Đề cương ôn tập giữa học kì II Sinh học 11 - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì II Sinh học 11 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_ii_sinh_hoc_11_nam_hoc_2024_2025.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì II Sinh học 11 - Năm học 2024-2025
- ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II MÔN SINH HỌC 11 NĂM HỌC 2024 – 2025 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Hiện tượng nào sau đây không phải là một phản xạ: A. Khi trời rét, chim xù lông. B. Người tiết nước bọt khi thấy chanh C. Phản ứng co một bắp cơ ếch tách rời khi bị kích thích . D. Gà mẹ xù lông ấp con khi nhận thấy có nguy hiểm. Câu 2: Khi dùng một chiếc kim nhọn châm vào thuỷ tức, nó sẽ A. co toàn thân lại. B. co phần bị kích thích. C. điểm bị kích thích phản ứng. D. tránh đi nơi khác. Câu 3: Động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch phản ứng lại kích thích theo hình thức: A. Co rút chất nguyên sinh. B. Phản xạ. C. Tăng co thắt cơ thể. D. Chuyển động cả cơ thể. Câu 4: Những động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng lưới? A. Trùng roi, trùng amip. B. Giun đất, bọ ngựa, cánh cam. C. Cá, ếch, thằn lằn. D. Sứa, san hô, thủy tức. Câu 5: Điện thế hoạt động xuất hiện khi A. có sự thay đổi điện thế giữa trong và ngoài màng của tế bào thần kinh. B. tế bào thần kinh ở trạng thái bị kích thích. C. có sự thay đổi điện thế màng ở màng ngoài của tế bào thần kinh. D. có sự thay đổi điện thế ở trong màng của tế bào thần kinh. Câu 6: Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin diễn ra như thế nào? A. Xung thần kinh lan truyền dọc theo sợi trục. B. Xung thần kinh truyền cả hai chiều. C. Xung thần kinh thực hiện lối nhảy cóc từ eo Ranvie này sang eo Ranvie khác. D. Xung thần kinh thực hiện theo lối vừa nhảy cóc vừa truyền dọc theo sợi trục. Câu 7: Điện thế nghỉ xuất hiện khi A. tế bào ở trạng thái nghỉ ngơi. B. tế bào bị kích thích. C. tế bào ngừng phân chia. D. tế bào phân chia. Câu 8: Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nàm ở bộ phận nào của synapse? A. Màng trước synapse. B. Khe synapse. C. Chuỳ synapse. D. Màng sau synapse. Câu 9: Synapse là: A. Diện tiếp xúc giữa các tế bào ở cạnh nhau. B. Diện tiếp xúc chỉ giữa tế bào thần kinh với tế bào tuyến. C. Diện tiếp xúc chỉ giữa tế bào thần kinh với tế bào cơ. D. Diện tiếp xúc giữa các tế bào thần kinh với nhau hay với các tế bào khác (tế bào cơ, tế bào tuyến ). Câu 10: Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào? A. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm hệ thần kinh cơ, tuyến. B. Hệ thần kinh thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm cơ, tuyến. C. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm cơ, tuyến hệ thần kinh. D. Cơ, tuyến thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm hệ thần kinh. Câu 11: Thuộc loại phản xạ không điều kiện là A. nghe tiếng gọi “chích chích”, gà chạy tới. B. nhìn thấy quả chanh ta tiết nước bọt. C. nhìn thấy con quạ bay trên trời, gà con nấp vào cánh gà mẹ. D. hít phải bụi ta “hắt xì hơi”. Câu 12: Thuộc loại phản xạ có điều kiện là A. ánh sáng chói chiểu vào mắt, ta nheo mắt lại B. chuột túi mới sinh có thể tự bò vào túi mẹ C. nghe tiếng sấm nổ ta giật mình D. nghe gọi tên mình ta quay đầu về phía có tiếng gọi Câu 13. Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi trục không có bao miêlin là dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, A. chậm và tốn ít năng lượng B. chậm và tốn nhiều năng lượng C. nhanh và tốn ít năng lượng D. nhanh và tốn nhiều năng lượng Câu 14: Vì sao trong một cung phản xạ, xung thần kinh chỉ truyền theo một chiều từ cơ quan thụ cảm đến cơ quan đáp ứng. A. Vì sự chuyển giao xung thần kinh qua synapse nhờ chất trung gian hoá học chỉ theo một chiều. B. Vì các thụ thể ở màng sau synapse chỉ tiếp nhận các chất trung gian hoá học theo một chiều. 1
- C. Vì khe synapse ngăn cản sự truyền tin ngược chiều. D. Vì chất trung gian hoá học bị phân giải sau khi đến màng sau. Câu 15: Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ có điều kiện? A. Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững B. Không di truyền được, mang tính cá thể C. Có số lượng hạn chế D. Thường do vỏ não điều khiển Câu 16: Đặc điểm nào sau đây không đúng với phản xạ không điều kiện? A. Thường do tủy sống điều khiển B. Di truyền được, đặc trưng cho loài C. Mang tính bẩm sinh và bền vững D. Có số lượng không hạn chế Câu 17. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch thường gặp ở: A. Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn. B. Động vật có xương sống. C. Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn. D. ruột khoang, chân khớp. Câu 18. Hệ thần kinh ống gặp ở: A. Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn. B. Động vật có xương sống. C. Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn. D. Động vật chân khớp, côn trùng. Câu 19. Các tế bào thần kinh của hệ thần kinh dạng ống được phân chia thành: A. thần kinh trung ương (gồm não bộ và các dây thần kinh não) và thần kinh ngoại biên (gồm các hạch thần kinh và tủy sống). B. thần kinh trung ương (gồm não bộ và tủy sống) và thần kinh ngoại biên (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy). C. thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và tủy sống). D. thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và tủy sống) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và các dây thần kinh não). Câu 20. Đơn vị cấu tạo chức năng của hệ thần kinh là: A. synapse. B. hạch thần kinh. C. tủy. D. neuron. Câu 21. Hầu hết các neuron đều được cấu tạo từ: A. ba thành phần: thân, sợi trục, chùy synapse. B. ba thành phần: thân, sợi nhánh, eo Ranvier. C. ba thành phần: thân, eo Ranvier, chùy synapse. D. ba thành phần: thân, sợi nhánh, sợi trục. Câu 22. Chức năng của neuron là: A. tiếp nhận kích thích, tạo ra xung thần kinh và truyền xung thần kinh ra toàn cơ thể. B. tiếp nhận kích thích, tạo ra xung thần kinh và truyền xung thần kinh đến neuron khác hoặc tế bào khác. C. tiếp nhận xung thần kinh, tạo các kích thích và dẫn truyền đến neuron khác hoặc tế bào khác. D. tiếp nhận xung thần kinh, tạo các kích thích và dẫn truyền ra toàn cơ thể. Câu 23: Phản xạ ở động vật là A. phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích từ môi trường bên ngoài qua hệ thần kinh. B. phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích từ môi trường bên trong không qua hệ thần kinh . C. phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích từ môi trường bên trong hoặc bên ngoài qua hệ thần kinh. D. phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích chỉ từ môi trường bên ngoài thông qua hệ thần kinh. Câu 24. Thụ thể cảm giác có chức năng: A. tiếp nhận và chuyển đổi điện thế thụ thể của kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới neuron. B. tiếp nhận và chuyển đổi các kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới neuron. C. tiếp nhận và chuyển đổi các dạng năng lượng của kích thích thành điện thế thụ thể, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới trung ương thần kinh. D. tiếp nhận và chuyển đổi điện thế thụ thể của kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới trung ương thần kinh. Câu 25. Đâu là đường đi của ánh sáng khi khúc xạ từ vật vào mắt? A. Ánh sáng đi vào mắt, qua tế bào hạch, tế bào lưỡng cực, hệ thống khúc xạ ánh sáng cuối cùng đến tế bào que và nón. 2
- B. Ánh sáng đi vào mắt, qua hệ thống khúc xạ ánh sáng, tế bào hạch, tế bào lưỡng cực, cuối cùng đến tế bào que và nón. C. Ánh sáng đi vào mắt, qua hệ thống khúc xạ ánh sáng, tế bào que, tế bào nón, cuối cùng đến tế bào hạch và lưỡng cực. D. Ánh sáng đi vào mắt, qua tế bào que, tế bào nón, hệ thống khúc xạ ánh sáng cuối cùng đến tế bào hạch và lưỡng cực. Câu 26. Bộ phận tiếp nhận âm thanh gồm: A. tai ngoài, tai giữa và tai trong. B. tai ngoài, tai giữa và ốc tai. C. tai ngoài, màng nhĩ và ốc tai. D. tai ngoài, màng nhĩ và tai trong. Câu 27. Chức năng giữ thăng bằng của cơ thể là nhờ: A. cơ quan tiền đình nằm trong trung khu thần kinh. B. cơ quan tiền đình nằm trong hành não. C. cơ quan tiền đình nằm trong tai trong. D. cơ quan tiền đình nằm trong tiểu não. Câu 28. Đâu không phải là đặc điểm của phản xạ có điều kiện? A. Hình thành trong đời sống cá thể, không di truyền. B. Dễ mất nếu không được củng cố. C. Số lượng có giới hạn. D. Có sự tham gia của vỏ não. Câu 29. Điều không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch là: A. số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới. B. khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên. C. phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới. D. phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới. Câu 30. Khi chạm tay phải gai nhọn , trật tự nào sau đây mô tả đúng cung phản xạ co ngón tay? A. Thụ quan đau ở da → sợi vận động của dây thần kinh tủy → tủy sống→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay. B. Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → các cơ ngón tay. C. Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay. D. Thụ quan đau ở da → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay. Câu 31. Trường hợp nào sau đây là phản xạ không có điều kiện? A. nghe tiếng gọi “chít chít”, gà chạy tới. B. nhìn thấy quả chanh ta tiết nước bọt. C. nhìn thấy con quạ bay trên trời, gà con núp vào cánh gà mẹ. D. hít phải bụi ta “hắc xì hơi”. Câu 32. Tập tính bẩm sinh là những tập tính A. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể B. được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể hoặc đặc trưng cho loài C. học được trong đời sống, không có tính di truyền, mang tính cá thể D. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài Câu 33: Tập tính học được là A. loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm. B. loại tập tính được hình thành trong quá trình phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm. C. loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền. D. loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, mang tính đặc trưng cho loài. Câu 34: Quen nhờn là hình thức học tập, trong đó: A. động vật không trả lời khi kích thích không liên tục mà không gây nguy hiểm. B. động vật không trả lời khi kích thích ngắn gọn mà không gây nguy hiểm. C. động vật không trả lời khi kích thích lặp đi lặp lại nhiều lần mà không gây nguy hiểm. D. động vật không trả lời khi kích thích giảm dần cường độ mà không gây nguy hiểm. Câu 35: In vết là hiện tượng học tập ở động vật, trong đó: A. Động vật bám theo các vật chuyển động mà chúng nhìn thấy lần đầu tiên B. Động vật thực hiện di trú hằng năm về một nơi mà những năm trước đó chúng đã đến 3
- C. Động vật đánh dấu lãnh thổ của mình bằng các chất bài tiết của cơ thể D. Động vật ghi nhớ Phương pháp săn mồi Câu 36: Hình thức học tập đơn giản nhất của động vật là A. in vết. B. quen nhờn. C. học xã hội D. học liên kết Câu 37: Hình thức học tập phức tạp nhất của động vật là A. nhận thức và giải quyết vấn đề B. quen nhờn. C. học xã hội D. nhận biết không gian và bản đồ nhận thức Câu 38. Pheromone là: A. Chất hóa học được sản sinh từ lá của cây, gây ra các đáp ứng giống nhau trên các cá thể cùng loài B. Mang thông tin chung của các loài do có cấu tạo giống nhau trong sinh giới C. Được xem là tín hiệu giao tiếp giữa cá thể khác loài D. Chất hóa học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống, gây đáp ứng khác nhau giữa các cá thể cùng loài Câu 39: Tập tính kiếm ăn ở động vật có tổ chức hệ thần kinh phát triển thuộc loại tập tính nào? A. Phần lớn là tập tính bẩm sinh. B. Phần lớn là tập tính học tập. C. Số ít là tập tính bẩm sinh. D. Toàn là tập tính học tập. Câu 40: Tập tính sinh sản của động vật thuộc loại tập tính nào? A. Số ít là tập tính bẩm sinh. B. Toàn là tập tính học được. C. Phần lớn tập tính học được. D. Phần lớn là tập tính bẩm sinh. Câu 41: Những tâp tính nào là những tập tính bẩm sinh? A. Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, chuột nghe mèo kêu thì chạy. B. Ve kêu vào mùa hè, chuột nghe mèo kêu thì chạy. C. Ve kêu vào mùa hè, ếch đực kêu vào mùa sinh sản. D. Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, ếch đực kêu vào mùa sinh sản. Câu 42: Người ta làm thí nghiệm nuôi các chim non trong một vùng rộng lớn mà không có chim bố mẹ. Đến khi trưởng thành, các chim con cũng tha rác và có về một chỗ nhưng chúng không làm được to. Điều này chứng tỏ A. sự chăm sóc của con người đã làm mất bản năng làm tổ ở chim. B. tập tính làm tổ được hình thành qua quá trình học tập. C. tập tính làm tổ vừa mang tính bẩm sinh, vừa phải học tập. D. chỉ những cá thể đã qua sinh sản mới biết làm tổ. Câu 43: Khi thả tiếp một hòn đá vào cạnh con rùa thì thấy nó không rụt đầu vào mai nữa. Đây là một ví dụ về hình thức học tập nào sau đây? A. Học xã hội B. Điều kiện hóa hành động. C. Điều kiện hoá hành động. D. Quen nhờn Câu 44: Khi mở nắp bể, đàn cá cảnh thường tập trung về nơi thường cho ăn. Đây là ví dụ về hình thức học tập nào sau đây? A. Quen nhờn. B. Điều kiện hoá đáp ứng. C. In vết. D. Điều kiện hoá hành động. Câu 45: Thầy giáo yêu cầu bạn giải một bài tập di truyền mới, bạn giải được. Đây là một ví dụ về hình thức học tập nào? A. Điều kiện hoá đáp ứng. B. Nhận thức và giải quyết vấn đề. C. Điều kiện hoá hành động. D. Học xã hội. Câu 46. Hươu đực quệt dịch có mùi đặc biệt tiết ra từ tuyến cạnh mắt của nó vào cành cây để thông báo cho các con đực khác là tập tính A. kiếm ăn B. sinh sản C. di cư D. bảo vệ lãnh thổ Câu 47. Một ví dụ KHÔNG thuộc về tập tính bẩm sinh: A. Nhện thực hiện rất nhiều động tác nối tiếp để tạo thành tấm lưới B. Tinh tinh lấy đá để đập quả dầu cọ C. Chấm đỏ trên mỏ chim hải âu mẹ kích thích chim non ăn mồi D. Gà con chạy trốn khi thấy đám đen trên đầu sà xuống đất Câu 48. Cơ sở giải thích tại sao học tập có thể đưa đến hình thành tập tính mới: A. Sự hình thành mối liên hệ thần kinh mới giữa các neuron B. Sự thành lập gene mới C. Do tiết ra nhiều hormone hơn D. Do có sự liên kết giữa các cá thể trong loài 4
- Câu 49. Tập tính có vai trò quan trọng hàng đầu đối với sự sinh tồn của động vật: A. Bảo vệ lãnh thổ B. Di cư C. Xã hội D. Kiếm ăn Câu 50. Di cư được định nghĩa là: A. Di chuyển một phần hoặc tất cả quần thể động vật từ một vùng đến một vùng không xác định B. Di chuyển một phần hoặc tất cả quần thể động vật từ một vùng đến một vùng xác định C. Di chuyển tất cả quần thể động vật từ một vùng đến một vùng xác định D. Di chuyển một phần quần thể động vật từ một vùng đến một vùng không xác định Câu 51. Khi di cư, động vật sống trên cạn định hướng nhờ: A. Vị trí mặt trời, trăng, sao, địa hình B. Từ trường trái đất C. Thành phần hóa học của nước D. Hướng dòng nước chảy Câu 52. Tập tính KHÔNG bao gồm trong tập tính sinh sản của động vật: A. Tìm kiếm bạn tình B. Làm tổ và ấp trứng C. Kiếm ăn D. Chăm sóc và bảo vệ con non Câu 53. Tập tính KHÔNG thuộc tập tính xã hội: A. Làm tổ và ấp trứng B. Hợp tác C. Vị tha D. Thứ bậc Câu 54. Hình thức học tập in vết phát triển nhất ở: A. Chim B. Cáo C. Rắn D. Heo Câu 55. In vết khác với các kiểu học tập khác là: A. Bao gồm nhiều giai đoạn nhỏ B. Có giai đoạn then chốt C. Chỉ hoàn thiện khi con non trưởng thành D. Giai đoạn phát triển rất dài Câu 56. Khi kết hợp đồng thời âm thanh và cho chó ăn, sau vài lần chỉ cần nghe thấy âm thanh chó cũng tiết nước bọt là ví dụ về: A. Điều kiện lí đáp ứng B. Điều kiện lí hành động C. Điều kiện hóa hành động D. Điều kiện hóa đáp ứng Câu 57: Thời gian sống của một loài sinh vật hoặc con người là A. Tuổi đời B. Chu kỳ chết C. Tuổi thọ D. Vòng đời Câu 58. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Tuổi thọ của một loài sinh vật là thời gian sống của các cá thể trong loài. A. trung bình B. ít nhất C. lâu nhất D. khác nhau Câu 59. Sinh trưởng ở sinh vật là A. quá trình tăng về khối lượng và cấu trúc của cơ thể. B. quá trình tăng về khối lượng và kích thước của cơ thể. C. quá trình tăng về cấu trúc và chức năng của cơ thể. D. quá trình biến đổi về cấu trúc và chức năng của cơ thể. Câu 60. Phát biểu không đúng khi nói về ứng dụng hiểu biết về vòng đời của sinh vật? A. Hiểu biết vòng đời của cây để đưa ra các biện pháp chăm sóc phù hợp với từng giai đoạn như bón phân, tưới nước, phòng dịch bệnh,... B. Giúp thu được hiệu quả kinh tế cao nhất. C. Hiểu biết về vòng đời của động vật có lợi cho thực vật, động vật và người để đưa ra các biện pháp phòng chống một cách hiệu quả. D. Hiểu biết vòng đời của động vật để đưa ra các biện pháp chăm sóc phù hợp với từng giai đoạn để thu về thịt, trứng, sữa. Câu 61. Điều nào sau đây tác động làm giảm tuổi thọ con người? 5
- A. Ăn nhiều trái cây, rau củ, các loại hạt C. Nghiện rượu, bia B. Thái độ sống tích cực, lạc quan D. Không khí trong lành Câu 62. Làm cơ thể linh hoạt, dẻo dai, các hệ cơ quan khoẻ mạnh là tác động của yếu tố nào đến tuổi thọ? A. Chế độ ăn B. Lối sống C. Tập luyện D. Môi trường sống Câu 63. Khi cây đã già thì lượng chất nào sau đây sẽ tăng lên? A. AIA B. Etylen C. Cytokinin D. GA Câu 64. Điều đúng khi nói về vòng đời của cá thể sinh sản vô tính là: A. Bắt đầu từ hợp tử B. Theo hình thức nguyên phân C. Trải qua các giai đoạn phôi D. cây non có khả năng sinh sản Câu 65. Làm cơ thể linh hoạt, dẻo dai, các hệ cơ quan khoẻ mạnh là tác động của yếu tố nào đến tuổi thọ? A. Chế độ ăn B. Lối sống C. Tập luyện D. Môi trường sống Câu 66. Mô phân sinh là A. nhóm các tế bào chưa phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới. B. nhóm các tế bào đã phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới. C. nhóm các tế bào đã phân hóa, không có khả năng phân chia tạo tế bào mới. D. nhóm các tế bào chưa phân hóa, không có khả năng phân chia tạo tế bào mới. Câu 67. Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp? A. Làm tăng kích thước chiều dài của cây. B. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần. C. Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm. D. Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh. Câu 68. Sinh trưởng thứ cấp là: A. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra. B. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra. C. Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra. D. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra. Câu 69. Người ta sử dụng Auxin tự nhiên (AIA) và Auxin nhân tạo (ANA, AIB) để: A. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, hạn chế tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ. B. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ. C. Hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ. D. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả có hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ. Câu 70. Đặc điểm nào không có ở hormone thực vật? A. Tính chuyển hoá cao hơn nhiều so với hormone ở động vật bậc cao. B. Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể. C. Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây. D. Được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI Câu 71. Phát biểu đúng /saikhi nói về tập tính của động vật? a) Ở động vật chỉ tồn tại 6 loại hình thức học tập b) Học xã hội có liên quan đến khả năng nhận biết và xử lí thông tin để giải quyết những trở ngại gặp phải c) In vết giúp chim non có thể in vào não hình dạng bố mẹ và các hành vi cơ bản của loài d) Bướm tằm cái tiết ra pheromone để thu hút con đực đến giao phối Câu 72. Trong các nhận định sau, nhận định đúng/sai về hệ thần kinh dạng ống? a) Hệ thần kinh ống cấu tạo từ rất lớn tế bào thần kinh. b) Hệ thần kinh ống gặp ở động vật thuộc các lớp Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim và Thú. c) Các tế bào thần kinh tập trung thành một ống nằm ở phần lưng cơ thể. d) Các tế bào thần kinh được phân chia thành thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và tủy sống). 6
- Câu 73. Nhận định đúng/sai về sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin? a) Diễn truyền theo lối “nhảy cóc” từ eo Ranvie này sang eo Ranvie khác b) Sự thay đổi tính chất màng chỉ xảy ra tại các eo c) Dẫn truyền nhanh và tốn ít năng lượng d) Nếu kích thích tại điểm giữa sợi trục thì lan truyền chỉ theo một hướng Câu 74: Dựa trên thí nghiệm của I. Pavlov theo hình minh họa sau đây: Mỗi nhận định nào sau đây là Đúng hay Sai về thí nghiệm? a) Thí nghiệm thành lập một phản xạ có điều kiện ở chó. b) Muốn thành lập phản xạ có điều kiện phải dựa trên phản xạ không điều kiện hoặc phản xạ có điều kiện đã được hình thành vững chắc. c) Hình thành phản xạ tiết nước bọt khi tiếng chuông reo phải dựa trên phản xạ không điều kiện tiết nước bọt khi thức ăn chạm vào lưỡi. d) Muốn luyện cho biểu diễn, chỉ cần luyện thật nhuyễn thì không phải luyện tập lại, vì phản xạ này sẽ không bị mất (quên) đi theo thời gian. Câu 75. Khi nói về 2 biện pháp: Thắp đèn ban đêm ở các vườn trồng hoa cúc vào mùa thu và bắn pháo hoa ban đêm ở các đồng mía vào mùa đông, phát biểu nào sau đây đúng? a) Cúc là cây ngày ngắn nên ra hoa vào mùa thu, vì mùa thu ban đêm bắt đầu dài hơn ban ngày. Thắp đèn ban đêm ờ vườn hoa cúc vào mùa thu nhằm rút ngắn thời gian ban đêm, để cây cúc không ra hoa, không thiệt hại kinh tế cho người trồng hoa . b) Mía là cây dài ngày nên ra hoa vào mùa đông. c) Hai biện pháp này đều có tác dụng kìm hãm sự ra hoa. d) Để ngăn cản mía ra hoa vào mùa đông sẽ phải cắt đêm dài thành hai đêm ngắn bằng cách bắn pháo hoa ban đêm. PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN Câu 76. Số đáp án đúng khi nói về tập tính của động vật là: 1. Ở động vật chỉ tồn tại 6 loại hình thức học tập 2. Học xã hội có liên quan đến khả năng nhận biết và xử lí thông tin để giải quyết những trở ngại gặp phải 3. In vết giúp chim non có thể in vào não hình dạng bố mẹ và các hành vi cơ bản của loài 4. Bướm tằm cái tiết ra pheromone để thu hút con đực đến giao phối Câu 77. Số phát biểu đúng về yếu tố ảnh hưởng đến tuổi thọ của con người? 1. Chế độ ăn uống. 2. Tập luyện thể dục, thể thao. 3. Trạng thái tâm lí. 4. Chế độ làm việc và nghỉ ngơi. 5. Bệnh tật. 7
- Câu 78. Cho các bộ phận sau, mô phân sinh đỉnh không có ở bao nhiêu cơ quan, bộ phận? 1. Đỉnh rễ 2. Thân 3. Chồi nách 4. Chồi đỉnh 5. Hoa 6. Lá Câu 79. Con người đã áp dụng hiểu biết về tập tính vào một số lĩnh vực của cuộc sống. Có bao nhiêu ứng dụng nào dưới đây thuộc lĩnh vực nông nghiệp? (1) Trâu bò được huấn luyện trở về chuồng khi nghe thấy tiếng kẻng. (2) Sử dụng chó nghiệp vụ bắt kẻ gian, phát hiện ma túy. (3) Thả ong mắt đỏ để diệt sâu đục thân, sâu xanh, sâu tơ. (4) Khỉ đi xe đạp. Câu 80. Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng? (1) Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích từ môi trường thông qua hệ thần kinh. (2) Phản xạ thực hiện qua cung phản xạ. (3) Một cung phản xạ điển hình bao gồm năm bộ phận. (4) Bất kỳ bộ phận nào của cung phản xạ bị tổn thương, phản xạ sẽ không thực hiện được. Câu 81. Sắp xếp trật tự mô tả đúng cung phản xạ co ngón tay khi chạm tay phải gai nhọn? 1. Tủy sống. 2. Thụ thể đau ở da, sợi cảm giác của dây thần kinh tủy. 3. Các cơ ngón tay. 4. Sợi vận động của dây thần kinh tủy. Câu 82. Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về phản xạ không điều kiện? (1) Do di truyền, sinh ra đã có. (2) Rất bền vững. (3) Có sự tham gia của vỏ não. (4) Tác nhân kích thích bất kỳ đối với thụ thể cảm giác. Câu 83. Cho các tập tính: Tìm kiếm bạn tình, làm tổ, kiếm ăn, ấp trứng; bảo vệ con non. Có bao nhiêu tập tính thuộc tập tính sinh sản? Câu 84. Khi nói về tập tính của động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng? 1. Tập tính hợp tác không thuộc tập tính xã hội 2. Pheromone có thể gây ra các tập tính liên quan và không liên quan đến sinh sản 3. Ngày nay con người đã áp dụng hiểu biết về tập tính động vật vào rất nhiều lĩnh vực của đời sống như an ninh, quốc phòng, giải trí, 4. Quá trình học tập của con người bao gồm hai giai đoạn chính Câu 85. Cho các động vật sau: sư tử, chó, mèo, gián, sứa, mực. Có bao nhiêu động vật có thần kinh dạng ống? Câu 86: Xét các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng về tập tính? (1) Khi số lượng các synapse trong cung phản xạ tăng lên thì mức độ phức tạp của tập tính cũng tăng lên (2) Tập tính bẩm sinh thường rất bền vững (3) Hầu hết tập tính học được đều bền vững (4) Sự hình thành tập tính học được ở động vật phụ thuộc vào mức độ tiến hóa của hệ thần kinh (5) Một số tập tính của động vật như tập tính sinh sản, ngủ đông là kết quả phối hợp hoạt động của hệ thần kinh và hệ nội tiết (6) Một số tập tính bẩm sinh do kiểu gen quy định Câu 87. Có bao nhiêu ví dụ sau đây là ví dụ về phản xạ được hình thành qua học tập và rút kinh nghiệm (1) Phản xạ tiết nước bọt khi thấy quả khế chua. (2) Hít phải bụi ta “hắt xì hơi”. (3) Nhìn thấy đèn giao thông màu đỏ, người đi đường dừng xe lại. (4) Nhìn thấy con quạ bay trên trời, gà con núp vào cánh gà mẹ. Câu 88. Số đáp án đúng khi nói về tập tính của động vật là: 1. Tập tính học được là tập tính đặc trưng cho loài đó 2. Tập tính kiếm ăn có vai trò quan trọng hàng đầu đối với sự sinh tồn của động vật 3. Tập tính sinh sản và tập tính xã hội có thể bao gồm nhiều tập tính nhỏ khác 4. Mỗi loài có một phạm vi bảo vệ lãnh thổ nhất định khác nhau Câu 89. Số đáp án đúng khi nói về tập tính của động vật là: 8
- 1. Tập tính hợp tác không thuộc tập tính xã hội 2. Pheromone có thể gây ra các tập tính liên quan và không liên quan đến sinh sản 3. Ngày nay con người đã áp dụng hiểu biết về tập tính động vật vào rất nhiều lĩnh vực của đời sống như an ninh, quốc phòng, giải trí, 4. Quá trình học tập của con người bao gồm hai giai đoạn chính Câu 90. Thứ tự đúng về vòng đời của các loài sinh sản hữu tính 1. Phôi 2. Hợp tử 3. Con non hoặc cây non 4. Cá thể trưởng thành 5. Cá thể chết 9

