Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì II Lịch sử Lớp 11 - Năm học 2021-2022

pdf 11 trang Gia Hân 23/07/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì II Lịch sử Lớp 11 - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_lich_su_lop_11_nam_h.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì II Lịch sử Lớp 11 - Năm học 2021-2022

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIŨA KÌ 2 MÔN LỊCH SỬ LỚP 11 NĂM HỌC 2021 - 2022 BÀI 17: CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI (1939 - 1945) Câu 1. Trong những năm 30 của thế kỉ XX, phe “Trục” được hình thành gồm các nước A. Đức, Liên Xô, Anh B. Đức, Italia, Nhật Bản C. Italia, Hunggari, Áo D. Mĩ, Liên Xô, Anh Câu 2. Bản chất sự liên kết các nước trong phe “Trục” là gì? A. Liên minh các nước thực dân B. Liên minh các nước tư bản dân chủ C. Liên minh các nước phát xít D. Liên minh các nước thuộc địa Câu 3. Hoạt động chủ yếu của các nước trong phe “Trục” là A. Mở rộng các hoạt động kinh tế, thương mại B. Đấu tranh cho phong trào hòa bình C. Phát xít hóa tất cả các thuộc địa D. Tăng cường hoạt động quân sự và gây chiến tranh xâm lược ở nhiều khu vực khác nhau trên thế giới. Câu 4. Thái độ nhượng bộ phát xít của chính phủ các nước Anh, Pháp, Mĩ là do A. Sợ các nước phát xít tiến công nước mình và muốn liên minh với phe phát xít B. Lo sợ trước sự lớn mạnh của Liên Xô và muốn tiến công Liên Xô C. Lo sợ sự bành trướng của chủ nghĩa phát xí nhưng thù ghét chủ nghĩa cộng sản nên muốn đẩy chiến tranh về phía Liên Xô D. Cần thời gian để chuẩn bị chiến đấu chống cả chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít Câu 5. Đạo luật trung lập (8-1935) của Chính phủ Mĩ đã thể hiện chính sách A. Không can thiệp vào tình hình các nước phát xít B. Không can thiệp vào các sự kiện ở châu Âu C. Không can thiệp vào các sự kiện xảy ra bên ngoài châu Mĩ D. Không can thiệp vào cuộc chiến giữa chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít Câu 6. Liên Xô đã có thái độ như thế nào với các nước phá xít? A. Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm và ngay lập tức tuyên chiến với phát xít Đức B. Coi chủ nghĩa phát xít là đối tác trong cuộc chiến chống các nước đế quốc Anh, Pháp, Mĩ C. Lo sợ chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên nhân nhượng với các nước phát xít D. Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nhất, chủ trương liên kết với Anh, Pháp để chống phát xít và nguy cơ chiến tranh. Câu 7. Tại Hội nghị Muyních (Đức), Anh và Pháp đã có động thái như thế nào? A. Kêu gọi đoàn kết chống lại chủ nghĩa phát xít, kiên quyết bảo vệ vùng Xuyđét của Tiệp Khắc B. Tiếp tục nhân nhượng Đức, trao cho đức vùng Xuyđét của Tiệp Khắc C. Cắt một phần lãnh thổ của hai nước cho Đức để Đức tấn công Liên Xô D. Quyết định liên kết với Liên Xô chống lại Đức và Italia. Câu 8. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ vào hánh 9-1939, với sự kiện khởi đầu là A. Quân đội Đức tấn công Ba Lan B. Anh, Pháp tuyên chiến với Đức C. Đức tấn công Anh, Pháp D. Đức tấn công Liên Xô Câu 9. Để bảo vệ quyền lợi quốc gia trong tình thế bị cô lập, Chính phủ Liên Xô đã A. Kí Hiệp ước Xô – Đức không xâm lược lẫn nhau B. Chủ trương liên kết với Anh, Pháp để chống chủ nghĩa phát xít C. Đứng về phía các nước Êtiôpia, nhân dân Tây Ban Nha, Trung quốc chống xâm lược D. Đưa quân giúp Tiệp Khắc chống cuộc xâm lược của Đức Câu 10. Tại sao Đức kí Hiệp ước Xô – Đức không xâm phạm lẫn nhau với Liên Xô? A. Đức nhận thức không đánh thắng nổi Liên Xô B. Đức sợ bị liên quân Anh – Pháp tiến công sau lưng khi đang đánh Liên Xô C. Đề phòng chiến tranh bùng nổ phải chống lại cả ba cường quốc trên hai mặt trận D. Liên Xô không phải là mục tiêu tiến công của Đức Câu 11. Tháng 6 – 1940, tại Pháp diễn ra sự kiện mà có ảnh hưởng trực tiếp đến tình hình Việt Nam là A. Đức chiếm đóng 3/4 lãnh thổ nước Pháp B. Lực lượng kháng chiến Pháp hình hành C. Chính phủ tự trị thành lập do Pêtanh đứng đầu làm tay sai cho phát xít Đức D. Đức tiến công và chiếm 3/4 lãnh thổ nước Pháp, Chính phủ Pháp đầu hàng và làm tay sai cho Đức Câu 12. Tháng 6 – 1941, phát xít Đức quyết định tấn công Liên Xô vì A. Hiệp ước Xô – Đức không xâm lược lẫn nhau hết hiệu lực
  2. B. Các nước Anh, Pháp và hầu hết châu Âu đã đầu hàng C. Quân Đức đã thống trị phần lớn châu Âu, có đủ điều kiện tấn công Liên Xô D. Thực hiện cam kết với Anh, Pháp về việc tiêu diệt chủ nghĩa cộng sản Câu 13. Quân Đức sử dụng kế hoạch nào để tấn công Liên Xô? A. Kế hoạch đánh bền bỉ, lâu dài B. Kế hoạch bao vây, đsnh tỉa bộ phận C. Kế hoạc vừa đánh vừa đàm phán D. Kế hoạch “chiến tranh chớp nhoáng”, đánh nhanh thắng nhanh Câu 14. Trận đánh có ý nghĩa bước ngoặt của Hồng quân Liên Xô chuyển từ phòng thủ sang tấn công là A. Trận Mátxcơva B. Trận Cuốcxcơ C. Trận Xtalingrát D. Trận công phá Béclin Câu 15. Sự kiện buộc Mĩ phải chấm dứt chính sách trung lập và tham gia Chiến tranh thế giới thứ hai là A. Phát xít Đức tấn công Liên Xô B. Liên quân Anh – Mĩ giành thắng lợi ở En Alamen C. Chiến thắng của Hồng quân Liên Xô ở Xtalingrát D. Nhật Bản bất ngờ tập kích căn cứ của Mĩ ở Trân Châu Cảng Câu 16. Liên minh chống phát xít hình thành năm 1942 thường được gọi là gì? A. Phe Trục B. Phe Đồng minh C. Phe Liên minh D. Phe Hiệp ước Câu 17. Nguyên nhân nào thúc đẩy các quốc gia trên thế giới hình thành liên minh chống phát xít? A. Do uy tín của Liên Xô đã tập hợp được các nước khác B. Do hành động xâm lược, bành trướng của phe phát xít khiến thế giới lo ngại C. Do Anh, Mĩ đều thua nhiều trận trên chiến trường D. Do nhân dân các nước trên thế giới đoàn kết. Câu 18. Văn kiện quốc tế đánh dấu sự cam kết của 26 quốc gia cùng nhau chống chủ nghĩa phát xít vào năm 1942 tại Oasinhtơn là A. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản B. Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền C. Tuyên ngôn Hòa bình D. Tuyện ngôn Liên hợp quốc Câu 19. Trong quá trình đẩy lùi quân phát xít Đức, Hồng quân Liên Xô đã giải phóng được những nước nào? A. Đông Âu B. Tây Âu C. Nam Âu D. Bắc Âu Câu 20. Liên quân Mĩ – Anh và quân Đồng minh mở Mặt trận thứ hai ở Tây Âu bằng A. Cuộc tấn công vòng cung Cuốcxcơ (Liên Xô) B. Cuộc tấn công quân Nhật Bản ở Guađancanan trên Thái Bình Dương C. Cuộc đổ bộ Noócách mạngăngđi (Pháp) D. Cuộc đổ bộ đánh chiếm đảo Xixilia (Ialia) Câu 21. Sự kiện nước Đức kí văn bản đầu hàng không điều kiện ngày 9-5-1945 có ý nghĩa gì? A. Liên Xô đã giành thắng lợi hoàn toàn B. Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn ở châu Âu C. Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn trên thế giới D. Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt hoàn toàn Câu 22. Ngày 9-5-1945 đã đi vào lịch sử thế giới là ngày A. Thế giới chiến thắng chủ nghĩa phát xít B. Chấm dứt Chiến tranh thế giới thứ hai C. Hình thành trật tự thế giới mới D. Giải phóng châu Âu Câu 23. Nhật Bản đầu hàng không phải vì lí do nào sau đây? A. Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống thành phố Hirôsima và Nagaxaki B. Liên Xô đánh bại đạo quân Quan Đông của Nhật Bản ở Mãn Châu C. Chính phủ Nhật Bản đa quá hoảng sợ, nhân dân và binh lính Nhật muốn đầu hàng D. Các nước đồng minh gửi Tuyên cáo Pốtxđam yêu cầu Nhật Bản đầu hàng Câu 24. Việc Nhật Bản đầu hàng không điều kiện có ý nghĩa như thế nào? A. Quân Nhật chính thức ngừng chiến đấu trên các mặt trận B. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc trên toàn mặt trận C. Các nước thuộc địa của Nhật được giải phóng D. Khẳng định sức mạnh của Liên Xô và Mĩ Câu 25. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc với A. Sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân B. Sự thắng lợi của nhân dân các nước thuộc đại trên thế giới C. Sự thắng lợi của chủ nghĩa cộng sản D. Sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa phát xít Đức, Italia, Nhật Bản
  3. Câu 26. Nội dung nào không phải là hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ hai? A. Khởi đầu của chiến tranh nguyên tử B. Thế giới có nhiều thay đổi căn bản C. Khoảng 60 triệu người chết, 90 triệu người bị tàn phế D. Nhiều thành phố, làng mạc bị phá hủy Câu 27. Lực lượng nào là trụ cột trong cuộc chiến chống chủ nghĩa phát xít? A. Nhân dân lao động ở các nước phá xít B. Nhân dân và Hồng quân Liên Xô C. Ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh D. Nhân dân các nước thuộc địa Câu 28. Sau khi xóa bỏ hòa ước Véc xai, nước Đức phát xít hướng tới mục tiêu gì ? A. Chuẩn bị xâm lược các nước Tây Âu. B. Chuẩn bị đánh bại Liên Xô. C. Thành lập một nước Đại Đức ở Châu Âu. D. Chuẩn bị chiếm vùng Xuy đét và Tiệp Khắc. Câu 29. Thái độ của Liên Xô khi Đức hình thành liên minh Phát xít. A. Không đặt quan hệ ngoại giao. B. Phớt lờ trước hành động của Đức. C. Coi Đức là kẻ thủ nguy hiểm nhất. D. Kí hiệp ước không xâm phạm lẫn nhau. Câu 30. Chủ trương của Liên Xô đối với Liên minh phát xít là A. Liên kết với các nước tư bản Anh, Pháp để chống phát xit B. Đối đầu với các nước tư bản Anh, Pháp. C. Hợp tác chặt chẽ với các nước Anh, Pháp trên mọi lĩnh vực. D. Không hợp tác với các nước tư bản vì họ dung dưỡng phát xít. Câu 31. Hành động của các nước phát xít ngay sau khi hình thành liên minh là gì ? A. Tăng cường các hoạt động quân sự ở nhiều nơi. B. Đầu tư vốn vào các nước thuộc địa để khai thác. C. Ra sức sản xuất vũ khí để chuẩn bị chiến tranh thế giới. D. Kí Hiệp ước không xâm phạm Liên Xô. Câu 32. Thái độ của các nước Anh, Pháp đối với hành động của liên minh Phát xít ? A. Liên kết với Liên Xô để chống Phát xít. B. Nhượng bộ thỏa hiệp Phát xít. C. Coi là kẻ thù nguy hiểm nhất. D. Trung lập với các hoạt động diễn ra bên ngoài lãnh thổ. Câu 33. Chiến tranh thế giới thứ 2 bùng nổ vì lý do chủ yếu nào sau đây ? A. Do mâu thuẫn giữa các nước về vấn đề thuộc địa. B. Thái độ thù ghét chủ nghĩa cộng sản của Đức Anh, Pháp, Mĩ. C. Nước Đức muốn phục thù đối với hệ thống Véc xai Oa sinh tơn. D. Chính sách trung lập của Chủ nghĩa phát xít. Câu 34. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ từ lí do trực tiếp nào sau đây ? A. Đức thôn tính Tiệp Khắc khiến Anh, Pháp buộc phải tuyên chiến. B. Đức tấn công Ba lan buộc Anh Pháp phải tuyên chiến với Đức. C. Thái tử Áo – Hung bị ám sát buộc Áo – Hung tuyên chiến với Xéc bi. D. Nhật Bản tấn công Trân Châu Cảng khiến Mĩ tuyên chiến với liên minh phát xít. Câu 35. Sự kiện nào dưới đây tạo ra bước ngoặt của Chiến tranh thế giới thứ 2 ? A. Trận Matx cơ va (12/1941) B. Trận Xtalingrat (11/1942). C. Trận En Alamen (10/1942). D. Trận Cuốc xơ (8/1943). Câu 36. Sự kiện nào đã chấm dứt Chiến tranh thế giới thứ 2 ở Châu Âu A. Trận Matx cơ va (12/1941) B. Trận Xtalingat (11/1942). C. Trận Béc lin (4/1945). D. Trận Cuốc xơ (8/1943). Câu 37. Sự kiện nào đã chấm dứt Chiến tranh thế giới thứ 2 (1939 - 1945) A. Liên Xô đánh bại chủ lực của quân Nhật ở Đông Bắc Trung Quốc. B. Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống hai thành phố của Nhật Bản. C. Nhật hoàng tuyên bố đầu hàng Đồng minh vô điều kiện. D. Đức kí văn kiện đầu hàng Đồng minh.
  4. Câu 38. Chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ sau sự kiện nào sau đây ? A. Trận En Cla men (10/1942). B. Trận Xtalingrat (11/1942). C. Trận Béc lin (4/1945). D. Trận Trân Châu Cảng (12/1941). Câu 39. Ý nghĩa chủ yếu của chiến thắng Xta lin grat của Liên Xô trong Chiến tranh thế giới thứ 2 là A. Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô. B. Tạo bước ngoặt của chiến tranh thế giới thứ 2. C. Buộc Đức phải đầu hàng quân Đồng minh. D. Làm phá sản chiến tranh chớp nhoáng của Đức. Câu 40. Ý nghĩa chủ yếu của chiến thắng Béclin của Liên Xô trong Chiến tranh thế giới thứ 2 là gì ? A. Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô. B. Tạo bước ngoặt của chiến tranh. C. Buộc Đức phải đầu hàng quân Đồng minh. D. Làm phá sản chiến tranh chớp nhoáng của Đức. Câu 41. Ý nghĩa cơ bản của chiến thắng Matxcơva của Liên Xô trong Chiến tranh thế giới thứ 2 là gì ? A. Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô. B. Tạo bước ngoặt của chiến tranh. C. Buộc Đức phải đầu hàng quân Đồng minh. D. Làm phá sản chiến tranh chớp nhoáng của Đức. Câu 42. Vai trò của Liên Xô trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít là A. Là lượng trụ cột đóng vai trò quyết định. B. Vai trò quan trọng tiêu diệt chủ nghĩa phát xít. C. Góp phần phần lớn vào tiêu diệt chủ nghĩa phát xít. D. Hỗ trợ liên quân Anh – Mĩ tiêu diệt chủ nghĩa phát xít . Câu 43. Tính chất của Chiến tranh thế giới thứ 2 là A. Chiến tranh phi nghĩa ở cả hai bên tham chiến. B. Chiến tranh đế quốc phi nghĩa. C. Chiến tranh giải phóng dân tộc khỏi họa phát xít. D. Phi nghĩa thuộc về phe phát xít, chính nghĩa thuộc về các nước bị phát xít chiếm đóng. Câu 44. Từ nguyên nhân trực tiếp nào sau đây dẫn đến bùng nổ Chiến tranh thế giới thứ 2 (1939 - 1945) A. Khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 - 1933 B. Trật tự Véc xai – Oa sinh tơn không còn phù hợp. C. Sự phát triển không đồng đều vè kinh tế chính trị giữa các nước tư bản D. So sánh trong tương quan lực lượng trong thế giới tư bản thay đổi. Câu 45. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân bùng nổ chiến tranh thế giới thứ 2 ? A. Chủ nghĩa xã hội hình thành ở Liên Xô. B. Sự xuất hiện của chủ nghĩa phát xít. C. Khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933. D. Chính sách dung dưỡng chủ nghĩa phát xít của Anh, Pháp, Mĩ. Câu 46. Tháng 12/1940, Hít le đã thông qua kế hoạch tấn công Liên Xô với chiến thuật A. “Chiến tranh tổng lực”. B. “Chinh phục từng gói nhỏ”. C. “Đánh lâu dài”. D. “Chiến tranh chớp nhoáng”. Câu 47. Điểm khác biệt căn bản giữa Chiến tranh thế giới thứ hai so với Chiến tranh thế giới thứ nhất là A. nguyên nhân bùng nổ chiến tranh. B. kẻ chủ mưu phát động chiến tranh. C. hậu quả đối với nhân loại. D. tính chất của chiến tranh. BÀI 19: NHÂN DÂN VIỆT NAM KHÁNG CHIẾN CHỐNG PHÁP XÂM LƯỢC (TỪ NĂM 1858 ĐẾN TRƯỚC NĂM 1873) Câu 1. Điểm nổi bật của chế độ phong kiến Việt Nam giữa thế kỉ XIX là A. Chế độ quân chủ chuyên chế đang trong thời kì thịnh trị B. Có một nền chính trị độc lập C. Đạt được những tiến bộ nhất định về kinh tế, văn hóa D. Có những biểu hiện khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng Câu 2. Nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượng lưu tán trở nên phổ biến ở nước ta giữa thế kỉ XIX? A. Ruộng đất rơi vào tay địa chủ, cường hào B. Đê điều không được chăm sóc
  5. C. Nhà nước tổ chức khẩn hoang quy mô lớn D. Sản xuất nông nghiệp sa sút Câu 3. Nguyên nhân nào là cơ bản kiến công, thương nghiệp nước ta đình đốn ở thế kỉ XIX? A. Thợ thủ công, thương nhân bỏ nghề vì thuế khóa nặng nề B. Nhà nước nắm độc quyền về công thương nghiệp C. Bị thương nhân nước ngoài cạnh tranh gay gắt D. Thiếu nguyên vật liệu Câu 4. Chính sách “bế quan tỏa cảng” của nhà Nguyễn thực chất là A. Nghiêm cấm các hoạt động buôn bán B. Nghiêm cấm các thương nhân buôn bán hàng hóa với người nước ngoài C. Không giao thương với thương nhân phương Tây D. Cấm người nước ngoài đến buôn bán tại Việt Nam Câu 6. Trong cuộc chạy đua thôn tính phương Đông, tư bản Pháp đã lợi dụng việc làm nào để chuẩn bị tiến hành xâm lược Việt Nam A. Buôn bán, trao đổi hàng hóa B. Truyền bá đạo Thiên Chúa C. Đầu tư kinh doanh, buôn bán tại Việt Nam D. Thông qua buôn bán vũ khí với triều đình nhà Nguyễn Câu 7. Chiều 31-8-1858, liên quân Pháp – Tây Ban Nha kéo quân tới dàn trận trước cửa biển nào? A. Đà Nẵng B. Hội An C. Lăng Cô D. Thuận An Câu 8. Vì sao Tây Ban Nha tham gia liên quân với Pháp xâm lược Việt Nam? A. Quân Pháp quá yếu, muốn dựa vào quân Tây Ban Nha B. Pháp và Tây Ban Nha thỏa thuận chia nhau xâm lược Việt Nam C. Trả thù cho một số giáo sĩ Tây Ban Nha bị triều đình nhà Nguyễn giam giữ, giết hại D. Tây Ban Nha không muốn Pháp độc chiếm Việt Nam Câu 9. Hãy chọn phương án phù hợp để hoàn thiện đoạn dữ liệu sau: Âm mưu của Pháp là chiếm làm căn cứ, rồi tấn công ra nhanh chóng buộc triều đình nhà Nguyễn đầu hàng. A. Lăng Cô Huế B. Đà Nẵng Huế C. Đà Nẵng Hà Nội D. Huế Hà Nội Câu 10. Nội dung nào không phải là lí do khiến Pháp quyết định chiếm Gia Định? A. Pháp nhận thấy không thể chiếm Đà Nẵng B. Chiếm Gia Định có thể cắt đường tiếp tế lương thực của nhà Nguyễn C. Gia Định không có quân triều đình đóng D. Gia Định có hệ thống giao thông thuận lợi, từ Gia Định có thể rút quân sang Campuchia Câu 11. Tại sao khi chiếm được thành Gia Định năm 1859, quân Pháp lại phải dung thuốc nổ phá thành và rút xuống tàu chiến? A. Vì trong thành không có lương thực B. Vì trong thành không có vũ khí C. Vì quân triều đình phản công quyết liệt D. Vì các đội dân binh ngày đêm bám sát và tiêu diệt chúng Câu 12. Khi chuyển hướng tấn công vào Gia Định, quân Pháp đã thay đổi kế hoạch xâm lược Việt Nam như thế nào? A. Chuyển từ kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” sang “chinh phục từng gói nhỏ” B. Chuyển từ kế hoạch “chinh phục từng gói nhỏ” sang “đánh nhanh thắng nhanh” C. Chuyển từ kế hoạch “đánh chớp nhoáng” sang “đánh lâu dài” D. Chuyển từ kế hoạch “đánh lâu dài” sang “đánh nhanh thắng nhanh” Câu 13. Khi được điều từ Đà Nẵng vào Gia Định năm 1860, Nguyễn Tri Phương đã gấp rút huy động hàng vạn quân và dân binh để làm gì? A. Sản xuất vũ khí B. Xây dựng đại đồn Chí Hòa C. Ngày đêm luyện tập quân sự D. Tổ chức tấn công quân Pháp ở Gia Định Câu 14. Vì sao năm 1861, Gia Định lại bị thất thủ một lần nữa? A. Quân ta không chủ trương giữ thành Gia Định B. Quân Pháp quá mạnh C. Quân ta đã chọn cách phòng thủ, không chủ động tiến công khi có cơ hội D. Lực lượng quân ta ở Gia Định quá yếu, thiếu vũ khí chiến đấu Câu 15. Hiệp ước Nhâm Tuất (1862) giữa Pháp và triều đình nhà Nguyễn được kí kết trong hoàn cảnh nào? A. Phong trào kháng chiến của nhân dân ta dâng cao, khiến quân Pháp vô cùng bối rối B. Phong trào kháng chiến của nhân dân ta đang gặp khó khăn
  6. C. Giặc Pháp chiếm đại đồn Chí Hòa và đánh chiếm ba tỉnh miền Đông Nam Kì một cách nhanh chóng D. Triều đình bị tổn thất nặng nề, sợ hãi trước sức mạnh của quân Pháp Câu 16. Thiệt hại nghiêm trọng nhất của Việt Nam khi kí Hiệp ước Nhâm Tuất (1862) với Pháp là A. Nhượng hẳn cho Pháp ba tỉnh miền Đông Nam Kì và đảo Côn Lôn B. Bồi thường 20 triệu quan tiền cho Pháp C. Triều đình phải mở ba cửa biển: Đà Nẵng, Ba Lạt, Quảng Yên cho thương nhân Pháp vào buôn bán D. Mất thành Vĩnh Long nếu triều đình không chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở ba tỉnh miền Đông Nam Kì Câu 17. Người đã kháng lệnh triều đình, phất cao ngọn cờ “Bình Tây Đại nguyên soái”, lãnh đạo nghĩa quân chống Pháp là ai? A. Nguyễn Tri Phương B. Nguyễn Trung Trực C. Phạm Văn Nghị D. Trương Định Câu 18. Sau khi kí Hiệp ước Nhâm Tuất, triều đình nhà Nguyễn Đã có chủ trương gì? A. Bí mật chuẩn bị lực lượng chống quân Pháp để giành lại vùng đất đã mất B. Ra lệnh giải tán nghĩa binh chống Pháp để mong Pháp trả lại thành Vĩnh Long C. Không chủ trương giành lại vùng đất đã mất D. Yêu cầu triều đình Mãn Thanh can thiệp để đánh đuổi quân Pháp Câu 19. Sau khi ba tỉnh miền Đông Nam Kì rơi vào tay quân Pháp, thái độ của nhân dân ta như thế nào? A. Các đội nghĩa quân chống thực dân Pháp tự giải tán, nhân dân bỏ đi nơi khác sinh sống B. Các đội nghĩa binh không chịu hạ vũ khí, phong trào “tị địa” diễn ra sôi nổi C. Nhân dân vừa sợ giặc Pháp, vừa sợ triều đình nên bỏ trốn D. Nhân dân chán ghét triều đình, không còn tha thiết đánh Pháp Câu 20. Trước sự xâm lược của thực dân Pháp, thái độ của triều đình nhà Nguyễn và nhân dân như thế nào? A. Triều đình và nhân dân đồng lòng kháng chiến chống Pháp B. Triều đình sợ hãi không dám đánh Pháp, nhân dân hoang mang C. Triều đình kên quyết đánh Pháp, nhân dân hoang mang D. Triều đình do dự không dám đánh Pháp, nhân dân kiên quyết kháng chiến chống Pháp Câu 21. Ý nào không phản ánh đúng nguyên nhân làm cho phong trào kháng chiến chống Pháp xâm lược ở Nam Kì nửa sau thế kỉ XIX thất bại? A. Tương quan lực lượng chênh lệch không có lợi cho ta, vũ khí thô sơ B. Triều đình Huế từng bước đầu hàng thực dân Pháp, ngưn cản không cho nhân dân chống Pháp C. Nhân dân không kiên quyết đánh Pháp và không có người lãnh đạo D. Phong trào thiếu sự liên kết, thống nhất. Câu 22. Vào giữa thế kỉ XIX, nước Việt Nam có đặc điểm gì nổi bật ? A. Có độc lập chủ quyền, nhưng đã khủng hoảng suy yếu nghiêm trọng. B. Đang trở thành nguy cơ bị thực dân phương Tây xâm lược. C.Đất nước độc lập có chủ quyền, đời sống nhân dân bình yên. D. Bắt đầu những dấu hiệu khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng. Câu 23. Vào giữa thế kỉ XIX, những chính sách của vua quan nhà Nguyễn đã tác động như thế Nào đến tình hình đất nước ? A. Là nguyên nhân để thực dân Pháp tiến hoàn cuộc chiến tranh xâm lược. B. Làm suy giảm sức đề kháng của dân tộc khi bị thực dâ xâm lược. C. Trở thành nguy cơ bị thực dân Pháp tiến hành chiến tranh xâm lược. D. Làm tăng thêm mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ phong kiến. Câu 24. Nội dung nào dưới đây phản ảnh không đúng về chính sách bảo thủ, lạc hậu của vua quan nhà Nguyễn từ giữa XIX ? A. Nhà nước không quan tâm chăm sóc đê điều. B. Thực hiện chính sách “bế quan tỏa cảng”. C. Tích cực phòng bị để đối phó với thực dân Pháp. D. “Cấm đạo” đuổi các giáo sĩ Phương Tây. Câu 25. Một trong những chính sách sai lầm của vua quan triều Nguyễn giữa thế kỉ XIX dẫn đến sự rạn nứt khối đoàn kết dân tộc. A. nghĩ ra nhiều thứ thuế và tăng cường thu nhiều loại thuế trong nhân dân. B. “cấm đạo”, xua đuổi và xử tội giáo sĩ phương Tây vào truyền đạo Thiên Chúa. C. thần phục triều đình nhà Thanh, nhưng lại xa lánh cac nước Phương Tây. D. không thực hiện những cải cách, duy tân để đưa đất nước phát triển đi lên.
  7. Câu 26. Năm 1858, liên quân Pháp – Tây Ban Nha đã chọn địa điểm nào để mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam ? A. Đà Nẵng. B. Gia Định. C. Hội An. D. Thuận An. Câu 27. Đâu không phải là lý do để liên quân Pháp - Tây Ban Nha chọn Đà Nẵng mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam ? A. Đà Nẵng là nơi có nhiều danh lam thắng cảnh nổi tiếng. B. nơi đây có vị trí chiến lược quan trọng, nhất là đường thủy. C. chiếm được Đà Nẵng Pháp sẽ chiếm được Huế một cách dễ dàng. D. chiếm được Đà Nẵng Pháp sẽ nhận được sự hậu thuẫn của giáo dân. Câu 28. Nội dung nào dưới đây phản ảnh không đúng về quá trình thực dân Pháp dọn đường để xâm lược Việt Nam ? A. Khuyến khích các lái buôn đến Việt Nam buôn bán. B. Tổ chức cho các giáo sĩ đến truyền bá đạo thiên chúa. C. Gửi thư đề nghị giúp đỡ vua quan triều Nguyễn cải cách. D. Yêu cầu triều đình nhà Nguyễn thực hiện Hiệp ước Véc xai. Câu 29. Vào năm 1858, khi thực dân Pháp nổ súng xâm lược Đà Nẵng, tinh thần chống Pháp của quan quân triều đình và nhân dân ta như thế nào ? A. Chỉ có quan quân triều đình kháng chiến. B. Quan quân triều đình cùng nhân dân kháng chiến. C. Chỉ có nhân dân ở Đà Nẵng kháng chiến. D. Nhân dân tích cực làm “vườn không nhà trống.” Câu 30. Nguyên nhân quyết định dẫn đến thực dân Pháp không thực hiện được kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” trong chiến tranh xâm lược Việt Nam vì A. quân Pháp từ xa đến không quen khí hậu, địa hình. B. kế sách “vườn không nhà trống” của nhân dân ta. C. quan quân triều đình có chiến thuật đánh Pháp độc đáo. D. sự đoàn kết chiến đấu của quan quân triều đình với nhân dân ta. Câu 31. Thất bại trong kế hoạch đánh chiếm Đà Nẵng, thực dân Pháp chuyển hướng tấn công Gia định vì A. Gia định có triều cường lên xuống, dễ dàng cho tàu chiến Pháp hành quân. B. dễ dàng mở rộng đánh chiếm các nước thuộc vùng sông Mê Công. C. Gia Định và Nam Kì là vựa lúa lớn của Việt Nam, lại có vị trí chiến lược. D. quân đội triều đình đóng ở Gia Định và Nam Kì có sự phòng bị tốt. Câu 32. Lãnh đạo nhân dân ta tiến hành cuộc kháng chiến chống Pháp ở cả 3 mặt trận: Đà Nẵng, Gia Định, Thành Hà Nội 1873 là A. Hoàng Diệu. B. Nguyễn Tri Phương. C.Tôn Thất Thuyết. D. Nguyễn Trung Trực. Câu 33. Trong quá trình kháng chiến (1858 - 1862), quan quân triều đình nhà Nguyễn đã để lỡ mất cơ hội nào đánh thắng thực dân Pháp ? A. từ tháng 3/1860, Pháp rút quân đưa sang chiến trường Trung Quốc. B. Sau khi đối phương chiếm được thành Gia Định (2/1959). C. Sau khi kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” thất bại (cuối 1859). D. Khi Na pô lê ông băng hà, nội bộ nước Pháp lục đục. Câu 34. Năm 1860, Nguyễn Tri Phương đã mắc phải sai lầm gì khi thực dân Pháp rút quân đưa sang chiến trường Trung Quốc ? A. Không cho quân lính do thám tình hình để đối phó với sự xâm lược mới của Pháp. B. Không tổ chức cho quân dân tấn công phá vỡ phòng tuyến bao vây của Pháp. C. Không chủ động tấn công Pháp mà viết thư cho vua Tự Đức xin thêm viện binh. D. Không chủ động tấn công Pháp mà huy động dân quân xây dựng phòng tuyến Chí Hòa. Câu 35. Sau khi đại đồn Chí Hòa bị phá vỡ (2/1861), những tỉnh nào ở miền Nam tiếp tục rơi vào tay của thực dân Pháp? A. Gia Định, An Giang, Vĩnh Long. B. Định Tường, Biên Hòa, Vĩnh Long.
  8. C. An Giang, Hà Tiên, Định Tường. D. Gia Định, Vĩnh Long, Long An. Câu 36. Quyết định sai lầm nào của triều đình Huế khiến nhân dân ta bất mãn, mở đầu cho việc “quyết đánh cả Triều lẫn Tây” A. Kí với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất (1862). B. Ngăn cản nghĩa quân Nguyễn Trung Trực đánh Pháp. C. Nhượng cho Pháp 3 tỉnh miền Đông Nam Kì (1862). D. Bồi thường cho Pháp và Tây Ban Nha 280 vạn lạng bạc. Câu 37. Triều đình Huế kí với thực dân Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất (1862) trong bối cảnh A. Nguyễn Tri Phương không bảo vệ được đâị đồn Chí Hòa. B. vua Tự Đức nhân thấy quân triều đình không thể đánh thắng Pháp. C. Phan Thanh Giản thất bại trong việc điều đình với thực dân Pháp. D. phong trào kháng chiến chống Pháp của nhân dân dâng cao, làm cho Pháp bối rối. Câu 38. Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về Hiệp ước Nhâm Tuất (1862) kí giữa triều đình Huế với Pháp ? A. Thương nhân Pháp và Tây Ban Nha được tự do buôn bán ở nhiều nơi. B. Triều đình Huế nhượng cho Pháp ba tỉnh miền Đông Nam kì. C. Thực dân Pháp trả lại cho triều đình Huế thành Vĩnh Long và Gia Định. D. Triều đình nhận bồi thường cho Pháp và Tây Ban Nha 280 vạn lạng bạc. Câu 39. Thực dân Pháp hoàn thành xâm lược 3 tỉnh miền Tây Nam Kì trong tình thế nào ? A. Ít bị tổn thất. B. Không tổn thất. C. Rất khó khan. D. Tổn thất nặng nề. Câu 40. Nguyên nhân quyết định dẫn đến phong trào kháng chiến chống Pháp của nhân dân 6 tỉnh Nam Kì thất bại là A. sai lầm về đường lối lãnh đạo. B. triều đình ngăn cản nhân dân đánh Pháp. C. Phan Thanh Giản kí Hiệp ước Nhâm Tuất. D. Pháp mạnh hơn một phương thức sản xuất. Câu 41. Nguyên nhân sâu xa của việc thực dân Pháp xâm lược Việt Nam vào nửa cuối XIX là do A. triều đình nhà Nguyễn cấm thương nhân người Pháp đến buôn bán. B. nhu cầu ngày càng cao của tư bản Pháp về vốn, nhân công và thị trường. C. chính sách “cấm đạo” và “bế quan tỏa cảng” của triều đình nhà Nguyễn. D. Việt Nam có vị trí chiến lược, nguồn tài nguyên và nhân công phong phú. BÀI 20: CHIẾN SỰ LAN RỘNG RA CẢ NƯỚC. CUỘC KHÁNG CHIẾN CỦA NHÂN DÂN TA TỪ NĂM 1873 ĐẾN NĂM 1884. NHÀ NGUYỄN ĐẦU HÀNG Câu 1. Sau khi chiếm được sáu tỉnh Nam Kì, thực dân Pháp đã làm gì? A. Tìm cách xoa dịu nhân dân B. Tìm cách mua chuộc triều đình nhà Nguyễn C. Bắt tay thiết lập bộ máy cai trị, chuẩn bị kế hoạch đánh ra Bắc Kì D. Ngừng kế hoạch mở rộng cuộc chiến để củng cố lực lượng Câu 2. Ý nào không phản ánh đúng chính sách của nhà Nguyễn trước vận nước nguy nan, khi Pháp đã chiếm sáu tỉnh Nam Kì? A. “Bế quan tỏa cảng” B. Cử các phái đoàn đi Pháp để đàm phán đòi lại sáu tỉnh Nam Kì C. Đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nhân dân D. Từ chối mọi đề nghị cải cách duy tân đất nước Câu 3. Để chuẩn bị tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất, thực dân Pháp đã làm gì? A. Xây dựng lực lượng quân đội ở Bắc Kì B. Tăng cường viện binh C. Cử gián điệp ra Bắc nắm tình hình và lôi kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạ D. Gây sức éo buộc triều đình nhà Nguyễn kí hiệp ước mới Câu 4. Thực dân Pháp đã viện cớ nào để tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873)? A. Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng” B. Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân
  9. C. Nhà Nguyễn nhờ giải quyết “vụ Đuypuy” D. Nhà Nguyễn phản đối những chính sách ngang ngược của Pháp Câu 5. Tướng Pháp chỉ huy cuộc tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873) là A. Gácniê B. Bôlae C. Rivie D. Rơve Câu 6. Ngày 20-11-1873, quân Pháp đã nổ súng tấn công tỉnh thành nào ở Bắc Kì? A. Hà Nội B. Hung Yên C. Hải Dương D. Nam Định Câu 7. Trận đánh nào gây được tiếng vang lớn nhát ở Bắc Kì năm 1873? A. Trận bao vây quân địch trong thành Hà Nội B. Trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng (Hà Nội) C. Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại Cầu Giấy (Hà Nội) D. Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại cầu Hàm Rồng (Thanh Hóa) Câu 8. Trong trận Cầu Giấy (Hà Nội) lần thứ nhất (12-1873), tên tướng Pháp nào đã tử trận? A. Gácniê B. Rivie C. Hácmăng D. Đuypuy Câu 9. Chiến tháng của quân ta tại Cầu Giấy (Hà Nội) lần thứ nhất (1873) đã khiến thực dân Pháp phải A. Tăng nhanh viện binh ra Bắc Kì B. Hoang mang lo sợ và tìm cách thương lượng C. Bàn kế hoạch mở rộng chiến tranh xâm lược ra Bắc Kì D. Ráo riết đẩy mạnh thực hiện âm mưu xâm lược toàn bộ Việt Nam Câu 10. Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình nhà Nguyễn để kí kết bản hiệp ước mới vào năm 1874? A. Pháp thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội B. Pháp bị chặn đánh ở Thanh Hóa C. Pháp thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ nhất D. Pháp thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ hai Câu 11. Triều đình nhà Nguyễn đã làm gì sau chiến thắng của quân dân ta tại trận Cầu Giấy lần thứ nhất (1873)? A. Kí Hiệp ước Giáp Tuất (1874) B. Lãnh đạo nhân dân kháng chiến C. Cử Tổng đốc Hoàng Diệu tiếp tục chỉ huy cuộc kháng chiến D. Tiến hành cải cách duy tân đất nước Câu 12. Hiệp ước nào đánh dấu việc triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp? A. Hiệp ước Nhâm Tuất B. Hiệp ước Giáp Tuất C. Hiệp ước Hácách mạngăng D. Hiệp ước Patơnốt Câu 13. Thực dân Pháp đã viện cớ nào để xâm lược Bắc Kì lần thứ hai (1882)? A. Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng” B. Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân C. Nhà Nguyễn tiếp tục có sự giao hảo với nhà Thanh ở Trung Quốc D. Nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước Giáp Tuất (1874) Câu 14. Tên tướng Pháp nào đã chỉ huy cuộc tiến công ra Bắc Kì lần thứ hai? A. Gácniê B. Rivie C. Cuốcbê D. Đuypuy Câu 15. Người lãnh đạo quan quân triều đình chống lại cuộc tấn công thành Hà Nội lần thứ hai (1882) của quân Pháp là A. Nguyễn Tri Phương B. Lưu Vĩnh Phúc C. Hoàng Diệu D. Hoàng Tá Viêm Câu 16. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai chứng tỏ điều gì về tinh thần kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta? A. Lòng yêu nước và quyết tâm bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta B. Ý chí quyết tâm, sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta C. Lối đánh giặc tài tình của nhân dân ta D. Sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của quân và dân ta trong việc phá thế bao vây của địch Câu 17. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) và lần thứ hai (1883) đều là chiến công của lực lượng nào? A. Dân binh Hà Nội B. Quan quân binh sĩ triều đình C. Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc D. Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc kết hợp với quân của Hoàng Tá Viêm Câu 18. Sự kiện nào đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều đình nhà Nguyễn trước sự xâm lược của thực dân Pháp?
  10. A. Quân Pháp tấn công và chiếm được Thuận An B. Triều đình kí Hiệp ước Hácách mạngăng (1883) và Hiệp ước Patơnốt (1884) C. Thành Hà Nội thất thủ lần thứ nhất (1873) D. Thành Hà Nội thất thủ lần thứ hai (1882) Câu 19. Hiệp ước nào đánh dấu thực dân Pháp đã hoàn thành công cuộc xâm lược Việt Nam? A. Hiệp ước Nhâm Tuất B. Hiệp ước Giáp Tuất C. Hiệp ước Hácách mạngăng D. Hiệp ước Patơnốt Câu 20. Triều đình nhà Nguyễn thừa nhận nền bảo hộ của Pháp trên toàn bộ đất nước Việt Nam thông qua hiệp ước nào? A. Hiệp ước Hácmăng B. Hiệp ước Giáp Tuất C. Hiệp ước Patơnốt D. Hiệp ước Hác măng và Patơnốt Câu 21. Thực dân Pháp hoàn thành cơ bản công cuộc xâm lược Việt Nam khi nào? A. Sau khi đánh chiếm thành Hà Nội lần thứ hai B. Sau khi kí Hiệp ước Hácách mạngăng và Patơnốt C. Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế D. Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng Câu 22. Để chuẩn bị mở rộng chiến tranh xâm lược ra cả nước trước tiên là đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất, thực dân Pháp đã A. thiết lập bộ máy cai trị ở Nam Kì, gấp rút đào đạo tay sai đưa ra Bắc Kì. B. phái gián điệp ra Bắc diều tra tình hình, gây rối trật tự và dựng lên vụ “Đuy puy”. C. chính sách “cấm đạo” và “bế quan tỏa cảng” của triều đình nhà Nguyễn. D. gửi tối hậu thư cho Nguyễn Tri Phương yêu cầu giải tán quân đội triều đình. Câu 23. Mục đích chính của thực dân Pháp khi tạo dựng lên “vụ Đuy puy”(Cuối 1872)ở Bắc kì nhằm A. ép triều đình Huế cho thương nhân người Pháp được tự do đí lại buôn bán. B. gây mất đoàn kết nội bộ trong nhân dân để chuẩn bị chiến tranh xâm lược. C. gây rối trật tự, sau đó lấy cớ giúp triều đình Huế ra Bắc dẹp loạn rồi xâm lược. D. phản đối chính sách của triều đình Huế nhờ nhà Thanh đưa quân sang giúp đỡ. Câu 24. Khi tiến đánh Hà Nội và Bắc kì lần thứ nhất (1873) thực dân Pháp A. ít gặp trở ngại lớn vì nhiều quan quân triều đình đã đầu hàng. B. gặp phải sự kháng cự quyết liệt của quan quân triều đình. C. bị tổn thất lớn, phải kí Hiệp ước Giáp Tuất 1874, rút quân khỏi Bắc Kì. D. vấp phải sự kháng cự quyết liệt của nhân dân. Câu 25. Sau chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhât 1873, tinh thần chống Pháp của vua quan triều đình Huế với các tầng lớp nhân dân có gì khác nhau A. Vua quan triều đình thì vui mừng,cổ vũ nhân dân kháng chiến chống Pháp. B. vua Tự Đức ngăn cản nhân dân đánh Pháp, quan lại triều đình kịch liệt phản đối. C. Triều đình ra lệnh nhân dân bãi binh để thương lượng, nhân dân nghe lệnh triều đình. D. Triều đình kí Hiệp ước Giáp Tuất, nhân dân phản đối và đánh Pháp đến cùng. Câu 26. Điểm chung nhất về hành động xâm lược của thực dân Pháp trong hai lần đánh chiếm Hà Nội và các tỉnh Bắc kì lần thứ nhất (1873 và 1882 - 1883) là A. Không tôn trọng những điều đã kí với triều đình Huế. B. Sử dụng sức mạnh quân đội ép triều đình Huế phải đầu hàng. C. Gửi tối hậu thư cho Tổng đốc Hà Nội sau đó cho quân nổ sung xâm lược. D. Sử dụng các thủ đoạn chính trị, sau đó cho quân nổ súng xâm lược. Câu 27. Điểm chung cho hai lần chiến thắng Cầu Giấy (1873,1883) của quân dân ta là A. đều có sự chỉ huy của quan quân triều đình Huế, do Lưu Vĩnh Phúc đứng đầu. B. thể hiện sự quyết tâm của quan quân triều đình trong kháng chiến chống Pháp. C. đều có sự phối hợp chặt chẽ của quân đội Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc. D. làm cho quân Pháp hoảng loạn và âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” thất bại. Câu 28. Sai lầm của triều đình Huế trong hai lần nhân dân ta giành chiến thắng ở Cầu Giấy lần thứ nhất 1873 và lần thứ 2 1882 – 1883 là A. Yêu cầu nhân dân ta bãi binh để cho quân Pháp nhanh chóng rút quân khỏi Bắc kì. B. không tập trung lực lượng tiêu diệt quân Pháp mà xây dựng chiến lũy. C. Cầu viện nhà Thanh đem quân đội sang giúp đỡ để đánh đuổi Pháp. D. Sử dụng con đường thương lượng để Pháp rút quân khỏi Hà Nội và Bắc kì. Câu 29. Ngày 25/8/1883, triều đình Huế đã kí với thực dân Pháp A. Hiệp ước Nhâm Tuất.
  11. B. Hiệp ước Giáp Tuất. C. Hiệp ước Hác măng. D. Hiệp ước Pa tơ nốt. Câu 30. Hiệp ước nào đã xác nhận triều đình Huế đã chính thức thừa nhận sự bảo hộ của thực dân Pháp trên đất nước Việt Nam. A. Hiệp ước Nhâm Tuất. B. Hiệp ước Giáp Tuất. C. Hiệp ước Hác măng. D. Hiệp ước Pa tơ nốt. Câu 31. Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về phản ứng của nhân dân sau khi triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Hác măng 1883. A. Nhân dân phản ứng quyết liệt, chống lại lệnh bãi binh của triều đình. B. Viết tâm thư đề nghị Tôn Thất Thuyết trừ khử những người trong phe chủ hòa. C. Không tuân lệnh bãi binh của triều đình, tiếp tục đứng lên kháng chiến. D. Nhiều quan quân ở các địa phương không về kinh thành mộ binh khởi nghĩa. Câu 32. Thực dân Pháp ép triều đình Huế kí Hiệp ước Hác măng (8/1883), sau đó kí Hiệp ước Pa tơ nốt nhằm A. đáp ứng thỏa thuận giữa nhà Thanh với Pháp trong quy ước Thiên Tân (5/1884) B. xoa dịu dư luận trong nước và mua chuộc phần tử phong kiến đầu hàng. C.giải quyết sự bất đồng giữa hai phái chủ chiến và chủ hòa trong triều đình Huế. D. Biến Việt Nam từ nước độc lập thành nước nửa thuộc địa nửa phong kiến. Câu 33. Cho các dữ kiện 1. Kí Hiệp ước Nhâm Tuất. 2. Kí Hiệp ước Giáp Tuất. 3. Kí Hiệp ước Hác măng. 4. Kí Hiệp ước Pa tơ nốt. Sắp xếp đúng thứ tự quá trình đầu hàng của vua quan triều đình nhà Nguyễn trong quá trình thực dân Pháp xâm lược Việt Nam A. 1,2,3,4. B. 1,3,2,4. C. 3,2,1,4. D. 1,4,3,2. Câu 34. Sự kiện nào đánh dấu Việt Nam đã mất độc lập hoàn toàn bị biến thành nước thuộc địa nửa phong kiến ? A. Triều đình với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất 1862. B. Triều đình với Pháp Hiệp ước Giáp Tuất 1874. C. Triều đình với Pháp Hiệp ước Hác măng 1883. D. Triều đình với Pháp Hiệp ước Pa tơ nốt 1884. Câu 35. “Vua quan triều đình nhà Nguyễn phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trong việc để Việt Nam rơi vào tay thực dân Pháp” A. đúng, vì một số nước Châu Á với chính sách kịp thời, phù hợp đã giữ được độc lập. B. sai, vì Trung Quốc và nhiều nước mạnh khác dù rất cố gắng nhưng vẫn mất độc lập. C. sai, vì xâm lược thuộc địa là xu thế tất yếu của chủ nghĩa đế quốc luc bấy giờ. D. đúng, vì vua quan triều đình Huế không có tinh thần chống Pháp khi bị xâm lược. Câu 36. Điểm khác biệt căn bản về tinh thần chống pháp xâm lược của nhân dân ta so với triều đình nhà Nguyễn (1858 - 1884) là gì ? A. Đánh Pháp theo sự chỉ đạo của triều đình. B. Kiên quyếnt đánh Pháp đến cùng, không chịu sự chi phối của triều đình. C. Thay đổi theo từng giai đoạn xâm lược của thực dân Pháp. D. Sau khi quân triều đình tan rã, nhân dân tổ chức các phong trào kháng chiến. Câu 37. Bản hiệp ước nào đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều đình Huế đối với cuộc xâm lược của thực dân Pháp A. Hiệp ước Nhâm Tuất. B. Hiệp ước Giáp Tuất. C. Hiệp ước Hác măng. D. Hiệp ước Pa tơ nốt.