Ngân hàng câu hỏi ôn tập giữa học kì II Lịch sử 11

pdf 6 trang Gia Hân 26/07/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "Ngân hàng câu hỏi ôn tập giữa học kì II Lịch sử 11", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfngan_hang_cau_hoi_on_tap_giua_hoc_ki_ii_lich_su_11.pdf

Nội dung tài liệu: Ngân hàng câu hỏi ôn tập giữa học kì II Lịch sử 11

  1. BÀI 17: CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI (1939 - 1945) Câu 1. Trong những năm 30 của thế kỉ XX, phe “Trục” được hình thành gồm các nước A. Đức, Liên Xô, Anh. B. Đức, Italia, Nhật Bản. C. Italia, Hunggari, Áo. D. Mĩ, Liên Xô, Anh. Câu 2. Bản chất sự liên kết các nước trong phe “Trục” là gì? A. Liên minh các nước thực dân. B. Liên minh các nước tư bản dân chủ. C. Liên minh các nước phát xít. D. Liên minh các nước thuộc địa. Câu 3. Thái độ nhượng bộ phát xít của chính phủ các nước Anh, Pháp, Mĩ là do A. muốn liên minh với phe phát xít. B. lo sợ trước sự lớn mạnh của Liên Xô. C. thù ghét chủ nghĩa cộng sản. D. Cần thời gian chuẩn bị chống phát xít. Câu 4. Đạo luật trung lập (8-1935) của Chính phủ Mĩ đã thể hiện chính sách A. Không can thiệp vào tình hình các nước phát xít. B. Không can thiệp vào các sự kiện ở châu Âu. C. Không can thiệp vào các sự kiện xảy ra bên ngoài châu Mĩ. D. Không can thiệp vào cuộc chiến giữa chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít. Câu 5. Liên Xô đã có thái độ như thế nào với các nước phát xít? A. Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm, lập tức tuyên chiến. B. Coi chủ nghĩa phát xít là đối tác cùng chống Anh, Pháp, Mĩ. C. Sợ phát xít và nhân nhượng với các nước phát xít. D. Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nhất chủ trương chống phát xít. Câu 6. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ vào hánh 9-1939, với sự kiện khởi đầu là A. Quân đội Đức tấn công Ba Lan. B. Anh, Pháp tuyên chiến với Đức. C. Đức tấn công Anh, Pháp. D. Đức tấn công Liên Xô. Câu 7. Tháng 6 – 1941, phát xít Đức quyết định tấn công Liên Xô vì. A. Hiệp ước Xô – Đức không xâm lược lẫn nhau hết hiệu lực. B. Các nước Anh, Pháp và hầu hết châu Âu đã đầu hàng. C. Quân Đức đã thống trị phần lớn châu Âu, có đủ điều kiện tấn công Liên Xô. D. Thực hiện cam kết với Anh, Pháp về việc tiêu diệt chủ nghĩa cộng sản Câu 8. Quân Đức sử dụng kế hoạch nào để tấn công Liên Xô? A. Kế hoạch đánh bền bỉ, lâu dài. B. Kế hoạch bao vây, đsnh tỉa bộ phận. C. Kế hoạc vừa đánh vừa đàm phán. D. Kế hoạch “chiến tranh chớp nhoáng”. Câu 9. Trận đánh có ý nghĩa bước ngoặt của Hồng quân Liên Xô chuyển từ phòng thủ sang tấn công là A. Trận Mátxcơva. B. Trận Cuốcxcơ. C. Trận Xtalingrát. D. Trận công phá Béclin. Câu 10. Sự kiện buộc Mĩ phải chấm dứt chính sách trung lập và tham gia Chiến tranh thế giới thứ hai là A. Phát xít Đức tấn công Liên Xô. B. Liên quân Anh – Mĩ giành thắng lợi ở En Alamen. C. Chiến thắng của Hồng quân Liên Xô ở Xtalingrát. D. Nhật Bản bất ngờ tập kích căn cứ của Mĩ ở Trân Châu Cảng. Câu 11. Liên minh chống phát xít hình thành năm 1942 thường được gọi là gì? A. Phe Trục B. Phe Đồng minh C. Phe Liên minh D. Phe Hiệp ước Câu 12. Sự kiện nước Đức kí văn bản đầu hàng không điều kiện ngày 9-5-1945 có ý nghĩa gì? A. Liên Xô đã giành thắng lợi hoàn toà. B. Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn ở châu Âu. C. Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn trên thế giới. D. Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt hoàn toàn. Câu 13. Ngày 9-5-1945 đã đi vào lịch sử thế giới là ngày A. Thế giới chiến thắng chủ nghĩa phát xít. B. Chấm dứt Chiến tranh thế giới thứ hai. C. Hình thành trật tự thế giới mới. D. Giải phóng châu Âu. Câu 14. Việc Nhật Bản đầu hàng không điều kiện có ý nghĩa như thế nào? A. Quân Nhật chính thức ngừng chiến đấu trên các mặt trận. B. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc trên toàn mặt trận. C. Các nước thuộc địa của Nhật được giải phóng. D. Khẳng định sức mạnh của Liên Xô và Mĩ. Câu 15. Nội dung nào không phải là hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ hai? A. Khởi đầu của chiến tranh nguyên tử. B. Thế giới có nhiều thay đổi căn bản. C. 60 triệu người chết, 90 triệu người bị tàn phế. D. Nhiều thành phố, làng mạc bị phá hủy.
  2. Câu 16. Lực lượng nào là trụ cột trong cuộc chiến chống chủ nghĩa phát xít? A. Nhân dân lao động ở các nước phá xít . B. Nhân dân và Hồng quân Liên Xô. C. Ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh. D. Nhân dân các nước thuộc địa. BÀI 19 : NHÂN DÂN VIỆT NAM KHÁNG CHIẾN CHỐNG PHÁP XÂM LƯỢC ( TỪ 1858-1873) Câu 1. Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam nhằm A. biến Việt Nam thành thuộc địa. B. bù đắp những thiệt hại do chiến tranh. C. hoàn thành xâm chiếm các nước châu Á. D. giúp Nhà Nguyễn củng cố chính quyền. Câu 2. Vào giữa thế kỉ XIX, trước khi bị thực dân Pháp xâm lược, Việt Nam là một quốc gia A. thuộc địa. B. phong kiến lệ thuộc vào nước ngoài. C. nửa thuộc địa nửa phong kiến. D. phong kiến độc lập, có chủ quyền. Câu 3. Cuộc kháng chiến của quân dân ta ở Đà Nẵng ( từ tháng 8/1958 đến tháng 2/1859 ) đã A. làm thất bại hoàn toàn âm mưu “ đánh nhanh, thắng nhanh ” của Pháp. B. bước đầu làm thất bại âm mưu “ đánh nhanh, thắng nhanh ” của Pháp. C. bước đầu làm thất bại âm mưu “ chinh phục từng gói nhỏ ” của Pháp. D. làm thất bại âm mưu “ chinh phục từng gói nhỏ ” của Pháp. Câu 4. Năm 1858 Pháp tấn công Đà Nẵng với chiến thuật A. đánh lấn dần. B. đánh lâu dài. C. "chinh phục từng gói nhỏ". D. đánh nhanh thắng nhanh. Câu 5. Nhà Nguyễn ký hiêp̣ ước Nhâm Tuất 1862 vớ i Pháp trong hoàn cảnh nào ? A. Phong trào kháng chiến của ta dâng cao, quân giăc̣ bố i rối. B. Pháp đã chiếm xong 6 tỉnh Nam Kì. C. Phong trào kháng chiến của nhân dân Nam Kì phát triển mạnh. D. Quân dân ta đã giành chiến thắng Cầu Giấy lần thư nhất. Câu 6. Đâu không phải là nội dung của hiệp ước Nhâm Tuất ( 5/6/1862). A. triều đình nhường hẳn cho Pháp 3 tỉnh miền Đông Nam Kì. B. bồi thường cho Pháp 20 triệu quan. C. triều đình phải mở 3 cửa biển: Ba Lạt, Quảng Yên, Đà Nẵng D. triều đình chính thức thừa nhận 6 tỉnh Nam Kì là vùng đất thuộc Pháp. Câu 7. Bản Hiệp ước đầu hàng đầu tiên nhà Nguyễn kí với Pháp là A. Nhâm Tuất. B.Tân Sửu. C.Giáp Tuất. D. Hắc Măng. Câu 8. Tại mặt trận Đà Nẵng, quân dân ta đã sử dụng chiến thuật gì chống lại liên quân Pháp -Tây Ban Nha? A.“ thủ hiểm ”. B.“ đánh nhanh thắng nhanh ”. C.“ chinh phục từng gói nhỏ ”. D. “vườn không nhà trống”. Câu 9. Ngày 17/2/1859 diễn ra sự kiện nào sau đây ? A. Liên quân Pháp –Tây Ban Nha tấn công Đà Nẵng. B. Thực dân Pháp tấn công thành Gia Định. C. Thực dân Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa. D. Nhà Nguyễn kí với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất. Câu 10. Một trong những âm mưu của thực dân Pháp khi đưa quân từ Đà Nẵng vào Gia Định(2.1959) A. làm bàn đạp tấn công kinh thành Huế. B. hoàn thành chiếm Trung kì. C. cắt đứt con đường tiếp tế lương thực của triều đình. D. buộc nhà Nguyễn đầu hàng không điều kiện. Câu 11. Sau khi chiếm thành Gia Định (1859), quân Pháp rơi vào tình thế* A. bị nghĩa quân bám sát để quấy rối và tiêu diệt. B. bị thương vong gần hết. C. bị quân ta tiêu diệt hoàn toàn. D. bị thiệt hại nặng nề do bệnh dịch. Câu 12. Năm 1860,quân triều đình không giành được thắng lợi trên chiến trường Gia Định do A. không chủ động tấn công giặc. B. thiếu sự ủng hộ của nhân dân. C. quân ít, vũ khí thô sơ, lạc hậu. D. tinh thần quân triều đình sa sút. Câu 13. Sau Hiệp ước Nhâm Tuất 1862,thái độ của Triều Đình đối với nghĩa binh chống Pháp ở Gia Định,Biên Hòa Định Tường A. khuyến khích và ủng hộ các nghĩa binh. B. ra lệnh giải tán các nghĩa binh. C. yêu cầu quân triều đình cùng các nghĩa binh chống Pháp. D. cử quan lại chỉ huy các nghĩa binh. Câu 14. Sáng 1-9-1858 diễn ra sự kiện nào sau đây ?
  3. A. Liên quân Pháp-Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng. B. Liên quân Pháp –Tây Ban Nha đổ bộ lên bán đảo Sơn Trà. C. Pháp chiếm thành Gia Định. D. Hiệp ước Nhâm Tuất được ký kết. Câu 15. Với hiệp ước Nhâm Tuất ( 5-6-1862), nhà Nguyễn đã nhượng hẳn cho Pháp A. Biên hòa,Gia định,Định tường và đảo Côn Lôn. B. Biên hòa,Gia định,Vĩnh Long và đảo Côn Lôn. C. Biên hòa,Hà Tiên ,Định tường và đảo Côn lôn. D. An Giang,Gia định,Định tường, đảo Côn Lôn. Câu 16. Triều đình Huế thực hiện kế sách gì khi Pháp tấn công Gia Định? A. Chiêu tập binh sĩ, tích cực đánh Pháp. B. đề nghị quân Pháp đàm phán. C. Thương lượng để quân Pháp rút lui. D. xây dựng phòng tuyến để phòng ngự. Câu 17. Ngày 5/6/1862, diễn ra sự kiện nào sau đây ? A. Liên quân Pháp –Tây Ban Nha tấn công Đà Nẵng. B. Thực dân Pháp tấn công thành Gia Định. C. Thực dân Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa. D. Triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất. Câu 18. Âm mưu của thực dân Pháp khi tấn công Đà Nẵng là A. thực hiện kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh. B. chiếm Đà Nẵng để lập một tô giới riêng của Pháp. C. chiếm Đà Nẵng làm căn cứ rồi tấn công ra Huế. D. biến Đà Nẵng thành thị trường độc chiếm của Pháp. Câu 19. Sau thất bại ở Đà Nẵng, Pháp chuẩn bị kế hoạch gì tiếp theo? A. Cố thủ chờ viện binh. B. Đánh thẳng kinh thành Huế. C. Nhờ Anh giúp đỡ đánh tiếp. D. Kéo quân vào đánh Gia Định. Câu 20. Lực lượng tấn công Đà Nẵng vào cuối năm 1858, bao gồm liên quân của các nước A. Pháp – Mĩ. B. Pháp – Anh. C. Pháp –Tây Ban Nha. D. Pháp – Bồ Đào Nha. Câu 21. Ba tỉnh miền Tây Nam Kì bị Pháp chiếm nhanh chóng vào 1867 là A. Hà Tiên, Vĩnh Long, Kiên Giang. B. Vĩnh Long, Định Tường, An Giang. C. Hà Tiên, An Giang, Cần Thơ. D. Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên. Câu 22. Vì sao thực dân Pháp chiếm được 3 tỉnh miền Tây Nam Kì một cách nhanh chóng? A. Quân đội triều đình trang bị vũ khí quá kém. B. Triều đình bạc nhược, thiếu kiên quyết chống Pháp. C. Thực dân Pháp tấn công bất ngờ. D. Nhân dân không ủng hộ triều đình chống Pháp. Câu 23. Ngày 23/2/1861, diễn ra sự kiện nào sau đây ? A. Liên quân Pháp – Tây Ban Nha tấn công Đà Nẵng. B. Thực dân Pháp tấn công thành Gia Định. C. Thực dân Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa. D. Ta kí với Pháp hiệp ước Nhâm Tuất Câu 24. Đâu không phải là lí do để Pháp chọn Đà Nẵng là mục tiêu tấn công nước ta đầu tiên ? A. Cảng biển sâu, rộng. B. Gần kinh thành Huế. C. Gần đồng bằng Nam-Ngãi. D. Là vựa lúa lớn của Việt Nam. BÀI 20. CHIẾN SỰ LAN RỘNG RA CẢ NƯỚC. CUỘC KHÁNG CHIẾN CỦA NHÂN DÂN TA TỪ 1873-1884. NHÀ NGUYỄN ĐẦU HÀNG. Câu 1. Lấy cớ gì thực dân Pháp đem quân tấn công Hà Nội lần thứ nhất? A. Nhà Nguyễn tiếp tục liên lạc với nhà Thanh. B. Vì nhu cầu về thị trường, nguyên liệu, nhân công, C. Nhà Nguyễn không trả chiến phí cho Pháp. D. Giải quyết vụ gây rối của Đuy-puy. Câu 2. Sau thất bại trận Cầu Giấy lần thứ hai (19/5/1883) thực dân Pháp làm gì? A. Càng củng cố quyết tâm xâm chiếm toàn bộ Việt Nam. B. cho quân rút khỏi Hà Nội để bảo toàn lực lượng. C. Tăng viện binh từ Pháp sang để tái chiếm Hà Nội. D. Tiến hành đàn áp, khủng bố nhân dân ta. Câu 3. Với hiệp ước Giáp Tuất (1874) , triều đình nhà Nguyễn đã chính thức thừa nhận A. ba tỉnh miền Đông Nam kỳ là đất thuộc Pháp. B. ba tỉnh miền Tây Nam kỳ là đất thuộc Pháp.
  4. C. sáu tỉnh Nam kỳ là đất thuộc Pháp. D. sáu tỉnh Nam kỳ và đảo Côn lôn là đất thuộc Pháp. Câu 4. Vì sao thực dân Pháp đem quân tấn công Hà nội lần thứ hai? A. Nhà Nguyễn tiếp tục liên lạc với nhà Thanh. B. Vì nhu cầu về thị trường, nguyên liệu, nhân công. D. Giải quyết vụ gây rối của Đuy-puy. D. Nhà Nguyễn không trả chiến phí cho Pháp. Câu 5. Sau Hiệp ước Hác-măng (1883), thái độ của triều đình đối với phong trào kháng chiến của nhân dân như thế nào? A. Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp trong cả nước. B. Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Trung kỳ. C. Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Nam kỳ. D. Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Bắc Kỳ. Câu 6. Ngày 20/11/1873, diễn ra sự kiện gì ở Bắc Kì? A. Pháp nổ súng tấn công thành Hà Nội. B. Quân dân ta anh dũng đánh bại cuộc tấn công của Pháp ở Hà Nội. C. Nhân dân Hà Nội chủ động đốt kho đạn của Pháp. D. Thực dân Pháp đánh chiếm Thanh Hóa. Câu 7. Trận đánh gây được tiếng vang lớn nhất năm 1873 ở Bắc Kì là trận nào? A. Trận bao vây quân địch ở thành Hà Nội. B. Trận đánh địch ở Thanh Hóa. C. Trận phục kích của quân Cờ đen tại Cầu Giấy. D. Trận phục kích của quân Cờ đen tại cầu Hàm Rồng (Thanh Hóa). Câu 8. Sự kiện nào đánh dấu thực dân Pháp hoàn thành cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam? A. Sau khi đánh chiếm Hà Nội lần thứ hai B. Sau khi Hiệp ước Hác-măng và Pa-tơ-nốt kí kết. C. Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế. D. Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng. Câu 9. Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình Huế thiết lập bản Hiệp ước 1874? A. Do Pháp bị thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội. B. Do Pháp bị đánh chặn ở Thanh Hóa. C. Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ nhất. D. Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ hai. Câu 10. Nhận xét nào sau đây đúng nhất nói về ý nghĩa chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai trong cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta ? A. Thể hiện lòng yêu nước, ý chí quyết tâm sẵn sàng tiêu diệt giặc. B. Thể hiện lòng yêu nước, bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta. C. Thể hiện lối đánh tài tình của nhân dân ta. D. Thể hiện sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của quân dân ta. BÀI 21. PHONG TRÀO YÊU NƯỚC CHỐNG PHÁP CỦA NHÂN DÂN VIỆT NAM TRONG NHỮNG NĂM CUỐI THẾ KỈ XIX Câu 1. Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương? A. Khởi nghĩa Hương Khê. B. Khởi nghĩa Ba Đình. C. Khởi nghĩa Bãi Sậy. D. Khởi nghĩa Yên Thế. Câu 2. Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần vương? A. Khởi nghĩa Hương Khê. B. Khởi nghĩa Ba Đình. C. Khởi nghĩa Bãi Sậy. D. Khởi nghĩa Yên Thế. Câu 3. Lực lượng nào tham gia đông đảo nhất trong khởi nghĩa nông dân Yên Thế? A. Công nhân. B. Nông dân. C. Các dân tộc sống ở miền núi. D. Công nhân và nông dân. Câu 4. Lãnh đạo của cuộc khởi nghĩa nông dân Yên Thế là ai? A. Phan Đình Phùng, Cao Thắng. B. Đề Nắm, Đề Thám. C. Cao Thắng, Tôn Thất Thuyết. D. Đề Thám, Cao Thắng. Câu 5. “Cần vương” có nghĩa là
  5. A. giúp vua cứu nước. B. Những điều bậc quân vương cần làm. C. Đứng lên cứu nước. D. Chống Pháp xâm lược. Câu 6. Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là A. khởi nghĩa Hương Khê. B. khởi nghĩa Ba Đình. C. khởi nghĩa Bãi Sậy. D. Khởi nghĩa nông dân Yên Thế. Câu 7. Cuộc khởi nghĩa nào có thời gian tồn tại đúng bằng thời gian của phong trào Cần vương? A.Yên Thế. B. Hương Khê. C. Bãi Sậy. D. Ba Đình. Câu 8. Sự khác biệt về thành phần lãnh đạo của khởi nghĩa Yên Thế với phong trào Cần vương là A. các thủ lĩnh nông dân. B. các quan lại triều đình yêu nước. C. các văn thân, sĩ phu yêu nước. D. Phái chủ chiến của triều đình. Câu 9. So với phong trào Cần vương thì khởi nghĩa nông dân Yên Thế A. có thời gian diễn ra ngắn hơn. B. có thời gian diễn ra dài hơn. C. có thời gian diễn ra bằng nhau. D. thời gian kết thúc sớm hơn. Câu 10. Mục đích của cuộc khởi nghĩa Yên Thế là A. nhằm bảo vệ cuộc sống cho dân vùng Yên Thế. B. nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn. C. nhằm đánh đuổi thực dân Pháp ra khỏi đất nước. D. nhằm hưởng ứng chiếu Cần vương. Câu 11. Nhận xét của em về tính chất của phong trào Cần vương A. nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn. B. nhằm bảo vệ cuộc sống bình yên của mình. C. mang tính tự phát. D. giúp vua cứu nước và mang tính dân tộc sâu sắc. Câu 12. Cuộc khởi nghĩa sau đây không nằm trong phong trào Cần Vương A. khởi nghĩa Ba Đình. B. khởi nghĩa Yên Thế. C. khởi nghĩa Bãi Sậy. D. khởi nghĩa Hương Khê. Câu 13. Vị vua đã hạ chiếu Cần Vương kêu gọi văn thanh, sĩ phu và nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước là A. Hàm Nghi. B. Hiệp Hòa. C. Duy Tân. D. Đồng Khánh. Câu 14. Điểm khác nhau cơ bản giữa khởi nghĩa Yên Thế và phong trào Cần Vương là A. thời gian bùng nổ. B. lực lượng tham gia. C. địa bàn đấu tranh. D. mục tiêu đấu tranh. Câu 15. Phái chủ chiến đã mở cuộc phản công quân Pháp tại những địa điểm nào? A. Đồn Mang Cá, tòa Khâm sứ. B. Đồn Mang Cá, Đại Nội. C. Tòa Khâm sứ, trên sông Hương. D. Tòa Khâm sứ, Đại Nội. Câu 16. Kết quả cuộc phản công quân Pháp tại Huế của phái chủ chiến là? A. Đánh bật Pháp ra khỏi kinh thành Huế. B. Buộc Pháp rút quân về nước. C. Thất bại nhanh chóng. D. Pháp thương thuyết với phái chủ chiến. Câu 17. Tôn Thất Thuyết đã thay mặt vua Hàm Nghi ra chiếu Cần Vương lần nhất tại đâu? A. Kinh thành Huế. B. Tân Sở (Quảng Trị). C. Quảng Bình D. Vụ Quang (Hà Tĩnh). Câu 18. Mục đích của việc ra chiếu Cần vương là gì? A. Kêu gọi nhân dân giúp vua xây dựng đất nước. B. Kêu gọi nhân dân giúp vua bảo vệ đất nước. C. Kêu gọi nhân dân giúp vua cứu nước. D. Kêu gọi nhân dân giúp vua khôi phục đất nước. Câu 19. Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương là? A. Khởi nghĩa Bãi Sậy. B. Khởi nghĩa Ba Đình. C. Khởi nghĩa Hương Khê. D. Khởi nghĩa Hùng Lĩnh. Câu 20. Phong trào Cần vương chấm dứt với sự thất bại của cuộc khởi nghĩa nào? A. Khởi nghĩa Bãi Sậy. B. Khởi nghĩa Ba Đình. C. Khởi nghĩa Hương Khê. D. Khởi nghĩa Hùng Lĩnh. Câu 21. Khởi nghĩa Yên Thế nổ ra với mục đích A. hưởng ứng chiếu Cần vương. B. tự vệ, bảo vệ cuộc sống của mình. B. chống Pháp mở rộng xâm lược. D. giải phóng dân tộc.
  6. Câu 22. Lực lượng tham gia chủ yếu trong khởi nghĩa Yên Thế là A. nông dân. B. văn thân, sĩ phu. C. binh lính. C. thợ thủ công. Câu 23. Tính chất của phong trào Cần vương là A. giúp vua cứu nước. B. yêu nước, chống Pháp trên lập trường phong kiến. C. giúp vua bảo vệ đất nước. D. chống Pháp và chống phong kiến đầu hàng. Câu 24. Nguyên nhân lớn nhất dân đến sự thất bại của phong trào Cần vương là A. do chưa tập hợp được lực lượng đông đảo. B. chưa phối hợp giữa các cuộc khởi nghĩa. C. khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo. D. Pháp quá mạnh nên dễ dàng đàn áp. Câu 25. Phong trào Cần vương thất bại đã đặt ra yêu cầu cấp thiết gì đối với cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân ta? A. Phải liên kết các phong trào đấu tranh thành một khối thống nhất. B. Huy động kháng chiến của toàn dân để giành độc lập. C. Phải có giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đấu tranh phù hợp. D. Phải tăng cường sức mạnh quân sự để có thể đương đầu với Pháp. Câu 26. Ý nào sau đây không phải là nội dung của chiếu Cần Vương ? A. Tố cáo tội ác xâm lược của thực dân Pháp.. B. Khẳng định quyết tâm chống Pháp của triều đình kháng chiến đứng đầu là vua Hàm Nghi. C. Kêu gọi nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước, khôi phục quốc gia phong kiến độc lập. D. Khẳng định quyền độc lập tự chủ của dân tộc ta. Câu 27. Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt (11/1888) phong trào Cần Vương A. quy tụ lại thành những trung tâm lớn, có xu hướng đi vào chiều sâu. B. hoạt động cầm chừng ở trung du và miền núi. C. tiếp tục hoạt động rộng khắp trong cả nước. D. chấm dứt hoạt động vì thiếu sự lãnh đạo chung.