Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I Hóa học Lớp 11 - Năm học 2022-2023
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I Hóa học Lớp 11 - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_hoa_hoc_lop_11_nam_ho.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I Hóa học Lớp 11 - Năm học 2022-2023
- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022-2023 MÔN HÓA HỌC 11 I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ND ĐƠN VỊ KIẾN THỨC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC KIẾN NHẬN THÔNG VẬN VD CAO THỨ BIẾT HIỂU DỤNG C TN TL TN TL TN TL TN TL Sự 1 Câu Sự điện li điện li 1 Axit, bazơ và muối 1 Sự điện li của nước. pH. Chất 1 chỉ thị axit-bazơ Phản ứng trao đổi ion trong Câu 1 Câu dung dịch các chất điện li 1 3 NITO Nitơ 1 VÀ 1 Câu Amoniac và muối amoni PHO 2 TPH 1 Câu Axit nitric và muối nitrat O 3 Photpho 1 Axit photphoric Câu 1 2 Phân bón hóa học 1 Tổng 4 1 3 1 2 0,5 1 0,5 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% Tỉ lệ chung 70% 30% II. NỘI DUNG ÔN TẬP A.Trắc nghiệm Câu 1: Chất nào sau đây không phải là chất điện li mạnh? A. HNO3. B. CH3COOH. C. Na2SO4. D. NaOH. Câu 2. Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,1M (coi HNO3 phân li hoàn toàn) đánh giá nào dưới đây là đúng? + - A. pH > 1. B. pH = 1. C. [H ] > [NO3 ]. D. pH < 1. Câu 3: Phản ứng: BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl, có phương trình ion rút gọn là 2+ 2- +- A. Ba + SO44→ BaSO . B. Na + Cl→ NaCl . 2+ - + 2- C. Ba + 2Cl→ BaCl2 . D. 2Na + SO4→ Na 2 SO 4 . Câu 4. Môi trường axit là môi trường có A. pH = 7. B. pH > 7. C. pH=14. D. pH < 7. Câu 5. Tính chất hóa học của NH3 là: A. Tính bazơ mạnh, tính khử. B. Tính bazơ yếu, tính oxi hóa. C. Tính khử, tính bazơ yếu. D. Tính bazơ mạnh, tính oxi hóa. Câu 6. Tính chất hóa học của axit nitric là: A. tính bazơ yếu và tính khử mạnh. B. tính axit mạnh và tính oxi hóa mạnh. C. tính ba zơ yếu và tính oxi hóa mạnh. D. tính axit mạnh và tính khử mạnh. 3- Câu 7. Để nhận biết ion photphat (PO4 ) có thể dùng dung dịch A. NaOH. B. NaCl. C. AgNO3. D. NH4Cl. Câu 8. Nhiệt phân hoàn toàn muối Cu(NO3)2 thu được sản phẩm là: A. Cu, N2, O2. B. Cu, NO2, O2. C. CuO, NO2, O2. D. CuO, N2, O2. Câu 9: Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
- A. HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3. C. HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3. B. H2SO4, NaOH, NaCl, HF. D. Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl. Câu 10:Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu? A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S. B. HClO, H3PO4, Fe(OH)3, Mg(OH)2 C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH. D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2. Câu 11: Dung dịch nước của chất A làm quỳ tím hóa xanh, còn dung dịch nước của muối B không làm quỳ tím đổi màu. A và B lần lượt là: A. KOH và HCl. B. KOH và NaCl. C. HCl và Ba(OH)2 . D. NaCl và NaOH. Câu 12. Dung dịch H2SO4 0,0005M có A. pH = 5. B. pH = 1. C. pH = 2. D. pH = 3. Câu 13: Cho dãy các chất: FeO, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe(OH)2, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là A. 3. B. 5. C. 4 D. 6. Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Phân urê có công thức là (NH4)2CO3. B. Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK. - + C. Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3 ) và ion amoni (NH4 ) D. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3. Câu 15: Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là A. 5. B. 6. C. 7. D. 4. Câu 16: Trộn lẫn 100 ml dung dịch HCl 0,1M với 100 ml dung dịch KOH 0,12M thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH bằng A. 2. B. 3. C. 12. D. 13. Câu 17: Cho dung dịch chứa 98 gam axit H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 60 gam NaOH. Các muối thu được là A. NaH2PO4 và Na2HPO4. B. Na3PO4 và Na2HPO4. C. Na3PO4 và Na2HPO4. D. Na3PO4 và Na2HPO4. Câu 18:Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là A. NaOH. B. Ba(OH)2. C. NH3. D. NaCl. Câu 19: Thành phần chính của phân đạm urê là A. (NH2)2CO. B. Ca(H2PO4)2. C. KCl. D. K2SO4. 2- Câu 20. Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 1M, dung dịch có nồng độ ion SO4 lớn nhất là A. H2SO4. B. K2SO4 C. Fe2(SO4)3 D. CuSO4. Câu 21. Phản ứng: NH4Cl + NaOH → NH3 + H2O + NaCl, có phương trình ion rút gọn là A. NH+- + OH→ NH + H O . . 4 3 2 B. Na+- + Cl→ NaCl +- +- C. Na + OH→ NaOH . D. NH44 + Cl→ NH Cl . Câu 22. Trộn các cặp dung dịch các chất sau với nhau: (1) NaHSO4 + NaHSO3; (2) Na3PO4 + K2SO4; (3) AgNO3 + FeCl3; (4) Ca(HCO3)2 + HCl; (5) FeS + H2SO4 (loãng) ; (6) BaHPO4 + H3PO4; (7) NH4Cl + NaOH (đun nóng); (8) Ca(HCO3)2 + NaOH; (9) NaOH + Al(OH)3; (10) CuS + HCl. Số phản ứng xảy ra là: A. 8. B. 5. C. 7. D. 6. 22+− Câu 23. Phương trình ion: Ca+ CO33 ⎯⎯→ CaCO là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây? (1) CaCl2 + Na2CO3; (2) Ca(OH)2 + CO2; (3) Ca(HCO3)2 + NaOH; (4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3. A. (1) và (2). B. (2) và (3). C. (1) và (4). D. (2) và (4). Câu 24. Tính chất hóa học của N2 là:
- A. tính khử. B. tính oxi hóa. C. tính khử, tính bazơ yếu. D. tính oxi hóa, tính khử. Câu 25. Tính chất hóa học của photpho là: A. tính khử. B. tính oxi hóa. C. tính khử, tính bazơ yếu. D. tính oxi hóa, tính khử. Câu 26. Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) KClO3. Những phản ứng trong đó photpho thể hiện tính khử là A. (1), (2), (4). B. (1), (3). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (3). Câu 27. Dung dịch axit photphoric có chứa các ion ( không kể H+ và OH- của nước) + 3- + - 3- A. H , PO4 . B. H , H2PO4 , PO4 . + 2- 3- + - 2- 3- C. H , HPO4 , PO4 . D. H , H2PO4 , HPO4 , PO4 . Câu 28. Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thì thu được hỗn hợp sản phẩm gồm: A. K2O, NO2, O2. B. KNO2, NO2, O2. C. K, NO2, O2. D. KNO2, O2. Câu 29:HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do A. HNO3 tan nhiều trong nước. B. khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường C. dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh. D. dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2. Câu 30: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào nước (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa: A. NaCl, NaOH, BaCl2. B. NaCl, NaOH. C. NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2. D. NaCl. - Câu 31: Trộn 50 ml dung dịch NaCl 0,1M với 150 ml dung dịch CaCl2 0,2M. Nồng độ của ion Cl trong dung dịch sau khi trộn là A. 0,325M. B. 0,175M. C. 0,3M. D. 0,25M. Câu 32: Trộn lẫn 100 ml dung dịch H2SO4 aM với 100 ml dung dịch NaOH 0,01M thu được dung dịch mới có pH =2. Giá trị của a là: A. 0,15 B. 0,015 C. 0,025 D. 0,03 Câu 33: Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3? A. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3. B. NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3. C. NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3. D. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3. Câu 34: Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là: A. CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO. B. CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3. C. Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3. D. KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2. Câu 35: Kim loại M phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 đặc nguội. Kim loại M là A. Ag. B. Zn. C. Fe. D. Al + - Câu 36. Phương trình ion thu gọn: H + OH → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hóa học nào sau đây? A. HCl + NaOH → H2O + NaCl B. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 C. NaOH +NaHCO3 → H2O + Na2CO3 D. 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O Câu 37. Dung dịch nào sau đây có thể tồn tại đồng thời các ion: + 2+ - - + 2+ - 2- A. Na , Cu ,Cl , OH B. K , Fe , Cl , SO4 + 2+ - 2- + - 2- + C. K , Ba , NO3 , SO4 D. H ,Cl ,CO3 , Na Câu 38. Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 1M, dung dịch nào dẫn điện yếu nhất? A. NaCl. B. H2SO4. C. Ba(OH)2 . D. CH3COOH. Câu 39. Chất có thể dùng làm khô khí NH3 (có lẫn hơi nước) là A. H2SO4 đặc. B. CuSO4 khan. C. CaO. D. P2O5. Câu 40. Những kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc, nguội nhưng tác dụng được với dung dịch axit HCl: A. Cu, Zn. B. Al, Fe. C. Al , Zn. D. Fe , Zn.
- Câu 41. Cho phương trình hóa học: Cu + HNO3⎯⎯→ Cu(NO 3 ) 2 + NO + H 2 O Hệ số cho các chất trong phương trình trên lần lượt là: A. 8, 3, 2, 3, 4. B. 3, 8, 3, 2, 4. C. 4, 2, 3, 8, 3. D. 8, 3, 3, 4, 2. Câu 42. Nhiệt phân hoàn toàn muối Cu(NO3)2 thu được sản phẩm là: A. Cu, N2, O2. B. Cu, NO2, O2. C. CuO, NO2, O2. D. CuO, N2, O2. Câu 43. Chất nào sau đây có tác dụng làm tăng độ xốp cho bánh? A. NH4NO3. B. NH4HCO3. C. KNO3. D. (NH4)2CO3. + Câu 44. Để nhận biết muối amoni (NH4 ) có thể dùng dung dịch chứa - - - + A. OH . B. Cl . C. NO3 D. H . Câu 45: Cho phương trình hóa học: HNO3 + X → Fe(NO3)3 + NO + H2O ; X không thể là A. FeO. B. Fe(OH)2. C. Fe. D. Fe2O3. B. Tự luận Câu 1: Cho các chất sau: H2SO4, H2S, H3PO4, KOH, FeCl3, NH4NO3, KI, Al2(SO4)3, Cu(NO3)2, Cu(OH)2, Fe(OH)3, Ba(OH)2, Na3PO4, CH3COOH, HF, NaF, HClO, KClO, ancol etylic (C2H5OH), glucozơ (C6H12O6). Hãy cho biết: - Chất nào là chất điện li mạnh? - Chất nào là chất điện li yếu? Viết phương trình điện li của các chất đó Câu 2: a. Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau bằng phương pháp hóa học (viết phương trình hóa học) 1. KCl, KNO3, K3PO4, K2SO4 2. HNO3, NaNO3, NH4Cl, (NH4)2SO4 b. Cho m gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư) thu được 8,96 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Tính m? c. Cho 12,8 gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư) thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Tính V? Câu 3: Hoàn thành phương trình phân tử và viết phương trình ion rút gọn của các phản ứng sau: 1. NaOH + H2SO4 2. BaCl2 + Na2SO4. 3. Na2SO3 + HCl 4. Cu(OH)2 + HNO3 5. MgS + HCl 6. HClO + KOH 7. Na2S + Cu(NO3)2 8. NH3 + FeCl3 + H2O 9. Fe(OH)2 + HNO3 đặc 10. Fe2O3 + HNO3 loãng Câu 4: a. Tính pH của: - Dung dịch H2SO4 0,005M - Dung dịch KOH 0,001M b. Trộn 100 ml dung dịch HCl 0,1M với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch X - Tính nồng độ mol/l của các ion có mặt trong dung dịch X. - Tính pH của dung dịch X. Câu 5. Cho 2,46 g hỗn hợp Al và Cu hòa tan vào dung dịch HNO3 2M (loãng, vừa đủ) thu được 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch A. a. Tính phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. b. Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng.

