Đề cương ôn tập giữa học kì II Hóa học 11 - Năm học 2021-2022
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì II Hóa học 11 - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_ii_hoa_hoc_11_nam_hoc_2021_2022.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì II Hóa học 11 - Năm học 2021-2022
- ÔN TẬP HÓA 11 – GHK 2 – 2022 PHẦN A: TRẮC NGHIỆM I- HIDROCACBON Câu 1: Định nghĩa nào sau đây là đúng về ankan? A. Ankan là những hidrocacbon no không có mạch vòng. B. Ankan là những hidrocacbon no có mạch vòng. C. Ankan là những hidrocacbon chỉ có chứa liên kết đơn. D. Ankan là những hợp chất hữu cơ chỉ có chứa liên kết đơn. Câu 2: Hãy chọn các mệnh đề đúng: 1. Ankadien liên hợp là hidrocacbon không no, mạch hở, trong phân tử có 2 liên kết đôi cách nhau bằng 1 liên kết đơn. 2. Chỉ có ankadien mới có công thức chung là CnH2n-2 3. Ankadien có thể có 2 liên kết đôi liền kề nhau. 4. Buta-1,3-dien là 1 ankadien 5. Chất C5H8 có 2 đồng phân là ankadien liên hợp. A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4 C. 1, 3, 4, 5 D. 1, 4, 5 Câu 3: Cho các phát biểu sau: (1) Anken là những hidroccabon mạch hở trong phân tử có một kiên kết đôi C=C (2) Ankin là những hidroccabon mạch hở trong phân tử có một kiên kết ba CC (3) Anken có CTPT chung là CnH2n ( n 2) (4) Ankin có CTPT chung là CnH2n - 2 ( n 2) (5) But-2-en và But-2-in có đồng phân hình học. Số phát biểu đúng là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 4: Công thức chung: CnH2n-2 ( n ≥ 2) là công thức của dãy đồng đẳng: A. Ankin B. Ankadien C. Cả ankin và ankadien. D. Anken Câu 5: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 ? A. 3 đồng phân. B. 4 đồng phân. C. 5 đồng phân. D. 6 đồng phân Câu 6: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C6H14 ? A. 3 đồng phân. B. 4 đồng phân. C. 5 đồng phân. D. 6 đồng phân Câu 7: Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 8: Hidroccabon mạch hở C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 9: Hiđrocacbon thơm C8H10 có bao nhiêu đồng phân: A. 3 B. 4 C. 6 D. 5 Câu 10: Những chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)? CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCl (II); CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5-C(CH3)=C(CH3)-C2H5 (IV); C2H5-C(CH3)=CCl-CH3 (V) A. (I), (IV), (V) B. (II), (IV), (V) C. (III), (IV) D. (II), (III), (IV), (V) Câu 11: Chọn tên gọi đúng nhất của hiđrocacbon sau: CH3 CH3 C - CH2 - CH - CH2 - CH3 CH3 CH3 A. 2, 2, 4-trimetyl hexan B. 2, 2, 4 trimetylhexan C. 2, 2, 4trimetylhexan D. 2, 2, 4-trimetylhexan Câu 12: Tên thay thế của X của là CH3-CH2-CH-CH= C-CH3 CH3 CH3 A. 1,1,3-trimetylhex-2-en B. 2,4-đimetylhex-2-en C. 2,4-đimetylbut-2-en D. 2,4-đimetylpent-2-en Câu 13: Cho ankin X có công thức cấu tạo sau : CH3C C CH CH3 Tên của X là CH 3
- A. 4-metylpent-2-in. B. 2-metylpent-3-in. C. 4-metylpent-3-in. D. 2-metylpent-4-in. Câu 14: Theo IUPAC: CH3-CH2-CH2-C≡CH có Tên thay thế là: A pent-1-in B pent-2-in C pent-3-in D etylmetylaxetilen Câu 15: Chất có CTCT dưới đây : CHC-CH(CH3)-CH(C2H5)-CH3 có tên là : A. 3,4-đimetyl hex-1-in B. 4-Metyl-3-Etylpent-1-en C. 2-Metyl-3-Etylpent-2-in D. 3-Etyl-2-Metylpent-1-in Câu 16: Trong các chất sau đây, chất nào là đồng đẳng của benzen: (1) Toluen (2) etylbezen (3) p–xilen (4) Stiren A. 1 B. 1, 2, 3, 4 C. 1, 2,3 D. 1, 2 Câu 17: Cho các kết luận sau: (1) Đốt cháy hiđrocacbon mạch hở thu được thì hiđrocacbon đó là anken. (2) Đốt cháy ankin thì được và (3) Tất cả các ankin đều có thể tham gia phản ứng thế bởi AgNO3/NH3. (4) Anken và ankin đều làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường. Trong các kết luận trên, số kết luận đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 18: Các ankan không tham gia loại phản ứng nào A. Phản ứng thế B. Phản ứng cộng C. Phản ứng tách D. Phản ứng cháy Câu 19: Xác định sản phẩm chính của phản ứng sau: AS CH3-CH-CH2-CH3 + Cl2 1 : 1 CH 3 CH3-CH-CH2-CH2Cl CH3-CH-CHCl-CH3 CH3-CCl-CH2-CH3 CH3-CH-CH2-CH3 A. CH3 B. CH3 C. CH3 D. CH2Cl Câu 20: Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là: A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 21: Etilen không phản ứng với tất cả chất nào trong dãy sau ? 0 A. H2/Ni, t ; ddBr2 ; HCl. B. dd KMnO4 ; dd Cl2 ; HCl 0 + C. NaOH ; AgNO3/NH3; Na. D. O2/t ; H2O/ H ; HBr Câu 22: Chất hữu cơ nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng 0 với brom, phản ứng cộng với hiđro (Ni, t ), phản ứng với AgNO3/NH3? A. axetilen. B. etan. C. eten. D. propan. Câu 23: Chất tác dụng với HCl (hoặc HBr,HI,H2SO4) tạo ra 2 sản phẩm là: A. etilen B. but-2-en C. β-butilen. D. propen. Câu 24: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là A. CH3CHBrCH=CH2. B. CH3CH=CHCH2Br. C. CH2BrCH2CH=CH2. D. CH3CH=CBrCH3. Câu 25: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là A. CH3CHBrCH=CH2. B. CH3CH=CHCH2Br. C. CH2BrCH2CH=CH2. D. CH3CH=CBrCH3. Câu 26: 1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom ? A. 1 mol. B. 1,5 mol. C. 2 mol. D. 0,5 mol. Câu 27: Br + Br2 + HBr Điều kiện của phản ứng là: A. Br2 khan, xúc tác bột Fe B. Dung dịch Br2, xúc tác bột Fe. C. Hơi Br2, xúc tác bột Fe D. Hơi Br2, chiếu sáng. Câu 28: Toluen phản ứng với hỗn hợp H2SO4 đặc và HNO3 đặc dư sẽ thu được sản phẩm nào ? A. o-nitrotoluen và m-nitrotoluen B. 2,4,6-trinitrotoluen (TNT) C. m-nitrotoluen và p-nitrotoluen D. 2,3,4-trinitrotoluen Câu 29: Không nên dùng nước để dập tắt đám cháy xăng, dầu vì :
- A. Xăng, dầu không tan trong nước và nhẹ hơn nước nên nổi lên trên lan rộng và tiếp tục cháy. B. Xăng, dầu tan trong nước và nhẹ hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy. C. Xăng, dầu không tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy. D. Xăng, dầu tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy. Câu 30: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây ? A. dd brom dư. B. dd KMnO4 dư. C. dd AgNO3 /NH3 dư. D. các cách trên đều đúng Câu 32: Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là: A. Brom (dd). B. Br2 (Fe). C. KMnO4 (dd). D. Br2 (dd) hoặc KMnO4(dd). Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng được 24,2 gam CO2 và 12,6 gam H2O. Công thức phân tử 2 ankan là: A. CH4 và C2H6. B. C2H6 và C3H8. C. C3H8 và C4H10. D. C4H10 và C5H12 Câu 34: X là hỗn hợp 2 ankan. Để đốt cháy hết 10,2 gam X cần 25,76 lít O2 (đktc). Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được m gam kết tủa. Giá trị m là: A. 30,8 gam. B. 70 gam. C. 55 gam. D. 15 gam Câu 35: X là một hiđrocacbon không no mạch hở, 1 mol X có thể làm mất màu tối đa 2 mol brom trong nước. X có % khối lượng H trong phân tử là 10%. CTPT X là A. C2H2. B. C3H4. C. C2H4. D. C4H6. Câu 36: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam. CTPT của 2 anken là: A. C2H4 và C3H6. B. C3H6 và C4H8. C. C4H8 và C5H10. D. C5H10 và C6H12. Câu 37: Cho 1,26 gam anken(A) tác dụng vừa đủ với 4,8 gam Br2. CTPT của A là A. C4H8 B. C5H10 C. C2H4 D.C3H6 Câu 38: Cho 6 gam một ankin X có thể làm mất màu tối đa 150 ml dung dịch Br2 2M. CTPT X là A. C5H8 . B. C2H2. C. C3H4. D. C4H6. Câu 39: Cho H2 và 1 olefin có thể tích bằng nhau qua Niken đun nóng ta được hỗn hợp A. Biết tỉ khối hơi của A đối với H2 là 23,2. Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là 75%. Công thức phân tử olefin là A. C2H4. B. C3H6. C. C4H8. D. C5H10. Câu 40: Hỗn hợp khí X chứa hiđro và một anken. Tỉ khối hơi của X đối với hiđro là 6. Đun nóng X có bột Ni xúc tác, X biến thành hỗn hợp khí Y có tỉ khối đối với hiđro là 8 và không làm mất màu nước brom. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của anken là A. C2H4. B. C3H6. C. C4H8. D. C4H6. Câu 41: Cho 3,36 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là A. C4H4. B. C2H2. C. C4H6. D. C3H4. Câu 42: Trong các bệnh viện, một số chất được dùng làm chất gây mê trong phẫu thuật như: halota (CF3- CHClBr, chất gây mê qua đường hô hấp), etylclorua (C2H5Cl, chất gây tê cục bộ). Vậy, để điều chế được 19,75 gam halota cần bao nhiêu lít etan (ở đktc)? A. 4,48 B. 2,24 C. 3,36 D. 6,72 Câu 43: Cao su buna được điều chế từ khí butan theo sơ đồ với hiệu suất chuyển hóa như sau: H = 84 % H = 90 % Butan ⎯⎯⎯⎯→ but-1,3-dien ⎯⎯⎯⎯→ polibutadien Khối lượng cao su buna ( chứa 100 % polibutadien ) thu được từ 1 m3 butan ( đktc) là: A. 1,8225 kg B. 2,0250 kg C. 1,9575 kg D. 3,1888 kg Câu 44: Tiến hành trùng hợp 10,4 gam stiren được hỗn hợp X gồm polistiren và stiren (dư). Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch Br2 0,15M, sau đó cho dung KI dư vào thấy xuất hiện 1,27 gam iot. Hiệu suất trùng hợp stiren là A. 60%. B. 75%. C. 80%. D. 83,33%. Câu 45: Cho 23,0 gam toluen tácdụng với hh HNO3 đặc, dư (xt H2SO4 đặc) . Giả sử toàn bộ toluen chuyển thành TNT .Khối lượng TNT và HNO3 lần lượt là A 56,75 Kg và 47,25 Kg B. 55,75 Kg và 48,25 Kg C. 57,65 Kg và 62,75 Kg D. KQK II- ANCOL-PHENOL Câu 1: Ancol là những hợp cất hữu cơ có nhóm ............. liên kết với .................. A. hidroxyl , nguyên tử cacbon no B. hidroxyl, nguyên tử cacbon của vòng benzen C. cacbonyl , nguyên tử cacbon no D. cacboxyl, nguyên tử cacbon hoặc hidro Câu 2: Phenol là những hợp cất hữu cơ có nhóm ............. liên kết với ..................
- A. hidroxyl , nguyên tử cacbon no B. hidroxyl, nguyên tử cacbon của vòng benzen C. cacbonyl , nguyên tử cacbon no D. cacboxyl, nguyên tử cacbon hoặc hidro Câu 3: Công thức phân tử chung ancol no, đơn chức,mạch hở ( ankanol) là A. CnH2n + 2O(n 1). B. ROH. C. CnH2n + 1OH. (n 0) D. CnH2n - 1OH. (n 1) Câu 4: Công thức cấu tạo chung ancol no, đơn chức,mạch hở là A. CnH2n + 2O. B. ROH. C. CnH2n + 1OH. (n 1) D. CnH2n - 1OH. (n 1) Câu 5: Công thức cấu tạo chung ancol no, đơn chức,mạch hở bậc I là A. CnH2n + 2O. B. CnH2n + 1CH2OH. (n 0) C. CnH2n + 1OH. (n 1) D. CnH2n - 1OH. (n 1) Câu 6: Cho ancol có CTCT : CH3-CH-CH2-CH2-CH2-OH CH3 Tên nào dưới dây đúng ? A. 2-metylpentan-1-ol B. 4-metylpentan-1-ol C. 4-metylpentan-2-ol D. 3-metylhexan-2-ol Câu 7: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là A. bậc 4. B. bậc 1. C. bậc 2. D. bậc 3. Câu 8: Chất nào sau đây tan được trong nước: A. C2H5OH B. C6H5Cl C. C3H8 D. C2H2 Câu 9: Chất nào không phải là phenol ? O H CH OH OH 3 C H 3 CH2 - OH A. B. C. D. CH3 Câu 10: Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3OH, H2O, C2H5OH A. CH3OH, C2H5OH, H2O B. H2O,CH3OH, C2H5OH C. CH3OH, H2O,C2H5OH D. H2O, C2H5OH,CH3OH Câu 11: Ancol etylic tan tốt trong nước và có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với ankan và các dẫn xuất halogen có khối lượng phân tử xấp xỉ với nó vì A. Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic tác dụng với Na. B. Ancol tan trong nước do ancol etylic có liên kết hiđro với nước C. Ancol có nhiệt độ sôi cao do ancol etylic có liên kết hiđro liên phân tử. D. B và C đều đúng. Câu 12: Khi cho ancol tác dụng với kim loại kiềm thấy có khí H2 bay ra. Phản ứng này chứng minh : A. trong ancol có liên kết O-H bền vững. B. trong ancol có O. C. trong ancol có OH linh động. D. trong ancol có H của OH linh động. Câu 13: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là o o o A. HBr (t ), Na, CuO (t ), CH3COOH (xúc tác). B. Ca, CuO (t ), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH. o C. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác). D. Na2CO3, CuO (t ), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O. Câu 14: Điều khẳng định không đúng ? o A. Đun nóng rượu metylic với axit H2SO4 đặc ở 170 C không thu được anken. o B. Đun nóng hỗn hợp rượu metylic và rượu etylic với axit H2SO4 đặc ở 140 C thu được ba ete. C. Phenol tác dụng với dung dịch nước brom tạo kết tủa trắng. D. Tất cả các ancol no đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh 0 Câu 15: Đun nóng hỗn hợp etanol và metanol với H2SO4 đặc ở 140 C có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 16: Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là A. ancol bậc 2. B. ancol bậc 3. C. ancol bậc 1. D. ancol bậc 1 và ancol bậc 2. Câu 17: Hợp chất hữu có X có công thức phân tử C5H12O khi bị oxi hóa không hoàn toàn tạo ra sản phẩm Y có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Số chất thỏa mãn tính chất của X là: A. 4 chất B.5 chất C.6 chất D.7 chất Câu 18: Điều nào sau đây không đúng khi nói về phenol? A. Phenol là chất rắn không màu, tan ít trong nước lạnh. B. Phenol độc, khi tiếp xúc với da gây bỏng. C. Phenol có liên kết hidro liên phân tử tương tự ancol.
- D. Phenol có tính axit yếu nên làm quỳ tím hóa hồng. Câu 19: Trong các phát biểu sau về phenol (C6H5OH): (1) Phenol ít tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl. (2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quì tím. (3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc. (4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen. Các phát biểu đúng là: A. (1), (3), (4). B. (1), (2), (4). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (4) Câu 20: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây? A. NaCl. B. KOH. C. NaHCO3. D. HCl. Câu 21: Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây? A. NaOH B. Br2. C. NaHCO3. D. Na. Câu 22: Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với dung dịch NaOH là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 23: Cho các đồng phân có công thức phân tử C7H8O (đều là dẫn xuất của benzen) lần lượt tác dụng với: Na, dung dịch NaOH, HBr (đun nóng). Số phản ứng hóa học xảy ra là A. 9 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 24: Để đốt cháy hoàn toàn 22 gam hỗn hợp X chứa hai ancol no, đơn chức,mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đảng cần dùng vừa hết 38,4 gam O2. Thành phần % khối lượng từng ancol trong hỗn hợp X là A. 25,84 % C2H5OH và 74,16 % C3H7OH B. 12,92 % C2H5OH và 87,08 % C3H7OH C. 58,18 % CH3OH và 41,82 % C2H5OH D. 43,64 % CH3OH và 56,36 % C2H5OH Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 ancol no đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu được 11,2 lít CO2 (đktc). Cũng với lượng hỗn hợp trên cho phản ứng với Na dư thì thu được 4,48 lít H2 (ở đktc). Công thức phân tử của 2 ancol trên là A. C3H7OH; C4H9OH B. CH3OH; C2H5OH C. CH3OH; C3H7OH. D.C2H5OH;C3H7OH. Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và ancol isopropylic rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được 80 gam kết tủa. Thể tích oxi (đktc) tối thiểu cần dùng là A. 26,88 lít. B. 23,52 lít. C. 21,28 lít. D. 16,8 lít. Câu 27: X là một ancol no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và 6,6 gam CO2. Công thức của X là A. C3H7OH. B. C3H6(OH)2. C. C3H5(OH)3. D. C2H4(OH)2. Câu 28: Đun nóng hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 140oC. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước. Công thức phân tử của hai rượu trên là A. CH3OH và C2H5OH B. C3H7OH và C4H9OH. C. C3H5OH và C4H7OH. D. C2H5OH và C3H7OH. Câu 29: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete. Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) và 7,2 gam H2O. Hai ancol đó là A. C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH. B. C2H5OH và CH3OH. C. CH3OH và C3H7OH. D. CH3OH và CH2=CH-CH2-OH. Câu 30: Chia hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức X và Y (phân tử khối của X nhỏ hơn của Y) là đồng đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau: - Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O. o - Đun nóng phần 2 với H2SO4 đặc ở 140 C tạo thành 1,25 gam hỗn hợp ba ete. Hoá hơi hoàn toàn hỗn hợp ba ete trên, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 0,42 gam N2 (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Hiệu suất phản ứng tạo ete của X, Y lần lượt là A. 20% và 40%. B. 40% và 20%. C. 25% và 35%. D. 30% và 30%.
- PHẦN B: TỰ LUẬN Dạng 1: Viết phương trình hóa học của các phản ứng sau 1, Propan tác dụng với clo ( theo tỉ lệ mol 1:1) khi chiếu sáng. 2, Tách một phân tử hidro từ phân tử propan. 3, Đốt cháy hexan. 4,Propilen tác dụng với hidro, đun nóng ( xúc tác Ni) 5, But-2-en tác dụng với HCl 6, Metylpropen tác dụng với nước có xúc tác axit 7, Trùng hợp but-1-en. 8, Propin tác dụng với hidro có xúc tác Pd/PbCO3 9, Propin tác dụng với dung dịch brom ( dư) 10, Propin tác dụng với bạc nitrat trong amoniac 11, Propin tác dụng với HCl có xúc tác HgCl2 12, Propan-1-ol tác dụng với Na 13, Propan-1-ol tác dụng với CuO, đun nóng 14, Propan-1-ol tác dụng với HBr có xúc tác Dạng 2: Nhận biết : 1, Chất lỏng: etanol, glixerol, nước và benzen 2, Chất khí: H2, O2, CH4, C2H4, C2H2 3, Chất lỏng: Benzen, hex-1-en, Toluen Dạng 3: Toán tính theo PTHH Bài tập 5 ( 145-sgk); Bài tập 6 ( 132-sgk); Bài tập 5 ( 145-sgk), Bài 5 (147- sgk), Bài 5,6 ( 187-sgk) Bài 3( 193-sgk)

