Đề cương ôn tập cuối học kì II Địa lí Lớp 11

docx 6 trang Gia Hân 14/07/2026 140
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối học kì II Địa lí Lớp 11", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_cuoi_hoc_ki_ii_dia_li_lop_11.docx

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập cuối học kì II Địa lí Lớp 11

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II- ĐỊA LÍ 11. I. Nhận biết. Câu 1: Ý nào dưới đây không đúng với địa hình Nhật Bản? A. Cao ở giữa, thấp về hai phía. B. Cao ở phía tây bắc, thấp dần về phía đông nam. C. Chủ yếu là đồi núi cao trong đó có nhiều núi lửa. D. Chủ yếu là núi thấp và trung bình trong đó có nhiều núi lửa Câu 2: Những hoạt động kinh tế nào có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản? A. Du lịch và thương mại. B. Thương mại và tài chính. C. Bảo hiểm và tài chính. D. Đầu tư ra nước ngoài. Câu 3: Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước đang phát triển là A. các nước ASEAN và liên minh châu Âu EU. B. các nước ở khu vực châu Mĩ Latinh và châu Phi. C. các nước và vùng lãnh thổ ở khu vực Tây Nam Á. D. các nước và lãnh thổ công nghiệp mới ở châu Á. Câu 4: Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của A. công cuộc đại nhảy vọt. B. các kế hoạch 5 năm. C. công cuộc hiện đại hóa. D. cuộc cách mạng văn hóa. Câu 5: Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính nào sau đây? A. Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng. B. Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim. C. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim. D. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng. Câu 6: Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu A. cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa. B. nhiệt đới và xichs đạo gió mùa. C. ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa. D. cận nhiệt đới và ôn đới lục địa. Câu 7: Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào sau đây trong cải cách nông nghiệp? A. Giao đất cho người nông dân. B. Cải tạo tốt hệ thống thủy lợi. C. Đưa giống mới vào sản xuất. D. Tăng thêm thuế nông nghiệp. Câu 8: Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là A. khí hậu khá ổn định. B. nguồn lao động dồi dào. C. cơ sở hạ tầng hiện đại. D. có nguồn vốn đầu tư lớn. Câu 9: Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là A. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam. B. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam. C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung. D. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung. Câu 10: Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc? A. Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa. B. Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú. C. Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể. D. Phía bắc miền đông có khí hậu ôn đới gió mùa. Câu 11: Sản lượng sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới? A. Điện, than, dầu khí. B. Phân bón, thép, khí đốt. C. Điện, phân đạm, khí đốt. D. Than, thép thô, xi măng, phân đạm. Câu 12: Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp? A. Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt. B. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân. C. Thành lập công xã nhân dân. D. Khai hoang mở rộng diện tích. Câu 13: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp là do A. khai thác không hợp lí và cháy rừng. B. cháy rừng và xây dựng nhà máy thủy điện. C. mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp. D. kết quả trồng rừng còn nhiều hạn chế. Câu 14: Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là A. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương. B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương. C. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương. D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương. Câu 15: Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây? A. Á - Âu và Phi. B. Á - Âu và Ô-xtrây-li-a. C. Á - Âu và Nam Mĩ. D. Á - Âu và Bắc Mĩ. Câu 16: Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là A. phát triển thủy điện. B. phát triển lâm nghiệp. C. phát triển kinh tế biển. D. phát triển chăn nuôi. Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực Đông Nam Á biển đảo? A. Quần đảo thuộc loại lớn nhất thế giới. B. Nằm trong vùng có động đất núi lửa hoạt động mạnh.
  2. C. Bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam. D. Có nhiều đồng bằng lớn, đất phù sa được phủ tro, bụi của núi lửa. Câu 18: Ý nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á? A. Nằm trong đới khí hậu gió mùa nhiệt đới và khí hậu xích đạo. B. Nằm hoàn toàn trong khu vực nhiệt đới gió mùa thuộc bán cầu Bắc. C. Nằm gần hai quốc gia có nền văn minh lớn là Ấn Độ và Trung Quốc. D. Nằm ở phía Đông Nam lục địa Á - Âu, nơi tiếp giáp giữa hai đại dương. Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo? A. Khí hậu có một mùa đông lạnh. B. Đồng bằng có đất đai màu mỡ. C. Tập trung nhiều đảo, quần đảo. D. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi. Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên Đông Nam Á lục địa? A. Có khí hậu nhiệt đới gió mùa. B. Địa hình đồi núi chia cắt mạnh. C. Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa. D. Các đồng bằng phù sa màu mỡ. Câu 21: Một số sản phẩm công nghiệp của Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc A. liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài. B. tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao. C. đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị. D. có sự liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước. Câu 22: Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là A. lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa. B. lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là. C. lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía. D. lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía. Câu 23: Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là A. mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ. B. phá thế độc canh trong nông nghiệp. C. phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới. D. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến. Câu 24: Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là A. phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới. B. thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai. C. chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển. D. môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng. II. Thông hiểu Câu 25: Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động A. là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển. B. tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác. C. là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác. D. có ảnh hưởng không nhiều đối sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản. Câu 26: Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do A. có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao B. hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao. C. không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao. D. có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú. Câu 27: Khí hậu miền nam Nhật Bản có đặc điểm A. nóng ẩm quanh năm. B. mùa đông ôn hoà; mùa hạ nóng, nhiều mưa, bão. C. khô nóng quanh năm. D. mùa đông lạnh, mùa hạ nóng và có mưa nhiều. Câu 28: Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của A. công cuộc đại nhảy vọt. B. cuộc cách mạng văn hóa. C. công cuộc hiện đại hóa. D. cải cách trong nông nghiệp. Câu 29: Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào sau đây? A. Dệt may. B. Cơ khí. C. Điện tử. D. Hóa dầu. Câu 30: Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ? A. Điện, luyện kim, cơ khí. B. Điện, chế tạo máy, cơ khí. C. Điện tử, cơ khí chính xác, máy tự động. D. Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác. Câu 31: Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách ngành nông nghiệp? A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân. B. Cải tạo, xây dựng hệ thống thủy lợi. C. Áp dụng kĩ thuật mới, phổ biến giống mới. D. Hạn chế xuất khẩu lương thực, thực phẩm. Câu 32: Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc thường chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất? A. Đông Bắc. B. Hoa Bắc. C. Hoa Trung. D. Hoa Nam. Câu 33: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm mạnh? A. Tỉ lệ xuất cư cao. B. Tỉ lệ kết hôn thấp.
  3. C. Áp dụng triệt để chính sách dân số. D. Tốc độ già hóa dân số rất nhanh. Câu 34: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo? A. Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn. B. Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động. C. Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu. D. Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động. Câu 35: Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây? A. Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo. B. Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo. C. Cận xích đạo và xích đạo. D. Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo. Câu 36: Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do A. có dân số đông, nhiều quốc gia. B. nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn. C. vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtray- li-a. D. là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn. Câu 37: Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là A. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc. B. Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào). C. Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự. D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu. Câu 38: Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân cư - xã hội của phần lớn các nước Đông Nam Á hiện nay? A. Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn. B. Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ. C. Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ. D. Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa. Câu 39: Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do A. nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật. B. nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng. C. liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương. D. nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa. Câu 40: Điểm nào sau đây không đúng với tài nguyên khu vực Đông Nam Á? A. Sinh vật biển đa dạng. B. Khí hậu ôn hoà. C. Thực vật phong phú. D. Khoáng sản giàu có. Câu 41: Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là A. tiếp giáp biển. B. có tính chất bán đảo. C. thường chịu ảnh hưởng của thiên tai. D. nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến. Câu 42: Các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo màu mỡ là do A. có lớp phủ thực vật. B. được phù sa của các con sông bồi lấp. C. được con người cải tạo hợp lí. D. sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa. III. Vận dụng thấp. Câu 43: Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ vủa Nhật Bản? A. Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP. B. Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn. C. Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới về thương mại. D. Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng. Câu 44: Phần lớn giá trị xuất khẩu của Nhật Bản luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu là do A. chủ yếu nhập nguyên liệu giá rẻ, xuất khẩu sản phẩm đã qua chế biến giá thành cao. B. không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho các hoạt động sản xuất và đời sống. C. số lượng các mặt hàng xuất khẩu vượt trội so với số lượng các mặt hàng nhập khẩu. D. sản phẩm xuất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao, thị trường xuất khẩu ổn định. Câu 45: Nguyên nhân nào sau đây khiến Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp trí tuệ? A. Phù hợp với xu thế chung của thế giới. B. Sử dụng ít lao động, ít nhiên liệu trong sản xuất. C. Đem lại nhiều lợi nhuận đáng kể cho nền kinh tế Nhật Bản. D. Có nguồn lao động cần cù, trình độ cao, thích ứng nhanh với khoa học kĩ thuật, vốn mạnh. Câu 46: Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của Trung Quốc:
  4. (Nguồn số liệu: Niên giám thống kê năm 2013, NXB Thống kê 2014) Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? A. Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012. B. Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012. C. Quy mô, cơ cấu giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012. D. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012. Câu 47: Biện pháp nào sau đây không được Trung quốc thực hiện trong quá trình chuyển đổi từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường? A. Tăng cường vốn đầu tư để hiện đại hóa trang thiết bị. B. Mở rộng quyền tự chủ cho các nhà máy, xí nghiệp. C. Sử dụng lực lượng lao động nông thôn để sản xuất công nghiệp. D. Xây dựng các khu chế xuất duyên hải thu hút đầu tư nước ngoài. Câu 48: Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là A. thu nhập bình quân đầu người tăng nhanh. B. tình trạng đói nghèo không còn phổ biến. C. xóa bỏ chênh lệch phân hóa giàu nghèo. D. tổng GDP đã đạt mức cao nhất thế giới. Câu 49: Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng là điều kiện thuận lợi để A. ổn định chính trị. B. phát triển du lịch. C. hội nhập quốc tế. D. hợp tác cùng phát triển. Câu 50: Trở ngại thường xuyên của thiên nhiên Đông Nam Á đối với phát triển kinh tế là A. lũ lụt, bão. B. động đất, sóng thần. C. lũ lụt, động đất. D. phân bố tài nguyên. Câu 51: Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích gieo trồng lúa gạo ở các nước Đông Nam Á giảm là A. nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm B. năng suất lúa gạo tăng lên nhanh chóng. C. sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được yêu cầu của người dân. D. chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng. Câu 52: Công nghiệp chế biến thực phẩm phân bố rộng khắp các nước Đông Nam Á là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây? A. Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt. B. Chất lượng lao động ngày càng cao. C. Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại. D. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú. Câu 53: Công nghiệp sản xuất và lắp ráp ô tô của Đông Nam Á phát triển nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do A. thu hút ngày càng nhiều nguồn vốn trong nước. B. nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động. C. liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài. D. tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật. Câu 54: Việc xây dựng đường giao thông trong khu vực Đông Nam Á theo hướng đông-tây hết sức cần thiết đối với các nước có A. hướng núi Bắc- Nam. B. hướng núi Tây Bắc- Đông Nam. C. lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc- nam. D. lãnh thổ kéo dài theo chiều Đông- Tây. IV. Vận dụng cao. Câu 55: Cho bảngsốliệu: TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015 (Đơnvị:%) Năm 2010 2012 2014 2015 In-đô-nê-xi-a 6,2 6,0 5,0 4,8 Ma-lai-xi-a 7,0 5,5 6,0 5,0 Phi-líp-pin 7,6 6,7 6,2 5,9 Thái Lan 7,5 7,2 0,8 2,8
  5. ViệtNam 6,4 5,3 6,0 6,7 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) Căn cứ vào bảng số liệu,cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng GDP trong nước của một số quốc gia giai đoạn 2010 - 2015? A. In-đô-nê-xi-a và Thái Lan giảm. B. Ma-lai-xi-a và Phi-líp-pin tăng. C. Việt Nam và Thái Lan tăng. D. Ma-lai-xi-a có xu hướng giảm. Câu 56: Cho bảng số liệu: TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2012 VÀ 2015 (Đơnvị: Đô la Mỹ) Năm In-đô-nê-xi-a Phi-líp-pin Thái Lan Xin-ga-po Việt Nam 2012 3 701 2 605 5 915 54 451 1 748 2015 3 346 2 904 5 815 52 889 2 109 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) Căn cứ vào bảng số liệu,cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của một số quốc gia, năm 2012 và 2015? A. Xin-ga-po giảm chậm hơn In-đô-nê-xi-a. B. Xin-ga-po tăng nhiều nhất trong 5 nước. C. Phi-líp-pin tăng chậm hơnViệtNam. D. Thái Lan giảm chậm nhất trong 5 nước. Câu 57: Cho bảng số liệu: CHỈ SỐ PHÁT TRIỂN CON NGƯỜI (HDI) CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2014 VÀ 2015 Năm Nhật Bản Hàn Quốc Trung Quốc Việt Nam 2014 0,891 0,898 0,727 0,666 2015 0,903 0,901 0,738 0,683 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) Căn cứ vào bảng số liệu,cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về chỉ số phát triển con người của một số quốc gia, năm 2014 và 2015? A. Nhật Bản tăng nhanh hơn Trung Quốc. B. Trung Quốc tăng nhanh hơn Hàn Quốc. C. Hàn Quốc tăng ít nhất trong các nước. D. Việt Nam tăng nhiều hơn Hàn Quốc. Câu 58: Cho bảng số liệu: DÂN SỐ TRUNG QUỐC NĂM 2014 (Đơn vị: triệu người) Chỉ tiêu Tổng số Thành thị Nông thôn Nam Nữ Số dân 1368 749 619 701 667 (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2015, NXB Thống kê 2016) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về dân số Trung Quốc năm 2014? A. Tỉ lệ dân thành thị là 45,2%. B. Tỉ lệ dân số nam là 48,2%. C. Tỉ số giới tính là 105,1%. D. Cơ cấu dân số cân bằng. Câu 59: Cho bảng số liệu: CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC (Đơn vị: %) Năm 2004 2010 2015 Xuất khẩu 51,4 53,1 57,6 Nhập Khẩu 48,6 46,9 42,4 (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, NXB Thống kê 2017) Để thể hiện cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2015, theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Miền. B. Cột. C. Đường. D. Tròn. Câu 60: Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển? A. Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải. B. Nguồn lao động dồi dào, trình độ chuyên môn kĩ thuật cao. C. Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu hàng hóa. D. Thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước trên thế giới. V. Lý tuyết, Kỹ năng 1/ Ôn Tập Bài 10 Trung Quốc tiết, tiết 2.
  6. 2/ Ôn tập Bài 11: Đông Nam Á tiết 1, tiết 2 3/ Vẽ biểu đồ và nhận xét.