Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II GDCD 11 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Sơn Động số 3

docx 4 trang Gia Hân 13/06/2026 240
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II GDCD 11 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Sơn Động số 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_kiem_tra_hoc_ki_ii_gdcd_11_nam_hoc_2022_2023.docx

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II GDCD 11 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Sơn Động số 3

  1. TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ II NHÓM: GDCD Môn: GDCD 11 Năm học: 2022 – 2023 I. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Trắc nghiệm khách quan 50% + Tự luận 50% II. THỜI GIAN LÀM BÀI : 45 phút. III. NỘI DUNG 1. Lý thuyết - Hàng hóa, hai thuộc tính của hàng hóa - Tiền tệ, chức năng của tiền tệ - Thị trường, chức năng của thị trường. - Các quy luật của nền kinh tế hàng hóa. - Nhà nước và nền dân chủ XHCN. - Chính sách đối ngoại. 2. Một số bài tập minh họa 2.1. Trắc nghiệm Câu 1: Chị A trồng rau sạch để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó mua gạo. Vậy tiền đó thực hiện chức năng nào dưới đây? A. Phương tiện thanh toán. B. Phương tiện giao dịch. C. Thước đo giá trị. D. Phương tiện lưu thông. Câu 2: Tháng 09 năm 2016, 1 USD đổi được 22 300 VNĐ, điều này được gọi là A. tỷ giá hối đoái. B. tỷ giá trao đổi. C. tỷ giá giao dịch. D. tỷ lệ trao đổi. Câu 3: Tua tham quan Huế – Đà Nẵng – Hội An là loại hàng hoá A. ở dạng vật thể. B. hữu hình. C. không xác định. D. dịch vụ. Câu 4: Nhà đất được giao bán trên các sàn giao dịch bất động sản là loại hoàng hoá A. dịch vụ. B. phi vật thể. C. hữu hình. D. bất động sản. Câu 5: Anh A bán hai con bò được 16 triệu đồng, anh dùng số tiền đó để mua 10 con dê. Trong trường hợp này, chức năng nào dưới đây của tiền tệ đã được thực hiện? A. Thước đo giá trị. B. Phương tiện lưu thông. C. Phương tiện cất trữ. D. Phương tiện thanh toán. Câu 6: Vợ chồng ông B có 500 triệu đồng nên đã quyết định đổi toàn bộ số tiền đó ra đôla để cất giữ phòng khi tuổi già cần đến. Trong trường hợp này, chức năng nào dưới đây của tiền tệ đã được thực hiện? A. Thước đo giá trị. B. Phương tiện lưu thông. C. Phương tiện cất trữ. D. Phương tiện thanh toán. Câu 7: Vợ chồng chị C đã trả cho công ty M 800 triệu đồng để mua một căn hộ trong khu đô thị Y. Trong trường hợp này, chức năng nào dưới đây của tiền tệ đã được thực hiện? A. Thước đo giá trị. B. Phương tiện lưu thông. C. Phương tiện cất trữ. D. Phương tiện thanh toán. Câu 8: Chị H nuôi bò để bán lấy tiền rồi dùng tiền để mua xe máy. Vậy tiền đó thực hiện chức năng nào sau đây? A. Thước đo giá trị. B. Phương tiện lưu thông. C. Phương tiện cất trữ. D. Phương tiện thanh toán. Câu 9: Chị H vừa mua chiếc áo khoác và khoe với bạn rằng áo có chất liệu bền, màu sắc đẹp phù hợp với lứa tuổi, chắc người tạo ra nó có tính thẩm mỹ cao. Vậy nhận xét của chị H về chiếc áo trên của mình đã thể hiện thuộc tính của hàng hoá nào sau đây? A. Giá trị. B. Giá cả. C. Giá trị sử dụng. D. Lượng giá trị. Câu 10: Mỗi ngày được bố mẹ cho tiền tiêu vặt, nhưng B không tiêu và quyết định dành dụm số tiền ấy để đầu tư vào việc mua bán hàng qua mạng để kiếm lời. Việc làm trên của B đã vận dụng tốt chức năng tiền tệ nào sau đây? A. Tiền tệ thế giới. B. Phương tiện lưu thông. C. Phương tiện cất trữ. D. Thước đo giá trị.
  2. Câu 11: Anh A trồng rau sạch bán lấy tiền mua dụng cụ học tập cho con. Trong trường hợp này, tiền tệ thể hiện chức năng nào sau đây? A. Thước đo giá trị. B. Phương tiện lưu thông. C. Phương tiện cất trữ. D. Phương tiện thanh toán. Câu 12: Bạn M, N và Y cùng ái ngại khi nhìn thấy K bị bệnh tâm thần và G bị liệt cả hai chân đang chơi với nhau nên chợt nghĩ, không biết sau này họ làm gì để mà ăn. Theo em, những ai dưới đây có sức lao động? A. M, N và Y. B. K và G. C. M, N, Y và G. D. M, N, Y, K và G Câu 13: Khuyến cáo của cơ quan chức năng khi diện tích trồng hồ tiêu trong phạm vi cả nước tăng quá nhanh dẫn đến cung vượt cầu. Trước tình hình đó, anh M vẫn phá bỏ 2 ha cà phê để trồng tiêu, anh K giữ nguyên diện tích trồng hồ tiêu của gia đình và tìm cách tăng năng suất, chất lượng hồ tiêu. Còn anh H và S vội phá bỏ diện tích trồng hồ tiêu chuyển sang trồng chanh dây. Trong trường hợp này, ai đã vận dụng sai chức năng của thị trường? A. Anh M. B. Anh K. C. Anh M, H và S. D. Anh M, K, H, và S. Câu 14: Anh A nhận được hợp đồng xây dựng nhà cho một hộ gia đình. Vì thiếu nhân công nên anh đã thuê các anh B, C, D, G trực tiếp thi công công trình. Vì B là anh em họ với A nên chỉ giám sát thi công. Còn các anh C, D, G trực tiếp thực hiện công việc. Những ai dưới đây đã tiêu hao sức lao động trong hiện thực? A. Anh A, B, C, D và G B. Anh A, C, D và G. C. Anh C, D và G. D. Anh B, C, D và G. Câu 15: Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào dưới đây? A. Quy luật cung cầu. B. Quy luật cạnh tranh. C. Quy luật giá trị D. Quy luật kinh tế Câu 16: Sự phân phối lại các yếu tố tư liệu sản xuất và sức lao động từ ngành sản xuất này sang ngành sản xuất khác; phân phối lại nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác; mặt hàng này sang mặt hàng khác là tác động nào sau đây của quy luật giá trị? A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá. B. Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá. C. Tăng năng suất lao động. D. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển. Câu 17: Việc phân phối lại nguồn hàng từ nơi có lãi ít đến nơi có lãi nhiều là kết quả tác động nào sau đây của quy luật giá trị ? A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá. B. Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá. C. Tăng năng suất lao động. D. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển. Câu 18: Người sản xuất, kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận, phải tìm cách cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động, nâng cao tay nghề của người lao động, hợp lý hóa sản xuất là tác động nào sau đây của quy luật giá trị ? A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá. B. Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá. C. Tăng năng suất lao động. D. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển. Câu 19: Những người có điều kiện sản xuất thuận lợi, có trình độ, kiến thức cao, trang bị kỹ thuật tốt nên có hao phí lao động cá biệt thấp hơn hao phí lao động xã hội cần thiết, nhờ đó giàu lên nhanh chóng là tác động nào sau đây của quy luật giá trị ? A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá. B. Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá. C. Tăng năng suất lao động. D. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển. Câu 20: Những người không có điều kiện thuận lợi, làm ăn kém cỏi, gặp rủi ro trong kinh doanh nên bị thua lỗ dẫn tới phá sản trở thành nghèo khó là tác động nào sau đây của quy luật giá trị? A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá. B. Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá. C. Tăng năng suất lao động. D. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
  3. Câu 21: Giá cả từng hàng hóa và giá trị từng hàng hóa trên thị trường không ăn khớp với nhau vì yếu tố nào dưới đây? A. Chịu tác động của quy luật giá trị. B. Chịu sự tác động của cung – cầu, cạnh tranh. C. Chịu sự chi phối của người sản xuất. D. Thời gian sản xuất của từng người trên thị trường không giống nhau. Câu 22: Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây? A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa. B. Điều tiết dòng vốn trên thị trường. C. Điều tiết tiền công lao động. D. Quyết định đến chất lượng hàng hóa. Câu 23: Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây? A. Quyết định đến chất lượng hàng hóa. B. Kích thích LLSX phát triển và năng suất lao động tăng lên. C. Kích thích tiêu dùng tăng lên. D. Hạn chế tiêu dùng. Câu 24: Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau đây? A. Kích thích tiêu dùng tăng lên. B. Điều tiết dòng vốn trên thị trường. C. Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa. D. Điều tiết tiền công lao động. Câu 25: Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác gọi là A. mệnh giá. B. giá niêm yết. C. chỉ số hối đoái. D. tỉ giá hối đoái. Câu 26: Khi trao đổi hàng hoá vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền tệ làm chức năng A. phương tiện lưu thông.B. phương tiện thanh toán.C. tiền tệ thế giới. D. giao dịch quốc tế. Câu 27: Sản phẩm nào dưới đây không phải là hàng hóa? A. Dịch vụ internet.B. Nước máy ở đô thị.C. Vé mời xem ca nhạc. D. Vé xem phim. Câu 28: Sau khi bán vật liệu xây dựng cho một khách hàng, anh C thu được 30 triệu đồng tiền lãi.Việc làm nào dưới đây cho biết anh đã thực hiện chức năng cất trữ của tiền tệ? A. Cho bạn bè mượn để làm ăn. B. Gửi tiết kiệm vào ngân hàng. C. Mua vàng cất đi. D. Mua đất đai để làm của riêng. Câu 29: Điều kiện nào dưới đây không phải là điều kiện để sản phẩm trở thành hàng hóa? A. Do lao động tạo ra. B. Có công dụng nhất định. C. Thông qua mua bán. D. Thông qua quảng cáo. Câu 30: Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó là nội dung của A. quy luật giá trị. B. quy luật thặng dư. C. quy luật kinh tế. D. quy luật sản xuất. Câu 31: Quy luật giá trị tác động làm phân hóa giàu - nghèo A. giữa những người sản xuất hàng hóa. B. giữa những người tiêu thụ hàng hóa. C. giữa người sản xuất hàng hóa và người mua. D. giữa người có trình độ cao và người có trình độ thấp. Câu 32: Quan sát thấy công nhân của mình thường lười lao động, tay nghề lại kém nên sản phẩm làm ra năng suất thấp lại hay bị lỗi. Vì vậy, gia đình K đã nhắc nhở người làm công cũng như đào tạo lại nghề cho họ, nhờ vậy năng suất lao động tăng, sản phẩm làm ra ít bị lỗi. Vậy, gia đình G đã sử dụng việc A. cạnh tranh không lành mạnh. B. cạnh tranh lành mạnh. C. chiêu thức trong kinh doanh. D. cạnh tranh tiêu cực. Câu 33: Hiện nay, một số nơi ở Đồng Bằng sông Cửu Long người nông dân chuyển từ trồng lúa sang trồng cây thanh long vì quả của loại cây này đang có giá cao trong khi giá lúa lại quá thấp. Trong trường hợp này họ đã vận dụng tác động nào của quy luật giá trị? A. Điều tiết lưu thông hàng hóa. B. Điều tiết sản xuất hàng hóa. C. Kích thích lực lượng sản xuất. D. Phân hóa giàu nghèo.
  4. Câu 34: Hành vi đưa ra thông tin không trung thực nhằm hạ uy tín một doanh nghiệp có cùng ngành hàng với mình là biểu hiện của loại cạnh tranh nào dưới đây? A. Cạnh tranh tự do. B. Cạnh tranh lành mạnh. C. Cạnh tranh không lành mạnh. D. Cạnh tranh không trung thực. Câu 35: Nhà nước Pháp quyền Xã hội chủ nghĩa là Nhà nước A. của dân, do dân, vì dân. B. của giai cấp thống trị. C. của đảng viên và công chức nhà nước. D. của tầng lớp tiến bộ. Câu 36: Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của dân, do dân, vì dân. Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về A. người có chức quyền. B. số đông. C. một nhóm người. D. nhân dân. Câu 37: Nhân dân có quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội, quyền được hưởng chế độ bảo vệ sức khoẻ là dân chủ trên lĩnh vực A. kinh tế. B. chính trị. C. văn hoá. D. xã hội. Câu 38: Nhân dân có quyền kiến nghị với các cơ quan nhà nước, biểu quyết khi nhà nước trưng cầu ý dân là dân chủ trên lĩnh vực A. kinh tế. B. chính trị. C. văn hoá. D. xã hội. Câu 39: Trách nhiệm của công dân đối với chính sách đối ngoại thể hiện ở việc A. tin tưởng và chấp hành chính sách đối ngoại của Nhà nước. B. những người làm công tác đối ngoại mới cần thực hiện. C. chỉ những người có trách nhiệm mới thực hiện. D. đó là việc của Nhà nước. Câu 40: Một trong các phương hướng cơ bản của chính sách đối ngoại là A. luôn quan tâm đến tình hình thế giới. B. đẩy mạnh hoạt động kinh tế đối ngoại. C. tôn trọng lẫn nhau, bình đẳng và cùng có lợi. D. chủ động tạo ra mối quan hệ quốc tế thuận lợi. 2.2. Tự luận Câu 1: Thị trường có những chức năng gì? Hãy phân tích những chức năng đó. Câu 2: Em hãy cho biết hiện nay Việt Nam có quan hệ ngoại giao với bao nhiêu nước? Nêu một số tổ chức quốc tế và khu vực mà nước ta có quan hệ ngoại giao mà em biết? Câu 3: Em hãy nêu mặt tích cực hạn chế của cạnh tranh. Trách nhiệm của nhà nước trong việc thúc đẩy mặt tích cực, hạn chế cạnh tranh. Câu 4: Nhà nước pháp quyền XHCN có những đặc trưng nào? Vì sao nói con đường đi lên CNXH là tất yếu, khách quan? Câu 5: Hãy nêu tính tất yếu khách quan đi lên CNXH ở Việt Nam. Và các đặc trưng cơ bản của CNXH ở Việt Nam.