Ngân hàng câu hỏi ôn tập môn Lịch sử 11
Bạn đang xem tài liệu "Ngân hàng câu hỏi ôn tập môn Lịch sử 11", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ngan_hang_cau_hoi_on_tap_mon_lich_su_11.pdf
Nội dung tài liệu: Ngân hàng câu hỏi ôn tập môn Lịch sử 11
- Bài 16. CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á GIỮA HAI CUỘC CHIẾN TRANH THẾ GIỚI (1918-1939) NHẬN BIẾT Câu 1. Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, thuộc địa được xem là quan trọng và giàu có nhất của Pháp? A. Đông Nam Á. B. Việt Nam C. Ba nước Đông Dương. D. Châu Mĩ la tinh. Câu 2. Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp nào ở Đông Nam Á hăng hái đứng ra lập đảng phái, tổ chức chính trị để đấu tranh? A. Tư sản dân tộc. B. Tư sản. C. Nông dân. D. Công nhân. Câu 3. Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào công nhân ở Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất đã dẫn đến A. hình thành cao trào cách mạng. B. chủ nghĩa Mác-Lê nin có điều kiện ảnh hưởng. C. giai cấp công nhân ngày càng trưởng thành. D. Đảng cộng sản thành lập ở các nước. Câu 4. Từ những năm 20 của thế kỉ XX, phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc ở Đông Nam Á đã xuất hiện và phát triển một xu hướng mới là A. xu hướng tư sản. B. xu hướng bạo động. C. xu hướng cải cách. D. xu hướng vô sản. THÔNG HIỂU Câu 5. Sự kiện nào trong thập niên 30 của thế kỉ XX, đã đánh dấu phong trào cách mạng Lào và Cam-pu-chia chuyển sang một thời kì mới ? A. Chính quyền Xô viết thành lập ở Nghệ An và Hà Tĩnh. B. Đảng nhân dân Cách mạng Lào và Campuchia ra đời. C. Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập. D. Phong trào Mặt trận Dân chủ Đông Dương. Câu 6. Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu cho liên minh chống Pháp của hai nước Việt- Lào? A. Khởi nghĩa Ong Kẹo và Com- ma- đam. . Khởi nghĩa của Chậu Pa- chay. C. Khởi nghĩa của nông dân Rô-lê-phan. D. Khởi nghĩa ở Bô- lô –ven. Câu 7. Đặc điểm lớn nhất của phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc của các dân tộc Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ nhất là A. Chỉ có xu hướng tư sản phát triển manh. B. Tồn tại song song hai xu hướng cách mạng. C. Chỉ có xu hướng vô sản. D. Chỉ có xu hướng cải cách. Câu 8. Đâu là nguyên nhân thất bại của phong trào chống Pháp của nhân dân Lào và Cam-pu-chia sau chiến tranh thế giới thứ nhất ? A. Tự phát, phân tán, thiếu tổ chức, lãnh đạo tiên tiến. B. Không lôi kéo được đông đảo nhân dân lao động tham gia. C. Nội bộ những ngừoi lãnh đạo có sự chia rẽ, mất đoàn kết. D. Sự xung đột gay gắt giữa hai dân tộc Cam-pu-chia và Lào. VẬN DỤNG Câu 9. Quy luật nào rút ra từ phong trào đấu tranh giành và giữ nền độc lập dân tộc của cá nước trên bán đảo Đông Dương trên bán đảo Đông Dương? A. Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
- B. Sự lãnh đạo của đảng Dân tộc tư sản. C. Liên minh, đoàn kết chống kẻ thù chung. D. Sự lãnh đạo của Mặt trận dân tộc thống nhất. Câu 10. Điểm khác biệt về lực lượng lãnh đạo trong phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc của ba nước Đông Dương so với các nước Đông Nam Á từ thập niên 30 của thế kỉ XX trở đi là A. lãnh đạo của giai cấp tư sản dân tộc. B. lãnh đạo của Mặt trận dân tộc thống nhất. C. sự lãnh đạo của các tổ chức chính trị, xã hội. D. sự lãnh đạo của Đảng cộng sản. BÀI 17: CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI (1939 - 1945) NHẬN BIẾT Câu 1. Hoạt động chủ yếu của các nước trong “phe Trục” là tăng cường A. mở rộng các hoạt động kinh tế, thương mại. B. đấu tranh cho phong trào hòa bình. C. phát xít hóa tất cả các nước thuộc địa. D. hoạt động quân sự, gây chiến tranh xâm lược . Câu 2. Thái độ của Liên Xô khi Liên minh phát xít hình thành là A. không đặt quan hệ ngoại giao. . phớt lờ trước hành động của nước Đức. C. coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nhất. D. Nhượng bộ, thỏa hiệp với phát xít. Câu 3. Chủ trương đoàn kết các lực lượng dân chủ để chống phát xít và nguy cơ chiến tranh là A. Anh. B. Ba Lan. C. Tiệp khắc. D. Liên Xô. Câu 3. Quân Đức sử dụng kế hoạch nào để tấn công Liên Xô ? A. Kế hoạch đánh bền bỉ, lâu dài. . Kế hoạch bao vây đánh tỉa bộ phận. C. Kế hoạch vừa đánh vừa đàm. D. Kế hoạch “chiến tranh chớp nhoáng”. Câu 4. Sự kiện mở đầu cuộc chiến tranh Thái Bình Dương giữa Nhật Bản với Mĩ là A. Nhật tấn công Mĩ ở Trận Châu Cảng. C. Quân Nhật đổ bộ vào Bắc Mã Lai. B. Quân Nhật đổ bộ ở nam Thái Bình Dương D. Nhật chiếm phần lớn đảo Ghi Nê. Câu 5. Liên minh chống phát xít hình thành năm 1942 thường được gọi là gì ? A. Phe Trục. B. Phe Đồng minh. C. Phe Liên minh. D. Phe Hiệp ước. THÔNG HIỂU Câu 6. Trận đánh có ý nghĩa bước ngoặt của Hồng quân Liên Xô chuyển từ phòng thù sang tiến công là A. trận Mát xi cơ va. B. trận Cuốc xơ. C. trận Xit ta lin grat. D. trận công phá Béc lin. Câu 7. Nguyên nhân nào thúc đẩy các quốc gia trên thế giới hình thành liên minh chống Phát xít là do A. uy tín của Liên Xô đã tập hợp được các nước khác. B. hành động xâm lược, bành trướng của phe phát xít. C. Anh, Mĩ bị thua nhiều trận trên chiến trường. D. nhân dân các nước trên thế giới đoàn kết. Câu 8. Sự kiện nào sau đây chấm dứt chiến tranh thế giới thứ hai ?
- A. Liên Xô đánh bại đội quân Quan đông của Nhật. B. Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống hai thành phố Nhật Bản. C. Nhật hoàng tuyên bố đầu hàng đồng minh vô điều kiện. D. Đức kí văn kiện đầu hàng đồng minh không điều kiện. Câu 9. Lực lượng nào là trụ cột trong cuộc chiến chống chủ nghĩa phát xít? A. Nhân dân lao động ở các nước phá xít B. Nhân dân và Hồng quân Liên Xô C. Ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh D. Nhân dân các nước thuộc địa VẬN DỤNG Câu 10. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc đã tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế ? A. Hình thành hệ thống Vécxai- Oasinhton. B. Hình thành trật tự hai cực Ianta. C. Hệ thống Xã hội chủ nghĩa hình thành. D. Các nước Á, Phi và Mĩlatinh giành độc lập. Câu 11. Từ cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai, bài học nào cần thực hiện thường xuyên ? A. Học tập và hiểu rõ hơn về các cuộc chiến tranh. B. Đoàn kết, tập hợp lực lượng sẵn sàng đấu tranh. C. Tuyên truyền, phản đối mọi hình thức chiến tranh. D. Kiên quyết đấu tranh trước mọi nguy cơ gây chiến. BÀI 19 +20 : NHÂN DÂN VIỆT NAM KHÁNG CHIẾN CHỐNG PHÁP XÂM LƯỢC ( TỪ 1858- 1884 ) NHẬN BIẾT Câu 1. Năm 1858 Pháp tấn công Đà Nẵng với chiến thuật A. đánh lấn dần. B. đánh lâu dài. C. "chinh phục từng gói nhỏ". D. đánh nhanh thắng nhanh. Câu 2. Tại mặt trận Đà Nẵng, quân dân ta đã sử dụng chiến thuật gì chống lại liên quân Pháp -Tây Ban Nha? A.“ thủ hiểm phòng thủ " B.“ đánh nhanh thắng nhanh ”. C.“ chinh phục từng gói nhỏ ”. D. “vườn không nhà trống”. Câu 3. Với hiệp ước Giáp Tuất (ký năm 1874) , triều đình nhà Nguyễn đã chính thức thừa nhận A. ba tỉnh miền Đông Nam kỳ là đất thuộc Pháp. . ba tỉnh miền Tây Nam kỳ là đất thuộc Pháp. C. sáu tỉnh Nam kỳ là đất thuộc Pháp. D. sáu tỉnh Nam kỳ và đảo Côn lôn là đất thuộc Pháp. Câu 4. Vào năm 1858, khi thực dân Pháp nổ súng xâm lược Đà Nẵng, tinh thần chống Pháp của Quân triều đình và nhân dân ta như thế nào ? A. Chỉ có quan quân triều đình kháng chiến. B. Quân triều đình cùng nhân dân kháng chiến. C. Chỉ có nhân dân ở Đà Nẵng kháng chiến. D. Nhân dân tích cực làm “vườn không nhà trống.” Câu 5. Sự kiện nào đánh dấu thực dân Pháp hoàn thành cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam? A. Sau khi đánh chiếm Hà Nội lần thứ hai. B. Sau khi Hiệp ước Hác-măng, Pa-tơ-nốt kí kết. C. Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế. D. Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng. THÔNG HIỂU Câu 6. Triều đình Huế thực hiện kế sách gì khi Pháp tấn công Gia Định? A. Chiêu tập binh sĩ, tích cực đánh Pháp. B. kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh”. C. Thương lượng để quân Pháp rút lui. D. xây dựng phòng tuyến để phòng ngự. Câu 7. Vì sao thực dân Pháp chiếm được 3 tỉnh miền Tây Nam Kì một cách nhanh chóng? A. Quân đội triều đình trang bị vũ khí quá kém. B. Triều đình bạc nhược, thiếu kiên quyết.
- C. Thực dân Pháp tấn công bất ngờ. D. Nhân dân không ủng hộ triều đình chống Pháp. Câu 8. Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình Huế thiết lập bản Hiệp ước 1874? A. Do Pháp bị thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội. B. Do Pháp bị đánh chặn ở Thanh Hóa. C. Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ nhất. D. Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ hai. Câu 9. Quyết định sai lầm nào của triều đình Huế khiến nhân dân ta bất mãn, mở đầu cho việc “quyết đánh cả Triều lẫn Tây” A. Kí với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất (1862). B. Ngăn cản nghĩa quân Nguyễn Trung Trực đánh Pháp. C. Nhượng cho Pháp 3 tỉnh miền Đông Nam Kì (1862). D. Bồi thường cho Pháp và Tây Ban Nha 280 vạn lạng bạc. Câu 10. Nguyên nhân quyết định sự thất bại của phong trào yêu nước chống Pháp cuối XIX đầu XX là A. quân đội Pháp rất mạnh, hơn hẳn Việt Nam một phương thức sản xuất. B. không biết cách tập hợp lực lượng để xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất. C. khuynh hướng phong kiến đã lỗi thời, bế tắc về đường lối đấu tranh. D. hình thức đấu tranh đơn độc, chỉ có khởi nghĩa vũ trang là duy nhất. VẬN DỤNG Câu 11. Điểm chung cũng là ưu điểm lớn nhất trong phong trào yêu nước chống Pháp cuối thế kỉ XIX là A. tập hợp đông đảo các giai cấp tầng lớp trong xã hội. B. xác định đúng đối tượng đấu tranh là thực dân Pháp. C. khởi nghĩa vũ trang theo phạm trù phong kiến. D. làm chậm quá trình khai thác thuộc địa của Pháp. Câu 12. Điểm chung cho hai lần chiến thắng Cầu Giấy (1873,1883) của quân dân ta là A. đều có sự chỉ huy của quan quân triều đình Huế, do Lưu Vĩnh Phúc đứng đầu. B. thể hiện sự quyết tâm của quan quân triều đình trong kháng chiến chống Pháp. C. đều có sự phối hợp chặt chẽ của quân đội Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc. D. làm cho quân Pháp hoảng loạn và âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” thất bại. Câu 13. Điểm chung cũng là ưu điểm lớn nhất trong phong trào yêu nước chống Pháp cuối thế kỉ XIX là A. tập hợp đông đảo các giai cấp tầng lớp trong xã hội. B. xác định đúng đối tượng đấu tranh là thực dân Pháp. C. khởi nghĩa vũ trang theo phạm trù phong kiến. D. làm chậm quá trình khai thác thuộc địa của Pháp. BÀI 21. PHONG TRÀO YÊU NƯỚC CHỐNG PHÁP CUỐI THẾ KỈ XIX NHẬN BIẾT Câu 1. Tôn Thất Thuyết, tổ chức cuộc phản công quân Pháp và phát động phong trào Cần vương dựa trên cơ sở A. có sự đồng tâm nhất trí trong Hoàng tộc. B. có sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh. C. có sự ủng hộ của đông đảo nhân dân trong cả nước. D. sự ủng hộ quan lại chủ chiến và đông đảo nhân dân. Câu 2. Phong trào Cần vương chấm dứt với sự thất bại của cuộc khởi nghĩa nào? A. Khởi nghĩa Bãi Sậy. B. Khởi nghĩa Ba Đình. C. Khởi nghĩa Hương Khê. D. Khởi nghĩa Hùng Lĩnh. Câu 3. Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần vương? A. Khởi nghĩa Hương Khê. B. Khởi nghĩa Ba Đình. C. Khởi nghĩa Bãi Sậy. D. Khởi nghĩa Yên Thế. Câu 4. Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là A. khởi nghĩa Hương Khê.
- B. khởi nghĩa Ba Đình. C. khởi nghĩa Bãi Sậy. D. Khởi nghĩa nông dân Yên Thế.. THÔNG HIỂU Câu 5. Khởi nghĩa Yên Thế nổ ra với mục đích A. hưởng ứng chiếu Cần vương. B. tự vệ, bảo vệ cuộc sống của mình. B. chống Pháp mở rộng xâm lược. D. giải phóng dân tộc. Câu 6. Phong trào Cần vương cuối cùng bị thất bại vì lí do chủ yếu nào sau đây? A. Thực dân Pháp còn mạnh, chênh lệch vũ khí, lực lượng. B. Phong trào bùng nổ trong lúc Pháp đã đặt ách thống trị Việt Nam C. Thiếu giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đúng đắn. D. Phong trào diễn ra trên qui mô còn nhỏ lẻ. Câu 7. Mục đích của việc ra chiếu Cần vương là gì? A. Kêu gọi nhân dân giúp vua xây dựng đất nước. B. Kêu gọi nhân dân giúp vua bảo vệ đất nước. C. Kêu gọi nhân dân giúp vua cứu nước. D. Kêu gọi nhân dân giúp vua khôi phục đất nước. Câu 8. Vì sao phong trào Cần vương phát triển qua hai giai đoạn? A. Do Tôn Thất Thuyết bị bắt. B. Do vua Hàm Nghi bị bắt. C. Do Phan Đình Phùng hi sinh. D. Do Cao Thắng hi sinh. Câu 9. Nhận xét của em về tính chất của phong trào Cần vương A. nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn. B. nhằm bảo vệ cuộc sống bình yên của mình. C. mang tính tự phát, lẻ tẻ, thất bại. D. giúp vua cứu nước và mang tính dân tộc sâu sắc. VẬN DỤNG Câu 10. Sự khác biệt về thành phần lãnh đạo của khởi nghĩa Yên Thế với phong trào Cần vương là A. các thủ lĩnh nông dân. B. các quan lại triều đình yêu nước. C. các văn thân, sĩ phu yêu nước. D. Phái chủ chiến của triều đình. Câu 11. Phong trào Cần vương thất bại đã đặt ra yêu cầu cấp thiết gì đối với cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân ta? A. Phải liên kết các phong trào đấu tranh thành một khối thống nhất. B. Huy động kháng chiến của toàn dân để giành độc lập. C. Phải có giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đấu tranh phù hợp. D. Phải tăng cường sức mạnh quân sự để có thể đương đầu với Pháp. Câu 12. Sau khi đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào? A. Một số quan lại yêu nước. B. Một số văn thân, sĩ phu yêu nước. C. Nhân dân yêu nước ở Trung Kì. D. Toàn thể dân tộc Việt Nam. Câu 13. Sự khác biệt về thành phần lãnh đạo của khởi nghĩa Yên Thế với phong trào Cần vương là A. các thủ lĩnh nông dân. B. các quan lại triều đình yêu nước. C. các văn thân, sĩ phu yêu nước. D. Phái chủ chiến của triều đình. Câu 14. Điểm khác nhau cơ bản giữa khởi nghĩa Yên Thế và phong trào Cần Vương là
- A. thời gian bùng nổ. B. lực lượng tham gia. C. địa bàn đấu tranh. D. mục tiêu đấu tranh. BÀI 22: VIỆT NAM TRONG CUỘC KHAI THÁC THUỘC ĐỊA CỦA THỰC DÂN PHÁP NHẬN BIẾT Câu 1. Trước cuộc khi thác thuộc địa lần thứ nhất, xã hội Việt Nam có hai giai cấp cơ bản là A. Địa chủ phong kiến và tiểu tư sản. B. Địa chủ phong kiến và tư sản. C. Địa chủ phong kiến và nông dân. D. Công nhân và nông dân. Câu 2. Trong quá trình khai thác thuộc địa ở Việt Nam, thực dân Pháp chú trọng vào ngành nào ? A. Công nghiệp nặng. B. Công nghiệp nhẹ. C. Khai thác mỏ. D. Luyện kim và cơ khí. Câu 3. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất giai cấp chịu nhiều thứ thuế và khổ cực trăm bề là A. Tầng lớp tư sản dân tộc. B. Tầng lớp tiểu tư sản. C. Giai cấp công nhân. D. Giai cấp nông dân. Câu 4. Thành phần xuất thân của giai cấp công nhân Việt Nam chủ yếu từ A. Tầng lớp tư sản. B. Giai cấp nông dân. C. Tầng lớp tiểu tư sản. D. Tầng lớp địa chủ nhỏ. Câu 5. Pháp xây dựng và mở rộng hệ thống giao thông ở Đông Dương nhằm mục đích. A. Khai thác B. Quân sự C. Khai thác và quân sự. D. phục vụ nhân dân Đông Dương. Câu 6. Lực lượng đông đảo nhất trong phong trào chống Pháp ở xã hội Việt Nam đầu thế kỷ XX là A. nông dân. B. công nhân. C. tư sản. D. tiểu tư sản. Câu 7. Một bộ phận nhỏ của giai cấp địa chủ đã phân hóa theo hướng như thế nào? A. Giàu lên, trở thành tay sai của thực dân Pháp. B. Bị mất ruộng đất, trở thành nông dân làm thuê. C. Nghèo đi, bị đế quốc chèn ép, áp bức. D. Bị phá sản hoàn toàn, thành công nhân làm thuê. THÔNG HIỂU Câu 8. Đầu thế kỉ XX, mục tiêu đấu tranh của giai cấp công nhân Việt Nam là gì ? A. Đòi quyền lợi kinh tế. B. Đòi quyền lợi giai cấp. C. Đòi quyền lợi dân tộc. D. Đòi quyền tự do, dân chủ. Câu 9. Qua công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, phương thức sản xuất nào từng bước du nhập vào Việt Nam ? A. Phương thức sản xuất phong kiến. B. Phương thức sản xuất nhỏ, tự cung tự cấp. C. Phương thức sản xuất thực dân. D. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.
- Câu 10. Dưới tác động của chương trình khai thác lần thứ nhất của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam hình thành các lực lượng mới nào? A. Nông dân, địa chủ phong kiến, tư sản. B. Nông dân, công nhân, tiểu tư sản. C. Công nhân, tư sản, tiểu tư sản. D. Nông nhân, tư sản, tiểu tư sản. Câu 11. Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã tác động đến nền kinh tế nước ta như thế nào ? A. Kinh tế Việt Nam phát triển mất cân đối, lệ thuộc vào kinh tế Pháp. B. Kinh tế Việt Nam phát triển mạnh với nhiều ngành mới. C. Kinh tế Việt Nam không có chuyển biến nào, ngày càng lạc hậu. D. Kinh tế Việt Nam chuyển từ kinh tế phong kiến sang kinh tế TBCN. Câu 12. Đặc điểm mới của nền kinh tế Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là A. Nền kinh tế phong kiến. B. Nền kinh tế thuộc địa nửa phong kiến. C. Nền kinh tế thuộc địa. D. Nền kinh tế tư bản chủ nghĩa. Câu 13. Chỗ dựa quan trọng nhất của thực dân Pháp trong quá trình thống trị nước ta là giai cấp A. nông dân. B. công nhân. C. tư sản. D. địa chủ phong kiến. Câu 14. Xã hội Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất mang tính chất A. xã hội phong kiến B. xã hội tư bản chủ nghĩa. C. xã hội thuộc địa. D. xã hội thuộc địa nửa phong kiến Câu 15. Vì sao dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất đã tạo ra điều kiện mới bên trong cho cuộc vận động cứu nước theo khuynh hướng mới ? A. Vì làm cho kinh tế Việt Nam kiệt quệ. B. Vì làm kinh tế Việt Nam phát triển hơn trước. C. Vì đã tạo ra những chuyển biến mới về kinh tế - xã hội. D. Vì đã du nhập phương thức sản xuất tiến bộ vào nước ta. Câu 16. Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, công nhân Việt Nam chỉ dừng lại ở đấu tranh đòi quyền lợi về kinh tế ? A. Vì số lượng còn ít do mới ra đời. B. Vì đời sống vật chất còn thiếu thốn. C. Vì chưa được giác ngộ lý luận cách mạng. D. Vì bị sự quản lý chặt chẻ của thực dân Pháp. BÀI 23: PHONG TRÀO YÊU NƯỚC CÁCH MẠNG VIỆT NAM ĐẦU XX NHẬN BIẾT Câu 1. Xu hướng cứu nước chính của Phan Bội Châu là A. bạo động. B. bất bạo động. C. cải cách. D. ôn hòa, thỏa hiệp. Câu 2. Xu hướng cứu nước của Phan Châu Trinh là A. bạo động. B. bạo động và cải cách. C. cải cách. D. cầu viện nước ngoài. Câu 3. Phong trào Đông du (1905 - 1908) đưa thanh niên Việt Nam sang nước nào học tập ? A. Pháp. B. Nga. C. Nhật Bản. D. Mỹ.
- Câu 4. Phong trào Đông Du là phong trào của tổ chức nào ? A. Đông Kinh nghĩa Thục. B. Việt Nam quang phục hội. C. Hội Duy Tân. D. Việt Nam nghĩa đoàn. Câu 5. Năm 1906, Phan Chu Trinh và nhóm sĩ phu tiến bộ ở Quảng Nam đã A. mở cuộc vận động Duy Tân ở Trung Kỳ. B. thành lập Duy Tân hội. C. thành lập Việt Nam Quang phục hội. D. tổ chức phong trào Đông du. Câu 6. Phong trào chống thuế ở Trung kì năm 1908 chịu ảnh hưởng của A. hoạt động dạy học ở Đông Kinh nghĩa thục. B. phong trào Duy tân. C. phong trào Đông Du. D. Duy Tân hội. THÔNG HIỂU Câu 7 . "Đánh đuổi giặc Pháp, giành độc lập, thành lập một chính thể quân chủ lập hiến ở Việt Nam" đây là chủ trương của tổ chức nào? A. Đông Kinh nghĩa thục. B. Việt Nam quang phục hội. C. Hội Duy Tân. D. Việt Nam nghĩa đoàn. Câu 8. "Đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước Cộng hòa dân quốc Việt Nam" đây là chủ trương của tổ chức nào? A. Đông Kinh nghĩa thục. B. Việt Nam Quang phục hội. C. Hội Duy tân. D. Việt Nam nghĩa đoàn. Câu 9. Hạn chế trong chủ trương cứu nước của Phan Bội Châu là A. chủ trương bạo động. B. tư tưởng cầu viện, dựa đế quốc để đánh đế quốc. C. thành lập nền quân chủ lập hiến. D. thành lập nền cộng hòa dân quốc Việt Nam. Câu 10. Khuynh hướng cứu nước mới xuất hiện ở Việt Nam đầu thế kỉ XX , do các sĩ phu yêu nước tiếp nhận và tiến hành là A. bạo động. B. cải cách. C. dân chủ tư sản. D. vô sản . Câu 11. Hoạt động cứu nước của cụ Phan Châu Trinh thể hiện trên các lĩnh vực A. kinh tế - văn hóa - xã hội. B. kinh tế - quân sự - ngoại giao. C. kinh tế - xã hội – quân sự. D. văn hóa – xã hội – quân sự. VẬN DỤNG Câu 12. " Khai dân trí, chấn dân khí, hậu dân sinh " là chủ trương của ai ? A. Phan Bội Châu. C. Phan Châu Trinh. C. Lương Văn Can. D. Huỳnh thúc Kháng. Câu 13. " Bất bạo động, bạo động tắc tử " là tư tưởng của ai ? A. Phan Bội Châu. B. Phan Châu Trinh.
- C. Lương Văn Can. D. Huỳnh Thúc Kháng. Câu 14. Hạn chế trong chủ trương, đường lối cứu nước của Phan Châu Trinh là A. cổ động chấn hưng thực nghiệp, lập hội kinh doanh. B. cứu nước bằng biện pháp cải cách như nâng cao dân trí, dân quyền. C. chỉ theo tư tưởng cải cách, chống tư tưởng bạo động. D. chủ trương đấu tranh bằng phương pháp bạo động. Câu 15. Tầng lớp có vai trò tiên phong trong phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX là A. tư sản. B. văn thân, sĩ phu phong kiến yêu nước. C. công nhân. D. văn thân, sĩ phu yêu nước tiến bộ .

