Đề thi rèn kĩ năng Lịch sử 11 (Lần 1) - Mã đề 684 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi rèn kĩ năng Lịch sử 11 (Lần 1) - Mã đề 684 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_ren_ki_nang_lich_su_11_lan_1_ma_de_684_nam_hoc_2022_2.doc
DG_SU11_dapancacmade.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề thi rèn kĩ năng Lịch sử 11 (Lần 1) - Mã đề 684 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
- SỞ GD-ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI LẦN 1 TRƯỜNG THPT YÊN THẾ NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Lịch sử 11 Mã đề thi: 684 Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137. Câu 1: Vào cuối thế kỉ XIX hầu hết các nước Đông Nam Á trở thành thuộc địa của A. Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Mĩ, Pháp. B. Tây Ban Nha, Hà Lan, Đức, Pháp. C. Hà Lan, Bồ Đào Nha, Mĩ, Pháp. D. Hà Lan, Tây Ban Nha, Anh, Pháp. Câu 2: Nước Đức bị chia cắt sau Chiến tranh thế giới thứ hai là do A. âm mưu của Mĩ muốn chiếm nước Đức. B. hậu quả cuộc chiến tranh lạnh giữa Liên Xô và Mĩ. C. nghị quyết của Hội nghị Pốtxđam quy định. D. bản thân các lực lượng dân tộc ở Đức mâu thuẫn với nhau. Câu 3: Với Hiệp ước Nam Kinh, Trung Quốc đã trở thành một nước A. phong kiến quân phiệt. B. phong kiến độc lập. C. thuộc địa, nửa phong kiến. D. nửa thuộc địa, nửa phong kiến. Câu 4: Cuộc Duy tân Minh Trị năm 1868 ở Nhật Bản được tiến hành trên các lĩnh vực nào? A. Chính tri, kinh tế, quân sự, giáo dục. B. Chính tri, kinh tế, quân sự và ngoại giao. C. Chính trị, giáo dục, kinh tế, xã hội. D. Chính trị, giáo dục, kinh tế, văn hóa. Câu 5: Nội dung nào sau đây không phải là mục tiêu đấu tranh của nhân dân Đông Dương vào cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX? A. Chống phong kiến. B. Chống phân biệt chủng tộc. C. Chống áp bức, bóc lột. D. Chống xâm lược. Câu 6: Đầu thế kỉ XX những quốc gia nào ở Đông Nam Á trở thành thuộc địa của thực dân Anh? A. In-đô-nê-xi-a, Mã Lai. B. Mã Lai, Miến Điện. C. Mã Lai, Phi-líp-pin. D. Miến Điện, In-đô-nê-xi-a. Câu 7: Các nước thực dân phương Tây cơ bản hoàn thành quá trình xâm lược các nước Đông Nam Á vào thời gian nào? A. Nửa sau thế kỉ XIX. B. Đầu thế kỉ XIX. C. Giữa thế kỉ XIX. D. Đầu thế kỉ XX. Câu 8: Từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX phần lớn các nước Đông Nam Á đều trở thành thuộc địa của thực dân Âu-Mỹ ngoại trừ A. Mã Lai. B. In-đô-nê-xi-a. C. Xiêm. D. Miến Điện. Câu 9: Ý nào dưới đây không phải là kết quả cuộc nội chiến giữa Đảng Cộng sản Trung Quốc với Quốc dân đảng của Tưởng Giới Thạch A. Chính quyền Quốc dân đảng bị sụp đổ. B. Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa thành lập. C. Lực lượng của Quốc dân đảng bị đánh bại, lục địa Trung Quốc được giải phóng. Trang 1/5 - Mã đề thi 684
- D. Quốc dân đảng và Đảng Cộng sản thỏa hiệp thành lập chính phủ chung, chia sẻ quyền lực. Câu 10: Đặc điểm riêng của chủ nghĩa đế quốc Nhật là A. chủ nghĩa đế quốc thực dân. B. chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt. C. chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến. D. chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi. Câu 11: Nội dung của chiến lược công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo là A. tập trung sản xuất hàng hóa để xuất khẩu, thu hút kĩ thuật của nước ngoài. B. mở cửa nền kinh tế; thu hút vốn, kĩ thuật của nước ngoài, phát triển ngoại thương. C. mở cửa nền kinh tế; thu hút vốn, kĩ thuật của nước ngoài, tập trung sản xuất hàng hóa để xuất khẩu, phát triển ngoại thương. D. tập trung sản xuất hàng hóa để xuất khẩu, phát triển ngoại thương, thu hút vốn của nước ngoài. Câu 12: Nội dung nào sau đây không phải là những hạn chế của Cách mạng Tân Hợi? A. Không giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân. B. Không thủ tiêu thực sự giai cấp phong kiến. C. Không đụng chạm đến các nước đế quốc. D. Không đề cập tới quyền lợi của công nhân. Câu 13: Một trong các nguyên nhân các nước đế quốc không thể một mình thôn tính Trung Quốc? A. Vì lãnh thổ Trung quốc giàu tài nguyên. B. Vì các nước đế quốc phải chiếm nhiều thuộc địa. C. Vì nhân dân Trung Quốc đấu tranh mạnh mẽ. D. Vì triều đình Mãn Thanh dàn xếp với các nước đế quốc. Câu 14: Nội dung cơ bản trong học thuyết “Tam dân” của Tôn Trung Sơn là A. “Dân tộc độc lập, bình đẳng dân quyền, dân sinh tự do”. B. “Dân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh bình đẳng”. C. “Dân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc”. D. “Dân tộc độc lập, dân quyền bình đẳng, dân sinh hạnh phúc”. Câu 15: Trong bốn “con rồng kinh tế” ở châu Á, thì ở Đông Bắc Á có các “con rồng” là A. Đài Loan, Hồng Công, Xingapo. B. Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan. C. Hàn Quốc, Hồng Công, Đài Loan. D. Hàn Quốc, Nhật Bản, CHDCND Triều Tiên. Câu 16: Yếu tố nào giúp các nước đế quốc xâu xé được Trung Quốc? A. Phong trào bãi công của công nhân lan rộng khắp cả nước. B. Phong trào nông dân chống phong kiến bùng nổ. C. Thái độ thỏa hiệp của triều đình Mãn Thanh. D. Thái độ thỏa hiệp của giai cấp tư sản. Câu 17: Vai trò của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc là A. thảo luận những vấn đề liên quan đến Hiến chương. B. nghiên cứu và xúc tiến việc hợp tác quốc tế. C. giải quyết tranh chấp giữa các nước. D. giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới. Câu 18: Nhân tố được xem là “chìa khóa vàng’ trong cuộc Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản là A. giáo dục. B. quân sự. C. Kinh tế. D. văn hóa. Câu 19: Nội dung nào sau đây không phải là lí do để các nước phương Tây tiến hành xâm lược các nước Đông Nam Á ở nửa sau thế kỉ XIX? A. Lãnh thổ khá rộng. B. Trình độ phát triển thấp kém. Trang 2/5 - Mã đề thi 684
- C. Có nhiều tài nguyên. D. Đa dạng về dân tộc và tôn giáo. Câu 20: Ý nào dưới đây không phải là nội dung của chiến lược công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo? A. Tập trung sản xuất hàng hóa để xuất khẩu, phát triển ngoại thương. B. Sản xuất hàng tiêu dùng nội địa. C. Mở cửa nền kinh tế. D. Thu hút vốn, kĩ thuật của nước ngoài. Câu 21: Cơ quan nào của Liên hợp quốc là cơ quan chính trị quan trọng nhất và hoạt động thường xuyên nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới? A. Đại hội đồng Liên hợp quốc. B. Hội đồng kinh tế và xã hội. C. Hội đồng Bảo an. D. Ban thư kí Liên hợp quốc. Câu 22: Thành tựu quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á từ giữa thế kỷ XX đến nay là A. trở thành các nước độc lập, thoát khỏi ách thuộc địa và phụ thuộc vào các thế lực đế quốc. B. trở thành khu vực năng động và phát triển nhất trên thế giới. C. trở thành một khu vực hòa bình, hợp tác, hữu nghị. D. có nhiều thành tựu to lớn trong xây dựng đất nước và phát triển kinh tế. Câu 23: Từ nửa đầu thế kỉ XIX, Trung Quốc đứng trước nguy cơ trở thành A. “sân sau” của các nước đế quốc. B. “quân cờ” cho các nước đế quốc điều khiển. C. “ván bài” trao đổi giữa các nước đế quốc. D. “miếng mồi” cho các nước đế quốc phân chia, xâu xé. Câu 24: Ý nào dưới đây không phải là khó khăn nhất của Liên Xô khi bước vào thời kì khôi phục kinh tế và xây dựng CNXH sau Chiến tranh thế giới thứ hai? A. Thiếu đội ngũ công nhân lành nghề, thiếu cán bộ quản lý có kinh nghiệm. B. Các nước phương Tây tiến hành Chiến tranh lạnh, bao vây kinh tế. C. Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn sau chiến tranh D. Những tổn thất về người và của trong chiến tranh chống phát xít. Câu 25: Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là A. chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt. B. chủ nghĩa đế quốc thực dân. C. chủ nghĩa đế quốc cho vay nặng lãi. D. chủ nghĩa đê quốc quân phiệt hiếu chiến. Câu 26: Cuộc khởi nghĩa nông dân lớn nhất trong lịch sử Trung Quốc cuối thế kỉ XIX là A. khởi nghĩa Chu Nguyên Chương. B. khởi nghĩaThái bình Thiên quốc. C. khởi nghĩa Lý Tự Thành. D. khởi nghĩa Trần Thắng. Câu 27: Liên hợp quốc thành lập không nhằm mục đích nào? A. Duy trì trật tự thế giới mới hình thành có lợi cho Mĩ. B. Phát triển các mối quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc. C. Duy trì hòa bình an ninh thế giới. D. Tiến hành hợp tác quốc tế giữa các nước. Câu 28: Trong những năm 80 – 90 của thế kỉ XX và những năm đầu thế kỉ XXI, quốc gia nào ở khu vực Đông Bắc Á có tốc độ phát triển kinh tế nhanh và cao nhất thế giới? A. CHDCND Triều Tiên. B. Trung Quốc. C. Hàn Quốc. D. Nhật Bản. Câu 29: Đảng Quốc đại là chính đảng của giai cấp nào ở Ấn Độ cuối thế kỉ XIX? A. Vô sản. B. Địa chủ. C. Nông dân. D. Tư sản. Câu 30: Tình hình Ấn Độ ở đầu thế kỉ XVIII có điểm gì tương đồng so với các quốc gia phương Đông khác? A. Là thuộc địa của đế quốc phương Tây. Trang 3/5 - Mã đề thi 684
- B. Là quốc gia độc lập, tiến lên chủ nghĩa tư bản. C. Đứng trước nguy cơ xâm lược của thực dân phương Tây. D. Chế độ phong kiến đang phát triển cao. Câu 31: Nội dung nào không phản ánh đúng lí do khiến Ấn Độ trở thành đối tượng xâm lược của các nước tư bản phương Tây? A. Có vị trí địa lí chiến lược quan trọng. B. Chế độ phong kiến đang lâm vào khủng hoảng, suy yếu. C. Tài nguyên thiên nhiên phong phú, nhân công dồi dào. D. Ấn Độ là nước tư bản, kinh tế chậm phát triển. Câu 32: Tại Hội nghị Ianta, các nước thắng trận đã thỏa thuận nhiều vấn đề liên quan đến nước Đức, ngoại trừ vấn đề A. Quân đội Mĩ, Anh, Pháp chiếm đóng miền Tây nước Đức và Tây Béclin. B. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức. C. Quân đội Liên Xô chiếm đóng Đông Đức, Đông Béclin. D. Tiến tới thành lập hai nhà nước Đức thuộc phạm vi ảnh hưởng của Mĩ và Liên Xô. Câu 33: Mục đích chính của Thiên hoàng Minh Trị khi tiến hành cuộc Duy tân đất nước cuối thế kỉ XIX là A. đưa Nhật bản thoát khỏi tình trạng lạc hậu, giữ vững độc lập. B. đưa Nhật Bản thành quốc gia giàu mạnh, văn minh. C. biến Nhật Bản trở thành cường quốc giàu mạnh nhất châu Á. D. giúp Nhật Bản thoát khỏi nguy cơ lệ thuộc vào các nước phương Tây. Câu 34: Đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô là A. cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới sau Mĩ. B. cường quốc công nghiệp, quân sự hàng đấu thế giới. C. cường quốc quân sự ngang hàng với Mĩ. D. cường quốc công nghiệp đứng thứ ba thế giới sau Mĩ và Nhật Bản. Câu 35: Mục tiêu hàng đầu trong cuộc đấu tranh của nhân dân Đông Nam Á vào cuối thế kỉ XIX là A. đòi quyền tự do, dân chủ. B. giành và giữ độc lập dân tộc. C. đòi quyền lợi về kinh tế. D. đòi quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo. Câu 36: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự thất bại của cao trào cách mạng 1904- 1905 ở Ấn Độ là gì? A. Đảng Quốc đại thiếu quyết liệt trong đấu tranh. B. Chính sách chia rẽ của thực dân Anh và sự phân hóa trong Đảng Quốc đại. C. Thực dân Anh có quân đội mạnh, vũ khí hiện đại. D. Đảng Quốc đại chưa đoàn kết được các tầng lớp nhân dân tham gia đấu tranh. Câu 37: Điểm tương đồng giữa đế quốc Nhật Bản và đề quốc Đức đầu thế kỉ XX là A. hình thành các tơ rớt khổng lồ và các tập đoàn tài chính hùng mạnh. B. chuyển sang giai đoạn chủ nghĩa đế quốc song vẫn bảo lưu truyền thống quân phiệt. C. xuất khẩu tư bản sang các nước chậm tiến với lãi suất cao. D. tồn tại và phát triển dựa trên sự bóc lột hệ thống thuộc địa rộng lớn. Câu 38: Cuộc vận động Duy tân ở Trung Quốc 1898 phát triển chủ yếu trong lực lượng nào? A. Tầng lớp công nhân vừa mới ra đời B. Giai cấp địa chủ phong kiến C. Tầng lớp quan lại, sĩ phu có tư tưởng tiên tiến. D. Đông đảo nhân dân Câu 39: Những sự kiện nào thể hiện sự biến đổi về chính trị của khu vực Đông Bắc Á? A. Sự ra đời của nước CHND Trung Hoa, sự xuất hiện hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên. Trang 4/5 - Mã đề thi 684
- B. Dân chủ hóa nước Nhật, sự thành lập nước CHND Trung Hoa và Hàn Quốc. C. Sự ra đời hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên, sự thành lập nước CHND Trung Hoa, dân chủ hóa nước Nhật D. Sự ra đời của nước CHDCND Triều Tiên, Hàn Quốc, sự thất bại của quân đội Tưởng Giới Thạch. Câu 40: Ý nghĩa quan trọng nhất của việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử là gì? A. Đánh dấu bước phát triển nhanh chóng của khoa học kĩ thuật Xô Viết. B. Cân bằng lực lượng quân sự giữa Liên Xô và Mĩ. C. Phá thế độc quyền nguyên tử của Mĩ, đánh dấu bước phát triển nhanh chóng của khoa học – kĩ thuật Xô Viết. D. Mĩ không còn đe dọa nhân dân thế giới bằng vũ khí nguyên tử được nữa. ----------- HẾT ---------- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. (Thí sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học) Cán bộ coi thi 1 (Họ tên và chữ ký) ............................................................................................................................. Cán bộ coi thi 2 (Họ tên và chữ ký) .............................................................................................................................. Trang 5/5 - Mã đề thi 684

