Đề thi thử THPT QG Sinh học 11 (Lần 3) - Mã đề 122 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

doc 2 trang Gia Hân 12/04/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Sinh học 11 (Lần 3) - Mã đề 122 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_qg_sinh_hoc_11_lan_3_ma_de_122_nam_hoc_2015.doc
  • docdap an thi thang 11-3-2016.DOC

Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Sinh học 11 (Lần 3) - Mã đề 122 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 3 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2015 - 2016 Môn: SINH HỌC LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 122 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm). Câu 1: Những cây thuộc nhóm C3 là: A. Mía, ngô, cỏ lồng vực,cỏ gấu. B. Rau dền, kê, các loại rau. C. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng D. Lúa, khoai, sắn, đậu. Câu 2: Pha sáng diễn ra ở vị trí nào của lục lạp? A. Ở màng ngoài. B. Ở màng trong. C. Ở chất nền. D. Ở tilacôit. Câu 3: Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là: A. Ở rễB. Ở lá. C. Ở quả. D. Ở thân. Câu 4: Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào? A. Chu trình crep Đường phân Chuỗi chuyền êlectron hô hấp. B. Đường phân Chuỗi` chuyền êlectron hô hấp Chu trình crep. C. Đường phân Chu trình crep Chuỗi chuyền êlectron hô hấp. D. Chuỗi chuyền êlectron hô hấp Chu trình crep Đường phân. Câu 5: Máu trao đổi chất với tế bào ở đâu? A. Qua thành tĩnh mạch và mao mạch.B. Qua thành mao mạch. C. Qua thành động mạch và mao mạch.D. Qua thành động mạch và tĩnh mạch. Câu 6: Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở? A. Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng. B. Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình. C. Máu đến các cơ quan nhanh nên dáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất. D. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa. Câu 7: Sản phẩm của pha sáng gồm có: A. ATP, NADPH và O2 B. ATP, NADPH và CO2 C. ATP, NADP+và O2 D. ATP, NADPH. Câu 8: Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào? A. Phân bố rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ôn đới và nhiệt đới. B. Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới. C. Sống ở vùng nhiệt đới. D. Sống ở vùng sa mạc. Câu 9: Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp? A. Tích luỹ năng lượng. B. Tạo chất hữu cơ. C. Cân bằng nhiệt độ của môi trường. D. Điều hoà nhiệt độ của không khí. Câu 10: Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp? A. Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxy. B. Quá trình khử CO2 C. Quá trình quang phân li nước. D. Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích). Câu 11: Dạ dày ở những động vật ăn thực vật nào có 4 ngăn? A. Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò.B. Ngựa, thỏ, chuột. C. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.D. Trâu, bò cừu, dê. Câu 12: Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát lưỡng cư? A. Vì phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn.B. Vì phổi thú có kích thươc lớn hơn. C. Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn. D. Vì phổi thú có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn. 1
  2. PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm). C©u 1 (3 ®iÓm): a. Ph©n tÝch ®å thÞ vÒ chu k× ho¹t ®éng cña tim ë h×nh 1, Gi¶i thÝch t¹i sao tim ho¹t ®éng suèt ®êi mµ kh«ng mÖt mái? H×nh 1. §iÖn t©m ®å b. Mét bÖnh nh©n hë van tim (van nhÜ thÊt ®ãng kh«ng kÝn). - NhÞp tim cña bÖnh nh©n cã thay ®æi kh«ng? T¹i sao? L­îng m¸u b¬m lªn ®éng m¹ch chñ trong mçi chu k× tim (thÓ tÝch t©m thu) cã thay ®æi kh«ng? T¹i sao? - HuyÕt ¸p ®éng m¹ch cã thay ®æi kh«ng? T¹i sao? Hë van tim g©y nguy h¹i nh­ thÕ nµo ®Õn tim? c. Phân biệt hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín? d. Trình bày chiều hướng tiến hoá của hệ tuần hoàn? Câu 2(2.5 điểm): a. Phân biệt các giai đoạn của hô hấp hiếu khí ( phân giải hiếu khí) diễn ra ở thực vật? b. Tại sao các biện pháp bảo quản nông sản, thực phẩm, rau quả đều nhằm mục đích giảm thiểu cường đọ hô hấp. Có nên giảm cường độ hô hấp đến 0 không? Vì sao? Câu 3: (0.75 điểm): a. Huyết áp là gì? Vì sao càng xa tim huyết áp càng giảm? b. Giải thích ngắn gọn các hiện tượng sau: 1.Người già huyết áp thường cao hơn lúc trẻ. 2. Phụ nữ mang thai thường thở nhanh hơn lúc không mang thai. 3. Nhịp tim của trẻ em thường cao hơn nhịp tim của người trưởng thành. 4. Khi chữa bệnh truyền nhiễm ở trâu, bò bằng thuốc kháng sinh, người ta thường tiêm vào máu chứ ít khi cho trâu, bò uống. Câu 4 (0.75 điểm): a. Ở người bình thường, mỗi chu kì tim kéo dài 0,8 giây. Giả sử mỗi lần tâm thất co bóp đã tống vào động mạch chủ 70ml máu và nồng độ ôxi trong máu động mạch của người này là 21ml/100ml máu. Hãy cho biết trong một phút, có bao nhiêu ml ôxi được vận chuyển vào động mạch chủ? b. Nhịp tim (tần số co dãn tim) của một số loài động vật như sau . - Voi 25 đến 40 nhịp/phút - Cừu 70 đến 80 nhịp/phút - Mèo 110 đến 130 nhịp/phút Giải thích tại sao nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể? Vì sao các động vật nêu trên lại có nhịp tim khác nhau? Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh:................................................................Số báo danh:............... ----------HẾT----------- 2