Đề cương ôn tập Hóa học 11 - Chuyên đề: Nitrogen. Hợp chất của nitrogen
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Hóa học 11 - Chuyên đề: Nitrogen. Hợp chất của nitrogen", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoa_hoc_11_chuyen_de_nitrogen_hop_chat_cua_n.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Hóa học 11 - Chuyên đề: Nitrogen. Hợp chất của nitrogen
- CHUYÊN ĐỀ NITROGEN – HỢP CHẤT CỦA NITROGEN PHẦN 1. NITROGEN (N2) PHẦN 1.1. Lý thuyết trọng tâm Kí hiệu nguyên tố: N; số hiệu nguyên tử: Z = 7; độ âm điện: 3,04; công thức phân tử: N2 I. Trạng thái tự nhiên - Trong tự nhiên, nitrogen tồn tại cả ở dạng đơn chất và hợp chất: + Dạng đơn chất, nitrogen (N2) có trong khí quyển của Trái Đất chiếm khoảng 78% thể tích không khí. + Dạng hợp chất, nguyên tố nitrogen tập trung ở một số mỏ khoáng dưới dạng sodium nitrate (thường gọi là diêm tiêu Chile). Nguyên tố nitrogen còn có trong tất cả cơ thể người và động vật, là thành phần cấu tạo nên nucleic acid, protein, II. Vị trí, cấu tạo và tính chất vật lí 1. Vị trí, cấu tạo - N (Z = 7): 1s22s22p3: Ô số 7, chu kì 2, nhóm VA. - Số oxi hóa thường gặp của nitrogen: - Phân tử: N2: N ≡ N chứa 1 liên kết ba năng lượng liên kết lớn và là phân tử không phân cực. 2. Tính chất vật lí - Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí không màu, không mùi, không vị, tan rất ít trong nước, hóa lỏng ở -196oC. 28 - d1= khí N2 nhẹ hơn không khí. N2 /kk 29 - Khí nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp. Thí nghiệm chứng minh nitrogen không duy trì sự cháy III. Tính chất hóa học - Phân tử N2 chứa liên kết ba N ≡ N có năng lượng liên kết lớn nên rất khó bị phá vỡ Ở điều kiện thường N2 khá trơ về mặt hóa học. - Ở nhiệt độ cao, nitrogen trở nên hoạt động hơn và có khả năng phản ứng với hydrogen (thể hiện tính oxi hóa), oxygen (thể hiện tính khử). 1. Tác dụng với hydrogen (tính oxi hóa) - Ở nhiệt độ cao, áp suất cao và có xúc tác (Fe) khí nitrogen có phản ứng với khí hydrogen tạo thành xt,to ,p o khí ammonia (NH3): N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) rH 298 = - 92 kJ - Quá trình tổng hợp ammonia trên thường được gọi là quá trình Haber – Bosch (Ha-bơ Bớt). - Phản ứng tổng hợp amonia là quá trình trung gian quan trọng để sản xuất nitric acid, thuốc nổ, đạm nitrate, urea, 2. Tác dụng với oxygen (tính khử) - Ở nhiệt độ cao trên 3000 oC hoặc có tia lửa điện, nitrogen kết hợp với oxygen tạo thành nitrogen o 3000 C o monoxide (NO): N2(g) + O2(g) 2NO(g) H = 180kJ hoaëc tia löûa ñieän r 298 - Trong tự nhiên, phản ứng trên xảy ra trong những cơn mưa dông kèm theo sấm sét, khởi đầu cho quá trình chuyển hóa từ nitrogen thành nitric acid (HNO3), sau đó HNO3 tan trong nước phân li ra ion - nitrate (NO3 ) là một dạng phân đạm cần thiết cho cây trồng.
- IV. Ứng dụng Tổng hợp ammonia (NH3) Tạo môi trường trơ Tác nhân làm lạnh - Phần lớn nitrogen được dùng - Ở điều kiện thường nitrogen - Nitrogen lỏng ở nhiệt độ o để tổng hợp NH3 từ đó sản trơ về mặt hóa học nên thường thấp (-196 C) dùng để bảo xuất phân đạm, nitric acid, được dùng để bảo quản thực quản máu và các mẫu vật sinh phẩm, học khác. Bình bảo quản mẫu vật bằng nitrogen lỏng Phần I.2: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 1. Mức độ nhận biết Câu 1. Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong A. nước biển. B. không khí. C. cơ thể người. D. mỏ khoáng. Câu 2. Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất? A. O2. B. NO. C. CO2. D. N2. Câu 3. Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng A. NaNO3. B. KNO3. C. HNO3. D. Ba(NO3)2. Câu 4. Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây? A. Sodium chloride. B. Potassium sulfate. C. Sodium nitrate. D. Potassium nitrate. Câu 5. Vị trí của nguyên tố N (Z = 7) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là A. ô số 7, chu kì 3, nhóm VA. B. ô số 3, chu kì 2, nhóm VIA. C. ô số 7, chu kì 2, nhóm VIA. D. ô số 7, chu kì 2, nhóm VA. Câu 6. Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là A. có 1 liên kết ba. B. có 1 liên kết đôi. C. Có 2 liên kết đôi. D. có 2 liên kết ba. Câu 7. Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây? A. -3, +3, +5. B. -3, 0, +3, +5. C. -3, +1, +2, +3, +4, +5. D. -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5. Câu 8. Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2? A. Chất khí. B. Không màu. C. Nặng hơn không khí. D. Tan ít trong nước. Câu 9. Trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g). N2 thể hiện xt,to ,p A. tính khử. B. tính oxi hóa. C. tính base. D. tính acid. Câu 10. Trong phản ứng: N2(g) + O2(g) 2NO(g). N2 thể hiện A. tính khử. B. tính oxi hóa. C. tính base. D. tính acid. Câu 11. Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí A. CO B. NO. C. SO2. D. CO2. Câu 12. Ứng dụng nào sau đây không3000 pho Cải của N2? A. Tổng hợp NH3. hoaëc tia löûa ñieän B. Bảo quản máu. C. Diệt khuẩn, khử trùng. D. Bảo quản thực phẩm. 2. Mức độ thông hiểu Câu 13. Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do 2
- A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ. B. nitrogen có độ âm điện lớn. C. phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững. D. phân tử nitrogen không phân cực. Câu 14. Khí nitrogen ít tan trong nước là do A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ. B. nitrogen có độ âm điện lớn. C. phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững. D. phân tử nitrogen không phân cực. Câu 15. Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitrogen bằng phương pháp dời nước vì A. N2 nhẹ hơn không khí. B. N2 ít tan trong nước. C. N2 không duy trì sự sống, sự cháy. D. N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp. Câu 16. Trong các phản ứng, N2 vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử là do trong N2 nguyên tử N có A. số oxi hóa trung gian. B. số oxi hóa cao nhất. C. số oxi hóa thấp nhất D. hóa trị trung gian. Câu 17. Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng khi nói về nitrogen? A. Nitrogen không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc. B. Vì có liên kết 3 nên phân tử nitrogen rất bền và ở nhiệt độ thường nitrogen khá trơ về mặt hóa học. C. Khi tác dụng với khí hydrogen, nitrogen thể hiện tính khử. + - - D. Số oxi hóa của nitrogen trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4 , NO3 , NO2 , lần lượt là -3, +4, -3,+5,+4. Câu 18. Quá trình tạo đạm nitrate từ nitrogen trong tự nhiên được mô tả theo sơ đồ sau: ++XX++XHO2 +− N2⎯⎯→(1) NO ⎯⎯→ (2) NO ⎯⎯⎯⎯→ 2 (3) ⎯⎯→ HNO 3 + H NO 3 Công thức của X là A. Cl2. B. O2. C. H2. D. CO2. 3. Mức độ vận dụng – vận dụng cao Câu 19. Tìm các tính chất không thuộc về khí nitrogen? (a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC) (b) Cấu tạo phân tử nitrogen là NN (c) Tan nhiều trong nước (d) Nặng hơn oxi (e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitrogen nguyên tử. A. (a), (c), (d). B. (a), (b). C. (c), (d), (e). D. (b), (c), (e). Câu 20. Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phòng thí nghiệm: Kết luận nào sau đây đúng? xt,to ,p A. Hình 3: Thu khí N2, H2 và He. B. Hình 2: Thu khí CO2, SO2 và NH3. C. Hình 3: Thu khí N2, H2 và NH3. D. Hình 1: Thu khí H2, He và HCl. Câu 21. Iron (Fe) dùng làm chất xúc tác trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g). Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của Fe trong phản ứng trên? A. Làm tăng nồng độ các chất trong phản ứng trên. B. Làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. C. Làm tăng tốc độ phản ứng. D. Làm tăng hiệu suất phản ứng. Câu 22. Cho cân bằng hoá học: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g). Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi 3
- A. thay đổi áp suất của hệ. B. thay đổi nồng độ N2. C. thay đổi nhiệt độ. D. thêm chất xúc tác Fe. Câu 23. Cho các phát biểu sau: (a) Trong không khí, N2 chiếm khoảng 78% về thể tích. (b) Phân tử N2 có chứa liên kết ba bền vững nên N2 trơ về mặt hóa học ngay cả khi đun nóng. (c) Trong phản ứng giữa N2 và H2 thì N2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử. (d) N2 lỏng có nhiệt độ thấp nên thường được sử dụng để bảo quản thực phẩm. (e) Phần lớn N2 được sử dụng để tổng hợp NH3 từ đó sản xuất nitric acid, phân bón, ... Số phát biểu đúng là A. 2 B. 3. C. 4. D. 5. + PHẦN II. AMMONIA ( NH3) – MUỐI AMMONIUM ( NH4 ) PHẦN II.1. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM I. Ammonia 1. Cấu tạo phân tử và tính chất vật lí (a) Cấu tạo phân tử - Phân tử NH3 có dạng chóp tam giác gồm 1 nguyên tử N ở đỉnh liên kết với 3 nguyên tử H ở đáy. - Trong NH3 nguyên tử N còn cặp electron chưa tham gia liên kết tích điện âm, liên kết N – H là các liên kết cộng hóa trị phân cực về phía N làm nguyên tử H tích điện dương các phân tử NH3 có khả năng tạo liên kết hydrogen với nhau. (b) Tính chất vật lí - Ở điều kiện thường, NH3 là chất khí không màu, nhẹ hơn không khí, mùi khai và xốc. - Khí NH3 tan tốt trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước. 2. Tính chất hóa học (a) Tính base ♦ Tác dụng với nước → dung dịch ammonia + + - Khi tan vào nước NH3 nhận H của nước thể hiện tính base tạo thành ion ammonium (NH4 ): + - NH3 + H2O NH4 + OH - Dung dịch NH3 có môi trường base yếu, làm quì tím chuyển xanh, phenolphtalein chuyển hồng. ♦ Tác dụng với acid → muối ammonium - Ở trạng thái khí hoặc dung dịch ammonia có khả năng nhận H+ của acid tạo thành muối ammonium + + + (NH4 ): NH3 + H → NH4 NH3 + HCl → NH4Cl (nếu NH3 dạng khí, HCl đặc thì NH4Cl tạo thành dạng khói trắng) NH3 + HNO3 → NH4NO3 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4 + ♦ Tác dụng với dung dịch muối → muối ammonium (NH4 ) + hydroxide của kim loại MgCl2 + 2NH3 + H2O → Mg(OH)2↓ + 2NH4Cl Fe(NO3)3 + 3NH3 + H2O → Fe(OH)3↓ + 3NH4NO3 (b) Tính khử - Trong phân tử NH3, N có số oxi hóa -3 là thấp nhất nên NH3 thể hiện tính khử khi tác dụng với chất oxi hóa như oxygen: to 4NH3 + 3O2 ⎯⎯→ 2N2 + 6H2O Pt 4NH3 + 5O2 ⎯⎯⎯⎯→ 4NO + 6H2O (*) 800− 900o C - Phản ứng (*) là giai đoạn trung gian trong quá trình điều chế nitric acid từ ammonia trong CN. 3. Ứng dụng Làm lạnh Dung môi Sản xuất HNO3 Sản xuất đạm Urea 4
- 4. Tổng hợp ammonia - Trong công nghiệp ammonia được tổng hợp theo quá trình Haber (hay Haber - Bosch): N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) = - 92 kJ - Để phản ứng đạt hiệu suất cao người ta thực hiện phản ứng ở áp suất cao (200 bar), nhiệt độ vừa phải (khoảng trên 400oC), xúc tác Fe. Sơ đồ nguyên tắc quá trình Haber II. Muối ammonium 1. Tính tan + - Muối ammonium (chứa NH4 ): NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2SO4, NH4H2PO4, - Hầu hết các muối ammonium đều tan trong nước và phân li hoàn toàn ra ion. 2. Tính chất hóa học (a) Tác dụng với dung dịch kiềm → NH3↑ o + - t - PT ion rút gọn: NH4 + OH ⎯⎯→ NH3↑ + H2O to NH4Cl + NaOH ⎯⎯→ NaCl + NH3↑ + H2O to 2NH4NO3 + Ca(OH)2 ⎯⎯→ Ca(NO3)2 + 2NH3↑ + 2H2O - Phản ứng tạo thành khí mùi khai (NH3) dung dịch kiềm là thuốc thử nhận biết muối ammonium. (b) Phản ứng nhiệt phân - Với các muối gốc acid không có tính oxi hóa: NH4Cl, (NH4)2CO3, NH4HCO3, → NH3↑ + to NH4Cl ⎯⎯→ NH3 + HCl (NH4)2CO3 NH3 + CO2 + H2O - Với các muối gốc acid có tính oxi hóa: NH4NO2, NH4NO3, → N2, N2O + NH4NO3 N2O + 2H2O NH4NO2 N2 + 2H2O - Các muối ammonium khi nhiệt phân đều làm tăng áp suất khí nên có nguy cơ cháy nổ cần bảo quản muối ammonium cẩn thận, tránh xa các nguồn nhiệt. 3. Ứng dụng Phân bón hóa học Làm sạch bề mặt kim loại xt,to ,p o rH 298 PHẦN II.2: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 1. Mức độ nhận biết Câu 1. Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là 5
- A. +3. B. -3. C. +4. D. +5. Câu 2. [CTST - SGK] Liên kết hoá học trong phần tử NH3 là liên kết A. cộng hoá trị có cực. B. ion. C. cộng hoá trị không cực. D. kim loại. Câu 3. Dạng hình học của phân tử ammonia là A. hình tam giác đều. B. hình tứ diện. C. đường thẳng. D. hình chóp tam giác. Câu 4. (QG.18 - 201) Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành A. màu hồng. B. màu vàng. C. màu đỏ. D. màu xanh. Câu 5. Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là A. giấy quỳ chuyển sang màu đỏ. B. giấy quỳ chuyển sang màu xanh. C. giấy quỳ mất màu. D. giấy quỳ không chuyển màu. Câu 6. Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện A. khói màu trắng. B. khói màu tím. C. khói màu nâu. D. khói màu vàng. Câu 7. Tính chất hóa học của NH3 là A. tính base, tính khử. B. tính base, tính oxi hóa. C. tính acid, tính base. D. tính acid, tính khử. Câu 8. Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây? A. NaOH. B. KCl. C. HCl. D. KOH Câu 9. Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch A. HCl, CaCl2. B. KNO3, H2SO4. C. Fe(NO3)3, AlCl3. D. Ba(NO3)2, HNO3. to , Pt Câu 10. Vai trò của NH3 trong phản ứng 4NH3+ 5O 2 ⎯⎯⎯→ 4NO + 6H 2 O là A. chất khử. B. acid. C. chất oxi hóa. D. base. Câu 11. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở? A. (NH4)2SO4. B. NH4HCO3. C. CaCO3. D. NH4NO2. Câu 12. [CTST - SGK] Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là A. NH3. B. H2. C. NO2 D. NO. 2. Mức độ thông hiểu Câu 13. Phương trình hóa học nào sau đây sai? A. NH3+ HNO 3 ⎯⎯→ NH 4 NO 3 . to B. 4NH3+ 5O 2 ⎯⎯→ 4NO + 6H 2 O. to C. 2NH3+ 3CuO ⎯⎯→ N + 2 3Cu + 3H 2 O. D. 3NH3+ AlCl 3 + 3H 2 O ⎯⎯→ Al(OH) 3 + 3NH 4 Cl. Câu 14. Phương trình hóa học nào sau đây sai? to to A. NH4 NO 3⎯⎯→ NH + 3 HNO 3 . B. NH43 Cl⎯⎯→ NH + HCl. to to C. (NH4 ) 2 CO 3⎯⎯→ 2NH + 3 CO + 2 H 2 O. D. NH4 HCO 3⎯⎯→ NH + 3 CO + 2 H 2 O. Câu 15. Phát biểu không đúng là A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai. B. Khí NH3 nặng hơn không khí. C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước. D. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực. Câu 16. Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau: 6
- Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh A. tính tan nhiều trong nước của NH3. B. tính base của NH3. C. tính tan nhiều trong nước và tính base của NH3. D. tính khử của NH3. Câu 17. Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein. Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là: A. Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng. B. Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím. C. Nước phun vào bình và không có màu. D. Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh. Câu 18. Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 là o A. HCl (dd hoặc khí), O2 (t ), AlCl3 (dd). B. H2SO4 (dd), H2S, NaOH (dd). C. HCl (dd), FeCl3 (dd), Na2CO3 (dd). D. HNO3 (dd), H2SO4 (dd), NaOH (dd). Câu 19. Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí ammonia? A. Dung dịch H2SO4 đặc. B. P2O5 khan. C. MgO khan. D. CaO khan. Câu 20. Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa? A. AlCl3. B. H2SO4. C. HCl. D. NaCl. Câu 21. (C.14): Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí (cách 1, cách 2) hoặc đẩy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây: cách 1 cách 2 cách 3 nư ớc Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3? A. Cách 3. B. Cách 1. C. Cách 2. D. Cách 2 hoặc cách 3. Câu 22. Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách o A. cho N2 tác dụng với H2 (450 C, bột sắt (iron)). B. cho muối ammonium loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng. C. cho muối ammonium đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng. D. nhiệt phân muối (NH4)2CO3. Câu 23. Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp A. đẩy nước. B. chưng cất. C. đẩy không khí với miệng bình ngửa. D. đẩy không khí với miệng bình úp ngược. Câu 24. Chọn câu sai trong các mệnh đề sau: 7
- A. NH3 được dùng để sản xuất HNO3. B. NH3 tác dụng với dung dịch AlCl3 tạo thành kết tủa trắng keo. o C. Khí NH3 tác dụng với oxi (Fe, t ) tạo khí NO. D. Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối ammonium. Câu 25. Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã A. cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư. B. cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng. C. nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3. D. cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc. Câu 26. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Các muối ammonium đều dễ tan trong nước. B. Các muối ammonium khi tan trong nước đều phân li hoàn toàn thành ion. C. Dưới tác dụng của nhiệt, muối ammonium đều bị phân hủy thành ammonia và acid. D. Có thể dùng muối ammonium để đều chế NH3 trong phòng thí nghiệm. Câu 27. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Muối ammonium dễ tan trong nước. B. Muối ammonium là chất điện li mạnh. C. Muối ammonium kém bền với nhiệt. D. Dung dịch muối ammonium có tính chất base. Câu 28. Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3? A. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3. B. NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3. C. NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3. D. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3. Câu 29. Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl, đun nóng thì thấy thoát ra A. một chất khí màu lục nhạt. B. một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm. C. một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm. D. chất khí không màu, không mùi. XY Câu 30. Xác định các chất X, Y trong sơ đồ sau: (NH4 ) 2 SO 4⎯⎯→ NH 4 Cl ⎯⎯→ NH 4 NO 3 A. HCl, HNO3. B. BaCl2, AgNO3. C. CaCl2, HNO3. D. HCl, AgNO3. Câu 31. Trong những nhận xét dưới đây về muối ammonium, nhận xét nào là đúng? A. Muối ammonium là tinh thể ion, phân tử gồm cation ammonium và anion hydrogenxit. B. Tất cả các muối ammonium đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hòa toàn thành cation ammonium và anion gốc acid. C. Dung dịch muối ammonium tác dụng với dung dịch kiềm đặc, nóng cho thoát ra chất khí làm quỳ tím hóa đỏ. D. Khi nhiệt phân muối ammonium luôn luôn có khí ammonia thoát ra. Câu 32. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Các muối ammonium đều lưỡng tính. B. Các muối ammonium đều thăng hoa. C. Urea ((NH2)2CO) cũng là muối ammonium. xt,to ,p o D. Phản ứng nhiệt phân NH4NO3 là phản ứng oxi hóa - khrHử 298nội phân tử. Câu 33. Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl K2SO4, (NH4)2SO4 là A. dung dịch AgNO3 B. dung dịch BaCl2. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch Ba(OH)2. 3. Mức độ vận dụng – vận dụng cao Câu 34. Quá trình sản xuất ammonia trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch sau: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) = - 92 kJ 8
- Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, cho các tác động: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất, (3) thêm chất xúc tác, (4) giảm nhiệt độ, (5) lấy NH3 ra khỏi hệ. Những tác động nào làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận? A. (2), (3), (4). B. (1), (2), (3), (5). C. (2), (4), (5). D. (2), (3), (4), (5). Câu 35. Trong phản ứng tổng hợp ammonia: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) = - 92 kJ Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải A. giảm nhiệt độ và áp suất. B. tăng nhiệt độ và áp suất. C. tăng nhiệt độ và giảm áp suất. D. giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất. Câu 36. Cho cân bằng hóa học (trong bình kín) sau: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) = - 92 kJ Trong các yếu tố: (1) Thêm một lượng N2 hoặc H2. (2) Thêm một lượng NH3. (3) Tăng nhiệt độ của phản ứng. (4) Tăng áp suất của phản ứng. (5) Dùng thêm chất xúc tác. Có bao nhiêu yếu tố làm cho tỉ khối của hỗn hợp khí trong bình so với H2 tăng lên? A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. Câu 37. Có 4 ống nghiệm, mỗi ống đựng một chất khí khác nhau, chúng được úp ngược trong các chậu nước X, Y, Z, T. Kết quả thí nghiệm được mô tả bằng hình vẽ sau: Các khí X, Y, Z, T lần lượt là: A. NH3, HCl, O2, SO2. B. O2, SO2, NH3, HCl. C. SO2, O2, NH3, HCl. D. O2, HCl, NH3, SO2. Câu 38. Cho sơ đồ phản ứng sau: o KhÝ X⎯⎯⎯→H2 O dungdÞch ⎯⎯⎯→ X H 2 SO ⎯⎯⎯⎯→ 4 YNaOH ⎯⎯⎯→ ®Æc X⎯⎯→ HNO 3 Z t T . Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là: A. NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3. B. NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2. C. NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O. D. NH3, N2, NH4NO3, N2O. Câu 39. (A.08): Cho các phản ứng sau: xt,to ,p o rH 298 Các phản ứng đều tạo khí N2 là: A. (2), (4), (6). B. (3), (5), (6). C. (1), (3), (4). D. (1), (2), (5). PHẦN III. MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA NITROGEN VỚI OXYGEN PHẦN III.1. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM I. Các oxide của nitrogen 1. Công thức, tên gọi 9
- - Các oxide của nitrogen được kí hiệu chung là NOx, trong không khí NOx phổ biến là NO, NO2 ngoài ra còn có N2O, N2O4. Công thức NO NO2 N2O N2O4 Tên gọi nitrogen monoxide nitrogen dioxide dinitrogen oxide dinitrogen tetroxide Không màu hóa nâu Khí không màu Tính chất Khí màu nâu đỏ Khí không màu trong không khí (khí cười) 2. Nguồn gốc phát sinh NOx trong không khí Tự nhiên Con người - Núi lửa phun trào, cháy rừng. - Đốt cháy nhiên liệu ở các thiết bị hoạt động - Mưa dông kèm sấm sét, sự phân hủy các hợp với nhiệt độ cao trong hoạt động giao thông chất hữu cơ. vận tải, sản xuất, nhà máy nhiệt điện và trong 3000o C đời sống. N2 + O2 2NO tia löûa ñieän 2NO + O2 → 2NO2 - NOx là một trong những nguyên nhân gây mưa acid, hiệu ứng nhà kính, hiện tượng phú dưỡng, làm ô nhiễm môi trường. 3. Mưa acid - KN: Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH < 5,6. - Nguyên nhân: SO2 và NOx bị oxi hóa với xúc tác là các ion kim loại trong khói, bụi, rồi hòa tan vào nước tạo thành H2SO4, HNO3. xt 2SO2 + O2 + 2H2O ⎯⎯→ 2H2SO4 4NO2 + O2 + 2H2O ⎯⎯→ 4HNO3 - Nguồn gốc: Núi lửa, cháy rừng, sấm sét, hoạt động công nghiệp, nhiệt điện, giao thông, khai thác và chế biến dầu mỏ, - Tác hại: + Tác động xấu đến môi trường, con người và sinh vật. + Ăn mòn, phá hủy các công trình xây dựng, kiến trúc bằng đá và kim loại. II. Nitric acid 1. Cấu tạo HNO3 Công thức phân tử Công thức cấu tạo Công thức Lewis Mô hình phân tử - Đặc điểm cấu tạo của nitric acid (HNO3): + Nguyên tử N có số oxi hóa + 5 là số oxi hóa cao nhất. + Liên kết O – H phân cực mạnh về phía O. + Liên kết N → O là liên kết cho – nhận. 2. Tính chất vật lí - Nitric acid tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm và tan tốt trong nước. - Nitric acid tinh khiết kém bền, bị phân hủy một phần giải phóng khí NO2 ngay điều kiện thường, khí này tan trong dung dịch làm cho dung dịch HNO3 đặc có màu vàng HNO3 thường được bảo quản trong lọ tối màu. 3. Tính chất hóa học (a) Tính acid mạnh ♦ Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ. ♦ Tác dụng với basic oxide và base → muối nitrate + nước CuO + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O 10
- NH3 + HNO3 → NH4NO3 ♦ Tác dụng với muối → muối nitrate + acid yếu hơn CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2↑ + H2O NH4NO3, Ca(NO3)2 là phân đạm cung cấp nguyên tố nitrogen cho cây trồng. (b) Tính oxi hóa mạnh ♦ Tác dụng với kim loại Tổng quát: Kim loại + HNO3 → Muối nitrate + (NO, NO2, N2, N2O, NH4NO3) + H2O (trừ Au, Pt) (KL hóa trị cao) 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O to Fe + 6HNO3 đặc ⎯⎯→ Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O Chú ý: + Al, Fe, Cr thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc nguội do tạo ra màng oxide bền bảo vệ kim loại khỏi tác dụng của acid. + Hỗn hợp HNO3 đặc, HCl đặc có tỉ lệ thể tích 1 : 3 (cũng tương đương tỉ lệ mol 1 : 3) được gọi là dung dịch nước cường toan có khả năng hòa tan platium và vàng. Au + HNO3 + 3HCl AuCl3 + NO + 2H2O Phản ứng hòa tan vàng, platium được sử dụng phổ biến ở nhiều phòng thí nghiệm, nghiên cứu ♦ Do có tính oxi hóa mạnh, HNO3 thường được dùng để phá mẫu quặng trong việc nghiên cứu, xác định hàm lượng các kim loại trong quặng. ♦ Trong hóa học hữu cơ, HNO3 đậm đặc dùng để sản xuất thuốc nổ trinitrotoluene (TNT), thuốc súng không khói cellulose trinitrate, III. Hiện tượng phú dưỡng - KN: Phú dưỡng là hiện tượng dư thừa quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng (N, P) trong các nguồn nước làm cho các sinh vật trong nước như vi khuẩn, tảo, rong, rêu, phát triển nhanh. - Nguyên nhân: Do nguồn nước thải nông nghiệp, công nghiệp, sinh hoạt, chưa được xử lí triệt để thải vào ao hồ. - Tác hại: + Ngăn cản ánh sáng mặt trời, làm giảm sự quang hợp của thực vật thủy sinh. + Thiếu nguồn oxygen trầm trọng cho tôm, cá, gây mất cân bằng hệ sinh thái. + Gây ô nhiễm môi trường nước, không khí, tạo bùn lắng xuống ao hồ. - Khắc phục: + Xử lí nước thải trước khi cho thải vào môi trường. + Sử dụng phân bón đúng liều lượng, đúng cách, đúng thời điểm. + Khơi thông kênh rạch, ao hồ, lưu thông dòng nước. PHẦN III.2: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 1. Mức độ nhận biết Câu 1. Oxide phổ biến của nitrogen trong không khí là A. NO, N2O. B. NO, NO2. C. N2O3, NO2. D. NO, N2O4. Câu 2. Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây? A. NO. B. NO2. C. N2O. D. N2O4. Câu 3. Nitrogen monoxide là tên gọi của oxide nào sau đây? A. NO. B. NO2. C. N2O. D. N2O4. Câu 4. Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có pH như thế nào? A. > 5,6. B. 7. D. < 5,6. Câu 5. Tác nhân chính gây ra hiện tượng mưa acid là A. CO, SO2. B. NOx, SO2. C. NH3, NO2. D. CO, NH3. Câu 6. Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa là A. +5. B. +3. C. +4. D. -3. Câu 7. Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3? A. Al, Fe. B. Au, Pt. C. Al, Au. D. Fe, Pt. 11
- Câu 8. Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là A. Mg. B. Al. C. Zn. D. Cu. Câu 9. (QG.16) Kim loại iron không phản ứng được với dung dịch nào sau đây? A. HNO3 đặc, nguội. B. H2SO4 đặc, nóng. C. HNO3 loãng. D. H2SO4 loãng. Câu 10. (QG.17) Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch A. H2SO4 loãng B. HCl đặc, nguội C. HNO3 đặc, nguội D. HCl loãng Câu 11. Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là A. Al, Fe. B. Ag, Fe. C. Pb, Ag. D. Pt, Au. Câu 12. (C.11) Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội A. Fe, Al, Cr. B. Cu, Fe, Al. C. Fe, Mg, Al. D. Cu, Pb, Ag. Câu 13. (C.08) Kim loại M phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 đặc nguội. Kim loại M là A. Ag. B. Zn. C. Fe. D. Al Câu 14. Hợp chất nào của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại? A. NO. B. NH4NO3. C. NO2 D. N2O5. Câu 15. (QG.17 - 202) Dung dịch nào sau đây tác đụng được với kim loại Cu? A. HC1. B. HNO3 loãng. C. H2SO4 loãng. D. KOH. Câu 16. (QG.17) Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là? A. N2. B. N2O. C. NO. D. NO2. Câu 17. Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là A. NO. B. N2O. C. N2. D. NH3. Câu 18. Cho iron (III) oxide tác dụng với nitric acid thì sản phẩm thu được là A. Fe(NO3)3, NO và H2O. B. Fe(NO3)3, NO2 và H2O. C. Fe(NO3)3, N2 và H2O. D. Fe(NO3)3 và H2O. Câu 19. Phú dưỡng là hiện tượng dư thừa quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng nào trong các nguồn nước? A. N, C. B. N, K. C. N, P. D. P, K. 2. Mức độ thông hiểu Câu 20. Các oxide của nitrogen không được tạo thành trong trường hợp nào sau đây? A. Núi lửa phun trào. B. Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch. C. Mưa dông, sấm sét. D. Xả thải nước thải công nghiệp chưa qua xử lí. Câu 21. Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng? A. Sự quang hợp của cây xanh. B. Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí. C. Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá. D. Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO). Câu 22. HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường chuyển sang màu vàng là do A. HNO3 tan nhiều trong nước. B. khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường C. dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh. D. dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2. Câu 23. Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng? A. Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh. 12
- B. Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu. C. Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh. D. Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu. Câu 24. Cho phản ứng: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất. Tổng (a+b) bằng A. 3. B. 5. C. 4. D. 6. Câu 25. Phương trình hóa học viết đúng là A. 5Cu + 12HNO3 đặc → 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O. B. Mg + 4HNO3 loãng → Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O. C. 8Al + 30HNO3 loãng → 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O. D. FeO + 2HNO3 loãng → Fe(NO3)2 + H2O. Câu 26. (A.07): Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là A. 10. B. 11. C. 8. D. 9. Câu 27. Phản ứng giữa kim loại magie với nitric acid loãng giải phóng khí dinitrogen oxide. Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng là A. 10. B. 18. C. 24. D. 20. Câu 28. (C.13): Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,958 lít khí NO (đkc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là A. 4,05. B. 2,70. C. 8,10. D. 5,40. Câu 29. (Q.15): Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của x là A. 0,05. B. 0,10. C. 0,15. D. 0,25. Câu 30. (C.13): Cho 2,8 gam hỗn hợp X gồm Cu và Ag phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, +5 thu được 0,04 mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N ) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 4,08. B. 3,62. C. 3,42. D. 5,28. Câu 31. (C.14): Cho 2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y và 0,7437 lít khí NO (ở đkc, là sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng muối trong Y là A. 6,39 gam. B. 7,77 gam. C. 8,27 gam. D. 4,05 gam. 3. Mức độ vận dụng – vận dụng cao Câu 32. Nitric acid đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây? A. Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag. B. Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt. C. Mg(OH)2, NH3, CO2, Au. D. CaO, NH3, Au, FeCl2. Câu 33. Nitric acid đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây? A. Al, Al2O3, Mg, Na2CO3. B. Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3. C. Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3. D. S, ZnO, Mg, Au. Câu 34. Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính acid là: A. CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO. B. CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3. C. Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3. D. KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2. Câu 35. Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là: A. Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2. B. Al, FeCO3, HI, CaO, FeO. C. Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2. D. Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag. Câu 36. Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng là A. 55. B. 20. C. 25. D. 50. Câu 37. Cho sơ đồ phản ứng: FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O. Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng là 13
- A. 21. B. 19. C. 23. D. 25. Câu 38. Cho phản ứng hóa học sau: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O. Nếu V : V= 2:1 thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là NO NO2 A. 30. B. 12. C. 20. D. 18. Câu 39. (MH.18). Cho sơ đồ phản ứng sau: 0o + O2 + O 2 + H 2 O + O 2 + Cu , t t NH⎯⎯⎯→0 NO ⎯⎯⎯→ ⎯⎯⎯⎯⎯→ NO ⎯⎯⎯⎯→ HNO ⎯⎯→ Cu(NO ) NO 3xt,t 2 3 3 2 2 Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học. Số phản ứng mà nitrogen đóng vai trò chất khử là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 40. (A.13): Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng: (a) bông khô. (b) bông có tẩm nước. (c) bông có tẩm nước vôi. (d) bông có tẩm giấm ăn. Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là A. (d). B. (a). C. (c). D. (b). 14
- ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN GIẢI PHẦN I.2: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM - NITROGEN 1. Mức độ nhận biết Câu 1. Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong A. nước biển. B. không khí. C. cơ thể người. D. mỏ khoáng. Câu 2. Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất? A. O2. B. NO. C. CO2. D. N2. Câu 3. Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng A. NaNO3. B. KNO3. C. HNO3. D. Ba(NO3)2. Câu 4. Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây? A. Sodium chloride. B. Potassium sulfate. C. Sodium nitrate. D. Potassium nitrate. Câu 5. Vị trí của nguyên tố N (Z = 7) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là A. ô số 7, chu kì 3, nhóm VA. B. ô số 3, chu kì 2, nhóm VIA. C. ô số 7, chu kì 2, nhóm VIA. D. ô số 7, chu kì 2, nhóm VA. Câu 6. Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là A. có 1 liên kết ba. B. có 1 liên kết đôi. C. Có 2 liên kết đôi. D. có 2 liên kết ba. Câu 7. Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây? A. -3, +3, +5. B. -3, 0, +3, +5. C. -3, +1, +2, +3, +4, +5. D. -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5. Câu 8. Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2? A. Chất khí. B. Không màu. C. Nặng hơn không khí. D. Tan ít trong nước. Câu 9. Trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g). N2 thể hiện A. tính khử. B. tính oxi hóa. C. tính base. D. tính acid. Câu 10. Trong phản ứng: N2(g) + O2(g) 2NO(g). N2 thể hiện A. tính khử. B. tính oxi hóa. C. tính base. D. tính acid. Câu 11. Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí A. CO B. NO. C. SO2. D. CO2. Câu 12. Ứng dụng nào sau đây không phải của N2? A. Tổng hợp NH3. B. Bảo quản máu. C. Diệt khuẩn, khử trùng. D. Bảo quản thực phẩm. 2. Mức độ thông hiểu Câu 13. Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ. B. nitrogen có độ âm điện lớn. C. phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững. D. phân tử nitrogen không phân cực. Câu 14. Khí nitrogen ít tan trong nước là do A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhxt,tỏ.o ,p B. nitrogen có độ âm điện lớn. C. phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững. D. phân tử nitrogen không phân cực. Câu 15. Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitrogen bằng phương pháp dời nước vì A. N2 nhẹ hơn không khí. B. N2 ít tan trong nước. C. N2 không duy trì sự sống, sự cháy. D. N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp. Câu 16. Trong các phản ứng, N2 vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử là do trong N2 nguyên tử N có 3000o C A. số oxi hóa trung gian. hoaëc tia löûa ñieän B. số oxi hóa cao nhất. C. số oxi hóa thấp nhất D. hóa trị trung gian. Câu 17. Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng khi nói về nitrogen? A. Nitrogen không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc. 15
- B. Vì có liên kết 3 nên phân tử nitrogen rất bền và ở nhiệt độ thường nitrogen khá trơ về mặt hóa học. C. Khi tác dụng với khí hydrogen, nitrogen thể hiện tính khử. + - - D. Số oxi hóa của nitrogen trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4 , NO3 , NO2 , lần lượt là -3, +4, -3,+5,+4. Câu 18. Quá trình tạo đạm nitrate từ nitrogen trong tự nhiên được mô tả theo sơ đồ sau: Công thức của X là A. Cl2. B. O2. C. H2. D. CO2. 3. Mức độ vận dụng – vận dụng cao Câu 19. Tìm các tính chất không thuộc về khí nitrogen? (a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC) (b) Cấu tạo phân tử nitrogen là (c) Tan nhiều trong nước (d) Nặng hơn oxi (e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitrogen nguyên tử. A. (a), (c), (d). B. (a), (b). C. (c), (d), (e). D. (b), (c), (e). Câu 20. Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phòng thí nghiệm: ++XX++XHO2 +− N2⎯⎯→(1) NO ⎯⎯→ (2) NO ⎯⎯⎯⎯→ 2 (3) ⎯⎯→ HNO 3 + H NO 3 Kết luận nào sau đây đúng? A. Hình 3: Thu khí N2, H2 và He. B. Hình 2: Thu khí CO2, SO2 và NH3. C. Hình 3: Thu khí N2, H2 và NH3. D. Hình 1: Thu khí H2, He và HCl. NN Hướng dẫn giải Hình 3 thu khí bằng phương pháp đẩy nước ⇒ Khí phải ít hoặc không tan trong nước ⇒ A đúng. Câu 21. Iron (Fe) dùng làm chất xúc tác trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g). Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của Fe trong phản ứng trên? A. Làm tăng nồng độ các chất trong phản ứng trên. B. Làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. C. Làm tăng tốc độ phản ứng. D. Làm tăng hiệu suất phản ứng. Hướng dẫn giải Fe là chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng, không làm chuyển dịch cân bằng hay tăng hiệu suất pư. o Câu 22. Cho cân bằng hoá học: N2(g) +xt,t 3H ,p 2(g) 2NH3(g). Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi A. thay đổi áp suất của hệ. B. thay đổi nồng độ N2. C. thay đổi nhiệt độ. D. thêm chất xúc tác Fe. Hướng dẫn giải Chất xúc tác không ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng. Câu 23. Cho các phát biểu sau: (a) Trong không khí, N2 chiếm khoảng 78% về thể tích. (b) Phân tử N2 có chứa liên kết ba bền vững nên N2 trơ về mặt hóa học ngay cả khi đun nóng. (c) Trong phản ứng giữa N2 và H2 thì N2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử. (d) N2 lỏng có nhiệt độ thấp nên thường được sử dụng để bảo quản thực phẩm. 16
- (e) Phần lớn N2 được sử dụng để tổng hợp NH3 từ đó sản xuất nitric acid, phân bón, ... Số phát biểu đúng là A. 2 B. 3. C. 4. D. 5. Hướng dẫn giải Bao gồm: a, e. (b) Sai vì N2 chỉ trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường, khi đun nóng N2 trở nên hoạt động hơn. (c) Sai vì trong phản ứng giữa N2 và H2 thì N2 là chất oxi hóa, H2 là chất khử. (d) Sai vì để bảo quản thực phẩm người ta sử dụng khí N2, N2 lỏng được sử dụng bảo quản máu và các mẫu sinh vật. PHẦN II.2: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM – AMMONIA & MUỐI AMMONIUM 1. Mức độ nhận biết Câu 1. Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là A. +3. B. -3. C. +4. D. +5. Câu 2. [CTST - SGK] Liên kết hoá học trong phần tử NH3 là liên kết A. cộng hoá trị có cực. B. ion. C. cộng hoá trị không cực. D. kim loại. Câu 3. Dạng hình học của phân tử ammonia là A. hình tam giác đều. B. hình tứ diện. C. đường thẳng. D. hình chóp tam giác. Câu 4. (QG.18 - 201) Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành A. màu hồng. B. màu vàng. C. màu đỏ. D. màu xanh. Câu 5. Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là to , Pt A. giấy quỳ chuyển sang màu đỏ. 4NH3+ 5O 2 ⎯⎯⎯→B. giấy 4NOqu +ỳ chuy 6Hể 2n O sang màu xanh. C. giấy quỳ mất màu. D. giấy quỳ không chuyển màu. Câu 6. Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện A. khói màu trắng. B. khói màu tím. C. khói màu nâu. D. khói màu vàng. Câu 7. Tính chất hóa học của NH3 là A. tính base, tính khử. B. tính base, tính oxi hóa. C. tính acid, tính base. D. tính acid, tính khử. Câu 8. Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây? A. NaOH. B. KCl. C. HCl. D. KOH NH+ HNO ⎯⎯→ NH NO . Câu 9. Dung3 dịch NH 33 có thể 4tác d 3ụng được với các dung dịch to A. HCl,4NH 3CaCl+ 5O2. 2 ⎯⎯→ 4NO + 6H 2 O. B. KNO3, H2SO4. C. Fe(NO3)3, AlCl3. D. Ba(NO3)2, HNO3. Câu 10. Vai trò của NH3 trong phản ứng là A. chất khử. B. acid. C. chất oxi hóa. D. base. Câu 11. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở? A. (NH4)2SO4. B. NH4HCO3. C. CaCO3. D. NH4NO2. Câu 12. [CTST - SGK] Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là A. NH3. B. H2. C. NO2 D. NO. 2. Mức độ thông hiểu Câu 13. Phương trình hóa học nào sau đây sai? A. B. 17
- C. D. Câu 14. Phương trình hóa học nào sau đây sai? A. B. C. D. Câu 15. Phát biểu không đúng là A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai. B. Khí NH3 nặng hơn không khí. C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước. D. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực. Câu 16. Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau: Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh A. tính tan nhiều trong nước của NH3. B. tính base của NH3. C. tính tan nhiều trong nước và tính base của NH3. D. tính khử của NH3. Câu 17. Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein. Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là: A. Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng. B. Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím. C. Nước phun vào bình và không có màu. to D. Nư2NHớc3 phun+ 3CuO vào ⎯⎯→ bình và N + 2chuy 3Cuể +n thành 3H 2 O. màu xanh. Câu 18. Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 là 3NH3+ AlCl 3 + 3H 2 O ⎯⎯→ Al(OH) 3 + 3NH 4 Cl. o A. HCl (dd hoặc khí), O2 (t ), AlCl3 (dd). B. H2SO4 (dd), H2S, NaOH (dd). C. HCl (dd), FeCl3 (dd), Na2CO3 (dd). D. HNO3 (dd), H2SO4 (dd), NaOH (dd). to to Câu 19.NH Có4 NO thể 3 dùng⎯⎯→ ch NHất +nào 3 HNO sau đây 3 . để làm khô khí ammonia?NH43 Cl ⎯⎯→ NH + HCl. o o A. Dung dịch H2SOt 4 đặc. B. P2O5 khan. C. MgO khan. t D. CaO khan. (NH4 ) 2 CO 3⎯⎯→ 2NH + 3 CO + 2 H 2 O. NH4 HCO 3⎯⎯→ NH + 3 CO + 2 H 2 O. Câu 20. Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa? A. AlCl3. B. H2SO4. C. HCl. D. NaCl. Câu 21. (C.14): Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí (cách 1, cách 2) hoặc đẩy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây: 18
- cách 1 cách 2 cách 3 nư ớc Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3? A. Cách 3. B. Cách 1. C. Cách 2. D. Cách 2 hoặc cách 3. Câu 22. Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách o A. cho N2 tác dụng với H2 (450 C, bột sắt (iron)). B. cho muối ammonium loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng. C. cho muối ammonium đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng. D. nhiệt phân muối (NH4)2CO3. Câu 23. Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp A. đẩy nước. B. chưng cất. C. đẩy không khí với miệng bình ngửa. D. đẩy không khí với miệng bình úp ngược. Câu 24. Chọn câu sai trong các mệnh đề sau: A. NH3 được dùng để sản xuất HNO3. B. NH3 tác dụng với dung dịch AlCl3 tạo thành kết tủa trắng keo. o C. Khí NH3 tác dụng với oxi (Fe, t ) tạo khí NO. D. Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối ammonium. Câu 25. Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã A. cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư. B. cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng. C. nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3. D. cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc. Câu 26. Phát biểu nào sau đây không đúng? XY (NH4 ) 2 SO 4⎯⎯→ NH 4 Cl ⎯⎯→ NH 4 NO 3 A. Các muối ammonium đều dễ tan trong nước. B. Các muối ammonium khi tan trong nước đều phân li hoàn toàn thành ion. C. Dưới tác dụng của nhiệt, muối ammonium đều bị phân hủy thành ammonia và acid. D. Có thể dùng muối ammonium để đều chế NH3 trong phòng thí nghiệm. Câu 27. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Muối ammonium dễ tan trong nước. B. Muối ammonium là chất điện li mạnh. C. Muối ammonium kém bền với nhiệt. D. Dung dịch muối ammonium có tính chất base. Câu 28. Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3? A. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3. B. NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3. C. NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3. D. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3. Câu 29. Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl, đun nóng thì thấy thoát ra A. một chất khí màu lục nhạt. B. một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm. C. một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm. D. chất khí không màu, không mùi. Câu 30. Xác định các chất X, Y trong sơ đồ sau: A. HCl, HNO3. B. BaCl2, AgNO3. C. CaCl2, HNO3. D. HCl, AgNO3. Câu 31. Trong những nhận xét dưới đây về muối ammonium, nhận xét nào là đúng? A. Muối ammonium là tinh thể ion, phân tử gồm cation ammonium và anion hydrogenxit. B. Tất cả các muối ammonium đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hòa toàn thành cation ammonium và anion gốc acid. 19
- C. Dung dịch muối ammonium tác dụng với dung dịch kiềm đặc, nóng cho thoát ra chất khí làm quỳ tím hóa đỏ. D. Khi nhiệt phân muối ammonium luôn luôn có khí ammonia thoát ra. Câu 32. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Các muối ammonium đều lưỡng tính. B. Các muối ammonium đều thăng hoa. C. Urea ((NH2)2CO) cũng là muối ammonium. D. Phản ứng nhiệt phân NH4NO3 là phản ứng oxi hóa - khử nội phân tử. Câu 33. Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl K2SO4, (NH4)2SO4 là A. dung dịch AgNO3 B. dung dịch BaCl2. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch Ba(OH)2. 3. Mức độ vận dụng – vận dụng cao Câu 34. Quá trình sản xuất ammonia trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch sau: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) = - 92 kJ Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, cho các tác động: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất, (3) thêm chất xúc tác, (4) giảm nhiệt độ, (5) lấy NH3 ra khỏi hệ. Những tác động nào làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận? A. (2), (3), (4). B. (1), (2), (3), (5). C. (2), (4), (5). D. (2), (3), (4), (5). Hướng dẫn giải (1) Khi tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều thu nhiệt ⇒ chiều nghịch. (2) Khi tăng áp suất cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm số mol khí ⇒ chiều thuận. (3) Khi thêm chất xúc tác cân bằng không bị chuyển dịch. (4) Khi giảm nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều tỏa nhiệt ⇒ chiều thuận. (5) Khi lấy NH3 ra khỏi hệ cân bằng chuyển dịch theo chiều tạo ra NH3 ⇒ chiều thuận. Câu 35. Trong phản ứng tổng hợp ammonia: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) = - 92 kJ Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải A. giảm nhiệt độ và áp suất. B. tăng nhiệt độ và áp suất. C. tăng nhiệt độ và giảm áp suất. D. giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất. Hướng dẫn giải Giảm nhiệt độ và tăng áp suất đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận ⇒ tăng hiệu suất. Câu 36. Cho cân bằng hóa học (trong bình kín) sau: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) = - 92 kJ Trong các yếu tố: (1) Thêm một lượng N2 hoặc H2. (2) Thêm một lượng NH3. xt,to ,p o (3) Tăng nhiệt độ của phản ứng. rH 298 (4) Tăng áp suất của phản ứng. (5) Dùng thêm chất xúc tác. Có bao nhiêu yếu tố làm cho tỉ khối của hỗn hợp khí trong bình so với H2 tăng lên? A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. Hướng dẫn giải nMTS BTKL ta có: mT = mS nTTSS .M = n .M = nS MT 20

