Đề thi tháng Vật lí 11 (Lần 5) - Mã đề 357 - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tháng Vật lí 11 (Lần 5) - Mã đề 357 - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thang_vat_li_11_lan_5_ma_de_357_nam_hoc_2014_2015_tru.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi tháng Vật lí 11 (Lần 5) - Mã đề 357 - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
- SỞ GD & ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THÁNG LẦN 5 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2014 – 2015 Môn: VẬT LÝ LỚP 11 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút ( Đề thi gồm có 2 trang ) Mã đề 357 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm, từ câu 1 đến câu số 16 ). Câu 1. Đơn vị đo của từ thông là Wb, ở đây 1Wb bằng A. 1T / m2.B. 1A.m.C. 1A/m.D.1T.m 2. Câu 2. Cuộn dây có độ tự cảm L = 2 mH, dòng điện qua dây có cường độ 10A. Năng lượng tích lũy trong cuộn dây đó là A. 0,05J.B. 1J. C. 0,1J.D. 0,1 kJ. Câu 3. Một khung dây tròn mang dòng điện có cường độ I. Nếu tăng diện tích của khung dây lên 9 lần thì cảm ứng từ tại tâm của khung dây sẽ A. giảm 3 lần.B. tăng 9 lần.C. giảm 9 lần.D. tăng 3 lần. Câu 4. Trong các công thức sau về thấu kính, công thức nào không đúng? 1 1 1 f f d ' A. .B. k = .C. k = .D. k = . f d d ' f d d ' f d Câu 5. Cho một tia sáng đi từ nước ( nnước =4/3 ) ra không khí ( nkk=1 ). Sự phản xạ toàn phần xẩy ra khi góc tới 0 0 0 0 A. i 42 .C. i > 49 .D. i > 43 . 0 Câu 6. Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nước ( nkk =1; nnước=4/3 ) với góc tới là 45 . Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là A. 700 32’.B. 45 0.C. 25 0 32’.D. 12 0 58’. Câu 7. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền sáng A. luôn lớn hơn 1.B. bằng 1.C. luôn nhỏ hơn 1.D. luôn lớn hơn O. Câu 8. Hai bể A và B giống nhau. Bể A chứa nước ( nnước = 4/3 ) và bể B chứa chất lỏng chiết suất n. Lần lượt chiếu vào hai bể một chùm sáng hẹp dưới cùng góc tới i, biết góc khúc xạ ở bể nước là 450 và ở bể chất lỏng là 300. Chiết suất n của chất lỏng trong bể B là 2 2 4 2 3 2 2 A. .B. .C. .D. . 3 3 4 4 Câu 9. Người ta ứng dụng hiện tượng phản xạ toàn phần để chế tạo A. sợi quang học.B. gương phẳng.C. gương trang điểm.D. gương cầu lồi. Câu 10. Chiếu một tia sáng vào một tấm thủy tinh dưới góc tới i. Tấm thủy tinh có chiết suất n, chiều dày e và có hai mặt song song với nhau. Biểu thức xác định khoảng cách l giữa tia tới và tia ló là e.sin(i r) e.sin(i r) e.sin(i r) e.sin(i r) A. l = .B. l = .C. l = .D. l = . cos r cosi cos r 2cosi Câu 11. Một thấu kính mỏng hai mặt cầu giống nhau cùng có bán kính cong R, có chiết suất n, đặt trong không khí. Độ tụ của thấu kính được xác định bằng hệ thức (n 1) R 2(n 1) A. D = . B. D = 2R(n-1). C. D = (n-1) . D. D = . 2R 2 R Câu 12. Chọn phương án đúng? Một vật đặt trước một thấu kính L, nhìn qua thấu kính thấy ảnh cùng chiều nhỏ hơn vật. A. L là thấu kính phân kì. B. Ảnh qua thấu kính là ảnh thật gần thấu kính hơn. C. L là thấu kính hội tụ.D. Ảnh qua thấu kính là ảnh xa thấu kính hơn vật. Câu 13. Một êlectrôn ( có điện tích q = - 1,6.10-19C ) bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2T theo phương vuông góc với vectơ B thì chịu tác dụng của lực Lorenxơ có độ lớn là f = 8.10-15N. Tốc độ của êlectrôn là A. 3.105 m/s.B. 2.10 5 m/s.C. 0,5.10 5 m/s.D. 2,5.10 5 m/s. Trang 1/2- Mã đề 357
- Câu 14. Hai vòng dây tròn bán kính R1 = R2 = 10cm có tâm trùng nhau đặt vuông góc nhau. Cường độ dòng điện trong hai dây I1 = I2 = 2 A. Cảm ứng từ tổng hợp tại tâm O của hai dây có độ lớn. A. 12,56.10-4T.B. 12,56.10 -6T.C. 6,28.10 -6T.D. 6,28.10 -4T. 4 Câu 15. Cho chiết suất của nước n = . Một người nhìn một hòn sỏi S nằm ở đáy bể nước sâu 1,2m theo 3 phương gần vuông góc với mặt nước, thấy ảnh S’ nằm cách mặt nước một khoảng bằng A. 1,5 m.B. 90 cm.C. 80 cm.D. 1 m. Câu 16. Một khung dây tròn diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là . Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức A. BS.Sin .B. BS.Cos .C. BS.tan .D. BS.c tan . PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm). Bài 1( 1,5 đ) Một khung dây hình tròn bán kính 20cm đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,6T sao cho các đường sức vuông góc với mặt phẳng khung dây. a. Tính từ thông qua khung dây. b. Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện khi ngắt từ trường trong thời gian 0,1s. c. Tính suất điện động cảm ứng khi trong thời gian 0,3s người ta làm thay đổi hình dạng khung dây từ hình tròn ( ban đầu ) thành hình vuông có cùng chu vi. Bài 2. ( 2đ ) Cho lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC (AB = AC) có góc chiết quang A = 300 và chiết suất n = 1,5 đặt trong không khí. Một chùm tia sáng hẹp, đơn sắc chiếu vuông góc đến mặt trước (AB) của lăng kính. a. Vẽ đường đi của tia sáng và tính góc ló. b. Tính góc lệch của chùm tia sáng. c. Giữ chùm tia tới cố định, thay lăng kính trên bằng một lăng kính cùng kích thước nhưng có chiết suất n’ (n’ n). Chùm tia ló sát mặt sau (AC) của lăng kính. Tính n’ d. Nếu trong điều kiện của câu c lăng kính thay thế có cùng chiết suất như lăng kính đã cho nhưng có góc chiết quang A’ A thì A’ có giá trị nào? (chùm tia ló cũng sát mặt sau của lăng kính ). Bài 3: ( 2,5đ) Một thấu kính mỏng L1 hai mặt lồi giống nhau, làm bằng thủy tinh chiết suất n = 1,5 đặt trong không khí, biết độ tụ của kính là D = +10 (dp). a. Tính tiêu cự (f1) của thấu kính. b. Tính bán kính cong các mặt thấu kính. c. Một vật sáng AB = 5cm đặt cách thấu kính 15cm. Xác định vị trí, tính chất, độ cao của ảnh cho bởi thấu kính. Vẽ hình d. Đặt thêm một thấu kính hội tụ L2 có tiêu cự f2 = 20cm ở phía sau L1. Vật AB vuông góc với trục chính, trước L1 và cách L2 một đoạn a = 65cm. (Biết thấu kính L2 đặt đồng trục với thấu kính L1) ) Xác định vị trí L1 để hệ cho ảnh ảo cách L2 một đoạn 80cm. ) Khi L1 dịch chuyển từ AB đến L2 thì tính chất của ảnh cuối cùng thay đổi như thế nào? --------------------------- HẾT------------------------- Họ và tên: .....................................................phòng thi:....................................... SBD.................................................... ..........lớp..................................................
- ĐÁP ÁN ĐỀ THI THÁNG LẦN 5 NĂM HỌC 2014- 2015 Môn: Vât lí 11 I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm từ câu 1 đến câu 16) Câu số 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Mã đề 132 A C D A D B B B D C A C C D A B Mã đề 209 D B B B D C A C C D A B A C D A Mã đề 357 D C A C C D A B A C D A D B B B Mã đề 485 C D A B A C D A D B B B D C A C II . TỰ LUẬN(6 điểm) Bài 1 1,5điểm NỘI DUNG ĐIỂM - Tính đươc từ thông qua khung dây a BS cos = 7,536.10-2 Wb 0,5 - Tính được sđđ cảm ứng trong thời gian 0,1s b 0,5 2 B B0 - ec = R 0,7536 V t t c - Tính được sđđ cảm ứng trong thời gian 0,3s 0,5 S1 S 2 -2 - ec = B 5,42. 10 V t t Bài 2 2 điểm a - Vẽ đúng đường đi của tia sáng qua lăng kính 0,5 0 ’ - Tính đươc góc ló i2 = 48 35 0,5 b - Tính được góc lệch của chùm tia sáng 0,5 0 ’ - D = i1 + i2 – A = 18 35 c - Tính được chiết suất của lăng kính mới n’ = 2 0,5 Bài 3 2,5 điểm a - Tính được tiêu cự f1 của thấu kính L1 0,5 1 1 - f1= = 0,1m = 10cm D 10 b - Tính được bán kính cong các mặt của thấu kính 0,5 -R1 = R2 = 10cm c - Tính được khoảng cách từ ảnh đến thấu kính d. f 0,25 d’ = 30cm d f 0,25 - Tính được độ cao của ảnh A’B’= k AB = 10cm 0,25 - Vẽ hình đúng tỉ lệ, nhận xét
- d - Vẽ được sơ đồ tạo ảnh qua hệ thấu kính 2 ' 20 d1 65d1 650 - Tính được d 2 2 (1) 0,25 d1 45d1 450 Vì thu được ảnh ảo cách thấu kính O2 một đoạn 80cm do đó 0,25 ’ d2 = - 80cm thay vào (1) ta được d1 =35cm hoặc d1 = 14cm - Hệ cho ảnh thật khi 0 d1 12,4cm 0,25 15cm< d1 < 30cm 52,6cm d1 65cm - Hệ cho ảnh ảo khi 12,4 < d1 < 15cm 30cm< d1 < 52,6cm - Hệ cho ảnh ở xa vô cùng khi d1 = 15cm d1 = 30cm Lưu ý: - Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tối đa của phần đó. - Sai hoặc thiếu đơn vị trừ 0,25 điểm cho mỗi lỗi, toàn bài trừ không quá 0,5 điểm. - Giải đúng công thức, thay số sai được nửa số điểm phần đó. - Sử dụng kết quả sai, thay phần sau, không có điểm. Trang 2/2- Mã đề 357

