Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I Hóa học 11 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Dũng số 2

pdf 4 trang Gia Hân 23/07/2026 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I Hóa học 11 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Dũng số 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_hoa_hoc_11_nam_hoc_20.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I Hóa học 11 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Dũng số 2

  1. Trường THPT Yên Dũng số 2 Tổ: Hóa Sinh ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn: Hóa học 11 Năm học 2021- 2022. I. Phần trắc nghiệm: Câu 1: Cho 13,44 lít N2 (đktc) tác dụng với lượng dư khí H2. Biết hiệu suất của phản ứng là 30%, khối lượng NH3 tạo thành là A. 5,58 gam. B. 6,12 gam. C. 7,8 gam. D. 8,2 gam. Câu 2: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là : A.7. B. 2. C. 1. D. 6. Câu3. Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được các chất thuộc phương án nào? A. Cu, O2, N2 B. Cu, NO2, O2 C. CuO, NO2 , O2 D. Cu(NO2)2, O2 Câu4. Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta cần dùng các hóa chất: A. Dung dịch NaNO3 và dd H2SO4 đặc. B. NaNO3 tinh thể và dd H2SO4 đặc. C. NaNO3 tinh thể và dd HCl đặc. D. Dung dịch NaNO3 và dd HCl đặc. Câu 5.Cho 3,2 g đồng tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 thu được là: A. 1,12 lít B. 0,1 lít C. 4,48 lít D. 2,24 lít Câu 6. Khi hòa tan 30g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong dung dịch HNO3 1M lấy dư, thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (ở đktc). Hàm lượng % của đồng (II) oxit trong hỗn hợp ban đầu là: A. 4,0% B. 2,4% C. 3,2% D. 4,8% Câu 7: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh? A . CH3COOH. B. C2H5OH. C. H2O. D. NaCl. Câu 8. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là A. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2. B. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4. C. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2. D. HNO3, NaCl, Na2SO4. Câu 9. Cho dãy các chất: Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. + 2- Câu 10. Phương trình 2H + S H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng A. FeS + HCl FeCl2 + H2S. B. H2SO4 đặc + Mg MgSO4 + H2S + H2O. C. K2S + HCl H2S + KCl. D. BaS + H2SO4 BaSO4 + H2S. to , Pt Câu 11. Vai trò của NH3 trong phản ứng 4NH3 5O 2  4NO6HO 2 là A. chất khử. B. axit. C. chất oxi hóa. D. bazơ. Câu 12 . Muối nào sau đây là muối axit? A. NH4NO3. B. Na3PO4. C. Ca(HCO3)2. D. NaCl. Câu 13. Môi trường axit là môi trường có giá trị pH A. lớn hơn 7. B. Nhỏ hơn 7. C. Bằng 7. D. Không xác định. Câu 14. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li xảy ra khi: A. Tạo thành chất điện li yếu. B. Có ít nhất một trong ba điều kiện trên C. Tạo thành chất khí. D. Tạo thành chất kết tủa. Câu 15. Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường A. Mg. B. O2. C. Na. D. Li. Câu 16.Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là A. Al, Fe. B. Ag, Fe. C. Pb, Ag. D. Pt, Au. Câu 17. Dãy gồm các axit 2 nấc là: A. HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH. B. H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3.
  2. Trường THPT Yên Dũng số 2 Tổ: Hóa Sinh C. H2SO4, H2SO3, HF, HNO3. D. H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3. + - Câu 18. Phương trình ion thu gọn: H + OH H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào sau đây? A. H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl. B. 2HCl + CaO CaCl2 + H2O. C. NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O. D. HCl + NaOH NaCl + H2O. Câu 19. Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,1M (coi HNO3 phân li hoàn toàn) đánh giá nào dưới đây là đúng? + - A. pH > 1. B. pH = 1. C. [H ] > [NO3 ]. D. pH < 1. Câu 20. Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là: A. HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4. B. HNO3, Ca(OH)2 và KNO3. C. HNO3, NaCl và Na2SO4. D. NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2. Câu 21. Để trung hòa 100 ml dung dịch HCl 1M cần V ml NaOH 2M. Giá trị của V là A. 200. B. 150. C. 50. D. 100. Câu 22. Cho phản ứng aFe bHNO3  cFe(NO 3 ) 3 dNO eH 2 O Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất. Tổng (a+b) bằng A. 3. B. 5. C. 4. D. 6. Câu 23. Khi nhiệt phân, muối nitrat nào sau đây có thể không thu được khí O2? A. NaNO3. B. NH4NO3. C. AgNO3. D. Cu(NO3)2. Câu 24. Dãy các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là 2+ + - - 2+ 3+ - 2- A. Fe , Ag , NO3 , Cl . B. Mg , Al , NO3 , CO3 . + + 2- - + 2+ - - C. Na , NH4 , SO4 , Cl . D. Ag , Mg , NO3 , Cl . Câu 25. Cho các phản ứng sau: (a) FeS + 2HCl FeCl2 + H2S (b) Na2S + 2HCl 2NaCl + H2S (c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl (d) KHSO4 + KHS K2SO4 + H2S (e) BaS + H2SO4 (loãng) BaSO4 + H2S 2- + Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S + 2H H2S là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 26. Để trung hòa 40 ml dung dịch H2SO4 0,25M cần 50 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là A. 0,1. B. 0,2. C. 0,3. D. 0,4. 2+ + - 2- Câu 27.Một dung dịch có chứa các ion : Mg (0,05 mol), K (0,15 mol), NO3 (0,1 mol), và SO4 (x mol). Giá trị của x là A. 0,05. B. 0,075. C. 0,1. D. 0,15. Câu 28. Chất nào sau đây là muối trung hòa? A. Fe2(SO4)3 B. NaHCO3 C. KHSO4 D. NaH2PO4 Câu 29. Dung dịch HCl 0,001M có pH bằng? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 30. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li xảy ra khi: A. Tạo thành chất điện li yếu. B. Có ít nhất một trong ba điều kiện trên C. Tạo thành chất khí. D. Tạo thành chất kết tủa. Câu 31. Dẫn khí NH3 vào nước thu được dung dịch có tính: A. Bazơ B. Axit C. Lưỡng tính D. Trung tính Câu 32. Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là kim loại, khí nitơ đioxit và oxi? A. AgNO3. B. Mg(NO3)2. C. KNO3. D. NH4NO3. Câu 33.Phương trình phản ứng nào dưới đây có phương trình ion rút gọn là:
  3. Trường THPT Yên Dũng số 2 Tổ: Hóa Sinh + - H + OH → H2O : A. NH4Cl + NaOH→ NH3 + H2O + NaCl B. Mg(OH)2 + 2HNO3→ Mg(NO3)2+ 2H2O C. NaOH + HNO3 → NaNO3 + H2O D. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O Câu 34.Trong 1,5 lít dung dịch có hòa tan 0,3 mol NaCl. Nồng độ mol/l của [Na+];[Cl-] lần lượt là: A. 0,2M ; 0,2 M. B. 0,1M ; 0,2M. C. 0,1M ; 0,1M. D. 0,3M ; 0,3M. Câu 35. Axit HNO3 đặc, nguội không tác dụng với kim loại nào sau đây? A. Fe B. Cu C. Ag D. Zn Câu 36.Cho dãy các chất: Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. + 2- Câu 37. Phương trình 2H + S H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng A. FeS + HCl FeCl2 + H2S. B. H2SO4 đặc + Mg MgSO4 + H2S + H2O. C. K2S + HCl H2S + KCl. D. BaS + H2SO4 BaSO4 + H2S. Câu 38. Vai trò của NH3 trong phản ứng là A. chất khử. B. axit. C. chất oxi hóa. D. bazơ. Câu 39. Nồng độ mol của anion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,10M là A. 0,10M. B. 0,20M. C. 0,30M. D. 0,40M. Câu 40. Để trung hòa 40 ml dung dịch H2SO4 0,25M cần 50 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là A. 0,1. B. 0,2. C. 0,3. D. 0,4. Câu 41. Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là 2+ - + 2- + 2+ - - A. Ca , Cl , Na , CO3 . B. K , Ba , OH , Cl . 3+ 2- - 2+ + - - + C. Al , SO4 , Cl , Ba . D. Na , OH , HCO3 , K . Câu 42. Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là : A. 1,2. B. 1,0. C. 12,8. D. 13,0. Câu 43. Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO - và x mol Cl-. 3 Giá trị của x là A. 0,35. B. 0,3. C. 0,15. D. 0,20. Câu 44. Cho 8,96 lít N2 (đktc) tác dụng với 20,16 lít H2 (đktc), thu được 3,4 gam NH3. Hiệu suất của phản to , Pt ứng là 4NH3 5O 2  4NO6HO 2 A. 20%. B. 34%. C. 33,3%. D. 50%. Câu 45.Trộn 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01 M với 250 ml dung dịch NaOH aM thu được 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị a là : A. 0,13M. B. 0,12M. C. 0,14M. D. 0.10M. Câu 46. Trộn 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH aM thu được 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị a là : A. 0,13M. B. 0,12M. C. 0,14M. D. 0,10M. Câu 47. Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào? A. Ag2O , NO2 B. Ag2O , NO2 , O2 C. Ag, NO2 , O2 D. Ag2O , O2 Câu 48. Cho m gam Al và Mg vào dung dịch HNO3 đặc, nguội, dư. Thu được 0,672 lít khí NO2 duy nhất(đktc) và 0,54gam chất rắn không tan. Vậy m có giá trị là: A. 0,9 B. 0,54 C. 1, 22 D. 0,80 Câu 49. Cho 3,6gam một kim loại M tác dụng với HNO3,thu được 2240ml khí NO duy nhất (đktc).Vậy M là: A. Mg(24) B. Ca(40) C. Zn(65) D. Fe(56) Câu 50. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở? A. (NH4)2SO4. B. NH4HCO3. C. CaCO3. D. NH4NO2.
  4. Trường THPT Yên Dũng số 2 Tổ: Hóa Sinh Câu 51. Nồng độ mol của cation trong dung dịch Ba(NO3)2 0,45M là A. 0,45M. B. 0,90M. C. 1,35M. D. 1,00M. Câu 52. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là A. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2. B. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4. C. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2. D. HNO3, NaCl, Na2SO4. Câu 53.Vai trò của NH3 trong phản ứng là A. chất khử. B. axit. C. chất oxi hóa. D. bazơ. Câu 54. Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là A. 0,1. B. 0,3. C. 0,2. D. 0,4. Câu 55. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là A. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2. B. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4. C. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2. D. HNO3, NaCl, Na2SO4. II. Phần tự luận: Câu 1, Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) khi trộn lẫn các chất sau: a. dd HNO3 và CaCO3(r) d. dd HNO3 và Na2SO3 b. dd KOH và dd FeCl2 e. dd HNO3 và dd NaOH c. CuO và dd HNO3 g. Fe(OH)2 + HNO3 h. Mg(OH)2 + HCl f, FeS + HCl Câu 2, Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau: - Kim loại Al,Fe, Cu + lần lượt tác dụng với dd HNO3 đặc, nóng, nguội; HNO3 loãng; Câu 3: 1, Tính pH của dd tạo thành sau khi trộn 100,0 ml dd HCl 1,00M với 400,0 ml dd NaOH 0,375M. 2, Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là 3, Đổ 150 ml dung dịch KOH vào 50 ml dung dịch H2SO4 1M, dung dịch trở thành dư bazơ. Cô cạn dung dịch thu được 11,5 gam chất rắn. Tính nồng độ mol/lít của dung dịch KOH. 4, Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X. Tính pH của dung dịch X ? Câu 4: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịchto , Pt HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 4NH3 5O 2  4NO6HO 2 6,72 lít khí (ở đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 13,44 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là a) Viết phương trình hóa học xảy ra dưới dạng phân tử và ion rút gọn. b) Tính m.