Đề cương trắc nghiệm ôn tập cuối học kì II Hóa học 11 - Năm học 2023-2024

pdf 6 trang Gia Hân 19/07/2026 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương trắc nghiệm ôn tập cuối học kì II Hóa học 11 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_trac_nghiem_on_tap_cuoi_hoc_ki_ii_hoa_hoc_11_nam_ho.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương trắc nghiệm ôn tập cuối học kì II Hóa học 11 - Năm học 2023-2024

  1. DỰ ÁN HÓA 11 – CT MỚI : TÓM TẮT LÝ THUYẾT TỪNG BÀI HỌC HOÁ HỌC 11 ÔN TẬP CUỐI KÌ II- năm học 2023-2024 TỔ : HOÁ SINH BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ( CHỌN 1 ĐÁP ÁN ĐÚNG) MỨC ĐỘ 1: BIẾT Câu 1. Công thức phân tử của propylene là A. C3H6. B. C3H4. C. C3H8. D. C2H4. 2+ o Câu 2. Cho CH ≡ CH cộng nước ( xúc tác Hg , H2SO4, t ) sản phẩm thu được là A. CH3-CH2-OH. B. CH2=CH-OH. C. CH3-CH=O. D. CH2(OH)−CH2(OH). Câu 3. Sục khí acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy xuất hiện A. kết tủa vàng nhạt. B. kết tủa màu trắng. C. kết tủa đỏ nâu. D. dung dịch màu xanh. Câu 4. Chất nào sau đây có đồng phân hình học? A. CH3-CH=CH-CH3. B. CH≡CH. C. CH4. D. CH2=CH2. Câu 5. Hiđrocacbon nào dưới đây không làm mất màu nước brom? A. Styrene. B. Toluene. C. acetylene. D. Ethylene. Câu 6. Số đồng phân cấu tạo của alkene C4H8 là A. 2 B. 4 C. 3 D. 1 Câu 7. Cho isopentane phản ứng với Cl2 (ánh sáng) có thể tạo ra số dẫn xuất monochloro là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 8. Chất nào sau đây có chứa liên kết ba trong phân tử? A. C2H6. B. C2H2. C. C2H4. D. CH4. Câu 9. Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử? A. Methan. B. Acetylene. C. Ethylene. D. Proylene. Câu 10. Phần trăm khối lượng hydrogen trong phân tử alkane Y bằng 16,667%. Công thức phân tử của Y là? A. C2H6. B. C3H8. C. C4H10. D. C5H12. Câu 11. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2? A. CH4. B. C2H4. C. C3H8. D. C6H6. Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng? A. C2H6 ở trạng thái lỏng điều kiện thường. B. C3H8 tan tốt trong nước. C. C2H6 tham gia phản ứng thế với chlorine khi chiếu sáng. D. C3H8 tham gia phản ứng cộng với H2. Câu 13. Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng? A. Methane. B. Bezene. C. Ethylene. D. Acetylene. Câu 14. Cho 0,1 mol C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa vàng. Giá trị của m là A. 24,0. B. 13,3. C. 10,8. D. 21,6. Câu 15. Số nguyên tử cacbon trong phân tử methylpropene là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 16. Alcohol là những hợp chất hữu cơ phân tử có nhóm hydroxyl (-OH) liên kết với nguyên tử A. carbon. B. carbon no. C. carbon không no. D. carbon của vòng benzen. Câu 17. Alcohol no, đơn chức mạch hở phân tử có 1 nhóm OH liên kết với gốc ankyl có công thức tổng quát là A. CnH2n + 2O (n≥1). B. CnH2n + 1OH(n≥1). C. ROH. D. CnH2n-1OH(n≥1). Câu 18. Chất nào sau đây là alcohol đa chức A. ethanol B. methanol C. glycerol D. Butan-2-ol Câu 19. So với các hydrocarbon và dẫn xuất halogen có phân tử khối tương đương alcohol có nhiệt độ sôi trong nước A. cao hơn. B. thấp hơn. C. bằng nhau. D. thấp hơn rất nhiều. Câu 20. Bậc của alcohol là A. Bậc carbon lớn nhất trong phân tử. B. Bậc của carbon liên kết với nhóm –OH. C. Số nhóm chức có trong phân tử. D. Số carbon có trong phân tử alcohol. Câu 21. Ethanol là chất có tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng ethanol trong máu tăng cao sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong. Công thức phân tử ethanol là A. C2H4O2. B. C2H4O. C. C2H6. D. C2H6O. Câu 22. Gần đây, rất nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công nghiệp. Một trong những hợp chất độc hại trong cồn công nghiệp chính là methanol (CH3OH). Công thức phân tử methanol là A. C2H4O. B. CH2O. C. CH4. D. CH4O. Câu 23. Xăng sinh học (gasohol hay biogasoline) được tạo ra bằng cách phối trộn ethanol với xăng thông thường theo một tỉ lệ nhất định. Một loại xăng sinh học E5 có chứa A. 5% xăng RON 92. B. 5% ethanol. C. 50% xăng RON 92. D. 50% ethanol. Câu 24. Khi phản ứng với CuO alcohol bậc 1 bị oxi hóa không hoàn toàn thành A. ketone B. andehyde. C. carbon dioxide. D. carboxylic acid. Câu 25. Khi phản ứng với CuO alcohol bậc 2 bị oxi hóa không hoàn toàn thành Trang 1
  2. DỰ ÁN HÓA 11 – CT MỚI : TÓM TẮT LÝ THUYẾT TỪNG BÀI HỌC HOÁ HỌC 11 ÔN TẬP CUỐI KÌ II- năm học 2023-2024 TỔ : HOÁ SINH A. ketone B. andehyde. C. carbon dioxide. D. carboxylic acid. Câu 26. Phenol là những hợp chất hữu cơ phân tử có nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử A. carbon. B. carbon no. C. carbon không no. D. carbon của vòng benzen. Câu 27. Do ảnh hưởng của nhóm –OH phản ứng thế nguyên tử hydrogen ở vòng benzen của phenol so với benzen.A. dễ hơn B. khó hơn. C. tương đương. D. không so sánh được. Câu 28. Phenol có tính acid A. mạnh. B. rất mạnh. C. trung bình. D. yếu. Câu 29. Phương pháp điều chế elthanol từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa? A. Anđehit axetic. B. Etylclorua. C. Tinh bột. D. Etilen. Câu 30. Thứ tự tăng dần mức độ linh độ của nguyên tử H trong nhóm -OH của các hợp chất sau phenol, ethanol, nước là: A. ethanol < nước < phenol. C. nước < phenol < ethanol. B. ethanol < phenol < nước. D. phenol < nước < ethanol. Câu 31. Hợp chất carbonyl là các hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm chức carbonyl C O A. . B. -CHO. C. -OH. D. -COOH. Câu 32. Phân tử aldehyde có chứa nhóm chức nào sau đây ? C O A. . B. -CHO. C. -OH. D. -COOH. Câu 33. Phân tử ketone có chứa nhóm chức nào sau đây ? C A. O . B. -CHO. C. -OH. D. -COOH. Câu 34. Chất nào sau đây là aldehye ? H3C C CH3 A. O . B. CH3-CHO. C. CH3-OH. D. H-COOH. Câu 35. Aldehyde C4H8O có bao nhiêu đồng phân ? A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 36. Aldehyde CH3CH2CH2CHO có tên là A. butanal. B. butanone. C. butanol. D. propanal. Câu 37. Ketone CH3COCH3 có tên là A. propanone. B. butanone. C. butanol. D. propanal. Câu 38. Khi cho CH3CHO bị khử bởi NaBH4 thì thu được sản phẩm hữu cơ là A. CH3CH2OH. B. CH3COOH. C. CH3CH(OH)CH3. D. CH3OH. Câu 39. Acid (CH3)2CHCH2COOH có tên thay thế là A. 3-methylbutanoic acid. B. 2-methylbutanoic acid. C. 3-methylpropanoic acid. D. 3-methylbutanol acid. Câu 40. Ketone C4H8O có bao nhiêu đồng phân ? A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 41. Tính chất hóa học nào sau đây không phải của carboxylic acid? A. lên men giấm. B. phản ứng với alcohol tạo ester. C. tác dụng với base. D. tác dụng với dung dịch muối Na2CO3. Câu 42. Ketone bị khử bởi LiAlH4 tạo thành alcohol bậc A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 43. Cho phản ứng sau: HCHO + HCN → A. A là chất nào sau đây ? OH OH H H OH H3C H H C C C C CN CN A. H CN. B. H3C . C. H3C . D. H CN. Câu 44. Phản ứng nào sau đây aldehyde đóng vai trò chất oxi hóa ? - A. nước bromine. B. LiAlH4. C. thuốc thử Tollens. D. Cu(OH)2/OH . Câu 45. Các hợp chất aldehyde, ketone phản ứng với I2 trong môi trường kiềm, thu được sản phẩm có kết tủa màu A. bạc. B. vàng. C. đỏ gạch. D. xanh lam. MỨC ĐỘ 2 : HIỂU Câu 46. Đốt cháy hết 1 mol hydrocarbon X tạo ra 5 mol CO2. Khi cho X phản ứng với Cl2 (as) tạo ra một dẫn xuất monochloro. Tên gọi của X là A. 2-methtylbutane. B. ethane. C. 2,2-dimethylpropane. D. pentane. Câu 47. Phát biểu nào sau đây là không đúng ? A. Alkene có công thức tổng quát CnH2n (n ≥ 2). B. Các Alkyne có 1 liên kết ba C  C trong phân tử. C. Alkyne không có đồng phân hình học. D. Các alkyne và alkene chỉ có đồng phân mạch carbon. Câu 48. Chất nào sau đây có đồng phân cấu tạo?A. C2H2. B. C2H6. C. C3H8. D. C3H4. Trang 2
  3. DỰ ÁN HÓA 11 – CT MỚI : TÓM TẮT LÝ THUYẾT TỪNG BÀI HỌC HOÁ HỌC 11 ÔN TẬP CUỐI KÌ II- năm học 2023-2024 TỔ : HOÁ SINH Câu 49. Khi đun nóng, toluene không tác dụng được với chất nào sau đây? A. H2 (xúc tác). B. KMnO4. C. Br2 (xúc tác). D. NaOH. Câu 50. Cho isopentane (2-methylbutane) tác dụng với chlorine theo tỉ lệ mol 1:1. Sản phẩm chính thu được có tên gọi là? A. 2-chloro-3-methylbutane. B. 2-chloro-2methylpentane. C. 2-chloro-2-methylbutane. D. 2-chloro-3-methylpentane. Câu 51. Chất nào sau đây khi hydrogen hoá hoàn toàn không thu được isopentane? A. CHC-CH(CH3)2. B. CH3–CH=C(CH3)–CH3. C. CHC–C(CH3)3. D. CH2=CH–C(CH3)−CH2. Câu 52. Cho 4 chất: methane, ethane, propane và butane. Số lượng chất tạo được một sản phẩm thế monoclo duy nhất là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 53. Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol C3H6, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là A. 0,54. B. 0,81. C. 2,16. D. 1,08. Câu 54. Bromine hoá một alkane chỉ được một dẫn xuất monobromo duy nhất có tỉ khối so với H2 là 75,5. Công thức phân tử của alkane đó là A. CH4. B. C5H12. C. C2H6. D. C4H10. Câu 55. Đốt cháy một hỗn hợp hydrocarbon ta thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. Thể tích O2 đã tham gia phản ứng cháy (đo ở đkc) xấp xỉ là A. 6,20 lít. B. 3,10 lít. C. 4,96 lít. D. 4,34lít. Câu 56. Các alcohol có nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, độ tan trong H2O của alcohol đều cao hơn so với hiđrocacbon vì: A. Các alcohol có nguyên tử O trong phân tử. B. Các alcohol có khối lượng phân tử lớn. C. Các alcohol có khối lượng phân tử lớn hơn hiđrocacbon và có khả năng hình thành liên kết hiđro với H2O. D. Giữa các phân tử alcohol tồn tại liên kết hiđro liên phân tử đồng thời có sự tương đồng với cấu tạo của H2O. Câu 57.Trong tinh dầu bạc hà có chứa mentol là một alcohol có công thức cấu tạo như sau. Hãy cho biết mentol thuộc loại alcohol CH3 A. bậc 2. B. bậc 1. C. bậc 3. D. bậc 4. OH Câu 58. Chất nào sau đây không tác dụng được với CH3OH? H3C CH3 A. Na. B. NaOH. C. C2H5OH. D. CuO. Câu 59. Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm dựng 2 ml dung dịch chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa trắng. Chất X làA. glycerol. B. acetic acid. C. ethanol. D. phenol. Câu 60. Cho mẩu sodium vào ống nghiệm đựng chất lỏng X, thấy natri tan dần và có khí thoát ra. Chất X là A. pentan. B. ethanol. C. hexan. D. benzen. Câu 61. Chất nào sau đây bị oxi hóa bởi CuO tạo thành anđehit? A. CH3CH2OH. B. (CH3)3COH. C. CH3CHOHCH3. D. C6H4(OH)CH3. Câu 62. Cho ethanol tác dụng lần lượt với: Na, NaOH, HCOOH, CH3OH, O2, CuO, Cu(OH)2. Số chất tham gia phản ứng là A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 63. X là một alcohol có công thức phân tử C3H8On, X có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. Số đồng phân của X là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 64. Sản phẩm chính của phản ứng tách HBr của CH3CH(CH3)CHBrCH3 là : A. 2-metylbut-2-en. B. 3-metylbut-2-en. C. 3-metyl-but-1-en. D. 2-metylbut-1-en. Câu 65. Tách nước alcohol X, thu được sản phẩm duy nhất là 3-metylpent-1-en. Tên gọi của X là A. 4-metylpentan-1-ol. B. 3-metylpentan-1-ol. C. 3-metylpentan-2-ol. D. 3-metylpentan-3-ol. Câu 66. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất so với các chất còn lại ? A. propyl alcohol. B. propionic acid. C. acetone. D. aldehyde propionic. Câu 67. 2-methylbutanal là tên của chất nào sau đây ? A. (CH3)2CHCHO. B. (CH3)2CHCH2CHO. C. (CH3)2CHCH2COOH. D. CH3CH2CH2CHO. Câu 68. Formic acid không phản ứng được với chất nào sau đây (trong điều kiện thích hợp) ? A. CuO. B. HCN. C. CH3OH/H2SO4 đặc. D. Na2CO3. Câu 69. Có bao nhiêu carboxylic acid có công thức phân tử C5H10O2 ?A. 2. B. 4. C. 1. D. 8. Câu 70. Nhận xét nào sau đây đúng ? A. Carboxylic acid có tính acid mạnh. B. Aldehyde vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. Trang 3
  4. DỰ ÁN HÓA 11 – CT MỚI : TÓM TẮT LÝ THUYẾT TỪNG BÀI HỌC HOÁ HỌC 11 ÔN TẬP CUỐI KÌ II- năm học 2023-2024 TỔ : HOÁ SINH C. Ketone phản ứng được với thuốc thử Tollens. D. Tất cả aldehyde và ketone đều có phản ứng iodoform Câu 71: Tên của hợp chất hữu cơ có công thức khung phân tử như sau là A. 2-methylbutanal. B. 2,2-dimethylpropanal. C. 2,2-dimethylbutanal. D. 2-methylpentanal. Câu 72: Cho các phát biểu sau: (1) Aldehyde chỉ thể hiện tính oxi hóa trong các phản ứng hóa học. (2) Khử aldehyde bằng NaBH4 hoặc LiAlH4 luôn tạo ra alcohol bậc một. (3) Oxi hóa ethylene là phương pháp hiện đại để sản xuất acetic aldehyde. (4) CH3CH2CH2COCH3 có tên là pentan-2-one. (5) Acetic aldehyde phản ứng với hydrogen cyanide thu được CH3CH(OH)CN Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 73: Có ba ông nghiệm (1), (2), (3) chứa riêng biệt ba hoá chất sau: ethanol, glycerol, phenol (không theo thứ tự). Một học sinh tiến hành thí nghiệm để nhận biết các chất trên, thu được kết quả như ở bảng sau đây: (1) (2) (3) H2O Tan tốt Ít tan Tan tốt Dung dịch nước Không có hiện tượng Kết tủa trắng Không có hiện tượng gì xảy bromine gì xảy ra ra Cu(OH)2 Tạo phức xanh lam Không tạo phức Không tạo phức đậm Thứ tự hoá chất trong các ống nghiệm (1), (2), (3) lần lượt là A. Ethanol, glycerol, phenol. B. Glycerol, ethanol, phenol. C. Glycerol, phenol, ethanol. D. Phenol, glycerol, ethanol. Câu 74: Những phát biểu nào sau đây là đúng? (a) Do phân tử phân cực nên dẫn xuất halogen không tan trong dung môi hữu cơ như hydrocarbon, ether. (b) Nhiều dẫn xuất halogen có hoạt tính sinh học. (c) Trong điều kiện thường, dẫn xuất halogen có thể ở dạng rắn, lỏng hay khí tuỳ thuộc vào khối lượng phân tử, bản chất và số lượng nguyên tử halogen. (d) Nhiều dẫn xuất halogen được sử dụng trong tổng hợp các chất hữu cơ. (e) Do liên kết C-X (X là F, Cl, Br, I) không phân cực nên dẫn xuất halogen dễ tham gia vào nhiều phản ứng hoá học. A. (a), (b), (c). B. (b), (c), (e). C. (b), (c), (d). D. (a), (b), (d). Câu 75: Cho các phát biểu sau (1) Ứng với công thức C2H6O có 1 đồng phân duy nhất. o (2) Ethanol phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc ở 170 C thu được sản phẩm có khả năng trùng hợp tạo nhựa PE (3) Cho a mol methanol phản ứng với sodium dư tạo a mol khí H2. (4) Cho a mol sodium phản ứng với dung dịch ethyl alcohol thu được 0,5a mol khí H2 (5) Có thể phân biệt methanol và glycerol bằng Cu(OH)2. Số phát biểu đúng là A. 2 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 76: Cho các công thức khung phân tử của các hợp chất carbonyl sau: (1) (2) (3) (4) Trang 4
  5. DỰ ÁN HÓA 11 – CT MỚI : TÓM TẮT LÝ THUYẾT TỪNG BÀI HỌC HOÁ HỌC 11 ÔN TẬP CUỐI KÌ II- năm học 2023-2024 TỔ : HOÁ SINH (5) (6) (7) (8) (9) (10) Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Khử các hợp chất carbonyl trên bằng NaBH4 thu được số alcolhol bậc I và bậc II lần lượt là 5 và 5. B. Có 4 chất tham gia phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo kết tủa đỏ gạch. C. Có 4 chất tham gia phản ứng với thuốc thử Tollens. D. Có 3 chất tham gia phản ứng tạo idoform kết tủa màu vàng. MỨC ĐỘ 3, 4: VẬN DỤNG – BÀI TẬP TOÁN Câu 77. Muscone là hợp chất tạo nên mùi thơm đặc trưng của xạ hương; có công thức cấu tạo như sau: . Cho các nhận xét sau về muscone: (a) Muscone thuộc hợp chất ketone. (b) Muscone có công thức phân tử là C16H30O. (c) Có phản ứng với cộng với HCN. (d) Có nhiệt độ sôi cao hơn so với ethanal. (e) Tham gia phản ứng tráng bạc với thuốc thử Tollens. Số nhận xét đúng là A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 78. Cho các nhận xét sau: (a) Aldehyde có chứa nhóm chức -CHO trong phân tử. (b) Các acid có số carbon từ C1 đến C4 tan vô hạn trong nước. (c) Formaldehyde được dùng để bảo quản các mẫu sinh vật, sản xuất sơn, keo dán, chất nổ.... (d) Ketone bị oxi hóa bởi nước bromine tạo thành carboxylic acid. Số nhận xét đúng là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Commented [A1]: Câu 79. Cho các chất sau đây : acetic acid; aldehyde acetic; acetone; ethyl alcohol. Số chất có thể tạo liên kết hydrogen với nhau là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 80. Một bình gas (khí hóa lỏng) chứa hỗn hợp propane và butane với tỉ lệ mol 1:2. Xác định nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn 12 kg khí gas trên ở điều kiện chuẩn. Cho biết các phản ứng: o C3H8 (g) + 5O2 (g) ⎯⎯→ 3CO2 (g) + 4H2O (l) rH 298 =− 2220kJ 13 o C4H10 (g) + O2 (g) ⎯⎯→ 4CO2 (g) + 5H2O (l) H =− 2874kJ 2 r 298 Trung bình mỗi ngày, một hộ gia đình cần đốt gas để cung cấp 10000 kJ nhiệt (hiệu suất hấp thụ nhiệt là 80%). Sau bao nhiêu ngày hộ gia đình trên sẽ sử dụng hết bình gas 12 kg? A. 24 ngày. B. 36 ngày. C. 48 ngày. D. 60 ngày. Câu 81: [TH] Đốt cháy hoàn toàn 3,2227 lít (đkc) khí metane thu được m gam H2O. Giá trị của m là A. 4,680. B. 6,552. C. 2,160. D. 5,231. Câu 82: [TH] Dẫn V (l) khí ethylene vào dung dịch bromine thấy có 24g bromine phản ứng. Giá trị của V ở đkc là A. 3,36 B. 3,7185 C. 7,437 D. 6,72 Câu 83: [TH] Cho 2,6 gam acetylene tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 21,6 B. 24 C. 24,2 D. 13,4 Câu 84: [TH] Alkene Y có tỉ khối đồi với N2 bằng 1,5. Công thức phân tử của Y là A. C2H4 B. C3H6 C. C4H8 D. C5H10 Câu 85: [TH] Cho 9,4 gam phenol tác dụng hết với V(l) dung dịch Br2 1M. Thể tích dung dịch Br2 tham gia phản ứng là A. 0,3 B. 0,1 C. 0,2 D. 0,15 Câu 86: [VD] Đốt cháy hoàn toàn alcohol no, đơn chức, mạch hở X thu được 2,479 lít khí CO2 (đkc) và 2,7 gam H2O. Công thức phân tử của X là A. C3H7OH. B. CH3OH. C. C2H5OH. D. C4H9OH. Trang 5
  6. DỰ ÁN HÓA 11 – CT MỚI : TÓM TẮT LÝ THUYẾT TỪNG BÀI HỌC HOÁ HỌC 11 ÔN TẬP CUỐI KÌ II- năm học 2023-2024 TỔ : HOÁ SINH Câu 87: [VD] Đốt cháy hoàn toàn alkane X thu được 3,7185 lít khí CO2 (đkc) và 3,6 gam H2O. Công thức phân tử của X là A. C4H10. B. C2H6. C. CH4. D. C3H8. Câu 88: [TH] Cho 7,8 gam acetylene tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong ammonia tạo ra m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 24 gam. B. 36 gam. C. 96 gam. D. 72 gam. Câu 89: [TH] Cho 13,8 gam ethyl alcohol phản ứng với Na dư thu được V lít khí H2 (đkc). Giá trị của V là A. 4,958. B. 7,437. C. 3,7185. D. 2,479. Câu 90: [VD] Hợp chất hữu cơ X có %mC = 54,54%; %mH = 9,1%, còn lại là oxygen. Khối lượng phân tử của X bằng 88. Công thức phân tử của X là A. C4H10O. B. C5H12O. C. C4H10O2. D. C4H8O2. Câu 91: [VD] Cho 14 gam hỗn hợp hai alkene là đồng đẳng liên tiếp đi qua nước Br2 thấy làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 64 gam Br2. Công thức phân tử của các alkene là A. C2H4, C3H6. B. C3H6, C4H8. C. C4H10, C5H12. D. C2H4, C4H8. Câu 92: [VD] Đốt cháy hoàn toàn một alkylbenzene A thu được 22,311 lít CO2 (đkc) và 10,8 gam H2O. Công thức phân tử của A là A. C7H8. B. C8H10. C. C9H12. D. C10H14. Câu 93: [VD] Cho 14 gam hỗn hợp A gồm ethanol và phenol tác dụng với Na dư thu được 2,479 lít khí H2 (đkc). Phần trăm khối lượng của ethanol và phenol trong hỗn hợp lần lượt là A. 39% và 61%. B. 60,24% và 39,76%. C. 40,53% và 59,47%. D. 32,86% và 67,14%. Câu 94: [TH] Cho 1,97 gam dung dịch formaldehyde tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 10,8 gam Ag. Nồng độ % của formaldehyde trong dung dich trên là A. 49%. B. 40%. C. 50%. D. 38,07%. Câu 95: [TH] Cho 2,46 gam hỗn hợp X gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH, C6H5COOH tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M. Tổng khối lượng muối khan thu được sau khi phản ứng là A. 3,52 gam. B. 6,45 gam. C. 8,42 gam. D. 3,34 gam. Câu 96: [TH] Cho 5,76 gam carboxylic acid X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH2=CH−COOH. B. CH3COOH. C. HCC−COOH. D. CH3−CH2−COOH. Câu 97: [TH] Khối lượng acetic acid thu được khi lên men 1 lít ethanol 8o là bao nhiêu? Biết khối lượng riêng của ethanol nguyên chất bằng 0,8 g/ml và hiệu suất phản ứng đạt 92%. A. 76,8 gam. B. 90,8 gam. C. 73,6 gam. D. 58,88 gam. Câu 98. Hỗn hợp X gồm 0,5 mol H2 ; 0,1 mol vinylaxetilen và 0,2 mol axetilen. Nung X một thời gian với xúc tác Ni, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 14,25. Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom dư thì có m gam brom tham gia phản ứng. Giá trị của m là A. 32. B. 64. C. 48. D. 16. Câu 99: [VDC] Đốt cháy hoàn toàn 6,1975 lít (đkc) hỗn hợp 2 hydrocarbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, sản phẩm lần lượt cho qua bình 1 đựng H2SO4 đặc (dư), bình 2 đựng NaOH (dư) thấy khối lượng bình 1 tăng 10,8 gam và bình 2 tăng 15,4 gam. Công thức phân tử và phần trăm về thể tích của mỗi hydrocarbon là A . 60% C2H6 và 40% C3H8. B. 40% C2H6 và 60% C3H8. C. 40% CH4 và 60% C2H6 . D. 60% CH4 và 40% C2H6 Câu 100: [VDC] Actemisin chất có trong cây Thanh Hao hoa vàng dùng để chế thuốc chống sốt rét , thành phần chứa các nguyên tố C,H,O. Biết rằng , khi đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol Actemisin cần dùng 4,4622 lit O2 dkc,toàn bộ sản phẩm cháy vào bình nước vôi trong dư , thấy khối lượng bình tăng 8,58g và có 15g kết tủa trắng. Tổng số nguyên tử H và O có trong 1 phân tử Actemisin là : A. 20 B. 42 C. 37 D. 27. HẾT. Trang 6