Đề thi thử Vật lí 11 (Lần 3) - Mã đề 683 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)

doc 4 trang Gia Hân 10/05/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Vật lí 11 (Lần 3) - Mã đề 683 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_vat_li_11_lan_3_ma_de_683_nam_hoc_2020_2021_truon.doc
  • xlsx2020_LY11_dapancacmade.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề thi thử Vật lí 11 (Lần 3) - Mã đề 683 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021 TRƯỜNG THPT YÊN THẾ Môn: Vật lí 11 Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi: 683 Câu 1: Gọi f là tần số của ngoại lực cưỡng bức, f0 là tần số dao động riêng của hệ dao động. Khi cộng hưởng xảy ra thì A. f f0 B. f = 0 C. f f0 D. f f0 Câu 2: Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là A. mg l (1 - sinα). B. mg l (1 + cosα). C. mg l (3 - 2cosα). D. mg l (1 - cosα). Câu 3: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. B. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. C. biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. D. hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật dao động Câu 4: Trong dao động điều hòa, li độ, tốc độ và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và: A. cùng biên độ B. cùng pha ban đầu C. cùng tần số. D. cùng pha Câu 5: Tần số dao động riêng của con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng khối lượng m là 1 m 1 k k m A. f . B. f . C. f 2 . D. f 2 . 2 k 2 m m k Câu 6: Độ lớn cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện cường độ I được tính bằng công thức nào sau đây? I R I R A. B 2 .10 7 B. B 2.10 7 C. B 2.10 7 D. B 2 .10 7 R I R I Câu 7: Một vật dao động điều hoà đi được quãng đường 16cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là A. 4cm. B. 8cm. C. 16cm. D. 2cm. Câu 8: Độ lớn của lực điện tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí A. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích. B. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. D. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích. Câu 9: Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là A. 2s. B. 1s. C. 30s. D. 0,5s. Câu 10: Một con lắc lò xo có độ cứng k, nếu tăng khối lượng của vật 4 lần thì chu kì của con lắc sẽ A. tăng 2 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 4 lần. D. giảm 2 lần. Câu 11: Một con lắc lò xo dao động tắt dần, nguyên nhân tắt dần của dao động này là do: A. kích thích ban đầu. B. lò xo. C. ma sát. D. vật nhỏ của con lắc. Câu 12: Một vật dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động của vật là A. 12,5cm. B. 5cm. C. 2,5cm. D. 10cm. Câu 13: Tần số dao động của một con lắc đơn được tính bằng công thức nào sau đây? 1 l 1 l 1 g 1 g A. f . B. f . C. f . D. f . g 2 g 2 l l Trang 1/4 - Mã đề thi 683
  2. Câu 14: Vận tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại là A.  B.  2 2 Vmax A Vmax A C. Vmax  A D. Vmax  A Câu 15: Khi nói về chu kỳ dao động của con lắc đơn. Phát biểu không đúng là A. Chu kỳ dao động của một con lắc đơn tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường nơi con lắc dao dộng. B. Chu kỳ của con lắc đơn phụ thuộc vào khối lượng. C. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nó. D. Chu kỳ của con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng. Câu 16: Biểu thức liên hệ giữa gia tốc và li độ của một vật dao động là: 2 2 2 A. a  x B. a x C. a  x D. a x Câu 17: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động thành phần: x1 = 10cos( t / 6 ) cm và x2 = 5 cos( t / 6 ) cm. Phương trình của dao động tổng hợp là B. x = 15cos( t / 6 ) C. x = 5cos( t / 6 ) D. x = 10cos( t / 6 ) A. x = 15cos( t ) cm. cm. cm. cm. Câu 18: Một vật dao động điều hoà với biên độ A, chu kì T. Lúc vật có li độ x = A/2 tỉ số giữa thế năng và động năng là A. 3 lần. B. 1/3 lần. C. 4 lần. D. 1/4 lần. Câu 19: Một chất điểm dao động điều hoà. Tại thời điểm t1 li độ của chất điểm là x1 = 3cm và v1 = -60 3 cm/s. tại thời điểm t2 có li độ x2 = 32 cm và v2 = 602 cm/s. Biên độ và tần số góc dao động của chất điểm lần lượt bằng A. 6cm; 12rad/s. B. 12cm; 20rad/s. C. 12cm; 10rad/s. D. 6cm; 20rad/s. Câu 20: Chọn phát biểu không đúng: A. Nếu hai dao động thành phần lệch pha nhau bất kì: A1 A 2 A A1 + A2. B. Nếu hai dao động thành phần ngược pha: (2k 1) thì: A = A1 – A2. C. Nếu hai dao động thành phần cùng pha: k2 thì: A = A1 + A2 D. Độ lệch pha của các dao động thành phần đóng vai trò quyết định tới biên độ dao động tổng hợp. Câu 21: Bốn điện trở giống nhau có cùng giá trị R được ghép song song với nhau thành một đoạn mạch. Điện trở tương đương của đoạn mạch đó là R R A. . B. 2R. C. 4R. D. . 4 2 Câu 22: Cho con lắc lò xo dao động với phương trình x Acos t . Quãng đường lớn nhất vật đi được trong khoảng thời gian 1/4 chu kì là 3 A. A . B. A . C. A 3 . D. A 2 . 2 Câu 23: Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích điểm Q = 5.10-9 C tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 cm có độ lớn là A. 0,225 V/m. B. 0,450 V/m. C. 2250 V/m. D. 4500 V/m. Câu 24: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x = 5cos(2 t + /3)(cm). Lấy 2 = 10. Gia tốc của vật khi có li độ x = 3cm là A. -12cm/s2. B. -120cm/s2. C. - 60cm/s2. D. 1,20m/s2. Câu 25: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi A. trễ pha /2 so với vận tốc. B. sớm pha /2 so với vận tốc. C. ngược pha với vận tốc. D. cùng pha với vận tốc. Câu 26: Một vật dao động điều hoà với tần số 2 Hz. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. Động năng và thế năng của vật đều biến thiên điều hoà với chu kỳ bằng 0,5 s. B. Động năng và thế năng của vật đều biến thiên điều hoà với chu kỳ bằng 1,0 s. C. Động năng và thế năng của vật bằng nhau sau những khoảng thời gian bằng 0,125 s. D. Động năng và thế năng của vật luôn không đổi. Trang 2/4 - Mã đề thi 683
  3. Câu 27: Trong dao động điều hòa, đồ thị của lực kéo về phụ thuộc vào li độ là A. cung parabol. B. đường hình sin. C. đoạn thẳng qua gốc tọa độ. D. đường elip. Câu 28: Nếu chọn gốc tọa độ trùng với căn bằng thì ở thời điểm t, biểu thức quan hệ giữa biên độ A (hay xm), li độ x, vận tốc v và tần số góc  của chất điểm dao động điều hòa là A. A2 = x2 + v2/2. B. A2 = x2 + 2v2. C. A2 = v2 + x22. D. A2 = v2 + x2/2.. Câu 29: Một khung dây dẫn có dạng hình vuông, chiều dài mỗi cạnh là 20 cm. Khung dây có điện trở là 2 Ω được đặt nằm trong một từ trường đều sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với đường sức từ. Nếu cảm ứng từ giảm dần đều từ 1 T về 0 trong khoảng thời gian 0,1 s thì cường độ dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung khi đó là A. 2 A. B. 0,2 A. C. 0,2 mA. D. 0,1 A. Câu 30: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100 g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x 10cos 10 t (cm). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là A. 5,00 J. B. 50,0 J. C. 0,50 J. D. 0,05 J. Câu 31: Một vật dao động điều hòa dọc theo một đường thẳng. Một điểm M nằm cố định trên đường thẳng đó, phía ngoài khoảng chuyển động của vật. Tại thời điểm t thì vật xa M nhất, đến thời điểm t + ∆t v vật gần M nhất. Thời điểm sau đó, vật có tốc độ max là 2 t t 5 t 5 t A. t . B. t . C. t . D. t . 4 8 4 8 Câu 32: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng A. T√2 B. T/2 . C. T/√2 . D. 2T. Câu 33: Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lượt R1 là U1 = 110 V và U2 = 220 V. Tỉ số điện trở của hai bóng đèn là R 2 1 4 1 2 A. . B. . C. . D. . 4 1 2 1 Câu 34: Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài 1 m và quả nặng có khối lượng 1 kg. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc 60 o rồi buông tay; lấy 2 10 và g = 10 m/s2. Vận tốc cực đại của vật nặng là A. 10 m/s. B. 1 m/s. C. 0,1π m/s. D. π m/s. Câu 35: Một khung dây tròn gồm 100 vòng dây, đường kính khung dây là 10 cm. Cảm ứng từ tại tâm của khung dây là 62,8.10−4 T. Cường độ dòng điện chạy trong mỗi vòng dây là A. 0,5 A. B. 10 A. C. 1 A. D. 5 A. Câu 36: Một con lắc đơn có chiều dài  , trong khoảng thời gian t nó thực hiện 15 dao động. Khi thay đổi chiều dài con lắc 36 cm thì trong khoảng thời gian t nói trên nó thực hiện được 12 dao động. Chiều dài ban đầu của con lắc là A. 164 cm. B. 100 cm C. 144 cm. D. 64 cm. Câu 37: Một sợi dây cao su nhẹ, đủ dài, một đầu gắn vào giá cố định, đầu còn lại gắn với vật nhỏ có khối lượng 100 g đặt trên mặt sàn nằm ngang như hình vẽ. Hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là 0,25. Độ cứng của dây cao su là 50 N/m. Lấy g = 10 m/s2. Ban đầu giữ vật sao cho dây cao su giãn 5 cm rồi thả nhẹ. Thời gian từ lúc thả cho đến khi vật dừng hẳn là m A. 0,475 s. B. 0,350 s. C. 0,453 s. D. 0,532 s. Trang 3/4 - Mã đề thi 683
  4. Câu 38: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 100 g và lò xo có độ cứng 10 N/m dao động trên mặt phẳng nằm ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là μ = 0,1; lấy g = 10 m/s2. Gọi O là vị trí vật khi lò xo không biến dạng. Từ O, kéo vật dọc theo trục của lò xo để nó dãn một đoạn A rồi thả nhẹ. Gọi I là vị trí đầu tiên vật có tốc độ cực đại bằng 60 cm/s. Khi nó đi qua I lần thứ 2 và thứ 3 thì tốc độ của vật là D. 20 3 cm/s và 20 A. 40 cm/s và 20 cm/s. B. 20 2 cm/s và 20 C. 20 cm/s và 10 cm/s. cm/s. cm/s. Câu 39: Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài 1 m, dao động với biên độ góc 60o. Trong quá trình dao động, cơ năng của con lắc được bảo toàn. Tại vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 30o, gia tốc của vật nặng có độ lớn là A. 500 cm/s2. B. 732 cm/s2. C. 1232 cm/s2. D. 887 cm/s2. Câu 40: Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ gắn với lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độA . A Đúng lúc lò xo giãn một đoạn  thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo. Biết rằng độ 2 cứng của lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại của lò xo tác dụng lên vật trước và sau khi giữ lò xo là 2 2 2 2 4 A. . B. . C. . D. . 5 5 7 7 ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 683