Đề thi HSG cấp Cơ sở Hóa học 11 - Mã đề 312 - Năm học 2020-2021 - Cụm THPT Huyện Yên Dũng
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi HSG cấp Cơ sở Hóa học 11 - Mã đề 312 - Năm học 2020-2021 - Cụm THPT Huyện Yên Dũng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_hsg_cap_co_so_hoa_hoc_11_ma_de_312_nam_hoc_2020_2021.doc
HSG HOÁ 11 - 312.pdf
Nội dung tài liệu: Đề thi HSG cấp Cơ sở Hóa học 11 - Mã đề 312 - Năm học 2020-2021 - Cụm THPT Huyện Yên Dũng
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP CƠ SỞ CỤM THPT HUYỆN YÊN DŨNG NĂM HỌC 2020- 2021 MÔN THI: HÓA HỌC 11 ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 5 trang) Ngày thi 28-01-2021 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi Họ, tên thí sinh:.................................................Phòng thi.............. SBD: ........................... 312 Cho biết khối lượng mol nguyên tử của các nguyên tố: (H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; P = 31; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (14 điểm) Câu 1: Cho 30 ml dung dịch NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M tác dụng với 10 ml dung dịch gồm HNO3 0,1 và H2SO4 0,2M thu được dung dịch X. pH của dung dịch X là A. 12. B. 13. C. 1. D. 2. Câu 2: Hoá chất nào sau đây dùng để điều chế khí HNO3 trong phòng thí nghiệm? A. N2O5 . B. NH3. C. NO2. D. NaNO3. Câu 3: Chất nào là chất điện li mạnh trong số các chất sau A. HF. B. CuCl2. C. CH3COOH. D. K2CO3. Câu 4: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO 3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là A. N2. B. N2O. C. NO2. D. NO. Câu 5: Cho dung dịch các chất có cùng nồng độ, dung dịch dẫn điện tốt nhất là A. NH3. B. KOH. C. C2H5OH. D. Ba(OH)2. 2+ + 2- - Câu 6: Dung dịch X chứa: Mg , NH4 , SO4 , HCO3 . Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí ở đktc. Mặt khác khi cho X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 4,48 lít khí ở đktc và 105,65 gam kết tủa. Khối lượng chất tan trong dịch X là A. 38,4. B. 39. C. 38. D. 41,4. 0 Câu 7: Cho 720 lít khí CO2 và 540 lít H2O ở 450 C, 200 atm, có đầy đủ chất xúc tác thích hợp. Nén hỗn hỗn hợp khí để thực hiện phản ứng tổng hợp ure. Sau phản ứng thu được 60,6 kg phân đạm ure. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp Ure là A. 55,24. B. 41,44. C. 40,25. D. 82,88. Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng sau: Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học. Số phản ứng mà nguyên tố nitơ đóng vai trò chất khử là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 9: Để thu được CO2 tinh khiết từ hỗn hợp CO2 bị lẫn khí HCl và hơi nước ta cho hỗn hợp qua lần lượt các bình chứa lượng dư A. dung dịch NaHSO4, dd H2SO4 đặc. B. dung dịch H2SO4 đặc, dd Na2CO3. C. dung dịch Na2CO3, dd H2SO4 đặc. D. dung dịch H2SO4 đặc, NaHCO3. Câu 10: Cho các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy ra ? A. SO2 + dung dịch BaCl2 B. SO2 + dung dịch NaOH C. SO2 + dung dịch nước clo D. SO2 + dung dịch H2S Câu 11: Muối được dùng để chế thuốc nổ đen (thuốc nổ có khói) là A. KNO3. B. Ca(NO3)2. C. KClO3. D. NaNO3. Câu 12: Thành phần hoá học của thuỷ tinh lỏng là A. CaSiO3 và CaCO3. B. CaSiO3 và Na2SiO3. Trang 1/5 - Mã đề 312
- C. CaSiO3 và K2SiO3. D. Na2SiO3 và K2SiO3. Câu 13: Thổi V lít (đktc) khí CO2 vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M thì thu được 0,2 gam kết tủa. Giá trị của V là A. 44,8 ml hoặc 89,6 ml. B. 224 ml. C. 44,8 ml hoặc 224 ml. D. 44,8 ml. Câu 14: Chỉ dùng thêm quì tím có thể nhận biết được tối đa bao nhiêu dung dịch trong các dung dịch sau: NaCl, NaHCO3, Na2CO3, NaHSO4, NaNO3, NaOH. A. 4. B. 6. C. 2. D. 3. Câu 15: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là 2+ + - - 2+ + 2- - A. Fe , H , Cl , NO3 . B. Ba , Na , SO4 , NO3 . 2+ + - 2- + + - - C. Ba , Na , Cl , S . D. Na , K , OH , HCO3 . Câu 16: Cho các cân bằng sau: (1) 2NH3(k) ⇌ N2(k) + 3H2(k) H > 0 (2) 2SO2(k) + O2(k) ⇌ 2SO3(k) H < 0 (3) CaCO3(r) ⇌ CaO(r) + CO2(k) H > 0 (4) H2(k) + I2(k) ⇌ 2HI(k) H < 0 Trong các cân bằng trên cân bằng nào sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất là A. 1, 3. B. 2, 4. C. 1, 2, 3 ,4. D. 1, 4. Câu 17: Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Mg và Zn vào 400 ml dung dịch H2SO4 1,1M thu được khí H2. Cho toàn bộ lượng khí đi qua CuO dư thấy khối lượng chất rắn giảm 4,48 gam. Phần trăm về khối lượng của Mg trong hỗn hợp X là : A. 60%. B. 48%. C. 36%. D. 24%. Câu 18: Ion Xn+ có cấu hình electron là 1s22s22p6, X là nguyên tố thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. Số nguyên tố hóa học thỏa mãn với điều kiện của X là A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 19: Cho 124,0 gam canxi photphat tác dụng với 98,0 gam dung dịch axit sunfuric 64,0%. Làm bay hơi hỗn hợp thu được đến cạn khô được m gam một hỗn hợp rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 186,72. B. 188,72. C. 180,72. D. 190,68. Câu 20: Cho 14,2 gam P2O5 và 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 2M thu được dung dịch X. Các anion có mặt trong dung dịch X là: 2- 3- 3- - - 2- - 3- A. HPO4 và PO4 . B. PO4 và OH . C. H2PO4 và HPO4 . D. H2PO4 và PO4 . Câu 21: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho hỗn hợp Na và Al (ỉ lệ mol 1 : 1) vào nước (dư). (b) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl (dư). (c) Cho hỗn hợp Ba và NH4HCO3 vào nước (dư) (d) Cho hỗn hợp Cu và NaNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào dung dịch HCl (dư) (e) Cho hỗn hợp BaCO3 và KHSO4 vào nước (dư) Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 22: Cho một số tính chất: tan rất nhiều trong nước (1); nặng hơn không khí (2); tác dụng với axit (3); khi đun nóng, khử được một số oxit kim loại (4); khử được khí hiđro (5); dung dịch NH 3 làm xanh quỳ tím (6). Các tính chất của amoniac là A. (3), (4), (5), (6). B. (2), (3), (4), (6). C. (1), (3), (4), (5). D. (1), (3), (4), (6). Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai? A. Nước đá khô CO2 được dùng để bảo quản thực phẩm rất tốt. B. Phân bón nitrophotka có thành phần là NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4. C. Fe(NO3)3 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử. D. Dung dịch NaHCO3 là muối axit, có môi trường kiềm pH>7. Câu 24: Cho các phản ứng hoá học sau: Trang 2/5 - Mã đề 312
- (1) Ca(HCO3)2 + NaOH → (2) NaHCO3 + Ca(OH)2 → (3) NaHCO3 + HCl → (4) NaHCO3 + KOH → (5) KHCO3 + NaOH → (6) NH4HCO3 + NaOH → 2 Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn: HCO3 + OH → CO3 + H2O là A. (4), (5), (6). B. (4), (5). C. (1), (2), (6). D. (1), (3), (5). Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch H3PO4 thu được kết tủa màu vàng. B. Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng nguyên tố K trong phân. C. Dùng CaO khan để làm khô khí NH3. D. Trong phân tích nguyên tố hợp chất hữu cơ, người ta dùng H2SO4 đặc để nhận ra nước. Câu 26: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn và Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được dung dịch Y và 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2, NO , NO2 trong đó N2 và NO2 có phần trăm thể tích bằng nhau có tỷ khối đối với heli bằng 8,9 (không còn sản phẩm khử nào khác). Số mol HNO3 phản ứng là A. 2,8. B. 3,2. C. 3,4. D. 3,0. Câu 27: Chia hỗn hợp gồm Mg và MgO thành 2 phần bằng nhau: - Phần 1 cho tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 3,36 lít H 2(đktc), dung dịch sau phản ứng chứa 42,75 gam muối - Phần 2 cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu dược 0,448 lít khí X nguyên chất (đktc). Cô cạn cẩn thận và làm khô dung dịch sau phản ứng thu được 67,6 gam muối. Công thức phân tử của khí X là: A. N2O. B. N2. C. NO. D. NO2. Câu 28: Cho dãy các chất rắn sau: Al, (NH4)2CO3, CuCl2, Al2O3, Fe(OH)3, Na2CO3, BaCO3. Trong dãy trên bao nhiêu chất có thể vừa tan được trong dung dịch HCl, vừa tan được trong dung dịch NaOH? A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 29: Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hiđro trong phân tử saccarozơ được tiến hành theo các bước sau: Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam saccarozơ với 1 đến 2 gam đồng (II) oxit, sau đó cho hỗn hợp vào ống nghiệm khô (ống số 1) rồi them tiếp khoảng 1 gam đồng (II) oxit để phủ kín hỗn hợp. Nhồi một nhúm bông có rắc bột CuSO4 khan vào phần trên ống nghiệm số 1 rồi nút bằng nút cao su có ống dẫn khí. Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH) 2 đựng trong ống nghiệm (ống số 2). Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào phần có hỗn hợp phản ứng). Cho các phát biểu sau: (1) CuSO4 khan được dùng để nhận biết H2O sinh ra trong thí nghiệm. (2) Thí nghiệm trên, trong ống số 2 có xuất hiện kết tủa trắng. (3) Ở bước 2, lắp ống số 1 sao cho miệng ống nghiệm hướng lên. (4) Thí nghiệm trên còn được dùng để xác định định tính nguyên tố oxi trong phân tử saccarozơ. (5) Kết thúc thí nghiệm: tắt đèn cồn, để ống nghiệm số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dung dịch trong ống số 2. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 30: Cho 12,62 gam hỗn hợp X gồm Al; Mg; Cu tác dụng vừa đủ 787,5 gam dung dịch HNO3 10% thu được dung dịch Y chứa a gam muối và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và N2, tỉ khối của Z so với H2 là 18. Cô cạn dung dịch Y rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi thu được b gam chất rắn khan. Hiệu số (a-b) gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 75,86. B. 77,06. C. 112,56. D. 55,25. Câu 31: Cho dãy các chất; FeO, Fe3O4, Al2O3, Cu(OH)2, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa bởi dung dịch HNO3 đặc, nóng là Trang 3/5 - Mã đề 312
- A. 4 B. 3 C. 2. D. 5. Câu 32: Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Cu trong O2 dư, thu được 15,8 gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Hòa tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M, thu được dung dịch chứa 42,8 gam hỗn hợp muối trung hòa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 12,6. B. 10,3. C. 9,4. D. 8,3. Câu 33: Cho các chất sau: Al, ZnSO4, Al(OH)3, Al2O3, Be(OH)2, Ca(HCO3)2, (NH4)2S, K2HPO3, CH3COONH4, (NH4)2SO4, CH3COONa. Số các chất là chất lưỡng tính là A. 5. B. 8. C. 7. D. 6. Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Nung nóng hỗn hợp Cu(NO3)2 và KNO3. (b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư). (c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư. (d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3. (e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng. (g) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch NaOH. Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là A. 5. B. 2. C. 4. D. 6. Câu 35: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2 và H2. Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Hoà tan toàn bộ Y bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Phần trăm thể tích khí H2 trong hỗn hợp X là A. 57,14%. B. 14,28%. C. 28,57%. D. 18,42%. Câu 36: Dung dịch X gồm NaHCO3 0,1M và K2CO3 0,2M. Dung dịch Y gồm HCl 0,4M và H2SO4 0,3M. Cho từ từ 20 ml dung dịch Y vào 60 ml dung dịch X, thu được dung dịch Z và V ml khí CO2 (đktc). Cho 150 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,1M và BaCl2 0,25M vào Z, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V và m tương ứng là A. 44,8 và 4,353. B. 44,8 và 4,550. C. 179,2 và 4,353. D. 179,2 và 3,368. Câu 37: Hòa tan hết 7,92 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3 và MgCO3 trong dung dịch chứa 0,54 mol NaHSO4 và 0,16 mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 74,58 gam và 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỉ khối so với He bằng 11. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 6,8 gam rắn khan. Tổng phần trăm khối lượng của Al và Mg có trong hỗn hợp X là A. 20,45%. B. 65,91%. C. 27,27%. D. 51,52%. Câu 38: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol Na2CO3, thu được dung dịch X. Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho từ từ đến hết phần một vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,016 lít CO2 (đktc). Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa. Tỉ lệ a : b tương ứng là A. 2 : 3. B. 2 : 5. C. 2 : 1. D. 1 : 2. Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 (dư) tạo ra 29,55 gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 gam so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu. Công thức phân tử của X là A. C3H4. B. C2H6. C. C3H6. D. C3H8. Câu 40: Cho 2,8 gam hỗn hợp X gồm C và S vào lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 17,92 lít hỗn hợp khí (đktc). Đốt cháy hoàn toàn 2,8 gam X thu được hỗn hợp khí Y. Hấp thụ toàn bộ Y vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 1M và KOH 1M thu được m gam muối. Giá trị gần nhất với m là A. 16,5. B. 16,2. C. 17,2. D. 15,6. Trang 4/5 - Mã đề 312
- II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 41: (3 điểm) 1. Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng khi thực hiện các thí nghiệm sau: a. Thí nghiệm 1: Cho một mảnh đồng nhỏ vào dung dịch HNO3 loãng. b. Thí nghiệm 2: Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch K2CO3. 2. Xác định X1, X2, X3, X4, X5, X6, X7, X8, X9 và hoàn thành cách phương trình hoá học (1) (X) + HCl (X1) + (X2) + H2O (2) (X1) + NaOH (X3) + (X4) (3) (X1) + Cl2 (X5) (4) (X3) + H2O + O2 (X6) (5) (X2) + Ba(OH)2 (X7) (6) (X7) + NaOH (X8) + (X9) + (7) (X8) + HCl (X2) + (8) (X5) + (X9) + H2O (X4) + Câu 42: (1 điểm) Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 3,2 gam Cu trong 500 ml dung dịch hỗn hợp HNO 3 0,2M và HCl 0,8M, thu được V lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch X. Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng. Tính giá trị V và m. Câu 43: (1 điểm) Cho m gam P tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được 1,68 lít khí một chất khí duy nhất. Mặt khác, đốt cháy 2m gam P trong O2 dư rồi hấp thu toàn bộ sản phẩm vào dung dịch X chứa x mol NaOH và 0,02 mol Na3PO4, thu được dung dịch chứa 6,88 gam hai chất tan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính giá trị của x. Câu 44: (1 điểm) Cho 11,2 gam Fe vào 300 ml dung dịch chứa (HNO 3 0,5M và HCl 2M) thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch KMnO 4 / H2SO4 loãng. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. a. Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan. b. Tính khối lượng KMnO4 đã bị khử. ----------- HẾT ---------- (Học sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học) Họ tên học sinh:......................................................................................Số báo danh:................................ Trang 5/5 - Mã đề 312

