Đề thi rèn kĩ năng Vật lí 11 (Lần 1) - Mã đề 681 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi rèn kĩ năng Vật lí 11 (Lần 1) - Mã đề 681 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_ren_ki_nang_vat_li_11_lan_1_ma_de_681_nam_hoc_2022_20.doc
THỬ LÝ 11_LÝ 11_dapancacmade.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề thi rèn kĩ năng Vật lí 11 (Lần 1) - Mã đề 681 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
- SỞ GD-ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI LẦN 1 TRƯỜNG THPT YÊN THẾ NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: VẬT LÝ 11 Mã đề thi: 681 Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: ............................. Câu 1: Trong các công thức sau, công thức không phải để tính năng lượng điện trường trong tụ điện là: A. W = Q2/2C. B. W = QU/2. C. W = CU2/2. D. W = C2/2Q. Câu 2: Điện trường là A. môi trường dẫn điện. B. môi trường không khí quanh điện tích. C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó. D. môi trường chứa các điện tích. Câu 3: Hai nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động là 2 V, điện trở trong là 1 , được mắc song song với nhau và nối với một điện trở ngoài R. Để cường độ dòng điện trong mạch là 1 A thì điện trở R bằng A. 1,5 . B. 1 . C. 3 . D. 2 . Câu 4: Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức A. U = Ed. B. U = E/d. C. U = qEd. D. U = q.E/q. Câu 5: Công của lực điện trường dịch chuyển quãng đường 1 m một điện tích 10 μC vuông góc với các đường sức điện trong một điện trường đều cường độ 106 V/m là A. 1 J. B. 1000 J. C. 1 mJ. D. 0 J. Câu 6: Bộ nguồn gồm 5 nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn điện có suất điện động E 1,5V và điện trở trong r 0,2 ghép nối tiếp. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn có giá trị là A. Eb 7,5V;rb 1 . B. Eb 1,5V;rb 1 . C. Eb 1,5V;rb 0,04 . D. Eb 1,5V;rb 0,2 . Câu 7: Một bóng đèn ghi 6 V – 6 W được mắc vào một nguồn điện có điện trở 2 Ω thì sáng bình thường. Suất điện động của nguồn điện là A. 6 V. B. 36 V. C. 8 V. D. 12 V. Câu 8: Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật được xác định theo biểu thức 1 1 1 A. W mv mgz . B. W mv2 k( ) . 2 2 2 1 1 1 C. W mv2 mgz . D. W mv2 k( )2 . 2 2 2 Câu 9: Công thức tính công của một lực là: A. A = F.s.cos . B. A = F.s. C. A = mgh. D. A = ½.mv2. Câu 10: Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức: A. P = UIt. B. P = UI. C. P = EI. D. P = EIt. Câu 11: Nếu khoảng cách từ điện tích tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường A. giảm 2 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 4 lần. D. tăng 4 lần. Trang 1/4 - Mã đề thi 681
- Câu 12: Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc αo. Khi con lắc đi qua vị trí dây treo hợp với phương thẳng một góc α thì tốc độ của vật có biểu thức là A. v 2g(cos cos 0 ) . B. v 2mg(cos cos 0 ) . C. v 2g(cos cos 0 ) . D. v 2g(cos 0 cos ) . Câu 13: Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp A. vật trượt có ma sát nhỏ. B. vật rơi tự do. C. vật rơi trong không khí. D. vật rơi trong nước. Câu 14: Chọn câu sai. Đơn vị của công suất điện là: A. Oát (W) B. ( kilo oát) (KW) C. Jun trên giây (J/s) D. Kilo oát giờ (KWh) Câu 15: Khi mắc song song n dãy, mỗi dãy có m nguồn nối tiếp , mỗi nguồn có suất đện động E và điện trở trong r giống nhau thì suất điện động và điện trở của bộ nguồn cho bởi biểu thức: mr nr A. E nE và r . B. E nE và r . b b n b b m nr mr C. E mE và r . D. E mE và r . b b m b b n Câu 16: Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là 1 1 A. UMN UNM . B. UMN UNM . C. UMN . D. UMN . UNM UNM Câu 17: Tụ điện là A. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa. B. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. C. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi. D. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. Câu 18: Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng A. 1 N/C. B. 1 J/C. C. 1 J.C. D. 1. J/N. Câu 19: Một điện tích -1 μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là A. 9000 V/m, hướng ra xa nó. B. 9.109 V/m, hướng ra xa nó. C. 9.109 V/m, hướng về phía nó. D. 9000 V/m, hướng về phía nó. Câu 20: Công của lực điện không phụ thuộc vào A. cường độ của điện trường B. độ lớn điện tích bị dịch chuyển. C. hình dạng của đường đi. D. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi. Câu 21: Người ta làm nóng 1 kg nước thêm 10C bằng cách cho dòng điện 1 A đi qua một điện trở 7 Ω. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Thời gian cần thiết là A. 10 phút. B. 1 h. C. 10 s. D. 600 phút. Câu 22: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là A. 1 μJ. B. 1 mJ. C. 1 J. D. 1000 J. Câu 23: Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện động E 6 V, điện trở trong r = 0,1 , mạch ngoài gồm bóng đèn có điện trở Rđ = 11 và điện trở R = 0,9 . Biết đèn sáng bình thường. Hiệu điện E , r thế định mức và công suất định mức của bóng đèn là R Đ Trang 2/4 - Mã đề thi 681
- A. Uđm = 5,5 V; Pđm = 275 W. B. Uđm = 11 V; Pđm = 11 W. C. Uđm = 11 V; Pđm = 55 W. D. Uđm = 5,5 V; Pđm = 2,75 W. Câu 24: Trên nhãn của một ấm điện có ghi 220 V – 1000 W. Sử dụng ấm điện với hiệu điện thế 220 V, công suất tiêu thụ của ấm điện là A. 220 W. B. 1000 W. C. 48,4 kW. D. 780 W Câu 25: Cho một dòng điện không đổi trong 10 s, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 2 C. Sau 50 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó là A. 25 C. B. 5 C. C. 50 C. D. 10 C. Câu 26: Một bếp điện gồm hai dây điện trở R1 và R2. Nếu chỉ dùng R1 thì thời gian đun sôi nước là 10 phút, nếu chỉ dùng R2 thì thời gian đun sôi nước là 20 phút. Khi dùng R1 nối tiếp R2 thì thời gian đun sôi nước là A. 15 phút. B. 10 phút. C. 6,67 phút. D. 30 phút. Câu 27: Hai đầu tụ 20 μF có hiệu điện thế 5V thì năng lượng tụ tích được là A. 500 J. B. 0,25 mJ. C. 50 mJ. D. 50 μJ. Câu 28: Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì lực tương tác Cu – lông giữa chúng là 12 N. Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 4 N. Hằng số điện môi của chất lỏng này là A. 1/9 B. 3. C. 1/3. D. 9. Câu 29: Một điện tích q = 2.10-8 C dịch chuyển trong điện trường đều có cường độ điện trường 3000V/m, trên quãng đường thẳng dài 10 cm hợp với phương của đường sức điện một góc 600. Công của lực điện trường có giá trị là A. 3.10-6J. B. - 3.10-6J. C. 3.10-5J. D. -3.10-5J. Câu 30: Khi bay từ M đến N trong điện trường đều, Vận tốc của electron tăng 0 đến 107m/s. Cho khối -31 -19 lượng electron là 9,1.10 kg, điện tích e=-1,6.10 C. Hiệu điện thế UMN bằng A. -284,4V . B. 284,4V. C. – 142,2V D. 142,2V Câu 31: Một quả cầu nhỏ tích điện, có khối lượng m = 0,1g, được treo ở đầu một sơi chỉ mảnh, trong một điện trường đều, có phương nằm ngang và có cường độ điện trường E = 103V/m. Dây chỉ hợp với phương thẳng đứng một góc 140. Tính độ lớn điện tích của quả cầu. Lấy g = 10m.s2. A. 0,249 µC B. 0,272 µC C. 0,276 µC D. 0,176µC Câu 32: Hai điện tích điểm q1 = +3 (μC) và q2 = –3 (μC), đặt trong dầu (có ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm). Lực tương tác giữa hai điện tích đó là A. lực đẩy với độ lớn F = 90 (N). B. lực đẩy với độ lớn F = 45 (N). C. lực hút với độ lớn F = 45 (N). D. lực hút với độ lớn F = 90 (N). Câu 33: Có hai bóng đèn Đ 1 (120 V – 60 W); Đ 2 (120 V – 45 W) Đ2 được mắc vào hiệu điện thế như hình vẽ. Biết các đèn sáng bình Đ1 thường. Điện trở R có giá trị A B R U A. 960 . B. 240 . C. 120 . D. 480 . Câu 34: Mắc một biến trở R vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện động E và điện trở trong r. Đồ thị H 0,75 biểu diễn hiệu suất H của nguồn điện theo biến trở R như hình vẽ. Điện trở trong của nguồn điện có giá trị bằng R O 6 A. 4 . B. 2 . C. 0,75 . D. 6 . Trang 3/4 - Mã đề thi 681
- Câu 35: Một máy bơm điện hoạt động với hiệu điện thế U = 360 V và dòng điện I = 25 A, bơm nước lên độ cao h = 4 m qua một ống có tiết diện S = 0,01 m2, mỗi giây bơm được 80 lít. Hiệu suất của máy bơm là A. 35,5%. B. 73%. C. 64%. D. 90%. Câu 36: Giữa hai bản kim loại đặt song song nằm ngang, tích điện trái dấu, có hiệu điện thế U1= 1000V. Khoảng cách giữa 2 bản là 1cm, ở đúng giữa khoảng 2 bản có một giọt thủy ngân nhỏ nằm lơ lửng, đột ngột hiệu điện thế giảm xuống còn U2=995V. Hỏi sau bao lâu giọt thủy ngân rơi xuống bản dưới? A. 45s. B. 4,5s. C. 0,045s . D. 0,45s. -6 Câu 37: Tại hai điểm A, B cách nhau 18 cm trong không khí cỏ đặt hai điện tích q1 = 4.10 C, q2 = -6 -8 −6,4.10 C. Xác định độ lớn lực điện trường tác dụng lên q3 = −5.10 C đặt tại C, biết AC = 12 cm; BC = 16 cm. A. 4,5 N. B. 0,15 N. C. 1,5 N. D. 0,45 N. Câu 38: Hai nguồn điện có suất điện động bằng nhau nhưng các điện trở trong khác nhau. Biết công suất điện lớn nhất mà mỗi nguồn có thể cung cấp cho mạch ngoài là một biến trở lần lượt là 30 W và 50 W. Công suất điện lớn nhất mà cả hai nguồn đó có thể cung cấp cho mạch ngoài khi chúng mắc nối tiếp là A. 80 W. B. 48 W. C. 60 W. D. 75 W. Câu 39: Cho mạch điện như hình vẽ. Trong đó E 48 V, r = 2 , R1 M R3 R1 = 2 , R2 = 8 , R3 = 6 , R4 = 16 . Điện trở của các dây nối không đáng kể. Hiệu điện thế UMN bằng R2 N R4 E , r A. 21 V. B. – 21 V. C. 3 V. D. - 3 V. Câu 40: Một bàn là điện khi được sử dụng với hiệu điện thế 220 V thì dòng điện chạy qua bàn là có cường độ là 5A. Cho rằng giá tiền điện là 2000 đ/(kW.h). Sử dụng bàn là này mỗi ngày 20 phút, trong 30 ngày thì số tiền điện trả cho bàn là này là A. 97200 đồng. B. 25000 đồng. C. 22000 đồng. D. 33666 đồng. ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 681

