2 Đề thi thử THPT QG môn Vật lí 11 (Lần 3) - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

doc 3 trang Gia Hân 07/04/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề thi thử THPT QG môn Vật lí 11 (Lần 3) - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doc2_de_thi_thu_thpt_qg_mon_vat_li_11_lan_3_nam_hoc_2015_2016_t.doc
  • docthi thang 3 ma 001.inCHUAN+dándoc - Copy.doc

Nội dung tài liệu: 2 Đề thi thử THPT QG môn Vật lí 11 (Lần 3) - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 3 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2015 - 2016 Môn: VẬT LÝ LỚP 11 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên : .lớp Phòng thi : ..SBD .. Mã đề thi 002 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm, từ câu số 1 đến câu số 20) Câu 1. Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị A. R = 1 (Ω). B. R = 2 (Ω). C. R = 3 (Ω). D. R = 4 (Ω). Câu 2. Cho một dòng điện không đổi trong 10 s, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 2 C.Sau 50 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó là A. 5 C. B. 10 C. C. 50 C. D. 25 C. Câu 3. Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của A. các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường. B. các electron tự do ngược chiều điện trường. C. các ion, electron trong điện trường. D. các electron,lỗ trống theo chiều điện trường. Câu 4. Hai điểm M và N gần dòng điện thẳng dài, cảm ứng từ tại M lớn hơn cảm ứng từ tại N 4 lần. Kết luận nào sau đây đúng A. rM = 4rN B. rM = rN/4 C. rM = 2rN D. rM = rN/2 Câu 5. Một electron chuyển động với vận tốc 2.10 6m/s vào trong từ trường đều B = 0,01T chịu tác dụng của lực Lorenxơ 16.10-16N . Góc hợp bởi véctơ vận tốc và hướng đường sức từ trường là A. 600 B. 300 C. 900 D.450 Câu 6. Điện phân dung dich bạc nitrat với cực anot bằng bạc, điện trở và hiệu điện thế hai đầu bình lần lượt là 5Ω và 20 V. Số khối của bạc là 108. Khối lượng bạc bám ở catot sau 16 phút 5 s điện phân là A. 2,16g. B. 1,16g. C. 4,32g. D. 5,12g. Câu 7. Một e được tăng tốc bởi hiệu điện thế 10 3V, rồi cho bay vào trong từ trường đều B=2T, theo phương vuông góc với các đường sức từ. Tính lực Lorenxơ, biết vận tốc của hạt trước khi tăng tốc rất nhỏ. A. 6.10-11N. B. 6.10-12N. C. 2,3.10-12N. D. 2.10-12N. Câu 8. Một electron chuyển động thẳng đều trong miền có cả từ trường đều và điện trường đều. Véctơ vận tốc của hạt và hướng đường sức từ như hình vẽ. B B = 0,004T, v = 2.106m/s, xác định hướng và cường độ điện trường A. hướng lên, E = 6000V/m. B. hướng xuống, E = 6000V/m. C. hướng xuống, E = 8000V/m. D. hướng lên, E = 8000V/m. v Câu 9. Một điện tích 1 mC có khối lượng 10 mg bay với vận tốc 1200 m/s vuông góc với các đường sức từ vào một từ trường đều có độ lớn 1,2 T, bỏ qua trọng lực tác dụng lên điện tích. Bán kính quỹ đạo của nó là A. 0,5 m. B. 1 m. C. 10 m. D 0,1 mm. Câu 10. Một điện tích q = 3,2.10-19C đang chuyển động với vận tốc v = 5.106m/s thì gặp miền không gian từ trường đều B = 0,036T có hướng vuông góc với vận tốc. Độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích là A. 5,76.10-14N B. 5,76.10-15N C. 2,88.10-14N D. 2,88.10-15N Câu 11. Mắc vôn kế V1 có điện trở R1 vào hai cực nguồn điện (e,r) thì vôn kế chỉ 8V. Mắc thêm vôn kế V 2 có điện trở R2 nối tiếp với V1 vào hai cực nguồn thì V1 chỉ 6V và V2 chỉ 3V. Suất điện động của nguồn bằng A. 10V B. 11V C. 12V D. 16V Câu 12. Một hạt mang điện 3,2.10 -19C bay vào trong từ trường đều có B = 0,5T hợp với hướng của đường sức từ 30 0. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là 8.10-14N. Vận tốc của hạt đó khi bắt đầu vào trong từ trường là A. 107m/s B. 5.106m/s C. 0,5.106m/s D. 106m/s Câu 13. Cảm ứng từ của một dòng điện thẳng tại điểm N cách dòng điện 2,5cm bằng 1,8.10 -5T. Xác định cường độ dòng điện: 1
  2. A. 1A B. 1,25A C. 2,25A D. 3,25A Câu 14. Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây? A. UN Ir B. UN E Ir C. UN I R N r D. UN E Ir Câu 15. Tính chất cơ bản của từ trường là A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó. B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó. C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó. D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh. Câu 16. Tại tâm của dòng điện tròn cường độ 5A người ta đo được cảm ứng từ B = 31,4.10 -6T. Đường kính của dòng điện tròn là A. 20cm B. 10cm C. 2cm D. 1cm Câu 17. Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện đi qua, nằm trong mặt phẳng P, M và N là hai điểm cùng nằm trong mặt phẳng P và đối xứng nhau qua dây dẫn. Véc tơ cảm ứng từ tại hai điểm này có tính chất nào sau đây: A. cùng vuông góc với mặt phẳng P, song song cùng chiều nhau. B. cùng vuông góc với mặt phẳng P, song song ngược chiều nhau, cùng độ lớn. C. cùng nằm trong mặt phẳng P, song song cùng chiều nhau. D. cùng nằm trong mặt phẳng P, song song ngược chiều nhau, cùng độ lớn. Câu 18. Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây? A. Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện. B. Vuông góc với vectơ cảm ứng từ. C Vuông góc với mặt phẳng chứa vectơ cảm ứng từ và dòng điện. D. Song song với các đường sức từ. Câu 19. Một ống dây dài 50cm chỉ có 1000 vòng dây mang một dòng điện là 5 A. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là A. 8 πmT B. 4πmT C. 8 mT. D. 4 mT. Câu 20. Một dây dẫn tròn mang dòng điện 20A, tâm vòng dây có cảm ứng từ 0,4πµT. Nếu dòng điện qua vòng dây giảm 5A so với ban đầu thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây là A. 0,3πµT. B. 0,5πµT. C. 0,2πµT. D. 0,6πµT. PHẦN II. TỰ LUẬN ( 5điểm) Câu 1(2,5 điểm) Một dây dẫn thẳng dài có cường độ I1 = 15A đặt trong không khí. 1. Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm M cách dây I1 là 5cm. 2. Tại M đặt dòng điện I2 = 10A song song, ngược chiều với I1.Xác định vectơ cảm ứng từ tại: a. Điểm N cách I1 khoảng 1cm và cách I2 khoảng 4cm. b. Điểm H cách I1 khoảng 10cm và cách I2 khoảng 5cm. c. Điểm P cách I1 khoảng 4cm và cách I2 khoảng 3cm. 3. Tại M đặt dòng điện I2 = 10A song song, ngược chiều với I1. Tìm quĩ tích những điểm mà tại đó cảm ứng từ tổng hợp bằng không. Câu 2(1,5 điểm). Thanh kim loại MN dài 5cm, khối lượng 10g được treo nằm ngang bằng hai dây mảnh đặt trong từ trường đều có độ lớn B = 0.4 T, các đường sức có phương nằm ngang và vuông góc với MN như hình vẽ. Cho dòng điện có cường độ I = 2A 1.Tìm lực từ tác dụng lên thanh kim loại MN biết dòng điện có chiều từ N  đến M.Tính lực căng của dây. (vẽ hình) B 2.Muốn cho lực căng dây triệt tiêu (T = 0) thì dòng điện phải có chiều và độ lớn thế nào? Biết chiều của từ trường vẫn như hình vẽ. 3. Nếu các đường sức từ có phương thẳng đứng hướng xuống. Hãy xác định góc hợp bởi hai sợi dây so với phương thẳng đứng khi MN cân bằng và lực căng mỗi sợi dây khi đó. Lấy g = 10m/s2. K M N A Câu 3 (1.0 điểm). Cho mạch điện (Hình vẽ). Nguồn điện có suất điện động E 8V , điện trở trong r 2 . Điện trở của đèn là R1 R2 3 , Ampe kế được coi là lí E,r R1 tưởng.Điện trở toàn phần của biến trở là 3 D a) Khoá K mở, di chuyển con chạy C. Tìm vị trí con chạy C để đèn tối nhất. R2 b) Tại vị trí con trỏ C ở chính giữa AB, đóng khóa k. Tìm cường độ dòng điện qua C đèn khi đó. -------------------HẾT--------------- B A 2