Đề cương ôn tập kiểm tra học kì I Địa lí 11 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Sơn Động số 3

doc 4 trang Gia Hân 08/06/2026 330
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra học kì I Địa lí 11 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Sơn Động số 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_kiem_tra_hoc_ki_i_dia_li_11_nam_hoc_2022_202.doc

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra học kì I Địa lí 11 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Sơn Động số 3

  1. TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NHÓM : Địa Môn: Địa lớp 11 Năm học: 2022 – 2023 I. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Trắc nghiệm khách quan 50% + Tự luận 50% ( 20câu trắc nghiệm + 2câu Tự luận). II. THỜI GIAN LÀM BÀI :45 phút. III. NỘI DUNG 1. Lý thuyết * XU HƯỚNG TOÀN CẦU HÓA, KHU VỰC HÓA KINH TẾ - Khái niệm toàn cầu hóa - Toàn cầu hóa kinh tế * MỘT SỐ VẤN ĐỀ MANG TÍNH TOÀN CẦU - Một số vấn đề mang tính toàn cầu: Dân số, môi trường. *MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA KHU VỰC TÂY NAM Á VÀ KHU VỰC TRUNG Á - Đặc điểm của khu vực Tây Nam Á và khu vực Trung Á * HỢP CHÚNG QUỐC HOA KÌ - Khái quát nền kinh tế Hoa Kì - Các ngành kinh tế. * LIÊN MINH CHÂU ÂU – EU - Qúa trình hình thành và phát triển. - Thị trường chung Châu Âu * LIÊN BANG NGA - Địa lí tự nhiên, Dân cư – Xã hội 2. BÀI TẬP Bài tập tự luận. Câu 1: Nêu những biểu hiện của hiện tượng biến đổi khí hậu toàn cầu. Hiện tượng biến đổi khí hậu đã tác động đến Đồng bằng sông Cửu Long (Việt Nam) như thế nào? Câu 2: Hãy cho biết vấn đề nổi bật về dân cư và xã hội châu Phi. Câu 3: Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên của Hoa Kì có thuận lợi gì trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội? Câu 4: Dân nhập cư có ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển kinh tế - xã hội của Hoa Kì? Câu 5: Hãy trình bày những đặc điểm chung của nền kinh tế Hoa Kì. Nêu nguyên nhân làm cho Hoa Kì nhanh chóng trở thành nước có GDP lớn nhất thế giới. Bài tập trắc nghiệm. Câu 1. Nguyên nhân chính làm cho hoang mạc, bán hoang mạc và xa van là cảnh quan phổ biến ở châu Phi là do A. địa hình cao. B. khí hậu khô nóng. C. hình dạng khối lớn. D. các dòng biển lạnh chạy ven bờ. Câu 2. Tài nguyên nào sau đây hiện đang bị khai thác mạnh ở châu Phi? A. Đất và thủy sản. B. Rừng và thủy sản. C. Khoáng sản và rừng. D. Khoáng sản và thủy sản. Câu 3. Nhận định nào dưới đây chưa chính xác về tài nguyên thiên nhiên ở Mĩ La Tinh? 1
  2. A. Mĩ La Tinh có nhiều tài nguyên khoáng sản, nhất là kim loại màu, kim loại quý. B. Các khoáng sản kim loại tập trung chủ yếu ở vùng núi An-đét. C. Tài nguyên đất, khí hậu thuận lợi cho phát triển nhiều ngành. D. Việc khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên góp phần quan trọng nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư. Câu 4. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mĩ La tinh? A. Chính trị không ổn định. B. Cạn kiệt dần tài nguyên. C. Thiếu lực lượng lao động. D. Thiên tai xảy ra nhiều. Câu 5. Cho bảng số liệu NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA MĨ LA TINH - NĂM 2005 (Đơn vị. tỉ USD) Quốc gia Achentina Braxin Mehico Chile Venexuela Tổng số nợ 158 220 149.9 44.6 33.3 GDP 151.5 605 676.5 94.1 109.3 Theo bảng số liệu, để so sánh số nợ nước ngoài với GDP của một số quốc gia Mĩ La tinh, biểu đồ nào dưới đây thích hợp nhất? A. Biểu đồ hình cột. B. Biểu đồ hình tròn. C. Biểu đồ đường. D. Biểu đồ kết hợp. Câu 6. Hoa Kì là nước xuất khẩu nông sản đứng đầu thế giới chủ yếu do A. điều kiện tự nhiên đa dạng, sản xuất gắn liền với công nghiệp chế biến. B. điều kiện tự nhiên thuận lợi, sản xuất gắn liền với thị trường tiêu thụ. C. điện kiện dân cư lao động thuận lợi, công nghiệp chế biến phát triển. D. đường lối chính sách thuận lợi, trình độ cơ giới hóa cao. Câu 7. Cho bảng số liệu. GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA HOA KÌ, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015 (Đơn vị. tỉ USD) Năm Xuất khẩu Nhập khẩu 2010 1852,3 2365,0 2012 2198,2 2763,8 2014 2375,3 2884,1 2015 2264,3 2786,3 (Nguồn. Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB thống kê, 2016) Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với tình hình xuất nhập khẩu của Hoa Kì, giai đoạn 2010 - 2015? A. Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu. 2
  3. B. Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu. C. Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu. D. Tổng giá trị xuất nhập khẩu tăng lên. Câu 8. Dân cư Hoa Kì tập trung đông ở vùng Đông Bắc chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây? A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi. B. Lịch sử khai thác lãnh thổ. C. Đặc điểm phát triển kinh tế. D. Tính chất của nền kinh tế. Câu 9. Nguyên nhân chủ yếu làm cho GDP của Hoa Kì tăng nhanh là do A. sức mua của người dân rất lớn. B. nền kinh tế có tính năng động. C. chủ yếu dựa vào ngành dịch vụ hiện đại. D. hướng ra xuất khẩu sản phầm công nghiệp. Câu 10. Trong ngoại thương, EU hạn chế nhập các mặt hàng nào sau đây? A. Dầu khí. B. Dệt, da. C. Than, sắt. D. Điện tử. Câu 11. Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là A. Các ủy ban chính phủ. B. Hội đồng bộ trưởng. C. Quốc hội Châu Âu. D. Hội đồng Châu Âu. Câu 12. Những quốc gia nào có vai trò sáng lập EU? A. Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển. B. Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lucxambua. C. Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha. D. Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ. Câu 13. Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về A. con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ. B. dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người. C. dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc. D. tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú. Câu 14. Các nước sáng lập máy bay E- bớt là A. Đức,Ý, Pháp. B. Anh, Pháp, Bỉ. C. Đức, Pháp, Anh. D. Pháp, Anh, Ý. Câu 15. Đường hầm giao thông dưới biển Măng - sơ nối liền châu Âu lục địa với quốc gia nào sau đây? A. Đức. B. Pháp. C. Anh. D. Đan Mạch. Câu 16. Trụ sở hiện nay của liên minh châu Âu được đặt ở A. Brucxen (Bỉ). B. Béc- lin (Đức). C. Pari (Pháp). D. Matxcova (Nga). Câu 17. Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU có vai trò A. nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu. B. làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ. C. làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn. D. công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp. Câu 18. Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng Châu Âu? A. Tự do đi sang nước láng giềng làm việc. 3
  4. B. Xuất bản tạp chí chung với nhiều thứ tiếng. C. Phối hợp tổ chức khóa đào tạo chung. D. Tổ chức chung các hoạt động chính trị. Câu 19: Nhận định nào sau đây không đúng với EU? A. Là một liên minh chủ yếu về an ninh và chính trị. B. Liên minh ra đời trên cơ sở liên kết về kinh tế. C. Số lượng thành viên của EU tính đến 2007 là 27. D. Tổ chức liên kết khu vực có nhiều thành công nhất. Câu 20: Cơ quan có vai trò quan trọng trong các quyết định của EU là A. Hội đồng Châu Âu. B. Cơ quan kiểm toán C. Nghị viện Châu Âu. D. Tòa án Châu Âu Câu 21. Việc đưa vào sử dụng đồng tiền chung của EU không có tác dụng nào sau đây? A. Sức cạnh tranh của thị trường chung Châu Âu được nâng cao. B. Triệt tiêu lạm phát, trở thành đồng tiền có giá trị lớn nhất thế giới. C. Việc chuyển giao vốn trong EU ngày càng trở nên thuận lợi hơn. D. Việc thanh quyết toán của các doanh nghiệp đa quốc gia dễ dàng hơn. Câu 22. Tự do lưu thông tiền vốn trong EU không phải là việc A. bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán. B. các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư có lợi nhất. C. nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác. D. bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước. Câu 23. Giá nông sản của EU thấp hơn so với giá thị trường thế giới vì A. EU đã hạn chế nhập khẩu nông sản. B. giá lao động nông nghiệp rẻ. C. đầu tư nguồn vốn lớn cho nông nghiệp. D. trợ cấp cho hàng nông sản EU. Câu 24. Nguyên nhân nào sau đây là đúng nhất trong việc phát triển các liên kết vùng? A. Thực hiện chung các dự án về giáo dục. B. Thực hiện chung các dự án về văn hóa. C. Tận dụng những lợi thế riêng của mỗi nước. D. Tăng cường tình đoàn kết hữu nghị giữa các nước. Câu 25. Biện pháp quan trọng nhất giúp Liên bang Nga vượt qua khủng khoảng, dần ổn định và đi lên sau năm 2000 là A. nâng cao đời sống cho nhân dân. B. phát triển các ngành công nghệ cao. C. xây dựng nền kinh tế thị trường. D. cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng. Câu 26. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Liên bang Nga? A. Tập trung cao ở phía Đông và thưa thớt ở phía Tây. B. Tập trung cao ở trung tâm, thưa thớt ở phía Đông và phía Tây. C. Tập trung cao ở phía Đông và trung tâm, thưa thớt ở phía Tây. D. Tập trung cao ở phía Tây và Nam, thưa thớt ở phía Đông và Bắc. 4