Đề thi rèn kĩ năng Hóa học 11 (Lần 1) - Mã đề 681 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)

docx 3 trang Gia Hân 22/04/2026 130
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi rèn kĩ năng Hóa học 11 (Lần 1) - Mã đề 681 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_thi_ren_ki_nang_hoa_hoc_11_lan_1_ma_de_681_nam_hoc_2022_2.docx
  • xlsxDap_an_excel_app_QM.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề thi rèn kĩ năng Hóa học 11 (Lần 1) - Mã đề 681 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG KIỂM TRA ĐỀ THI RÈN KĨ NĂNG LÀM BÀI LẦN 1 TRƯỜNG THPT YÊN THẾ NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Hóa học 11 -------------------- Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 681 Câu 1. Chất nào sau đây là chất điện li yếu? A. Ba(OH)2. B. CH3COOH. C. Al2(SO4)3. D. H2SO4. Câu 2. Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hóa học là do A. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm. B. phân tử nitơ có liên kết ba khá bền. C. phân tử nitơ không phân cực. D. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ. Câu 3. Cho khoảng 2 ml dung dịch Na2CO3 đặc vào ống nghiệm đựng khoảng 2 ml dung dịch CaCl2. Hiện tượng xảy ra là A. xuất hiện bọt khí mầu nâu đỏ. B. xuất hiện bọt khí không mầu. C. xuất hiện kết tủa trắng. D. xuất hiện kết tủa vàng. Câu 4. Nhận định nào sau đây là sai ? A. HNO3 (loãng) phản ứng với hầu hết kim loại trừ Au, Pt. B. HNO3 phản ứng được với NaOH. C. Khi nhiệt phân NH4NO3 tạo khí amoniac. D. NH4Cl phản ứng với NaOH tạo ra khí NH3. Câu 5. Khi nhiệt phân, muối nitrat cho sản phẩm kim loại, khí NO2, O2 là A. Ca(NO3)2. B. Cu(NO3)2. C. AgNO3. D. Zn(NO3)2. Câu 6. NH3 phản ứng với dung dịch nào sau đây tạo ra kết tủa? A. AlCl3. B. KCl. C. HCl. D. NaCl. 2+ 2+ - - Câu 7. Dung dịch A chứa: a mol Ca , b mol Mg , c mol Cl và d mol HCO3 . Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d là A. 2a + 2b = c +d. B. a + c = b + d. C. a + b = 2c + 2d. D. a + b = c + d. Câu 8. Một dung dịch có pH= 1. Môi trường của dung dịch này là A. Không xác định được. B. trung tính. C. axit. D. bazơ. Câu 9. Amoniac tác dụng axit clohidric cho muối là : A. NH4NO3. B. NH4Cl. C. (NH4)2 SO4. D. NH4NO2. Câu 10. Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl NaCl + H2O.trình ion thu gọn của phản ứng trên là? 2+ - - + A. Fe + 2OH Fe(OH)2 B. OH + H H2O. 2+ 2- - + C. Ca + CO3 CaCO3 D. OH + NH4 NH3 + H2O. Câu 11. Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch (không xảy ra phản ứng hoá học) ? A. Na2CO3 và H2SO4. B. NaCl và AgNO3. C. Na2SO4 và Ba(OH)2. D. K2SO4 và NaNO3. Câu 12. Trong phân tử HNO3, N có số oxi hóa: A. +2. B. +3. C. +4. D. +5. Câu 13. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh? A. NaCl. B. H2CO3. C. HClO. D. Mg(OH)2. Câu 14. Dãy ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch? + - - 2+ - + + - A. Na , Cl , OH , Cu . B. HSO4 , NH4 , Na , NO3 . + 2+ - - + - 2+ - C. Ag , Ba , NO3 , Cl . D. K , OH , Ba , HCO3 . Câu 15. Loại hợp chất nào sau đây không phải là chất điện li: A. Oxit. B. Axit. C. Bazơ. D. Muối. Câu 16. Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm Mã đề 681 Trang 1/3
  2. A. chuyển thành màu xanh. B. chuyển thành màu đỏ. C. mất màu. D. không đổi màu. Câu 17. Phát biểu không đúng là A. NH3 là chất lỏng ở điều kiện thường. B. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai. C. Khí NH3 nhẹ hơn không khí. D. Khí NH3 tan nhiều trong nước. Câu 18. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ ? A. KOH. B. NaOH. C. NaCl. D. HCl. Câu 19. Phương trình điện li nào sau đây không đúng? - + + - A. CH3COOH ⇌ CH3COO + H . B. HCl → H + Cl . + 3- + 3- C. Na3PO4 → 3Na + PO4 . D. H3PO4 → H + PO4 . Câu 20. Axit nào sau đây là axit một nấc? A. H2CO3. B. HNO3. C. H2SO4. D. H3PO4. Câu 21. Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được: A. NH4Cl, N2. B. N2, HCl, NH4Cl. C. HCl, NH4Cl. D. N2, HCl. Câu 22. Cho 0,2 mol Mg vào dung dịch HNO3 loãng có dư tạo khí N2O (là sản phẩm khử duy nhất). Số mol HNO3 phản ứng là A. 0,6. B. 1. C. 0,5. D. 0,48. Câu 23. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi A. một số ion kết hợp được với nhau tạo ra chất kết tủa, chất bay hơi hoặc chất điện li yếu. B. các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh. C. Phản ứng không phải là thuận nghịch. D. các chất phản ứng phải là những chất dễ tan. Câu 24. Hoà tan vừa hết Fe trong dung dịch HNO 3 loãng, dư. Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) dung dịch thu được chứa? A. NH4NO3 B. Fe(NO3)2 C. Fe(NO3)3 D. Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2 Câu 25. Dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa với dung dịch: A. HCl. B. NaHCO3. C. NaNO3. D. NaOH. Câu 26. Chất nào sau đây là chất lưỡng tính? A. NaAlO2. B. Al. C. AlCl3. D. Al(OH)3. + 2 3+ Câu 27. Một dung dịch E gồm 0,03 mol Na ; 0,04 mol NO3 ; 0,02 mol Cl ; 0,03 mol SO4 và a mol ion Al (bỏ qua sự điện li của nước). Giá trị của a là A. 0,10. B. 0,08. C. 0,03. D. 0,04. Câu 28. Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH a mol/l, thu được 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là A. 0,13. B. 0,10. C. 0,12. D. 0,14. Câu 29. Phản ứng giữa các cặp chất nào sau đây tạo ra khí? A. CaCO3 và HCl. B. NaOH và AlCl3. C. BaCl2 và Na2SO4. D. FeCl2 và Na2S. Câu 30. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm BaO, NH 4HCO3, NaHCO3 (có tỷ lệ mol lần lượt là 5:4:2) vào nước dư, đun nóng. Đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa: A. NaHCO3 và Ba(HCO3)2. B. NaHCO3 và (NH4)2CO3. C. Na2CO3. D. NaHCO3 Câu 31. Để phân biệt các dung dịch riêng biệt chứa trong các lọ mất nhãn gồm NH 4NO3, (NH4 )2CO3, BaCl2, FeCl2 bằng một thuốc thử, nên dùng A. Dung dịch H2SO4 B. Quỳ tím C. Dung dịch Ba(OH)2 D. Dung dịch NaOH Câu 32. Cho các dung dịch HCl, H 2SO4 và CH3COOH có cùng nồng độ mol. Sự sắp xếp nào sau đây đúng với giá trị pH của các dung dịch trên ? Mã đề 681 Trang 2/3
  3. A. H2SO4 < HCl < CH3COOH. B. HCl < H2SO4 < CH3COOH. C. H2SO4 < CH3COOH < HCl. D. CH3COOH < HCl < H2SO4. Câu 33. X, Y, Z là các dung dịch muối (trung hoà hoặc axit) ứng với 3 gốc axit khác nhau, thỏa mãn điều kiện; X tác dụng với Y có khí thoát ra; Y tác dụng với Z có kết tủa; X tác dụng với Z vừa có khí vừa tạo kết tủa. X, Y, Z lần lượt là A. NaHSO4, Na2CO3, Ba(HSO3)2. B. NaHSO4, CaCO3, Ba(HSO3)2. C. Na2CO3, NaHSO3, Ba(HSO3)2. D. CaCO3, NaHSO4, Ba(HSO3)2. Câu 34. Dung dịch muối X khi tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh khí mùi khai, tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh kết tủa trắng không tan trong dung dịch HCl. X là muối nào trong số các muối sau? A. NH4HSO3. B. (NH4)2CO3. C. (NH4)2SO4. D. (NH4)2SO3. 2+ 2- + - Câu 35. Cho dung dịch G chứa các ion Mg , SO4 , NH4 , Cl .Chia dung dịch G thành hai phần bằng nhau. Phần thứ nhất tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lít khí (đktc). Phần thứ hai tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng của các chất tan trong dung dịch G là A. 6,15 gam. B. 3,075 gam. C. 3,055 gam. D. 6,11 gam. Câu 36. Hòa tan hết hỗn hợp chứa 8,96 g Fe và 5,12 g Cu trong 400ml HNO3 0,45M và HCl 1,65M. Kết thúc pư thu được dd X và khí Y duy nhất. Cho dd AgNO3 dư vào X được m g kết tủa. Các pư xảy ra hoàn toàn. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong cả quá trình. Tính m? A. 99,03 D. 96,87 B. 95,79 C. 97,95 Câu 37. Cho 100 ml dung dịch NaOH 3,5M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa thu được bằng A. 7,89 gam B. 3,9 gam C. 2,7 gam D. 9,5 gam Câu 38. Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 1,344 lit khí NO (đktc), là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch X. Dung dịch X có thể hòa tan tối đa 12,88 gam Fe. Số mol HNO3 trong dung dịch đầu là: A. 0,88 B. 1,04 C. 0,94 D. 0,64 Câu 39. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp bột gồm Na 2O và Al2O3 vào nước thu được dung dịch X trong suốt. Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào X, khi hết 100 ml thì bắt đầu xuất hiện kết tủa; khi hết 300 ml hoặc 700 ml thì đều thu được m1 gam kết tủa; Giá trị m1 và m lần lượt là A. 15,6 và 55,4. B. 23,4 và 35,9. C. 15,6 và 27,7. D. 23,4 và 56,3. Câu 40. Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm 0,05 mol NaNO3; 0,1 mol KNO3 và HCl. Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối và 0,125 mol hỗn hợp Y gồm 2 khí không màu, có 1 khí hóa nâu ngoài không khí. Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2. Tìm giá trị của m: A. 61,375. B. 64,05. C. 57,975. D. 49,77. ------ HẾT ------ Mã đề 681 Trang 3/3