) Bài 1(1 điểm). Tìm tập xác định của các hàm số 1 sin x a) y b) y 1 sin x . cos x Bài 2(2,5 điểm). Giải các phương trình sau 4 4 3 a) 2sin 2x 3 0 b) cos x sin x cos x sin 3x 0 . 4 4 2 Bài 3(1 điểm). Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm M 2; 1 và đường thẳng d có phương trình x 2y 0 . Tìm ảnh của điểm M và đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo véctơ v (1;2) . Bài 4(0,5 điểm). Thầy giáo có 10 cuốn sách đôi một khác nhau, trong đó có 3 cuốn sách Toán, 4 cuốn sách Tiếng Anh và 3 cuốn sách Văn. Hỏi thầy có bao nhiêu cách lấy ra 5 cuốn và tặng cho 5 học sinh sao cho sau khi tặng mỗi loại sách còn lại ít nhất một cuốn? ------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề 132

