Đề thi tháng Vật lí 11 (Lần 3) - Mã đề 485 - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

doc 2 trang Gia Hân 07/04/2026 320
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tháng Vật lí 11 (Lần 3) - Mã đề 485 - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thang_vat_li_11_lan_3_ma_de_485_nam_hoc_2014_2015_tru.doc

Nội dung tài liệu: Đề thi tháng Vật lí 11 (Lần 3) - Mã đề 485 - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

  1. SỞ GD & ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THÁNG LẦN 3 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2014 – 2015 Môn: VẬT LÝ LỚP 11; KHỐI A, A1 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút ( Đề thi gồm có 2 trang ) ( Không kể thời gian phát đề ) Mã đề 485 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm, từ câu 1 đến câu số 16). Câu 1. Để bóng đèn loại 120V – 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế 220V người ta mắc nối tiếp với một điện trở phụ R. Giá trị của điện trở phụ đó là A. R = 240  . B. R = 200  . C. R = 360  . D. R = 400  . Câu 2. Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ A. tăng lên 3 lần. B. tăng lên 9 lần. C. giảm 3 lần. D. giảm 9 lần. Câu 3. Có 5 quả cầu giống hệt nhau. A nhiễm điện dương q còn B, C, D, E trung hòa về điện, ban đầu cho 3 quả cầu A, B, C tiếp xúc nhau rồi tách ra cho C tiếp xúc với D rồi lại tách ra cho D tiếp xúc với E. Phát biểu nào dưới đây sai. A. Điện tích của E là q/12. B. Điện tích của C, D đều là q/6. C. Điện tích của A, B đều là q/3. D. Tổng điện tích của 5 quả cầu là q. Câu 4. Tác dụng đặc trưng của dòng điện là A. tác dụng hóa. B. tác dụng từ. C. Tác dụng cơ. D. Tác dụng nhiệt. Câu 5. Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động E = 3V, điện trở trong r = 1  , mạch ngoài là biến trở R. Thay đổi R để công suất mạch ngoài đạt giá trị cự c đại, giá trị cực đại đó là A. 1W. B. 4,5W. C. 9W. D. 2,25W. Câu 6. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 1V. Một điện tích q = 1C di chuyển từ M đến N thì công của lực điện trường bằng A. A = - 1J. B. A = 1J. C. A = 1eV. D. A = - 1eV. Câu 7. Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06.10-15kg nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang và nhiễm điện trái dấu. Điện tích của quả cầu đó bằng 4,8.10-18C. Hai tấm kim loại cách nhau 2cm. Lấy g = 10m/s2. Hiệu điện thế đặt vào hai tấm đó có giá trị là A. U = 48V. B. U = 12,75V. C. U = 136,5V. D. U = 127,5V Câu 8. Một nguồn điện có suất điện động E = 6V, điện trở trong r = 2  , mạch ngoài có điện trở R. Để công suất tiêu thụ mạch ngoài là 4W thì điện trở R phải có giá trị A. R = 2  . B. R = 6  . C. R = 1  . D. R = 3  .. Câu 9: Một bộ nguồn gồm 36 pin giống nhau ghép hỗn hợp thành n hàng, mỗi hàng gồm m pin ghép nối tiếp, suất điện động mỗi pịn E = 12V, điện trở trong r = 2  . Mạch ngoài có hiệu điện thế U = 120V và công suất P = 360W. Khi đó m, n bằng A. n = 12; m = 3. B. n = 4; m = 9. C. n = 3; m =12. D. n = 9; m = 4. Câu 10. Cho ba điểm M, N, P trong một điện trường đều. MN = 1cm; NP = 3cm; UMN = 1V; UMP = 2V. Gọi cường độ điện trường tại M, N, P là EM, EN, EP. Phương án đúng là A. EN > EM. B. EP = 2EN. C. EP = 3EN. D. EP = EN. Câu 11. Dòng dịch chuyển có hướng của các ion là bản chất của dòng điện trong môi trường A. kim loại. B. chất điện phân. C. chất khí. D. bán dẫn Câu 12. Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Hạt tải điện trong kim loại là electron. B. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi. C. Hạt tải điện trong kim loại là ion dương và ion âm. D. Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt. 1
  2. Câu 13. Có ba tụ C1 = 2 F ; C2 = 1 F ; C3 = 2 F mắc nối tiếp và mắc vào hiệu điện thế U = 10V. Hiệu điện thế hai đầu tụ C3 là A. U3 = 4V. B. U3 = 2V. C. U3 = 5V. D. U3 = 2,5V. Câu 14. Tụ phẳng không khí, hai bản tụ có khoảng cách d = 1cm, hiệu điện thế giữa hai bản U = 91V. Một 7 electron bay vào tụ điện theo phương song song với các bản với vận tốc đầu vo = 2.10 m/s và bay ra tụ điện. Bỏ qua tác dụng của trọng lực. Phương trình quỹ đạo của electron là A. y = x2. B. y = 3x2. C. y = 2x2. D. y = 0,5x2. Câu 15. Tổ hợp các đơn vị đo lường nào dưới đây không tương đương với đơn vị công suất trong hệ SI? A. J/s. B. A.V. C. A2  . D.  2/V o Câu 16. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số T 65(V / K) được đặt trong không khí ở 20 C, còn mối hàn kia được núng nóng đến nhiệt độ 232oC suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là A. E = 13,00mV. B. E = 13,58mV. C. E = 13,98mV. D. E = 13,78mV. PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm). Bài 1( 1,5 đ) Một sợi dây rất nhẹ, cách điện, không co giãn, dài 30cm trong không khí, đầu trên gắn cố định tại điểm O, đầu dưới treo quả cầu kim loại nặng 100g, có điện tích q1 = 2 C , coi như điện tích điểm. a) Xác định cường độ điện trường tại điểm O. b) Tại O đặt thêm một điện tích điểm q2 bằng bao nhiêu để sau khi cắt dây thì quả cầu kim loại vẫn cân bằng như cũ. Lấy g = 10m/s2. Bài 2. ( 2đ ) Cho mạch điện như hình vẽ. Gồm 4 pin giống nhau. E r Mỗi pin có E = 3,375V; r = 0,25  ; R1 = 3  ; R3 = R4 = 4  ; R = 0. R là bình điện phân dung dịch CuSO có các điện A 2 4 R1 cực bằng đồng. Biết sau 16 phút 5 giây điện phân, khối lượng đồng được giải phóng ở catốt là 0,48g. Tính. a) suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn. R3 b) Cường độ dòng điện qua bình điện phân. R2 R4 c) Điện trở bình điện phân. d) Số chỉ của ampe kế. Bài 3: ( 2,5đ) Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ. Trong đó E = 18V, r = 0,9  . Đèn ghi (6V – 3W ), R1 = 7,1  ; R2 = 10  ; R3 = 20  ; R4 là biến trở E r 1. Tính điện trở và cường độ dòng điện định mức của đèn. 2. Điều chỉnh cho R4 = 3  . Tính. a) Cường độ dòng điện qua R1. b) Công suất tiêu thụ mạch ngoài. c) Hiệu suất của nguồn điện. R1 d) Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N. R2 M R3 3. Phải điều chỉnh R bằng bao nhiêu để đèn sáng bình 4 thường. 4. Phải điều chỉnh R4 bằng bao nhiêu để công suất trên N R4 cực đại. R4 Đ --------------------------- HẾT------------------------- Họ và tên: .............................................................................lớp................ Phòng thi:.......................................SBD.................................................... 2