Đề thi rèn kĩ năng Hóa học 11 (Lần 2) - Mã đề 102 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi rèn kĩ năng Hóa học 11 (Lần 2) - Mã đề 102 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_ren_ki_nang_hoa_hoc_11_lan_2_ma_de_102_nam_hoc_2022_2.docx
Dap_an_excel_app_QM.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề thi rèn kĩ năng Hóa học 11 (Lần 2) - Mã đề 102 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI RÈN KĨ NĂNG LÀM BÀI THI LẦN 2 TRƯỜNG THPT YÊN THẾ NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC 11 Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............ Mã đề 102 Câu 1. Chất nào sau đây là axit mạnh? A. NH4Cl. B. HNO3. C. NaNO3. D. NH3. Câu 2. Hòa tan 9,6 gam Cu vào 180 ml dung dịch hỗn hợp HNO 3 1M và H2SO4 0,5M, kết thúc phản ứng thu được V lít (ở đktc) khí không màu duy nhất thoát ra, hóa nâu ngoài không khí. Giá trị của V là: A. 4,032 lít. B. 2,016 lít. C. 1,344 lít. D. 1,008 lít. Câu 3. Các chất nào sau đây là đồng phân của nhau? ( 1) CH2=C(CH3)-CH2 - CH3 ( 2) CH2=C(CH3)-CH2 - CH2 - CH3 ( 3) CH3 - CH = CH- CH2 -CH2 - CH3 ( 4) CH3 - CH2 - CH2 -CH2 - CH3 A. 1 và 4. B. 1 và 2. C. 2 và 3. D. 3 và 4. Câu 4. Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp CuO và FexOy bằng CO dư ở nhiệt độ cao, thu được 17,6 gam hỗn hợp 2 kim loại. Khối lượng CO2 tạo thành là : A. 8,8 gam. B. 7,2 gam. C. 3,6 gam. D. 17,6 gam. Câu 5. Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7? A. KNO3. B. Na2SO4. C. Ba(OH)2. D. CH3COOH. Câu 6. Dung dịch chất nào sau đây dẫn được điện? A. C2H5OH. B. C6H12O6 (glucozơ). C. NaCl. D. C12H22O11 (saccarozơ). Câu 7. Các chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau: ( 1 ) CH2=CH-CH2 -CH3 ( 2 ) CH2=CH-CH3 ( 3 ) CH3-CH2-CH2-CH2 - CH3. ( 4 ) CH3-CH2 - OH. A. 1, 2. B. 3, 4. C. 1, 4. D. 1, 3. Câu 8. Hòa tan hoàn toàn 0,958 gam hỗn hợp gồm C, P và S trong 29 gam dung dịch HNO3 63%, thu được 0,22 mol hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2 (tỉ lệ mol tương ứng 10: 1) và dung dịch X. Cho toàn bộ X tác dụng với 100 ml dung dịch gồm KOH 1,2M và NaOH 0,8M, thu được dung dịch chứa m gam chất tan. Giá trị của m là: A. 14,244. B. 11,022. C. 15,072. D. 8,574. Câu 9. Dẫn từ từ CO2 vào dung dịch chỉ chứa 0,02 mol Ba(OH)2. Đồ thị dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc của số mol kết tủa BaCO3 tạo thành theo số mol CO2. Giá trị của x là: A. 0,005. B. 0,015. C. 0,020. D. 0,025. Câu 10. Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2. Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 . A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 11. Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính? A. Ba(OH)2. B. Ca(OH)2. C. NaOH. D. Al(OH)3. Câu 12. Chất nào sau đây là muối trung hòa? A. NaH2PO4. B. NaHSO4. C. NaHCO3. D. Na2SO4. Câu 13. Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lít CO2 (đktc) vào dung dịch X chứa x mol KOH và y mol K2CO3, thu được dung dịch Y. Chia Y thành 2 phần bằng nhau. Cho từ từ phần một vào 200 ml dung dịch HCl 2M Mã đề 102 Trang 1/3
- thu được 7,168 lít CO2 (đktc). Cho phần hai tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 40 gam kết tủa. Giá trị của x là: A. 0,18. B. 0,20. C. 0,40. D. 0,36. Câu 14. Chất nào sau đây có tính bazơ? A. HNO3. B. NH3. C. NaNO3. D. N2. Câu 15. Chất nào sau đây là chất điện li yếu? A. CH3COOH. B. HCl. C. KNO3. D. NaOH. Câu 16. Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,04M với 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,01M và H 2SO4 0,01M thì thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là: A. 11,3. B. 3. C. 11. D. 2,7. Câu 17. Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là axit? A. NaOH. B. C6H12O6 (glucozơ). C. HCl. D. K2SO4. Câu 18. Cho 0,1 mol NH4Cl tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 đun nóng, thu được a mol NH3. Giá trị của a là A. 0,15. B. 0,05. C. 0,20. D. 0,10. Câu 19. Cho muối X vào dung dịch NaOH, đun nóng, thu được một chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm. Chất nào sau đây thỏa mãn tính chất của X? A. K2SO4. B. FeCl2. C. NH4NO3. D. CaCO3. Câu 20. Dẫn luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn thu được là : A. Al2O3, Fe2O3, CuO, MgO. B. Al, Fe, Cu, Mg. C. Al2O3, Cu, Fe, Mg. D. Al2O3, Cu, MgO, Fe. Câu 21. Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây: A. SiO2 + 2MaOH Na2SiO3 + CO2. B. SiO2 + HF SiF4 + 2H2O. C. SiO2 + Mg 2MgO + Si. D. SiO2 + Na2CO3 Na2SiO3 + CO2. Câu 22. Một Hidrocacbon X có thành phần % về khối lượng : C (82,76%) và H (17,24%). CTPT của X là: A. kết quả khác. B. C4H10. C. C3H8. D. C4H8. Câu 23. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh? A. H2SO4. B. KOH. C. KNO3. D. NaCl. Câu 24. Hiện tượng xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2 là A. không có hiện tượng gì. B. có sủi bọt khí không màu thoát ra. C. có kết tủa trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư. D. có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư. Câu 25. Cho 0,02 mol H3PO4 tác dụng hoàn toàn với 50 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được chất rắn khan gồm A. KH2PO4 và K2HPO4. B. K2HPO4 và K3PO4. C. H3PO4 và KH2PO4. D. K3PO4 và KOH. Câu 26. Nhỏ vài giọt dung dịch AgNO3 vào dung dịch K3PO4. Hiện tượng: A. xuất hiện kết tủa màu trắng. B. không hiện tượng. C. xuất hiện kết tủa màu xanh. D. xuất hiện kết tủa màu vàng. Câu 27. Môi trường axit có nồng độ ion H+ thỏa mãn điều kiện nào sau đây? A. [H+] > 10-7. B. [H+] < [OH-]. C. [H+] = 10-7. D. [H+] < 10-7. Câu 28. Nhiệt phân hoàn toàn 17 gam AgNO3 thu được m gam chất rắn, giá trị của m là: A. 11,6 . B. 18. C. 14,5. D. 10,8. Câu 29. Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được hỗn hợp khí X gồm CO, CO 2, H2 có tỷ khối so với He là 3,9. Dẫn toàn bộ X qua ống sứ gồm Fe2O3 và CuO (nung nóng), khí và hơi thoát ra khỏi ống sứ được dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được dung dịch có khối lượng giảm 8,7 gam. Rắn còn lại trong ống sứ gồm Fe, Cu, Fe2O3, CuO cho vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là: A. 11,2. B. 6,72. C. 8,96. D. 4,48. Câu 30. Nhận định nào không đúng? A. Thứ tự liên kết các nguyên tử được gọi là cấu tạo hoá học. Mã đề 102 Trang 2/3
- B. Trong phân tử HCHC, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hoá trị và theo một thứ tự nhất định. C. Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hoá học. D. Thay đổi thứ tự liên kết làm thay đổi hoá trị của các nguyên tử trong phân tử. Câu 31. Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (điều kiện tiêu chuẩn) vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,075 mol Ba(OH)2 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 29,550. B. 14,775. C. 19,700. D. 9,850. Câu 32. Công thức nào sau đây là một loại phân đạm? A. K2SO4. B. (NH2)2CO. C. Ca(H2PO4)2. D. Ca3(PO4)2. Câu 33. Cho 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z, T chứa các chất khác nhau trong số 4 chất (NH4)2CO3, NaHCO3, NaNO3, NH4NO3. Thực hiện nhận biết bốn dung dịch trên bằng dung dịch Ba(OH)2 thu được kết quả sau: Chất X Y Z T Không hiện Kết tủa trắng, Hiện tượng Kết tủa trắng Khí mùi khai tượng khí mùi khai Nhận xét nào sau đây đúng? A. X là dung dịch NaNO3. B. Z là dung dịch NH4NO3. C. T là dung dịch (NH4)2CO3. D. Y là dung dịch NaHCO3. Câu 34. Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới đây: Bên trong bình, lúc đầu có chứa khí X. Hiện tượng xảy ra khi tiến hành thí nghiệm: nước phun mạnh vào bình và chuyển thành màu hồng. Khí X là A. N2. B. NH3. C. HCl. D. CO2. Câu 35. Muối NH4Cl tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây? A. KCl. B. Ca(OH)2. C. (NH4)2SO4. D. NaNO3. Câu 36. Cho 2,13 gam P2O5 vào dung dịch chứa x mol NaOH và 0,02 mol Na3PO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 6,88 gam hai chất tan. Giá trị của x là: A. 0,050. B. 0,139. C. 0,030. D. 0,057. Câu 37. “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là : A. SO2 rắn. B. CO2 rắn. C. CO rắn. D. H2O rắn. Câu 38. Cho các hợp chất sau: (I) CO2 ; (II) K2CO3 ; (III) C2H6O; (IV) KOOC- COOK ; (V) C2H5-ONa; (VI) CH4 ; (VII) CO ; (VIII) C6H5-Cl. Những chất là hợp chất hữu cơ là A. I, II, III, V. B. II, III, IV, V, VI, VII. C. III, IV, V, VI. D. III, IV, V, VI, VIII. Câu 39. Phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng? t0 1 t0 1 A. AgNO3 Ag + NO2 + O . B. KNO3 KNO2 + O . 2 2 2 2 t0 1 t0 1 C. Ca(NO3)2 CaO + 2NO2 + O . D. Cu(NO3)2 CuO + 2NO2 + O . 2 2 2 2 Câu 40. Số oxi hóa của nitơ trong HNO3 là A. +4. B. +2. C. +3. D. +5. ------ HẾT ------ Mã đề 102 Trang 3/3

