Đề cương ôn tập giữa học kì I Hóa học 11

pdf 8 trang Gia Hân 21/06/2026 270
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì I Hóa học 11", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_i_hoa_hoc_11.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì I Hóa học 11

  1. ÔN TẬP GIỮA KÌ I HÓA HỌC 11 Họ và tên: .Lớp: . TRẮC NGHIỆM Câu 1. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào? A. vt = 2vn. B. vt = vn 0. C. vt = 0,5vn. D. vt = vn = 0. Câu 2. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng A. Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau. B. Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều. C. Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định. D. Xảy ra giữa hai chất khí. Câu 3 : Hằng số K của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A. Nồng độ. B. Nhiệt độ. C. Áp suất. D. Chất xúc tác. Câu 4. Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng, A. Thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi. B. Thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi. C. Phản ứng hoá học không xảy ra. D. Tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần. Câu 5: Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng: 0 4 NH3 (g) + 3 O2 (g) 2 N2 (g) + 6 H2O(g) ( rH 298 <0) Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi: A. Tăng nhiệt độ B. Thêm chất xúc tác C. Tăng áp suất D. Loại bỏ hơi nước Câu 6: Dung dịch của một base ở 25oC có: A. [H+]=1,0.10-7M B. [H+]<1,0.10-7M C. [H+]>1,0.10-7M D. [H+].[OH-]>1,0.10-14M Câu 7: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch có pH = 9 thì giấy quỳ tím chuyển thành màu: A. Đỏ B. Xanh C. Không đổi màu D. Màu vàng Câu 8. Vì sao dung dịch của các muối, acid, base dẫn điện? A. Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron. B. Do phân tử của chúng dẫn được điện. C. Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện. D. Do muối, acid, base có khả năng phân li ra ion trong dung dịch. Câu 9.Quan sát hình bên dưới cho biết trong không khí, khí nào chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất? A.Oxygen B. Nitrogen C. Carbon dioxide D. Argon Câu 10. Quan sát hình bên dưới và từ dữ kiện năng lượng liên kết trong phân tử N2, dự đoán về độ bền phân tử và khả năng phản ứng của nitrogen ở nhiệt độ thường.
  2. . Eb ( NN ) = 945 kJ/mol A. Kém bền và hoạt động hóa học mạnh ở nhiệt độ thường. B. Bền và trơ về mặt hóa học mạnh ở nhiệt độ thường. C. Bền và hoạt động hóa học mạnh ở nhiệt độ thường. D. Kém bền và trơ về mặt hóa học mạnh ở nhiệt độ thường Câu 11: Phú dưỡng là hệ quả sau khi ao ngòi, sông hồ nhận quá nhiều các nguồn thải chứa các chất dinh dưỡng chứa nguyên tố nào sau đây ? A. N và O B. N và P C. P và O D. P và S Câu 12 : Cho phản ứng: Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O Hệ số tỉ lượng của HNO3 trong phương trình hoá học trên là A. 4. B. 1. C. 28. D. 10. Câu 13. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng? A. Phản ứng thuận đã dừng. B. Phản ứng nghịch đã dừng. C. Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau. D. Nồng độ của các chất trong hệ không đổi. Câu 14. Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là A. Cân bằng tĩnh. B. Cân bằng động. C. Cân bằng bền. D. Cân bằng không bền. Câu 15. Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là A. Sự biến đổi chất. B. Sự dịch chuyển cân bằng. C. Sự chuyển đổi vận tốc phản ứng. D. Sự biến đổi hằng số cân bằng. Câu 16: Xét cân bằng sau diễn ra trong một piston ở nhiệt độ không đổi: N2 (g ) + 3H 2 ( g ) 2NH 3 ( g ) Nếu nén piston thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào? A. Chuyển dịch theo chiều nghịch. B. Chuyển dịch theo chiều thuận. C. Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc nghịch tùy thuộc vào piston bị nén nhanh hay chậm. D. Không thay đổi. Câu 17: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất ? A. HCl B.HF C.HI D.HBr Câu 18: Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn đúng? A.NaOH Na+ + OH- B. HClO  H+ + ClO- 3+ 2 - C. Al2(SO4)3 2Al + 3SO4 D. NH4Cl NH4 + Cl Câu 19: Khi chuẩn độ, người ta thêm từ từ dung dịch cần chuẩn đựng trong (1) ... vào dung dịch đựng trong bình tam giác. Dụng cụ cần điền vào (1) là A. bình định mức B. burette C. pipette D. ống đong Câu 20: Cho các chất:
  3. NaOH, HCl, HNO , NaNO ,saccharose C H O , ethanol, glycerol, KAl SO .12H O . Trong các chất trên, 3 3 12 22 11 4 2 2 có bao nhiêu chất tạo được dung dịch dẫn điện? A. 5. B. 3. C. 6. D. 2. Câu 21: Dịch vị dạ dày thường có pH trong khoảng từ 1,5 - 3,5. Những người nào bị mắc bệnh viêm loét dạ dày, tá tràng thường có pH< 1,5. Để chữa căn bệnh này, người bệnh thường uống trước bữa ăn chất nào sau đây ? A. Dung dịch sodium hydrogen carbonate B. Nước đun sôi để nguội C.Nước đường saccarose D. Một ít giấm ăn Câu 22. Quan sát hình bên dưới, nêu hiện tượng xảy ra và giải thích A.Ngọn nến cháy, do nitrogen duy trì sự cháy B. Ngọn nến tắt do nitrogen không duy trì sự cháy C. Ngọn nến tắt do carbon dioxide không duy trì sự cháy D. Ngọn nến cháy, do oxygen duy trì sự cháy. Câu 23. Tính chất nào sau đây của nitrogen không đúng? A. Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí. B. Nitrogen tan rất ít trong nước. C. Nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp. D. Nitrogen nặng hơn không khí. Câu 24. Phân đạm ammonium là muối nào sau đây ? A. NaNO3 B. Ca(H2PO4)2 C. (NH4)2SO4 D. K2CO3 Câu 25. Tã lót trẻ em sau khi được giặt sạch vẫn còn mùi khai do vẫn lưu lại một lượng ammonia. Để khử hoàn toàn mùi của ammonia thì người ta cho vào nước xả cuối cùng một ít hóa chất có sẵn trong nhà. Hãy chọn hóa chất thích hợp: A.Phèn chua. B. Giấm ăn. C. Muối ăn. D. Nước gừng tươi. Câu 26. Mưa acid ảnh hưởng tới hệ thực vật, phá hủy các vật liệu bằng kim loại, các bức tượng bằng đá, gây bệnh cho con người và động vật. Hiện tượng trên gây ra chủ yếu do khí thải của nhà máy nhiệt điện, phương tiện giao thông và sản xuất công nghiệp. Tác nhân chủ yếu trong khí thải gây ra mưa acid là
  4. Sơ đồ tạo mưa acid A. SO2 và NO2. B. CH4 và NH3 C. CO và CH4 D. CO và CO2 Câu 27. Đặc điểm dễ dàng nhận biết hiện tượng phú dưỡng ở các ao hồ là A. Nước ao màu đen của tảo phát triển. B. Nước ao màu xanh của tảo phát triển. C. Nhiều loài cá sống nổi bềnh lên mặt nước. D. Nước ao màu vàng của tảo phát triển. Câu 28. Có thể chứa HNO3 đặc nguội tại chỗ trong bình làm bằng vật liệu nào sau đây: A. Cu B. Ag C. Fe D. Zn Câu 29: Nitơ là một nguyên tố hóa học có ký hiệu gì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố? A. N. B. Ni. C. Nt. D. Ng. Câu 30: Nitơ chiếm phần trăm bao nhiêu của không khí quanh ta? A. Khoảng 50%. B. Khoảng 78%. C. Khoảng 90%. D. Khoảng 30%. Câu 31: Nitơ làm phần nào của chu trình nào trong quá trình chu kỳ dinh dưỡng của cây cỏ? A. Chu trình cacbon. B. Chu trình nước. C. Chu trình đạm. D. Chu trình axit amin. Câu 32: Trong đất, nitơ thường được cung cấp cho cây cỏ qua cơ chế nào? A. Sự hấp thụ trực tiếp từ không khí. B. Sự hấp thụ từ nước đất. C. Sự phân giải các hợp chất hữu cơ. D. Sự hấp thụ từ mưa. Câu 33: Nitơ đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì điều kiện nào sau đây của hệ thống sinh thái? A. Sự cân bằng nước. B. Sự cân bằng đạm. C. Sự cân bằng carbon. D. Sự cân bằng oxy.
  5. Câu 34: Loại nitơ nào được sử dụng nhiều nhất trong các ứng dụng công nghiệp? A. Nitơ khí. B. Nitơ lỏng. C. Nitơ đạm. D. Nitơ oxyt. Câu 35: Nitơ trong không khí thường ở dạng phân tử nào sau đây? A. N2. B. N3. C. N4. D. N5. Câu 36. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng A. phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện. B. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều. C. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định. D. xảy ra giữa hai chất khí. Câu 37. Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng, A. nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi. B. nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi. C. phản ứng hoá học không xảy ra. D. tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần. Câu 38. Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được? A. KCl rắn, khan. C. CaCl2 rắn, khan. B. Glucose tan trong nước. D. HBr hòa tan trong nước. Câu 39. Biểu thức tính hằng số cân bằng (KC) của phản ứng tổng quát: aA + bB ⇌ cC + dD là cd [A].[B] [A]ab .[B] [C] .[D] [C].[D] A. K B. K C. K D. K C C [C].[D] C [C]cd .[D] C [A]ab .[B] [A].[B] Câu 40. Theo thuyết Bronsted – Lowry, acid có thể là A. phân tử. B. ion. C. nguyên tử. D. phân tử hoặc ion. Câu 41. Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là A. sự biến đổi chất. B. sự dịch chuyển cân bằng. C. sự chuyển đổi vận tốc phản ứng. D. sự biến đổi hằng số cân bằng. Câu 42. Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác. B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt. C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất. D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác. Câu 43. Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các A. ion trái dấu. B. anion (ion âm). C. cation (ion dương). D. chất. Câu 44. Chất nào sau đây là chất điện li? A. Cl2. B. HNO3. C. MgO. D. CH4. Câu 45. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh? A. CH3COOH. B. C2H5OH. C. H2O. D. NaCl. Câu 46. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu? A. KCl. B. HF. C. HNO3. D. NH4Cl. Câu 47. Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào? + - + - A. H , NO3 . B. H , NO3 , H2O. + - + - C. H , NO3 , HNO3. D. H , NO3 , HNO3, H2O. Câu 48. Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím? A. HCl. B. Na2SO4. C. NaOH. D. KCl. Câu 49. Dung dịch nào sau đây có pH > 7? A. NaCl. B. NaOH. C. HNO3. D. H2SO4. Câu 50. Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1M là
  6. A. 1. B. 13. C. 11. D. 3. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Methanol (CH3OH) là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp hóa học. Dựa vào hằng số cân bằng của các phản ứng ở 25°C. 4 CO(g) +2H2(g) ‡ˆ ˆ † ˆ CH3OH(g) KC = 2,26.10 (1) -1 CO2(g) + 3H2(g) CH3OH(g) + H2O(g) KC =8,27.10 (2) Mô hình phân tử dạng rỗng của CH3OH -1 a. Phản ứng (2) thích hợp để điều chế CH3OH vì có KC = 8,27.10 nhỏ hơn KC của phản ứng (1). 4 b. Do phản ứng (1) là phản ứng thuận nghịch có KC = 2,26.10 rất lớn so với phản ứng (2) nên phù hợp điều chế CH3OH. c. Phản ứng (1) phản ứng thuận diễn ra thuận lợi hơn rất nhiều so với phản ứng nghịch d. Phản ứng (2) các chất ở trạng thái cân bằng chủ yếu là chất sản phẩm. Câu 2. Cho cân bằng sau: 2 ˆ ˆ † - CO3 + H2O‡ ˆ ˆ HCO3 + OH + a. Ion là một base vì ion này nhận proton H . b. Nước vừa đóng vai trò là acid vừa là base trong cân bằng trên. + c. Ion là 1 acid vì có khả năng cho H . d. Trong dung dịch Na2CO3 có xảy ra phản ứng thuỷ phân như trên. Câu 3. Khi thải rác thải sinh hoạt chứa một lượng lớn ion ammonium vào ao, hồ sẽ xảy ra quá trình oxi hoá ammonium thành ion nitrate dưới tác dụng của vi khuẩn. Quá trình này làm giảm oxygen hoà tan trong nước, gây ngạt cho sinh vật sống dưới nước.Nên cần phải có biện pháp phù hợp để xử lý sự ô nhiễm này. a. Người ta phải xử lí nguồn nước gây ô nhiễm đó bằng cách chuyển ion ammonium thành ammonia. Rồi chuyển tiếp ammonia thành nitrogen không độc b. Quá trình xử lý có thể dùng hóa chất rẻ tiền như bằng nước vôi trong Ca(OH)2, khí O2. c. Phương trình hóa học chuyển ion ammonium thành ammonia. to 4NH3 +3O 2 2N 2 +6H 2 O d. Phương trình hóa học chuyển ammonia thành nitrogen NH +OH NH +H O 4 3 2 Câu 4. Cho một số hình ảnh về ảnh hưởng của mưa acid đối với môi trường. Cá chết Kim loại bị ăn mòn nhanh Cây bị tàn phá Một số giải pháp giảm thiểu nguy cơ mưa acid a. Cần tuân thủ nghiêm ngặt những quy định về phát thải nhằm hạn chế tối đa việc phát tán SOx và NOx vào khí quyển. b. Nâng cao chất lượng nhiên liệu hóa thạch bằng cách loại bỏ triệt để sulfur và nitrogen có trong dầu mỏ và than đá trước khi sử dụng.
  7. c.Tìm kiếm và thay thế dần các nhiên liệu hóa thạch bằng các nhiên liệu sạch như hydrogen, sử dụng các loại năng lượng tái tạo, thân thiện với môi trường. d. Kiểm soát khí thải xe cộ làm giảm lượng khí thải của các oxide nitrogen từ xe có động cơ. Câu 5. Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Có các nhận định sau: a. Nước chanh có môi trường base. b. Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10-2,4 mol/L. c. Khi vắt chanh vào nước luộc rau muống thì màu xanh của nước sẽ bị nhạt đi. d. Thông thường chỉ số pH dạ dày sẽ đạt từ 1,6 – 2,4. Vì giá trị pH của chanh nằm trong khoảng pH của dạ dày nên ăn nhiều chanh không gây ảnh hưởng gì tới dạ dày. Câu 6. Trong dung dịch nước của acetic acid tồn tại cân bằng sau: - + CH3COOH + H2O ⇌ CH3COO + H3O a. Theo chiều phản ứng thuận thì acetic acid là 1 acid. b. CH3COOH là một chất điện li mạnh. c. Trong dung dịch acetic acid gồm có ion và phân tử. + d. Theo chiều phản ứng nghịch thì ion H3O là 1 base. Câu 7. NH4HCO3 thường được dùng làm bột nở trong sản xuất bánh bao. a. Khi làm bánh bao ngườ i ta thường cho it́ bôṭ nở NH4HCO3 vào bôṭ mi.̀ b. Khi nướ ng bánh, NH4HCO3 phân hủ y thành các chất khi ́ và hơi thoát ra nên làm cho bánh xốp và nở. NH4HCO3(r)  NH3↑ + CO2↑ + H2O↑ c. NH4HCO3 có tên là ammonium carbonate. d. Do khí CO2 sinh ra nên làm cho bánh bao có mùi khai. Câu 9. a) Nitơ là một nguyên tố hóa học có ký hiệu là N. b) Nitơ chiếm khoảng 21% khối lượng của không khí. c) Nitơ đóng vai trò quan trọng trong quá trình quang hợp của cây cỏ. d) Nitơ không tham gia vào quá trình hấp thụ nước và các khoáng chất khác từ đất. Câu 10. a) Nitơ được sử dụng trong sản xuất phân bón như ammonium nitrate. b) Quá trình denitrification là quá trình giúp cân bằng nitơ trong đất bằng cách chuyển nitrat thành nitơ khí.
  8. c) Nitơ có vai trò quan trọng trong việc bảo quản thực phẩm. d) Nitơ là một thành phần chính của các loại axit nucleic như DNA và RNA. Dưới đây là đáp án cho hai câu hỏi đúng/sai về nguyên tố Nitơ: PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1. Cho các chất dưới đây: HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là Câu 2. Trộn 100 mL dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 mL dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là Câu 3. Cho các dung dịch: HCl, NaOH, NaHCO3, AlCl3, HNO3, KOH, H3PO4, K3PO4. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là Câu 4. Để xác định nồng độ của một dung dịch HCl, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,1 M. Để chuẩn độ 10 mL dung dịch HCl này cần 15 mL dung dịch NaOH. Xác định nồng độ của dung dịch HCl trên. Câu 5. Khi tăng áp suất, có bao nhiêu phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận ? 2SO2 (g ) O 2 ( g )‡ˆ ˆ†ˆ ˆ 2SO 3 ( g ) CO()g HO()2 g‡ˆ ˆ†ˆ ˆ H() 2 g CO() 2 g PCl5 (g)‡ˆ ˆ†ˆ ˆ Cl 2 (g)+PCl 3 (g) H()22g I() g‡ˆ ˆ†ˆ ˆ 2HI() g Câu 6. Trong số các chất sau: HNO2, CH3COOH, KMnO4, C6H6, HCOOH, HCOOCH3, C6H12O6, C2H5OH, SO2, Cl2, NaClO, CH4, NaOH, NH3, H2S. Tổng số chất thuộc loại chất điện li là bao nhiêu? Câu 7: Thực hiện phản ứng sau trong bình kín dung tích 10 L: o -1 N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); ΔΗ = - 46 kJ.mol . Nếu xuất phát từ hỗn hợp chứa N2 và H2 theo tỉ lệ số mol đúng bằng hệ số tỉ lượng 1: 3 thì khi đạt tới trạng o thái cân bằng (450 C, 300 atm) NH3 chiếm 36% thể tích hỗn hợp. a. Tính hằng số cân bằng KC. b. Nêu các yếu tố ảnh hưởng lên cân bằng của phản ứng trên. Cho biết điều kiện tối ưu để tổng hợp ammonia. Câu 8: Trong công nghiệp, axit nitric được tổng hợp từ amoniac qua ba giai đoạn với hiệu suất của toàn bộ quá trình đạt 96%. Theo quá trình trên, từ 4 tấn amoniac người ta thu được m tấn dung dịch HNO3 60%. Giá trị của m là