Đề cương ôn tập học kì Hóa học 11 - Năm học 2020-2021
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì Hóa học 11 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_hoa_hoc_11_nam_hoc_2020_2021.doc
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì Hóa học 11 - Năm học 2020-2021
- Đề cương ôn tập HKI Hóa Học 11CB ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – MÔN HÓA HỌC 11 Năm học 2020-2021 A. LÝ THUYẾT PHẦN I : CHẤT ĐIỆN LI, AXÍT, BAZƠ VÀ MUỐI : 1. Chất điện li là những chất khi tan trong nước tạo thành dd dẫn được điện; - Quá trình các chất tan trong nước phân li thành các ion được gọi là quá trình điện li; - Chất điện li mạnh phân li hoàn toàn: Axit mạnh, Bazơ mạnh và hầu hết muối thuộc loại này; - Chất điện li yếu chỉ phân li một phần khi tan trong nước: Axit yếu, Bazơ yếu thuộc loại này. (HS tự xem lại và bổ sung ví dụ SGK) - Axit khi tan trong nước phân li ra caction H+; - Bazơ khi tan trong nước phân li ra anion OH- 2. Chất (oxit, hiđroxit) lưỡng tính: vừa thể hiện tính axit, vừa thể hiện tính bazơ, nghĩa là chúng vừa tác dụng được với axit vừa tác dụng được với bazơ. + 3. Hầu hết các muối khi tan trong nước phân li ra cation kim loại (hoặc cation NH4 ) và anion gốc axit. Nếu gốc axit còn chứa hidro có tính axit, thì gốc đó tiếp tục phân li yếu ra cation H+ và anion gốc axit. 4. Tích số ion của nước là K = [H+] [OH ] = 1,0 . 10-14. Một cách gần đúng có thể coi giá trị của tích H 2 O số này là hằng số cả trong dung dịch loãng của các chất khác nhau với nhiệt độ sấp xỉ 25oC. 6. Giá trị [H+] và pH đặc trưng cho các môi trường : Môi trường trung tính: [H+] = 1,0 . 10-7M hay pH = 7,00 Môi trường axit : [H+] > 1,0 . 10-7M hay pH < 7,00 Môi trường kiềm : [H+] 7,00 7. Màu của quì, phenolphtalein và chất chỉ thị vạn năng trong ddịch ở các giá trị pH khác nhau (xem SGK) PHẦN II : PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI 1. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi các ion kết hợp được với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau : a) Chất kết tủa. b) Chất điện li yếu. c) Chất khí. 2. Phương trình ion rút gọn cho biết bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li. Trong phương trình ion rút gọn của phản ứng, người ta lược bỏ những ion không tham gia phản ứng, còn những chất kết tủa, điện li yếu, chất khí được giữ nguyên dưới dạng phân tử. PHẦN III : TÍNH CHẤT CỦA NITƠ VÀ HỢP CHẤT CỦA NITƠ 1. Đơn chất Nitơ : . Cấu hình electron nguyên tử: 1s22s22p3. Các số oxi hóa: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5. . Phân tử N2 chứa liên kết ba bền vững (N ≡ N) nên nitơ khá trơ ở điều kiện thường. 2. Hợp chất của nitơ : a) Amoniac: Amoniac là chất khí tan rất nhiều trong nước. . Tính bazơ yếu : + – - Phản ứng với nước : NH3 + H2O NH4 + OH - Phản ứng với axit : NH3 + HCl NH4Cl 3+ - Phản ứng với muối : Al + 3NH3 + 3H2O Al (OH)3 + 3NH 4 o . Tính khử : 2NH3 + 3CuO t N2 + 3Cu + 3H2O b) Muối amoni . Dễ tan trong nước, là chất điện li mạnh 1
- Đề cương ôn tập HKI Hóa Học 11CB + . Trong dung dịch, ion NH4 là axit yếu: NH 4 + H2O NH3+H3O . Tác dụng với dung dịch kiểm tạo ra khí amoniac. . Dễ bị nhiệt phân hủy. c) Axit nitric : . Là axit mạnh . Là chất oxi hóa mạnh. +4 +2 +1 0 -3 – HNO3 oxi hóa được hầu hết các kim loại. Sản phẩm của phản ứng có thể là NO 2, NO, N2O, N2, NH4NO3, tùy thuộc nồng độ của axit và tính khử mạnh hay yếu của kim loại. (Chú ý : HNO 3 đặc nguội không tác dụng với Al, Cr, Fe) – HNO3 đặc oxi hóa được nhiều phi kim và các hợp chất có tính khử . d) Muối nitrat . Dễ tan trong nước, là chất điện li mạnh. . Dễ bị nhiệt phân hủy. PHẦN IV: TÍNH CHẤT CỦA PHOTPHO VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA PHOT PHO 1. Đơn chất photpho : Nguyên tử khối : 31 Độ âm điện : 2,19 P Cấu hình electron nguyên tử : 1s2 2s22p63s23p3 Các số oxi hóa : -3, 0, +3, +5 Tính chất hóa học +5 +O2 dư P2O5 o t +5 : photpho thể hiện tính khử + 0 Cl2 dư PCl5 P o + Ca, t -3 Ca3P2 : photpho thể hiện tính oxi hóa 2. Axit photphoric : . Là axit ba nấc, có độ mạnh trung bình. . Không có tính oxi hóa. . Tạo ra ba loại muối photphat khi tác dụng với dung dịch kiềm 3. Muối photphat . Muối photphat gồm: Photphat trung hòa (Na3PO4, Ca3(PO4)2, ), đihidrophotphat (NaH2PO4, Ca(H2PO4)2, ), hidrophotphat (Na2HPO4, CaHPO4, ). . Muối dễ tan trong nước gồm : - Tất cả các muối photphat của natri, kali, amoni. - Đihidrophotphat của các kim loại khác. . Muối không tan hoặc ít tan trong nước gồm : Hidrophotphat và photphat trung hòa của các kim loại, trừ của natri, kali và amoni. 3 . Nhận biết ion PO 4 trong dung dịch muối photphat bằng phản ứng : + 3 3Ag + PO 4 Ag3PO4 Vàng PHẦN V: TÍNH CHẤT CỦA CACBON, SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG 2
- Đề cương ôn tập HKI Hóa Học 11CB Cacbon Silic . Các dạng thù hình : kim cương, than chì, fuleren. . Các dạng thù hình ; Silic tinh thể và silic vô . Cacbon chủ yểu thể hiện tính khử : định hình. 0 +4 . Silic thể hiện tính khử : o C + 2CuO t 2Cu + CO2 0 +4 Đơn . Cacbon thể hiện tính oxi hóa : Si + 2F2 SiF4 chất 0 -4 . Silic thể hiện tính oxi hóa : o C + 2H2 t , xt CH4 0 - 4 o 0 -4 Si + 2Mg t Mg2Si o 3C + 4Al t Al4C3 CO, CO2 SiO2 CO : là oxit trung tính; có tính khử mạnh . Tan được trong kiềm nóng chảy : +2 +4 SiO2 + 2NaOH Na2SiO3 + H2O o 4CO+ Fe3O4 t 3Fe + 4CO2 . Tác dụng với dung dịch axit HF : Oxit CO2 : là oxit axit, có tính oxi hóa SiO2 + 4HF SiF4+ 2H2O +4 0 o CO2 + 2Mg t C+ 2MgO . tan trong nước, tạo ra dung dịch axit cacbonic Axit cacbonic (H2CO3) Axit silixic (H2SiO3) Axit . không bền, phân hủy thành CO2 và H2O. . là axit ở dạng rắn, ít tan trong nước. . là axit yếu, trong dung dịch phân li hai nấc. . là axit rất yếu, yếu hơn cả axit cacbonic Muối cacbonat Muối Silicat . Muối cacbonat của kim loại kiềm dễ tan trong . Muối silicat của kim loại kiềm dễ tan trong nước và bền với nhiệt. Các muối cacbonat khác ít nước. Muối tan và bị nhiệt phân : . Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3, K2SiO3 o CaCO3 t CaO+ CO2 được gọi là thủy tinh lỏng, dùng để sản xuất . Muối hidrocacbonat dễ tan và dễ bị nhiệt phân: xi măng chịu axit, chất kết dính trong xây o Ca(HCO3)2 t CaCO3+ CO2 + H2O dựng, PHẦN V. HIĐROCACBON NO, KHÔNG NO ĐÃ HỌC. 1. Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp, cấu tạo của ANKAN, ANKEN 2. Tính chất vật lí, hóa học và ứng dụng của ANKAN, ANKEN BÀI TẬP TỰ LUẬN: Câu 1: Hãy cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron: 1. C + HNO3 NO2 + CO2 + H2O. 4. Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O. 2. Al + HNO3 (l) Al(NO3)3 + N2O + H2O. 3. FeO + HNO3(l) Fe(NO3)3 + NO + H2O 5. Zn + HNO3 Zn(NO3)2 + N2 + H2O. Câu 2 : Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các chất sau a. HNO3, NaCl, HCl, NaNO3. b. (NH4)2SO4, NH4NO3, KCl, NaNO3. Câu 3: Hoàn thành các chuỗi phản ứng sau: (ghi đầy đủ điều kiện nếu có ) NH4NO3 a. (NH4)2CO3 NH3 NO NO2 HNO3 NO 3
- Đề cương ôn tập HKI Hóa Học 11CB b) P→ P2O5 → H3PO4 → Na2HPO4 → Na3PO4 c) Na2CO3 →CO2 → Ca(HCO3)2 CaCO3 →CO2 Câu 4: Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và phương trình ion rút gọn (nếu có) giữa các cặp chất sau: a) Al2(SO4)3 và NaOH b) NaHCO3 và NaOH c) NaHCO3 và HCl d) Na2SO4 và HCl e) Al(OH)3 và NaOH f) Cu và HNO3 loãng Câu 5: Khử 32 g Fe2O3 bằng CO dư, sản phẩm khí thu được cho qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thì thu được a g kết tủa. Tìm giá trị của a. Câu 6: Viết đồng phân cấu tạo và gọi tên các hợp chất: a. C3H8, C4H10, C5H12. b. Các hợp chất mạch hở: C4H8, C5H10, C4H6, C5H8. ĐỀ KIỂM TRA HK1 NĂM HỌC 2019 - 2020 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 Điểm): Câu 1: Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố nào dưới đây? A. N. B. K. C. N; K. D. P (dạng P2O5). Câu 2: Biết Nitơ thuộc ô số 7 trong bảng tuần hoàn. Cấu hình e của nguyên tử N là: A. 1s12s12p5. B. 1s22s22p5. C. 1s22s22p3. D. 1s22s12p4. Câu 3: Khi thổi khí CO2 vào dung dịch nước vôi trong dư ta sẽ thấy hiện tượng gì? A. dd vẫn trong suốt. B. dd có màu xanh. C. dd vẩn đục. D. dd có màu đỏ. Câu 4: Cho P đỏ cháy trong oxi dư sẽ thu được sản phẩm là: A. H3PO4. B. P2O3. C. PH3. D. P2O5. Câu 5: Cho các chất sau: HCl; H2O; H2SO4; HNO3; NH3; NaNO3. Số chất điện li mạnh là: A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 6: Công thức của chất khí được sử dụng trong bình cứu hỏa là: A. NH3. B. CO. C. CO2. D. H2S. Câu 7: Chất nào dưới đây là hợp chất hữu cơ? A. CO. B. CO2. C. CaC2. D. CH4. Câu 8: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh? A. H2O. B. NaCl. C. NH3. D. C2H5OH. Câu 9: Cho: NaOH + HCl NaCl + H2O. Phản ứng này xảy ra được là do: A. Tạo thành H2O kết tủa. B. Tạo thành NaCl kết tủa. C. Tạo thành NaCl là chất dễ bay hơi. D. Tạo chất điện li yếu là H2O. Câu 10: Nhỏ vài giọt Axit HNO3 vào một mẩu quì tím, quì chuyển màu gì? 4
- Đề cương ôn tập HKI Hóa Học 11CB A. Xanh. B. Vàng. C. Không chuyển màu. D. Đỏ. Câu 11: Cho kim loại Mg tác dụng với Axit HNO3 đặc tạo ra chất khí có mầu nâu đỏ là: A. O2. B. NO. C. NO2. D. NH3. Câu 12: Axit HCl tan trong nước phân li ra ion Cl- và cation nào sau dưới đây? A. Na+. B. H+. C. K+. D. OH-. Câu 13: Một dung dịch có nồng độ [H+] = 10-3M thì giá trị pH của nó là: A. -3. B. 3. C. 10. D. 11. Câu 14: Phản ứng trao đổi ion nào dưới đây tạo thành một chất kết tủa của Bari (Ba)? A. HCl + NaOH → H2O + NaCl. B. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 . C. 2HCl + Ba(OH)2 → BaCl2 + 2H2O. D. BaOH + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + H2O. Câu 15: Nước tinh khiết không dẫn được điện là do nguyên nhân nào sau đây? o A. H2O ở trạng thái lỏng . B. H2O sôi ở 100 C. C. H2O điện li rất rất yếu. D. H2O dễ hòa tan chất khác. Câu 16: Vật chất có độ cứng cao nhất trong tự nhiên là: A. Than chì. B. Silic tinh thể. C. Kim cương. D. Than đá. Câu 17: Nhiệt phân muối KNO3 sẽ thu được những sản phẩm nào dưới đây? A. KNO3. B. K2O; NO2; O2. C. K; NO2; O2. D. KNO2; O2. Câu 18: Để tạo thành AgCl ta có thể cho AgNO3 tác dụng với chất nào sau đây? A. HNO3. B. H2SO4. C. H2O. D. NaCl. Câu 19: Công thức phân tử của Axit photphoric là: A. H3PO4. B. HNO3. C. HCl. D. H2SO4. Câu 20: Công thức phân tử đúng của Amoniac (khí mùi khai) là: A. H2S. B. HNO3. C. HN3. D. NH3. ----------------------------------------------- II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm): Câu 1. (2,5 điểm) a) Viết phương trình điện li của các chất sau: Axit mạnh HNO3; bazơ mạnh NaOH; muối NaCl. b) Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đo ở đktc) vào dd nước vôi trong dư. Viết phương trình phản ứng xảy ra và tính khối lượng kết tủa thu được. Câu 2. (2,5 điểm) a) Cho 13,2 gam hỗn hợp hai kim loại Mg, Cu tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 loãng thì thu được dd A và 4,48 lít khí NO (đo ở đktc, sản phẩm khử duy nhất). - Tính khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu. - Tính số mol HNO3 đã tham gia phản ứng. 5
- Đề cương ôn tập HKI Hóa Học 11CB b) Dung dịch axit HF có thể ăn mòn thủy tinh do nó phản ứng được với một chất có trong thành phần chính tạo nên thủy tinh. Đó là chất gì? Em hay viết phương trình phản ứng xảy ra để giải thích hiện tượng trên! Cho H=1; N=14;O=16; Na =23; Mg=24; Al=27; Ca=40;Cu=64; ... ---------HẾT-------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm. ĐỀ KIỂM TRA HK1 NĂM HỌC 2020 - 2021 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5,0 Điểm): Câu 1: Phân đạm nào dưới đây chứa hàm lượng đạm cao nhất? A. NH4NO3. B. (NH2)2CO. C. NH4Cl. D. NaNO3. Câu 2: Chất nào dưới đây là hợp chất hữu cơ? A. CH4. B. CO2. C. CO. D. CaC2. Câu 3: Cho dung dịch BaCl2 lần lượt vào các dung dịch: Na2SO4, AgNO3, NaOH, Na2CO3, H2O. Số phản ứng hóa học xảy ra là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 4: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là A. SO2 rắn. B. CO2 rắn. C. H2O rắn. D. P2O5 rắn. Câu 5: Cho các chất sau: H 2O, HCl, NH4Cl, NaCl, CH3COOH, C2H5OH. Số chất không điện li là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 6: Sục chất khí X vào dung dịch nước vôi trong thì thấy có hiện tượng vẩn đục, công thức của X là? A. NO2. B. CO. C. SiO2. D. CO2. Câu 7: aFe + bHNO 3 loãng → cFe(NO 3)3 + dNO + eH2O (a, b, c, d, e là các hệ số cân bằng). Tổng hệ số (a + b) là A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 8: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh? A. H2O. B. C2H5OH. C. NH3. D. NaCl. Câu 9: Số oxi hóa của N trong axit nitric (HNO3) là A. +5. B. +2. C. +4. D. +6. Câu 10: Một dung dịch X có nồng độ [H+] = 10-5 M thì giá trị pH của X là A. 5. B. 10. C. 11. D. -5. o Câu 11: Cho phản ứng: P + O2(dư) (t ) → X. X có công thức hóa học là A. P2O5. B. P2O3. C. PO. D. P2O4. Câu 12: Môi trường trung tính là môi trường trong đó? A. [H+] [OH-]. 6
- Đề cương ôn tập HKI Hóa Học 11CB Câu 13: Để tạo thành kết tủa AgCl ta có thể cho dung dịch AgNO3 tác dụng với chất nào sau đây? A. H2SO4. B. H2O. C. HNO3. D. NaCl. Câu 14: Cấu hình electron của C (Z = 6) là A. 1s22s22p2. B. 1s22s22p4. C. 1s22s22p5. D. 1s22s22p3. Câu 15: Công thức phân tử của axit photphoric là A. HCl. B. H3PO4. C. HNO3. D. H2SO4. Câu 16: Silic đioxit có công thức hóa học là A. Si2O. B. Si. C. SiO. D. SiO2. Câu 17: Nhiệt phân muối KNO3 sẽ thu được những sản phẩm nào dưới đây? A. K2O; NO2; O2. B. KNO2. C. K; NO2; O2. D. KNO2; O2. Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Axit photphoric (H3PO4) là axit 3 nấc, có độ mạnh trung bình. B. Axit photphoric (H3PO4) có tính oxi hóa mạnh do P trong H3PO4 có số oxi hóa là +5. 3- C. Thuốc thử để nhận biết ion PO4 trong dung dịch muối photphat là bạc nitrat. D. Muối photphat là muối của axit photphoric. Câu 19: Phản ứng trao đổi ion nào dưới đây tạo thành một kết tủa của Bari (Ba)? A. 2HNO3 + Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 + 2H2O. B. H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl. C. 2HCl + Ba(OH)2 → BaCl2 + 2H2O. D. HCl + NaOH → NaCl + H2O. Câu 20: Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào một mẩu quì tím, quì tím chuyển sang màu? A. vàng. B. xanh. C. đỏ. D. tím. II. PHẦN TỰ LUẬN ( 5,0 Điểm): Câu 1 (2,0 điểm): a) Viết phương trình điện li của các chất sau: HCl, NaOH. b) Xác định số oxi hóa của C và Si trong các chất sau: CO, CO2, SiO2, H2SiO3. Câu 2 (1,75 điểm): a) Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của phản ứng: NH4Cl + AgNO3 → b) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: C → CO2 → CaCO3 → CaO. Câu 3 (1,25 điểm): a) Trộn 50 ml dung dịch HCl 0,4M với 50 ml dung dịch KOH 0,2M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X có pH = a. Viết phương trình ion rút gọn và xác định a? b) Hòa tan hoàn toàn 7,2 gam kim loại R trong dung dịch HNO3 dư thu được 8,96 lít hỗn hợp khí gồm NO2 và NO có tỉ lệ thể tích là 3 : 1. Xác định tên kim loại R? Cho biết nguyên tử khối của một số nguyên tố: H =1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Mg =24, S = 32, Cl = 35,5, K =39, Ca = 40, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Br = 80, Ag = 108, Ba = 137. ---------------------HẾT------------------- 7

